Giọng bạn nhỏ, xúc động, cầu khẩn khi giữ bác hàng xóm ở lại thành phố : Nhiệt tình, sôi nổi khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ chơi của bác.. - Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ làm đồ c
Trang 1TUẦN 34: Thứ hai ngày … tháng … năm 20…
TẬP ĐỌC:
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọnga ủa bạn nhỏ đối với bác hànga
ẩm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột
*Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1 Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài Lượm. - 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lờicác câu hỏi cuối bài.
Giọng bạn nhỏ, xúc động, cầu khẩn khi giữ
bác hàng xóm ở lại thành phố : Nhiệt tình, sôi
nổi khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ chơi của
bác.
+ Giọng bác bán hàng trầm buồn khi than phiền độ này chẳng mấy ai mua đồ chơi của bác: Vui vẻ khi cho rằng vẫn còn nhiều trẻ thích đồ chơi của bác b) Luyện đọc câu, phát âm từ khó
nối tiếp.
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ
làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn,làm ruộng,
suýt khóc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn hàng,
nông thôn.
c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó
- Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc từng
đoạn trước lớp. - Tìm cách đọc và luyện đọc đoạn Chúý các câu sau :
Tôi suýt khóc / nhưng cố tỏ ra bình tĩnh.//
- Bác đừng về / Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu// ( giọng cầu khẩn).
- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.// ( giọng buồn).
- Cháu mua / và sẽ rủ bạn cháu cùng
Trang 2mua // ( giọng sôi nổi).
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gọi 2 HS đọc lại bài, 1 HS đọc phần chú
giải.
- 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp
- 1 HS đọc phần chú giải.
bột màu và bán rong trên các vỉa hè.
- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như thế
- Vì sao các bạn nhỏ lại thích đồ chơi của bác
như thế? - Vì bác nặn rất khéo : ông Bụt, ThạchSanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con
gà… sắc màu sặc sỡ.
- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,
không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.
- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác
Nhân quyết định chuyển về quê? - Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nóivới bác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho
chúng cháu.
- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân
vui trong buổi bán hàng cuối cùng? - Bạn đập con lợn đÊt, đÕm được mười
nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác.
- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là
người thế nào?
- Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho người khác./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác./
việc của mình.
- Qua câu chuyện con hiểu điều gì? - Cần phải thông cảm, nhân hậu và yêu
quý người lao động.
- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn
nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng.
(HSKG)
- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu
đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu./…
- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh, tốt
bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động
viên bác Nhân.
* Luyện đọc lại:
- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người
dẫn chuyện, bác Nhân, cậu bé).
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- HS đọc
Trang 3- Con thớch nhõn vật nào? Vỡ sao? - Con thớch cậu bộ vỡ cậu là người nhõn
hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khỏc.
- Con thớch bỏc Nhõn vỡ bỏc cú đụi bàn tay khộo lộo, nặn đồ chơi rất đẹp.
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong
đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảngtính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số
- Khụng làm BT 5
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài tập của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài lờn bảng
4 x 9 = 36 5 x 7 = 35
36 : 4 = 9 35 : 5 = 7
- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay
kết quả của 36 : 4 khụng? Vỡ sao?
- Cú thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vỡnếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ
sẽ được thừa số kia
- Nhận xột bài làm của HS ghi điểm
Bài 2
- Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự làm bài - 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở bài tập
- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện của từng 2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 – 6 = 15- 6
Trang 4biểu thức trong bài = 12 = 9
- Nhận xét bài của HS và cho điểm
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 27 bút chì màu, chia đều cho 3
nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chìmàu?
- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu? - Có tất cả 27 bút chì màu
- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia như
thế nào?
-Nghĩa là chia thành 3 phần bằngnhau
- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy
chiếc bút chì màu ta làm như thế nào?
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì
điều gì sẽ xảy ra?
- Khi cộng hay trừ một số nào đó với
0 thì kết quả chính là số
- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác
thì điều gì xảy ra?
- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước
bài: Ôn tập về đại lượng
………
THỂ DỤC:
CHUYỀN CẦU.TRÒ CHƠI “NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH”
I MỤC TIÊU:
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II CHUẨN BỊ:
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ CỦA GIÁO VIÊN ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
II Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung và
yêu cầu của tiết học.
Trang 6NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I MỤC TIấU:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt
truyện Ngời làm đồ chơi
- Làm đợc BT(2) a; BT(3) a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng viết; lớp viết bảng con
- Nhận xột ghi điểm
Gọi 2 - 3 HS lờnbảng viết tiếng cú õmđầu là: s, x
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu lần 1 bài chớnh tả - HS chỳ ý nghe
- 2 HS đọc bài -HD HS nhận xột
+ Tỡm tờn riờng trong bài chớnh tả - Nhõn
+ Tờn riờng của người viết ntn? - Viết hoa chữ cỏi đầu tiờn
* Luyện viết bảng con
+ GV đọc - HS lờn bảng con tiếng khú: Nặn,
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lờn bảng làm
- Lớp nhận xột
* phộp cộng, cọng rau Cồng chiờng, cũng lưng
* Bài 3 (a)
Trang 7Trồng trọt, chăn nuụi, trĩu quả, cỏ trụi, cỏ
chộp, cỏ trắm chuồng lợn, chuồng trõu,
chuồng gà, trụng rất ngăn nắp
- HS nờu yờu cầu bài tập
- HS làm vào nhỏp + 1 HS lờn bảnglàm
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo
- Khụng làm BT1b; BT4c, d, e
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ; Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
*Giới thiệu bài :
- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn
bảng
* Hướng dẫn ụn tập
Bài 1
- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong
phần a của bài và yờu cầu HS đọc giờ
- Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt
- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở
phần b
- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ a - 2 giờ
- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ? - Là 14 giờ
- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cựng
một giờ?
- Đồng hồ A và đồng hồ E chỉ cựng 1giờ
- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn lại
- Nhận xột bài làm của HS
Bài 2
Trang 8- Gọi HS đọc đề bài toán - Can bé đựng 10 l nước mắm, can to
đựng nhiều hơn can bé 5 l nước mắm.
Hỏi can to đựng bao nhiêu lít nướcmắm?
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống Bài giải :
nhất phép tính sau đó yêu cầu các em làm
- Bài tập yêu cầu các em tưởng tượng và
ghi lại độ dài của một số vật quen thuộc
như bút chì, ngôi nhà …
- Đọc câu a : Chiếc bút bi dài khoảng
15… và yêu cầu HS suy nghĩ để điền tên
đơn vị vào chỗ trống trên
- Trả lời : Chiếc bút bi dài khoảng 15cm
- Nói chiếc bút bi dài 15 mm có được
không? Vì sao?
- Vì 15 mm quá ngắn,không có chiếcbút bi bình thường nào lại ngắn nhưthế
- Nói chiếc bút bi dài 15 dm có được
không? Vì sao?
- Không được vì như thế là quá dài
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của
bài, sau đó chữa bài và cho điểm HS
- Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- HS kh¸, giái biÕt kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn (BT 2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9đoạn câu chuyện đoạn.
- GV mở bảng phụ viết sẵn ND tóm tắt
từng đoạn
- Lớp đọc thầm lại-HS kể từng đoạn truyện trong nhóm
- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp
- GVNX đánh giá
- Kể toàn bộ câu chuyện:hskg - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu
chuyện
- Lớp nhận xét bình chọn những HS kểchuyện hấp dẫn
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khá giỏi kể toàn bộ câu
chuyện
4 Củng cố – dặn dò:
- Nêu nội dung câu chuyện
- GVNX tiết học, khen ngợi những em kể
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ CỦA GIÁO VIÊN ĐL HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
II Phần mở đầu
1 Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu của tiết học
19p –23p
1 – 3lần
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp
- Nghiêm túc thực hiện
Trang 10- Điều khiển cho HS thực hiện
- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km
- Khụng làm BT4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ; Phiếu bài tập
- Bộ đồ dựng học toỏn
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lờn bảng chữa bài
- Nhận xột ghi điểm
Gọi 1 HS Chữa bài 4
Trang 113 Bài mới
- Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
Trong các hoạt động trên Hà dành nhiều
thời gian nhất cho HĐ học
- Nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm vào nháp, nêu miệng
=> GV nhận xét sửa sai cho HS - Lớp nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Bình nặng 27 kg, Hải nặng hơn Bình5kg
- Hải cân nặng bao nhiêu kg?
- Yêu cầu HS giải vào vở
- Nhận xét ghi điểm
Giải
Hải cân nặng là:
27 + 5 = 32 (kg)Đ/S : 32 kg
Bài 3 :
- Gọi HS đọc bài toán -HS nêu yêu cầu bài tập
- Phân tích theo sơ đồ SGK Giải
- Yêu cầu HS giải vào vở Nhà Phương cách xã định xã là:
=> GV nhận xét ghi điểm 20 - 11 = 9 (km)
- Gọi HS đọc bài toán - HS đọc
Bài giảiBơm xong lúc:
- Yêu cầu HS giải vào vở
Trang 12- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất dán kính trọng của Anhhùng lao động Hồ Giáo (Trả lời đợc CH 1, 2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng cõu - HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trong
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
- Khụng khớ và bầu trời mựa xuõn trờn
đồng cỏ ba vỡ đẹp ntn?
- khụng khớ trong lành và rất ngọt ngào
- Bầu trời: cao vỳt, ngập tràn cả nhữngđỏm mõỵ
- Tỡm những từ ngữ hỡnh ảnh thể hiện
tỡnh cảm đàn bờ của anh Hồ Giỏo
- Đàn bờ quanh quẩn ở bờn anh, giốngnhư những đứa trẻ quấn quýt bờn mẹ.đàn bờ cứ quấn vào chõn anh HồGiỏo…
Tỡm những từ ngữ hỡnh ảnh thể hiện tỡnh
cảm của những con bờ cỏị
Dụi mừm, vào anh nũng nịu cú con cũnsỳn vào lũng anh………
- Theo em vỡ sao đàn bờ yờu quý anh Hồ
Giỏo như vậy?
- vỡ anh yờu quý chỳng chăm bẵmchỳng như con
* luyện đọc lại - 3-4 HS thi đọc lại bài văn
- Gọi HS đọc lại bài
Trang 13Dặn dũ: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
LUYậ́N TỪ VÀ CÂU:
TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIậ́P
I MỤC TIấU:
- Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm đợc từ ngữ tráinghiã điền vào chỗ trống trong bảng (BT1); nêu đựơc từ tráinghĩa với từ cho trớc (BT2)
- Nêu đợc ý thích hợp về công việc (cột B) phù hợp với từ chỉnghề nghiệp (cột A) – BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn giải cỏc bài tập
* Bài tập 1 (viết) - 1 HS đọc yờu cầu
- Những con bờ cỏi: Như những bộ gỏi rụt rố,
ăn nhỏ nhẹn từ tốn
- 2 HS lờn bảng + lớp làm vào vở
Những con bờ đực như những bộ trai nghịch
ngợm bạo dạn tỏo tợn ăn vội vàng gấu
nghiến, hựng hục…
- HS nhận xột
=> GV sửa sai cho HS
* Bài tập 2 (miệng) - 1 HS đọc yờu cầu bài tập
Trẻ con trỏi nghĩa với người lớn - HS làm nhỏp, nờu miệng
Cuối cựng trỏi nghĩa đầu tiờn, bắt đầụ - Lớp nhận xột
Xuất hiện trỏi nghĩa biến mất, mất tăm …
Bỡnh tĩnh trỏi nghĩa quống quýt,
hoảng hốt…
=> GV sửa sai cho HS
* Bài tập 3 (miệng) 1 HS đọc yờu cầu bài tập
Trang 14- cụng nhõn – d - HS làm nhỏp, nờu miệng
Thứ năm ngày … thỏng … năm 20…
CHÍNH TẢ (Nghe viết):
ĐÀN Bấ CỦA ANH HỒ GIÁO
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS viết cỏc từ
cần chỳ ý phõn biệt trong giờ học
tỡm và viết cỏc từ cú chứa õm ch/
* Giới thiệu bài
-Giờ Chớnh tả hụm nay lớp mỡnh sẽ nghe và
viết lại một đoạn trong bài tập đọc Đàn bờ
của anh Hồ Giỏo và làm cỏc bài tập chớnh
tả
* Hoạt động 1 Hướng dẫn viết chớnh tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- GV đọc đoạn văn cần viết - Theo dừi bài trong SGK
- Đoạn văn núi về điều gỡ? - Đoạn văn núi về tỡnh cảm của đàn
bờ với anh Hồ Giỏo
- Những con bờ đực cú đặc điểm gỡ đỏng
yếu?
- Chỳng chốc chốc lại ngừng ăn,nhảy quầng lờn đuổi nhau
- Những con bờ cỏi thỡ ra sao? - Chỳng rụt rố, nhỳt nhỏt như
Trang 15b) Hướng dẫn cách trình bày
- Tìm tên riêng trong đoạn văn? - Hồ Giáo
- Những chữ nào thường phải viết hoa? - Những chữ đầu câu và tên riêng
trong bài phải viết hoa
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Gọi HS đọc các từ khó :quấn quýt, quần
vào chân, nhảy quầng, rụt rè, quơ quơ.
- HS đọc cá nhân
- 3 HS lên bảng viết các từ này
- HS dưới lớp viết vào nháp
- Nhận xét và chữa lỗi cho HS nếu có
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS thực hành hỏi đáp theo cặp 1 HS
Khen những cặp HS nói tốt, tìm từ đúng,
nhanh
a) Chợ- chò – tròn
Bài 3a
- Trò chơi : Thi tìm tiếng
- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi
nhóm 1 tờ giấy to và 1 bút dạ Trong 5 phút
các nhóm tìm từ theo yêu cầu của bài, sau đó
dán tờ giấy ghi kết quả của đội mình lên
bảng Nhóm nào tìm được nhiều từ và đúng
sẽ thắng
- HS hoạt động trong nhóm
- Một số đáp án :
a) Chè, tràm, trúc, chò, chỉ, chuối, chanh, chay, chôm chôm.
- Yêu cầu HS đọc các từ tìm được
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai
(nếu có); Chuẩn bị ôn tập thi HKII
Trang 16I MỤC TIấU:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữnhật, đờng thẳng, đờng gấp khúc, hình tam giác, hình vuông,
đoạn thẳng
- Biết vẽ hình theo mẫu
- Khụng làm BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ - Bộ dạy hỡnh học; Một số mụ hỡnh cỏc hỡnh học đơn giản
III CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC:
Trang 171 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
hoặc không thành 2 hình tam giác, sau
đó yêu cầu HS lựa chọn cách vẽ đúng
Chữa bài tập
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
GV vẽ lên bảng
- Hình bên có mấy tam giác, là những
tam giác nào?
- Có bao nhiêu tứ giác, đó là những hình
- Kiểm tra bài VN của HS
-Đọc tên hình theo yêu cầu
a, Hai hình tam giác
b, Một tam giác và một hình tứ giác
- Có 5 tam giác: là hình 1, hình 2, hình 3,hình 4, hình (1+2)
- Có 5 tứ giác, đó là hình (1+3), hình(2+4), hình (1+2+3), hình (1+2+4), hình(1+2+3+4)
- Có 3 hình chữ nhật (1 + 3), hình (2+ 4),hình (1 + 2 + 3 + 4)