Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt BOD Nhu Nhu ccầu Oxy sinh họcầu Oxy sinh học COD Nhu Nhu ccầu ầu oxy oxy hóa hóa họchọc CBC Đĩa quay sinh học giá thể Đĩ
Trang 1NGÀNH KỸ THUẬT MÔI Ỹ THUẬT MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG
Cán b
Cán bộ hướng dẫnộ hướng dẫn Ths LÊ HOÀNG VI
Ths LÊ HOÀNG VIỆTỆT Sinh viên thSinh viên thực hiệnực hiện
Trang 2Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Trang 3
L ỜI CẢM TẠ
Sau hơn 4 tháng thực hiện đề t
Sau hơn 4 tháng thực hiện đề tài luài luận văn tốt nghiệp, tôi đận văn tốt nghiệp, tôi đã hoàn thànhã hoàn thành xong đề tài Đó xong đề tài Đóchính là nh
chính là nhờ ờ sự sự tận tận ttìnhình giúp đỡ, sự động vi giúp đỡ, sự động viên to lên to lớn của ớn của nhiều tập nhiều tập thể thể cá nhân cá nhân NhânNhânđây chúng tôi xin chân thành bày tỏ l
đây chúng tôi xin chân thành bày tỏ lòng biòng biết ơn sâu sắc đến:ết ơn sâu sắc đến:
Gia đ Gia đình và nhình và những người thân đững người thân đã ã ttạo điều kiện thuận lợi, động viạo điều kiện thuận lợi, động viên, khuyên, khuyến khíchến khíchchúng tôi trong suốt thời gian thực hiện đề tốt thời gian thực hiện đề tài.ài
Sinh viên thSinh viên thực hiệnực hiện
Trang 4Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
nước, đất vàà ảnh hưởng sức khỏe người dân ở khu vực xung quanh Hiện nay có nhiềuảnh hưởng sức khỏe người dân ở khu vực xung quanh Hiện nay có nhiềucông ngh
công nghệ xử lý nước thải giết mổ đệ xử lý nước thải giết mổ đãã được áp dụng như xử lý nước thải lđược áp dụng như xử lý nước thải lò ò gigiết mổết mổ bằng công ằng công nghệ nghệ biogas, bằng biogas, bằng bể unitank, bể unitank, bằng bằng đất ngập đất ngập nước, Tuy nước, Tuy nhiên, để nhiên, để tiếttiếtki
kiệm diện tích đất, chi phí vệm diện tích đất, chi phí và à nhnhằm tăng hiệu quả xử lý Vằm tăng hiệu quả xử lý Vì ì vvậy đề tậy đề tài ài ““So sánh hiệệu
quảả x xử lý lý n nướ c c th thảải i gi giế t t m mổ gia súc tậậ p p trung trung b bằằ ng ng hai hai lo loại đĩa quay sinh họ c c và và
đánh giá hiệu u qu quảả x xử lý lý n nướ c c th thảải i gi giế t t m mổ hai bậậ c c b bằng đĩa quay sinh họ c” đượcth
thực hiện nhằm so sánh hiệu quả xử ực hiện nhằm so sánh hiệu quả xử lý của các lý của các đĩa quay sinh học với đĩa quay sinh học với cấu tạo vcấu tạo và giá thà giá thểểkhác
khác nhau nhau Đề Đề ttài ài này này nghiên nghiên ccứu trên nước thải lứu trên nước thải lò ò gigiết mổ của Xí nghiệp chế biếnết mổ của Xí nghiệp chế biếnth
thực phẫm I, thực hiện trên đĩa quay sinh học có giáực phẫm I, thực hiện trên đĩa quay sinh học có giá ththể ống nhựa dạng khối đĩa và đĩaể ống nhựa dạng khối đĩa và đĩaquay sinh h
quay sinh học có giá thể bông tắm dạng lồng ọc có giá thể bông tắm dạng lồng N
Nội dung nghiội dung nghiên cên cứu của đề tứu của đề tài :ài :
Trang 5CAM K ẾT KẾT QUẢ
Tôi xin cam k
Tôi xin cam k ết luận văn nết luận văn này hoàn thành dày hoàn thành dựa tr ựa tr ên các k ên các k ết quả nghiết quả nghiên cên cứu của tôi vứu của tôi và cácà các
k
k ết quả nghiết quả nghiên cên cứu này chưa được dứu này chưa được dùng cho bùng cho bất cứ luận văn cất cứ luận văn cùng cùng cấp nấp nào khác.ào khác
Sinh viên ký tên
Trang 6Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
TÓM TẮT ĐỀ TẮT ĐỀ TÀI ÀI iiiiiiCAM K
CAM K ẾT KẾT QUẢẾT KẾT QUẢ iv.ivM
MỤC LỤCỤC LỤC v vDANH SÁCH BẢNGẢNG vii.viiDANH
DANH SÁCH SÁCH HÌNHHÌNH v viiiiiiDANH M
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮTỤC TỪ VIẾT TẮT ix ixCHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU 1 1CHƯƠNG 2 LƯỢC KHẢO T
CHƯƠNG 2 LƯỢC KHẢO TÀI LIÀI LIỆUỆU 3 32.1 THÀNH PH
2.1 THÀNH PHẦN VÀ ĐẶC TÍNH NƯỚC THẢI GIẾT MỔ GIA SÚCẦN VÀ ĐẶC TÍNH NƯỚC THẢI GIẾT MỔ GIA SÚC 3 32.1.1 Thành ph
2.1.1 Thành phần nước thải giết mổ gia súcần nước thải giết mổ gia súc 3 32.1.2
2.1.2 Tác động đến môi trường của nước Tác động đến môi trường của nước thải lthải lò giò giết mổết mổ 3 32.2 SƠ LƯỢC VỀ ĐĨA QUAY SINH HỌC (RBC)
2.2 SƠ LƯỢC VỀ ĐĨA QUAY SINH HỌC (RBC) 4 42.2.1 Khái ni
2.2.1 Khái niệm chungệm chung 4 42.2.2
2.2.2 Cơ chế hoạt động của đĩa Cơ chế hoạt động của đĩa quay sinh họcquay sinh học 4 42.2.3 Nguyên t
2.2.3 Nguyên tắc vận hành và đặc điểm cấu tạo của đĩa quay sinh họcắc vận hành và đặc điểm cấu tạo của đĩa quay sinh học 5 52.2.4 Các dạng bố trí đĩa quay sinh học trong hệ hống xử lýạng bố trí đĩa quay sinh học trong hệ hống xử lý 8 82.2.5 Thi
2.2.5 Thiết kế hệ thống R ết kế hệ thống R BC 10BC 102.2.6
2.2.6 Sơ lượ Sơ lượ c các quá trình xc các quá trình xảảy ray ra trong đĩa quay sinh họ trong đĩa quay sinh học 13c 132.2.7 M
2.2.7 Một số điểm cần lưuột số điểm cần lưu ý trong vý trong vận hành đĩa quay sinh họcận hành đĩa quay sinh học 14 14CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN THÍ NGHIỆM
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN THÍ NGHIỆM 16 163.2 ĐỐI TƯỢNG THÍ NGHIỆM
3.2 ĐỐI TƯỢNG THÍ NGHIỆM 16 163.2.1 Giá th
3.2.1 Giá thểể 16 163.2.2
3.2.2 Nước thải Nước thải 16163.3 CÁ
3.3 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH ĐỀ TC BƯỚC TIẾN HÀNH ĐỀ TÀI 17ÀI 173.3.1 Kh
3.3.1 Khảo sát quy tr ảo sát quy tr ình giình giết mổ của lết mổ của lò giò giết mổ của Xí nghiệp chế biếnết mổ của Xí nghiệp chế biếnth
thực phẩm Iực phẩm I 17 173.3.2 Kh
3.3.2 Khảo sát thảo sát thành phành phần nước thải đầu vần nước thải đầu vàoào 17 173.3.3 Tính toán thiết kế mô hết kế mô hình 17ình 173.3.4 Ti
3.3.4 Tiến hến hành thí nghiành thí nghiệmệm 18 183.4
3.4 PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠN PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIG TIỆN PHÂN TÍCH CÁC CHỈỆN PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU 21 TIÊU 21CHƯƠNG IV KẾT QUẢ V
CHƯƠNG IV KẾT QUẢ VÀ THÀ THẢO LUẬNẢO LUẬN 23 234.1 ĐẶC TRƯNG NƯỚC THẢI V
4.1 ĐẶC TRƯNG NƯỚC THẢI VÀ QUY TRÌNH SÀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT CỦA XÍ NGHIỆPẢN XUẤT CỦA XÍ NGHIỆPCH
CHẾ BIẾN THỰC PHẨM IẾ BIẾN THỰC PHẨM I 23 234.2 K
4.2 K ẾT QUẢ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÔ HẾT QUẢ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÔ HÌNH ÌNH 25 254.3 K
4.3 K ẾT QUẢ CÁC THÍ NGHIỆMẾT QUẢ CÁC THÍ NGHIỆM 31 314.3.1 K
4.3.1 K ết quả thí nghiệm 1: soết quả thí nghiệm 1: so sánh hi sánh hiệu qệu quuả xử lý của ả xử lý của RBC ống nhựa vRBC ống nhựa và LQSHà LQSH bông t
bông tắm ở thời gian lưu ắm ở thời gian lưu 6 giờ 6 giờ 32 324.3.2 K
4.3.2 K ết quả thí nghiệm 2:ết quả thí nghiệm 2: xxử lý nước thải giết mổ bằnử lý nước thải giết mổ bằng lồng quay sinh học cóg lồng quay sinh học cógiá thể bể bông tông tắm ở thời gian lưu 5,5 giờ ắm ở thời gian lưu 5,5 giờ 38 38
Trang 8Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Bảng 2.ảng 2.33 Các giá tr Các giá tr ị tham khảo để thiết kế ị tham khảo để thiết kế hệ thống bằng đĩa quay sinh họchệ thống bằng đĩa quay sinh học 11 11B
Bảng 2.ảng 2.44 Đặc tính kỹ thuật của Đặc tính kỹ thuật của đĩa quay sinh họcđĩa quay sinh học 12 12B
Bảng 3.1ảng 3.1 Các phương pháp phân tích c Các phương pháp phân tích chhỉ tiỉ tiêu 21êu 21B
Bảng 4.1ảng 4.1 N Nồng độ chất ô nhiễm trong nước thồng độ chất ô nhiễm trong nước thải giết mổ gia súc tập ải giết mổ gia súc tập trungtrung 25 25B
Bảng 4.2ảng 4.2 Các thông sCác thông số vận hố vận hành cành củaủa RBCRBC ống nhựa vống nhựa và LQSH bông tà LQSH bông tắmắm ở thời gianở thời gianlưu 6 giờ
lưu 6 giờ 32 32B
Bảng 4.3ảng 4.3 Các chCác chỉ tiỉ tiêu hóa lý cêu hóa lý của nước thải trước vủa nước thải trước và sau khi xà sau khi xử lý bằng RBC ống nử lý bằng RBC ống nhhựa,ựa,LQSH bông t
LQSH bông tắm ở thời gian lưu 6 ắm ở thời gian lưu 6 giờ giờ 32 32B
Bảng 4.4ảng 4.4 HiHiệệu suu suất của RBC ống nhựa vất của RBC ống nhựa và LQSH bông tà LQSH bông tắmắm 33 33B
Bảng 4.5ảng 4.5 Thông sThông số vận hố vận hành cành củaủa LQSH bông t LQSH bông tắm ở thời gian lưu 5,ắm ở thời gian lưu 5,5 gi5 giờ ờ 38 38B
Bảng 4.6ảng 4.6 Các chCác chỉ tiỉ tiêu hóa lý cêu hóa lý của nước thải trước vủa nước thải trước và sau khi xà sau khi xử lý bằngử lý bằng LQSH bôngLQSH bôngttắmắm ở thời gian lưu 5,5 giờ ở thời gian lưu 5,5 giờ 38 38B
Bảng 4.7ảng 4.7 HiHiệu suất của LQSH bông tắm ở thời gian lưu 5,ệu suất của LQSH bông tắm ở thời gian lưu 5,5 gi5 giờ ờ 39 39B
Bảng 4.8ảng 4.8 Thông sThông số vận hố vận hành cành của mô hủa mô hình xình xử lý hai bậc vử lý hai bậc và mà một bậcột bậc 41 41B
Bảng 4.9ảng 4.9 Các chCác chỉ tiỉ tiêu hóa lý cêu hóa lý của nước thải trước vủa nước thải trước và sau khi xà sau khi xử lý một bậc,ử lý một bậc, hai b
hai bậcậc 41 41B
Bảng 4.ảng 4.1010 Hi Hiệu suất xử lý của ệu suất xử lý của xử lý một bậc vxử lý một bậc và hai bà hai bậcậc 42 42
Trang 9Hình 3.1 Các lo Các loại giại giá thể á thể được sử được sử dụngdụng 16 16Hình 3.2
Hình 3.2 V Vị trí lấy mẫuị trí lấy mẫu 17 17Hình 3.3
Hình 3.3 B Bố trí các thí thí ố trí các thí thí nghiệmnghiệm 19 19Hình 3.4
Hình 3.4 Bùn được cung cấp Bùn được cung cấp oxy để tăng sinh khốioxy để tăng sinh khối 20 20Hình 4.1
Hình 4.1 V Vị trí Xí nghiệp chế biến thực phẩm ị trí Xí nghiệp chế biến thực phẩm II 23 23Hình 4.2
Hình 4.2 Quy trình s Quy trình sản xuất phát sinh nước thải của lản xuất phát sinh nước thải của lò giò giết mổ tập trungết mổ tập trung 24 24Hình 4.3
Hình 4.3 Kích thước bể của đĩa quay Kích thước bể của đĩa quay sinh h sinh học ống nhựaọc ống nhựa 27 27Hình 4.4
Hình 4.4 Kích thước lồng quay sinh học Kích thước lồng quay sinh học bông tắmbông tắm 27 27Hình 4.5
Hình 4.5 MMặt cắt đĩa quay sinh họcặt cắt đĩa quay sinh học 28 28Hinh 4.6
Hinh 4.6 Mô hìnhMô hình đĩa quay sinh học có đĩa quay sinh học có giá thể lgiá thể làà ống nhựa 1ống nhựa 1 30 30Hình 4.7
Hình 4.7 Mô hìnhMô hình đĩa quay sđĩa quay sinh hinh học có giá thể lọc có giá thể làà ống nhựa 2ống nhựa 2 30 30Hình 4.8
Hình 4.8 Mô hình Mô hình đĩa quay sinh học có đĩa quay sinh học có giá thể lgiá thể là bông tà bông tắmắm 31 31Hình 4.9
Hình 4.9 N Nồng độ các chỉ tiêu phân tích trước vồng độ các chỉ tiêu phân tích trước và sau xà sau xử lý củaử lý củaLQSH bông t
LQSH bông tắm, RBC ống nhựaắm, RBC ống nhựa 35 35Hình 4.10
Hình 4.10 N Nồng độ COD vồng độ COD và BODà BOD55 trước v trước và sau xà sau xử lý bằng RBC ống nhựa, LQSHử lý bằng RBC ống nhựa, LQSH bông t
bông tắm ở thời gian lưu 6 ắm ở thời gian lưu 6 giờ giờ 36 36Hình 4.11
Hình 4.11 N Nồng độ SS, TP vồng độ SS, TP và NHà NH44+ trước v trước và sau xà sau xử lý bằng RBC ống nhựa, LQSHử lý bằng RBC ống nhựa, LQSH bông t
bông tắm ở thời gian lưu 6 ắm ở thời gian lưu 6 giờ giờ 37 37Hình 4.12
Hình 4.12 N Nồng độ của các chỉ tiêu phân tích trước vồng độ của các chỉ tiêu phân tích trước và sau xà sau xử lử lý LQSH bông tý LQSH bông tắm ởắm ởth
thời gian lưu 5,ời gian lưu 5,5 gi5 giờ ờ 4040Hình 4.13
Hình 4.13 N Nồng độ các chỉ tiêu phân tích trước vồng độ các chỉ tiêu phân tích trước và sau xà sau xử lý một bậc, hai bậcử lý một bậc, hai bậc 44 44Hình 4.14
Hình 4.14 N Nồng độ COD vồng độ COD và BODà BOD55 trước v trước và sau xà sau xử lý một bậc, hai bậcử lý một bậc, hai bậc 45 45Hình 4.15
Hình 4.15 N Nồng độ SS, TP trước vồng độ SS, TP trước và sau xà sau xử lý một bậc, hai bậcử lý một bậc, hai bậc 46 46Hình 4.16
Hình 4.16 N Nồng độ NHồng độ NH44+, TKN và NO33 trước vtrước và sau xà sau xử lý một bậc, hai bậcử lý một bậc, hai bậc 47 47
Trang 10Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
BOD Nhu Nhu ccầu Oxy sinh họcầu Oxy sinh học COD Nhu Nhu ccầu ầu oxy oxy hóa hóa họchọc CBC Đĩa quay sinh học giá thể Đĩa quay sinh học giá thể cỏ nhựa trong bể nuôi cácỏ nhựa trong bể nuôi cá
DO Oxy Oxy hòa hòa tantan
D bểể ChiChiều dều dài bài bểể
hhcông tác ChiChiều cao công tác của bểều cao công tác của bể
Trang 11CHƯƠNG I GI ỚI THIỆU
ĐẶT VẤN ĐỀĐẶT VẤN ĐỀ Cùng v
Cùng với sự phát triển kinh tế xới sự phát triển kinh tế xã ã hhội thội thì nhu cì nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng cao, cóầu thực phẩm ngày càng tăng cao, cóngu
nguồn góc từ sản phẩm chăn nuôi đặc biệt lồn góc từ sản phẩm chăn nuôi đặc biệt là gia súc tà gia súc từ đó dẫn đến hừ đó dẫn đến hình thành các lòình thành các lògi
giết mổ gia súc tập trung ngết mổ gia súc tập trung ngày càng lày càng lớn mạnh để phục vụ nhu cầu tiớn mạnh để phục vụ nhu cầu tiêu dùng hàng ngàyêu dùng hàng ngàyccủa con người Bủa con người Bên cên cạnh đó, nước thải phát sinh ra từ các lạnh đó, nước thải phát sinh ra từ các lò giò giết mổ được thải ra sông,ết mổ được thải ra sông,hhồ, k ồ, k ênh r ênh r ạch,…mà chưa qua xử lý hoặc xử lý chưa đạt tiạch,…mà chưa qua xử lý hoặc xử lý chưa đạt tiêu chuêu chuẩn gây ảnh hưởng đếnmôi trường xung quanh v
môi trường xung quanh vì ì nnước thải nước thải này chày chứa hàm lượnứa hàm lượng g BOBOD, COD, dưỡng chất,D, COD, dưỡng chất,hàm lượ
hàm lượ ng hng hữu cơ dễ phân hủy khá cao vữu cơ dễ phân hủy khá cao và nhià nhiều vi tr ều vi tr ùng gây bùng gây bệnh Do đó nước thải từệnh Do đó nước thải từnơi này cần được xử
nơi này cần được xử lý trước khi thải ra môi trường blý trước khi thải ra môi trường bên ngoài.ên ngoài
khu dân cư, bệnh viện … và nước thải một số ng
phí
Đó là lý do đề
th
Trang 12Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
M
tác động của xử l
Trang 13CHƯƠNG 2 LƯỢC KHẢO T ÀI LI ỆU
2.1 THÀNH PH2.1 THÀNH PHẦN VÀ ĐẶC TÍNH NƯỚC THẢI GIẾT MỔ GIA SÚCẦN VÀ ĐẶC TÍNH NƯỚC THẢI GIẾT MỔ GIA SÚC 2.1.1 Thành ph
2.1.1 Thành phần nước thải giết mổ gần nước thải giết mổ gia súcia súc Nước thải
Nước thải của lcủa lò ò gigiết mổ có chứaết mổ có chứa phân heo, huy phân heo, huyết, lông, phầnết, lông, phần b bỏ đi của heo nỏ đi của heo nên nó làên nó làm
một nước thải đặc trưng dễ nhận biết bởi độột nước thải đặc trưng dễ nhận biết bởi độ màu, mùi, nhi màu, mùi, nhiệt độ, với hàm lượng chấtệt độ, với hàm lượng chấthhữu cơ, cặn lơ lửữu cơ, cặn lơ lửng, giàu dưỡng chất ng, giàu dưỡng chất (Nitơ, Phospho) và các vi t(Nitơ, Phospho) và các vi trùng gây bệnh rùng gây bệnh tr tr ìnhình bày
bày ởở BBảng 2.1ảng 2.1 và và BBảng 2.1ảng 2.1 bên dưới. bên dưới. Các thành ph Các thành phần có trong các công đoạn sản xuấtần có trong các công đoạn sản xuất phát sinh nước thải chiếm 50% tổng lượng chất ô nhiễ
phát sinh nước thải chiếm 50% tổng lượng chất ô nhiễm cm của toủa toàn lò giàn lò giết mổ.ết mổ.
BBảng 2.1ảng 2.1 Thành ph Thành phần các chất ô nhiễm trong nước thải lần các chất ô nhiễm trong nước thải lò giò giết mổết mổ gia súcgia súc
Thông sThông sốố Đơn vịĐơn vị Giá Giá trtrịị
ChChất rắn qua lọc(SS)ất rắn qua lọc(SS) mg/L 160 160 – – 580580BOD55 mg/L 1500 1500 – – 74007400COD mg/L 2400 2400 – – 96009600
Nitơ mg/L 230 230 - - 11201120
(Nguyễn Đức Lượng – Nguyễn Thị Thùy Dương, 2003)
BBảng 2.2ảng 2.2 Thành ph Thành phần nước thải khâu giết mổần nước thải khâu giết mổ gia súc c gia súc củaủa
TP mg/L 19,5 19,5 – – 28,4728,47Ch
Chất rắn lơ lửng (SS)ất rắn lơ lửng (SS) mg/L 1230 1230 - - 23282328 Nhi
Nhiệt độệt độ ooC 28,54 28,54 – – 32,532,5
(K ỷ Quang Vinh, 1999)
2.1.3 Tác động đến môi trường của nước thải2.1.3 Tác động đến môi trường của nước thải lò gilò giết mổết mổ Theo Tr
Theo Tr ần Hiếuần Hiếu Nhu Nhuệ (2001), nước thải giết mổ sẽ lệ (2001), nước thải giết mổ sẽ làm suy thoái chàm suy thoái chất lượng nước, tácất lượng nước, tácđộng xấu đến môi trường v
động xấu đến môi trường và thà thủy sinh vật như sauủy sinh vật như sau::
Trang 14Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
sinh, nghề nuôi trồề nuôi trồng thung thuỷỷ s sản, du lịch vản, du lịch và cà cấp nước.ấp nước
- Các vi sinh v
- Các vi sinh vật đặc biệt vi khuẩật đặc biệt vi khuẩn gây bn gây bệnh vệnh và tr à tr ứng giun sán trong nguồn nước thải lứng giun sán trong nguồn nước thải làànguồn ô nhiễm đặc biệt Cồn ô nhiễm đặc biệt Con ngon người trực ười trực tiếp sử tiếp sử dụng nguồn dụng nguồn nước nhiễm bnước nhiễm bẩẩn hay quan hay quacác nhân t
các nhân tố lây bệnh sẽố lây bệnh sẽ truy truyền dẫn các bệnh dịch cho người như bệnh lỵ, liền dẫn các bệnh dịch cho người như bệnh lỵ, liên ên ccầuầukhu
khuẩn, suyễẩn, suyễn ln lợn, thương hàn, bại liệt, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, ợn, thương hàn, bại liệt, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, titiêu chêu chảy cấp tínhảy cấp tính 2.2 SƠ LƯỢC VỀ ĐĨA QUAY SINH HỌC
2.2 SƠ LƯỢC VỀ ĐĨA QUAY SINH HỌC (RBC) (RBC)2.2.1 Khái ni
2.2.1 Khái niệm chungệm chung Đĩa tiếp xúc sinh học (RBC) đầu tiên được lắp đặt ở Tây Đức vào năm 1960, sau đó dunh
nhập sang Mỹ Ở Mỹ vập sang Mỹ Ở Mỹ và Canada 70% sà Canada 70% số đố đã tiã tiếp xúc sinh học được dùng để khử BODếp xúc sinh học được dùng để khử BODccủa các hợp chất cacbon, 25% dung để khử BOD của các hợp chất cacboủa các hợp chất cacbon, 25% dung để khử BOD của các hợp chất cacbon n k k ết hợp vớiết hợp vớinitrat hóa nước thải, 5% dung để nitrat hóa
nitrat hóa nước thải, 5% dung để nitrat hóa nước thải sau quá tr nước thải sau quá tr ình xình xử lý thứ cấp.ử lý thứ cấp.
Theo Lê Văn Cát (2007), mật độ VSS và lượng sinh khối M lớn nên tên tỷ số F/M lỷ số F/M là nhà nhỏ,ỏ,
do đó RBC có tải trọng thủy lực cao v
do đó RBC có tải trọng thủy lực cao và tà tải trọng hữu cơ cũng cao Khi quay, mải trọng hữu cơ cũng cao Khi quay, màng sinhàng sinhhhọc tiếp xúc vói chất hữu cơ trong nước thải và sau đó tiếp xúc với oxy khi ra khỏi mặtọc tiếp xúc vói chất hữu cơ trong nước thải và sau đó tiếp xúc với oxy khi ra khỏi mặtnước thải Đĩa quay được nhờ
nước thải Đĩa quay được nhờ motor hay s motor hay sức gió Nhờ quay liức gió Nhờ quay liên tên tục mục mà màng sinh hà màng sinh họcọcvvừa tiếp xúc được với không khí vừa tiếp xúc được với chất hữu cơ trong nước thải, vừa tiếp xúc được với không khí vừa tiếp xúc được với chất hữu cơ trong nước thải, vììvvậy chất hữu cơ được phân hủy nhanh (Lương Đức Phẩm, 2009).ậy chất hữu cơ được phân hủy nhanh (Lương Đức Phẩm, 2009).
Trang 15Theo Lương Đức Phẩm (2009), vi sinh vật trong m
Theo Lương Đức Phẩm (2009), vi sinh vật trong màng bámàng bám trên đĩa gồm các vi khuẩntrên đĩa gồm các vi khuẩn
thường tạo mùi khó chùi khó chịu Nấm vịu Nấm và các vi sinh và các vi sinh vật hiếu khí phát triển ở lớp mật hiếu khí phát triển ở lớp màng trên,àng trên,
và cùng tham gia vào việc phân hủy các chất hữu cơ Sự đóng góp củaệc phân hủy các chất hữu cơ Sự đóng góp của nnấm chỉ quanấm chỉ quan
chất hydrocacbon thất hydrocacbon thì pH thích hì pH thích hợp lợp là 7,2 – 7,6.à 7,2 – 7,6
Hình 2.1Hình 2.1 Sơ đồ cắt ngang bề Sơ đồ cắt ngang bề mặt tiếp xúc của đĩa quay sinh mặt tiếp xúc của đĩa quay sinh học (RBC)học (RBC) [12]
Theo Lương Đức Phẩm (2007), các chất dinh dưỡng vô cơ trong nước thải sinh hoạt đủcho sự phát triển của vi sinh vật, vự phát triển của vi sinh vật, vì ì vvậy không cần thiết phải thậy không cần thiết phải thêm chêm chất dinh dưỡng.Tuy nhiên đối với nước thải công nghiệp th
Tuy nhiên đối với nước thải công nghiệp thì ì ccần phải thần phải thêm chêm chất dinh dưỡng, tỉ lệ đềất dinh dưỡng, tỉ lệ đềngh
a Phân loại đĩa quay sinh học v à nguyên tắc vận h ành
Trang 16Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Theo Lê Hoàng Vi
Theo Lê Hoàng Việt (2003), đối với đĩa quay sinh học trong hoạt động được vận hệt (2003), đối với đĩa quay sinh học trong hoạt động được vận hànhànhtheo hai phương pháp: phương pháp vận h
theo hai phương pháp: phương pháp vận hành bành bằng motor và phương pháp vận hằng motor và phương pháp vận hànhành b
bằng khí nén.ằng khí nén.
- V
- Vận hận hành bành bằng khí nénằng khí nén Đối với phương pháp vận h
Đối với phương pháp vận hành bành bằng khí nén, độ ngập sâu của đĩa lằng khí nén, độ ngập sâu của đĩa là 70 – 90% dià 70 – 90% diện tíchện tíchđĩa
đĩa quay quay Để chuyển động cho loại đĩa này, người ta lắp đặt các tách Để chuyển động cho loại đĩa này, người ta lắp đặt các tách h hứng khí theo chuứng khí theo chu
vvớiới độ ngập của đĩa 70độ ngập của đĩa 70 – 90% – 90%
(Lê Hoàng Việt, 2003)
- V
- Vận hận hành bành bằng motorằng motor Đối với loại đĩa quay sinh học vận h
Đối với loại đĩa quay sinh học vận hành bành bằng motor, trục quay của đĩa được lắp đặt saoằng motor, trục quay của đĩa được lắp đặt saoccho đĩa quay có độ ngập khoảng từ 30ho đĩa quay có độ ngập khoảng từ 30-40% di-40% diện tích đĩaện tích đĩa quay quay Đĩa quay đượ Đĩa quay đượ c là nhc là nhờờdây curoa ho
dây curoa hoặc xích nối với trục motor Do diện tích tiếp xúc với không khí củaặc xích nối với trục motor Do diện tích tiếp xúc với không khí của đĩađĩatrong trường hợp n
trong trường hợp này là khá lày là khá lớn ớn nnên ên llớp ớp mmàng vi sinh vàng vi sinh vật bám trên đĩa có thể lấy oxyật bám trên đĩa có thể lấy oxy ngoài không khí để phân hủy các chất thải, tuy nhi
ngoài không khí để phân hủy các chất thải, tuy nhiên ta cên ta cần lắp đặt thần lắp đặt thêm hêm hệ thống sụcệ thống sụckhí d
khí dự phự phòngòng để cung cấp thđể cung cấp thêm oxy cho bêm oxy cho bể khi lượngể khi lượng oxy hòa tan trong noxy hòa tan trong nước thải quáước thải quáth
thấpấp
Trang 17Hình 2.3Hình 2.3 RBC v RBC vận hận hành bành bằng motor với độ ngập đĩa ằng motor với độ ngập đĩa từ 30từ 30 – – 40%40%
b Đặc điểm cấu tạo
b Đặc điểm cấu tạo Theo Tr
Theo Tr ần Đứcần Đức H Hạ (2002), đĩa quay sinh học được lạ (2002), đĩa quay sinh học được làm tàm từ nhựa, gỗ…ừ nhựa, gỗ…có dcó dạngạng hình tròn hình tròn
hơn dạng đĩa, vì bì bề mặt của dạnề mặt của dạng lưới lớn hơn Nhưng dùng ở dạng ng lưới lớn hơn Nhưng dùng ở dạng nàyày ở giai đoạn đầuở giai đoạn đầuddễ bị tắc nghẽn dẫn đến việc đưa chất thải vễ bị tắc nghẽn dẫn đến việc đưa chất thải vào chào chậm lậm làm giàm giảm hiệu lực của thiết bị.ảm hiệu lực của thiết bị.
Trang 18Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Tr ục quay:ục quay: tr tr ục quay dùng để gắnkết các đĩa sinh học bằng plastic vục quay dùng để gắnkết các đĩa sinh học bằng plastic và quay chúngà quay chúngquanh tr
quanh tr ục Chiều dục Chiều dài tài tối đa của trục quay lối đa của trục quay là 8,23 mà 8,23 m trong đó 7,62 m dùng để gắn cáctrong đó 7,62 m dùng để gắn cácđĩa sinh học Các trục quay ngắn hơn biến thi
đĩa sinh học Các trục quay ngắn hơn biến thiên ên ttừ 1,52ừ 1,52 - 7,62 m C- 7,62 m Cấu trúc, đặc điểmấu trúc, đặc điểmccủa trục quay vủa trục quay và cách gà cách gắn các đĩa sinh học vắn các đĩa sinh học vào tr ào tr ục phụ thuộc vào cơ sở sản xuất.ục phụ thuộc vào cơ sở sản xuất.
Đĩa sinh học: được sản xuất từ PE hay PVC có nhiều nếp gấp để tăng diện tích bề mặt.Tùy theo di
Tùy theo diện tích bề mặt người ta chia lện tích bề mặt người ta chia làm 3 loàm 3 loại: loại có diện tích bề mặt thấpại: loại có diện tích bề mặt thấp(9290m22/8,23m tr /8,23m tr ục), loại có diện tích ục), loại có diện tích bề mặt trung bbề mặt trung bình và loình và loại có diện tích bề mặtại có diện tích bề mặt caocao(11,149 – 16,723m22/8,23m tr /8,23m tr ục).ục).
Thi
Thiết bị truyền động: để quay các đĩa sinh học người ta có thể dết bị truyền động: để quay các đĩa sinh học người ta có thể dùng motor truyùng motor truyền độngền độngggắn trực tiếp với trục hoặc dùng bơm nén khí Trong trường hợp dùng bơm nén khí cácắn trực tiếp với trục hoặc dùng bơm nén khí Trong trường hợp dùng bơm nén khí cácđầu phân
đầu phân phphối khí đặt ngầm trong bể, thổi khí vối khí đặt ngầm trong bể, thổi khí vào các chiào các chiếc tách hứng khí tạo thếc tách hứng khí tạo thànhànhllực đẩy làm quay đĩa sinh học Bơm nén khí vừa quay đĩa vừa cung cấp thực đẩy làm quay đĩa sinh học Bơm nén khí vừa quay đĩa vừa cung cấp th êm oxy choêm oxy choquá trình C
quá trình Cả hai loại này đều có độ tin cậy cao.ả hai loại này đều có độ tin cậy cao.
B
Bể chứa đĩa sinh học: có thể tích 45,42 mể chứa đĩa sinh học: có thể tích 45,42 m33cho 9290 m22 đĩa sinh học, lưu lượng nạpđĩa sinh học, lưu lượng nạp0,08 m33/m22.d,.d, thông thường độ sâu của nước l thông thường độ sâu của nước là 1,52 m và 40% dià 1,52 m và 40% diện tích đĩa sinh họcện tích đĩa sinh họcng
ngập trong nước thải.ập trong nước thải.
Mái che: mái che có th
Mái che: mái che có thể ể llàm àm bbằng tấm sợi thủy tinh, có nhiệm vụ bảo vệ đĩa sinh họcằng tấm sợi thủy tinh, có nhiệm vụ bảo vệ đĩa sinh họckh
khỏi bị hư hại bởi tia UV vỏi bị hư hại bởi tia UV và các tác nhân và các tác nhân vật lý khác, giữ nhiệt cần thiết cho quá tr ật lý khác, giữ nhiệt cần thiết cho quá tr ình,ình,kh
khống chế sự phát triển của tảo.ống chế sự phát triển của tảo.
2.2.5 Các d2.2.5 Các dạnạng bg bố trí đĩa quay sinh học trố trí đĩa quay sinh học trong hệ hống xử lýong hệ hống xử lý
Sơ đồ vị trí hệ thống RB
Sơ đồ vị trí hệ thống RBC trong qui trình xC trong qui trình xử lýử lý::
Trang 19Hình 2.5Hình 2.5 VVị trí RBị trí RBC trong qui trình xC trong qui trình xử lýử lý
(Lê Hoàng Việt, 2003)ệt, 2003)
Để thiết kế đĩa quay sinh
Để thiết kế đĩa quay sinh h học cần lưuọc cần lưu ý các thông sý các thông số sau cách sắp xếp các đĩ ố sau cách sắp xếp các đĩ a quay sinha quay sinhhhọc, lưu lượng nạp, chất lượng nước thải đầu ra vọc, lưu lượng nạp, chất lượng nước thải đầu ra và nhu cà nhu cầu của bể lắng thứ cấp.ầu của bể lắng thứ cấp. N Ngườigười
thải (Lải (Lê Hoàng Viê Hoàng Việt, 2003).ệt, 2003).
Hoàng Việệt, 2009).t, 2009)
Hình 2.6Hình 2.6 M Một hệ thống RBC gồm 3 giai đoạnột hệ thống RBC gồm 3 giai đoạn [13]
Có nhi
Có nhiều cách bố trí đĩa quay sinh học hoạt động theoều cách bố trí đĩa quay sinh học hoạt động theo kikiểu nối tiếp hoặc song songểu nối tiếp hoặc song songnhau, có thể tham khảo một vể tham khảo một vài dài dạng cụ thể bằạng cụ thể bằng hìnhng hình ảnh minh họa sau đây:ảnh minh họa sau đây:
Trang 20Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Hình 2.7Hình 2.7 Các cách s Các cách sắp xếp đĩ ắp xếp đĩ a sinh ha sinh họcọc
(Lê Hoàng Việt, 2003)
2.2.6 Thi2.2.6 Thiết kế hệ thống RBCết kế hệ thống RBC
Để thiết kế một hệ thống đĩa quay sinh học hoạt động có hiệu quả, việc lựa chọn cácthông s
thông số kỹ thuật sao cho phố kỹ thuật sao cho phù hù hợp là điều hết sức cần thiết Khi hệ thống RBC du nhậpợp là điều hết sức cần thiết Khi hệ thống RBC du nhậpsang M
sang Mỹ, ngườiỹ, người ta thita thiết kế qui tr ết kế qui tr ình dình dựa tr ựa tr ên tên tải trọng thủy lực Trong 15 năm gần đây,ải trọng thủy lực Trong 15 năm gần đây,ngườ
ngườ i ta chuyi ta chuyển sang dển sang dùng thông sùng thông sốố ttải lượng nạp BOD (tổải lượng nạp BOD (tổng) trên mng) trên một thể tích bề mặtột thể tích bề mặt b
bểể (kg TBOD /m(kg TBOD /m33*ngày), và g*ngày), và gần đây nhất là lưu lượng nạpần đây nhất là lưu lượng nạp BOD (hòa tan) trên mBOD (hòa tan) trên một thểột thểtích m
tích mặt bểặt bể (kg SBOD /m (kg SBOD /m33*ngày) Lưu lượng v*ngày) Lưu lượng và à ttải lượng nạp rất quaải lượng nạp rất quan n tr tr ọng đối vớiọng đối vớihiệu suất của đĩa sinh học, nạp quá tải sẽệu suất của đĩa sinh học, nạp quá tải sẽ làm thilàm thiếu DO cần thiết cho quá tr ếu DO cần thiết cho quá tr ình, sinhình, sinh
Trang 21CCấp xử lýấp xử lý Th
Tải trọng max ở giai đoạn 1ải trọng max ở giai đoạn 1 SBOD55,g/m
22
.d 19,6 19,6 ÷ ÷ 29,4 29,4 19,6 19,6 ÷29,4÷29,4TBOD55,g/m22.d 39,2 39,2 ÷ ÷ 58,8 58,8 39,2÷ 39,2÷ 58,858,8Th
Thời gian lưu tồn nước, giờ ời gian lưu tồn nước, giờ 0,7 0,7 ÷ ÷ 1,5 1,5 1,5 1,5 ÷ ÷ 4 4 1,2 1,2 ÷ ÷ 2,92,9BOD55 sau x sau xử lý, mg/Lử lý, mg/L 15 15 ÷ ÷ 30 30 7 7 ÷ ÷ 15 15 7 7 ÷ ÷ 1515
quay sinh học, SBOD có thể tính như sau:ọc, SBOD có thể tính như sau:
SBOD = TBOD - SSBODSBOD: SBOD hòa tanTBOD: BOD t
TBOD: BOD tổổngngSSBOD: BOD cSSBOD: BOD của chất rắn lơ lửngủa chất rắn lơ lửng Mà: SSBOD SSBOD = = e e * * (TSS)(TSS)
Do đó: SBOD = TBOD – e*(TSS)Trong đó: e là hệ
Trong đó: e là hệ số khả năng phân hủy sinh học của số khả năng phân hủy sinh học của chất rắn lơ chất rắn lơ lửng trong nước thảilửng trong nước thải
Trang 22Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
e = 0,6 đối với nước thải sau lắng sơ cấp
e = 0,6 đối với nước thải sau lắng sơ cấp
e = 0,5 đối với nước
e = 0,5 đối với nước thải sau lắng thứ cấpthải sau lắng thứ cấp
- N
- Nếu cếu chhọn tải nạp nước lọn tải nạp nước làm thông sàm thông số thiết kế RBC có ố thiết kế RBC có thể tham khảo bảng sau:thể tham khảo bảng sau:
BBảng 2.4ảng 2.4 Đặc tính kỹ thuật của Đặc tính kỹ thuật của đĩa quay sinh họcđĩa quay sinh học
(Tr ần Đức Hạ, 2002)
Tổngổng didiện tích bề mặt của đĩa quay sinh học được xác định theo biểu thức sau:ện tích bề mặt của đĩa quay sinh học được xác định theo biểu thức sau:
TTảiải tr tr ọng thủy lực q, mọng thủy lực q, m33/m22 b bề mặt đĩa.ngề mặt đĩa.ngày ày 0,03 0,03 – – 0,160,16V
Vận tốc quay của ận tốc quay của đĩa, m/sđĩa, m/s 0,30,3T
Tỷ lệ thể tích bể chứa/diện tích bề mặt đĩa, mỷ lệ thể tích bể chứa/diện tích bề mặt đĩa, m33/m22 0,0050,005Ph
Phần diện tích đĩa ngập nước, %ần diện tích đĩa ngập nước, % 40S
Khe hKhe hở giữa các đĩa, cmở giữa các đĩa, cm 2 2 –3–3Đường kính đĩa, m
Trang 23,, m q
Q
A TrongTrong đó: Q là lưu lượng nước thải, đó: Q là lưu lượng nước thải, mm33/ngày
Theo Metcalf & Eddy (1991), hi
Theo Metcalf & Eddy (1991), hiệu quả xử lý các chất ô nhiễm của đĩa quay sinh họcệu quả xử lý các chất ô nhiễm của đĩa quay sinh họcnhư sau: BOD là 80
như sau: BOD là 80 –85%, COD là –85%, COD là 80 –85%, P là 80 –85%, P là 10 –15%, N 10 –15%, N là 15 –50%, NHlà 15 –50%, NH33 là 8 – 15%
2.2.7 S2.2.7 Sơ lượ ơ lượ c các quá trình xc các quá trình xảảy ra trongy ra trong đĩ đĩ a quay sinh ha quay sinh họọcca) Quá trình hi
a) Quá trình hiếếu khíu khíQuá trình này dùng
Quá trình này dùng để loại bỏ các chất hữu cơ dễđể loại bỏ các chất hữu cơ dễ phân h phân hủy sinh học ra khỏi nướcủy sinh học ra khỏi nướcth
thải.Các chất hữu cơ này làải.Các chất hữu cơ này là ngunguồồn n ththức ăn cức ăn cho vi sinh vho vi sinh vật dị dưỡ ật dị dưỡ ng, vi sinh vng, vi sinh vật dịật dịdưỡng
dưỡng này phân h này phân hủy các chất hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản vủy các chất hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản v à tà tạo nạo nênênnă
năngng lượng cho quá tr lượng cho quá tr ình tình tổổng hng hợp tế bợp tế bào cào của chúng.ủa chúng.
+ Quá trình oxy hóa (d+ Quá trình oxy hóa (dị hóa)ị hóa) (COHNS)+ O22 + VK hi + VK hiếu khíếu khí CO22 + NH44++ s+ sảản phn phẩẩm khác +m khác + năng lượng năng lượng (2.1) (2.1)+ Quá trình t
+ Quá trình tổổng hng hợp (đồợp (đồng hóa)ng hóa)(COHNS)+ O22+ VK hi+ VK hiếu khí + năng lượngếu khí + năng lượng C55H77O22 N (t N (tế bế bào vi khuào vi khuẩẩn mn mới)ới) (2.2) (2.2)Khi hàm lượng chất hữu cơ
Khi hàm lượng chất hữu cơ thấp hơn nhu cầu củthấp hơn nhu cầu của vi khua vi khuẩẩn, vi khun, vi khuẩẩn sn sẽ trải qua quáẽ trải qua quá trình hô h
trình hô hấp nội bấp nội bào hay là tào hay là tự oxy hóa sử dụng nguyự oxy hóa sử dụng nguyên sinh chên sinh chất của bản thân chúngất của bản thân chúng làm nguyên li
làm nguyên liệu.ệu.
Quá trình thiếu khí lếu khí là quá trình xà quá trình xử lý sinh học sử dụng cácử lý sinh học sử dụng các vi sinh oxy hóa các chvi sinh oxy hóa các chất hữuất hữu
cơ trong điều kiện thiếu oxy, không cấp th
cơ trong điều kiện thiếu oxy, không cấp thêm oxy têm oxy từ bên ngoài vào (Lươ ừ bên ngoài vào (Lươ ngng ĐứĐức Phc Phẩẩm,m,2007)
c) Quá trình yc) Quá trình yếếm khím khíTrong điều kiện yếm khí (không cóTrong điều kiện yếm khí (không có oxy), vi khu oxy), vi khuẩẩn yn yếm khí sẽ phân hủy chất hữu cơ ếm khí sẽ phân hủy chất hữu cơ như sau
như sau::
COHNS) +VK hiCOHNS) +VK hiếu khíếu khí COCO22 + + HH22S + NH44++ + CHCH44+s+sảản n phphẩẩm khác +m khác + năng lượng năng lượng (2.4)
Trang 24Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
(COHNS) + VK hi(COHNS) + VK hiếu khíếu khí++ năng lượng năng lượng C55H77O22 N (t N (tế bế bào vi khuào vi khuẩẩn mn mới)ới) (2.5) (2.5)Quá trình y
Quá trình yếm khí lếm khí là à mmột quá tr ột quá tr ình phình phức tạp, liức tạp, liên ên hhệ đến hàng trăm phản ứng vệ đến hàng trăm phản ứng và à chchấtất trung gian, m
trung gian, mỗi phản ứng sẽ xúc tác bởi một loại enỗi phản ứng sẽ xúc tác bởi một loại enzime hay chzime hay chất xúc tác.ất xúc tác.
d) Quá trình nitrat hóaTheo
Theo Lâm Lâm Minh Minh TriTriếtết - Lê Hoàng Vi- Lê Hoàng Việt (2009), quá tr ệt (2009), quá tr ình nitrat hóa (nitrification) làình nitrat hóa (nitrification) làquá trình oxy hóa sinh hóa Nitơ của muối amôn đầu tiơ của muối amôn đầu tiên thành Nitrit và sau cùng thànhên thành Nitrit và sau cùng thành Nitrat trong điều kiện thích ứng (có oxy v
Nitrat trong điều kiện thích ứng (có oxy và nhià nhiệt độ tr ệt độ tr ên 4ên 4ooC)
Quá trình Nitrat hóa gQuá trình Nitrat hóa gồm 2 giai đoạn sau:ồm 2 giai đoạn sau:
+ Giai đoạn 1 Amôn bị oxy hóa + Giai đoạn 1 Amôn bị oxy hóa thành Nitrit do tác động của vi khuẩn Nitritthành Nitrit do tác động của vi khuẩn Nitrit2NH44+ + O22 Nitrosomon ac
2NO22 + 4H+ + 2H22O (2.6)
+ Giai đoạn 2:: Oxy hóa nitrit thành nitrat do tác động của vi Oxy hóa nitrit thành nitrat do tác động của vi khuẩn nitratkhuẩn nitrat2NO22 + O22 Nitrobater 2NO2NO33 + + năng lượngnăng lượng (2.7) (2.7)
Quá trình chuyQuá trình chuyển hóa amôn thển hóa amôn thành Nitrat có thành Nitrat có thể tổng hợp bằng phương tr ể tổng hợp bằng phương tr ình sauình sau
NH44+ + 2O22 NO33 + 2H+ + H22O (2.8)e) Quá trình kh
e) Quá trình khử Nitratử NitratTrong điều kiện hiế
Trong điều kiện hiếu khí NOu khí NO33 có th có thể bị khử thể bị khử thành Nành N22 do quá trình Nitrat c do quá trình Nitrat của các viủa các vi khu
khuẩn dị dưỡng theo phương tr ẩn dị dưỡng theo phương tr ình sau:ình sau:
NO33 + Ch + Chất ất hữu hữu cơ cơ VK VK dị dị dưỡng dưỡng 2NO2NO22 + 4H+ + 2H22O (2.9)
khuẩẩn thun thuộc các giốngộc các giống Achromobacter, Achromobacter, Aerobacter, Aerobacter, Alcaligenes, Alcaligenes, Bacillus, Bacillus, Brevibacteriu
Brevibacterium, m, Flavobac Flavobacterium, terium, Lactobacillus, Lactobacillus, Micrococcus, Micrococcus, Proteus, Proteus, Pseudomonas Pseudomonas
và Spirillum, , nhnhữững vi khung vi khuẩẩn này là lon này là loại dị dưỡng có khả năng khác nhau trong việcại dị dưỡng có khả năng khác nhau trong việckh
khử nitrat.ử nitrat
ChuChuỗi phản ứng của quá tr ỗi phản ứng của quá tr ình khình khử nitrat có thể được biểu diển bằng sơ đồử nitrat có thể được biểu diển bằng sơ đồ sau: sau:
Ngoài ra, Ngoài ra, các các quá quá trình sinh trình sinh tr tr ưởng gắn kết vưởng gắn kết vào ào vvật liệu lật liệu là à nhnhững quá tr ững quá tr ình xình xử lý sinhử lý sinhhhọc, trong đó những vi sinh vật chịu trách nhiệm chuyển hóa chất hữu cơ hoặc cácọc, trong đó những vi sinh vật chịu trách nhiệm chuyển hóa chất hữu cơ hoặc các
Nitrous oxidie
Trang 25thành ph
thành phần khác trong nước thải thần khác trong nước thải thành khí các tành khí các tế bế bào chào chất Tế bất Tế bào vi sinh vào vi sinh vật lại đượcật lại đượcggắn kết vắn kết vào ào vvật liệu trơ như đá, xỉ hoặc vật liệu đặc biệt như sành, sứ, chất dẻo.ật liệu trơ như đá, xỉ hoặc vật liệu đặc biệt như sành, sứ, chất dẻo QuáQuátrình x
trình xử lý sinh trưởng gắn kết cử lý sinh trưởng gắn kết cònòn được gọi lđược gọi là các quá trình màng cà các quá trình màng cố định.ố định.
2.2.8 M2.2.8 Một số điểm cần lưuột số điểm cần lưu ý trong vý trong vận hành đĩa quay sinh họcận hành đĩa quay sinh học Theo Lê Hoàng Vi
Theo Lê Hoàng Việt (20ệt (2003), trong quá trình v03), trong quá trình vận hành đĩ ận hành đĩ a quay sinh ha quay sinh học, cần chú ý đếnọc, cần chú ý đếnmột số vấn đề sau:ột số vấn đề sau:
- Ph
- Phải theo dải theo dõi thõi thường xuyường xuyênên ở tất cả các giai đoạn vở tất cả các giai đoạn vàà ở tất cả các giai đoạnở tất cả các giai đoạn DO phDO phảiảillớn hơnớn hơn 0, hai0, hai giai đoạn giai đoạn đầu phải đầu phải có có DO > DO > 22 mg/L Phmg/L Phải lắp ải lắp đặt ống đặt ống thoát thoát nước cho nước cho tấttấtccả các bể chứa đĩ ả các bể chứa đĩ a sinh ha sinh học, phải lắp một ống theo dọc, phải lắp một ống theo dõõi lượng bi lượng bùn trong bùn trong bể.ể
Trang 26Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hồng Việt
3.1 ĐỊA ĐIỂM V
3.1 ĐỊA ĐIỂM VÀ THÀ THỜI GIAN THỰC HIỆNỜI GIAN THỰC HIỆN
Đề tài được thực hiện tại ph
Đề tài được thực hiện tại phịng thí nghiịng thí nghiệm Xử lý nước thải, phệm Xử lý nước thải, phịng thí nghiịng thí nghiệm Xử lýệm Xử lýCh
Chất tất thhải rắn vải rắn và phịng thí nghià phịng thí nghiệm Sinh Kỹ thuật Mơi trường của bộ mơn Kỹ thuật Mơiệm Sinh Kỹ thuật Mơi trường của bộ mơn Kỹ thuật Mơitrường, Khoa Mơi Trường & T
trường, Khoa Mơi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên Thài Nguyên Thiên Nhiên Thời gian học kỳ I nămời gian học kỳ I năm 2013.2013.3.2
3.2 ĐỐI TƯỢNG THÍ NGHIỆMĐỐI TƯỢNG THÍ NGHIỆM 3.2.1 Giá th
3.2.1 Giá thểể Đối với phương pháp sinh trưởng bám dính việc lựa chọn giá thể rất quan trọng ảnhhưởng lớn đến hiệu xuất cũng như chi phí đầu tư Các giá thể khác nhau về h
hưởng lớn đến hiệu xuất cũng như chi phí đầu tư Các giá thể khác nhau về h ình dình dạng,ạng,tính ch
tính chất, vật liệu,… Để đảm bảo đạt hiệu quả và chi phí đầu tư thấp ta nất, vật liệu,… Để đảm bảo đạt hiệu quả và chi phí đầu tư thấp ta nên sên sử dụng cácử dụng cácvvật dụng, đồ dật dụng, đồ dùng sinh hóng sinh hoạt gia đạt gia đình,…ình,… đạt được các tiđạt được các tiêu chuêu chuẩn như: rẻ tiền, hiệu quảẩn như: rẻ tiền, hiệu quảxxử lý cao, độ rỗng, diện tích bề mặt lớn,…Do đĩ, ống luồn dây điện vử lý cao, độ rỗng, diện tích bề mặt lớn,…Do đĩ, ống luồn dây điện v à bơng tà bơng tắm đượcắm đượcch
chọn lọn làm giá thàm giá thể để thực hiện đề tể để thực hiện đề tài.ài
a)a) Ống Ống nhựa nhựa (ống (ống dây dây luồn luồn điện) điện) b) b) Lưới Lưới (bơng (bơng tắm)tắm)
Hình 3.1Hình 3.1 Các lo Các loại giại giá thể á thể được sử được sử dụngdụng3.2.2
3.2.2 Nước thảiNước thảiĐối tượng thí nghiệm: nước thải l
Đối tượng thí nghiệm: nước thải lị giị giết mổ của Xí nghiệp chế biến thực phẩm I.ết mổ của Xí nghiệp chế biến thực phẩm I.
V
Vị trí lấy mẫu: lấy nước ị trí lấy mẫu: lấy nước thải tại các hố thu gom nước tập thải tại các hố thu gom nước tập trung của ltrung của lị giị giết mổ.ết mổ.
Trang 27Vị trí lấy mẫuị trí lấy mẫu
Trang 28Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Tính lượng Tính lượng nước thải cần sử nước thải cần sử dụng mỗdụng mỗi ngi ngày.ày
- Chọn đường kính, chiều dọn đường kính, chiều dài tr ài tr ục, độ ngập nước của đĩa ục, độ ngập nước của đĩa quay như mô hquay như mô hình cình cũ.ũ.
Xác định kích thước của bể sao cho ph Xác định kích thước của bể sao cho phù hù hợp với kích thước của đĩa quay.ợp với kích thước của đĩa quay.
V = L*B*H, m33 Trong đó:
A
Q
q , m33/m22.ngàyV
Với A: diện tích bề mặt đĩa.ới A: diện tích bề mặt đĩa.
KiKiểm tra tải lượng nạp chất hữu cơ ểm tra tải lượng nạp chất hữu cơ
A
SBOD Q
Thực tế trong ực tế trong tính toán xác định tính toán xác định tổng diện tích bề mặt, tải tổng diện tích bề mặt, tải nạp nước, tải nạp hữu cơnạp nước, tải nạp hữu cơccủa ba mô hủa ba mô hình có phình có phần sai số khách quan vần sai số khách quan và à chchủ quan nủ quan nên sên số liệu chỉ mang tính chấtố liệu chỉ mang tính chấttương đối
tương đối.
3.3.4 Ti3.3.4 Tiến hến hành thí nghiành thí nghiệmệm
a B
a Bố trí thí nghiệmố trí thí nghiệm Thí nghi
Thí nghiệm được tiến hệm được tiến hành nhành nhằm so sánh hiệu quả xử lý nước thải giết mổ của hai loạiằm so sánh hiệu quả xử lý nước thải giết mổ của hai loạiđĩa quay sinh học ngập nước với hai loại giá thể khác nhau và đánh giá hiệu quả xử lýhai b
hai bậc bằng đĩa quay sinh học có cậc bằng đĩa quay sinh học có cùng giá thùng giá thể lể làà ống dây luồn điện.ống dây luồn điện VVận hận hành các môành các môhình liên t
hình liên tục 24/24 với nước thải lục 24/24 với nước thải lò ò gigiết mổ Tiến hết mổ Tiến hành thí nghiành thí nghiệm, mỗi thí nghiệm cóệm, mỗi thí nghiệm cóthời gian lưu nước vời gian lưu nước và bà bố trí khác nhau, ở mỗi thí nghiệm tiến hố trí khác nhau, ở mỗi thí nghiệm tiến hành lành lấy mẫu 3 lầnấy mẫu 3 lần trong trong
Nhường (2013), nên chên chọn thời gian lưu 6 giờ lọn thời gian lưu 6 giờ làm màm mốc để tiến hốc để tiến hành thí nghiành thí nghiệm Từ thíệm Từ thínghi
nghiệm 1, chọn ra mô hệm 1, chọn ra mô hình có hiình có hiệu quả xử lý cao hơn để tiến hệu quả xử lý cao hơn để tiến hành thí nghiành thí nghiệm 2.ệm 2.
Thí nghiThí nghiệm 2: Vận hệm 2: Vận hành mô hìnhành mô hình được lựa chọn ở thí nghiệm 1 với thời gian lưu thíchđược lựa chọn ở thí nghiệm 1 với thời gian lưu thíchhhợp hơn (tăng hoặc giảm thời gian lưu) để đạt quy chuẩnợp hơn (tăng hoặc giảm thời gian lưu) để đạt quy chuẩn xxả thải QCVN 40:2011 (cộtả thải QCVN 40:2011 (cộtB
B) để t) để tìm ra thìm ra thời gian tối ưu cho mô hời gian tối ưu cho mô hìnhình đó.đó.
Trang 29Nước thải l Nước thải lò giò giết mổết mổ
Giai đoạn tạo mGiai đoạn tạo màngàng
Hai RBCHai RBC ống nhựaống nhựa LQSH bông t
LQSH bông tắmắm
B
Bố trí TNố trí TN
Thí nghiThí nghiệm 2ệm 2 Thí nghiThí nghiệm 3ệm 3 Thí nghi
Thí nghiệm 1ệm 1
RBCống nhựa 1ống nhựa 1
LQSH bông t bông tắmắm
Mô hình đượcch
chọn từ thíọn từ thínghi
nghiệm 1ệm 1
So sánh hi
So sánh hiệu quả xử lýệu quả xử lýccủa hai mô hủa hai mô hình và soình và sosánh v
sánh với QCVN 40:2011ới QCVN 40:2011
ccột Bột B
Ch
Chọn thờiọn thờigian lưu
Gi
Giảm thờ ảm thờ iigian lưugian lưu
RBCống nhựa 1ống nhựa 1
LQSH bông t bông tắmắm
RBCống nhựa 2ống nhựa 2
Đánh giá hiệu quả xử
lý hai b
lý hai bậc vậc và so sánhà so sánhvvới QCVN 40:2011ccột Aột A
Tăng thờigian lưugian lưu
N
Nếu đạt thếu đạt thì giì giảm thời gian lưuảm thời gian lưu ti tiếpếpttụcục thí nghithí nghiệm đến khi xác định ệm đến khi xác định thờithờigian t
gian tối thiểu đạtối thiểu đạt QCVN 40:2011 QCVN 40:2011ccột B Không đạt thột B Không đạt thì chì chọn thời trướcọn thời trước
đạt thì k ì k ết luận đó lết luận đó là thà thời gian tối ưuời gian tối ưu
Ch
Chọn mô họn mô hình cóình cóhi
hiệu quả xử lýệu quả xử lýcao hơncao hơn
Trang 30Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Phân tích các chỉ tiỉ tiêu hóa lý cêu hóa lý của nước thải đầu vào và đầu ra: SS, BOD55, COD, TKN,
NH44+, , NONO33 , , TP TP trong trong 3 ngày 3 ngày liên tliên tục để đánh giá hiệu quả xử lý của từng mô hục để đánh giá hiệu quả xử lý của từng mô hìnhìnhtrong các b
trong các bố trí thí nghiệm.ố trí thí nghiệm.
Quan sát các hiQuan sát các hiện tượng vận hện tượng vận hành mô hìnhành mô hình đĩa sinh học.đĩa sinh học.
Trang 31Chỉ tiỉ tiêu PhPhương phápương pháp PhPhương tiệnương tiện
pH Đo trực tiếp bằng điện cựcĐo trực tiếp bằng điện cực
- Gi
- Giấy lọc sợi bằng thủy tinhấy lọc sợi bằng thủy tinhAdvantec, đường kính lỗ lọc 0.6 mAdvantec, đường kính lỗ lọc 0.6 m -Ph
- Chai BOD
- T
- Tủ ủ BODủ ủ BOD55 (Velp FOC 225E)
- Các hóa ch
- Các hóa chất vất và dà dụng cụ cần thiếtụng cụ cần thiết
COD PhPhương pháp Dicromateương pháp Dicromate TCVN 6491:1999
Máy công phá đạm (Kjeldahlerm KB Máy công phá đạm (Kjeldahlerm KB20S)
- Các hóa ch
- Các hóa chất vất và dà dụng cụ cần thiếtụng cụ cần thiết
NH44+ Phương pháp Kjeldahl cóPhương pháp Kjeldahl có
b bổổ sung MgO sung MgOTCVN 5988:1995
Máy chưng cất đạMáy chưng cất đạm Gerhardtm Gerhardtvapodest
ỐỐng phân hng phân hủủy Kjeldahly Kjeldahl
- Hóa ch
- Hóa chấất MgO, axit borit MgO, axit bori
Trang 32Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
NO33 Phương pháp SalisilatePhương pháp Salisilate
SodiumTCVN 6180:1996
- T
- Tủủ s sấấy Memmert UI 40y Memmert UI 40 Máy đo màu quaMáy đo màu quang phng phổổ Jenway Jenway
6300 spectro photometerHóa ch
Hóa chấất ct cầần thin thiếếtt
Trang 33CHƯƠNG IV K ẾT QUẢ V À TH ẢO LUẬN
4.1 ĐẶC TRƯNG NƯỚC THẢI V
4.1 ĐẶC TRƯNG NƯỚC THẢI VÀ QUY TRÌNH SÀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT CỦAẢN XUẤT CỦA XÍ NGHI XÍ NGHIỆPỆPCH
CHẾ BIẾN THỰC PHẨM IẾ BIẾN THỰC PHẨM I N
Nắm ắm r r õ õ hhơnơn đặc trưng, thành phần nước thải của lđặc trưng, thành phần nước thải của lò ò gigiết mổ của Xí nghiệp chế biếnết mổ của Xí nghiệp chế biếnth
thực phẩm I để có các định hướng cho việc xử lý nước thải lực phẩm I để có các định hướng cho việc xử lý nước thải lò ò gigiết mổ của Xí nghiệpết mổ của Xí nghiệpchế biến thực phẩm I Vế biến thực phẩm I Vì ì vvậy, quyậy, quy trình s trình sản xuất, công đoạn phát sinh vản xuất, công đoạn phát sinh và à hohoạt động phát sinh ch
phát sinh chất thảiất thải ccủa lủa lò ò gigiết mổ thuộc Xí nghiệp chế biếnết mổ thuộc Xí nghiệp chế biến ththực phẩm I, đực phẩm I, đãã được khảođược khảosát K
sát K ết quả khảo sát được tr ết quả khảo sát được tr ình bày nhình bày như sauư sau::
Xí nghi
Xí nghiệp chế biến thực phẩm I nằm cách dốc cầu Rạch Ngỗng 2 khoảng 100m hướngệp chế biến thực phẩm I nằm cách dốc cầu Rạch Ngỗng 2 khoảng 100m hướngĐông Nam
Hình 4.1Hình 4.1 V Vị trí Xí nghiệp chế biến thực ị trí Xí nghiệp chế biến thực phẩm Iphẩm I
Xí nghi
Xí nghiệp chia làm ệp chia làm 2 phân xưởng hoạt động với chức 2 phân xưởng hoạt động với chức năng gần giống nhau:năng gần giống nhau:
+ Phân xưởng I bao gồm hoạt động l+ Phân xưởng I bao gồm hoạt động làm sàm sạch, giết mổ gia súc vạch, giết mổ gia súc và phân phà phân phối thịt tươiối thịt tươicho thị trường hằng ngị trường hằng ngày.ày
+ Phân xưởng II gồm hoạt động l
+ Phân xưởng II gồm hoạt động làm sàm sạch, giết mổ vạch, giết mổ và chà chế biếnế biến s sản phẩm gia súc sauản phẩm gia súc saugi
giết mổ.ết mổ
Phương pháp sản xuất truyền thống, phần lớn các
Phương pháp sản xuất truyền thống, phần lớn các công đoạn sản xcông đoạn sản xuuất đều được lất đều được làmàm b
Trang 34Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
-Thành ph
-Thành phần nước thải, đặần nước thải, đặc tính nước thải của Xí nghiệp thông qua quy tr c tính nước thải của Xí nghiệp thông qua quy tr ình giình giết mổết mổ
được tr được tr ình bàyình bày dưới dưới Hình 4.1Hình 4.1::
Hình 4.2Hình 4.2 Quy trình s Quy trình sản xuất phát sinh nước thải của lản xuất phát sinh nước thải của lò giò giết mổ tập trungết mổ tập trung N
Nước thải được lấy từ lước thải được lấy từ lò giò giết mổ gia súc tập trung củaết mổ gia súc tập trung của Xí nghi Xí nghiệp chế biến thực phẩm Iệp chế biến thực phẩm I,,đem về xử lý sơ bộ bằng cách lọc bớt rác có kích thước lớn
đem về xử lý sơ bộ bằng cách lọc bớt rác có kích thước lớn (phân, lông, da ) (phân, lông, da ) và để và đểllắng 60 phút (tương ứng với những công đoạn xử lý sơ cấp trong hệ thống xử lý nướcắng 60 phút (tương ứng với những công đoạn xử lý sơ cấp trong hệ thống xử lý nướcth
thải) để tránh nghẹt van, ống dẫn vải) để tránh nghẹt van, ống dẫn và và vận hận hành mô hình dành mô hình dễ dàng hơn Nước thải sau khiễ dàng hơn Nước thải sau khixxử lý sơ bộ như trên sẽ được sử dụng để tiến hử lý sơ bộ như trên sẽ được sử dụng để tiến hành các thí nghiành các thí nghiệm, do đó các mẫu nướcệm, do đó các mẫu nướcthải sau khi xử lý sơ bộ sẽ được phân tích để đánh giá khả năng xử lý sinh họcải sau khi xử lý sơ bộ sẽ được phân tích để đánh giá khả năng xử lý sinh học, k , k ết quả phân tích các n
phân tích các nồng độ được tr ồng độ được tr ình bàyình bày ởở BBảng 4.1ảng 4.1 như saunhư sau::
CCắt tiếtắt tiết
Tr
Tr ụng, cạoụng, cạollôônn
Ch
Chế biến,ế biến,hân hhân hốiối
Nước cấp Nước cấp
Đun sôiĐun sôi
Nước sôi Nước sôi
TiTiết rơi vết rơi vãiãi
Nước thảillẫn hânẫn hân
Nước thải nóng
Nước thải nóng llẫn ẫn lôlônn , c, chấhất bt bẩnẩn
Nước thải Nước thải ddội rửa chuồngội rửa chuồng
Nước thải chứa chất tẩy
r
r ửửa ma mááu lu lôôn n hhâânn ……
Nước thảillẫn máu vẫn máu và chà chất bẩnất bẩn
V
Vệ sinh dụng cụ, nhệ sinh dụng cụ, nhààxxưởưởn n sasau u ca ca llàm viàm vi cc
CCống thu gom nước thảiống thu gom nước thải Khu v
Khu vực xử lý nước thảiực xử lý nước thải
Trang 35BBảngảng 4.14.1 N Nồng độ chất ô nhiễm trong nước ồng độ chất ô nhiễm trong nước thải giết mổ gia súc tập thải giết mổ gia súc tập trungtrung (*) (*)Thông s
Thông sốố Đơn vịĐơn vị Trung bình
+Trung bình giá tr ị pH của nước thải lị pH của nước thải lò ò gigiết mổ lết mổ là 7,2 ±0,15 giá tr à 7,2 ±0,15 giá tr ị pH nị pH này ày nnằm trongkho
khoảng 6,5 ÷ 8,5 do đó thích hợp cho xử lý sinảng 6,5 ÷ 8,5 do đó thích hợp cho xử lý sinh hh học hiếu khí (Trịnh Xuân Lai, 2009)ọc hiếu khí (Trịnh Xuân Lai, 2009) +T
+Tỷỷ ssố BODố BOD55 /COD c /COD của nưủa nước thải ớc thải giết giết mổ mổ llà à 0,526 0,526 > > 0,5 0,5 ccũngũng thích hthích hợp cho xử lýợp cho xử lýsinh h
sinh họcọc (Lê Hoàng Việt, 2003)
Một đĩa quay sinh học tiột đĩa quay sinh học tiêu chuêu chuẩn trongẩn trong ththực tế có chiều dực tế có chiều dài tr ài tr ụcục là 27ft (8,23 m), trong là 27ft (8,23 m), trong
Trang 36Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
+ Lương Đức Phẩm (2009), cho rằng thời gian lưu của đĩa quay sinh học từ 4
+ Lương Đức Phẩm (2009), cho rằng thời gian lưu của đĩa quay sinh học từ 40 – 900 – 90 phút cho oxy hóa các ch
phút cho oxy hóa các chất hữuất hữu cơ cacbon và 90cơ cacbon và 90 – – 240 phút cho nitrat hóa (đối với nước 240 phút cho nitrat hóa (đối với nướcth
thải sinh hoạt), nhưng do nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải giết mổ khá cao vải sinh hoạt), nhưng do nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải giết mổ khá cao vààgiàu dưỡng chất n
giàu dưỡng chất nên phên phải điều chỉnh thời gian lưu nước ải điều chỉnh thời gian lưu nước llà 6 già 6 giờ để xử lý đạtờ để xử lý đạt hihiệu quả.ệu quả
- V
- Vậy lượng nước cần cho ậy lượng nước cần cho mỗi mô hmỗi mô hình trong mình trong một ngột ngày:ày:
200 24
66 50
Với thể tích của bể lới thể tích của bể là 50 L, ta chà 50 L, ta chọn các kích thước của bể như sau:ọn các kích thước của bể như sau:
,, 00
)) 75 ,, 00 11 ,, 00 11 ,, 00 22
11 ((
22 22 ,, 00 44 ,, 00 75 ,, 00
*Kích thước đĩa quay sinh học với giá thể ống nhựa
*Kích thước đĩa quay sinh học với giá thể ống nhựa Các kích thước của đĩa
Các kích thước của đĩa quay ph quay phải chọn sau cho phải chọn sau cho phù ù hhợp với kích thước của bể Cáckích thước của đĩa
kích thước của đĩa quayquay được lựa chọn như sau:được lựa chọn như sau:
- Số đĩa phân bố tr ố đĩa phân bố tr ên tr ên tr ục: nục: n11= 680 /(100+16) = 6 kh= 680 /(100+16) = 6 khối đĩa.ối đĩa.
*Kích thước đĩa quay sinh
*Kích thước đĩa quay sinh học với giá thể bông tắm (đĩa học với giá thể bông tắm (đĩa quay dạng lồng).quay dạng lồng).
- Ch
- Chọn đường kính của đĩa quay lọn đường kính của đĩa quay là Dà Dđĩa = 350 mm
- Tổng chiều dổng chiều dài tr ài tr ục: Ltr ục = 750 mm
Trang 37Hình 4.4Hình 4.4 Kích thước lồng quay sinh học bông tắmKích thước lồng quay sinh học bông tắm
Trang 38Luận ận văn văn tốt tốt nghiệp nghiệp CBHD: CBHD: LLê Hoàng Việt
Độ sâu ngập nướcĐĩa quay sinh học vận h
Đĩa quay sinh học vận hành bành bằng motor có độ ngập trong nước từ 30%ằng motor có độ ngập trong nước từ 30% - 40% Ch- 40% Chọn độọn động
Diện tích đĩa quay: S =ện tích đĩa quay: S = 22
22 22
1600
49 40
49 44 ,,
Do độ ngập nước có thể biến động trong một khoảng 10% n
Do độ ngập nước có thể biến động trong một khoảng 10% nên ta không tính toán mên ta không tính toán mộtộtcách tuy
cách tuyệt đối chính xác vệt đối chính xác và có thà có thểể xem S xem S11 là hình ch là hình chữữ nh nhậật.t
+ T+ Từ đó ta có:ừ đó ta có:
16000
49 4000
49 1600
49 22
11 22
r