1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số và Giải tích 11: Ôn tập chương 3

7 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 795,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số và Giải tích 11: Ôn tập chương 3 với mục tiêu củng cố kiến thức cho học sinh bao gồm các bài học phương pháp quy nạp toán học; định nghĩa và các tính chất của dãy số; định nghĩa, các công thức số hạng tổng quát, tính chất và các công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng, cấp số nhân.

Trang 1

N i dung c  b n trong ch ng: ộ ơ ả ươ

1. Phương pháp quy n p toán h cạ ọ

2. Đ nh nghĩa và các tính ch t c a dãy sị ấ ủ ố

3. Đ nh nghĩa, các công th c s  h ng t ng quát, tính ch t và các công  ị ứ ố ạ ổ ấ

th c tính t ng n s  h ng đ u tiên c a c p s  c ng ,c p s  nhân ứ ổ ố ạ ầ ủ ấ ố ộ ấ ố

Trang 2

1. Phương pháp quy n p toán h cạ ọ

Đ  cm m t mđ  liên quan đ n s  t  nhiên n ể ộ ề ế ố ự  N* là đúng v i m i n mà không ki m ớ ọ ể tra tr c ti p m i ph n t  đự ế ọ ầ ử ược  ta có th  làmtheo p pháp quy n p toán h c nh  sauể ạ ọ ư

1. Ki m tra mđ  đúng v i n = 1ể ề ớ

2.Gi  thi t m đ  đúng v i m i s  t  nhiên b t ả ế ề ớ ọ ố ự ấ

k  n = k ỳ ≥ 1 (gọi là giả thiết quy nap )

ta phải Chứng minh rằng nó cũng đúng với n

= k + 1

Bài t p 5 tr 107 ậ

Cm 13 n – 1 chia h t cho ế 6  * 1. Ki m tra mđ  đúng v i n = 1v i n = 1 => 13 – 1 = 12 ớ ể ề ớ Chia h t cho 6 đúngế

Gi  thi t * đúng v i n = kả ế ớ Nghĩa là : 13 − k 1 6( ) M ᆴ

ta ph i cm : n = k + 1 nghĩa làả 13k+ 1− 1 6( )M ᆴ Đ t ặ B k = 13 k – 1 

1

1 13k 1

k

B = + + − =13.13 −k 13 12+ =13.(1314442 4443k − +1) 12 =13.B k +12 13.B M 12 6 k 6 M

13k 1

B = + − M W

Trang 3

Bài t p 6 tr 107­ dãy s ậ ố

Cho dãy s (u ố n), bi t u ế 1 = 2, un+1= 2un ­ 1

Vi t ra 5 s  h ng đ u c a  ế ố ạ ầ ủ

dãy

s  h ng đ u ký hi u  ố ạ ầ ệ là?

u1= 2 u2= 3 u3= 5 u4= 9 u5= 17

Ph n b các em t  làm ầ ự

Trang 4

Bài t p 8 ậ

C p s  c ng ấ ố ộ

un+1 = un + d    (n N*)   (1)

un = u1 + (n – 1)d    (n   2) (2)

Sn =  n(u1  +  un)

2

1

    (3) 2

n u + −n d

=

Ph ươ ng pháp cm m t dãy s  là c p  ộ ố ấ

s  c ng : xét hi u H = u ố ộ ệ n+1 –  un  = d 

không đ i

Tìm u1 và d a) Bi t  ế 1 5

4

14

u u S

+ =

=

u5 = u1 + 4d   *

1

4  4(2 3 )    **

2

Thay * và ** 

Vào trên 

1

14 2

3

u d

+

= −

Trang 5

C p s  c ng ấ ố ộ

un+1 = un + d    (n N*)   (1)

un = u1 + (n – 1)d    (n   2) (2)

Sn =  n(u1  +  un)

2

1

    (3) 2

n u + −n d

=

Ph ươ ng pháp cm m t dãy s  là c p  ộ ố ấ

s  c ng : xét hi u H = u ố ộ ệ n+1 –  un  = d 

không đ i

b) Bi t  ế 7 15

4 12

60 1170

Làm t ươ ng t   ự

nh  câu a  ư Theo cth c 2 vi t ra  ứ ế

u7 =    ; u15 =       ,  u4 =     ; u12 =     

Sau đó thay vào trên ta 

đ ượ c h  pt ch  còn u ệ ỉ 1 và d

Sau đó thay vào trên ta 

đ ượ c h  pt ch  còn u ệ ỉ 1 và d

1 2

30 10

21

5

Trang 6

( )

1

1.qn v�i n 2 2

n

u = u

− +

=

2

( )

*

( ) −

=

1 1

, 1 1

n n

q

C p s  nhân ấ ố Bài t p 9/a ậ

=

=

6

7

192

384

u

u

Theo công th 2 vi t ra  ế

u6 = …  , u7 =   …

=

=

1 6 1

5 192

u q

u q

=

=

1

5 1

5 192

u q

u q q

=

=

1 5 192

u q

192

q

6 2

u

Bài t p 9/b ậ

Theo công th 2 vi t ra u ế 4 = …  , 

u2 =   …,u5 = …, u3=…

− =

− =

72 144

− =

144

u q u q

u q u q

− =

2

u q q

Trang 7

H c thu c các công th c và xem l i cách gi i c a  ọ ộ ứ ạ ả ủ các ví d  2 tr 94,    bài t p 1,2 ,5 tr 98,ví d  2  ụ ậ ụ

tr100 ,ví d  4 tr 102,bài t p 2,3 tr 103 gi  sau ktra 1  ụ ậ ờ

ti t ế

Ngày đăng: 17/08/2020, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm