1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÓA DƯỢC KHÁNG SINH HỌ AMINOSID LINCOSAMID

60 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 25,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁNG SINH HỌAMINOSID LINCOSAMID AMINOSIDAminoglycosidTrang 02 ĐẠICƯƠNGAminosid (Aminoglycosid) cấu tạobởi sự liên kết giữa 1 genin có cấutrúc aminocyclitol với nhiều đườngmà ít nhất 1 ose là ose amin.S.A Waksman (Nobel 1952)Streptomycin (1943)Nguồn gốc từ xạ khuẩnTrang 03 Phân loạiCó thể phân loại đơn giản theonguồn gốc có Aminosid thiên nhiênvà Aminosid bán tổng hợp.Trang 04Genin: streptidin,streptamin, fortamin,desoxy2streptamin.Các ose: D glucosamin2,Dglucosamin3,garosamin, purpurosamin,sisosamin, Lstreptose, Dribose…CẤU TRÚCHN CHOHO OHOHNH CNHNH2NH 3 245 61 NH2garosamin streptidinHOOH3CH2NOH OHpurpurosaminHCOH3CNH2NH2 OHsisosaminH2NCH2NH2OOHTrang 05 Tất cả những aminosid thiên nhiên có đượcbằng sự lên men từ những chủng chọn lọccủa Actinomyces nhất là Streptomyces vàMicromonosporaĐIỀU CHẾPhương pháp vi sinh vậtMYCINEMICINEstreptomycesmicromonosporaTrang 06 NHOM 14 HOA DUOC DAI HOC DUOC 12B TAY DO UNIVERSITYPHUONG PHAP BAN TONG HOPAminosid bán tổng hợp ra đời nhằm giảm độctính của aminosid thiên nhiên cũng như tìmnhững aminosid có khả năng kháng lại cácenzym bất hoại aminosid. Một số dẫn chất bántổng hợp đã được đưa vào sử dụng với lợi điểmlàm giảm sự đề kháng của vi khuẩn.Nguyên liệu bán tổng hợp là các aminosid thiênnhiên như kanamycin, sisomicin.Phương pháp bán tổng hợpTrang 07 KHUYNH HƯỚNGKhuynh hướng bán tổng hợp bao gồm Giảm bớt nhóm OH trong phân tử aminosid Acyl hóa nhóm NH2 ở vị trí 1 trên desoxy2streptaminacyl hóa kanamycin Abởi acid 2hydroxy4aminobutyric thu đượcamikacin.acyl hóa dibekacinbởi acid 2hydroxy4aminobutyric thuđược arbekacinethyl hóasisomicin thuđược netilmicin.OHOHNH2H2NH2NH2NHO ONHOOOOH OOHNH2ArbekacinONH2OHOHOH OOHNH2H2NOH2NNH2ODibekacinTrang 08 TÍNH CHẤT LÝ HOÁTrong cấu trúc của các aminosid có nhóm NH2và OH nên phân tử rất phân cựcUỐNG DỊCH NÃO TUỶ THẬNKhó thấm vàodịch não tủyKhó hấp thubằng đườnguốngBài tiết nhanhqua thận bìnhthường.Trang 09 TÍNH CHẤT LÝ HOÁP B M Dở pH trung bình bềnvới nhiệt, thủy giảichậm trong môitrường acid.Pka Base Muối Dung dịchphân tử aminosid cótính base (pka ≈ 7,58) và chúng thườngđược sử dụng ở dạngmuối.độ tan thay đổitrong nước và cácdung môi hữu cơ.thường là muối sulphat,háo ẩm, rất tan trongnước , không tan trongalcol và các dung môihữu cơ.Trang 10 KIỂM NGHIỆMAminosid cho phảnứng dương tính vớininhydrin và vớidihydroxy 2,7naphtalen môitrường H2SO4.Các kháng sinh họaminosid được địnhlượng chủ yếu bằngphương pháp sinhhọc.+ Định lượng+ Định tínhTrang 11 +Spectinomycin:điều trị lậu(tiêm bắp sâu).CHỈ ĐỊNHAmikacin:điều trị nhiễmP.aeruginosa,Staphylococcus khángpenicillin; dùng điều trị lao khistreptomycin đã bị kháng;thường dùng amikacin nhưmột kháng sinh thay thế khicác kháng sinh cùng tác dụngkhác đã bị kháng.Trang 12 TREPTOMYCINDùng trong phác đồphối hợp điều trị lao,bệnh dịch hạch, bệnhBrucella, lậuTrang 13 Gentamicinnhiễm khuẩn đã khángβlactam, điều tri vàphòng ngừa nhiễmTrang 14 NeomycinTrang 15 ARAMONMYCIN“ Điều trị lỵ amip và mộtsố kí sinh trùng khác” PTrang 16 CHỐNG CHỈ ĐỊNHNgười bệnh nhược cơ,hội chứng ParkinsonMẫn cảm với bất cứ thànhphần nào trong thuốc hoặcnhóm aminosidcó tổn thương thậnhoặc thính giácTrang 17 tham khảo ý kiếncủa bác sĩ trước khidùngcần kiềm hóanước tiểu đểtăng tốc độthanh thải thuốcCẩn trọng khi tiêm thuốcSử dụng thuốc chophụ nữ mang thai cóthể gây độc tính lêntai của thai nhiTHẬNTRỌNGKiểm tra thính lực trước khi chỉ định thuốcStreptomycin trong điều dài hạn.Streptomycintham khảo ý kiếncủa bác sĩ trước khidùngcần kiềm hóanước tiểu đểtăng tốc độthanh thải thuốcCẩn trọng khi tiêm thuốcSử dụng thuốc chophụ nữ mang thai cóthể gây độc tính lêntai của thai nhiTHẬNTRỌNGKiểm tra thính lực trước khi chỉ định thuốcStreptomycin trong điều dài hạn.StreptomycinTrang 18 Aminosid được tái hấpthu bởi hiện tượngthẩm bào trong các tếbào lót ở ống lượn gần,tập trung trong cáclysosom. Do không cócơ chế đào thải phứchợp aminosidlysosomnội bào, tế bào trươnglên và vỡ ra.Độc vớithậnTÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐNTrang 19 khi dùng kéo dàido tác dụng trêndây thần kinh VIII(không hồi phục).THÍNHGIÁCTrang 20 Ức chế dẫn truyềnthần kinh cơ: runchân tay…THẦN KINHTrang 21 CƠ CHẾ DIỆT KHUẨNDƯỢC LỰC HỌCTrang 22 PHỔKHÁNG KHUẨNNhạy cảm vớicác Mycobacterium (lao, phong),kanamycin cũng nhạy cảm trêncác vi khuẩn này nhưng yếu hơnstreptomycinStreptomycinAminosidLà nhóm kháng sinh có phổtác dụng đặc trưng trênhầu hết vi khuẩn gram(),một số chọn lọc trên cả cácchủng vi khuẩn gram(+).Tuy vậy mỗi kháng sinh cóhoạt tính nổi trội trên mộthoặc một số chủng vikhuẩn nhất định, ví dụTrang 23 GentamicinNhạy cảm với nhiều vikhuẩn gram() vàgram(+), đặc biệt trênMRSA, P.aeruginosa. Tobramycin có hoạt lựctrên P.aeruginosa caohơn gentamicinHOA DUOC I 24ParamomycinTác dụng trên kí sinh trùng(amip, sán ruột)Trang 25 SpectinomycinNhạy cảm đặc biệtvới N.gonorrhoeae(lậu cầu).05Trang 26Spectinomycin SpectinomycinNHOM 14 HOA DUOC Spectinomycin SpectinomycinKHÁNG THUỐC+ + +Giảm tínhthấm màngtế bàoThay đổi cấutrúc đích tácdụngSản xuất enzym phá hủythuốc: đây là cơ chế khángthuốc phổ biến nhấtOne Two ThreeCó 3 cơ chế đề kháng aminosidTrang 27 KHÁNG THUỐC+ + +Giảm tínhthấm màngtế bàoThay đổi cấutrúc đích tácdụngSản xuất enzym phá hủythuốc: đây là cơ chế khángthuốc phổ biến nhấtOne Two ThreeCó 3 cơ chế đề kháng aminosidTrang 28 KHÁNG THUỐC+ + +Giảm tínhthấm màngtế bàoThay đổi cấutrúc đích tácdụngSản xuất enzym phá hủythuốc: đây là cơ chế khángthuốc phổ biến nhấtOne Two ThreeCó 3 cơ chế đề kháng aminosidTrang 29 KHÁNG THUỐC+ + +Giảm tínhthấm màngtế bàoThay đổi cấutrúc đích tácdụngSản xuất enzym phá hủythuốc: đây là cơ chế khángthuốc phổ biến nhấtOne Two ThreeCó 3 cơ chế đề kháng aminosidTrang 30 ENZIM PHÁ HUỶ THUỐCO N OOAdenyltransferase NAcetyltransferase OPhosphotransferaseAACacetyl hóanhóm aminANTadenyl hóa nhómhydroxylAPHphosphoryl hóanhóm hydroxyl.Trang 31 AMINOSID THÔNG DỤNGSTREPTOMYCIN SULPHAT NETILMICIN SULPHAT GENTAMICIN SULPHAT KANAMYCIN SULPHAT TOBRAMYCIN AMIKACIN HOHN – R3NH2ONH2R1 R4HOR2NH2OHOHOHOO OHOOHOSPECTINOMYCIN HYDROCLORID NEOMYCIN SULPHATTrang 32 LINCOSAMIDLincomycin và ClindamycinLincomycin là kháng sinh tự nhiên,Clindamycin là kháng sinh bán tổnghợp từ Lincomycin.Trang 33 Lincomycin đượcphân lập năm1962 từ vikhuẩn Streptomyces lincolnensisCẤU TRÚCTrang 34 TÍNH CHẤT Ở dạng base Licomycin và clindamycinkhá tan alcol trong nước, và đa số cácdung môi hữu cơ. Muối HCl rất tantrong nước. Chúng là những chấtquay cực phải (dung môi nước)Trang 35LINCOSAMID LINCOSAMIDTính chất lý hóa Định tính :Có thể định tính hai kháng sinh này bằngmàu tím cho bởi natri nitroprussiat dưới sự hiện diệncủa Na2CO3sau khi thủy phân bằngPhát hiện những chất lạ thực hiện bằng phương phápsắc ký lớp mỏng hoặc bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao Định lượng: Bằng phương pháp vi sinhKIỂM NGHIỆMĐịnh tính Định lượngĐịnh lượngĐịnh tínhTrang 36 +LincomycinĐiều trị các nhiễm khuẩnnặng do các vi khuẩnnhạy cảm. Nhiễm khuẩnở các vị trí kháng sinhthông thường khó tớinhư viêm cốt tủy, viêmxương.+Uốn ván Bệnh thanTác dung –chỉ địnhVi khuẩnTrang 37 ClindamycinĐiều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm(chỉ khi bệnh nhân dị ứng penicillin hoặc vikhuẩn kháng penicillin)S.aureus, B.fragilis… dự phòngviêm nội tâm mạc hoặc cấyghép trong phẫu thuật, áp xephổi, nhiễm khuẩn đường hôhấp nặng do các vi khuẩn kỵkhí, Streptococcus,Staphylococcus,và Pneumococcus, viêm phúcmạc, áp xe ổ bụng, nhiễmkhuẩn huyết, nhiễm khuẩnvùng chậu hông và sinh dục,trứng cá, hoại thư sinh hơi,một số nhiễm trùng cơ hội ởbệnh nhân suy giảm miễndịch… Trang 38 CHỐNG CHỈ ĐỊNHNhững bệnh nhân có tiền sử quámẫn cảm với Clindamycin hoặcLincomycin hoặc bất kỳ thành phầnnào của thuốc.Trang 39 Thận trọngLÚC CÓ THAI, CHO CON BÚTrang 40 TƯƠNG TÁCTHUỐCTrang 41 Giảm hấp thu lincomycin vàclindamycin.Natri cyclamatThuốc chống tiêu chảy chứa kaolingiảm hấp thu lincomycin vàclindamycinDùng đồng thời có thể bị giảm tác dụngtránh thai.Thuốc tránh thai đường uốngDùng đồng thời sẽ gây ra tác dụng đốikháng do chúng có chung đích tác dụng.Macrolid, Streptogramin(diphenoxylat, loperamid, các opiat): khôngdùng khi bị viêm đại tràng giả mạc dochúng làm chậm thải độc tố của difficile.Thuốc giảm nhu động ruột TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN(ADR)ADR >1100 11000 < ADR < 1100 ADR < 11000Thường Ít HiếmTrang 42TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN(ADR)Toàn thânPhản ứngphản vệGiảm bạch cầutrung tính (có thểphục hồi được)Tăng men gan ( phụchồi được), như tangtranseminaseViêm đại tràngmàng giả, viêmthực quảnMáu Tiêu hoá GanThông báo cho bác sĩ những tác dung không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc Trang 43 Hướng dẫn cách xử trí ADRTiêu chảy nặng có thể liên quan đến viêmđại tràng màng giả do độc tố giải phóng từsự phát triển quá mức Clostridium difficilegây ra. Điều này có thể xảy ra sau khi điềutrị bang lincomycin. Người cao tuổi và thểtrạng xấu có nguy cơ cao. Có thể điều trịphát triển quá mức Clostridium difficilebang mentronidazol hoặc vancomycinTrang 44 NHOM 14 HOA DUOC DAI HOC DUOC 12B TAY DO UNIVERSITYHướng dẫn cách xử trí ADRDƯỢC LỰC HỌC1 2Cơ chế diệt khuẩn3 4Phổ kháng khuẩn Kháng thuốckháng sinh kìm khuẩn ở nồng độthấp, diệt khuẩn ở nồng độ caoTrang 45 CƠ CHẾ DIỆT KHUẨNLincosamide ngăn chặn vi khuẩn sao chép bằngcách can thiệp vào tổng hợp protein. Chúng liên kết vớiphần 23s của tiểu đơn vị 50S của ribosome vi khuẩn vàgây phân ly sớm peptidyltRNA từ ribosomeTrang 46 Phổ kháng khuẩn123LincomycinPhổ tác dụng trên vi khuẩn gram(+)ưa khí, vi khuẩn kị khí, không tácdụng trên Clostridium difficile.tương tự lincomycin nhưng có sự mởrộng hơnCầu khuẩn Gram dương hiếu khíStaphylococcus aureus, Staphylococcus epidermidis (dòngsinh vàkhông sinh penicillinase), liên cầu (ngoại trừ S.faecalis), phếcầu.Clindamycin231Trang 47 Phổ kháng khuẩn456Trực khuẩn Gram âm kỵkhíCác loại Bacteroides (gồm nhóm B.fragilis, B.melaninogenicus), các loại Fusobacterium.Propionibacterium, Eubacterium, các loạiActinomycesCầu khuẩn Gram dương kỵkhívàvi hiếu khícác loại Peptococcus, các loại Peptostreptococcus,liên cầu vì hiếu khí, các Clostridium.Trực khuẩn Gram dương kỵkhí, không sinh bàotử645Trang 48Trang 49Sự tồn tại của methyltransferasetrong rARN 23S, ngăn chặn sự gắnkết của lincosamid, macrolid vàstreptogramin B với tiểu phần 50S.Methyl hóaribosomeTrang 50 Bơm kháng sinh rangoài tế bào trước khinó kịp kết hợp với tiểuphần 50S.BƠMTỐNG THUỐC(Efflux Bump)Trang 51 Biến đổikháng sinhMột số chủng aureus được phânlập có enzym Lincosamidnucleotransferase đã được báocáo. Các gen lnuA và lnuB tạo rađề kháng với lincomycin (khôngphải là clindamycin, tuy nhiên cóthể hạn chế hoạt động củaclindamycin). Kiểu đề kháng nàyhiếm ở S.aureus, nhưng khá phổbiến ở những chủng vi khuẩn khác.Trang 52LINCOSAMID LINCOSAMID+DƯỢCĐỘNG HỌCTrang 53 Bộ Y Tế (2015), Hướng dẫn sử dung kháng sinh, NXBY Học, Hà NộiTrường Đại Học Tây Đô ( 2016), Đại cương khángsinh, bài giảng hoá dược 2, Cần Thơ, trang 104168NGUỒN THAM KHẢOBáo cáo kháng sinh họ Aminosid LincosamidTrang 54 THANKS FOR WATCHINGTeam 14Any question?

Trang 1

KHÁNG SINH HỌ

AMINOSID & LINCOSAMID

Trang 2

AMINOSID Aminoglycosid

Trang 02

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

Aminosid ( Aminoglycosid) cấu tạo bởi sự liên kết giữa 1 genin

có cấu trúc aminocyclitol với nhiều đường mà ít nhất 1 ose là

Trang 4

Phân loại

Có thể phân loại đơn giản theo nguồn gốc có Aminosid thiên nhiên và Aminosid bán tổng hợp

Trang 04

Trang 5

Genin: streptidin, streptamin, fortamin, desoxy-2-streptamin.

Các ose: D- glucosamin-2, D-glucosamin-3, garosamin, purpurosamin, sisosamin, L- streptose, D-ribose…

3 4

streptidin garosamin

HO

O H3C

OH

Trang 05

Trang 6

Tất cả những aminosid thiên nhiên có được bằng sự lên men từ những

chủng chọn lọc của Actinomyces nhất là Streptomyces và Micromonospora

Trang 7

NHOM 14 HOA DUOC DAI HOC DUOC 12B TAY DO UNIVERSITY

Trang 8

KHUYNH HƯỚNG

Khuynh hướng bán tổng hợp bao gồm

- Giảm bớt nhóm OH trong phân tử aminosid

- Acyl hóa nhóm NH2 ở vị trí 1 trên desoxy-2-streptamin

acyl hóa kanamycin A bởi acid

2-hydroxy-4-aminobutyric thu được amikacin.

acyl hóa dibekacin bởi acid hydroxy-4-aminobutyric thu được

O HO

NH

O O

O OH

OH

NH2

H2N

O H2N

NH2

O

Dibekacin

Trang 08

Trang 9

TÍNH CHẤT LÝ HOÁ

Trong cấu trúc của các aminosid có nhóm NH2 và OH nên phân tử rất phân cực

UỐNG DỊCH NÃO TUỶ THẬN

Khó thấm vào dịch não tủy Khó hấp thu bằng đường

uống

Bài tiết nhanh qua thận bình

thường.

Trang 09

Trang 10

TÍNH CHẤT LÝ HOÁ

ở pH trung bình bền với nhiệt, thủy giải chậm trong môi trường acid.

phân tử aminosid có tính base (pka ≈

Trang 11

KIỂM NGHIỆM

Aminosid cho phản ứng dương tính

với ninhydrin và với dihydroxy 2,7

naphtalen/ môi trường H2SO4.

Các kháng sinh họ aminosid được định lượng chủ yếu bằng phương pháp sinh học.

Định lượng +

Định tính +

Trang 11

Trang 12

điều trị nhiễm P.aeruginosa, Staphylococcus kháng  

penicillin; dùng điều trị lao khi streptomycin đã bị

kháng; thường dùng amikacin như một kháng sinh

thay thế khi các kháng sinh cùng tác dụng khác đã bị

kháng

Trang 12

Trang 13

Dùng trong phác đồ phối hợp điều trị

lao, bệnh dịch hạch, bệnh Brucella, lậu

Trang 13

Trang 14

nhiễm khuẩn đã kháng β-lactam, điều

tri và phòng ngừa nhiễm

Trang 14

Trang 15

Trang 15

Trang 18

tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi

dùng

cần kiềm hóa nước tiểu để tăng tốc độ thanh thải thuốc

Cẩn trọng khi tiêm thuốc

Sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai có

thể gây độc tính lên tai của thai nhi

Cẩn trọng khi tiêm thuốc

Sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai có

thể gây độc tính lên tai của thai nhi

THẬN TRỌNG

Kiểm tra thính lực trước khi chỉ định thuốc Streptomycin trong điều dài hạn

Streptomycin

Trang 18

Trang 19

Aminosid được tái hấp thu bởi hiện tượng thẩm bào trong các tế bào lót ở ống lượn gần, tập trung trong các lysosom Do không có cơ chế đào thải phức hợp aminosid-lysosom nội bào, tế bào trương lên và vỡ ra.

Độc với thận

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Trang 19

Trang 20

khi dùng kéo dài do tác dụng

trên dây thần kinh VIII (không

hồi phục).

THÍNH GIÁC

Trang 20

Trang 21

Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ: run chân tay…

THẦN KINH

Trang 21

Trang 22

CƠ CHẾ DIỆT KHUẨN

DƯỢC LỰC HỌC

Trang 22

Trang 23

PHỔ

KHÁNG KHUẨN

Nhạy cảm với các Mycobacterium (lao, phong),  kanamycin cũng nhạy cảm trên các vi khuẩn này nhưng yếu hơn streptomycin

Streptomycin

Aminosid

Là nhóm kháng sinh có phổ tác dụng đặc trưng trên hầu hết vi khuẩn gram(-), một số chọn lọc trên cả các chủng vi khuẩn gram(+) Tuy vậy

mỗi kháng sinh có hoạt tính nổi trội trên một hoặc một số chủng vi khuẩn nhất định, ví dụ

Trang 23

Trang 25

Tác dụng trên kí sinh trùng (amip, sán ruột)

Trang 25

Trang 31

ENZIM PHÁ HUỶ THUỐC

ANT

adenyl hóa nhóm hydroxyl

APH

phosphoryl hóa nhóm hydroxyl

Trang 31

Trang 32

OH

O

HO HO

O O

Trang 33

Lincomycin và Clindamycin

Lincomycin là kháng sinh tự nhiên, Clindamycin là kháng sinh bán

tổng hợp từ Lincomycin

Trang 33

Trang 34

Lincomycin được phân lập năm 1962 từ vi

khuẩn Streptomyces

lincolnensis

CẤU TRÚC

Trang 34

Trang 35

TÍNH CHẤT

Ở dạng base Licomycin và clindamycin khá tan alcol trong nước,

và đa số các dung môi hữu cơ Muối HCl rất tan trong nước Chúng là những chất quay cực phải (dung môi nước)

Trang 36

- Định tính :Có thể định tính hai kháng sinh này bằng màu tím cho bởi natri nitroprussiat dưới sự

hiện diện của Na2CO3 sau khi thủy phân bằng

Phát hiện những chất lạ thực hiện bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng hoặc bằng sắc ký lỏng

hiệu năng cao

- Định lượng: Bằng phương pháp vi sinh

Trang 37

Lincomycin

Điều trị các nhiễm khuẩn nặng do các vi

khuẩn nhạy cảm Nhiễm khuẩn ở các vị trí

kháng sinh thông thường khó tới như viêm

cốt tủy, viêm xương.

Trang 38

Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm (chỉ khi bệnh nhân dị ứng penicillin

hoặc vi khuẩn kháng penicillin) 

S.aureus, B.fragilis… dự phòng viêm nội tâm mạc

hoặc cấy ghép trong phẫu thuật, áp xe phổi, nhiễm

khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kỵ

khí, Streptococcus, Staphylococcus,

và Pneumococcus, viêm phúc mạc, áp xe ổ bụng,

nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn vùng chậu hông và

sinh dục, trứng cá, hoại thư sinh hơi, một số nhiễm

trùng cơ hội ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch…

Trang 38

Trang 39

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với Clindamycin

hoặc Lincomycin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc

Trang 39

Trang 40

Thận trọng

LÚC CÓ THAI, CHO CON BÚ

Trang 40

Trang 41

TƯƠNG TÁC THUỐC

Trang 41

Trang 42

Giảm hấp thu lincomycin và clindamycin.

Natri cyclamat

Trang 43

Thuốc chống tiêu chảy chứa kaolin

giảm hấp thu lincomycin và clindamycin

Trang 44

Dùng đồng thời có thể bị giảm tác dụng tránh thai.

Thuốc tránh thai đường uống

Trang 45

Dùng đồng thời sẽ gây ra tác dụng đối kháng do chúng có chung đích tác dụng.

Macrolid, Streptogramin

Trang 46

(diphenoxylat, loperamid, các opiat): không dùng khi bị viêm đại tràng giả mạc

do chúng làm chậm thải độc tố của difficile.

Thuốc giảm nhu động ruột

Trang 47

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

(ADR)

ADR >1/100 1/1000 < ADR < 1/100 ADR < 1/1000

Trang 42

Trang 48

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Thông báo cho bác sĩ những tác dung không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc Trang 43

Trang 49

Trang 44 NHOM 14 HOA DUOC DAI HOC DUOC 12B TAY DO UNIVERSITY

Trang 51

CƠ CHẾ DIỆT KHUẨN

Lincosamide ngăn chặn vi khuẩn sao chép bằng cách can thiệp vào tổng hợp protein Chúng liên kết với  

phần 23s của tiểu đơn vị     50S của ribosome vi khuẩn và gây phân ly sớm peptidyl-tRNA từ ribosome 

Trang 46

Trang 52

Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram(+) ưa khí, vi khuẩn kị khí,

không tác dụng trên Clostridium difficile

tương tự lincomycin nhưng có sự mở rộng hơn

Cầu khuẩn Gram dương hiếu khí

Staphylococcus aureus, Staphylococcus epidermidis (dòng sinh và không sinh penicillinase), liên cầu (ngoại trừ S faecalis), phế cầu.

Clindamycin

123

Trang 47

Trang 53

Phổ kháng khuẩn

4

5

6

Trực khuẩn Gram âm kỵ khi

Các loại Bacteroides (gồm nhóm B.fragilis, B melaninogenicus), các loại Fusobacterium.

Propionibacterium, Eubacterium, các loại Actinomyces

Cầu khuẩn Gram dương kỵ khi và vi hiếu khi

các loại Peptococcus, các loại Peptostreptococcus, liên cầu vì hiếu khí, các Clostridium.

Trực khuẩn Gram dương kỵ khi, không sinh bào tư

456

Trang 48

Trang 55

Sự tồn tại của methyltransferase trong rARN 23S, ngăn chặn

sự gắn kết của lincosamid, macrolid và streptogramin B với tiểu phần 50S

Methyl hóa ribosome 

Trang 50

Trang 56

Bơm kháng sinh ra ngoài tế bào trước khi nó kịp kết hợp với tiểu phần 50S.

BƠM

TỐNG THUỐC

(Efflux Bump)

Trang 51

Trang 57

Biến đổi kháng sinh 

Một số chủng aureus được phân lập có enzym Lincosamid   nucleotransferase đã được báo cáo Các gen lnuA và lnuB tạo ra đề kháng với lincomycin (không phải là clindamycin, tuy nhiên có thể hạn chế hoạt động của clindamycin) Kiểu đề kháng này hiếm

ở S.aureus, nhưng khá phổ biến ở những chủng vi khuẩn khác.

Trang 58

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Trang 53

Trang 59

Bộ Y Tế (2015), Hướng dẫn sử dung kháng sinh, NXB Y Học, Hà Nội

Trường Đại Học Tây Đô ( 2016), Đại cương kháng sinh, bài giảng hoá dược 2, Cần Thơ, trang

Trang 60

THANKS FOR WATCHING

Team 14

Any question?

Ngày đăng: 14/08/2020, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w