+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp... 1.3.1 Cây công nghiệp: * Ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp Dựa vào sgk, nêu ý nghĩa của việc phát triển c
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Em h·y ph©n biÖt mét sè nÐt kh¸c nhau c¬ b¶n gi÷a n«ng nghiÖp cæ truyÒn vµ n«ng nghiÖp hµng ho¸.
Trang 2ĐÁP ÁN:
ĐẶC ĐIỂM Nông nghiệp cổ truyền Nông nghiệp hàng hóa
nhu cầu tại chỗ.
- Sản xuất quy mô lớn,
sử dụng nhiều máy móc, vật tư, công nghệ mới.
- Nâng năng suất lao động cao.
- Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa Liên kết nông-công nghiệp.
- Người sản xuất quan tâm nhiều hơn đến thị trường, đến lợi nhuận,
Trang 3ĐIA LÝ 12 BAN CƠ BẢN
BÀI 22
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN
NÔNG NGHIỆP
Trang 41 Ngành trồng trọt:
Dựa vào hình 22 (sgk ), hãy nhận xét về cơ cấu
sản xuất ngành trồng trọt và xu hướng chuyển dịch
cơ cấu của ngành này.
Trang 5 +Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Đảm bảo lương thực cho nhân dân.
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Làm nguồn hàng xuất khẩu
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp
Trang 6Dựa vào sgk, hãy nêu các điệu kiện thuận lợi
trong sản xuất lương thực ở nước ta ?
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Điều kiện tự nhiên:( đất đai, khí hậu, hệ thống sông ngòi…)
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.Điều kiện kinh tế - xã hội ( KHKT, lao động…)
Trang 7 Thiên tai, sâu bệnh….
Hai vùng trọng điểm là đồng bằng sông
Cửu Long, đồng bằng sông Hồng
Trang 9Diện tích Tăng mạnh: năm 1980(5,6 triệu ha), năm
2002(7,5 triệu ha), 2005 giảm nhẹ (7,3 t ha)
Cơ cấu mùa vụ Có nhiều thay đổi
Năng suất Tăng rất mạnh( hiện nay đạt khoảng 49 tạ/ha/
năm) Sản lượng Sản lượng tăng mạnh.
điểm Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng
Phiếu thông tin
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC
Ở NƯỚC TA NHỮNG NĂM QUA
Trang 101.3.1 Cây công nghiệp:
* Ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp
Dựa vào sgk, nêu ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta.
Sử dụng hợp lý tài nguyên.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động nông nghiệp, đa
dạng hóa nông nghiệp.
Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Là hàng xuất khẩu quan trọng.
Trang 111 Ngành trồng trọt:
quả:
1.3.1 Cây công nghiệp:
nghiệp:
* Tình hình sản xuất:
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân Thuận lợi:
trong sản xuất cây công nghiệp
Về tự nhiên: đất đai, khí hậu…
Về xã hội: lực lượng lao động…
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân Khó khăn:
Thị trường tiêu thụ…
Trang 121 Ngành trồng trọt:
1.3.1 Cây công nghiệp:
nghiệp:
* Tình hình sản xuất:
* Cây công nghiệp lâu năm :
Có xu hướng tăng cả về năng suất, diện tích, sản lượng.
Đóng vai trò quan trọng trong cơ cấu sản xuất cây CN.
Đã hình thành các vùng chuyên canh qui mô lớn :ĐNB,
TN, TD –miền núi phía bắc…
Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu : Càphê, cao su, chè, hồ tiêu, dừa
Tại sao các cây công nghiệp lâu năm lại đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây cây công nghiệp ở nước ta ?
Trang 131 Ngành trồng trọt:
1.3.1 Cây công nghiệp:
nghiệp:
* Tình hình sản xuất:
* Cây công nghiệp lâu năm :
* Cây công nghiệp hàng năm:
Có xu hướng tăng năng suất.
Các cây công nghiệp hàng năm: mía, lạc, đậu tương, bông đai, thuốc lá…
Trang 151 Ngành trồng trọt:
2 Ngành chăn nuôi:
Tỉ trọng ngành chăn nuôi còn nhỏ nhưng
đang có xu hướng tăng
*Tình hình phát triển ngành chăn nuôi nước ta:
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân Thuận lợi:
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn
Dịch vụ giống, thú y có tiến bộ hơn
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân Khó khăn:
Giống gia súc, gia cầm năng suất thấp, dịch bệnh…
Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi
chưa đáp ứng được nhu cầu thị trường khó tính
Liên hệ thực tế địa phương, hãy cho biết tình hình chăn nuôi ở nước ta có những thuận lợi
gì ?
Tương tự, ngành chăn nuôi nước ta còn gặp khó khăn gì ?
Trang 16Lợn Gia cầm Gia súc ăn cỏ
Trâu Bò Dê, cừu Tình
Trang 17Lợn Gia cầm Gia súc ăn cỏ
Trâu Bò Dê, cừu
Tổng đàn:
220tr con (2003)
2,9tr con 5,5
(2005), tăng mạnh
1314 nghìn con (2005)
DH NTB, TN.
Ven
TP HCM,
Hà Nội
Những vùng núi cao.
2 Ngành chăn nuôi
Trang 18BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng:
A Trồng trọt tăng, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp giảm
B Trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp giảm
C Trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ
D Trồng trọt giảm ,chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp tăng
Đáp án: C
Trang 19BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Có thể nói nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho ngành chăn nuôi của nước ta ngày càng phát triển mạnh là:
A Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo
B Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng
C Dịch vụ nông nghiệp có nhiều tiến bộ
D Ngành công nghiệp chế biến phát triển
Đáp án: A
Trang 20VÒ nhµ
Học sinh làm bài tập 3 và 4 sgk
Trang 22Dựa vào lược đồ
lược đồ cây
công nghiệp, hãy
cho biết nước ta
có những loại
cây công nghiệp
lâu năm nào và
Trang 23Dựa vào lược đồ
lược đồ cây công
nghiệp, hãy cho biết
Trang 26THẢO LUẬC CẶP ĐÔI(3PHÚT)
Dựa vào sgk và lược đồ phiếu
Trang 28Dựa vào lược đồ chăn nuôi
năm 2000, hãy cho biết:
Số loại gia súc ăn cỏ chính
của nước ta.
Vùng phát triển mạnh
Trang 35 Giá trị cây công nghiệp lâu năm chiếm tỉ trọng cao nhất.
Giá trị xuất khẩu các sản phẩm cây công
nghiệp lâu năm rất cao, thị trường tiêu thụ
rông lớn.
Việc hình thành các vùng chuyên canh cây
công nghiệp lâu năm sẽ góp phần giải quyết việc làm.
Là nguồn nguyên liệu phong phú cho ngành công nghiệp chế biến.