1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hoàn thiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước đối với các loại doanh nghiệp bằng việc tăng cường sử dụng công cụ pháp luật kinh tế

153 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 17,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C hư ơng ỉi : Nhiỉng kiến nghị về ph áp lu ạ l kinh Lê đổ tạo môi trường pháp lý clio hoạL động của các doanh nghiệp... VAI TRÒ QUẢN LY CỦA NHÀ NƯỚC TRONG NỀN KINH TÉ T ilỊ TRƯỜNG VÀ CÁ

Trang 1

E Ộ G ! Á o D Ụ C V A 0 * 0 T Ạ O

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC K INH TẾ QUỐC DÂN

+ * -1:

N g u y ễ n H ợ p T o à n

HOÀN THIỆN VAI TRÒ QUẢN LÝ K INH TẾ CỦA

N H À NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC LOẠI D O ANH NG H IỆP

-NI lử n g n g u ô i ÌIUÒIIỊ' đ ả n k h o a h ọ c :

1 - GS-PTS Va Dinh lìách - T ruông Dại hục KTQD

2 - PÍÌS-PTS NguyỄn Kim Truy - Viộu Dại học inửc

H À N Ộ I 1 0 9 «

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đáy là công l ù n l i nghiên cứu của riêng Lôi

Các số liệu d ẫ n theo n h ũ n g nguồn đa công bố K ết quả nêu trong lu ậ n án là t r u n g thực và chưa từng dưực ai cỏng bố trung

bấ t kỳ công t r ì n h nào khác

Tác giả luận án

Nguyễn Hụp T o à n

Trang 4

48

5355

N h ủ n g đặc tr u n g chủ yốu cda n ền kin h tế Ihị Lrưòng

N h ữ n g ưu điểm và k h u y ế t t ậ t vốn có của li nh tế thỊ trường

Q u a n điổm của Đ ả n g về đổi mói n ền kinh tế Việt N am

Khái niộm và vai U'ò cda d o an h nghiệp

S ự h ì n h t h à n h và h o ạ t động của các ỉoại doan h nghiệp ở

VAI T ttỏ QUẢN LÝ NUÀ NƯỚC VẺ KINH TÉ VÀSỤ HOÀN

THIỆN CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ CỦA NHÀ NƯỚC

T ă n g cưỏỉig hiệu lực cùa N h à nuóc trong q u ả n lý xả hội,

V P H Á P LUẬT KINH T Ế TR O N G NỀN KINH TÉ

T H Ị T RƯ ỜNG V IỆ T NAM

PHÁP LUẬT KlNli TÉ TllơNU C11ÍN11 SẬOli KINH TẾ CÙA

-K hái niộm p h á p l u ậ t lúnh lô'

Trang 5

2.1.2 Vai trò củ a p h ậ p l u ậ t k i n h tế

2.2 NHỮNCÌ liÀi liỌC UÚT UA TỪ LịC ll s ử XÂY DỤNG VÀ PiiÁT

TRIỂN PHẤP LUẬT KINH TẾ Ỏ NƯỚC TA NHÌN TỪ GỐC DỘ

HOẠT DỘNG CỦA CÁC DOANH NCUÍIỆP Ở VIỆT NAM.

3.1.1 P h á p l u ậ t k i n h l ế p h á i đề cập đ ầ y đ ủ n h ữ n g nội d a n g của 112

các q u a n hệ k i n h Lê liên q u a n đốn d o a n h n g h iệ p

3.1.2 P h á p l u ậ t k i n h t ế p h ả i bảò đ ả m l í n h đồng bộ, Ihống n h ấ t ] 183.1.3 P h á p l u ậ t k i n h t ế p h ả i đ ạ t đuực s ự ổu đ ị n h và có tínli k h ả 121

Ihi

3.2.1 Đối vói nội d u n g c ủ a p h á p l u ậ t k i n h t ế VẦ3

3.2.2 Đôi vói việc tổ chức Lhựe h iệ n p h á p l u ậ t k in h tế 138

Trang 6

P ÍI Ầ N MỎ ĐẦU

1- T ín h c ấ p th iế t c ủ a d ẻ tài

Ở nước ta, n ề n k i n h t ế h à n g hoá n h i ề u I h à n h p h ầ n h o ạ t dộng

theo cơ chế thị trường có s ự q u ả n lý củ a N h à nước.

N h à nước tiiực h iệ n chức năxig q u ả n lý vĩ mô đôi vói n ề n kin h lế

b ằ n g cư chế q u ả n lý Lhích hựp bao gồm các phư ơn g p h á p và cônj( cụ ' n h ấ t địnii Trong đó, p h á p l u ậ l dược xác địn h là công cụ h à n g đÀu

P h á p l u ậ t nói chưng inà cụ th ể ỉà p h á p l u ậ t k i n h tế đả t h a m gia diều

c h ỉ n h loàn điộn các mối q u a n hộ k i n h tố giila N h à nưỏc với các ch ả thổ

k i n h d o a n h và các q u a n hệ k i n h d o a n h giứa các ch ủ Ihề k i n h d u an h với

n h a u Duanh ngh iệp là chủ Ihể k i n h d o a n h b ả n chiếm da s ố Irung các chủ Lhổ k in h d o a n h củ a n ề n k i n h tế P h á p l u ậ t k i n h t ế dã trở

t h à n h cư sở p h á p lý ch ủ y ế u để giải q u y ế t q u a n hệ giữa N h à nước vói các d o a n h nghiộp và n h ữ n g q u y địnli p h á p l u ậ t điều ch ỉ n h inối q u a n

hệ n à y đã li ử t h à n h nội d u n g c h í n h cấ u t h à n h n ê n pỉiáp l u ậ t k i n h tế

Vì sự p h á t tr i ể n ổn đ ị n h củ a n ề n kin h Lế cầ n phải n g à y càng

h o à n th iệ n vai trù q u ả n lý k i n h Lế củ a N h à nưức C ứ n g vì vậy m à cần

p hải tiếp tục n g h iê n cứu d ẩ y đ ù về p h á p ỉ u ậ t k i n h t ế d ứ n g t r ẽ n giác độ

là m ộ t công cụ th ực h iệ n chức n ă n g tạo môi t r ư ờ n g p h á p lý cho hoạt động của các d o a n h nghiệp

ĩ

2- M ục d íc h n g h i ê n c ứ u

J T i ê n cư sử n g h i ẻ n cứu s ự h ì n h t h à n h cda hệ th ố n g d o a n h nghiệp

th u ộ c các t h à n h p h ầ n k i n h tẽ ở nưức la, l u ậ n á n t ậ p t r u n g n g h iê n cứu

q u á t r ì n h p h á i tr iể n t r ê n p h ư o n g d iệ n lý l u ậ n cd n g n h ư th ực l ế cửa

p h á p l u ậ l kinh t ế vói ý n g h ĩ a là công cụ q u á n lý củ a N h à nưóc, là môi

tr ư ờ n g p h áp lý chơ h o ạ t động củ a các d o a n h nghiệp T ừ đó xác

Trang 7

đ ịn h n h ú n g y ê u cầu cư b ả n và n h ữ n g giải p h á p cần Ihiết để tiếp Lục

h o à n t h i ệ n hệ Lhtíng p h á p ỉ u ậ t k in h tế

3- Đ ố i t u ự ỉlg v à p h ạ m v i n g h i ê n c ứ u

N h à nước Lhực h iệ n chức n ă n g q u ả n lý vĩ mô n ền k in h Lế bằng

n h i ề u công cụ k h á c n h a u , n h ư n g đồ t à i t ậ p t r u n g nghiê n cứu công cụ

p h á p l u ậ t và cụ th ể là p h á p l u ậ t k i n h tế P h á p l u ậ t kin h tế và cư chế tổ chức Ihực h iệ n c h ú n g có liên q u a n tr ự c tiếp đ ế n h o ạ t động CIÌ4 d o anh

P h ạ m vi n g h iê n cihi bao gồm cả 2 i n ặ t h o ạ t động xây dựng ban

h à n h và tổ chức Lliực h iệ n p h á p l u ậ t kinli tế q u a các thời kỳ n h ư n g đậc biệt ìà Ihời kỳ đổi mới n ề n k i n h lê (1986-1996) N h ú n g kiến nghị và

y êu cầu về xu h ư ớn g p h á t t r i ể n củ a p h á p l u ậ l k i n h tế đ ặ t Irong điều kiệ n tiếp tụ c đổi rniVi nồn k i n h l ế c ủ a n h ữ n g n ă m trước m ắ t đến n ă m

2000

4- P h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u ,

V ậ n đ ụ n g phương p h á p d u y v ậ t bi ệ n chứng , duy v ậ t lịch sử kfil hợp với việc q u á n t r i ệ t kịp th òi đư ờng lối ch ủ trương của Đ ả n g đối chiếu so s á n h với th ực tiễ n để n g h i ê n cứu và giải quyết n h ữ n g mục

T rô n cư sỏ' lổng kốt Ijuứ t r ì n h h ì n h t h à n h và p h á i triổn của phiip

l u ậ t k in h l ế Việl N a m q u a 10 n ă m đổi múi nồn kin h lố, luận á n da dál

Trang 8

t h à n h Iilục tiêu n ^ lú ê n cứu và tfóp p h á n vào việc tliựe hi ệ n n h ữ n g nội

d u n g s a u :

- Đưa ra n h ữ n g q u a n điếm lý lu ậ n và n h ữ n g d ẫ n liệu thực Lê dể

k h ẳ n g định vai u ò hàntf đ á u cùa côn/í cụ pliáp l u ậ t k in h tẽ IronịỊ viộc Ihựo hiện chúc n ă n g q u ả n iý vỉ II1Ô củ a N h à nưức đối vói n ề n k in h lế ổ' nưức ta

- Tổng hụp, liộ thống lióa q u á Li ì 1 ỉI) lùnl) Lliành và p h á t tr iể n cúa 'hệ Lhống pháp l u ậ l kinh Lố Viộl N a m vói việc p h à n tích n h ữ n g ưu điểm

và nhược tliểm vồ các m ặ t xây dựntf b an h à n h và ló chức thực hiộii pháp luật Quá Irinh p lia l Iriốn của p h á p l u ậ t lúitl) tỏ q u a các giai đoạn khảo sáL với ý Ihức liên hệ c h ặ l chẽ vói q u á t r i n h h ì n h Ihànli và

p h át lii ển cứa hộ th ống d o a n h n g h iệ p Việt Nam

- Nêu lỏn n h ữ n g kiế n nghị dế h o à n th iệ n hệ th ống p h á p luậl kinh Lê vói mục liêu Lảng cưòiiịí s ử d ụ n y p h á p l u ậ t làin công cụ lliực hiện aự q u á u ly cứa N h a nước dôi với lioạl dộng k i n h (loanh ciia các doan h nghiệp

(ì- N ội d u n g luẠii á n

T ấ n Ị u à u ÚM :

Hoàn th iệ n vai trò tịUiin lý k i n h Lế ciia N h à nước đối vứi các loại

do anh nghiệp b à n g viộc Lrlng cuôn g s ử cỉụiiị' công cụ p h á p luẠl kinh tế"

K ế t cấu IIIẠ11 á n : N^oài phÀn »ÚV d ầ u và kốt l u ậ n , l u ậ n á n 3 chưtịng :

C hương ỉ : Vai li-ù lỊiiản lý cua Nlíà nước l io n g n ền k i n h lê Lhị Lrường

và'các công cụ q u à n lý vĩ mô nồ.n k in h lố

iJlỉ£Ịì£ịg É : Piiáp lu ậ l kin h Lố l.iontf n ền k in h l ế tlìị tr ư ờ n g Việt Nam.

Trang 9

C hư ơng ỉi : Nhiỉng kiến nghị về ph áp lu ạ l kinh Lê đổ tạo môi trường

pháp lý clio hoạL động của các doanh nghiệp

Trang 10

VAI TRÒ QUẢN LY CỦA NHÀ NƯỚC TRONG NỀN KINH TÉ T ilỊ TRƯỜNG VÀ CÁC CỒNG c ự QUẢN LÝ v ỉ MỒ N ỀN KINH TÉ

1.1- NẺN KINH TÉ THị THƯỜNG VÀ DOANii NGlilỆP TUQNG NẺN

KỈNH TẾ THỊ TRUỒNG V1ÊT NAM.

1.1.1 Những tlàc Irunư chủ y j ụ ciid nỏn k inh lẽ thi trường

Lịch sử p h á t triể n s ẩ n x u ấ t của xã hội loài người đã tr ả i qua nhiồu phưưng thứtí s ả n xuấL khác nhau T r o n g b ấ t cứ phương liiức sả n

x u ấ t nào, cộng đồng loài n^ưòi đều phải giải qu yết ba vấn dê cơ bản của cuộc sổng h à n g ngày : 1/ S ẩ n x u ấ t các h à n g hóa và dịch vụ nào ? 2/

S ả n x u ấ l các h àn g hóa và dịch vụ đó n h ư t h ế nào ? Vil 3/ S ầ n x u ấ l các

h ả n g hóa và lỉịcli vu đó cho ai ? Ba v ấn đề kin h lế cư bản dó có liên

q u a u vói n h a u và chính cách khúc giải quyết chún g ỉá CƯ sở dể p h à n biệt các h ìn h thức k in h tế - k in h t ế tự nhiên h a y kinh tế h à n g hốa -

H ì n h thức kin h t ế đ ầ u tiên lả nồn kin h tế tự nhiên Mụi sả n

p h ẩ m đưọc sả n x u ấ t ra có mục đích là trực tiếp thỏa m ẫ n n h ữ n g n hu cầu cá n h ả n của chính n h ữ n g người s ả n x u ấ t ra nó chứ kh ông phải là

để trao đổi tr ê n thị trường Q u a n hệ sả n x u ấ t là q u a n hệ giữa n h ữ n g người chú với các t h à n h viôn Lự q u y ế t địn h việc s ả n xuất và s ử dụ n g

n h ữ n g s ả n p h ẩ m m à họ làm ra P h à n công lao động ử tr ìn h độ thấp

T í n h c h ấ t xả hội của lao động chỉ ỏ' p h ạ m vi giứi h ạ n l ấ t hẹp Quy mô

s ả n x u ấ t nhỏ bé và m a n g Lính c h ấ t khóp kín Kinh tíí tự n hiê n vứi sự

C h u ư n g i

Trang 11

trì t r ệ và bảo Ihủ đã tồn Lại Irong mộl thòi gia n dài của lịch sử N h u n g

s ự p h á t triển l ấ l yếu cùa xã hội đã làm cho k in h Lê Lự n h iô n bị Ihay

t h ế bă ng h ì n h th úc kin h t ế h à n g hóa

Kinh lế h à n g hỏa là cách lliức tổ chức kin h tế xà hội Uong đó các

r

s ả n p h ẩ m s ả n x u ấ t ra được đem trao đổi giũa n h ử n g ngưòi s ả n x u ấ t ra

nó, tức là Irỏ' thànli h à n g hóa i l à n g hóa, lúc d ầ u chỉ là n h ữ n g vật

p h ẩ m cụ Ihể n h ư n g cung vói sự p h á i triển cda xã hội, s a u n ày còn bao gồm cả n h ữ n g ilịcli vụ, đ ấ l đai, lài nguyên, sức lao độnjí, c h ã i xám ( p h á i minh, tíáng chế, công ngỉiệ, kin h nghiệm s á n xnấL và q u á n lý v.v ) Điều CO' L)ảu plỉàn biệt vtýi n h ữ n g sả n p h ẩ m Irong kinh lê lự nlũôn lả ỏ' chỗ h à n g lióa là n h ữ n g tíảa p h ấm cùa lau dộng cú hai thuộc

t i n h : giá Lrị sử dụ ng và giá trị Giá trị sứ d ụ n g là công d ụ n g của vật

p h ẩ m hoặc dịch vụ cỉo lao dộng cụ Lliổ Lạo ra dể Ihuả m ã n nln ln g nhu cầu vậl c h ấ l và linli llián cứa cun lìgnỏi tìự x ư ấ l hiện của n h ữ n g q u a n

hệ trao đổi đã làm clio n h ú n g v ật p h ẩ m và dịch vụ cỏ thuộc l í n h giá liị Giá trị của h à n g hóa (iu lao động tr ừ u luọng tạo ra

S ả n x u ấ t h ả n g hóa là tíản x u ấ t ra n h ữ n g t h ứ clui yế u k h ổ n g phải

là để cho n h ữ n g ngưòi s ả n x u ấ t ra nó trực tiếp tiêu d ù n g inà là để trao đổi, để bán Q uá Liinli Uao đổi h a n g hóa đi d ầ n từ trao đổi h iệ n vậl (h àng đổi hàng) đến lưu thông h à n g hóa (hàn g - Liền - hàng) G iữ a s ả n

x u ấ t h à n g hóa và trao đổi h à n g hóa có q u a n hệ l à n g buộc c h ặ t chẽ vói

n h a u Sự x u ấ l hiện và Lăng cường của các q u a n hệ trau đổi h à n g hóa

và mối q u a n hộ lác dộng q u a lại ciia nó vtVi Bản x u á t h à n g hóa là đạc

tr ư n g chu ng ciia nồn kin h tế h ả n g hóa

Kinh lế liàng hóa ra đừi, lồn tại và p h á t triển vói n h ữ n g điều

k i ệ n CO' b ả n \ ầ : I / C ó Hự p h â n c ủ n g l a o đ ộ n g v à a ự Liicli b i ộ l g i ử a c á c

đ u i Ihổ kinh tế; 2/ C'ác ch á thể kinh tế ilưực dộc lập và lự c h ú trong

Trang 12

s ả n xuấL và trao đổi N ền kinh tẽ hàng hóa hoạt động chịu sự tác động,

chi phối cùa i:ác quy l u ậ t khách q u a n vốn cớ cửa nó là : 1/ Quy l u ậ l giá tri, 2/ Quy l u ậ t cung cầu - giá cả, 3/ Quy l u ậ t cạ nh tran h

Trung kinh tế h à n g hóa, vì cỏ n h ữ n g q u a n hệ trau đổi nên cũng

x u ấ t hiện khái niệm Ihị trưừng Các q u a n hệ k in h lế giũa con ngưòi vói

n h a u đưọ'c thực hiện th ông q u a trao đổi vả m u a bán h à n g hóa tr ê u Lhị tnr ờn g N h ư vậy, thị tr u ò n g là m ột p h ạ m t r ù k hác h quan, là yếu tố nội

Thị Uưòng, thuo nghĩa hẹp là "vị Iri địa lý" vói ý nghĩa không

g i a n và thoi gian m à thòng qua dớ người m u a và người b án gặp n h a u

để trao dổi lỉàng hóa Thuo nghĩa rộng, lliị Lrưón^ là noi Irao đổi quyền sỏ' h ữ u ciia hà ng hóa giũ a các bôa cung và cầu về mội loại h à n g hoá

n ào dú n h ầ m diỉp ứng n h u cáu ciia ìnổi bên theo dứng tiiông lệ và lu ậ l

p h á p hiệu liành.Tliị trường ngày càn tí trử t h à n h mội k h â u l à l yếu, ià

t r u n g Làm cùa quá Irìnii Lái s á n x u ấ l xđ hội, là "cầu nối" giửa người

s ả n x u ấ t vói ngưòi liêu dùng.Thị trường Ihưà n h ậ n và Ihực hiện lưu Lhông các luại hàng hóa, dồng Ihời 11Ú cung cấp Lhững tin và điồu tiết, kích llúclí q u á Lrinh s ả n xuấl.Thị Lrưừng củng biểu hiện mức độ p h á t

t r i ể n của nồn kinh tế h ả n g hỏa q u a các giai đoạn của xả hội loài ngưòi Xã hội ngày càng p h á t triển, đặc biệl dến chú nghĩa bản, kinh

tế h à n g hóa càng ngày càng mỏr rộng và p h á t Iriển đa dạng Giai đoạn

p h á t t r i ể n cau của k in h l ế lìàng hóa là kin h lế Lhị truờng Ở giai đoạn

n à y cung cầu h àn g hóa gặp gỡ, cân bàng vói n h a u t r ê n thị trường Các

q u a n hệ h à n g hóa tiền tộ được p h á i Lriổn mở r ộ n g bao q u á t n hiề u lỉnh vực và iáụi mối q u a n hộ kinh lế.Các q u a n hệ kin h lế của cá nliân các d o a n h n^lìiộp đồu biểu hiện thônK q u a ' m u a hán h à n g hóa, dịch vụ

tr ô n thị ti uùng và Lliái độ cư xử của mỏi d ú i thổ kinh lế là hưởng vào

Trang 13

yiệc Lìm kiếm lụi ích cda chính mình Ihtìu sự dắt dản cda giá cá thị

trường Các quy lu ậ t của kin h t ế h à n g hóa có sự lác dộng phổ biến dối vói q u á tr ìn h lái s ả n x u ấ l xã hội [28]

Kinh lế tliị Irưòìig có n h ữ n g đặc trư n g ch á yếu sa u : ^

- Cáo mối q u a n hệ kin h t ế đưựe Liền tệ hóa, lọi n h u ậ n k in h doanli

là dộng lực chù yốu cứa sự pliál Iriổu tíản xuất

- Troiiị' lliị Irưôìig, các nhà doanh nghiệp giữ vai trù Irung lã 111

và là clni thổ co- báu ciia n h ữ n g q u a n hộ kinh Lố đưực pluíl sinli vá giiii

q u y ế t trên Ihị trường

- Quy luật cung cáu - giá cả chi phối việc sử dụng và phán bố các

lài ng uyẽ n cũng n h ư các nguồn lực ciia xá hội

- Cùng vói sự Lăng Irưởng kinh tế, các dòi hỏi về lự (lo cá nhâu,

công bằng xả hội, an loàn xã hội cũng llirty dổi nộúclung và p h á i triển Lưưng ứng [ 29 j

1.1.2 Nhiĩnư ưu diểm và Uliuyốl l à l ỵốỊỊ cổ cứa kin h Lẽ t h ikúSoíÍL

Kinh lế Lhị trường lạo cư chế và dộng lực pliál Li íển m ạ n h mẽ dối vói các doanh nghiệp trong sàn xu ất, lưu thông h à n g hóa và đối với nguòi tiêu dùng Su vói kin h lê tự nh iê n và luiih tổ h à n g lióa ỏ' giai

đ ọ ạn đầu, kin h tế thị trường có nhữỊU£ ưu điểm là :

- Quyền tự do (V p h ạ m vi lớn và cạ nh Iranli ở mức độ cao đả kích

lliích các n h à s ả n x u ấ t nói liê n g và các n h à kinh d oanh nói c h u n g ứng

d ụ n g kịp Lhỏ'i n h ữ n g Liến l)ộ khoa liọc và còng ugliệ, tâ n g n ă n g s u ấ t lao dộntí, hạ giá Ih ành, n â n g cao c h ấ l lượng, không ngừng cải liến mứ lộn g

m ặ t h àn g để kịp thòi đáp ứntf các m ặ t nh u CÀU của kh ách hàng

- Trốn co' tíở |)hál l.iiổn Uliôntí ngừng của Scin x u a t và lưu thông

h à n y hứa, kiuh Lố lliị liui)Mtf Lạt) ra Iilúồu lian^í iíóa, đặc liiộl là n h ữ n g

Trang 14

dịch vụ iitfày cànịỉ da dạng để kích thích và (lúp ứng như cầu vô eùnjí phung phú và biốn động n h a n h chóng của ngưòi tiôu dùng

- Nồn kinh lế Lhị trường có LÍ111 tự điều chỉ nh cao du các n h à sản

x u ấ t b ắ t buộc phải thích ứng vỏi n h ữ n g nh u cầu của thị trường Thị trư ò n g là tr u n g Làm và cớ vai trò điều tiết quá trìn h tái sả n x u ấ t xã hội.Thị trường là điều kiện và là môi trường cho h o ạ t động kin h d oanh

cù a ciic d o anh nghiệp

Vì n h ữ n g ưu điểm nêu Irỏn nên trung Ihời đại ngày nay k in h lế thị trưòn g là sự p h á t triển t ấ t yếu, khách q u a n và đany đưọc áp dụn*í

Lại hầu hủi các Iiưóc Liỏu Lliê giúi cũng như ử Viộl Nam.

Bên cạnh n h ữ n g ưu diểm, kin h lẽ lliị Lrường cũng có n h ữ n g

k h u y ế t t ậ t vốn có.(/húng ttì áp d ụ n g kin h lế Lliị Ẽrườnt' trong điều kiện ihùi dại và diều kiện của Vjộl Naiti hiện tại Kinh lẽ l,hị Lrường không

có m ột k h u ô n m ả u và càng không phải là liẻu Ihuốe vạn n ă n g giúp

ch ú n g ta khắc phục h ậ u qu á cuộc k h ù n g hoảng kin h tố xả hội n áy binh

t ừ cuối th ậ p kỷ 70 đến n à m 1991 và cho sự p h á t triển lảu dài cùa nưóc k

La Vì thế, cần phải n h ả n Ihức rõ n h ữ n g k h u y ế l l ậ t h ẩ m sinh cứa nó

N hđntĩ k h u v ê L t à l dỏ ià :

- Thị Uuóng phát triổn d ẫ n đến độc quyền và độc quyền áp đảo cạnỉì t r a n h lảm giảm động lực p h á i triển Vì mục đích lọi n h u ậ n tủi da, các n h à kin h doanh tìm mụi biện p h á p vã thủ đoạn để tồn tại và p h ả t

t r iể n trong cạnh Iranh Khi cần Lhiếl, hụ sẵii sà n g vưựt q u a h à n g ẵ'ào

p h á p Ịuật, t h ậ m chí sử d ụ n g cả n h ừ n g biộn pháp plú dạo lý

- Cứ ng vì mục đícli lựi n h u ậ n , các n h à kin h doanh có xu hưứng xem nhẹ các loại h à n g liỏa công cộng là n h ũ n g h à n g l»ớa cần Ihiốl chu

đa số d â n cư t r o n g ‘xả hội n h ư n g miíe l ọ i ' n h u ậ n thấp Nếu vậy, nền

Trang 15

kin h tế quốc dản sẽ có một bối cảnh là co' cấu kinh lế chung khổng CÁU

đối, có những lãng plú lớn Liong quá trình lái sản xu ấ l xã hội.

d o a n h nghiệp Lự p h á i liên kết, liêu d uauh lạo lliành các Lập đ o à n llieu

xu hướng độc quyền dể có lliể chi phối, khống chế Iihửng m ả n g tliị Lruòng lún Lrong va n^oài nưức T ừ dó lạo khả n ă n g chi phối, lũ n g doạn của các Lập đoàn này vồ mặL chính li ị, xã hội

- Kinh lố Lliị trướng củ xu Ihế d ẫu đến bự là n ph a và ỉà m hư hỏng môi Lrường bống của cun ngưỏi Các chũ doanh nghiộp ao chạy Iheo lụi ích cục bộ của m ìn h mà không cần q ư au là m đến nliửng lợi ích chung của luàn CỘIIỊ' đồng

- Nhìn từ góc độ ngưỏi kinh d oanh thị trường không bao h à m trong nó các cơ’ chế báo vộ vỏ m ặ t xã hội N h ư n g sự pliál tr i ể n k h á c h

q u a n không thể loại li ừ m â u t h u ầ n giữa yếu tố kinh t ế và xã hội Điều

q u an trọng là khôntf đổ các mAu IhuÃn đó l.rỏ' Ih ành khôny t h ể điồu hòa được Một xã hội đ u n ' c h ũ , văn m in h là xã hội giữ dưọc s ự câ a băng, hài huà và (In (lịnh Uontí sự p h á i t i i ổ n d i ứ a các yếu l-ố kin h tô va

Trang 16

xã hội khung Lliổ loại bủ 111ỘI yếu lố nào Phái hảo đảm lựi ích mọi mặ t của con ngưoi, vi C0 11 ngưừi tliông qua việc pliát triển Lhị truòng Dày

là một trong n h ữ n g yếu Lố đòi hỏi chún g ta phải xét tói vai trò của N h à nưức Irong nền k in h t ế thị trường

Kinh tế thị trưòng là xu Lhế p h á t triển chung N h ư n g để p h á t liuy n h ủ n g m ặ l Lích cực, khác pliục h ạ n chế n h ữ n g m ặ t liêu cực thì lùy điều kiện cụ Lhd cứa từ n g nước cần phải có mô hìn h thích hựp T rong

đó, sự can Lhiệp q u ả n lý cũa Nlià nưứti là một t ấ t yếu N h ữ n g vai trò ciia N h à nưức liu ng n ền kin h Lô ủ' lừng nưứi: cụ Lhể lại cú nội d u n g

k h á c n h a u cần phải đ ầ u lư nghiên cứu

Theo kin h nghiệm cúa các nưó'c đưực m ệ n h danli là nh ững con

l ồ n g C h ả u A, nếu kết h</p được các m ặ t ìnạnli cửa kin h lê Ihị trưòng vói n h ữ n g chức năn{' đ ú n g và pán th iế t cũa N há nưức tlù nền kin h lê

sõ lả n g Lnrởiig n h a n h , xa hội tíẽ ổn đị nh và dõi sống của n h à n d â n sẽ đưực cãi thiện ( 46 Ị

1.1.3 Quan diổằằi cứa Dịku' vỏ dối mới Hỏn kiuli lú Viỏl N a m.

Vào nh ữ n g n ă m cuói ciia lliập niên 70, Dảng và N hà nưức la dã

n h ậ n Iháy rànịí cán phai Ihay (lối mó hình q u ả n lý nền kinh lê theo kiểu kế lioạcli lióu lặp U iiiig bau cấp.Vi Lhế, dã có mội aố vảa b ản

m a n g Lí 111i cl*ảl t h ứ nghiệm và giái p h á p lình Lhỗ được áp dựng Uoug

n h ũ n g n ă m 1981-1985 Đó là Nghị quyếl TW 6 khỏa IV (9/1979; dồ cập đến Ittộl số vấn dổ cấp bácli trong cải liến q u ả n lý kin h lế.Chỉ thị sỏ

100 cùa Ban bí lliư (11/1981) vồ Llìực hiện chế độ khoán sản pliám đến

n h ú m và ngưừi laơ 'ộỉig lio n g các liựp lác xã iiỏng nghiệp Nghị q u y ếl (dự thảo) số 30(j cda liộ C hí nh trị (1984) về trao quyền tự chủ Lài chính

và tự chù l.rong KiUi x u ấ t kinh d oanh cho các xí nghiệp quốc doanh

N h ữ n g Lhử nglúộm ban dáu dã liuóìig trụng làm vàu q u y ết vân đề

Trang 17

bảo đ ả m s ự q u ả n 1> tập t r u n g của N h à nưức đối vói nền k i n h t ế và mở rộng q u y ền tự chủ cùa C Á C địa phương, các đưn vị CO' sử, lúc đó là các xí

n g h iệ p quốc d u a n h và các họp tác xã nông nghiệp

Dù có n h ữ n g cải tiến về m ộ t số m ặ t của q u ả n lý kin h tế n h ư n g

n ề n k i n h tố chưa có n h ữ n g Ihay đổi co’ bản Ngoài ra, sức ép quốc tế đối với n ề n k in h tế nưức ta l ấ t lớn vì ng uồn viện tr ự tù' các nưóc XHCN

m ấ t đi, trừ Liên xô cũng dã giảin mạnh, Mỹ Liếp tục cấm vận NỒ11

k i n h tẽ Việt N a m làm vào k h u n g huủng T in h hì nh đó đòi hỏi phái có giải p h á p cải cách Lriộl dế hun để đ u a nền kinh tế Ihoál khỏi k h ả n g

h o ả n g và cú Ihể lun lại pliál Iriốn trung linh h ìn h mỏi

Đại hội Đảng lán Ihứ VI (12-1986) đã lốiiịí kết và đi đến qu yết

định phải đổi mó'i toàn diện nền kinh tế Dường lối đổi mói đưực Liếp

tục k h à n g địn h va n à n g cao lại Dại hội lần lliứ V‘ll ( íi- iy y i) và Hội nghị giửa nhiệ m kỳ khóa Vll (1-L994) Đỏ là : xày dựng và phá t tr iể n

n ền kinh lé hảng hóa nhiều Ihành phán Iheu cư chê thị liu'0'ng có sự

q u ả n lý của N h à nưức, Llieu địn h hướng XHCN 14lj

Công cuộc dổi mới bao gồm nliiồu inặl, nhiều nội dưng Về inặl

k in h tế, nội d u n g cốt yếu cũa q u a n điề m đổi mới là lliừa n h ậ n và tạo điều kiện h ì n h t h à n h nền kinli tế nhiỏu t h à n h p h ầ n vói sự ra đời của

n h i ề u loại hìn h d oanh nghiệp thuộc các hì nh Ihức sỏ' hữu k h á c n h a u

Cơ ch ế q u ả n lý kin h lế Ihay đổi lưưng ứng vói sụ' thay đổi cư cấu nền

V

k i n h tế T rong các văn kiện cùa Đảng và các văn bản của N h à nước,

n h ũ n g vấn đồ l ấ t dược quan Lảm giải quyết và dần dán đưọ'c làin l ù là chức nă ng và phương pháp quản lý nền kinh tế cua nhà nưỏc và

qu yề n tự do kinh doanh cùa các loại doanh nghiệp Cùng vói sự ph ái triển những nội dung đó trong quá trình đoi mói, plìáp luât đưực

Trang 18

Cư chẽ vậ n h à n h nền kinh lê h à n g hóa nhiều t h à n h p h ầ n thtìo

đ ị n h liưỏng XllON là cư chế lliị Irưừng có sự q u ả n lý của N h à nưóc

b ằ n g pháp luật, kế hoạch, chính sách và các công »ụ khác

Trong co' chế đó, các đơn vị ki nh tẽ có quyền tự chu s ả n x u ấ t

k i n h doanh, q u a n hệ bình ciẳíiy, c ạ n h t r a n h hựp pháp, hựp tác và liên

d o a n h lự nguyện, thị Lrườn^ có vai Li ò trực Liếp hướng đản các đon vị

k i n h Lê lựa chọn ỉinl) vực hoạt động và phưưng án lổ chức bản XUÚL

k i n h d oanh cỏ hiệu quả N hà nước q u ả n lý nền kin h Lế n h à m d ịn h huống, d ẩ n (lát i:ác Lhành p h ầ n kiuli lố, Lạo môi trướng và điồu kiộn

t h u ậ n lụi chu liuạl dộntí sá n x u ấ l kin h tlơanli Ihoơ chê Lhị ừ ư ứ n g

k iể m soái cliặl chẽ và xử lý các vi pliạm pháp luật trong h o ạ i động Uinli LỂ, biiu dihn tíự hãi hoa giữa pliál Iriổu kinh Lố và p h á i tr iể n xã hội.” L 41 ]

Q ua mấy liâm llỉực lũộn, Dáng, N h à nước và n h â n d ả n La đả 11Ồ lực khắc phục khỏ khá n, kiên Lrì Lim loi khai phá con dường đổi mới

chua có inộl khuôn mẩu ch<» Liuóc ('ông cuộc dổi mỏi theo hướng kinh

tế th ị trường ứ nước La dà dụl dưực mội bố t h à n h tựu bưức d ầ u q u a n

tr ọ o g 1 11]- fl'uy nhiên, t r u a ^ qu á l i ì n h p h á i Lriổn, q u ả n lý N h à nưóc đối YÓĨ n ền kinh Lố cũng n h ư sụ; liinh I h à n h và h oạt động của hộ thống

d o a n h nghiệp ử nưởc ta cũng bộc lộ nliửng thiếu SÓI, lệch lạc

Để kịp Ihừi uốn n á n nh ữ n g lộch lạc và liếp tục p h á i huy, k h ai

th á c n h ũ n g Lỉiành qu a dã d ạ l dưực, Diiiití dả liiộu Lập iiội ngiiị yiứa

Trang 19

n h i ệ m kỳ (Khoá VII - t h á n g 1/1994) Hội nghị đã đưa r a n h ữ n g kết

l u ậ n cụ th ể về n h ữ n g nhiệm vụ chủ yếu tr ong thời gian lứi ciia cách

m ạ n g nước ta P h á n dổi mói lỉnh vực k i n h tẽ liên q u a n đ ế n việc giải

q u y ế t q u an hệ N h à nước vói các d o a n h n g h iệ p đưực tóm t ắ t n h ự s a u :

"Tăng cường q u á n lý vĩ mô cùa N h à nưóc nhằrn đ ịn h hướng và chỉ đạo sự p h á t tr iệ n cửa loàn bộ nền k i n h t ế - xã hội, Lạo môi tr ường

k i n h tọ và k h u ô n khổ ph áp lý cho hoạt động s ả n xuất- kin h doanh, p h á t

h u y m ặ l tích cực, ngân ngừa khống chế n h ữ n g lác động t ự phát, khác

p h ụ c n h ữ n g m ặ t khiếm khuyết vốn có củ a CƯ chế thị trường làm cho

thị trường t h ậ t s ự tr ớ I h à n h công cụ q u a n trụng trong việc p h â n bố và

sử d ụ n g cú hiộu qu á các nguồn lực, p h â n phối và p h ả n phối lại t h u

n h ậ p quốc dủn, báo đ á m q u a n hệ tích lủy - tiồu dùng, điều tiết lọi ích giữa các t h à n h p h ầ n kin h Lố, các l á n g lớp d à n cá, cláp ứng yêu câu

t â n g trưởng n h a n h hon, ổn địn h vững chắc hơn, công bă ng xã hội

n h iề u hơn

Q u ả n lý ví mò cùa Nhà nưứo phải bao q u á i toàn bộ n ền k i n h tế quốc dân, các t h à n h p h ầ n kinh tế chứ k hông riêng k h u vực d o a n h

ng hiệp N h à nưức.Tăng cường Lính lậ p Lrung thống n h ấ t của C h í n h

p h ả trong điều h à n h vi mô nén kin h lế, đi đôi vói viặc m ở rộng t r á c h

n h i ệm và quyồn liạn cứa ngành và địa phưuiiị' dối vói nh ũ n g vàn đồ

m à các cấp này cú k h á năng xử lý có h iệ u q u á hưn, báu đ ả m q u y ề n tự

V

ch ủ kin h d o a n h cùa các doanh nghiệp Các Hộ chuyên n g à n h cầ n tậ p

t r u n g làm tỏl chức n ă n g huạcli địn h chiến lược, quy hoạch, c hính sá ch

p h á i triể n của toàn ngành Hưứng clản, hỗ trự, kiểm tra, kiểm so á t các

d o a n h nghiệp thuộc mọi Ihànlì plìàm t r ẽ n địa hàn Lheo đ ú n g chức n ă n g

quản lý Nhà nưóc vồ nganli kiỉlli tô - ký I h u ậ l mà Bộ phụ liá ch T ă n g eưòìig vai trò quản lý xuyen suốt, các n^ànlỉ và lĩnh vực của các Hộ lổng

Trang 20

họp, làm cho mọi hoại động kinh lẽ - xã hội đều nằm trong phạm vi

quản lý vi mỏ cỏ liiộu lực cua Nhà ìnróc Các cấp chính quyồn ciìn l.hực hiện chức nă ng q u ản lý N h à nước t r ê n địa bàn lãnh thổ đối với mụi doanh nghiệp thuộc các t h à n h p h ầ n k i n h tế, khô ng phân biệt kinh tế

t r u n g ương hay địa phương

Huàn chỉnh hệ th ố n g p h á p luật, làm cho p h áp l u ậ t được Ihực

h iệ n n g h iê m chỉnh" [42]

Thực sự bắl đ á u t ừ 1986, công cuộc dổi mói 10 n ă m qua đả th u

được n h a n g lliành tựu Lu lóii Tình Irạng đìnli đốn tron^ sản xuấl, lối

r e n trong lưu Ihông dưực khắc phục, Kinh lê lả n g Irưửng n h a n h , nliịp

độ t ă n g tổng sả n phá’ 11 tronj£ nước (GDP) bìnli q u ả n h àn g n ă m thời kỳ1991-1995 đ ạ l 8,2% Lạm pliál l)ị đẩy tùi Lừ 774,7% n ă m 1986 xuốngcồn 67,1% n ă m 1991 và 12,7% n ă m 1995 Đầu lư loàn xã hội bằng

n guồn vốn Lron^ và ngoài Iiưóc so vói CìDP n ă m ìy yo là 15,8%, Iiăin

1995 lá 27,4% ÌAíong Lhực không n h ữ n g d ả ăn ỐI à còn x u ấ l k h ẩ u đưực

inỗi n ă m khoáng 2 Uiệu l a n C h í n h sách kỉn h tế lihiều t h à n h p h ầ n đã

gúp p h ầ n to lớn giãi phóng và p h á i liiổ n S Á tíản xuất, đưa đến n h ữ n g

t h ả n h tự u kin h lê xá hội q u a n trụng qua 10 n ă m dổi mới Dại hội

Đ ản g l ầ n Ltuí VIII k h ả n g liịnli liỗp tục q u a n điểm và sựnghiệp dổi mỏi, liếp tục Lliực liiộn n liấ l quán, tàu dài chính sách nay,

k h u y ế n khích mọi d o a n h n^liỉộp, cá n h à n trong vá ngoải nước khai

N h ư vậy quá t r i n h dổi mói nổn k in h tế củng quá tr ìn h Ịỉhál

Uiổn qu^iì di01 u cúa Dáuy ta vồ nền kin h Lố h à n g liủu nliiồự Lhủiíh

Trang 21

p h ầ n C ũ n g từ n h ữ n g q u a n điểm đó, hệ thống các d o a n h ng h iệ p thuộc các t h à n h p h ầ n k in h l ế n h ấ t là các d o a n h nghiệp ngoài quốc doan h đã đưực h ì n h t h ả n h và k h ô n g ngừng p h á t triển

1.1.4 Khái niêm và vai trò của d oanh n g h iệ p

1.1.4.1- K h á i niô.ni k i n h (loanh uà d o a n h ỉiư h ’,ip.

Theo điều 3 L u ậ t công ty 'Kinh d o a n h là việc th ực liiện một, m ột

số hoặc l ấ t cả các công đoạn cua quá tr ìn h đầu tư, lứ sả n x u ấ t đến tiôư

th ụ s ả n phi m hoặc thực hiện dịch vự trôn lliị trường nliảin mục dích

s i n h lòi" Một h o ạ t dộnK xã hội đưọ'c coi là kinh d o a n h nếu có hai đặc : t r u n g cư bá n là d ầu lư lài aũn và mục đích cua đ á u Lư là Lhu đưực n h ữ n g lụi ích cũng m a n g nội d u n g Lài sản, T ro n g n ể n k i n h tế Ihị

i

trường, tài s á u bao gồm cả n h ữ n g tài s á n hữu h ì n h củng n h ư Lài s ả n vô

h ì n h n h ư quyẻn tác giả, quyén sỏ’ hữu công ng h iệ p n h a n g bí q u y ế t công nẹhệ T ấ t cả các loại Lài sả n đỏ, Lrên Ihị trư ờn g đ ề u có t h ể trỏ'

I h à n h h à n g hóa dổ Liú Lhành đối lưựng và mục đích oúa đ ầ u tư tr on g các h o ạ t dộng kin h doanh

Hoụl dộng kin h d o a n h Lrong nền kin h Lố thị trường diỗn r a trong

t ấ t cả các k h à u của q u á l i i u h lái s ả n x u ấ t xả hội : Irong s ả n xuãL, lưu thôn g h à n g hóa và ngày càng p h á i t r i ể n các h o ạ i động dịch vụ đa dạng, tvinh duan h liêu q u a n đến n h iề u chủ lliể khác n h a u , t h ứ n h à i là

n h ũ n g người trực Liếp liến h à n h kin h doanli, I h ú hai là N h à nưức với

tư cách là ngưòi quán lý và Lạo Iĩiôi Lrường cho kinh doanh và iiiýr )ìâ là

n h ú n g người Liêu ilừng

Ngưòi trực tiếp thực hiệu hoạt động kinh d o a n h dưực gọi là chú

thổ kinli doanh hoặc đou vị kinh duault.c!ó nhiồu loại chú Ihổ kinh doanh khác nhau Q u án lý Nlìà 1 1U'Ó'C đối vói liền kinh l ế có đối lưựng chủ yếu và l.rước luú I;i <■:!(’ 1.1 lổ kinh doanh dộc lập Vồ pliuonk'

Trang 22

diện kin h lê và pliáp lý, một chú thể kinh d u an h độc lập là n h ữ n g cá

n h â n hoặc tổ phức thực hi ệ n hạch toán kinh tế độc ì Ạ p , lự cliịu trách

n h iệ m vồ mụi h à n h vi k in h d o a n h nhấL là vẻ m ặ t tài sản và hụ cú thổ

là n g u y ê n đon h ay bị đơn trước Tòa án

Khi tự do k i n h d o a n h đá trỏ' t h à n h mội quyền CO' b ản cảa con người và lán d ầ u Liên dược c h í n h Ihức ghi n h ậ n trong Hiến p h á p 1Í392 (Điều 57) thì tr o n g n ề n k i n h t ế Việt N a m đã có r ấ t nhiồu cá n h â n và lổ

chức lliam gia lunh duaiih, trỏ' Ihành các chú thổ ltinh doanh Dốn nay,

c h u a có Lài liệu huậc v ă n b ả n c hính thức nào cùa N h á nước trung việc

p h à n lóại các ch li t h ể k i n h d o a n h một cách đ ẩy đủ và có hộ thống

N h ư n g sụ’ p h ả n loại n ả y là cầ n Ih.iốl cho cả hai phía, nguôi k in h tluanh

-Ị ỹ-yà N h à nưức Dối vói ngưòi k in h doanh, việc xác định tư cách p h á p lý

lò r à n g tìõ gidp họ tì m được n h ữ n g quy chế lliích hợp, n h ữ n g "luật chưi" chơ hoạt động củ a m ì n h Liên Ihưưng trường Đối vứi N h à nước, việc thống kê và p h ả n loạii lõ r à n g về chủ Ihể lú n h d oanh là cư sở trong mụi hoại, ỡọiig q u á n lý, Lổ chức n ẻ n kin h tế quốc đàu Sự diều liêi vỉ mô của N h à nước từ n g thời kỳ sẽ t ậ p t r u n g vào n h ữ n g đối tuựng, n h ữ n g chù t h ổ n h ấ l định ,

Hiện tại ử nưức ta, cỈầií lltể kin h d o a n h dược chiu t h à n h ba nhóm

Giữa các n h ó m có Llìể có s ự chuyển hóa lản n h au T h ự c lẽ ch ưa có

n h ữ n g tiẽu Lliức th ố n g n h ấ t chơ sự phải) biệt giửa các nlìốm.Sự pliàn biệt mỏi chi dựa t r ê n n h đ n g d ấ u hiệu đưn ỉẻ do các cơ q u a n N h à nước

TRƯỜNG ©Ai HOC luật ha l ó ị

Trang 23

quy đ ịn h và sự chấp n h ậ n , đ ă n g ký của người kinh d o an h về m ặ t quy

mô (vốn, lao động và doanh thu)

Hệ thống văn bản ph áp l u ậ t k in h d o an h và cư chế Lổ chức lliực hiện q u ả n lý N h à nước, lúện nay inúi tậ p tru n g vào nliorn doanh ngh iệp (nhóm 1) và Lhực lố cũng chỉ ỏ' k h à u đ àng ký lli àn h lập, đăng

ký kin h doanh, lúc là chi n h ũ n g t h ủ tục ban đ ầ u "vào sàn" Cùn việc theo dõi cả quá (rình các doan h lỉghiộp lỉoạl động kinh do an h l.rên Ihưưng trường Ihì có Lliổ nói, chua cỏ co' q uan nào chịu tr á c h nlũộm chính Ngh ĩa là có quá nhiẻu Lrọng í ải m à Không thể chỉ rõ ai là trọng tài chính, ai là trọng lài liiên l iô n "sản cỏ" thương trường M ạ t khác,

N h à nưóc đ ang buôiỉií lóng q u ả n lý dối vói các hộ kinh d o an h và n h ấ t

là n h ữ n g ngưòi kin h d o an h Iihỏ Vói các hộ kinh doanh, theo nhữ n g qui đ ịn h hiện h à n h của Nghị đ ịn h số 66-HĐ14T ngày 2-3-1992 của llội đổng Bộ trưởng (nay là t h i n h ph ủ) và Thòng tư số 07-TM.DL ngày 18- 5-19ÍỈ2 của Bộ Thương m ại du lịch, đỏ mói chỉ là n h ữ n g Ijuy định về

t h ủ tục đăn g ký ban đ ầ u vói mục đích ch ính là để lliu đưựi: Ihuê ,các

lệ phí chu n gản sách N hà imóc.Vói n h ữ n g người kinh doanh nhỏ, Ihực

lê mói chi có r ấ l íl quy định m a n g mội nội đ ung q u á n lý h à n h chín h để bảo đáin t r ậ t tự xã hội mà các biện p h á p không m a n g Lính cliấl kinh

tế Hiện Lại, n h ữ n g ngưòi kinh do a n h nhó kh ôn g thực hiộn đà n g ký

liuạL dộng và không bị aự lúổm so á i của b ấ l kỳ cư q u a n N h à nước nào

về n^ành nghề và d i ấ l iưựntỉ liànk' hóa, dịch vụ Song tliực tố, số người

k i n h doan h nho r a i Uun^ iiicu iNien giuin lliuiig kè ]DÍJ4, liê ng Liong lĩnh vực ăn uống công cộng và địch vụ tư uliân, ưới: lưựng số ngươi Lham gia là 1.1.15,7 ngàn người, số hộ llui công nghiộp và cá Ihổ lù

37 6.000(1990) tăng lèn 452.8(36 í 1993) liộ kinh doan h và nl|iing người buôn l)án nhỏ là phương llu u ‘ giai 4Liyel cuộc: HốMg chi) mội lượny II^ƯOI

Trang 24

đá ng kế và đang cú xu hưứng còn lã ng lên nứa Ngưừi tiêu d ùng h àng ngày trực Liếp m u a bán và địch vụ vói họ, nhất là n hữ ng n h u cầu sinh

h o ạt h à n g ngày Bỏ:i vậy, vì cũng là n h ữ n g hoại động kinh d o an h tr ê n thị tr ư ờn g nên Nhà; nước cần phái có quy chế chặt chẽ để, Ihứ n h ậ t là bảo đ ả m sự công băng trong kinh d o an h giữa các nhóm, th ứ hai là bảo

đ ả m s ự báo hộ đầy đii của N h à nuúc đối với ngưòi Liêu dùng, t h ứ bạ la

t ậ n Ih u t h u ế cho n g ân sách N h à nưóc

Doanh nglỉiộp lả t h u ậ t ngũ’ được d ùng pliít biến đổ cliỉ p h ầ n lớn các ch ủ th ể kinh d o an h độc lập trong nền kinh tế thị trường N h ư n g đây củ ng là một khái niộm đ a n g có n h iề u cách hiểu khác nhau

Khoa liọc kinh Lố và p h á p lý ó’ nưúc la hiộn nay d a n g cỏ xu hướng đồng n h ấ t khái niệ m d o an h nghiệp với khái niệm elm th ể k in h doanh Tại Diều 3 L u ậ l công Ly lầ n đ ầu Liên từ doanh nghiệp được

d ù n g vói định nghĩa "là đưn vị kinh d o an h được t h à n h lập n h ằ m mục đích c h ả yếu là lliực hiện C Á C h o ạt dộng kinh doanh" Theo đỏ, do anh nghiệp bao gồm n h ữ n g đưn vị kinh d o an h n h ư các công ty cơ phần , công ty tr á c h n h iệ m h ử u h ạ n và s a u này trong thực lế rnử rộng cả

n h ũ n g d o an h nghiệp N h à nưức ,các hựp látí xá và các duanh ng hiệ p Lư

n h à n Khái niệm d o an h nghiệp không bao hàin n h ữ n g cá n h ả n vả

nh óm kinlỉ doan h (nhóm 2) mà tliực c h ấ l hụ là nhữ ng doanh n ghiệ p tư

n h â n có mức vốn Ihấp hon vốn pliáp địnli quy dịnlì cho luại h ìn h doanh nghiệp tư uhàn

- T ro n g SUỐI mội Lhời kỳ dài cùa cư chế củ, pháp lu ậ t của N h à nước t a p h à n biệt dối xử l á i rõ l à n g đối vói hoạt động ciia k i n h tế Lư

n h ả n và cá thể, t h ậ m chí có lúc d ùng cả n h ữ n g biện p h á p chuyên chín h

để n g à n cản và h ạ n cliế s ự lơn lại ciía chúng N hư ng l.rên Ihực lê kinh

tồ t ư n h à n cá thổ chưa hao giờ L)j loại khỏi đỏ Hống kinh l ế - xã

hội-li)

Trang 25

Ngày nay, v ấ n đề đã lliay đổi, c h úng ta chii Irưưng xảy dự n g n ề n kinh

l ế n h iề u t h à n h phàn N h u n g cá n h â n và nhóm kinh doanh c ũ n g đã là

n h ữ n g ch ủ thổ kin h doan h thực lế.Vậy nếu đồng n h â l k h á i n iệ m chủ

th ể k i n h d o a n h với khái niệm d o a n h nghiệp thì cũng phải cui cả n h ả n

và n h ó m lcinli doanli nhu' một loại h ì n h d oanh nghiệp ij' nu'ó'c La

Mội điẲm cáu chú ý là, địn h nghĩa vồ doan h nghiệp Irung L u ậ l

công ty chỉ đề cập đến những chu Lliể kinlt doanh "dược Lhànli lập"

theo n g h ĩa p h á p lý Tlioo nghĩa này, d o anh Iiylũộp phải là Ìíhữntí cliú

N ề n k i n h Lế thị Lrường với dặc tín h lự diều tiếl tíẽ k í d i llú ch sự

x u ấ t hiện theo liưóìiị' da đ ạ n g hóa các loại lùnli d oanh lìghiệp.Giữa các n h ó m đun vị kin h d oanh lại ihưõiềg xuyôu cỏ sự c h u y ể n hỏa lản

n h a u V ì thế, k h ổ n g tliể Iiói hệ t h ố n g cúc cliii lliể kinh doan h chỉ là CÍẲC

loại d o a n h nghiộp mà vào l.hòi điổm Iiày dà có quy chế p h â p lý TI lực tiề n n ồ n k in h lế IIước la dã và d a n g liên lục x u ấ t hiện n h ữ n g loại h ĩn h đưn vị k i n h doanh mới, dõi hỏi pliải Lhườug xuyên hoan t l ú ệ n n h ậ n

th ứ c vồ d o a n h nghiệp vá bổ sưng, bừa đổi quy chò pliáp lý dối vói các

d o a n h nghiệp

1.1.4.2 Nhciìi (lang (loanh míẨlíầií íi nuóc la

11 ước ta c ũ n g n l i ư ỏ' các nưỏc k h á c , sỏ’ dĩ có ntiiồu ý k i ế n k h á c

n h a u về khái niệm do anh n^lii.ộp là vì doan h nghiệp phái dược nhìn

n h ậ n l i ê n cá hai phuưng diộiầ ; kinh lế và pháp lý i)ổ n l i ậ n d ạ n g

d o a n h nghiệp IroiiỊí số J.ini l ỉ lố kmii (li)iuili (liíiiịí Lhani m Li

Trang 26

2 ì

kinh doanh cán phải dựa vào nluĩng dấu hiệu lỉhàl định Khái quái chung nh ũng dấu hiộu dó là :

T h ư n h ấ t , doanh nghiệp ph ái là một đưn vị kinh d o a n h (lả cá

n h â n h ay một tổ chức) Viện th ống kê vả nghiên cứu k i n h tế lJh áp (IN S E E ) llù coi doanh nghiộp là m ộ i lác n h à n kinlì Lê m à chức n ă n g

ch ín h của nó là s ả n x u ấ t ra các uủa cái vật chấ t hoặc các dịcl) vụ d ù n g

để b á n [17J Đó là q u an diổm đ ú n g dán vồ doan h nghiệp trong điều

So' d ồ ỉ : Kliái q u á t v ồ d o a n h n g h i ệ p t l i e o Ỉ N S E E

Đưưny nlỉiỏn, lioyt ilộug kin h d o anh dưực cui lả chức n ă n g chù yếu ciia d o anh nghiệp phái là n h ũ n g h à n h vi kin h (loanh ằiựp pháp,

tr on g k h u ô n khổ quy định của pháp luật 1

N h ư vậy Lhuậl ngũ' doanlì nghiệp, có lín h quy ước để p h à n biệt

vói n h ữ n g người lcinh doa nh cá Lliể, ngưòi lao động hoặc hộ gia đình,

tổ hựp Lác.-Những chủ Llỉổ này cưng đồu trực Liếp t h a m gia k in h

d oan h, n h ư n g quy chế lioạt dộng khô ng dừng quy chế dơi vỏ'i doanlì nghiệp Oilng khổiìtf l.lul tfọi IA (loanh nglũộị) n h ữ n g 1(1 chức xã hội mà

Trang 27

Vỏn p h á p địn h du N hà 1ÌUỨC quy địnli chu lừng n g à n h n g h ề kin h

d o a n h và đối vói Lừntí loại hì nh d o a n h nghiệp N hà nưóc xác địali mức vốn p h á p d ịn h d ụ a UỎI1 co' aỏ' n h ữ n g mục liỏu, nhiộm vụ của kế huạch

pl iá l t r iể n kinli tố xà hội, qua đó Lliực hiộn vai Lrò đióu liếL Irong việc

tổ chức s ả n x u ấ t đối vói nền kin h lế

Dối vứi mỗi doan h nghiệp, mức vốn ph áp dịnli bằng lổng số cácvốn p h á p đ ịn h quy định cho các n g à n h nghề mà nó>đăng ký h o ạ t động.Chỉ n h ữ n g đơn vị kinh d o an h nào có số vởn kin h d o anh đ ă n g ký vói

N h à nuức lớn hun huặc Lối th iều phải băng mức vốn pliáp đ ị n h Lhì mớiđưực công n h ậ n là các (loanh nghiệp N h ư vậy, vốn p h áp đ ịn h chỉ có ý

n g h ĩ a Irong việc d â n g ký t h à n h lập vói N h à nưứe va là d ấ u iiiệu để

n h ậ n d ạ n g đơn vị kinh d o an h có phải lả d u a n h nghiệp hay không Còn

trong quan hộ giứa các duauli nghiộp vứi nhau, vốn ị)liáp định khúng

có ý n g h ĩa gì Cái mà một d o anh nghiệp cần q u a n tâ m khi xem x é t đối

tá c cù a m ì n h là mức vốn kin h d oanh đ ă n g ký với Nhà nước m à khi đã

Trang 28

Mỗi luại doan h nghiệp đã và tíẽ có riênỉ' I11ỘL vàn bản lu ậ t để điều

c hỉnh, đó là LuộL doanh Ìighiộp N h à nưóc (20-4-1995), L u ậ t doanh

n g h iệ p tư n h à n (21-12-1990) , LuậL công ty (2.1-12-1990) , L u ậ t đầu Lu nước ngoài tại Việl N a m (29-12-1987) , L u ậ t họp tác xã (20-3-1996)

T r ê n CO’ sở nhữ ng lu ậ t riêng vồ từ n g loại hìn h d o anh nghiệp, tại nhiều nưức còn cú mội l u ậ l chung về d o a n h nghiệp Một chú lliể kin h doanh

đ ư ự c g ọ i l à ( l o a n h n g h i ộ p k h i n ó l à c h ả t h ổ p l i á p lý t r u n g CÍỈC q u a n h ệ

t h u ờ n g đưực điều chỉnh bỏ'i các v ă n bán có giá krị pháp lý là văn bản

lu ật Các chú Lhổ kin h doanh khác không phải là doanh nghiệp thì viêc

đ ă n g ký và hoạL động đưỢc điều c h ỉ n h hoặc bằng các văn bản ph áp quy dưói l u ậ t n h ư các Nghị định của C h í n h plíả, các văn bản cùa các Bộ, cơ

q u a n n gang Bộ hoặc l u à n theo n h ữ n g quy địn h cliung của L u ậ t đ ản

sự, LuạL Lau động, L u ậ l thương mại chứ khổng có v ân bản lu ậ l

T hông qua viộo đăng ký t h ả n h lập và đ a n g ký kinh doanh, N h ànước kiểm soát và lưu Lrử nhửiig tài liệu chứ yếu vẻ h o ạt dộng kin h

d o a n h của Lừng d o an h ngliiộp tại CÍẮC cư q u a n Nhà nước có th ẩ mquyền Ò nưức ta, đó là các cư q u a n q u ả n lý thuộc hệ Ihống các cư q u a n

h à n h p h á p như Bộ chú quản, ủ y b a n n h à n d ả n Linh, t h à n h phố Irựcthuộc t r u n g ưưng N h ữ n g lài liệu đó cần đưực cônỊỊ khai một cáchIhưòìig xuyên và kịp thời để không chỉ phục vụ cho việc q u ả n lý N h à

nưứe m à còn phục vụ chu quan hộ giữa các d o anh nghiệp vói n h a u Tại

n h i ề u nước khác, đó là việc p h á t h à n h d a n h bạ d o a n h nghiệp quốc gia

D a n h bạ doanh ngtiiộp quốc gia có thổ p h â n cống cho nhiồu cấp khác

n h a u p h á i h àn h dịnli kỳ hang tu ầ n , h á n g th á n g hay h à n g năm N h ữ n gđon vị k in h doanh dưực ylii Lũn trong các d an h ljụ đoanli nghiệp dó thì

có t ư cách tà doanh nghiộp Khi mội doanh nghiộp bị Ihay dổi uhủ sử

2 li

Trang 29

hữ u, bị giải th ể h a y bị p h á sả n , dơ a nh nghiệp đó bị xóa tê n trong danli

bạ d o an h nghiệp D a n h bạ d o a n h nghiệp quốc gia là vãn b ả n pháp

c h í n h thú c l ả m CO' sỏ' tr un g q u a n hệ giữa doanh nghiệp vói N h à nước và giửa các d o a n h nghiộ p Lrong và'ngo ài nưỏc vòi nhau

T h ứ t ư , d o a n h n g h iệ p có một nghĩa vụ p h á p lý đặc t r ư n g đối vói

N h à nuức là p h ả i Ihực hiện dầy đũ chế độ hạch Loán kê t o á n và llìống kê

Chố độ hạcli toán kế to á n và hạch loán Ihống ké hiệ n nay đa ng

c ó n h iẻ u Ihay dổi vố liiậl nội d u n g và nghiệp vụ Hạch lo án kê toán

n h ằ m ph ả n á n h tréui các cliứnịỊ tử, lài kh oả n và sổ kế to á n mụi lìoạt động kinh doanh, clúí yốií phục vụ cho yêu cẩu quán lý, điồư hàiih của

cbMìh các d o a n h nghi ệp cũ ng n h ư yốu cáu kiếm soát của N h à nuóc đối vỗi d o a n h n g h iệ p Lrony Ijuá t r i n h lioạt động kinh* doanh Hạch toán

t h ống kê cỏ m ụ c đích c hính là đổ N hà nước lổng họp, điều h a n h chun g

t o à n bộ n ề n k i n h tế Hiện h à n h chế độ hạch loán kê t.oán và th ốn g kê cùa d o a n h n g h iệ p dược quy đ ị n h Lrong iJh áp iệnh về k ế lo á n v à thống

kê đá đưực Hội đồng N h à nước thũng qua ngày 10-5-1988 N g h ĩa vụ cùa Lất cả d o a n h n^hiộị), đù thu ộc loại hìiilỉ doan h nghiộp nào, kin h

d o a n h tr on g n g à n h n g h ề gi ỉá phái thực hiộn n h a n g quy đ ịn h vồ hạch

t o á n và th ố n g kê (/lui d o a n h nghiệp có quyền tự do lựa chọn mô hình

tổ chức h o ạ i động của d o a n h nghiộp, n h u n g trung l ấ t cả các d o an h

ng hiệ p b ắ t buộc phải có bộ p h ậ n kế toán, thống kẽ N h ũ n g chủ thể

k i n h d o a n h k h á c k hông p h ả i là tioanli nghiệp, n h ư n h ũ n g hộ kin h

d o a n h thì k hông cỏ ng h ĩa vụ này

1.1.4.3- V a i trỏ cúa (loan/ì uulù£u

Xác đ ịn h d ứ ng VÍU Irú cúu doanh nghiộp có ý nglũu q“Lun Lrụng

tr o n g YÌệe tác độiỊK, diêu ch i n h hoạt (lộng kinh (loanh cứa đ u i ỈU'

Trang 30

Quy mô và n g à n h nghề hoại động cda các d o a n h nghiệp co Lliể

r ấ t k h á c nhau N h u n g mụi doanh nghiệ p đều đưọc Lhành lập với mục đích là k in h doanh nên chúng có c h u n g n h ữ n g đặc điểm n h ấ t định

nợ

Người cung ứng

D o a n h nghiệp là n h ữ n g lê bàu cư b ả n câu t h à n h n ê n n ề n kinli tế

1

Có th ổ coi mỗi doanli nglìiộp n h ư m ộ t cơ llìổ tíống, ng h ía là nỏ củng củ một chu kỳ sống Irải qu a các giai đ o ạ n Lừ khi Ihànlì lập, Lăng Irưửng hoặc suy giám và có th ể giải thể, hoặc bị p h á sản

: T r o n g chu kỳ sống dỏ, các d o a n h n g h iệ p phải giải q u y ết các q u an

hộ đ ầ u vào, đ ầ u ra, chịu các sức ép t ừ n h iồ u phía và đưưng nhiên, aự tồn tại, p h á i triển hay diệt vong của m ộ t d o a n h nghiệ p phải đ ặ t trong

n h ữ n g môi trường n h ấ t định, trong đó có môi trư ờn g p h á p lý Sự can

*

thiệp củ a N hà nước biểu hiộn ử' việc tạo n h ử n g môi t r ư ờ n g t h u ậ n lọi

cho h o ạ t dộng kinh d o anh cứa C Á C d o a n h nghiệp

Một nền kinh lế được vàn h à n h , lioặt động b ìn h th ư ờ n g và liên Lục Lăng U uỏag đưưng nhiỏn la aự tổ ng hụp của aự Llìich ứng và liuạt động p h á t triển của các doanh n g h i ệ p T r á ĩ lại, tại m ộ t thừi điểm nào

đỏ, n h ư trong thời kỳ suy Ihoái, số lưựiig lớn Ciii: d o a n h ngliiộp lâm v;\o

Trang 31

Vẻ m ủ i k tn h tế xã liôi, d o a n h n g h iệ p là địa b àn cư tíỏ' để Lổ chức

s ả n x u ấ l của mội nồn k in h lố T ru n g điều kiện lliòi dại ngay nay, s ả n

x u ấ t h à n g h ỏ a k h ô n g Lhế c l i ù y ế u du n h ữ n g n g ư ờ i cliủ cá l l i ể , q u y m ó

nhỏ bó liốn Lành IMiần lớn h à n g hóa va đ ị đ i cụ đuọc bản x u a l Lhực

hiện bới n h ữ n g doanh nghiệp Ớ nước La Irong n h ữ n g ná m qua, hộ

k in h d o a n h và người buôn b án nhỏ có số lượng lóìi, giái quyết, được

n h ú n g như i:áu h a n g ngay và li ưóc u iă l cùa da so dãn cư Khi cliuiig la

còn đ a n g Ihực hiộn xóa đói g i ả m nghèo, đặc biệl tr o n g s ả n x u ấ l nông

ng hi ệp lliì kinh Lổ hộ gia đinh, lũnh t ế cá lliổ và íihửnt' ngưòi kinh

duanli nhỏ lả bưức p h á t tr i ể n cẩn Ihiết S ung k h ô n g Lite coi n h ũ n g dom

vị k i n h d o a n h n à y là n h ữ n g đo '11 vị co' sở cluì y ế u cùa nền kinh Lê Sự

n g h i ệ p c ô n g n g h i ệ p h ó a , h i ộ n d ạ i h ó a v ả y ê u c ả u c ạ n l i t r a n h t r o n g CƯ

ch ẽ th ị trư ờn g k h ả n g đị n h vị li í cư S(V c ủ a d o a n h n gh iệ p

D oan h n g h iệ p là noi Lập Lrưng và k ế t hợp mục đích và hoại động

cú a n h ũ n g người chii d o a n h n g h iệ p vói n h ữ n g nguòi lao động Chii

d o a n h nglúộp là n h ữ n g nguừi có vốu đ ầ u Lư chu k in h d oanh và liô u co'

SỞ t ự do k i n h d o a n h , họ lựa chụn, q u y ế t đ ịn h h ì n h Lhức cúa đ ẩu tư để

1

tạo i h à n h d o a n h nghiệp N h ũ n g nguòi lao động, ẹũnf> voi quyền Lự du

t r ê n Ihị trư ờn g lao động, Ihỏa I h ụ ậ n nơi b á n súc lao dộng của m ì n h là

d o a n h nghiệp.Doa uli n g h iệ p là n h à n v ậ l Liung t á m trong hoại động

c ủ a liiị Irưừng K hông có d o a n h nglìiộp llù kliỏnịí co lliị Liuùug và co

c h ế Ihị Uường

Trang 32

thể đi thuê ngưòi khác; và nh ữ n g người laơ động làin công ăn lương

h à n g ngày D o a n h ng hiệ p là noi lậ p t r u n g giái q u y ế l tổng họp các

q u a n hộ giữa các ch u thổ đó.Vậy chú lliổ nào có vai Irù quyốl địlìUi ?

Theo logic chung cả a một quan liệ kinh doanh, ai la chù tíô hửư hay

k hống chế về m ặ t K(V hữu đối vói lài sán Lrong dtmnh nghiệp Lhì người

đú tíẽ chi phối quyết, d ịn h vồ m ặ t q u á n lý diều h a n h h o ạ i dộng va cũng

từ đó m à có quyồn q u y ế l đ ịn h vổ p h â n phối lọi n li u ậ n Lụi n h u ậ n là co'

sỏ' liên kốL các chả Lhổ dó với nhau MộL doanh nglnộp chi cố Lhổ lồn lại

và h o ạ t dọng đưực khi lựi n h u ậ n cũa các ch ả lliể tr o n g đó dưực Lhỏa

m ã n ở n h ữ n g mức dộ c h ấ p n h ậ n đuyc dũi vói Lùng loại ch ả llìể Khi

m à u Lhuẩiì về lựi n h u ậ n giữa các c h á lliể k hõng Lhổ giúi qu y ết đưục

b ằ n g thoả t h u ậ n Llìì d o a n h nghiệ p di đến Linh t r ạ n g ị'iải thể hoặc phá

sản Tác động Lừ phía N h à lì ước c ả n g n h ư n h ữ n g sữc ép Lrong cạnh

t r a n h từ bỗn nguài đối vói iuột d o a n h n^lìiệp sẽ trực tiếp áriỉì hưởng đến việc giai quyốL q u a n hộ lọi n h u ậ n giũ a các bôn Lrong d oanh nghiệp đó

«

D oan h ng h iệ p không chí đon t h u ầ n là m ộ i đơn vị k in h tẽ m à còn

là m ộ t chủ thổ xã hội Vói đ a 1.số n h ữ n g nguôi lau đòng làm cõng ăn lương, d o a n h ng hiệ p k hông chi là noi kiếm sống m à còn là một địa b ả n dể"thỏa m ã n n h ữ n g n h u cáu xá hội cù a họ, có khi là cả cuộc đời, t h ậ m chí củ a nhiều th ố hộ chu Lruyổn con nối T ro n g lioạt đỏng nghề nghiệp, người lao dộng do điồu kiộn lích liiy ki nh ng lú ộ m p h á t huy Lính sá n g tạo, đổng thòi hụ lưữn luỏu cú đói hỏi có đuực mức t h u n h ậ p ổn địn h và * không ngừng taiìíí lòn lươniỉ ứntf vói s ự nổ lực và hao phí lao dộng cứa

Trang 33

họ C h ả duanh nghiệp, vì lọi n h u ậ n c ủ a đồng vốn bỏ ra p hải chịu trách

n h iệ m vói chính mình, đỏng thòi còn p h ả i chịu t r á c h n l ũ ệ m vói những ngưòi lao động Ihuộc doan h nghiệp ciia mìnli Để phối hựp h o ạ t động

và tr ác h nhiệm cả a mọi chù th ể Irong doanli ng h iệ p t ừ đó s ử dụựig có hiệu q u á nhăíl mọi liồm n ă n g và CƯ hội cù a mỗi con ngưưi c ũ n g n h ư cùa

cả doanh nghiệp, J»krà y nay klioa h(,»c quán l u kinh (loanh đã ra đời Quản trị kinh doanh 1.1 lực ch à i là q uán Li Ị con Mgưòi li oMg các doanh

nghiệp, Uổ phối liọp liaiil) vi cứa mỗi cun ngưoi t h à n h h à n h VI chưng

Về mặt pháp lý, doanh nghiệp là chú Ihể chú yếu tham gia các quan hộ pháp luặl kinh doanli liiiu Ihưưng li ưùng .Những 4uan hộ dó

d i ể n r a t r o n g c á c l ì n h v ự c m u a b á n h à n g h ó a , d ị c h v ạ , g i ả i 4 u y ế l c á c tranh chàii, lciện Lụng, dăng kí ho ại dộng, giái Ihổ, thực h iệ n các quyền

v à u g h l a vụ trong kiiih d o an h .T h ư ơ n g I ru ờ n g cluực ví n h ư s â n cỏ, các

doanh nghiệp là nhứng cẩu thù t h a m gia l i ả n đấu đưứi s ự điổu khiển

của các trụng t à i lá N h à 11UỎC N ế u d o a n h n g h iệ p )ả don vị phối hợp

h o ạ t động cùa các lao dộn^ l iêng lẻ th ì t r ê n giác độ lo à n bộ n ề n kinh

tế, q u ả n lý N h à nước là sự diều liếl, phối hựịj h o ạ t động c ả a các duanh nghiệp T h a m gia vào các h u ạ l dọng k i n h d o a a h là l ấ t cả các n h ó m đưn

vị ki n h doanh ngoài ra con có nh ữn g cá n h â n và Lổ chức xã hội không

p hải là đưu vị kinh tluanli N h ư n g doanli ughiộp là cli th ế dưực quan

tâ m hàng đầu và những quan hệ mà dơanh nghiệp Iham gia đưục xác

%

đ ịn h là n h ữ n g đối lượng điều c hỉnh được ưu liê n vồ llỉứ lự Irong kế hoạch ban h à n h và lố chức llìực liiộn p h á p l u ậ l kinli lế của N h à nưứe

ta Việc *ác địn h l ã l à n g và ổn đ ị n h v ấn đồ lư cách c h ả Ihể củ a duanh

n g h i ệ p trong các văn bán pháp l u ậ l có lá c d ụ iiy kích l lú c h aự xưấl hiện

và đ ả n g ký hoặL động cúa nhiều loại h ìn h d o a n h nghiệp ử nưoc ta,

Trang 34

d ứ n g vứi Lui 11 chiít ciia một 111Ì k in h tố h àn g hỏa ho ạt độntĩ Uiuu CO’ cliế thị trường

N h iồ u n ă m trung CƯ c h ế cũ, nồn kinh lố nước la chi có các xí

ng h iệ p quốc cỉoanli và các họp lác xã, n h ấ t là họp tác sả n x u ấ t nông

nghiệp Cả phía N h à nưức củ ng n h ư các đơn vị kin h doanh nà y đều

k h ô n g cá n p h à n biệt rõ l à n g t ư cách p h á p lý ỉà các chú thể kinh do anh

là c h í n h h ay là các d n i th ể t h a m gia các q u a n hộ phúc lụi xã hội, các

q u a n hộ c hín h Irị, xã hội k h á c ia chính Xí ngh iệp 4LJUỐC doanh và họp

tác xã là noi sả n x u ấ l các s ả n p h ẩ m và Lhực hiện các dịch vụ n h ư n g

cũ ng là địa hàn l.liực l;iộn n h ữ n g n h iệ m vụ chính trị, xã hội khác đồu đưực giao Lỉiiìd ké hoạch p h á p lệ n h cứa N há nưức.Có sự dồng nỉiâL

trong tư cácl) pháp lý cúa doanh ngliiộp với các CƯ quan Nhá nước, các

đon vị h à n h chính aự nghiệp, các duàn Ihổ q u ả n chúng và các iổ cliức

Trong cư chù' ki1111 Lố liiộn nay, phiii liích l)iộL lõ l à n g hai chứi:

nang, h a i h o ạ i dọng là q u ả n lỹ N h à nưức về kin h lế vả hoạt động kin h

d o a n h D o a n h nghiệp tà m ộ l clui Lliể xã hội n h u n g li ước hết và chú yếu

l à c h li t h ổ cùa c á c l ị n u i ằ h ộ JJÌ1Ú|Ỉ l u Ạ L l ú n l i l i o u n l i D i ạ vị p h á p l ý của các d o a n h Ii^hiộp Lrong kiíih d o a n h (lược xác ilịnh hàng cả,c văn bản

p h áp l u ậ t của N h à nước, (/ác d o a n h nghiệp đều ỏ' vị l.rí bình đảng vứi

n h a u k h ũ n g p h à n biộl quy mô, n g à n h nghẻ kinh doanli hoặc hìn h llníc

sở h ữ ụ tài sán N h à nước v»í’i Lu' cách Iiguời Irọng Lát có trách n hiệm bảo đ ả m s ụ bình đ ả n g tr ong c ạ n h I r a n h giữa các do anh nghiệp

1.1.5 S u' hìn h t h à n h và lìo a t dô nư của các lua* doan h nn hiỏp ỏ'

1.1.5.1- Hỉịậ n loui (Ịockiiíi LIUỈÙẾU

Trang 35

Ở nưức ta và cung Llieo thông lệ tại các nưứi kliác, l i ê n giác độ

điều h à n h , q u ả n lý của N h à nưức, ngưòi ta lh ư ờ n g tíử dựn g hai cách

p h â n loại theo hai Liêu Lhức là hìnli thứ c sở h ữ u tài s á n và giói hạn trách nhiệm của doanh nghiệp

Theo hình thức sỏ' hưu lài s ả n , doan h ngh iệp h iệ n cỏ chia thánh

các loại sau :

1/ Doauh ligluụp N h a nước Ihuộc h ì n h Lliức sử hữu N h à nưuc: Các d o anh nghiệp Nhà nước độc lập, các lổng công ly, c á c d o a n h

n g h i ệ p t h à n h v i ê n của tổng công ly ‘

2/ Doanh nghiệp tư n h à n Ihưộc sở h ữ u cá n h à n công d ản Việt

N a m : Các ỊÚ nghiệp lư n hản.

3/ Cũng Ly Lhuộc hình Lliức sứ hữu c h u n g : Công ly cổ phán và công Ly trách nhi ệm hữu hạn.

4/ Doaiỉli n^tũộp Lrimg lỉnh vực cỏ vốn đ ầ u Lư Iiưức ngoài Uiuộc

sử h ữ u hỗn liựp giữa các bên Việt N a m và nuứe ntíoài hoặc cua cá

n h ả n , tổ chức nước ngoài : Các xí n g h iệ p liên d o a n h , xí ng hiệp 100%

Yốn nưóc ngơài, các khu chế xuấl, kha công nghiệp l ập trang.

■ 5/ D oanh n j j ú ộ p đoàn thổ, th u ộ c aử h ứ u ciìa ca đo àn thể cliínli

I

trị và các tổ chức chính trị xả hội.

Thực tế, các loại họp tác xã c ũ n g đưực coi là mộl loại hìn h doanh

Theo Niỏn giám thống kỏ 1994, số lượng doanh nghiệp đa ilưực

cấp íian^ ký kin h doanh Lnil) dun hốt n a m 1ÍJÍ)4 la :

Trang 36

»36

56.331,448.713,32.000,23.598.81.021.8 997,3

N g u ồ n : Niên g iá m th ố n g kê 1994 Tổng cục Thống kê.Hà Nội 1995

T ro n g linh vực cú vốn d à u t ư nước ngùài, aố dự án đưực cấp giấy

i

phép t í n h dến liòL n ă m liJ94 là 1.170 với Lổng số vốn đầu Lú' là 12.220.430.400 USD, l i o n g dó vốn p h á p din h là 6 376.441.900 USD Đến cuối sô xi ng h iệ p có vốn đ ầ u nước ngoải dđ Lrỉổn khai hoạtđộng là 48] vói số vốn đ á u lư l.ÌầC0 giấy p!iỏ|j IA 5.580.800.000 USD,

vốn p h á p địn h là 3.(i2(i.y00.000 USD [ J

N h ư vậy, số lưựtiií các doan h nghi ệp nói chunj£ Uuiifí loàn quốc

l ă n g d á n h à n g năm N h ử n g d o a n h n g h iệ p không phải là duanh nghiộp

N h à nước lă n g lôn Ihtìo xu hướng chung Trái lại, số lưựng d o anh

ng h iệ p N h à nưức g iả m dần Các loại duanlỉ nghiệp trong nưức dược

t h à n h lập và lioạt dộng ỏ’ h ầ u h ế l các Iigành kinh lế, nh ưng lập tr u n g nhiồu vủo các n g à n h công n^liiộp c h ế biến, xảy d ự n g ,th ư ơ n g nghiệp

dịch vụ vã Lài chinh Lin dụng 'I'ại l ấ l cá íis Linh, thành phổ trực Lhuục

t r u n g UƠIIỊ* dồu có các d o a n h njj,lũộ|j dáhtf ký lioạl dụẵi^ Công ngh iệp

Trang 37

là n g à n h s ả n x u ấ l I r u y ề n Lliốnỉí ỏ’ nưỏc ta Nếu kể cả n h ữ n g sở kinh

d o anh k hông phải là doanh ng h iệ p thì số co’ sỏ’ s ả n x u ấ t công nghiệp đưực t h à n h lạp và hoạ t động p h ả n á n h xu hưóng p h á i tr i ể n c h u n g của

n ền k in h lế và đưực Ihể hiện trong bả ng 2 '

Loại d oanh nghiệp chịu t r á c h nliiộrn vỏ h ạ n là n h ữ n g d o a n h nghiệp tư n h â n , do một cá n h à n Việt N a m làm ch ủ sở h ữ u và tr o n g

q u a n hệ p h á p lưậl, Lu' cách p h á p lý của 11« dược xác địn h là các thổ

n h â n Đối vói các khoản 11p h á t si nh tio n g kin h d o anh, các Ihể n h à n

phải chịu Lráđi nhiệm Lhanli lo án bàng tiíàn l)ộ Lài s ả n thuộc quyền sở

Trang 38

hữu của chú d o a n h nghiệp, bao gồm cả tải bản đăiig ký đua vào kinh

d o an h và cả n h ữ n g tài tíản đổ Iigoài kin h doanh

N h ữ n g d o an h nghiệp chịu tr á c h nhiệ m hữ u h ạ n là các do an h ngh iệ p còn lại, t r ừ d o a n h nghiệp tư n h â n theo cách p hân loại t h ứ nhất

Đó là các do anh ng hiệ p N h à nưức, công ty cổ phần, công ty tr á c h

n h iệ m h ữ u hạn, các d o a n h nghiộp đoàn thể, các hựp tác xã và các

d o a n h ng hiệp trong lĩnh vực cỏ vốn đ ầ u t ư nước ngoài Tài sả n của các

d o a n h nghiệp này, th ông thướng du nh iề u th ành*viên là các cá n h ân

h ay tổ chức góp lại.Trong C Á C q u a n hệ p h áp lưậl kinh doanh, nhữ n g

d o a n h nghiệp này đưực xác định là có t ư cách pháp n h â n N hữ ng

doanh nghi ộp cỏ Lư cách pháp nhàn phải chịu trách nhiộm đối vói các

k h o ả n nự p h á i s i n h Irong kinh d o an h chỉ bă ng n h ử n g tài s ả n m ả các

t h à n h viên đ ăng ký đ ư a vào kinh doanh Khi xác định giói h ạn trác h

n hi ệm của các phi4p nh ản cần phàn biộL rổ l ả n g tài sản của pháp nhân (ỉủng để chịu trách nh iệm vối các khoản nự trung l i n h doanh vối Lài

s ả n củ a các tliànli viên của plicip n h à n Các t h à n h viôn của p h á p n h ả n

chỉ chịu trách nliiệin trung phạm vi số Lải s à n góp vảo doanh nghiệp.

Theo p h á p l u ậ l Việt N a m hiện h à n h , lì hứng doanh nghiệp nàođưọc công n h à n lả cỏ t ư cách p h á p n h ả n thì chịu trách nh iệ m hữ u hạn.Tại n h ữ n g nưỏe khác, trong inột số linh vực hoạ i động kinh d o an h có

th ể có tr á c h nhiộ m vũ h ạ n của mội p h á p n h â n hoặc l.rách n h i ệ m liiĩu

ĩ

h ạ n của d o a n h n ghiệ p mộl chủ sở hứu Ở nước ta, vấn đề tr á c h n h iệ m

vô h ạ n của một số d o an h nghiệp N h à nước cũng đưực đ ặ l ra n h ư n g

đ a n g ỏ1 trung p h ạ m vi nglúỏn cứu chứ chưa đưực chính thức quy định

1.1.5.2- Dăc điổm và lình hình h uttl■ ' i l ủa loai doaiill

ng hiẽ p ỏ nuớc ta

Trang 39

"Doanh n^luêp N h à nưúc là tổ chức kính tế do N hà nưức đầu Lư vốn, t h à n h lập và Lổ chức q u ả n lý hoạt động ki nh d oanh hoặc h o ạ t động công ích n h ằ m Lhực h iệ n các mục liêu lún h tế - xã hội do Niià

-Doanh nghiộp Nhà 11UỚC có tư cách pháp nhân, có các quyền và

n g h i ả v ụ d à n aự , l ự c h ị u t r á c h n h i ệ m v ẻ l o à n l)ộ h o ạ t đ ộ n g k i n h d u a n h

tro ng p h ạ m vi số vốn do d o a n h nghiệp q u á n lý" (Đi(ìư L L u ậ t lioanh

nghiệp N hà nưó'c) l 2 ] Tài s ả n giao cho iluunli Ììgliiộp Nlià uước vần

thuộc quyồn aỏ‘ hưu Nhủ m ic vã dciauli nghiệp có qưyồn qưảií lý tai

sản.

Thuo mục dícli hoại dộng, d u anh Ìiglúộp Nhà ìnidc dưọc cliia

t h à n h hai iuáặi, doanh nưliiép hoat d ỏntf kinh d u a n li ià các doauli

n g h i ộ p h o ạ i động cliú yỏu n h ằ m mực lióu lợi n h u ậ n và íluịiiiii lỊUh-Lẩy

h o a i dốug J b ệ icti lá n h ử n g d o a n h nghiệp lioạl độiiỊỊ s ả n xưấl, cung

ứ n g d ịc h vụ c ô n g cộ n g lliuo c á c c l ú n l i s á c h ciia N h à nuớc lioặc trực Liếp

Ihực hiện Ithiộni vụ quốc ph ung, a n ninh

Theo h ìn h 'll iứ c Lổ chức h o ạ t độn*' (loaiìli nghiệp N h à nưóc chia

t h à n h d o a n h n g h i ộ ị ) (lộc lậị>, 1.(1 lí tí c ũ n g l y v à i l o a u h n g l ú ộ p i li àn h v i ô u cda tổng công ty.

Truóc thòi kỳ dối mới, (loanh nghiệp Nlià IUÍỚC có vị lií và vai trò

q u a n trọng trong Mồn lúnli lẽ quốc dàn Qua đổi 111 ói vai Lrò và tác

*

d ụ n g của nó không m ấ t đi m à đưực điẻu hòa lại cho phù hụp vói yêu

c ầu mới đổ cùng vói các h ì n h Ihức d o anh nglũộp khác p h á i h u y tác

d ụ n g của minh Irong cu' c h ế lliị Irường.Với lư cách là một doanli

nghiệp, đồng thòi iluanh n g h iệ p Nlỉà nưức CÒ1Ì là m ộ t công cụ ciia N h à nưúc trong việc đi ỏ LI l.iếl vĩ mô nồn kinh lố Thực tế giai đoạn t ừ 1990

I

đ ế n n a y , k i n h l.ế N h à iniói: vÃn ^ i ữ vai Irò c l iú (lạu, dón^r K°p t l á i ụ ' kể

I34

Trang 40

trong q u á tr ìn h lãng trưởng cùa nén k i n h lê nước ta c ỉ cấu của quốc

d o a n h tro n g lổng sả n p h ẩ m trong nước (GD1J) liên tục Lăng lẽn qua các

n â i n theo số liệu tại bả ng 3 Chỉ số pliá l tr i ể n GDP của quốc doan h qua các n a m 1990, 1992, 1993, 1994 tư ơ ng ứng là 108,6, 112,4, 111,6, và 112,8 [25] Đ á n h giá vai trò của k i n h t ế quốc doanh, trước hết và chủ yếu p h ả i kể đ ế n sự đóng góp cùa các d o a n h nghiệp N h à nước

B ả n g 8 : Co' c ấ u t h à n h p h ầ n k i n h t ể t r o n g GI)P

N g u ồ n : Niôn giám Thống kê 1994 T ổ n g cục Thống kê Hà nội 1995

T u y nhiên, vị trí tác d ụ n g và s ự đón g góp của các do an h nghiệp

N h à nưó'0 trong Lùng ngành, lừng Ihòi kỳ có khác nhau lưựng

d o a n h nghiệp N h à nưức có đến 1-4-1994 còn đ a n g h o ạ t động là 6.264,

Y

trong dó cỏ ‘A83 do an h nghiộp chưa có hồ sơ lliủn h lậ|) lại và Lậ| Iru ng

chủ ý ếu trong các n g à n h công nghiộp (217Ơ), xày dựng (1017) và

t hư ơng nghiệp (1674) T í n h đến 31-12-1993 tổng số nguồn vốn của các

d o an h n g h iệ p N h à nưức là 53.150 tỷ đồng, d o a n h t h u ỉả 135.966 lỷ đồng N h ư vậy bình q u â n vốn của m ộ i d o a n h nghiộp chưa đến 8,5 tỷ đổng.[ 25 ] C ầ n phái nói Ihỏm là vốn quy d ị n h cho mộl doanh nghiệp

Ngày đăng: 15/08/2020, 15:13

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w