1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mô hình ảo hóa và giải pháp ảo hóa hạ tầng tính toán trong các trường Đại học - Luận văn hệ thống thông tin

74 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNGCHƯƠNG 2: T2: TỔỔNG QUAN VNG QUAN VỀỀ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀ CÔNGCÔNGNGHNGHỆỆ ẢẢO HÓAO HÓA 2.1 ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂYĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY 2.1.1 Khái niKhái niệệmmTheo [1

Trang 1

LỜI CAM ĐOANỜI CAM ĐOAN  

Tôi xin cam đoan đây là Tôi xin cam đoan đây là tìm hi tìm hiểểu u và và nghiên nghiên ccứứu c u củủa riêng tôi a riêng tôi Các s

Các sốố li  liệệu nêu trong lu u nêu trong luận văn là trung thự ận văn là trung thực và c và có cơ sở  có cơ sở  lý thuy  lý thuyếết tham kh t tham khảảo o.

K ếết qut quảả  đạt đượ đạt đượ c trong luc trong luận văn là chưa từng nơi ận văn là chưa từng nơi nào công bốnào công bố

Tác gi Tác giảả  

Nguy Nguyễễn H n Hữ  ữ u Tú u Tú  

Trang 2

MỤỤC LC LỤỤCC

CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ  7  

1.1   SSự ự  c cầần thin thiếết ct của đềủa đề tài tài   77  

1.2   MMục tiêu ý nghĩa nghiên cứ ục tiêu ý nghĩa nghiên cứ u:u:   88  

1.3   PhPhạạm vi nghiên cm vi nghiên cứ ứ uu   88  

1.4   CCấấu trúc luu trúc luận vănận văn   99  

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀ CÔNG NGHỆ ẢO HÓA 10  

2.1   ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂYĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY   1010   2.1.1   Khái niKhái niệệmm 1010   2.1.2   Các thành phCác thành phầần cn của điện toán đám mâyủa điện toán đám mây   10 10  

2.1.3   Cơ sở Cơ sở  h hạạ t tầầngng   1111   2.1.4   NhNhữ ữ ng lng lợ ợ i ích ci ích của điện toán đám mâyủa điện toán đám mây   12 12  

2.1.5   Các mô hình điện toán đám mâyCác mô hình điện toán đám mây   1414   2.2   CÔNG NGHCÔNG NGHỆỆ  ẢẢO HÓAO HÓA   2020   2.2.1   Khái niKhái niệệmm 2121   2.2.2   LLịịch sch sử ử   ảảo hóao hóa 2323   2.2.3   TTạại sao phi sao phảảii ảảo hóa?o hóa? 2424   2.2.4   ẢẢo hóa hoo hóa hoạt động như thếạt động như thế nào? nào?   2828   2.2.5   Phân loPhân loạạii ảảo hóao hóa   2929   CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP ẢO HÓA 40  

3.1   GiGiảải pháp IBM VMwarei pháp IBM VMware   4040  

Trang 3

3.1.1   Tính năng đa xử Tính năng đa xử  lý  lý ( Symmetric multi-Processing- SMP)( Symmetric multi-Processing- SMP)  45  45  3.1.2   Tính năng di chuyểTính năng di chuyển máyn máy ảảo ( VMware Vmotion) :o ( VMware Vmotion) :    4545  3.1.3   Tính năng chuyểTính năng chuyển dn dổổi tài nguyên ( Distributed resourcei tài nguyên ( Distributed resource

scheduler- DRS)scheduler- DRS) 4646  

3.1.4   Tính năng cân bằTính năng cân bằng tng tảải i ( High ( High Availability Availability -HA)-HA)   47 47  

3.1.5   Tính năng chuyển đổTính năng chuyển đổi máy thi máy thậật thành máyt thành máy ảảo (VMwareo (VMwareconvert):

convert):   4848  3.2   GiGiảải phápi pháp ảảo hóa mà nguo hóa mà nguồồn mn mở ở  KVM KVM   49 49  3.2.1   Các tCác tầầng siêu giám sát (Hypervisor)ng siêu giám sát (Hypervisor)   49 49  3.2.2   Mô phMô phỏỏng thing thiếết bt bịị ( Quick emulator ( Quick emulator –  – QEMU)QEMU)    5050  3.2.3   ẢẢo hóa mo hóa mạạng (Virtual ng (Virtual networking)networking)   51 51  3.2.4   Công cCông cụụ và công ngh và công nghệệ  ảảo hóa ( VM tools and Technologies)o hóa ( VM tools and Technologies)  52  52  3.2.5   Quán lý máyQuán lý máy ảảo ( Local management)o ( Local management)   52 52  3.3   GiGiảải phápi pháp ảảo hóa co hóa củủa Citrix XENa Citrix XEN   5252  3.3.1   GiGiớ ớ i thii thiệệu Citrixu Citrix   5252  3.3.2   Công nghCông nghệệ  ảảo hóa Citrixo hóa Citrix   5353  3.4   GiGiảải phápi pháp ảảo hóa co hóa củủa Microsoft Hyper Va Microsoft Hyper V   55 55  

3.4.1   Lợi ích của ảo hoá HyperLợi ích của ảo hoá Hyper-V-V   5555  

3.4.2   Kiến trúc của HyperKiến trúc của Hyper-V-V   5757  

CHƯƠNG 4: MÔ HÌNH ẢO HÓA HẠ TẦNG TÍNH TOÁN TRƯỜNG ĐẠIHỌC 61  4.1   HHạạ t tầầng công nghng công nghệệ  thông tin trong trường đạthông tin trong trường đại hi họọc Quc Quốốc Gia Hà Nc Gia Hà Nộộii

   61  

Trang 4

K ẾT LUẬN 72  

TÀI LIỆU THAM KHẢO 74  

Trang 5

Danh mụục các ký hic các ký hiệệu và chu và chữữ vi viếết tt tắắt (nt (nếếu có)u có)STT Phầần vin viếết tt tắắt t Phầần vin viết đầy đủết đầy đủ  

4 Information Information Technology(ITechnology(IT) T) Công Công nghnghệệ thông tin thông tin

5 Datacenter Trung Trung tâm tâm ddữữ li liệệuu

6 Direct Direct Attached Attached Storage(DAStorage(DAS)S) Lưu trữLưu trữ qua thi qua thiếết bt bịị g gắắn tr n tr ựực tic tiếế p p

7 Distributed Distributed server server Máy Máy chchủủ phân tán phân tán

8 Fullvirtualization

8 Fullvirtualization ẢẢo hóa hoàn toàno hóa hoàn toàn

9 InfrastrucurInfrastrucure e as as a a Service Service (IaaS) (IaaS) GiGiảải pháp hi pháp hạạ t tầng ầng như như là là mộmột dt dịịch vch vụụ  

10 Paravirtualization

10 Paravirtualization ẢẢo hóa mo hóa mộột pht phầầnn

11 Platform Platform as as a a Service(PaaS) Service(PaaS) GiGiảải pháp ni pháp nềền n ttảng ảng như như là là mộmột t ddịịchch

vvụụ  

12 Network Network Attached Attached Storage(NAStorage(NAS)S) Lưu trữLưu trữ qua m qua mạạng ipng ip

13 InfrastrucurInfrastrucure e as as a a Service Service (IaaS) (IaaS) Giảải pháp hi pháp hạạ t tầng ầng như như là là mộmột dt dịịch vch vụụ  

14 Service Service Level Level Agreement(SLAgreement(SLA) A) ThThảảo thuo thuậận mn mức độức độ d dịịch vch vụụ  

15 Software Software as as a a Service(SaaS) Service(SaaS) Giảải pháp di pháp dịịch vch vụụ  như là dịnhư là dịch vch vụụ  

16 Storage

17 Storage Storage Area Area Network Network (SAN)(SAN) Lưu trữLưu trữ qua m qua mạạng chuyên dng chuyên dụụngng

18 Virtualization

Trang 6

Danh mụục các hìnhc các hình ảảnhnh, đồ, đồ th thịị

nh  nh Cc mô hnh điện ton đm mây

nh  nh Cc mô hnh điện ton đm mây    1515  

Trang 7

CHƯƠNG 1: ĐẶCHƯƠNG 1: ĐẶT VT VẤN ĐỀẤN ĐỀ  

1.1   SSự ự  c cầần thin thiếết ct của đềủa đề tài tàiT

Từừ   nhinhiều năm trở ều năm trở    llại đây môi trườ ại đây môi trườ ng phát tring phát triểển cácn các ứứng ng ddụng CNTT đãụng CNTT đãchuy

chuyểển n ttừừ   dsktop sang môi trườ dsktop sang môi trườ ng Clientng Client  –  –   Server ho  Server hoặặc Web based Clientc Web based ClientServer Vì vậậy my mỗỗi nghiên ci nghiên cứứu, mu, mỗỗii ứứng dng dụụng CNTT phát sinh lng CNTT phát sinh lại đòi hỏại đòi hỏi phi phảải cói cónh

Trong công tác quảản lý, tin lý, tiếến tn tớ ớ i xây di xây dựựng mng một đạột đại hi họọc theo mô hình sc theo mô hình sốố hóa, hóa,việệc tin hc tin họọc hóa toàn dic hóa toàn diệện các nghin các nghiệệ p v p vụụ qu quảản lý cn lý của nhà trườ ủa nhà trườ ng và cung cng và cung cấấ p các p các biểểu bu bảảng thng thốống kê tng kê tổổng hng hợ ợ  p c p cũng đòi hỏũng đòi hỏi phi phảải xây di xây dựựng hàng long hàng loạạt cáct các ứứng dng dụụngng

và cc srvr để

và cc srvr để ch chạạy cácy các ứứng dng dụng cũng như cơ sở ụng cũng như cơ sở  d dữữ li liệệu liên quan Nhu cu liên quan Nhu cầầu vu vềề  việc đầu tư mua sắệc đầu tư mua sắm các server cho các m các server cho các nhóm nghiên cnhóm nghiên cứu, cc srvr đp ứứu, cc srvr đp ứng nhung nhuccầầu phát sinh tu phát sinh từừ  công tc đào tạcông tc đào tạo và các server cho và các server chạạy cácy các ứứng ng ddụụng qung quảản lý là rõn lý là rõràng và r 

ràng và r ấất lt lớ ớ n Thn Thựực tc tếế trong nh trong những năm qua, dù gặp khó khăn vềững năm qua, dù gặp khó khăn về kinh phí khi kinh phí khiếếnnnhà trườ 

nhà trườ ng không thng không thểể  đầu tư mua sắđầu tư mua sắm bm bổổ sung thay th sung thay thếế các server c các server củủa a hhệệ  ththốốngngmạng nhưng vẫạng nhưng vẫn n phphải đầu tư rảải đầu tư rải rác mua si rác mua sắắm các server trang bm các server trang bịị cho cho cc đơn vịcc đơn vị  nghiên cứu đào tạo (cc trườ ứu đào tạo (cc trườ ng và Trung tâm nghiên cng và Trung tâm nghiên cứứu).u)

Tuy nhiên, vì nhữững yêu cng yêu cầầu vu vềề c cấấu hình, tài nguyên tính toán xu hình, tài nguyên tính toán xửử lý thông lý thôngtin củủa a mmỗỗi nhóm nghiên ci nhóm nghiên cứứu hay cá nhân là r u hay cá nhân là r ấất khác nhau và tht khác nhau và thờ ờ i gian si gian sửử  ddụụngngcc tài nguyên này cũng khc nhau và

cc tài nguyên này cũng khc nhau và  không ph  không phảải luôn luôn si luôn luôn sửử   ddụụng các tàing các tàinguyên này ở ở   mmứức c ttối đa nên vềối đa nên về  ttổổng thng thể, cc srvr này không đượ ể, cc srvr này không đượ c tc tổổ  chchứức sc sửử  ddụụng ng mmộột cách tt cách tối ưu iệối ưu iệc c ttổổ  chchứức khai thác tc khai thác tối ưu tài nguyên trong hệối ưu tài nguyên trong hệ  ththốốngng

Trang 8

nguyên đòi hỏnguyên đòi hỏi i nhnhữững ging giảải pháp công nghi pháp công nghệệ   phphứức c ttạp và đốạp và đối i mmặặt t vvớ ớ i nhii nhiềều khóu khókhăn trong quả

khăn trong quản lý, cn lý, cấu hnh cũng như gây tốấu hnh cũng như gây tốn kém vn kém vềề  năng lượ năng lượ ng vng vậận hành duyn hành duytrì (ngu

trì (nguồn điệồn điện cn cấấ p cho server p cho server, thi, thiếết bt bịị liên quan và h liên quan và hệệ th thốống làm mát).ng làm mát)

Hiệện tn tạại, khi hi, khi hệệ th thốống truyng truyền thông đến ngườ ền thông đến ngườ i dùng cui dùng cuối đã được đảối đã được đảm bm bảảooliên t

liên tụục vc với băng thông tốc độới băng thông tốc độ cao, gi cao, giải php đang có tính thờ ải php đang có tính thờ i si sựự  và đượ và đượ c tc tấất t ccảả  các nhà cung c

các nhà cung cấấ p  p dành nhidành nhiềều công su công sứức phát tric phát triểển và phn và phổổ  ccậậ p  p là là xây dxây dựựng các hng các hệệ  thốống tích hng tích hợ ợ  p  p tính tính toán toán xxửử   lý lý ddữữ   liliệệu u ttậậ p  p trung, trung, titiếến hànhn hành ảảo hóa toàn bo hóa toàn bộộ  tài  tàinguyên và tổổ ch chứức chia sc chia sẻẻ  tài nguyên cho ngườ tài nguyên cho ngườ i dùng (các serveri dùng (các server ảảo vo vớ ớ i si sốố  lượ lượ ngngCPU, AM, dung lượng lưu trữ

CPU, AM, dung lượng lưu trữ  ngoài xc địngoài xc định theo tnh theo từừng nhu cng nhu cầầu cu cụụ th thểể c củủa ta từừngngngườ 

ngườ i dùngi dùng ở ở  t từng giai đoạừng giai đoạn khác nhau) Thn khác nhau) Thậậm chí, nm chí, nắắm bm bắắt nhu ct nhu cầầu thu thịị  trườ trườ ng vàng vàddựựa trên na trên nềền tn tảảng cng củủa gia giải php này, đã xuấải php này, đã xuất hit hiệện nhn nhữững dng dịịch vch vụụ cung c cung cấấ p các tài p các tàinguyên

nguyên ảảo o vvềề tính toán x tính toán xửử  lý thông tin, tho đó những đơn vịlý thông tin, tho đó những đơn vị  không có đặkhông có đặc thùc thù

riêng nào đó có thể

riêng nào đó có thể thuê bao các tài nguyên thuê bao các tài nguyên ảảo và tr o và tr ảả   phí đị phí định k nh k ỳỳ

Chính vì vChính vì vậy tôi đã quyết địậy tôi đã quyết định thnh thựực c hihiện đềện đề  tài “tài “Mô hìnhMô hình ảảo hóa và gio hóa và giảảiipháp

pháp ảảo hóa ho hóa hạạ t tầng tính toán trong các trường Đạầng tính toán trong các trường Đại hi họọcc””  

1.2   MMục tiêu ý nghĩa nghiên cứ ục tiêu ý nghĩa nghiên cứ u:u:

 Nghiên  Nghiên ccứu này đềứu này đề  xuxuấất xây dt xây dựựng ng hhệệ  ththốống tính toán xng tính toán xửử lý thông tin c lý thông tin củủaanhà trường tho định hướng đầu tư

nhà trường tho định hướng đầu tư ttậậ p trung các server, tích h p trung các server, tích hợ ợ  p chúng trong m p chúng trong mộộttmôi trườ 

môi trườ ngng ảảo hóa và to hóa và tổổ  chchứức chia sc chia sẻẻ  mmộột cách tt cách tối ưu cho ngườ ối ưu cho ngườ i dùng theo nhui dùng theo nhu

ccầầuu ở ở  t từng giai đoạừng giai đoạn cn cụụ th thểể

1.3   PhPhạạm vi nghiên cm vi nghiên cứ ứ uuCông ngh

Công nghệệ  ảảo hóa, các gio hóa, các giảải phápi pháp ảảo hóa mã nguo hóa mã nguồồn n mmở ở , , gigiảải phápi pháp ảảo hóao hóa phảải tr i tr ảả phí. phí

Không gian: KhKhông gian: Khảảo sát co sát cụụ th thểể h hạạ t tầầng công nghng công nghệệ  thông tin trong trường Đạthông tin trong trường Đạiihhọọc Quc Quốốc gia Hà Nc gia Hà Nộội Ti Từừ  đó đềđó đề xu xuấất mô hìnht mô hình ảảo hóa và gio hóa và giảải phápi pháp ảảo hóa ho hóa hạạ t tầầngngtính toán

ThThờ ờ i gian: Trong thi gian: Trong thờ ờ i gian ti gian từừ  thng  năm  đếthng  năm  đến bây gin bây giờ ờ   

Trang 9

1.4   CCấấu trúc luu trúc luận vănận văn  C

Cấấu trúc luu trúc luậậnn văn bao gồm  Chươngvăn bao gồm  Chương  

Chương 1: ĐặChương 1: Đặt vt vấn đềấn đề  Chương này tậ

Chương này tậ p trung xây d p trung xây dựựng tính cng tính cấấ p thi p thiếết ct củủa via việệc thc thựực hic hiệện nghiêncn nghiêncứứuucũng như phạ

cũng như phạm vi và thm vi và thờ ờ i gian nghiên ci gian nghiên cứứu và nhu và nhữững k ng k ếết qut quảả mong mu mong muốn đạt đượ ốn đạt đượ ccccủa đềủa đề tài. tài

Chương 2: TổChương 2: Tổng quan vng quan vềề  điện toán đám mây và công nđiện toán đám mây và công nghghệệ  ảảo hóao hóaTrong chương này giớ 

Trong chương này giớ i thii thiệệu lý thuyu lý thuyếết vt vềề  điện ton đm mây và công nghệđiện ton đm mây và công nghệ  ảảoohóa T

hóa Tạại sao phi sao phảảii ảảo hóa?o hóa?

Chương 3: Các giảChương 3: Các giải phápi pháp ảảo hóao hóaTìm hi

Tìm hiểểu các giu các giảải pháp ci pháp củủa các hãng la các hãng lớn và cc đặc điểm ưu thếớn và cc đặc điểm ưu thế c củủa ta từừng long loạại gii giảảii pháp từừ  đó ta sẽđó ta sẽ l lựựa cha chọọn gin giảải pháp áp di pháp áp dụụng.ng

Chương 4: ĐềChương 4: Đề xu xuấất mô hìnht mô hình ảảo hóa ho hóa hạạ t tầầng tính toánng tính toánDựựa vào nha vào nhữững nghiên cng nghiên cứứu, tìm hiu, tìm hiểểu vu vềề các gi các giảải pháp và khi pháp và khảảo sát ho sát hạạ t tầầng tínhng tínhton trong trường Đạ

ton trong trường Đại hi họọc Quc Quốốc gia Hà Nc gia Hà Nội đểội để  đưa ra mô hnh ảđưa ra mô hnh ảo hóa, và ápo hóa, và ápddụụng công nghng công nghệệ  ảảo hóa nho hóa nhằằm tm tối ưu hóaối ưu hóa tài nguyên htài nguyên hệệ th thốống,ng,

Trang 10

CHƯƠNGCHƯƠNG 2: T2: TỔỔNG QUAN VNG QUAN VỀỀ  ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀ CÔNGCÔNG

NGHNGHỆỆ  ẢẢO HÓAO HÓA

2.1  ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂYĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY  

2.1.1   Khái niKhái niệệmmTheo [1]  “Điện toán đám mây là một t d  d ạạng hệệ  th thố ng song song phân tán bao

Tho [] “Tho [] “ Điện toán đám  Điện toán đám mây (cloud mây (cloud  computing) là một mô hình điện toán có

khảả  năng co giãn (scalable) linh động và các tài nguyên thường đượ cc ảảo hóa và

2.1.2   Các thành phCác thành phầần cn của điện toán đám mâyủa điện toán đám mây  M

Một cch đơn giảột cch đơn giản, gin, giải php điện ton đm mây đượ ải php điện ton đm mây đượ c c ccấấu u ttạạo o ttừừ   nhinhiềềuuthành phầần bao gn bao gồồm: nhm: nhữững máy client, trung tâm dng máy client, trung tâm dữữ li liệệu (datacenter) và các máyu (datacenter) và các máychủủ phân tán (distributed servers) Các thành ph phân tán (distributed servers) Các thành phầần này tn này tạạo nên ba pho nên ba phầần n ccủủa a gigiảảii php điện ton đm mây

 php điện ton đm mây M Mỗỗi phi phầần có mn có mục đích và vai trò cụục đích và vai trò cụ th thểể trong vi trong việệc cungc cungccấấ p p ứứng dng dụụng chng chức năng đm mâyức năng đm mây  

 Máy

Clints cũng có thểClints cũng có thể là nh là nhữững laptop, tablet, hay các thing laptop, tablet, hay các thiếết bt bịị di d di dộộng.ng

mà các ứứng dng dụụng ng ccủủa khách hànga khách hàng đăng kí được lưu trữ Xu hướ đăng kí được lưu trữ Xu hướ ng phát tring phát triểển cn củủaacông ngh

công nghệệ  hihiệện nay làn nay là ảảo hóa máy cho hóa máy chủ Nghĩa là, phầủ Nghĩa là, phần n mmềm ềm cho cho phép phép cài cài đặđặttnhiềều thu thểể hi hiệện máy chn máy chủủ  ảo đểảo để s sửử d dụụng Theo cách này, ta có ng Theo cách này, ta có ththểể có hàng ch có hàng chụục máyc máychủủ  ảảo trên mo trên mộột máy cht máy chủủ th thựực.c

Trang 11

 Máy

vvịị trí mà các máy ch trí mà các máy chủủ  này được đặnày được đặtt ở ở  nhi nhiềều vu vịị  trí khc nhau Phương php này sẽtrí khc nhau Phương php này sẽ  cũng cấ

cũng cấ p các d p các dịịch vch vụụ m mộột cách linh hot cách linh hoạt hơnạt hơn trong vitrong việệc lc lựựa cha chọọn và bn và bảảo mo mậậtt

2.1.3   Cơ sở Cơ sở  h hạạ t tầầngng

Cơ sở 

Cơ sở  h hạạ t tầng đượ ầng đượ c tric triểển n khkhảải theo nhii theo nhiềều cách và su cách và sẽẽ ph phụụ  thuthuộộc vào cácc vào các ứứngngddụụng và cách lng và cách lựựa a chchọn đểọn để xây d xây dựựng ging giải php đm mây Đây chính là mộải php đm mây Đây chính là một trongt trongnhững ưu điểững ưu điểm chính khi sm chính khi sửử d dụng đm mây Nhu cầụng đm mây Nhu cầu cu củủa ba bạạn là cn là cầần mn mộột st sốố  lượ lượ ngngllớ ớ n máy chn máy chủủ  vượ vượ t xa st xa sựự mong mu mong muốốn hon hoặặc chi phí cho vic chi phí cho việệc chc chạạy chúng Ngoài ra,y chúng Ngoài ra,

điện ton đm mây, nhưng chúng kh khc nhau Điện ton lướ i ghép tài nguyêni ghép tài nguyên

ccủủa nhia nhiều my tính đểều my tính để gi giảải quyi quyếết mt mộột vt vấn đềấn đề trong cùng m trong cùng mộột tht thờ ờ i gian.i gian

Ưu điể m :

   Đây là phương php hiệĐây là phương php hiệu u ququảả   vvềề  phí t  phí tổn đểổn để   ssửử   ddụụng ng mmộột t ssốố   lượ lượ ng tàing tàinguyên máy tính

    Là cc đểLà cc để gi giảải quyi quyếết các vt các vấn đềấn đề khi c khi cầần mn mộột st sốố  lượ lượ ng lng lớ ớ n toán phn toán phứức tc tạạ p. p

   Tài nguyên nhiTài nguyên nhiềều máy tính có thu máy tính có thểể  hhợ ợ  p  p tác tác chia chia ssẻẻ, mà không có m, mà không có mộột máyt máytính nào quảản lí.n lí

  ẢẢo hóa hoàn toàn ( Fullvirtualization) là mo hóa hoàn toàn ( Fullvirtualization) là một kĩ thuậột kĩ thuật mà trot mà trong đó cài đặng đó cài đặttđầy đủ

đầy đủ  mmộột máy cht máy chạạy trên my trên mộột máy khác K t máy khác K ếết t ququảả  là là mmộột t hhệệ  ththốống ng ssẽẽ  có có ttấất t ccảả   ph

 phầần mn mềm đang chạy trên srvr đềềm đang chạy trên srvr đều chu chạạy trong my trong mộột máyt máy ảảo.o

 M ục đích :  

    Chia sẻẻ m mộột ht hệệ th thốống máy tính ging máy tính giữữa nhia nhiều ngườ ều ngườ i dùng.i dùng

    Cô Cô llậậ p  p nhnhững ngườ ững ngườ i i ssửử   ddụụng ng vvớ ớ i nhau và cô li nhau và cô lậậ p  p nhnhững ngườ ững ngườ i i ssửử  ddụụng vng với chương trnh điềới chương trnh điều khiu khiểển.n

    Mô phMô phỏỏng phng phầần cn cứứng trên thing trên thiếết bt bịị khác khác

Trang 12

  ẢẢo hóa mo hóa mộột pht phầần n (Paravirtualizat(Paravirtualization)ion) ẢẢo hóa mo hóa mộột pht phầần cho phép nhin cho phép nhiềều hu hệệ  điề

điều hành chu hành chạạy trên my trên mộột thit thiếết t bbịị  phphầần n ccứứng ng ttạại cùng mi cùng mộột t ththời điểời điểm và him và hiệệu u ququảả  hơn cho việ

hơn cho việc c ssửử  ddụụng tài nguyên hng tài nguyên hệệ  ththống, như vi xửống, như vi xử lý và b lý và bộộ  nhnhớ ớ  ẢẢo hóa mo hóa mộộtt phầần làm vin làm việệc tc tốốt nht nhấất vt vớ ớ i các di các dạạng tring triển ển khai khai như như   

    Khảả  năng dịnăng dịch chuych chuyểển (Magration) : Chuyn (Magration) : Chuyểển tn tớ ớ i mi mộột ht hệệ th thốống mng mớ ớ i di dễễ  hơnhơn

và nhanh hơn bởi đối tượ 

và nhanh hơn bởi đối tượ ng khách hàng có thng khách hàng có thểể  đượ đượ c gc gỡ ỡ  b bỏỏ t từừ ph phầần cn cứng cơ bảứng cơ bản.n

    QuQuản lý dung lượng lưu trữản lý dung lượng lưu trữ (Capacity management) : b (Capacity management) : bở ở i vì magration di vì magration dễễ  dàng, quản lý dung lượng lưu trữản lý dung lượng lưu trữ  đơn giản hơn cho việđơn giản hơn cho việc c ththựực thi Dc thi Dễễ dàng thêm dàng thêm

nhi

nhiềều u khkhảả  năng xửnăng xử lí ho lí hoặc dung lượ ặc dung lượ ngng ổổ c cứng trong môi trườ ứng trong môi trườ ngng ảảo.o

2.1.4   NhNhữ ữ ng lng lợ ợ i ích ci ích của điện toán đám mâyủa điện toán đám mây  Một định nghĩa cho điện ton đm mây có thểột định nghĩa cho điện ton đm mây có thể  được đưa ra như là mộđược đưa ra như là một môt môhình máy tính m

hình máy tính mớ ớ i mài mà ở ở   đó dữđó dữ li liệệu và các du và các dịịch vch vụụ  được đặđược đặt tt tạại các trung tâm di các trung tâm dữữ  liệệu có thu có thểể m mở ở  r  r ộng trong cc đm mây và có thểộng trong cc đm mây và có thể  đượ đượ c truy cc truy cậậ p t p từừ b bấất k t k ỳỳ thi thiếết bt bịị  nào qua internet

ttậậ p  p trung chtrung chỉỉ  khi chúng ta suy nghĩ vềkhi chúng ta suy nghĩ về  ci mà CNTT đã luôn luôn mong muốci mà CNTT đã luôn luôn mong muốn n m

mộộtt cch đểcch để  tăng năng lựtăng năng lực c hohoặặc thêm các khc thêm các khảả  năng khc nhau vào thiếnăng khc nhau vào thiết t llậậ p  p hihiệệnnttạại mà không ci mà không cần đầu tư vào cơ sở ần đầu tư vào cơ sở  h hạạ  ttầầng mng mớ ớ i,i, đào tạđào tạo nhân viên mo nhân viên mớ ớ i i hohoặặc cc cấấ p pgiấấy phép my phép mớ ớ i phi phầần n mmềm à đm mây điện ton đã cung cấềm à đm mây điện ton đã cung cấ p  p mmộột t gigiảải pháp ti pháp tốốtthơn

hơn  

 Khảả  năng tính toán lớ n và khảả  năng lưu trữ   ở   trong môi trườ ng phân tán

ccủa đám mâyủa đám mây Điện ton đm mây phả Điện ton đm mây phải làm thi làm thếế  nào đểnào để khai thác kh khai thác khảả  năng củnăng của cáca cáctài nguyên và làm cho các tài nguyên s

tài nguyên và làm cho các tài nguyên sẵẵn sn sẵn sàng như mộẵn sàng như một tht thựực thc thểể duy nh duy nhấất màt mà

Trang 13

có thểể  được thay đổi đểđược thay đổi để  đp ứđp ứng các nhu cng các nhu cầầu hiu hiệện tn tạại ci của người dùng Cơ sở ủa người dùng Cơ sở  c củủaaĐiện ton đm mây là tạ

Điện ton đm mây là tạo ra mo ra mộột tt tậậ p  p các máy các máy chchủủ  ảảo r o r ộộng ng llớ ớ n và khách hàng sn và khách hàng sẽẽ  truy c

truy cậậ p  p chúng chúng BBấất thit thiếết t bbịị truy c truy cập b nào cũng có thểập b nào cũng có thể  đượ đượ c c ssửử  ddụng đểụng để truy truyccậậ p  p vào vào các các ngunguồồn tài nguyên thông qua các máy chn tài nguyên thông qua các máy chủủ  ảo Căn cứảo Căn cứ vào tính toán vào tính toánnhu cầầu cu củủa khách hàng,a khách hàng, cơ sở cơ sở  h hạạ t tầng đượ ầng đượ c phân bc phân bổổ cho khách hàng có th cho khách hàng có thểể  đượ đượ cctăng lên hoặ

tăng lên hoặc hc hạạ xu xuốống.ng

T ừ   quan điể m m ki kinh doanh đ iiện toán đám mây là một phương pháp để   gi giảảii quyế t khảả  năng mở   r  r ộộng và nhữ ng ng m mố i quan tâm cho các ứ ng d ụụng quy mô l ớ n,

trong đó bao gồm việc chi phí ít hơnệc chi phí ít hơn B Bởi v tài nguyên đượ ởi v tài nguyên đượ c phân bc phân bổổ cho khách cho kháchhàng có thểể d dựựa trên nhu ca trên nhu cầầu khác nhau cu khác nhau củủa khách hàng và có tha khách hàng và có thểể  đượ đượ c thc thựực hic hiệệnn

mà không phiềền phn phứức nào, các nguyên cc nào, các nguyên cầần thin thiếết là r t là r ấất ít.t ít

NhNhững đặc trưng của điện toán đám mâyững đặc trưng của điện toán đám mây  

T ự  S ử a Chữ a:: BBấất k t k ỳỳ  ứứng dng dụụng hong hoặặc dc dịịch vch vụụ  nào đang chạnào đang chạy trong my trong mộột môit môitrường điện ton đm mây có mộ

trường điện ton đm mây có một tính cht tính chấất t ttựự  ssửửa a chchữữa Tronga Trong trườ trườ ng ng hhợ ợ  p p ứứngngddụụng thng thấất bt bạại, luôn luôn có mi, luôn luôn có mộột dt dựự phòng t phòng tứức thc thờ ờ i ci củủaa ứứng dng dụụng sng sẵẵn sàngn sàng đểđể cho chocông việệc không bc không bịị  gin đoạgin đoạn Có nhin Có nhiềều u bbảản sao cn sao củủa cùng ma cùng mộộtt ứứng ng ddụụng - mng - mỗỗii b

 bảản n ccậậ p  p nhnhật chính nó thườ ật chính nó thườ ng xuyên vì vng xuyên vì vậậyy ở ở   nhnhữững ng llầần thn thấất t bbạại, có ít nhi, có ít nhấất t mmộộtt bảản sao cn sao củủaa ứứng ng ddụụng có thng có thểể  llấấy lên hoy lên hoạt độạt động mà thng mà thậậm chí không cm chí không cần thay đổần thay đổiinhỏỏ nào trong tr  nào trong tr ạạng thái chng thái chạạy cy củủa nó.a nó

 Nhiều ngườ i sử  d ụụng :: VVới điện ton đm mây, bấới điện ton đm mây, bất k t k ỳỳ  ứứng dng dụng nào cũng hỗụng nào cũng hỗ  

tr ợ ợ   đa ngườ đa ngườ i dùng -i dùng - đó làđó là khái ni khái niệm dùng đểệm dùng để  chchỉỉ  nhinhiều ngườ ều ngườ i i ssửử  ddụng đm mâyụng đm mâytrong cùng thờ ờ i gian Hi gian Hệệ th thốống cho phép mng cho phép mộột st sốố khách hàng chia s khách hàng chia sẻẻ  cơ sở cơ sở  h hạạ t tầầngngđượ 

đượ c phân bc phân bổổ cho h cho họọ mà không ai trong h mà không ai trong họọ nh nhậận bin biếết vt vềề s sựự chia s chia sẻẻ  này Điềnày Điều nàyu nàyđượ 

đượ c thc thựực hic hiệện bn bở ở i vii việệcc ảảo hóa các máy cho hóa các máy chủủ trong m trong mộột dt dải cc my tính và sau đóccấấ p  p phát phát các các máy máy chchủủ   đếđến nhin nhiều ngườ ều ngườ i i ssửử   ddụng Điều này đượ ụng Điều này đượ c c ththựực c hihiệện theon theocch mà trong đó sự

cch mà trong đó sự  riêng tư của ngườ riêng tư của ngườ i i ssửử  ddụụng và bng và bảảo o mmậật t ccủủa a ddữữ  liliệệu u ccủủa a hhọọ  không b

không bịị t tổổn hn hạại.i.  

Trang 14

r ộộng tuyng tuyếến tính Hn tính Hệệ th thốống có khng có khảả  năngnăng phân chia các lu phân chia các luồồng công ving công việệc thành phc thành phầầnnnh

nhỏỏ và ph và phụục c vvụụ nó qua nó qua cơ sở cơ sở   hhạạ  ttầầng Mng Một ý tưở ột ý tưở ng chính xác cng chính xác củủa a khkhảả  năng mở năng mở   

r ộộng tuyng tuyếến tính có thn tính có thểể   đượ đượ c c llấấy y ttừừ th thựực c ttếế   là là nnếếu u mmộột máy cht máy chủủ  có th  có thểể   xxửử   lýlý

1000 giao dịịch trong mch trong mộột giây, thì hai máy cht giây, thì hai máy chủủ có th có thểể x xửử lý 2.000 giao d lý 2.000 giao dịịch trongch trongmộột giây.t giây

 Hướ ng d ịịch vụụ:: HHệệ th thống Điện ton đm mây là tấống Điện ton đm mây là tất ct cảả các d các dịịch vch vụụ  tho địtho địnhnhhướ 

hướ ngng –  –   nhnhữững ng ddịịch ch vvụụ  như vậy đượ như vậy đượ c c ttạạo ra to ra từừ  nhnhữững ng ddịịch ch vvụụ  r r ờ ờ i i r r ạạc khác R c khác R ấấttnhiềều u ddịịch ch vvụụ  r r ờ ờ i i r r ạc như vậạc như vậy là sy là sựự  k k ếết t hhợ ợ  p  p ccủủa nhia nhiềều u ddịịch ch vvụụ  độđộc c llậậ p  p khác khác vvớ ớ iinhau để

nhau để  ttạạo o ddịịch ch vvụụ  này Điềnày Điều này cho phép viu này cho phép việệc tái sc tái sửử  ddụụng các dng các dịịch ch vvụụ khác khácnhau sẵn có và đang đượ ẵn có và đang đượ c c ttạạo ra Bo ra Bằằng ving việệc c ssửử  ddụụng các dng các dịịch ch vvụụ  đã đượ đã đượ c c ttạạo rao ratrước đó, nhữ

trước đó, những dng dịịch vch vụụ khác có th khác có thểể  đượ đượ c tc tạạo ra to ra từừ  đóđó  

các doanh nghi

các doanh nghiệệ p  p có có ththỏỏa thua thuậận n vvềề  ssốố  lượ lượ ng ng ddịịch ch vvụụ Kh Khảả  năng mở năng mở   r r ộộng và cácng và cácvvấn đềấn đề có s có sẵẵn có thn có thểể làm cho các th làm cho các thỏỏa thua thuậận này bn này bịị phá v phá vỡ ỡ  Tuy nhiên, các d Tuy nhiên, các dịịch vch vụụ  điện ton đm mây là hướng LA, như việ

điện ton đm mây là hướng LA, như việc khi hc khi hệệ th thốống có kinh nghing có kinh nghiệm đạt đỉệm đạt đỉnhnhccủủa a ttảải, nó si, nó sẽẽ  ttựự  động điềđộng điều u chchỉỉnhnh chính nó đểchính nó để tuân th tuân thủủ các th các thỏỏa thua thuậậnn ở ở   ccấp độấp độ  ddịịch vch vụụ Các d Các dịịch vch vụụ s sẽẽ t tạạo ra thêm nho ra thêm nhữững thng thựực thc thểể c củủaa ứứng dng dụụng trên nhing trên nhiềều máyu máych

chủủ  đểđể cho vi cho việệc tc tảải có thi có thểể d dễễ dàng qu dàng quảản lý.n lý

 Khảả  năng ảo hóa: Các ứứng dng dụng trong điệụng trong điệnn ton đm mây hoàn toàn tch rờ ton đm mây hoàn toàn tch rờ iikhỏỏi phi phầần cn cứứng nng nằm bên dưới Môi trường điện ton đm mây là một môi trườ ằm bên dưới Môi trường điện ton đm mây là một môi trườ ngng

ảo hóa đầy đủ

ảo hóa đầy đủ

linh hoạạt Chúng có tht Chúng có thểể  được dùng đểđược dùng để  phphụục c vvụụ  r r ấất nhit nhiềều u loloạại công vii công việệc có khc có khốốiilượ 

lượ ng khác nhau tng khác nhau từừ  ttảải i nhnhỏỏ  ccủủa a mmộộtt ứứng ng ddụụng nhng nhỏỏ  cho đếcho đến n ttảải i r r ấất nt nặặng ng ccủủa a mmộộttứứng dng dụng thương mạụng thương mại.i

2.1.5   CácCác mô hình điện toán đám mâymô hình điện toán đám mây  

ưới đây là mô hnh chung của điện ton đm mây

ưới đây là mô hnh chung của điện ton đm mây  

  

Trang 15

    Hệệ th thốống máy chng máy chủủ  

    HHệệ th thống lưu trữống lưu trữ  

    HHệệ th thốống mng mạạngng     Nềền tn tảảng chng chạạy dy dịịch vch vụụ ( Platform as a  ( Platform as a Service)Service)

    Các hệệ  điệđiệu hành chu hành chạạy trên máy chy trên máy chủủ  

    Các nCác nềền tn tảảng chng chạạyy ứứng dng dụụng trên hng trên hệệ  điều hành đóđiều hành đó      Ứ Ứ ng dng dụụng ( ng ( Applications)Applications)

    Bao gồồm cácm các ứứng dng dụụngng

    Các hệệ th thốống qung quảản lýn lý

 Hình  1  Hình Các mô hình điện toán đám mây   

2.1.5.1   GiGiảải pháp hi pháp hạạ   ttầng như ầng như    mmộột t ddịịch ch vvụụ  (Infrastrucure as a  (Infrastrucure as aService -IaaS):

Giảải pháp hi pháp hạạ t tầng như mộầng như một t ddịịch vch vụụ   là mlà mộột mô hình trit mô hình triểển khain khai ứứng dng dụụng màng mà ở 

đó ngườ 

đó ngườ i cung ci cung cấp cho phép ngườ ấp cho phép ngườ i dùng si dùng sửử  ddụụng ng ddịịch ch vvụụ theo yêu c theo yêu cầầu Nhu Nhữữngng

Trang 16

xuốống thing thiếết t bbịị  ccủủa khách hàng sa khách hàng sẽẽ vô hi vô hiệệu hóa sau khi k u hóa sau khi k ếết thúc tht thúc thờ ờ i i hhạạn n MMộột t ssốố   ph

 phầần mn mềm đượ ềm đượ c cung cc cung cấp như ấp như   

    Bùng nổổ  lên đm mây lên đm mây (Cloudbursting)(Cloudbursting)  

    ĐiệĐiện toán nhin toán nhiềều bên u bên thuê (Multi-tenant computing).thuê (Multi-tenant computing)

    Phân nhóm tài nguyên (Resource pooling)

    Trình siêu giám sát Trình siêu giám sát (Hypervisor).(Hypervisor)

MMộột st sốố l lợ ợ i ích :i ích :Đố

Đối vi vớ ớ i các doanh nghii các doanh nghiệệ p, l p, lợ ợ i ích li ích lớ ớ n nhn nhấất ct củủa IaaS tha IaaS thểể hi hiệện qua mn qua mộột khái nit khái niệệmmđượ 

đượ c gc gọọi lài là cloudbursting —  —  quá trình này gi quá trình này giảảm tm tảải các tác vi các tác vụụ  lên đm mây nhiềlên đm mây nhiềuullầần khi cn khi cầần nhin nhiềều tài nguyên tính toán nhu tài nguyên tính toán nhấất Tit Tiềm năng đểềm năng để ti tiếết kit kiệệm vm vốốn thông quan thông quaviệệc bùng nc bùng nổổ lê lên đm mây là rấn đm mây là rất lt lớ ớ n, vì các doanh nghin, vì các doanh nghiệệ p s p sẽẽ không c không cầần phn phải đầải đầuu

tư thêm cc my chủ

tư thêm cc my chủ  thườ thườ ng chng chỉỉ  chchạạy 70% công suy 70% công suấất hai hot hai hoặặc ba lc ba lần trong năm,thờ ờ i gian còn li gian còn lạại chi chỉỉ ch chạạy 7-10% ty 7-10% tảải.i

Tuy nhiên, đối với cc doanh nghiệp để lợi dụng Iaa tho khả năng này, cc bộ phận

 phận CNTT phải CNTT phải có khả có khả năng xây năng xây dựng và dựng và triển khai triển khai thực hiện thực hiện phần phần mềm xử mềm xử lýlý

có khả năng phân phối lại cc quy trnh xử lý lên một đm mây Iaa Có bốn lý

do quan trọng để xây dựng và triển khai thực hiện phần mềm có thể quản lý ccquy trnh phân phối lại

quy trnh phân phối lại::

    iệc pht triển cho một Iaa độc quyền của một nhà cung cấp cụ iệc pht triển cho một Iaa độc quyền của một nhà cung cấp cụ thể có thểthể có thểchứng tỏ là một sai lầm đắt gi

chứng tỏ là một sai lầm đắt gi nếu nhà cung cấp ngừng kinh doanhnếu nhà cung cấp ngừng kinh doanh

    Phần mềm phân phối tài nguyên tốt rất phức tạp và thường đòi hỏi cc tàinguyên nhà pht triển hàng đầu mà gi k

nguyên nhà pht triển hàng đầu mà gi không hề rẻ ạn sẽ hông hề rẻ ạn sẽ tiết kiệm cho mnh vàtiết kiệm cho mnh và

tổ chức của bạn rất nhiều thời gian

tổ chức của bạn rất nhiều thời gian  và cc chi phí không dự tính trước được bằngvà cc chi phí không dự tính trước được bằngcch dự kiến ngân sch từ trước nhiều hơn để mua tài nguyên tốt nhất mà bạn cóthể tm thấy

thể tm thấy  

Trang 17

    ạn sẽ gửi đi những g để xử lý trong đm mây? iệc gửi cc dữ liệu như

là thông tin nhận dạng c nhân, thông tin tài chính, dữ liệu chăm sóc sức khỏ sẽđ dọa vi phạm tuân thủ quy định bảo vệ dữ liệu của Đạo luật arbans

đ dọa vi phạm tuân thủ quy định bảo vệ dữ liệu của Đạo luật arbans-Oxley-Oxley(OX), của Công nghiệp thẻ

(OX), của Công nghiệp thẻ  thanh ton (PCI), hoặc của Đạo luật di chuyển vàthanh ton (PCI), hoặc của Đạo luật di chuyển vàtrch nhiệm về bảo hiểm y tế (IPAA) của Mỹ

    Cần phải hiểu rõ cc mối nguy hiểm của việc gửi đi cc qu trnh xử lýquyết định hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp Một ý tưởng tốt là bắt đầu bằng cch

 bằng cch vẽ một vẽ một bảng và bảng và đặt cc đặt cc qu trnh qu trnh xử lý xử lý liên quan liên quan đến dữ đến dữ liệu thiết liệu thiết yếuyếu phải tuân

 phải tuân thủ quy thủ quy định định vào vào một cột, một cột, cc tc cc tc vụ vụ thiết thiết yếu cho yếu cho kinh doanh kinh doanh vào vào cộtcộtthứ hai, và cc tc vụ không thiết yếu vào cột thứ ba au đó, lập kế hoạch cho phần mềm chỉ giảm

 phần mềm chỉ giảm tải cc mục trong cột ttải cc mục trong cột thứ ba trong vòng hứ ba trong vòng lặp đầu tiênlặp đầu tiên  2.1.5.2   GiGiảải pháp ni pháp nềền n ttảng như là mộảng như là một t ddịịch ch vvụụ (Platform as a serivce - (Platform as a serivce -PaaS)

TiTiếp bướ ếp bướ c SaaS, Gic SaaS, Giảải pháp ni pháp nềền tn tảng như là mộảng như là một dt dịịch vch vụụ là m là mộột mô hình chuyt mô hình chuyểểnngiao

giao ứứng ng ddụụng khác PaaS cung cng khác PaaS cung cấấ p  p ttất cc tài nguyên đượ ất cc tài nguyên đượ c yêu cc yêu cầầu và du và dịịch ch vvụụ  một cch đầy đủột cch đầy đủ t từừ Internet, mà không ph Internet, mà không phảải ti tảải xui xuống và cài đặống và cài đặt pht phầần mn mềềm.m

Các đặc điểCác đặc điểm :m :

    DDịịch ch vvụụ PaaS bao g PaaS bao gồồm các dm các dịịch vch vụụ  thithiếết t k k ếế, phát tri, phát triểển, kin, kiểểm tra, tm tra, tạạo trango trangweb, và quảản lýn lý ứứng dng dụụng.Web dng.Web dựựa trên giao dia trên giao diện người dùng và thườ ện người dùng và thườ ng dng dựựa trêna trênHTML và JavaScript

    Tích hTích hợ ợ  p p ứứng dng dụng b và cơ sở ụng b và cơ sở  d dữữ li liệệu.u

    Hỗỗ tr  tr ợ ợ   cho Simple cho Simple Object Access Object Access Protocol (SOAP) và Protocol (SOAP) và các giao các giao didiệệnnkhác

khác cho cho phép phép các các ddịịch vch vụụ PaaS t PaaS tạạo liên k o liên k ếết vt vớ ớ i di dịịch vch vụụ web. web

    HHỗỗ tr  tr ợ ợ  các ki các kiến trúc đểến trúc để giúp lo giúp loạại bi bỏỏ nh nhữững gìng gì ảnh hưởng đếảnh hưởng đến quá trình phátn quá trình pháttriểểnn ứứng dng dụụng bng bở ở i nhii nhiều ngườ ều ngườ i si sửử d dụng đồụng đồng thng thời Paa thườ ời Paa thườ ng bao gng bao gồồm các dm các dịịchchvvụụ qu quản lý đồản lý đồng thng thờ ờ i, khi, khảả  năng mở năng mở  r  r ộộng, tránh lng, tránh lỗi đồỗi đồng thng thờ ờ i và bi và bảảo mo mậật.t

PaaS mPaaS mạạng lng lạại cho nhà cung ci cho nhà cung cấấ p t p tậận dn dụụng tài nguyên vô hng tài nguyên vô hạạn cn củủa ma một cơ sở ột cơ sở  h hạạ  

Trang 18

PaaS cho các nhà phát triển là điện ton đm mây chỉển là điện ton đm mây chỉ áp d áp dụụng cho các nhàng cho các nhàqu

quảản n tr tr ịị  mmạng Nhưng sựạng Nhưng sự  hihiểểu u llầầm này bm này bỏỏ qua nhi qua nhiềều u khkhảả  năng mà điệnăng mà điện toánn toánđm mây mang lạ

đm mây mang lại cho các nhóm phát trii cho các nhóm phát triểển và bn và bảo đảảo đảm chm chất lượ ất lượ ng.ng

   TiTiếế p nh p nhậận và trin và triểển khai máy chn khai máy chủủ      Cài đặCài đặt t hhệệ   điều hành, cc môi trườ điều hành, cc môi trườ ng thng thờ ờ i gian chi gian chạy, kho lưu trữạy, kho lưu trữ   kikiểểmmsoát mã nguồồn, và bn, và bấất k t k ỳỳ ph phầần mn mềềm trung gian cm trung gian cầần thin thiếết nào kháct nào khác

   Cấấu hình hu hình hệệ   điều hành, cc môi trườ điều hành, cc môi trườ ng thng thờ ờ i gian chi gian chạy, kho lưu trữạy, kho lưu trữ   vàvà ph

 phầần mn mềềm trung gian bm trung gian bổổ sung sung    Di chuyểển hon hoặặc sao chép mã hic sao chép mã hiệện cón có    Kiểểm tra và chm tra và chạạy mã chy mã chắắc chc chắắn mn mọọi thi thứứ  đang hoạt độđang hoạt độngngĐể

Để minh h minh họọa hai "thành pha hai "thành phầần" này, chúng ta hãy xem xét k n" này, chúng ta hãy xem xét k ỹỹ  hơn vào cchơn vào ccđị

địnhnh nghĩa củnghĩa của chúng Ma chúng Mộộtt nề n n t  t ảng điện toán,  dướ dướ i i ddạng đơn giảạng đơn giản n nhnhất, đềất, đề  ccậậ p pđế

đến mn một nơi mà phầột nơi mà phần mn mềềm có thm có thểể  đượ đượ c chc chạạy my mộột cách nht cách nhấất quán mit quán miễn là mã đpứng đượ 

ứng đượ c các tiêu chuc các tiêu chuẩẩn n ccủủa a nnềền n ttảng đóảng đó Các ví d Các ví dụụ  phphổổ  bibiếến n ccủủa các na các nềền n ttảảngngggồm có Windos™, Appl Mac O X, và Linux® cho cc hệồm có Windos™, Appl Mac O X, và Linux® cho cc hệ  điềđiều hành; Googleu hành; GoogleAndroid, Windos Mobil®, và Appl iO cho điện ton di độ

Android, Windos Mobil®, và Appl iO cho điện ton di động; và Adobe®ng; và Adobe®AI™ hay Microsoft® NET Framork cho cc khung phầ

AI™ hay Microsoft® NET Framork cho cc khung phần n mmềm Điềềm Điều quanu quan

tr ọọng cng cầần nhn nhớ ớ  là không ph là không phảải bi bạn đang nói vềạn đang nói về chính ph chính phầần mn mềềm mà là vm mà là vềề n nềền tn tảảngng

mà phầần mn mềm đượ ềm đượ c xây dc xây dựng đểựng để ch chạy trên đóạy trên đó

MMốối quan hi quan hệệ gi giữa cc nhóm điện ton đm mây và cc phầữa cc nhóm điện ton đm mây và cc phần tn tửử c củủa PaaSa PaaS

Trang 19

2.1.5.3   GiGiảải pháp di pháp dịịch ch vvụụ   như là mộnhư là một t ddịịch ch vvụụ (Software as a Service - (Software as a Service SaaS).

-SaaS).  

Cc đối tượ Cc đối tượ ng khách hàng thay vì phng khách hàng thay vì phảải mua các máy chi mua các máy chủủ, ph, phầần mn mềềm và phm và phảảii

tr ảả ti tiềền cho khu vn cho khu vực đặực đặt máy cht máy chủủ t tạại các trung tâm di các trung tâm dữữ li liệệu, thì hu, thì họọ có th có thểể thuê c thuê củủaacác nhà cung c

các nhà cung cấấ p d p dịịch vch vụụ  điện ton đm mây và có thểđiện ton đm mây và có thể ch chạạy nhy nhữững thng thứứ h họọ mu muốốn.n.SaaS cho phép ta thuê cc tài nguyên như c tài nguyên như   

o    Không gian máy chủủ  

Hiệện nay nhin nay nhiềều công ty áp du công ty áp dụụng mô hình tring mô hình triểển khai SaaS Ví dn khai SaaS Ví dụụ b bạn hãy tưở ạn hãy tưở ngngtượ 

tượ ng có mng có mộộtt ứứng dng dụụng web bán ra ngoài thng web bán ra ngoài thịị  trườ trườ ng, bng, bạạn thn thấấy rõ nhy rõ nhữững dng dấấu hiu hiệệuu bo trướ 

 bo trướ c sc sựự thua l thua lỗỗ c củủaa ứứng dng dụng đó, rấụng đó, rất mt mấất tht thờ ờ i gian setup mi gian setup mộột webt web ứứng dng dụụngngcho mộột máy cht máy chủủ  đơn lẻđơn lẻ và nh và nhậận ra r n ra r ằằng mng mẫẫu hình Phu hình Phầần mn mềềm là dm là dịịch vch vụụ SaaS trên SaaS trênmột cơ sở ột cơ sở  h hạạ t tầng đm mây mà bạn đang hướ ầng đm mây mà bạn đang hướ ng tng tớ ớ i Khii Khi ứứng dng dụng đã nằụng đã nằm trên hm trên hạạ  ttầầng SaaS bng SaaS bạạn r n r ấất dt dễễ dàng cung c dàng cung cấấ p cho nhi p cho nhiềều khách hàng.u khách hàng

Các yếếu u ttốố  ảnh hướng đếảnh hướng đến n viviệệc chuyc chuyển đổển đổi i ttừừ  mmộộtt ứứng ng ddụụng web thànhng web thành ứứngngddụụng SaaS bao gng SaaS bao gồồm:m:

   Ứ Ứ ng dng dụụng phng phảải hi hỗỗ tr  tr ợ ợ  nhi nhiềều bên thuê.u bên thuê

   Ứ Ứ ng dng dụụng phng phảải có mi có mộột st sốố m mứức tc tựự  đăng ký dịđăng ký dịch vch vụụ      PhPhải có cơ chếải có cơ chế  thuê bao/ tính cướ thuê bao/ tính cướ c hic hiệện hànhn hành

   Ứ Ứ ng dng dụụng phng phảải có khi có khảả  năng mở năng mở  r  r ộộng mng mộột cách hit cách hiệệu quu quảả  

Trang 20

   Phảải có các chi có các chức năng hiện hành đểức năng hiện hành để theo dõi, c theo dõi, cấấu hình và quu hình và quảản lýn lý ứứngngddụụng và nhng và nhữững bên thuê.ng bên thuê.

   PhPhải có cơ chếải có cơ chế  đểđể h hỗỗ tr  tr ợ ợ  nh nhậận dn dạạng và xác thng và xác thực ngườ ực ngườ i dùng duy nhi dùng duy nhấấttTương lai

Tương lai  mmộột doanh nghit doanh nghiệệ p  p có có ththểể  ttấất t ccảả các d các dịịch ch vvụụ  ququảản lýn lý ứứng ng ddụụng ng ssẽẽ  đượ 

đượ c tc tậậ p trung vào n p trung vào nềền tn tảng aa như EP, M, ảng aa như EP, M, Accounting,…Accounting,…  

và đã trở 

và đã trở  nên ph nên phổổ   bibiếến n nhnhờ ờ    khkhảả   nănnăng g ttạạo o nhnhững my tính “ảo” chạy đồững my tính “ảo” chạy đồng thng thờ ờ ii

Trang 21

nhiềều u hhệệ  điều hành (Đ) khc nhau trên cùng một my tính “thực” ( khc vớ điều hành (Đ) khc nhau trên cùng một my tính “thực” ( khc vớ iich

chếế  độđộ  ” khởi động kép” – ” khởi động kép” –   my tính đượ my tính đượ c cài nhic cài nhiều Đ và có thểều Đ và có thể ch chọọn lúc khn lúc khở ở iiđộng nhưng mỗ

động nhưng mỗi lúc chi lúc chỉỉ làm vi làm việc đượ ệc đượ c vc với  Đ)ới  Đ)  

và hiệện hãng vn hãng vẫn đang giữẫn đang giữ  vai trò th  vai trò thống lĩnh thịống lĩnh thị   trườ trườ ngng ảảo hóa, tuy nhiêno hóa, tuy nhiên

Mar không “ độc tôn” mà phả

Mar không “ độc tôn” mà phải i ccạạnh tranh vnh tranh vớ ớ i nhii nhiềều hãngu hãng ảo hóa khc nhưXEN, Virtualization Engine củủa IBM, Hyper-V ca IBM, Hyper-V củủa Microsoft, Virtual Kernela Microsoft, Virtual KernelManagmnt,…

Managmnt,… Và Và “ảo hóa”“ảo hóa”  cũng không bó hẹcũng không bó hẹ p trong  p trong mmột lĩnh vựột lĩnh vực và mc và mở ở  r  r ộộngngcho toàn bộộ  hhạạ  ttầầng công nghng công nghệệ thông tin (CNTT), t thông tin (CNTT), từừ  phphầần n ccứng như chip xửứng như chip xử  lýlýcho đếo đến hn hệệ th thốống máy chng máy chủủ và h và hệệ th thốống mng mạạng.ng

2.2.1   Khái niKhái niệệmmTrước khi tiếp tục phân tích sâu Trước khi tiếp tục phân tích sâu thêm về ảo hóa, chúng ta hãy cùng thêm về ảo hóa, chúng ta hãy cùng xây dựngxây dựngmột cch nhn chung để giải đp câu hỏi ảo hóa là g? Có nhiều cch tiếp cậnkhc nhau để giải thích khi niệm ảo hóa và nhiều khi nhận thức của chính bộ phận

 phận IT IT trong trong cc cc N N về về thế thế nào nào là là ảo ảo hóa hóa cũng cũng không không hoàn hoàn toàn toàn thống thống nhấtnhấtTrong cuộc thăm dò ý kiến

Trong cuộc thăm dò ý kiến  do tổ chức tratgic Counsldo tổ chức tratgic Counsl  thực hiện năm , ccthực hiện năm , cc

ý kiến đưa ra cho câu hỏi về khi niệm ảo hóa my chủ được tổng hợp như trong

ý kiến đưa ra cho câu hỏi về khi niệm ảo hóa my chủ được tổng hợp như trong  hình 1.2.1.% số câu trả lời coi ảo hóa my chủ đồng nghĩa với ảo hóa phầncứng hoặc hệ điều hành (hardar/O virtualization), % cho rằng ảo hóa là sự phân chia tch bạch my chủ thành cc phần độc lập (hard partitioning), % chorằng cc giải php clustr cũng được coi là ảo hóa

rằng cc giải php clustr cũng được coi là ảo hóa  

Trang 22

 Hình  3 Khái ni ệệ m ảả o hóa máy ch ủủ  trong doanh nghi ệệ  p  –  Theo [3]

một   cách khái quát và đơn giản khái niệm ảo hóa Ảo hóa (virtualization), theođúng nghĩa của từ này, là làm cho một sự vật có bản chất A dường như trở thànhmột sự vật khác có bản chất B từ góc nhìn của người sử dụng (NSD) sự vật đó. Nói cách

 Nói cách khác, NSD khác, NSD chỉ bchỉ biết đến iết đến và chỉ và chỉ nhìn thấy nhìn thấy bản chất bản chất B của B của sự sự vật, đối vật, đối vớivới

họ bản chất A  được ảo hóa thành bản chất B

Áp dụng cch tiếp cận khi niệm ảo hóa như trên, trong trường hợp ảo hóa phần

 phần cứng/my cứng/my chủ, chủ, N/cc N/cc ứng ứng dụng dụng nhận nhận biết biết my my chủ chủ ảo ảo giống giống như như mộtmộtmy vật lý độc lập có đủ cc tài nguyên cần thiết (bộ vi xử lý, bộ nhớ, kết nốimạng…) Trong khi thực tế là cc my chủ ảo không hề có những tài nguyên độclập như vậy My ảo chỉ sử dụng cc tài nguyên đã được gn cho chúng từ mychủ vật lý gốc (thường được nhắc đến với thuật ngữ hosting srvr hay hostingmachin) Ở đây, bản chất A là my ảo sử dụng cc tài nguyên của my chủ gốc

ản chất  là my ảo có thể hoạt động như một my vật lý độc lập Trong trường

Trang 23

hợp cc giải php clustr, N/cc ứng dụng nhận biết rhợp cc giải php clustr, N/cc ứng dụng nhận biết rằng ứng dụng dường nhưằng ứng dụng dường nhưđang chạy trên một my chủ duy nhất ản chất A là ứng dụng đang được phântải về nhiều my chủ vật lý khc nhau trong clustr Điều đó được ảo hóa thành bản chất  là ứng dụng dường như

 bản chất  là ứng dụng dường như chỉ chạy trên một nguồn tài nguyên vật lý duychỉ chạy trên một nguồn tài nguyên vật lý duynhất

nhất  

Ảo hóa là công ngho hóa là công nghệệ  đượ đượ c thic thiếết k t k ếế  đểđể t tạạo ra to ra tầầng trung gian ging trung gian giữữa ha hệệ th thốốngng phầần cn cứứng và phng và phầần mn mềềm chm chạy trên nó Ý tưở ạy trên nó Ý tưở ng cng củủa công ngha công nghệệ  ảảo hóa máy cho hóa máy chủủ là làttừừ m mộột máy vt máy vật lý đơn lẻật lý đơn lẻ có th có thểể t tạạo thành nhio thành nhiềều máyu máy ảo độảo độc lc lậậ p M p Mỗỗi mi mộột máyt máy ảảoođề

đều có mu có mộột thit thiếết lt lậậ p ngu p nguồồn hn hệệ th thốống riêng r ng riêng r ẽẽ, h, hệệ  điềđiều hành riêng và cácu hành riêng và các ứứng dng dụụngngriêng

2.2.2   LLịịch sch sử ử   ảảo hóao hóaGiữữa a nhnhững năm , IM’s Cambridg cintific Cntr đã tiếững năm , IM’s Cambridg cintific Cntr đã tiến hànhn hành phát triểển sn sảản phn phẩẩm CP-40, sm CP-40, sảản phn phẩm đầẩm đầu tiên cu tiên của dòng CP/CM Nó đượ ủa dòng CP/CM Nó đượ c chínhc chínhth

thức đưa vào sảức đưa vào sản xun xuấất vào thánt vào tháng  năm  Ngay từg  năm  Ngay từ khi thi khi thiếết k t k ếế CP-40 [3] CP-40 [3] đượ đượ ccđặ

đặt mt mục đích phảục đích phải si sửử d dụng đượ ụng đượ cc ảo hóa đầy đủ Đểảo hóa đầy đủ Để  làm đượ làm đượ c yêu cc yêu cầầu này nó yêuu này nó yêuccầầu u phphầần n ccứng và cc đoạứng và cc đoạn mã cn mã củủa S/360-40 pha S/360-40 phảải i k k ếết t hhợ ợ  p  p hoàn hoàn chchỉỉnh nh vvớ ớ i nhau,i nhau,

nó ph

nó phảải cung ci cung cấấ p cách  p cách truy ctruy cậậ p x p xửử  lý cc địlý cc địa cha chỉỉ vùng nh vùng nhớ ớ , , ttậậ p l p lệệnh CPU và cácnh CPU và cáctính năng ả

tính năng ảo hóa.o hóa

CP/CMS bao gồồm 2 thành phm 2 thành phầần: CP-Control program làm nhin: CP-Control program làm nhiệệm vm vụụ t tạạoo

 phầần mn mềềm nào có trên máy chm nào có trên máy chủủ và ho và hoạt động như mộạt động như một máy tính cá nhân.t máy tính cá nhân

CM Cambridg Monitor ystm ( sau này đổCM Cambridg Monitor ystm ( sau này đổi là i là Conversational MonitorConversational MonitorSystem) ch

System) chạy như mộạy như một Guest OS trong máyt Guest OS trong máy ảảoo đượ đượ c tc tạạo ra bo ra bở ở i CP Nó hoi CP Nó hoạt độạt độngng bằằng cách tng cách tạạo ra nhio ra nhiềều bu bảản copy cn copy củủa CMS bên trong CP virtual machines thay vìa CMS bên trong CP virtual machines thay vì

Trang 24

hơn CP/CM virtual machin đã trở hơn CP/CM virtual machin đã trở   thành n  thành nềền n ttảảng quan tr ng quan tr ọọng cho nhng cho nhữững ng hhệệ  th

thốốngng ảảo hóa sau này.o hóa sau này

 Năm  Năm   IM IM tung tung sảsản n phphẩm IM/ Nhưng điềẩm IM/ Nhưng điều khiu khiến ngườ ến ngườ i dùngi dùngthấất vt vọọng nhng nhấất vt vềề s sảản phn phẩm đó là ẩm đó là nó không có tính năng nó không có tính năng virtual mmoryvirtual mmory  

 Năm  Phiên  Năm  Phiên bảbản Destop Virtualization min Destop Virtualization miễn phí ra đờ ễn phí ra đờ ii Năm

 Năm   Đây Đây là là năm năm ảảo hóa có mo hóa có một bướ ột bướ c c titiếến n mmớ ớ i trong quá trình pháti trong quá trình pháttri

triển , đó là sựển , đó là sự  ra đờ ra đờ i ci củủa Application Virtualization và Application streaming.a Application Virtualization và Application streaming

 Năm  Năm   Mar Mar giớ giớ i thii thiệệu u ssảản n phphẩẩm VMware Workstation 6.5, sm VMware Workstation 6.5, sảảnn phẩm đầu tiên cho phép cc chương trnh củẩm đầu tiên cho phép cc chương trnh của Windows và Linuxa Windows và Linux

2.2.3   TTạại sao phi sao phảảii ảảo hóa?o hóa?

Tại sao nên p dụng ảo hóa? Một cch khi qut, lợi ích của việc p dụngcc công nghệ ảo hóa có thể

cc công nghệ ảo hóa có thể tóm gọn trong những điểm chính như sautóm gọn trong những điểm chính như sau  

 Ảo hóa mở ra khả năng

 Ảo hóa mở ra khả năng tận dụng một ctận dụng một cách tối ưu nguồách tối ưu nguồn tài nguyên hệ tn tài nguyên hệ thống hống ,,

nguyên vật lý riêng rẽ được nguyên vật lý riêng rẽ được hợp nhất thành một nguồn chung nhờ p hợp nhất thành một nguồn chung nhờ p dụng ảo hóadụng ảo hóacho phép sự phân bổ và chia sẻ linh hoạt tài nguyên cho cc đối tượng sử dụngnguồn tài nguyên hợp nhất ự bất hợp lý về

nguồn tài nguyên hợp nhất ự bất hợp lý về  hiệu suất sử dụng (tức là trường hợphiệu suất sử dụng (tức là trường hợpmột nguồn tài nguyên vật lý có hiệu suất

một nguồn tài nguyên vật lý có hiệu suất thấp, trong khi một nguồn tài nguyên vậtthấp, trong khi một nguồn tài nguyên vật

lý khc lại có tải qu cao) sẽ

lý khc lại có tải qu cao) sẽ được giảm thiểuđược giảm thiểu  

 Ảo

 Ảo hóa giúp hóa giúp giảm chi giảm chi phí đầu phí đầu tư và tư và vận hành.vận hành.  ới việc p dụng công nghệới việc p dụng công nghệ

ảo hóa, sẽ cần ít thiết bị phần cứng hơn, kéo tho giảm bớt diện tích sử dụng đểlưu chứa cc thiết bị phần cứng (phòng my chủ, trung tâm dữ liệu), và như vậy

Trang 25

nhu cầu và chi phí năng lượng như nguồn điện, chi phí làm mt để bảo đảm điềukiện hoạt động cho cc thiết bị phần cứng cũng sẽ giảm đi ơn thế nữa, trongnhiều trường hợp, sử dụng cc my (my chủ) ảo có thể làm giảm số bản quyền phần

 phần mềm mềm cần cần mua mua so so với với khi khi dùng dùng my my vật vật lý, lý, tạo tạo ra ra sự sự tiết tiết kiệm kiệm chi chi phí phí bảnbảnquyền Ảo hóa mở ra khả năng linh hoạt cao của hệ thống Ảo hóa cung cấp ccmôi trường độc lập cho thử nghiệm, pht triển và ứng dụng cc công nghệ mớiCc my chủ ảo có thể dùng làm môi trường thử nghiệm Điều này cho phép tậndụng nguồn tài nguyên của cc thiết bị vật lý có sẵn mà vẫn không làm ảnhhưởng đến môi trường hoạt động chính, v cc my ảo được hoạt động một cchhoàn toàn độc lập

hoàn toàn độc lập  

 Ảo

 Ảo hóa hóa góp góp phần phần tăng tăng cường cường tính tính liên liên tục tục trong trong hoạt hoạt động động (business(businesscontinuity) và bảo mật của hệ thống các ứng dụng

continuity) và bảo mật của hệ thống các ứng dụng.  í dụ, việc sao lưu cc myí dụ, việc sao lưu cc my

ảo có thể thực hiện dễ dàng v thông thường my chủ ảo là một tập tin (fil) trênmy chủ vật lý gốc, chỉ cần sao lưu tập tin này là đủ Cc tính năng ưu việt củacc phần mềm ảo hóa cũng cho phép thiết lập sự kết hợp cc my ảo cài đặt trêncc my chủ vật lý khc nhau Nếu một

cc my chủ vật lý khc nhau Nếu một  trong cc my chủ vật lý gặp hỏng hóc,trong cc my chủ vật lý gặp hỏng hóc,my chủ ảo trên my vật lý còn tốt sẽ tự động bước vào hoạt động thay thế chomá

máy chủ ảo nằm trên my vật lý y chủ ảo nằm trên my vật lý bị hỏngbị hỏng  

 Những lợi  Những lợi ích thu ích thu được khi được khi p dụng p dụng ảo hóa ảo hóa đã thúc đã thúc đẩy mạnh đẩy mạnh mẽ xu mẽ xu hướnghướngnày trong cc hệ thống IT ết quả khảo st từ nhiều tổ chức khc nhau đều đãxc nhận vị thế của xu hướng ảo hóa Tho khảo st của InformationWk ,khoảng % chuyên gia IT khẳng định rằng công ty của họ đã triển khai hoặc có

kế hoạch triển khai công nghệ ảo hóa

kế hoạch triển khai công nghệ ảo hóa  

Trang 26

 Hình  4 Bi ểu đồ  kh ảả o sát m ục đích ả o hóa? Theo [3]

à câu trả lời tại sao ảo hóa được

à câu trả lời tại sao ảo hóa được đưa vào sử dụng cho thấy % hướng tớiđưa vào sử dụng cho thấy % hướng tớimục đích hợp nhất hệ thống

mục đích hợp nhất hệ thống my chủ, % cho mục đích phục my chủ, % cho mục đích phục hồi thảm họa, %hồi thảm họa, %cho mục đích thử nghiệm phần mềm, % cho mục đích quản trị hệ

cho mục đích thử nghiệm phần mềm, % cho mục đích quản trị hệ thống lưu trữ,thống lưu trữ,

và % cho cc mục đích khc

và % cho cc mục đích khc  

Cc nhà doanh nghiệp vừa và nhỏ đang hướng tới việc ảo hóa tất cả dịchvụ Tương lai sẽ là điện ton đm mây Những con số thông kê về ảo hóa sẽ ngàycàng có xu hướng tăng dần tho thời gian Những lợi ích ảo hóa mang lại th quathực tế đã chứng minh rồi ấn đề còn lại là thời gian và kinh phí của từng doanhnghiệp đầu tư cho hạ tầng công nghệ thông tin như thế nào à lúc này là thờiđiểm nên p dụng công nghệ ảo hóa

điểm nên p dụng công nghệ ảo hóa  

Ta tm hiểu thêm một số lý do làm động

Ta tm hiểu thêm một số lý do làm động lực ảo hóa được đẩy mạnhlực ảo hóa được đẩy mạnh  

ề công nghệ thông tin với một doanh nghiệp p dụng công nghệ thôngề công nghệ thông tin với một doanh nghiệp p dụng công nghệ thôngtin mới nhất bao giờ cũng có hiệu quả cao iảm bớt được thời gian trao đổithông tin, cung cấp sản phẩm cho người dùng một cch nhanh

thông tin, cung cấp sản phẩm cho người dùng một cch nhanh  nhấtnhất  

Trang 27

Chi phí bỏ ra ban đầu có thể lớn nhưng bù lại tho thời gian th chi phívận hành sẽ giảm, tiết kiệm về nhân công về điện n

vận hành sẽ giảm, tiết kiệm về nhân công về điện năng,…ăng,…  

Ảo hóa giúp giảm rủi ro mất mt dữ liệu

Tăng cường bảo mật và an toàn thông tin Tăng cường bảo mật và an toàn thông tin   

 Hình  5 K  ế  t qu ảả  kh ảả o sát 300 CIO v ề     độ ng l  ự  c s ử   d  ụụ ng ảả o hóa  Theo  [3]

Một khảo st khc được Tạp chí CIO thực hiện với gần  CIO (ChifInformation Officr) cũng cho kết quả tương tự  Tho khảo st này, động lực để

p dụng ảo hóa của cc N một lần nữa khẳng định những lợi ích đã phân tíchcủa ảo hóa % số câu trả lời hướng tới giảm thiểu chi phí nhờ vào sự hợp nhất

hệ thống my chủ bằng công nghệ ảo hóa % hướng tới hoàn thiện cc giải php sao lưu và ph

 php sao lưu và phục hồi thảm họa qục hồi thảm họa qua cc giải php ảua cc giải php ảo hóao hóa  

Trang 28

 B ảả ng 2.6: Kh ảo sát độ ng l  ực để   áp d  ụụ ng ảả o hóa Theo[3]

2.2.4   ẢẢo hóa hoo hóa hoạt động như thếạt động như thế nào? nào?

 Hình  7  Ả  o hóa ho ạt động như thế   nào.

Ảo hóa mo hóa mộột máy tính vt máy tính vậật lý cht lý chỉỉ  là là ssựự  khkhởi đầởi đầu, u, hhệệ  ththống lưu trữống lưu trữ  vvật lý đượ ật lý đượ ccliên k ếết vt với nhau đểới nhau để t tạạo thành mo thành mộột ht hạạ t tầầngng ảảo hóa toàn bo hóa toàn bộộ B Bạạn không cn không cầần gán cn gán cốố  

địđịnh các máy chnh các máy chủủ, , hhệệ   ththống lưu trữ, hay băng thông mạống lưu trữ, hay băng thông mạng cho mng cho mỗỗii ứứng ng ddụụng.ng.Thay vào đó, cc tài nguyê

Thay vào đó, cc tài nguyên n phphầần n ccứứng ng ccủủa a bbạn đượ ạn đượ c c ccấp pht độấp pht động khi nàong khi nào

Trang 29

chúng đượ chúng đượ c c ccần Điều này có nghĩa là cc ứần Điều này có nghĩa là cc ứng dng dụụng có mng có mức độức độ  ưu tiên cao nhấưu tiên cao nhấttccủủa ba bạạn sn sẽẽ luôn luôn có các tài nguyên mà chúng c luôn luôn có các tài nguyên mà chúng cầần và không cn và không cầần lãng phí chin lãng phí chi phí cho ph

 phí cho phầần cn cứứng phát sinh chng phát sinh chỉỉ  đượ đượ c cc cầần cho các ln cho các lầần cn cao điểao điểmm Nguyên lý làm việệc cc củủa máya máy ảo PC cũng giống như ảo PC cũng giống như my ảmy ảo tho thờ ờ i mainframe: lài mainframe: là

mmột môi trườ ột môi trườ ng phng phầần mn mềềm bao gm bao gồồm hm hệệ  điều hành ( Đ) và cc ứđiều hành ( Đ) và cc ứng dng dụụng hoànng hoàntoàn ch

toàn chạạy "bên trong" nó Máyy "bên trong" nó Máy ảảo cho phép bo cho phép bạạn chn chạạy my một Đ nào đó trong mộột Đ nào đó trong mộtt

Đ khc trên cùng hệ

Đ khc trên cùng hệ  ththốống PC chng PC chẳẳng ng hhạn như chạạn như chạy Linux trong máyy Linux trong máy ảảo trêno trên

PC chạạy Windows 2000 Trong máyy Windows 2000 Trong máy ảảo, bo, bạạn có thn có thểể  làm đượ làm đượ c hc hầầu hu hếết mt mọọi thi thứứ  nhưnhưvvớ ớ i PC thi PC thật Đặật Đặc c bibiệệt, máyt, máy ảảo này có tho này có thểể  được "đóng gói" trong  fil và có thểđược "đóng gói" trong  fil và có thể  chuyểển tn từừ PC này sang PC khác  PC này sang PC khác mà không phmà không phảải bi bậận tâm vn tâm vềề vi việc tương thích phầệc tương thích phầnnccứứng Các máyng Các máy ảảo là nho là nhữững thng thựực c ththểể cách ly v cách ly vớ ớ i i hhệệ  ththốống "chng "chủ” (chứủ” (chứa các máya các máyảảo) cho) chạạy trên máy thy trên máy thựực.c

2.2.5   Phân loPhân loạạii ảảo hóao hóa2.2.5.1  ẢẢo hóa máy cho hóa máy chủủ  M

Mộột máy cht máy chủủ riêng riêng ảảo tio tiếếng anh Virtual Private Server hay máy chng anh Virtual Private Server hay máy chủủ  ảảo hoá lào hoá làm

một phương php phânột phương php phân vùng mvùng mộột máy cht máy chủủ v vậật lý thành máy tính nhit lý thành máy tính nhiềều máy chu máy chủủ  ảảo, o, mmỗỗi máy chi máy chủủ   đã có khảđã có khả   năng củnăng của riêng ca riêng củủa mình cha mình chạạy trên máy tính dànhy trên máy tính dànhriêng Mỗỗi máy chi máy chủủ  ảảo riêng co riêng củủa nó có tha nó có thểể ch chạạy full-fledged hy full-fledged hệệ  điềđiều hành, và mu hành, và mỗỗiimáy ch

máy chủủ  độđộc lc lậậ p có th p có thểể  đượ đượ c khc khởi độởi động lng lạại i

L

Lợ ợ i thi thếế c củủaa ảảo hoá máy cho hoá máy chủủ : :  

• Tiế

• Tiết kit kiệm được chi phí đầu tư my chủệm được chi phí đầu tư my chủ   ban đầ ban đầu.u

• oạt động hoàn toàn như mộ

• oạt động hoàn toàn như một máy cht máy chủủ riêng. riêng

Trang 30

• Có thể

• Có thể cài l cài lạại hi hệệ  điềđiều hành tu hành từừ 5-10 phút. 5-10 phút

• hông lãng phí tài nguyên

• hông lãng phí tài nguyên  

2.2.5.2  Ảo hóa lưu trữ Hi

Hiện nay cc nhà lưu trữện nay cc nhà lưu trữ cung c cung cấp đã đượ ấp đã đượ c cung cc cung cấấ p  p gigiải php lưu trữải php lưu trữ  hihiệệuusu

suấất cao cho khách hàng ct cao cho khách hàng củủa ha họọ trong m trong mộột tht thờ ờ i gian dài Trong hình thi gian dài Trong hình thức cơ bảức cơ bảnnnhấất t ccủa nó, lưu trữủa nó, lưu trữ  ảảo hóa to hóa tồồn n ttạại trong vii trong việệc ta lc ta lắắ p  p rápráp ổổ  đĩa vậđĩa vật lý nhit lý nhiềều thànhu thànhm

mộột t ththựực c ththểể duy nh duy nhất được trnh bày đểất được trnh bày để các máy ch các máy chủủ  lưu trữlưu trữ  và và chchạạy y hhệệ  điềđiềuuhành chẳẳng hng hạn như triển khai AI Điềạn như triển khai AI Điều này có thu này có thểể  đượ đượ c coi làc coi là ảảo bo bở ở i vì ti vì tấất ct cảả  các ổổ  đĩa đượ đĩa đượ c c ssửử  ddụng và tương tc với như mộụng và tương tc với như mộtt ổổ  đĩa logic duy nhấđĩa logic duy nhất, t, mmặặc dùc dù bao g

 bao gồồm hai hom hai hoặặc nhic nhiềềuu ổổ  đĩa trongđĩa trong  

Để lưu trữ dữ liệu người ta có thể dùng nhiều thiết bị

Để lưu trữ dữ liệu người ta có thể dùng nhiều thiết bị  khc nhau, nhiều côngkhc nhau, nhiều công

nghệ khc nhau Cc kho dữ liệu có thể là dùng đĩa cứng, dùng băng từ, dùng đĩaquang Tuỳ tho yêu cầu cụ thể của bài ton đặt ra mà lựa chọn công nghệ vàthiết bị cho phù hợp Tho cơ chế lưu trữ,

thiết bị cho phù hợp Tho cơ chế lưu trữ,   hiện nay có một số loại hnh lưu trữ hiện nay có một số loại hnh lưu trữ dữdữliệu cơ bản như

liệu cơ bản như  

    A (irct Attachd torag) lưu trữ dữ liệu qua cc thiết bị gắn trựctiếp

những mục đích nhất định ưới đây là mô hnh lưu trữữ d dữữ li liệệu tu tổổng quát.ng quát

Trang 31

 Hình  8 Gi ải pháp lưu trữ   truy ề  n th ố  ng - DAS

2.2.5.2.12.2.5.2.1 Giải pháp lưu trữ với thiết bị gắn trực tiếp vào máy chủGiải pháp lưu trữ với thiết bị gắn trực tiếp vào máy chủ(Direct attached storage

(Direct attached storage –  – DAS)DAS)

DASDAS là cơ chế lưu trữ với thiết bị gắn trực tiếp vào my chủ Đây được coilà cơ chế lưu trữ với thiết bị gắn trực tiếp vào my chủ Đây được coi

là công nghệ lưu trữ truyền thống được nhiều doanh nghiệp sử dụng ới cơ chếDAS, mỗi my chủ sẽ có mỗi my chủ sẽ có một hệ thống lưu trữ và phần một hệ thống lưu trữ và phần mềm quản lý lưu trữ riêngmềm quản lý lưu trữ riêng biệt

Ưu điểm

Ưu điểm :  : K K hả năng dễ lắp đặt, chi phí thấp, hiệu năng cao

 N hược điểmhược điểm  : : K K hả năng mở rộng hạn chế Thực tế A làm việc rất tốthả năng mở rộng hạn chế Thực tế A làm việc rất tốtvới một srvr nhưng khi dữ liệu tăng, số lượng my chủ cũng tăng sẽ tạo nênnhững vùng dữ liệu phân tn và gin đoạn hi đó, nhà quản trị sẽ phải bổ sunghay thiết lập lại dung lượng, và công việc bảo tr sẽ phải thực hiện trên từngsrvr Điều đó sẽ làm tăng chi phí lưu trữ tổng thể cho doanh nghiệp và sẽ càngkhó khăn hơn khi muốn sao lưu hay bảo vệ một hệ thống kho lưu trữ dữ

khó khăn hơn khi muốn sao lưu hay bảo vệ một hệ thống kho lưu trữ dữ liệu đangliệu đangnằm rải rc và phân tn như vậy

nằm rải rc và phân tn như vậy  

Trang 32

 NAS là phương php lưu trữ dữ liệu sử dụng cc thiết bị lưu trữ đặc biệtgắn trực tiếp vào mạng LAN như một thiết bị mạng bnh thường (tương tự mytính, sitch hay routr) Cc thiết bị NA cũng được gn cc địa chỉ IP cố định

và được người dùng truy nhập thông qua sự điều khiển của my chủ Trong một

số trường hợp, NA có thể được truy cập trực tiếp không cần có sự quản lý củamy chủ

Trong môi trường đa hệ điều hành với nhiều my chủ khc nhau, việc lưutrữ dữ liệu, sao lưu và phục hồi dữ liệu, quản lý hay p dụng cc chính sch bảomật đều được thực hiện tập trung

mật đều được thực hiện tập trung  

Ưu điểm của NAS 

    hả năng mở rộng khi người dùng cần thêm dung lượng lưu trữ, cc thiết

 bị lưu trữ NA m

 bị lưu trữ NA mới có thể được bổ sung ới có thể được bổ sung và lắp đặt vào mvà lắp đặt vào mạngạng  

     NA  NA cũng cũng tăng tăng cường cường khả khả năng năng chống chống lại lại sự sự cố cố cho cho mạng mạng Trong Trong môimôitrường A, khi một my chủ chứa dữ liệu không hoạt động th toàn bộ dữliệu đó không thể sử dụng được Trong môi trường NA, dữ liệu vẫn hoàntoàn có thể được truy nhập bởi người dùng Cc biện php chống lỗi và dự phòng tiên tiến

 phòng tiên tiến được p được p dụng để dụng để đảm bảo đảm bảo NA luôn sNA luôn sẵn sàng ẵn sàng cung cấp cung cấp dữdữliệu cho người sử dụng

liệu cho người sử dụng  

 Nhược điểm của NAS 

    ới việc sử dụng chung hạ tầng mạng với cc ứng dụng khc, việc lưu trữ

dữ liệu có thể ảnh hưởng đến hiệu năng của toàn hệ thống (làm chậm tốc

độ của LAN), điều này đặc biệt đng quan tâm khi cần lưu trữ thườngxuyên một lượng lớn dữ liệu

    Trong môi trường có cc hệ cơ sở dữ liệu th NA không phải là giải phptốt v cc hệ quản trị cơ sở dữ liệu thường lưu dữ liệu dưới dạng block chứkhông phải dưới dạng fil nên sử dụng NA sẽ không cho hiệu năng tốtkhông phải dưới dạng fil nên sử dụng NA sẽ không cho hiệu năng tốt  2.2.5.2.3

2.2.5.2.3 Giải pháp lưu trữ mạng riêng (Giải pháp lưu trữ mạng riêng (Storage Area Storage Area Network-SANetwork-SAN)N)

Trang 33

SAN là một mạng riêng tốc độlà một mạng riêng tốc độ  cao dùng cho việc truyền dữ liệu giữa cccao dùng cho việc truyền dữ liệu giữa ccmy chủ tham gia vào hệ thống lưu trữ cũng như giữa cc thiết bị lưu trữ vớinhau AN cho phép thực hiện quản lý tập trung và cung cấp khả năng chia sẻ dữliệu và tài nguyên lưu trữ ầu hết mạng AN hiện nay dựa

liệu và tài nguyên lưu trữ ầu hết mạng AN hiện nay dựa  trên công nghệ kênhtrên công nghệ kênhcp quang, cung cấp cho người sử dụng khả năng mở rộng, hiệu năng và tính sẵnsàng cao

 Hệ thống SAN được chi

 Hệ thống SAN được chia làm hai mứca làm hai mức mức vật lý và logic mức vật lý và logic  

    Mức vật lý mô tả sự liên kết cc thành phần của mạng tạo ra một hệ thốngllưu trữ đồng nhất và có ưu trữ đồng nhất và có thể sử dụng đồng thời cho nhiều ứng dụng và thể sử dụng đồng thời cho nhiều ứng dụng và ngườingườidùng

    Mức logic bao gồm cc ứng dụng, cc công cụ quản lý và dịch vụ đượcxây dựng trên nền tảng của cc thiết bị lớp vật lý, cung cấp khả năng quản

lý hệ thống AN

lý hệ thống AN  

Ưu điểm của hệ thống SAN 

Ưu điểm của hệ thống SAN   

    Có khả năng sao lưu dữ liệu với dung lượng lớn và thường xuyên màkhông làm ảnh hưởng đến lưu lượng thông tin trên mạng

không làm ảnh hưởng đến lưu lượng thông tin trên mạng  

    AN đặc biệt thích hợp với cc ứng dụng cần tốc độ và độ trễ nhỏ ví dụnhư cc ứng dụng xử lý giao dịch trong ngành ngân hàng, tài chính

   

ữ liệu luôn ở mức độ s

ữ liệu luôn ở mức độ sẵn sàng caoẵn sàng cao  

    ữ liệu được lưu trữ thống nhất, tập trung và có khả năng quản lý cao Cókhả năng khôi phục dữ liệu nếu có

khả năng khôi phục dữ liệu nếu có xảy ra sự cốxảy ra sự cố  

    ỗ trợ nhiều giao thức, chuẩn lưu trữ khc nhau như iCI, FCIP,DWDM

    Có khả năng mở rộng tốt trên Có khả năng mở rộng tốt trên cả phương diện số lượng thiết bị, dung cả phương diện số lượng thiết bị, dung lượnglượng

hệ thống cũng như khoảng cch vật lý

hệ thống cũng như khoảng cch vật lý  

Trang 34

o đó, AN thường được

o đó, AN thường được sử dụng ở những trung tâm dữ sử dụng ở những trung tâm dữ liệu lớn v mang mộtliệu lớn v mang một

số đặc điểm nổi bật như iảm thiểu rủi ro cho dữ liệu, khả năng chia sẻ tàinguyên rất cao, khả năng pht triển dễ dàng, thông lượng lớn, hỗ trợ nhiều loạithiết bị, hỗ trợ và quản lý việc truyền dữ liệu

thiết bị, hỗ trợ và quản lý việc truyền dữ liệu lớn và tính an ninh dữ liệu caolớn và tính an ninh dữ liệu cao  

ơn nữa, AN tăng cường hiệu quả hoạt động của hệ thống bằng việc hỗ trợđồng thời nhiều hệ điều hành, my chủ và cc ứng dụng, có khả năng đp ứngnhanh chóng với những thay đổi về yêu cầu hoạt động của một tổ chức cũng nhưyêu cầu kỹ thuật của hệ thống mạng

yêu cầu kỹ thuật của hệ thống mạng  

Khái ni Khái niệệm m ảảo hóa h o hóa hệệ  th thống lưu trữ ống lưu trữ  (torag virtualization) ra đờ  (torag virtualization) ra đờ i.i Ả Ảo hóa h o hóa hệệ  th thốống ng lưu trữ

lưu trữ, v , vềề  cơ bả cơ bản là s n là sựự mô ph  mô phỏỏng, gi ng, giảả l lậậ p vi  p việc lưu trữ ệc lưu trữ t từừ các thi  các thiếết b t bịị  lưu trữ lưu trữ v  vậật lý.Các t lý.Các thi

thiếết b t bịị này có th  này có thểể  là băng từ là băng từ,, ổổ c  cứứng hay k  ng hay k ếết h t hợ  ợ  p c  p cảả 2 lo  2 loạại.i.

 Hình 2.9  Ả  o hóa h ệệ  th ống lưu trữ    

Ảo hóa h o hóa hệệ th  thống lưu trữ ống lưu trữ mang l  mang lạại các ích l i các ích lợi như việc tăng tố ợi như việc tăng tốc kh c khảả  năng truy xuấ năng truy xuấtt ddữữ li  liệệu, do vi u, do việệc tr  c tr ảải r  i r ộộng và phân chia các tác v ng và phân chia các tác vụụ  đọ đọc/vi c/viếết trong m t trong mạng lưu trữ ạng lưu trữ Ngoài ra, Ngoài ra, vi

việệc mô ph c mô phỏỏng các thi ng các thiếết b t bịị  lưu trữ lưu trữ  vvậật lý cho phép ti t lý cho phép tiếết t ki kiệệm th m thời gian hơn thay v phả ời gian hơn thay v phảii đị

định v nh vịị xem máy ch  xem máy chủủ nào ho  nào hoạt độ ạt động trên ng trên ổổ c  cứng nào để ứng nào để truy xu  truy xuấất.t.

2.2.5.2.4   Mô hình hoạạt đt độộngng

Ảo hóa h o hóa hệệ th  thống lưu trữ ống lưu trữ có th  có thểể  đượ  đượ c t c tổổ ch  chứức theo ba d c theo ba dạng sau đây ạng sau đây  

Trang 35

Server k  ết nối trực tiếp (Host-based)

Server 

Ổ đĩa vật lý

Driver của thiết bị Lớp ảo hóa

  

 Hình 2.10 Host-based Storage Virtualization

Trong mô hnh này, ngăn cch giữ Trong mô hnh này, ngăn cch giữa l a lớ  ớ  p  p ảảo hóa và o hóa và ổổ  đĩa vật lý là drivr điề đĩa vật lý là drivr điều khi u khiểểnn ccủủa các a các ổổ  đĩa Phầ đĩa Phần m n mềềm m ảảo hóa s o hóa sẽẽ truy xu  truy xuấất tài nguyên (các t tài nguyên (các ổổ c  cứứng v ng vậật lý) thông qua s t lý) thông qua sựự   điề

điều khi u khiểển và truy xu n và truy xuấất c t củủa l a lớ  ớ  p Driver này  p Driver này.

Server 

Phần mềm ảo hóa được nhúng vào ổ cứng vật lý

 Hình 2.11 Storage-device based Storage Virtualization

Trong d Trong dạạng này, ph ng này, phầần m n mềềm m ảảo hóa giao ti o hóa giao tiếế p tr   p tr ựực ti c tiếế p v  p vớ  ớ ii ổổ c  cứứng Ta có th ng Ta có thểể xem  xem

Trang 36

các mô hình khác D các mô hình khác Dịịch v ch vụụ  ảo hóa đượ  ảo hóa đượ c cung c c cung cấấ p cho các Server  p cho các Server thông qua m thông qua mộột thi t thiếết b t bịị   điề

điều khi u khiểển g n gọọi là Primary Storage Controller i là Primary Storage Controller.

Network-based

 Hình 2.12 Network-based Storage Virtualization

Trong mô hình này, vi Trong mô hình này, việệcc ảảo hóa s o hóa sẽẽ  đượ  đượ c th c thựực thi trên m c thi trên mộột thi t thiếết b t bịị m  mạạng, ng, ở  ở   đây có đây có th

thểể  là là m mộột thi t thiếết t bbịị switch hay server Các switch/server này k   switch hay server Các switch/server này k ếết t nnốối i vvớ  ớ i các trung tâm i các trung tâm lưu trữ

lưu trữ (SAN) T  (SAN) Từừ switch/server này, các  switch/server này, các ứứng d ng dụụng k  ng k ếết n t nối vào đượ  ối vào đượ c giao ti c giao tiếế p v  p vớ  ớ i trung i trung tâm dữữ li  liệệu b u bằng cc “ổ ằng cc “ổ c  cứng” mô phỏ ứng” mô phỏng do Switch/server t ng do Switch/server tạạo ra d o ra dựựa trên trung tâm d a trên trung tâm dữữ   li

liệệu th u thật Đây cũng là mô hnh hay gặ ật Đây cũng là mô hnh hay gặ p nh  p nhấất trên th t trên thựực t c tếế

2.2.5.4  ẢẢo hóa mo hóa mạạngngCác thành phầần mn mạng trong cơ sở ạng trong cơ sở  h hạạ t tầầng mng mạng như itch, Card mạng, đượ ạng như itch, Card mạng, đượ ccảảo hoá mo hoá một cch linh độột cch linh động Switchng Switch ảảo cho phép các máyo cho phép các máy ảảo trên cùng mo trên cùng mộột máyt máych

chủủ có th có thểể giao ti giao tiếế p v p vớ ớ i nhau bi nhau bằằng cách sng cách sửử d dụụng các giao thng các giao thức tương tựức tương tự  mà nhưmà như

trên thitrên thiếết t bbịị chuy chuyểển n mmạạch ch vvậật lý mà không ct lý mà không cầần n phphầần n ccứứng ng bbổổ  sung Chúng cũngsung Chúng cũng

Trang 37

hhỗỗ tr  tr ợ ợ   LAN tương thích vớ LAN tương thích vớ i vii việệc tric triểển khai VLAN theo tiêu chun khai VLAN theo tiêu chuẩẩn tn từừ nhà cung nhà cungccấấ p khác, ch p khác, chẳẳng hng hạn như Ciscoạn như Cisco  

Mộột máyt máy ảảo có tho có thểể có nhi có nhiềều card mu card mạạngng ảảo, vio, việệc tc tạạo các card mo các card mạạngng ảảo no nầầy r y r ấấttđơn giả

đơn giản và không gin và không giớ ớ i hi hạạn sn sốố card m card mạạng tng tạạo ra.Ta có tho ra.Ta có thểể n nốối các máyi các máy ảảo no nầầy ly lạạii

vvớ ớ i nhau bi nhau bằằng ng mmộột Switcht Switch ảo Điều đặảo Điều đặc c bibiệệt quan tr t quan tr ọọng, tng, tốc độốc độ truy truyềền n gigiữữa cáca cácmáy

máy ảảo o vvớ ớ i nhau thông qua các switchi nhau thông qua các switch ảo đượ ảo đượ c truyc truyềền n vvớ ớ i i ttốt độốt độ   r r ấất cao theot cao theochuẩn IAITE(), đẫn đếẩn IAITE(), đẫn đến vin việc đồệc đồng bng bộộ gi giữữa các máya các máy ảảo vo vớ ớ i nhau dii nhau diễễn ran ra

r ấất nhanh.t nhanh

 Hình  9 :  Ả  o hóa m ạạ ng

2.2.5.5  ẢẢo hóao hóa ứ ứ ng dng dụụngng

Ảo hóa ứng dụng là giải php tiến đến

Ảo hóa ứng dụng là giải php tiến đến công nghệ "điện toncông nghệ "điện ton  đm mây" chođm mây" cho phép

 phép bạn bạn sử sử dụng dụng phần phần mềm của mềm của công công ty ty mà mà không không cần cần phải phải cài cài vài vài phần phần mềmmềmnày vào bất cứ my tính con nào

này vào bất cứ my tính con nào  

Ngày đăng: 16/08/2020, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w