1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vở bài tập hóa học 10, bài tập điền khuyết tải về in cho học sinh làm rèn luyện tính tự học

121 796 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 871,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vở ghi bài tập hóa học lớp 10 được tác giả biên soạn rất đầy đủ và chi tiết từng bài học cả về lí thuyết lẫn bài tập, giáo viên có thể cho học sinh làm vở bài tập về nhà để củng cố kiến thức hóa học lớp 10, các em học sinh làm trực tiếp vào vở bài tập, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, đồng thời giúp giáo viên dễ kiểm tra, quản lí học sinh.

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ 2

Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 2

Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN 3

Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 4

Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ 6

Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ 8

Bài 6: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ 9

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 23 Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 23

Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 24

Bài 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 25

Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 26

Bài 11 : LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN, SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON & TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC NGUYÊN TỐ 27

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC 37

Bài 12: LIÊN KẾT ION 37

Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ 38

Bài 15 : HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA 39

Bài 16: LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HÓA HỌC 40

CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 43

Bài 17 : PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ 43

Bài 18 : PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ 44

Bài 19 : LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 50

CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN 52

Bài 21 : KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN 52

Bài 22 : CLO ( ) 52

Bài 23: HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC 54

Bài 24: SƠ LƯỢC HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO 55

Bài 25: FLO – BROM – IOT 56

Bài 26: LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN 58

CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH 70

Bài 29 : OXI – OZON 70

Bài 30: LƯU HUỲNH 71

Bài 32: HIDRO SUNFUA – LƯU HÙYNH ĐIOXIT – LƯU HÙYNH TRIOXIT 72

Bài 33: AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT 73

Bài 34: LUYỆN TẬP: OXI – LƯU HUỲNH 75

CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC 89

Bài 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC 89

Bài 38 : CÂN BẰNG HÓA HỌC 90

Bài 39: LUYỆN TẬP: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG, CÂN BẰNG HÓA HỌC 91

Trang 2

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ.

I.Thành phần cấu tạo của nguyên tử:

1 Electron:

a Sự tìm ra electron: (bởi vào năm )

- Khi không có tia truyền và về phía

-Tia âm cực la gồm các

b Khối lượng và điện tích của e: me = kg qe = C 2 Sự tìm ra hạt nhân ngtử: - Ngtử có cấu tạo , có phần mang là

- Xung quanh có các tạo nên

- Khối lượng ngtử hầu như tập trung ở

3 C ấ u t ạ o c ủ a h ạ t nhân nguy ê n t ử : a S ự tìm ra proton (bởi vào năm )

mp = kg qp = C qp =

b.S ự tìm ra n ơ tron (bởi vào năm )

mn = kg qn =

II Kích th ướ c v à kh ố i l ượ ng c ủ a ngt ử :

1 Kích th ướ c : Ngtử có đường kính khoảng m 1Å = m, 1nm = m 1 nm = Å 2 Kh ố i l ượ ng : :đơn vị khối luợng ngtử ( )

1u = …… khối lượng của 1 ngtử .

* Kết luận: -Đặc điểm các hạt p, n, e: Hạt p n e Điện tích

Khối lượng

- Do nguyên tử trung hòa điện nên

- Nguyên tử nào cũng có 3 loại hạt trên, trừ chỉ có p và e.

Trang 3

Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN

-Vd:Tất cả ngtử có số đơn vị ĐTHN là 19 đều thuộc ngtố Kali

Vậy K có

2 Số hiệu nguyên tử (Z):

- Cũng chính là

-Vd: Ngtố S có số hiệu ngtử là 16

tổng số proton

Trang 4

-Cho biết khối lượng của nguyên tố đó gấp bao nhiêu

-Nguyên tử khối

2 Nguyên tử khối trung bình:

A  VD1: SGK trang 13. a=75,77% , b=24,23%, A1 = 35, A2 =37 Tính A =? A Cl =

=

VD 2: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 35 17Cl và 37 17 Cl Tính tỉ lệ % của mỗi đồng vị đó, biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Giải: Gọi a là phần trăm số ng tử cuả : 35 17Cl  % số ngtử cuả 37 17 Cl là

35,5=

 a= và b=

-Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ A LÝ THUYẾT: - Cấu tạo nguyên tử me = ……… kg =………u Vỏ chứa các qe = ……… C=………+

Ngtử

proton mp = ……… kg=……… u

hạt nhân qp = ……… C = ……….+

nơtron mn = mp = ……… kg=………u

qn = ……….… C - Số khối ………

………

………

………

………

………

………

………

- Đồng vị………

………

………

………

………

………

- Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình Trong đó: ………

… ………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

- Nguyên tố hóa học ………

………

………

………

- Kí hiệu nguyên tử ………

………

………

………

………

………

B BÀI TẬP: Bài 1: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là 35 79Br và 3581Br Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị đó, biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,99 ………

………

………

………

………

………

Bài 2: Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của các

nguyên tử có kí hiệu sau đây

a) 73Li, 2311Na, 1939K, 4019Ca, 23490Th

b) 21H, He,42 126C, 168O, 3215P, 5626Fe

Hoàn thành bằng bảng sau

nhân

7

A: 28 proton và 31 nơtron B: 18 proton và 22 nơtron.

C: 28 proton và 34 nơtron D: 29 proton và 30 nơtron.

E: 26 proton và 30 nơtron.

Trang 6

Hỏi những nguyên tử nào là những đồng vị của cùng một nguyên tố và nguyên

tố đó là nguyên tố gì?

Trang 7

Bài 4: Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng 24Mg, 25Mg, 26Mg với thành phần phần trăm

trong tự nhiên lần lượt là 78,6%; 10,1%; 11,3% Tính nguyên tử khối trung bình của

Mg.

Bài 5: Cho hai đồng vị hiđro với tỉ lệ % số nguyên tử : 11H (99,984%), 21H (0,016%) và hai đồng vị của clo : 3517Cl(75,53%), 3717Cl (24,47%) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố .

Bài 6 Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Oxi, biết Oxi có 3 đồng vị : 99,757% 16 8 O ; 0,039% 17 8 O ; 0,204% 18 8 O

Trang 8

-Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

***********

I S

ự chuy ể n độ ng c ủ a c á c e trong nguy ê n t ử :

Các electron chuyển động trong khu vực xung

quanh không theo những quỹ đạo nhưng có

……… tạo nên

II

Electron trong vỏ nguyên tử sắp xếp như thế nào?

Nguyên tắc (căn cứ): Các electrong sắp xếp dựa vào năng lượng electron, các

electron càng gần hạt nhân có năng lượng càng thấp, càng xa hạt nhân năng lượng càng cao

Quy luật:

- Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

- Các electrong trên cùng 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

- Phân lớp … chứa tối đa ……e

- Phân lớp … chứa tối đa … e

- Phân lớp … chứa tối đa ……e

- Phân lớp … chứa tối đa ……e

Phân lớp e ……… là phân lớp chứa số ……… , nếu

chứa số e tối đa thì gọi

2.Số e tối đa trong 1 lớp :

Trang 9

Trang 10

-Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

I Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử

- Các e trong nguyên tử lần lượt chiếm từ

đến

………

………

Khi có sự……… thì :………

II C ấ u hình electron c ủ a nguy ê n t ử : 1 C ấ u hình electron c ủ a nguy ê n t ử :

- Là trên các

thuộc

* Quy ước để viết cấu hình e của nguyên tử: + STT lớp e được

+ Phân lớp

+ Số e được

Vd: Na(Z=11):

* Cách viết cấu hình e của nguyên tử: + Bước 1:

+ Bước 2:

+ Bước 3:

Vd: Na (Z=11):

2 C ấ u hình electron c ủ a 20 nguy ê n t ố đầu :

Z Kí hiệu Cấu hình e 1

2

3

1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f 6s 6p 6d

7s 7p

Trang 11

3 Đặ c điểm c ủa l ớ p e ng òa i c ù ng :

- Ngtử của các ngtố có tối đa …… ( hoặc ……… ) ở lớp ngòai cùng (trừ

(Z= ) 

Vậy khi biết cấu hình e của nguyên tử có thể xác định được đó là nguyên tử kim loại hay

………

Trang 12

-Bài 6: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

***********

A LÝ THUYẾT

1 C ấ u t ạ o v ỏ nguy ê n t ử :

- Các trên cùng

- STT lớp (n) : 1 2 3 4 5 6 7

Tên lớp :

- Các trên cùng có , được kí hiệu là

Số phân lớp =

Phân lớp s p d f Số e tối đa Số e tối đa của lớp thứ là

2 C ấ u hình e c ủ a nguy ê n t ử :

- Xác định

- Điền vào các theo sơ đồ

- Sắp

II Cấu hình electron nguyên tử: - Cấu hình electron nguyên tử

- Quy ước để viết cấu hình electron nguyên tử

- Đặc điểm cuả electron ở lớp ngoài cùng. +

+

+

+

Vd: Hãy viết cấu hình e đầy đủ, xác định số hiệu nguyên tử, loại nguyên tố và nguyên tố đó có tính gì? Vì sao? các nguyên tố có cấu hình e ở lớp ngoài cùng như sau: a) 3s23p2

b) 2s22p6

Trang 13

c) 4s2

d) 3s23p5

Bài 1: Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết: a) Nguyên tố đó có bao nhiêu e?

b)Viết cấu hình e nguyên tử cuả nguyên tố đó

c) Cho biết số e ở từng lớp

d) Nguyên tố đó có tính gì? Vì sao? Đó là các e nào?

Bài 2: Một nguyên tử có tổng số hạt(p,n,e) là 28 Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích dương là 1 hạt a) Xác định số khối của hạt nhân

b) Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó

c) Đó là nguyên tử của nguyên tố nào?

d) Khuynh hướng của nguyên tố đó là gì? Viết phương trình tạo thành ion của nguyên tố đó

Bài 3: Một nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 40. a) X có thể là các nguyên tố nào? .

Nếu X có 3 e ở lớp ngòai cùng Cho biết:

Trang 14

b) X là nguyên tố nào? Viết cấu hình e nguyên tử của

X?

c) X là nguyên tố có tính gì? Vì sao? X thuộc loại nguyên tố gì?

d) Viết kí hiệu nguyên tử của

X

Bài 4: Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 20, Z

Bài 5: Hãy viết cấu hình electron các nguyên tử sau và cho biết số lớp, số electron

lớp ngoài cùng, số electron phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử H, Li, Na, K,

Số electron lớp/ phân lớp ngoài cùng

Trang 15

Bài 6: Cấu hình electron của các nguyên tử có Z như sau:

Z = 13 , Z = 15, Z = 17 , Z = 19 , Z = 10 , Z = 21 , Z = 24 , Z = 25 , Z = 26 , Z

= 30

và cho biết các nguyên tử này:

a Có bao nhiêu lớp electron ?

b Loại nguyên tố (s, p, d ,f) ?

c Là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

d Phân lớp nào có mức năng lượng cao nhất?

Làm bài bằng cách hoàn thành bảng sau :

Trang 16

Z Cấu hình electron Số

lớp

Loại nguyên tố (s, p, d ,f)

Là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

Phân lớp

có mức năng lượng cao nhất

Trang 17

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

CHƯƠNG II : B Ả NG TU Ầ N H OÀN C Á C NGUY Ê N

T Ố H ÓA H ỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ************* I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH : - Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

- Các nguyên tố có cùng trong nguyên tố được xếp thành

( )

- Các nguyên tố có cùng được xếp thành

( )

II.Cấu tạo bảng tuần hòan các nguyên tố hóa học : 1 Ô nguyên tố : Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng

Vd: Nhôm (Al) ở ô 13 ⇒

2 Chu kì : - Là dãy mà nguyên tử của chúng có đựoc xếp theo chiều ………

- Có chu kì Trong đó: chu kì có nguyên tố, chu kì , có nguyên tố, chu kì , có nguyên tố, chu kì có nguyên tố, chu kì

+ Chu kì nhỏ:

+ Chu kì lớn:

STT chu kì =

- Chu kì nào cũng bắt đầu bằng và kết thúc là (trừ .)

3 Nhóm nguyên tố : - Gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng ……… nên ……… gần ……… và được xếp thành ………

STT nhóm = ………

a.Nh ó m A : Có … nhóm A + Được đánh

+ Gồm các

+ Gồm các nguyên tố thuộc

+ STT nhóm A =

Vd: O(Z=8)

b.Nhóm B Có nhóm B + Được đánh

+ Gồm các

+ Gồm các nguyên tố thuộc

STT nhóm B =

Trang 23

-Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH

ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA

HỌC.

****************

I Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố :

Trong một đi từ sang , của các nguyên

tố

(tăng từ đến trừ ) nên tính chất của cũng biến đổi

II Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố nhóm A :

1 C ấ u hình e l ớ p ng òa i c ù ng c ủ a nguy ê n t ử c á c nguy ê n t ố nh ó m A :

- của các nguyên tố trong nên của chúng

Trang 24

I.Tính kim loại, tính phi kim

- Tính kim loại: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của

1.S ự b iến đổ i tính ch ấ t trong 1 chu kì :

Trong một chu kì theo chiều tăng của

thì các nguyên tố nên tính của chúng đồng thời

tính

Vd:………

* Chú ý: Bán kính nguyên tử tỉ lệ nghịch với điện tích hạt nhân đối với ion dương

2 S ự b iến đổ i tính ch ấ t trong 1 nhóm A :

Trong một nhóm A theo chiều tăng của

thì nên tính của các nguyên

a/Kh á i n iệ m : Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng

cho của nguyên tố đó

II.Hóa trị của các nguyên tố :

-Trong cùng một chu kì theo chiếu tăng của

Trang 25

.

III Tính axit/bazơ của các oxit và hiđroxit:

- Trong một chu kì từ sang tính axit ., tính bazơ

- Trong một nhóm A từ xuống .tính bazơ ., tính axit

Vd: KOH NaOH Mg(OH)2 Al(OH)3

IV Định luật tuần hòan :

Tính chất của các và , cũng như và của các tạo nên

từ đó biến đổi theo chiều tăng của

- Hóa trị với , hóa trị với (nếu có )

- Công thức , công thức hợp chất (nếu có)

Trang 26

- Công thức

- Tính hoặc của các và đó

III So sánh tính chất của 1 nguyên tố với các nguyên tố lân cận :

Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của một nguyên tố sẽ so sánh được hóa tính với các nguyên tố lân cận

II.Sự biến đổi tuần hòan :

Cách so sánh tính chất các nguyên tố (thường các nguyên tố thuộc nhóm A):

- Viết cấu hình e, xác định vị trí (chu kì, nhóm)

- Vẽ sơ đồ vị trí các nguyên tố trên bảng hệ thống tuần hoàn

- Vận dụng các qui luật theo hàng (chu kì), theo cột (nhóm) để so sánh

- Nếu gặp trường hợp các nguyên tố chéo hàng hoặc cột thì mượn nguyên tố trung gian để so sánh

Trang 27

III Định luật tuần hoàn:

B BÀI TẬP:

Bài 1: Một nguyên tử của nguyên tố X ở nhóm VA có tổng số hạt là 46

a Tìm nguyên tử khối của X

b Viết cấu hình e nguyên tử của X

c Số e ở từng lớp

d Nguyên tố X có tính gì? Khuynh hướng?

60% oxi về khối lượng

a Xác định nguyên tử khối của R?

b R là nguyên tố gì?

khối lượng

Xác định nguyên tố R

Trang 28

Bài 4: Khi cho 1,95g một kim loại kiềm tác dụng với nước thu được 0,56 lít khí(đktc).

a Xác định tên kim loại đó

b Tính khối lượng của dung dịch tạo thành

Trang 31

CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Bài 12: LIÊN KẾT ION

I Sự hình thành ion, cation và anion

1 Ion, cation , anion :

2 Ion đơn nguyên tử , ion đa nguyên tử :

- Ion đơn nguyên tử : tạo nên từ .

PTHH biểu diễn pư giữa Na và Cl:

Na + Cl2 →

Liên kết ion được hình thành do giữa

các

Thường được tạo bởi kim loại và phi kim :

- Kim loại các nhóm IA, IIA, IIIA nhường 1, 2, 3e để tạo ion có điện tích 1+, 2+, 3+

-Phi kim nhóm VA, VIA, VIIA nhận 3, 2, 1e để tạo ion có điện tích 3-, 2-, 1-

Khi nguyên tử nhường đi hoặc nhận vào e thì chỉ có số e là thay đổi, số p, n không bị thayđổi

Trang 32

-Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

* Liên kết ba: biểu thị giữa 2 nguyên tử có .cặp electron

- Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa

* Liên kết đôi: do ……… cặp electron dùng chung tạo thành

3.Tính ch ấ t c ủa chất có liên kết c ộ ng h óa tr ị :

- Chất có chứa liên kết cộng hóa trị (chất cộng hóa trị) có thể là

………

………

- Chất ……… tan trong ………

- Chất ……… tan trong ………

- Chất cộng hóa trị không phân cực ………dẫn điện ở mọi trạng thái

II Độ âm điện và liên kết hóa học :

1/Quan h ệ gi ữ a li ê n k ế t c ộ ng h óa tr ị kh ô ng c ự c , c ó c ự c v à li ê n k ế t ion :

Trong liên kết giữa 2 nguyên tử, nếu cặp electrong chung ……… ta có liên kết công hóa trị không cực, nếu cặp electrong dùng chung lệch về phía 1 nguyên tử thì đó là

……… Còn nếu ……… chuyển hẳng về phía 1 nguyên tử,

ta có liên kết ……… Như vậy, ……… Là một trường hợp riêng của liên kết cộng hóa trị

2/Hi ệ u độ âm điệ n v à li ê n k ế t h óa h ọc :

Trang 33

Ta có: X: [Ne]3s2là kim loại nhóm IIA nên X  X2+ + 2e

Y: [Ne]3s23p3 là phi kim nhóm VA nên Y + 3e  Y

Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là X3Y2

- Nếu cả hai nguyên tố là phi kim thì liên kết cộng hóa trị (ít gặp trong các bài thi)

Vd: Al3+ →

NO3- →

Trang 34

→ x =

-Qui tắc 4

:

- Qui tắc xác định số oxh:

+

+

+

Trang 35

+

II B à i t ậ p :

Bài 1: Cho các hợp chất sau: K2S, CaO, Al2S3, N2O5, SiO2, NaBr, BaCl2 và PH3

a) Dựa vào bảng giá trị độ âm điện hãy xác định loại liên kết hóa học

b) Phân tử nào phân cực mạnh nhất

Bài 2: Hãy xác định điện hóa trị của các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp

chất sau: K2S, Al2O3, MgCl2, MnO2, Ca(NO3)2, K2Cr2O7, AlNvà Na3P

.

Bài 3: Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: C2H2, H2S, CO2, Br2

.

Zn(NO3)2, CaOCl2, MnO4-, H2PO4-, NaHSO4, CO32-, ClO4-

.

Trang 36

H H- C -H

HH

Trang 37

-CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Bài 17 : PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ

************************

I.

Đị nh ngh ĩa :

1) Hình thành quan niệm mới về sự oxi hóa:

Ví d ụ 1 : Đốt cháy magie trong không khí, xảy ra sự oxi hóa magie theo PTHH :

Mg + O2 ⃗t0

Ta có : Mg → + e

Qúa trình oxi hóa ( ) là qúa trình

2) Hình thành quan niệm mới về sự khử:

Ví d ụ 2 : Sự khử CuO bằng H2 xảy ra theo PTHH sau :

(hay ………

Vd: Lập PTHH của phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:

Al + O2 ⃗t0 Al O2 3

- B ướ c

1 :

Chất khử: ………

Chất oxi hóa: ………

-B ướ c

2 :

+ Qúa trình oxi hóa :

+ Qúa trình khử :

Trang 38

-B ướ c

3 :

-B ướ c

4 :

Al + .O2 ⃗t0

Bài 18 : PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ

*******************************

I Ph ả n ứ ng c ó s ự thay đổ i s ố oxi h óa v à ph ả n ứ ng kh ô ng c ó s ự thay đổi s ố oxi h óa :

1 Phản ứng hóa hợp :

Vd:

Trong phản ứng hóa

hợp

2 Phản ứng phân hủy :

Vd:

Trong phản ứng phân hủy

+ Phản

ứng

Vd:

Ngày đăng: 19/08/2020, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w