1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÌM HIỂU VỀ NGUYÊN TỐ BẠC TIỂU LUẬN TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM

17 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 533,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M Mộột sốố phương pháp tách vàng phương pháp tách vàng bạbạc từừ muốối và hợ p kim củủa a chúng .... Nhậận biết đượ c tầầm quan tr ọọng củủa nguyên tốố bạc trong đờ i sốống, trong công

Trang 1

TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM   

BÀI TI

HỌC PHẦN    :: HÓA VÔ CƠ    

Đề  tài: Tìm hi ểể u v ềề  nguyên t ốố  b ạạ cc

Vũng tàu ngày 18/11/2013  

Gi Giảảng viên ng viên hướ  hướ ng d ng dẫẫn n::

TS Nguyễễn Thịị Phương Nhung  

Nhóm 5:

Lý Thịị Hằằng

Hồồ Văn Diệu

Trang 2

MỤ ỤC L C LỤ ỤC C

M

MỞ Ở   ĐẦĐẦU U 33

Phầần I - Tổổng quan vềề nguyên tốố bạạc c 4 4

1   Tính chấất t 4 4 1.1

1.1 Tính Tính ch chấất vậật t lý lý 4 4 1.2

1.2 Tính Tính ch chấất hóa họọc c 4 4

2 Tr ạạng ng thái thái thiên thiên nhiên nhiên 5 5

Phầần II - Quy trình sảản xuấất bạạc c 5 5

1

1 Trong Trong phòng phòng thí thí nghi nghiệệm m 5 5

2

2 Trong Trong công công nghi nghiệệ p  p 7 7

3

3 M Mộột sốố   phương pháp tách vàng  phương pháp tách vàng bạbạc từừ muốối và hợ  p kim củủa a chúng chúng 7 7  

Phầần III –   Ứ ng dụụng củủa bạạc c 10 10

1   Trong đờ i sốống ng 10 10

2

2 Trong Trong công công ngh nghệệ 12 12

3

3 T Trong lĩnh vực Y họọc c 13 13

K ẾẾT LUT LUẬẬN N 16 16 TÀI LI

TÀI LIỆỆU THAM KHU THAM KHẢẢO O 17 17

Trang 3

MỞ Ở   ĐẦĐẦUU

1 Lý do ch

1 Lý do chọn đềọn đề tài tài

Bạạc là mộột kim loạại quý, có nhiềều ứứng dụụng quan tr ọng trong đờ i sốống hằằng ngày cũng

thốống tiềền tệệ Ngày nay, ngoài việc đượ c sửử dụụng làm các ng làm các  đồ trang trí  trang trí có giá tr  có giá tr ịị, bạc còn đượ cc

ssửử dụụng trong nhiều lĩnh vực khác như làm răng giả, linh kiện điện tửử hay sảản xuất gương cần

độ   ph phảản n x xạạ  cao Đặc c bi biệệt, các muốối halôgen củủa nó có vai trò quan tr ọng và đượ cc ứứng ng d dụụng

hay iốtđua bạc có thểể làm tụụ  mây để tạo mưa nhân tạo.

 Nhậận biết đượ c tầầm quan tr ọọng củủa nguyên tốố bạc trong đờ i sốống, trong công nghệệ  cũng

cũng như bổ sung kiếến thứức cầần thiếết nguyên tốố này.

Để thựực hiện được đề tài, nhóm em đã nhận đượ c sựự  hướ ng dẫẫn tậận tình củủa TS.Nguyễễn

Thịị  Phương Nhung   và và ssựự  giúp đỡ    nhi nhiệệt tình củủa các thầầy cô bộộ môn Hóa cùng các bạạn sinh viên Em xin chân thành cảm ơn sự  ch chỉỉ  b bảảo o ttậận tình củủa quý thầầy và sựự  giúp đỡ   ttậận tình củủaa

mọi người để nhóm em có thểể  hoàn thành đề tài này Tuy nhiên thờ i gian thựực c hi hiệện n h hạạn n ch chếế,, nguồồn tài liệệu thu thập chưa đầy đủ  nên đề tài không thểể tránh khỏỏi nhữững thiếếu sót vềề mặặt nộộii dung lẫẫn hình thứức nên chúng em r ấất mong nhận đượ c sựự  đóng góp ý kiến củủa Quý Thầầy Cô và

 bạạn bè.

2 M

2 Mục đíchục đích  

Qua bài tiểểu u lu luậận, chúng ta sẽẽ  n nắm đượ c c ttổổng quan vềề nguyên tốố  b bạạc, hiểu đượ c tính

chấất vậật lý, tính chấất hóa họọc củủa bạc Quan trong hơn, chúng ta nắm đượ c quy trình sảản xuấấtt

3 Đối tượ 

3 Đối tượ ng và phng và phạạm vi nghiên cm vi nghiên cứ ứ uu

Đối tượ ng nghiên cứứu củủa bài tiểểu luậận là nguyên tốố bạạc vớ i tính chấất vậật lý, hóa họọc, quy trình sảản xuấất và nhữữngứứng dụụng củủa nó.

Phạạm vi nghiên cứứu là nhữững vấn đề  liên quan đến bạạc chủủ yếu trong đờ i sốống và công nghệệ

4 Phương pháp nghiên cứ 

4 Phương pháp nghiên cứ uu

Tiểểu luận đượ c c ti tiếến hành dựa trên các phương pháp nghiên cứu sau: k ếết t h hợ  p giữữa tìm

kiếếm, phân tích, tổổng hợ  p thông tin, từừ  đó rút ra các kết luậận củủa việệc nghiên cứu đề tài.

5 K 

5 K ếết ct cấấu bài tiu bài tiểểu luu luậậnn

Trang 4

Phầần I - Tổổng quan vềề nguyên tốố bạạcc

Phầần II - Quy trình sảản xuấất bạạcc

Phầần III - Ứ ng dụụng củủa bạạcc

PH PHẦẦN I - TN I - TỔỔNG QUAN VNG QUAN VỀỀ NGUYÊN T NGUYÊN TỐỐ B BẠẠCC

Bạạc là tên mộột nguyên tốố hóa họọc trong bảảng tuầần hoàn nguyên tốố, có ký hiệệu Ag và sốố   nguyên tửử bằằng 47  Bạc có điện tửử cấấu hình : [Kr] 4d10 5s1 Điểm nóng chảảy củủa Bạạc: 961,8 °

C Khối lượ ng nguyên tửử: 107.8682 u

 và Ag109  với Ag107

  là phổ  biến

 biến nhất nhất (51,839%) (51,839%) 28 28 đồng đồng vị vị phóng phóng xạ xạ đã đã được được tìm tìm thấy thấy với với đồng đồng vị vị ổn ổn định định nhất nhất làlà

 bán

 bán rã rã 3,13 3,13 giờ giờ Mọi Mọi đồng đồng vị vị phóng phóng xạ xạ còn còn lại lại có có chu chu kỳ kỳ bán bán rã rã không không quá quá 1 1 giờ giờ và và thôngthông thường là dưới 3 phút Nguyên tố này cũng có một loạt các trạng thái đồng phân của nguyên tử

 (t* 249,79 ngày) và Agm-107 (t* 8,28 ngày).

1 Tính ch

1 Tính chấấtt

1.1 Tính ch 1.1 Tính chấất vt vậật lýt lý Bạc   là là kim loại mềm, dẻo,   dễ uốn (cứng hơn vàngmột chút), có hóa  trị một, có màu trắng bóng ánh kim nếu bề mặt có độ đánh bóng cao Bạc có độ dẫn điện tốt nhất trong các kim loại, cao hơn cả  đồng,đồng, nhưng nhưng

do giá thành cao nên nó không được sử dụng rộng rãi để

trắng nhất, độ phản quang cao nhất (mặc dù nó là chất

các kim loại Các muối halogen của bạc nhạy sáng và có hiệu ứng rõ nét khi bị chiếu sáng Kim loại này ổn định trong không khí sạch và và  nước,nước,  nhưng bị mờ xỉn đi  nhưng bị mờ xỉn đi

trong trong ôzôn,  ôzôn,  sulfua hiđrô,sulfua hiđrô, hay không khí có chứa hay không khí có chứa  lưu huỳnh    Tr  Tr ạng thái ôxi hóa ổn định nhất

K[AgF 4 ]).

1.2 Tính ch 1.2 Tính chấất hóa ht hóa họọcc

Vềề mặặt hóa họọc, bạạc là kim loạại r ấất kém hoạt động.

Vớ i oxi không khí, bạạc không tác dụụng k ểể cảả  khi đun nóng nên bạạc là kim loại quý điển hình.

 Hình 1 -  Hình 1 - B Bạạc khố ii

Trang 5

Trong không khí có mộột ít khí H2S màu tr ắắng củủa bạạc dầần dầần tr ở  nên xám xịt vì đã tạo nên màng Ag2S theo phảản ứứng:

2Ag + H 2 S S = = Ag Ag 2 S + H 2 2  

ttạạo thành bạạcc (I) sunfua màu đen rất ít tan (tích sốố tan ~10-51) đã làm biến đổi thếế  điện cựực củủaa

 bạạc từừ giá tr ịị  dương thành âm.  

Vớ i clo, bạạc tác dụng khi đun nóng tạo nên muốối AgCl.

Bạạc không tác dụụng vớ i các dung dịịch axit Tuy nhiên bạạc tác dụụng vớ i dung dịịch HI

giảải phóng H 2  nhờ  tạạo thành AgI là chấất ít tan:

Ag

Ag + + HI HI = = AgI AgI + + H H 2

Bạạc tác dụụng vớ i dung dịch HCN đậm đặc giảải phóng H 2  nhờ  tạạo thành ion phứức bềền [Ag(CN) 2 ]]   

3Ag + 4HNO3 (loãng)  = 3AgNO3 + NO + 2H2O 2Ag + 2H 2 SO 4 (đặ c)    = = Ag Ag 2 SO 4  + SO 2  + 2H 2 O Khi có mặặt oxi không khí, bạạc có thểể tan trong dung dịịch xianua kim loạại kiềềm:

2 Tr

2 Trạạng thái thiên nhiênng thái thiên nhiên

Trong thiên nhiên, bạạc kém phổổ  bi biếến Tr ữữ  lượ ng trong vỏỏ  Trái Đất t ccủủa a b bạạc là 2.10-6%

ttổổng sốố nguyên tửử Bạạc có thểể tồồn tạạii ở  dạạng nhữững hạạt kim loạại tựự do hay còn gọọi là kim loạạii

ttựự  sinh Chúng thườ ng r ất bé, đôi khi gặ p hạạt có khối lượ ng r ấất lớ n.

Tên Latinh “argentums” của nguyên tốố   b bạạc c xu xuấất phát từừ   ch chữữ   Ph Phạn “arganta” nghĩa là

 Nhữững khoáng vậật chính củủa a b bạạc là acgentit (Ag 2 S) chứa 87,1% Ag, thườ ng lẫẫn trong

Ở  nướ c ta, Ag có trong các mỏỏ  đa kim ở    Ngân Sơn và Chợ   Điền (Bắắc Cạạn), Tú Lệệ (Yên Bái).

PH PHẦẦN II - QUY TRÌNH SN II - QUY TRÌNH SẢẢN XUN XUẤẤT BT BẠẠCC

1 Trong phòng thí nghi

Trang 6

1.1 Quy trình th 1.1 Quy trình thủủy luyy luyệệnn Nguyên t

quý ra khỏỏi hợ  p chấất của chúng đã được hòa tan trong nướ c.

Các chấất khửử phổổ biến được dùng là : đồng đỏ (Cu), sắắt non (Fe), k ẽẽm (Zn), sắắt sunfat (FeSO4), sunfit natri (Na2SO3).

Ag trong dãy điện hóa như Cu:  

Cu + AgNO3   = = Ag Ag + + Cu(NO Cu(NO3))2  

1.2 Quy trình nhi 1.2 Quy trình nhiệệt luyt luyệệnn Nguyên t

Nguyên tắắc:c:   S Sửử   d dụụng các chấất oxi hóa và khửử  thích hợp để   gi giảải phóng kim loạại quý

khỏỏi hợ  p chấất khi tiếến hành ở  nhiệt độ cao.

Từừ các hợ  p chấất củủa Au, Ag ta hòa tan mẫẫu bằằng HNO 3   đặc nóng ta sẽẽ  thu đượ c vàng không tan lắắng xuống đáy bình.  

Còn bạạc hòa tan, chuyểển thành các muốối AgCl, Ag 2 S là nhữững muốối k ếết tinh không tan, tách chúng ra khỏỏi dung dịịch muốối Các muốối bạạc không tan này có thểể sửử dụng phương pháp

nhiệệt luyện để thu đượ c Ag Bằằng cách ta tr ộộn một lượng tương đương Na2CO 3  với AgCl đem

nung chảảy tr ựực tiếế p trên nồi đất chịịu nhiệệt sẽẽ  thu đượ c bạạc nguyên chấất.

4AgCl + 2Na 2 CO 3    = = 4Ag 4Ag + + O O 2  + 2CO 2  + 4Na

Hoặặc có thểể tr ộộn AgCl (hoặặc Ag 2 S) vớ i muốối diêm tiêu KNO 3  (hoặặc NaNO 3  )  ) v vớ i mộộtt

2KNO + Ag 2 S S = = N N 2 O + K  2 O + 2SO 2  + 4Ag

Phương pháp này đượ c c ssửử  d dụng để thu hồồi i Ag Ag ttừừ quá trình phân tích Ag hợ  p  p kim, t kim, từừ   quá trình phân tích vàng, từừ  nướ c c th thảải phòng thí nghiệệm và từừ quá trình xửử  lí nướ c c r  r ửửa phim

ảảnh bằằng axit HCl.

1.3 Quy 1.3 Quy trình điệtrình điện phânn phân Nguyên t

Nguyên tắắcc: : D Dùng dòng điện n m mộột chiều để   gi giảải phóng kim loạại i kh khỏỏi i h hợ  p  p ch chấất t ccủủaa chúng đã đượ c hòa tan thành c hòa tan thành dung d dung dịịch.

1.4

1.4 Phương pháp thổPhương pháp thổi chìi chì Nguyên t

Au và Ag trong hợ  p kim, sau đó chì khử Au, Ag vềề dạạng kim loạại Au, Ag không bay hơi nên

ta thu đượ c vàng bạạc hiệệu suấất r ấất cao có thểể  đạt đến 99,9%.

Trang 7

   c, có th  gây nhi ii

tiếến hành thí nghiệm và môi trườ ng.

Ti Tiếến hành:n hành:

Hợ  p kimđượ c sấấy khô.

Pb cắắt nhỏỏ cho vào lò nung chảy đến sôi, ta cho hợ  p kim chứứa vàng bạạc vào.

Phầần vàng (nhiệt độ nóng chảảy là 1063oC) và bạạc (nhiệt độ nóng chảảy là 960oC ) tan trong Pb sôi (1170OC) còn các kim loạại khác, các tạạ p chấất không tan trong Pb bịị  oxi oxi hóa hóa ttạạo thành các oxit dạạt ra ngoài thành mộột phầần lắắng xuống đáy, ta dùng phanh inox gắắ p ra.

Vàng, bạạc tan ra tan trong Pb bịị chì khửử  đến kim loạại nguyên chất không bay hơi nên ta

2 Trong công nghi

 Nguồồn n ch chủủ   y yếu để  điều u ch chếế   b bạạc là từừ   nh nhữững kim loại đồng, chì, k ẽẽm có chứứa a qu quặặng Agentit (Ag 2S) vì lượ ng ng b bạạc trong vỏỏ  trái đất t r  r ấất ít 2.10-6% thườ ng tìm thấấy ở   d dạạng Ag 2 S S llẫẫn

vớ i các quặặng sunfua củủa các kim loại khác thườ ng là PbS.

Ví dụ: để tách bạạc khỏỏi chì thô có chứứa bạạcc, ngườ i ta cho thêm k ẽẽm vào chì nóng chảảy,

k ẽẽm m k  k ếết t h hợ  p  p v vớ i i b bạạc c ttạạo nên nhữững hợ  p  p ch chấất t gi giữữa kim loại như Ag2Zn 3 , , Ag Ag 2 Zn 5 Nh Nhữững hợ  p

chấất này bềền không tan trong chì nóng chảảy y V Vớ t váng bạc đó ra, đun nóng để  hơi kẽm m (t (t nc

=906oC) thoát ra ngoài và oxi hóa tạạ p  p ch chấất chì kéo theo Bạc thô đượ c tinh chếế  b bằng phương

- Khoảng 20% lượ ng bạc đượ c luyệện tr ựực tiếế p từừ quặặng nghèo chứứa Ag 2 S bằng phương

 pháp  pháp xianua xianua Nghi Nghiềền khô r ồồi nghiền ướ t t qu quặặng ng v vớ i dung dịch NaCN để  đượ c bùn nhão Cho  bùn nhão chảảy vào bểể lớ n, dung không khí nén sụục vào bểể  để khuấy đảo bùn trong vài ba ngà o bùn trong vài ba ngày y Khoáng vậật tan vào dung dịịch dựựa vào phảản ứứng:

Ag 2 S S + + 4NaCN 4NaCN = = 2Na[Ag(CN) 2Na[Ag(CN) 2 ] + Na 2 S  Natri

 Natri sunfua sunfua tác tác d dụụng vớ i NaCN khi có mặặt không khí làm cho cân bằằng trên chuyểển

dịịch và bạạc sunfua tan nhiều hơn:  

 NaCN + 2Na 2 S + H 2 O + O 2 = = 2NaSCN 2NaSCN + + 4NaOH 4NaOH Sau cùng dung k ẽẽm bụi để k ếết tủủa bạạc:

2Na[Ag(CN) 2 ] ] + + Zn Zn = = Na Na 2 [Zn(CN) 4 ] + 2Ag Hòa tan k ẽm dư trong axit sunfuaric để  thu đượ c bạạc.

3 M

3 Mộột st sốố  phương pháp tách vàng bạphương pháp tách vàng bạc tc từ ừ  mu muốối và hi và hợ ợ p kim cp kim củủa chúnga chúng

Trang 8

((Đã đượ c ti n hành trong phòng thí nghi m và xem xét là có kh    ng d ng trong công nghiệp vì tính thương mại củủa nó).

3.1 Đi từ  3.1 Đi từ  các h các hợ ợ p kim có chp kim có chứ ứ a Cua Cu

AgNO 3  + NH 4 OH = [Ag(NH 3 )) 2 ]NO 3  + 2H 2 O

2[Ag(NH 3 )) 2 ]NO 3  + (NH 4 )) 2 SO 3  + 3H 2 O O = = 2Ag 2Ag + + (NH (NH 4 )) 2 SO 4  + NH 4 OH Hòa tan hợ  p  p kim kim trong trong HNO HNO3 loãng đun sôi, làm bay hơi dung dịch đến khô r ồồi làm nóng chảảy khốối r ắắn còn lạại Sau khi để nguội đem hòa tan khối đã nóng chảy trong một lượ ng

giấấy y llọọc c r  r ồồi pha loãng dung dịịch (lượng Ag không quá 2%) sau đó khử  dung dịch thu đượ cc

 bằằng (NH4))2SO3  được điều chếế bằằng cách cho SO2  đi qua NH3  trong môi trườ ng kiềềm m y yếếu và

để nguộội:

SO2 + NH3 + H2O = (NH4))2SO3

Để  xác định lượ ng (NH4))2SO3  ccầần thiết ngườ i ta lấấy mộột t th thểể  tích xác định (NH4))2SO3  

đun sôi r ồồi lấấy một lượ ng dung dịch Ag, Cu xác định đủ  để làm mấất màu dung dịịch (NH4))2SO3  

đã tính trướ c r ồi để yên hỗỗn hợ  p trong 48h  p trong 48h trong m trong mộột bình thủủy tinh nút chặt, khi đó khoảng 1/3

lượ ng Ag sẽẽ thoát ra dạạng tinh thểể  màu hơi xám óng ánh, gam k ếết tủủa, r ồồi k ếết tủa lượ ng Ag còn

llạại (trong dung dịịch) bằng cách đun nóng dung dịch đến khoảảng 60-70oC.

ngày r ồồi r ửửa cẩẩn thậận bằằng dung dịch nướ c.

3.2 Tách Ag, Au t 3.2 Tách Ag, Au từ ừ  h hợ ợ p kim chp kim chứ ứ a Au, Ag, Cu, Sn, Pb, Zn,a Au, Ag, Cu, Sn, Pb, Zn,……  

Hòa tan hợ  p kim  p kim b bằằng HNO 3  loãng 13-16%, pha loãng dung dịịch với nướ c cấấtt, khi đó

ssẽẽ có k ếết tủủa Au, SnO 2  lắắng xuống đáy, lọọc tách k ếết tủủa và dung dịịch.

Cho HCl vào k ếết tủủaa đó, thì SnO sẽẽ tan còn Ag không tan, lọọc tách k ếết tủa ta thu đượ cc Au.

SnO SnO + + 2HCl 2HCl = = SnCl SnCl 2  + H 2 O Dung dịịch còn lạại khi lọọc cho vào mộột t ccốốc c llớn sau đó cho dung dịch HCl vào lấy dư

(không dùng NaCl vì ngoài k ếết t ttủủa AgCl còn có thểể  có có ccảả PbCl2, BiOCl2,, SbOCl) Đun nóng

k ếết tủa khi đó kim loại sẽẽ  tan trong nước cườ ng thủủy mớ i tạạo thành.

Lọọc AgCl vừừa k ếết tủủaa, đun sôi lại vớ i HCl 10% (KLPT) sau đó gạn r ửửa bằng nướ c nóng

đến n h hếết t ph phảản ứứng axit và đến khi trong nướ c c r  r ửửa không còn phảản ứng đối i v vớ i i K  K  4 [Fe(CN) 6 ]] (không cho k ếết tủa nâu đỏ) sau đó khử AgCl vừa thu được theo phương pháp sau đây :

Muốn điều chếế  đượ c Ag thậật tinh khiết để  xác định tr ọng lượ ng nguyên tửử  người ta đi  

3 , thựực hiệện khoảảng 5 lầần r ồồi khửử  

 bằằng dung dịịch HCOOHNH 4   cho đến Ag kim loạại i r  r ữữa a ccẩẩn n th thậận, n, ssấấy khô r ồồi nung nóng chảảy

Trang 9

trong thuy n b n phân ti i ta l y nh ng gi t Ag l n

vừa điều chếế  đượ c làm cực dương và tiến hành điện phân với điện n th thếế 1,34V Nung chảảy k ếếtt

ttủủaa ở  cựực âm trong dòng khí H 2  trên nhữững thuyềền làm bằằng CaO r ửa Ag thu đượ c bằằng HNO 3    loãng, sau đó rửa a b bằng nướ c và sấấy trong chân không và ở   kho khoảảng 400oC ta sẽẽ  thu đượ c Ag tinh khiếết.

3.3 Đi từ  3.3 Đi từ  b bạạc halogenua (AgX: X= Cl, Br, I)c halogenua (AgX: X= Cl, Br, I)

Để tái sinh bạạc c ttừừ AgCl, AgBr, AgI ngườ i ta chếế hóa chúng vớ i HNO3 13-16% trong

vòng 1 ngày đêm sau đó rửa chúng bằng nướ c c ccấất, tr ộộn n llẫẫn n k  k ếết t ttủủa a v với nướ c, axit hóa huyềền  phù bằằng HSO4  loãng cho đến khi có phảản ứứng axit yếếu trên giấấy congo r ồồi thêm k ẽẽm vào vớ ii

k ếết t ttủủa và r ửửa a ccẩẩn n th thậận n b bằng nước nóng, đem kết t ttủủa a ssấấy ở   kho khoảảng 80-100oC ta thu đượ c Ag tinh khiếết:

Zn

Zn + + 2AgCl 2AgCl = = ZnCl ZnCl 2  + 2Ag

AgCl đượ c k ếết tủủa từừ dung dịịch muốối Ag có thểể lẫẫn các tạạ p chấất, ta cho HCl (1:1) hoặặcc

H2SO4  (1:3) đến ngậậ p k ếết tủa và đun nóng sau đó rửa k ỹỹ bằng nước nóng đem trộn k ếết tủủa vớ ii

lượng tương đương xôđa khan (NaCO3) nung hỗỗn hợ  p trong chén  p trong chén ssứứ chịịu nhiệệtt ở  nhiệt độ cao

3.4

3.4 Đi từ Đi từ  mu muốối Bi Bạạc Nitrat (AgNOc Nitrat (AgNO33))

Muốn điều u ch chếế  kim loạại tinh khiết người ta điện phân dung dịịch AgNO 3   ở    25 25oC AgNO 3   này đã đượ c k ếết tủủa lạại 3 i 3 llầần, khi tiến hành điện phân người ta dùng các điện cựực than

trong bát sứứ

3.5

3.5 Đi từ Đi từ  h hợ ợ p chp chấất xianua (AgCN)t xianua (AgCN)

AgCN là mộột t ch chấất t b bộột màu tr ắắng, khối lượ ng riêng d = 3,69 g/cm3, tan trong NH 4 OH,

 Na 2 S 2 O 3    và và K  K  4 [Fe(CN) 6 ], ], h hầu như không tan trong nướ c, tích sốố  tan T AgCN =2,2.10-12g/cm3  ở   

25oC hóa nâu ngoài ánh sáng, nóng chảảy ở   235 235oC, khi hóa r ắắn n ttạạo ra khốối xám, đem nung ta

3.6 Tách Ag t 3.6 Tách Ag từ ừ   nướ nướ c thc thảải phimi phim ảảnhnh

Trong thành phầần n ccủa nướ c c th thảải i r  r ửửaa ảảnh có chứứa Ag tồồn n ttại dướ i i d dạạng phứức c ch chấấtt

 Na2[Ag(S2O3))3] tan Trong thựực c ttếế  có có m mộột t ssốố   phương pháp tách Ag từừ  lo loạại này, nhưng những

 phương pháp thường  phương pháp thường dùng đềdùng đều k ếết tủủa ion Ag+  dướ i dạạng Ag2S sau đó chuyển thành muốối tan AgNO 3  từừ muốối này, ngườ i ta là k ếết tủủa Ag+  dướ i dạạng AgCl r ồi thu Ag theo các phương pháp

tách Ag từừ muối halogen đã nói ở  trên.

Trang 10

Dùng dung dịịch Na 2 S S ho hoặặc (NH 4 )) 2 S bão hòa, cho từừ   ttừừ  vào nướ c c th thải để   k  k ếết t ttủủa a b bạạcc

dướ i i d dạạng Ag 2S (màu đen ), cho đến khi thấấy không còn xuấất t hi hiệện them k ếết t ttủa lúc đó đem

toàn bộộ  lượ ng Ag trong dung dịch đượ c k ếết tủủa thành Ag 2 S:

2Na 2 [Ag(S 2 O 3 )) 3 ] + Na 2 S = Ag 2 S + 4Na 2 S 2 O 3

Để yên mộột thời gian để lắắng toàn bộộ Ag 2 S, gạạn bỏỏ  lượng nướ c trong bên trên r ửửa sạạch

k ếết tủủa nhiềều lầần bằng nướ c nóng lọọc k ếết tủủa và xửử lí  lí b bằằng mộột trong các cách sau:

Tr ộộn k ếết t ttủủa khô với lượng tương đương KNO3 nung trong chén sứứ  ch chịịu nhiệệtt ở   nhi nhiệệtt

độ cao:

2Ag 2 S + 2KNO 3    = = 4Ag 4Ag + + NO NO 2  + 2SO 2  + KO 2

Dùng HNO 3   để hòa tan Ag 2 S:

3Ag2S + 8HNO3  = 6AgNO3 + 2NO + 3S + H2O

Sau đó kết t ttủủa a Ag Ag+  ttừừ dung dịịch AgNO3 thành AgCl và tách Ag từừ  k  k ếết t ttủủa AgCl theo

Dùng dung dịch HCl đặc 37% nhỏỏ từừ từừ  vào nướ c thải đến khi thấấy không còn sủủi bọọtt

khi đó phản ứứng xảảy ra.

2Na 2 [Ag(S 2 O 3 )) 3 ] + ] + 4HCl 4HCl = = AgCl AgCl + 2S + 2S + 2 + 2 SO SO 2  + 2H 2 O + 3NaCl

K ếết t ttủủa a llắắng xuống đáy có màu trắng đục c g gồồm có AgCl và S đượ c c r  r ửửa nhiềều u llầần, n, ssấấy khô r ồồi nung hỗỗn hợ  p ở  nhiệt độ cao cho cháy hết lưu huỳnh, thựực hiệện tách Ag từừ AgCl bằằng

Lưu

Lưu ý:ý: Ttrên đây có nhiều phương pháp đượ c c ssửử  d dụụng trong quy mô công nghiệệ p,  p, và và

nó cũng đượ c t c tiiếến hành ở  nhữững phòng thí nghiệệm hiện đại i v vớ i i nh nhữững dụụng cụụ  đặc trưng vớ ii

ttừừng phảản ứng nhưng ở    nh nhữững phòng thí nghiệm thườ ng thì chỉỉ  có có m mộột t ssốố   phương pháp  phương pháp phổphổ  

nêuở  trên   

PH PHẦẦN III -N III - Ứ Ứ NG DNG DỤỤNG CNG CỦỦA BA BẠẠCC

1 Trong

1 Trong đờ đờ i si sốốngng  

1.1

1.1 Trang sức bạcTrang sức bạc   Bạc là kim lọai đẹp và đã được ứng dụng làm trang sức từ lâu Qua nghiên cứu tác dụng của bạc, rõ ràng khi đeo trang sức bằng bạc không những không có hại mà còn rất tốt

thời gian dài bởi độ thời gian dài bởi độ sáng bóng của nó và dễ dàng chế sáng bóng của nó và dễ dàng chế tạo Bạctạo Bạc

Ngày đăng: 14/08/2020, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w