Bài giảng Nguyên lý kế toán do Ths. Hồ Thị Thanh Ngọc biên soạn, chương 6 sẽ mang đến cho các bạn sinh viên các kiến thức về kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu, kế toán quá trình cung cấp, kế toán quá trình sản xuất, kế toán quá trình bán hàng và xác định kết quả kinh doanh. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết bài giảng.
Trang 1Kế toán các quá trình
kinh doanh chủ yếu
Trang 26.1/ Kế toán quá trình cung cấp
6.2/ Kế toán quá trình sản xuất
6.3/ Kế toán quá trình bán hàng
và xác định kết quả kinh doanh
Trang 3Quá trình
cung cấp Quá trình sản xuất Quá trình bán hàng Xác định KQKD
Nguyên
vật liệu,
công cụ
dụng cụ,
TSCĐ,
nhân
công…
-CP NVL
trực tiếp
-CP nhân công
trực tiếp
-CP SX chung
-
Doanh thu
Giá vốn
Lãi
Lỗ
Trang 46.1/ Kế toán quá
trình cung cấp
Trang 5TK 111,
112, 331 TK 152, 153, 211
TK
133
Mua NVL, CCDC… nhập kho
Trang 6(1) Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên
(2a) Thanh toán tạm ứng với nhân viên
(2b) Hoàn trả tạm ứng
TK
111
(1)
TK
141 TK 152,
153 (2a)
(2b)
TK
133
Trang 7(1) Mua hàng hóa nhưng cuối tháng hàng chưa về
kho
(2) Hàng đi đường về nhập kho
TK 111,
112, 331 (1) TK 151 TK 152,
153
(2)
TK
133
Trang 8Kế toán quá
trình sản xuất
Trang 9DN ABC có tài liệu SX sản phẩm X như sau:
I/ SP dở dang đầu kỳ: 45 Sp trị giá 120trđ
II/ Trong kỳ
1/ Xuất kho NVL chính cho trực tiếp sản xuất SP
450trđ
2/ Tiền điện nước tại phân xưởng Sx (đã trả bằng tiền mặt), giá chưa thuế 10trđ, VAT 10%
3/ Lương phải trả công nhân trực tiếp sx 120trđ, nhân viên quản lý phân xưởng 30trđ
4/ Trích khấu hao TSCĐ tại phân xưởng sx 25trđ
5/ Cuối kỳ:
- Kết chuyển chi phí để tính giá thành
Trang 10Chi phí NVL trực
tiếp
Chi phí nhân công
trực tiếp
Chi phí sản xuất
chung
Trang 11Tổng
giá
thành
SX
=
CP SX
dở
dang
đầu
kỳ
Tổng
chi phí
PS trong
kỳ
Các
khoả
n
giảm trừ
CP SX
dở
dang
cuối
kỳ
-SP
hỏng
- Phế liệu thu hồi
-CP NVL
trực tiếp
-CP nhân
công trực tiếp
- CP SX
Trang 12(1a), (1b), (1c) : Kết chuyển chi phí sx để tính giá thành
(2a): hoàn thành nhập kho thành phẩm
(2b): thành phẩm hoan thành mang đi gửi bán
(2c): Thành phẩm hoàn thành bán trực tiếp cho khách hàng
TK
621
TK
622
TK
627
TK
154 TK 155
TK
157
TK
632
(1a)
(1b)
(1c)
(2a)
(2b)
(2c)
Trang 13Kế toán quá
trình bán hàng
Trang 14 Ví d ụ nghi ệ p v ụ bán hàng
Ngày 1/3, DN xuất kho 100 thành phẩm A bán
cho khách hàng, đã thu bằng tiền mặt, giá bán chưa thuế là 2trđ/sp, VAT 10% Giá xuất kho
của lô hàng là 1,5trđ/sp
Trang 15VAT theo phương
pháp trực tiếp
DT ghi theo tổng
giá thanh toán
(bao gồm cả VAT)
VAT theo phương pháp khấu trừ
DT ghi theo giá chưa thuế
Trang 16Bán
hàng
ghi 2
định
khoả
n
Định khoản phản ánh
doanh thu
Định khoản phản ánh giá
vốn
Nợ TK 111 220tr
Có TK 511 200tr
Có TK 333 20tr
Nợ TK 632 100tr
Có TK 155 100tr
Trang 17Kế toán xác định
kết quả kinh doanh
Trang 18Doanh thu Chi phí
DT bán hàng
DT tài chính
Thu nhập khác
Giá vốn
CP bán hàng
CP quản lý DN
CP tài chính
Chi phí khác
CP thuế TNDN
Trang 19Ví dụ
1) Xuất kho 100 sp A bán, đã thu bằng tiền mặt, giá bán chưa thuế là 2trđ/sp, VAT 10% Giá vốn 1trđ/sp
2) Xuất kho 100 sp A bán, khách hàng chưa thanh toán, giá bán chưa thuế là 2trđ/sp, VAT 10% Giá vốn 1
trđ/sp
3) Lương phải trả nhân viên bán hàng là 10trđ, nhân
viên quản lý doanh nghiệp 25trđ
4) Lãi thu được từ đầu tư chứng khoán, thu bằng tiền gửi ngân hàng 50trđ
5) Chi tiền mặt thanh toán tiền điện tại văn phòng Dn , giá chưa thuế 10trđ, VAT 10%
6) Dùng TGNH trả lãi vay 5trđ
7) Thu được tiền do khách hàng vi phạm hợp đồng
20trđ
Trang 20TK 632
TK 641
TK 642
TK 635
TK 811
TK 821
TK 421
TK 711
TK 515
TK 421
(1a )
TK 911
(1b ) (1c ) (1d ) (1e ) (1f)
(2) (3a
)
(3c ) (3d ) (4b