NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀNSửử d dụụng Tag trong hong Tag trong hoạt độạt độngng Hình 3.6: PLC Tags trong TIA PORTALLayout : b Layout : bảảng tag PLC chng tag PLC chứa các định ng
Trang 1KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
L LỜI NÓI ĐẦ ỜI NÓI ĐẦU U
Ngày Ngày nay nay phương phương tiện tiện đi đi lại lại là là ôtô ôtô đượ đượ c c ssử d d ụụng khá phổ bi biế n,
chính vì vậậ y việệc xây d ự ng bãi giữ xe là cầần thiế t, nhấ t là ở các khu đô thị
l ớn như thành phố H ồồ Chí Minh, thủủ đô Hà Nội Nhưng vớ i diệện tích đấ tt ngày càng bịị thu hẹẹ p thì p thì vi việệc xây d ự ng các bãi giữ xe có diệện tích l ớ n là
việệc gây khó giảải quyế t Chính vì vậậ y, y, vvớ i i ssự phát triể n n ccủủa công nghệệ
hiện đại thì việc khó khăn đó đượ c c gi giảải quyế t t d d ễ dàng Đó là việệc xây
d ự ng các bãi giữ xe theo d ạạng t ầầng (hay còn g ọọi là d ạng chung cư ), mộtt
việệc làm hoàn toàn có thể , phù , phù h hợ p vớ i i ssự phát triể n của đô thị hi hiện đại,
giúp giảảm đượ c diệện tích xây d ự ng.
Cùng vớ i i ssự phát triể n n m mạạnh nh m mẽ không ng ừ ng ng ccủủa các ngành k ỹ thuậật Chúng đãđã đi sâu vào mọđi sâu vào mọi i m mặặcc đờ i i ssố ng hàng ngày của ngườ i dân.
Đặc c bi biệệt là sử d d ụụng PLC để để điề điề u khiể n các thiế t t b bịị công nghiệệ p p N N ắ m đượ c c t t ầầm quan tr ọọng đó, em làmđó, em làm đề đề tài: ĐIỀ U U KH KH I I Ể N VÀ GI N VÀ GI ÁM SÁT ÁM SÁT
B ÃI GI Ữ XE XE T T Ự ĐỘNG Q NG QU UA E A E THER THER NET NET để để làm luận văn t t ố t nghiệệ p cho mình, vừa để t ạạo ra 1 sảản phẩ m có khảả năng ứ ng d ụụng trong thự c t ế
Nhữ ng kiế n n th thức và năng lự cc đạt đượ c trong quá trình họọc c t t ậậ p p t t ạạii
trườ ng sẽ ẽ đượ đượ cc đánh giá quađánh giá qua đợ đợ t bảảo vệệ luận văn t ố t nghiệệ p Vì vậy em đã
ccố g ắ ng t ậận d ụụng t ấ t cảả nhữ ng kiế n thức đã họcc ở trườ ng cùng vớ i sự tìm tòi nghiên cứ u, để có thể hoàn thành t ố t đồ án t ố t nghiệệ p này.
Trang 2KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
L
LỜ Ờ I C I CẢM ƠN ẢM ƠN
Sau những năm học c t t ại trường,em đã đượ c c h họọc và tiế p p thu thu nhi nhiề u
kiế n thứ c mớ i t ừ sự chỉ ỉ bảảo t ậận tình củủa Quý Thầầ y Cô,sự giúp đỡ củủa bạạn
bè Đây là khoảng thờ i gian đầy ý nghĩa Luận văn tố t nghiệp ra trườ ng là
nề n t ảảng quan tr ọng và đánh dấ u một bướ c ngoặặt mớ i trong cuộc đờ i củủa em.
Do khoảảng thờ i gian và kiế n thứ c còn hạạn hẹẹ p, mặặc dù em cố g ắ ng hoàn thành luận văn tố t nghiệệ p này đúng thờ i hạạn Nên không tránh khỏỏii
nhữ ng thiế u sót mong Quý thầầ y cô thông cảảm Em mong nhậận đượ c nhữ ng
ý kiế n đóng góp tậđóng góp tận tình củủa quý thầầ y cô và các bạạn.
Em xin
Em xin chân thành chân thành ccảm ơn thầ y y Ths Nguy Ths Nguyễn Đức Toàn đã đưa ra
một đề tài hay, thự c t ế giúp em tiế p cậận vớ i thự c t ế công việệcc ở bên ngoài
t ừ đó tự tin hơn khi bước ra trường Đặc biệệt thầy đã tận tình hướ ng d ẫ n,
g ợ i ý phát triể n n lu luận văn thự c c t t ế hơn, hỗ tr tr ợ tài liệu,… trong suố t quá trình làm khóa luậận này Em xin chân thành cảm ơn thầ y.
Qua đây em cũng xin gử i i l l ờ i i ccảm ơn đế n anh Nguyễ n n V V ăn Huyên
đã tận tình hướ ng d ẫ n trong khâu l ậậ p p trì trình PLC, cũng như là trang thiế tt
bịị để em hoàn thành luận văn này Và rấ t nhiề u thành viên củủa d a diiễn đàn
PLC Việệt Nam và diễn đàn Kỹ Thuậật Việệt.
Sinh viên th ự c hi ệệ n
NGUY ỄN VĂN PHÚ ỄN VĂN PHÚ
Trang 3KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
M
MỤ ỤC L C LỤ ỤC C
Đề
LỜI NÓI ĐẦỜI NÓI ĐẦU U ii
L LỜỜI CI CẢM ƠNẢM ƠN iiii MỤỤC LC LỤỤC C iiiiii DANH MỤỤC HÌNH VC HÌNH VẼẼ viivii DANH MỤỤC BC BẢẢ NG NG xiixii CHƯƠNG CHƯƠNG 11: ĐẶ : ĐẶT V T VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ 11
1.1 S 1.1 SỰ Ự C CẦẦ N THI N THIẾẾT CT CỦA ĐỀỦA ĐỀ TÀI TÀI 11
1.2 GI 1.2 GIỚỚI HI HẠN ĐỀẠN ĐỀ TÀI TÀI 11
1.3 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨ ỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨ U U 22
CHƯƠNG CHƯƠNG 2: H 2: HỆ Ệ TH THỐ ỐNG BÃI GI NG BÃI GIỮ Ữ XE T XE TỰ Ự ĐỘ ĐỘNG NG 33
2.1 TÌM HIỂỂU BÃI GIU BÃI GIỮ Ữ XE XE 3 3
2.2.THIẾẾT K T K ẾẾ BÃI GI BÃI GIỮ Ữ XE T XE TỰ Ự ĐỘĐỘ NG NG 33
CHƯƠNG CHƯƠNG 3: GI 3: GIỚ Ớ I THI I THIỆ ỆU PLC S7-1200 U PLC S7-1200 66
3.1 GI 3.1 GIỚỚI THII THIỆỆU CHUNG VU CHUNG VỀỀ S7-1200 S7-1200 66
3.1.1 Khái niệệm chung m chung PLC S7-1200 PLC S7-1200 6 6
3.1.2 Các module trong hệệ PLC PLC S7-1200 S7-1200 6 6
3.1.2.1 Giớ ớ i thii thiệệu vu vềề các các module CPU module CPU 6 6
3.1.2.2 Sign board củủa a PLC PLC SIMATIC S7-1200 SIMATIC S7-1200 7 7
3.1.2.3 Module xuấất nht nhậậ p tín hi p tín hiệệu su sốố 88
3.1.2.4 Module xu 3.1.2.4 Module xuấất nht nhậậ p tín hi p tín hiệu tương tựệu tương tự 88
Trang 4KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
3.2 LÀM VI3.2 LÀM VIỆỆC VC VỚỚI PHI PHẦẦ N M N MỀỀM M TIA TIA PORTAL PORTAL 9 9 3.2.1 Giớ ớ i thii thiệệu SIMATIC STEP 7 Basicu SIMATIC STEP 7 Basic – – tích h tích hợ ợ p l p lậậ p trình PL p trình PLC và HMI C và HMI 9 9 3.2.2 TAG củủa a PLC / PLC / TAG local TAG local 9 9
3.3 K
3.3 K ỸỸ THU THUẬẬT LT LẬẬP P TRÌNH TRÌNH 1212 3.3.1 Vòng quét chương trìnhVòng quét chương trình 1212 3.3.2 Cấấu trúc lu trúc lậậ p trình p trình 1212 3.3.2.1 Khốối ti tổổ ch chứức OBc OB – – OGANIZAOGANIZATION TION BLOCKS BLOCKS 13 13 3.3.2.2 Hàm chức năng – ức năng – FUNCTION FUNCTION 14 14 3.4 GI
3.4 GIỚỚI THII THIỆỆU CÁC TU CÁC TẬẬP LP LỆỆ NH NH 1515
3.4.1 Bit logic (t
3.4.1 Bit logic (tậậ p l p lệệnh tinh tiếp điểếp điểm) m) 1515 3.4.2 S
3.4.2 Sửử d dụụng bng bộộ Timer Timer 1818 3.4.3 S
3.4.3 Sửử d dụụng bng bộộ Counter Counter 19 19 3.4.4
3.4.4 So So sánh sánh 20 20 3.4.5 Toán h
3.4.5 Toán họọc c 2020 3.4.6 Di chuyểển n (MOVE) (MOVE) 2222
CHƯƠNG 4
4.1.GI4.1.GIỚỚI THII THIỆỆU VU VỀỀ Ứ Ứ NG D NG DỤỤ NG WEBS NG WEBSERVER VERVER VỚỚI PLC I PLC S7-1200 S7-1200 24 24 4.2
4.2 STANDARD STANDARD WEB WEB PAGES PAGES 2626 4.3 USER-DEFINED WEB PAGES 33 4.3.1
4.3.1 Các bước căn bản đểCác bước căn bản để t tạạo 1 trang User-defined Web o 1 trang User-defined Web 34 34 4.3.2 Nh
4.3.2 Những đặc điểững đặc điểm chính cm chính củủa trang User-defined wea trang User-defined web b 39 39
CHƯƠNG 5
Trang 5KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
5.1 GI5.1 GIỚỚI THII THIỆỆU U 4545 5.2 CÁC LOẠẠI MÃ VI MÃ VẠẠCH CH 4646 5.3 Ứ Ứ NG D NG DỤỤ NG CÁC LO NG CÁC LOẠẠI MÃ VI MÃ VẠẠCH CH 4646
6.2 GIAO DIỆỆ N VÀ CÁCH K N VÀ CÁCH K ẾẾT NT NỐỐI I 4949
CHƯƠNG 7
7.1 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢ7.1 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢ N C N CỦỦA A WINCC WINCC 52 52 7.2 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢ
7.2 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢ N C N CỦỦA A WINCC WINCC 52 52
7.3.TỔỔ NG QUAN V NG QUAN VỀỀ L LẬẬP TRÌNH WINCC CHP TRÌNH WINCC CHỨC NĂNG CỦỨC NĂNG CỦA TRUNGA TRUNGTÂM ĐIỀ
TÂM ĐIỀU KHIU KHIỂỂ N(CONTROL CE N(CONTROL CENTER) NTER) 5353 7.3.1 Ch
7.3.1 Chức năngức năng 5353 7.3.2 C
8.3 LƯU ĐỒ C CẤẤT T XE XE 6262 8.4 LƯU ĐỒ
8.4 LƯU ĐỒ L LẤẤY Y XE XE 6464
CHƯƠNG
9.1 T9.1 TẠẠO O PROJECT TRONG PROJECT TRONG TIA TIA V11 V11 66 66 9.1.1 K
9.1.1 K ếết nt nốối qua giao thi qua giao thứức c TCP/IP TCP/IP 66 66
Trang 6KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
9.1.2 T9.1.2 Tạạo mo mộột t Project trong Project trong TIA Portal TIA Portal 66 66 9.1.3 LÀM VIỆỆC VC VỚỚI MI MỘỘT TR T TR ẠẠM M PLC PLC 6969 9.1.3.1.Quy định địQuy định địa cha chỉỉ IP IP cho cho module CPU module CPU 69 69
9.1.3.2
9.1.3.2 ĐổĐổ chương trình xuốchương trình xuống ng CPU CPU 69 69 9.1.3.3 Giám sát và thựực hic hiện chương trìnhện chương trình 7171 9.2 TẠẠO O PROJECT TRONG PROJECT TRONG WINCC WINCC 72 72 9.2.1 Tạạo Project và k o Project và k ếết nt nốối các Tag vi các Tag vớ ớ i i PC PC Access Access 72 72 9.2.2 Cách tạạo giao dio giao diệện cn củủa bãi gia bãi giữữ xe xe 76 76 9.2.3 M
9.2.3 Mộột st sốố thao tác đểthao tác để t tạạo các chi tio các chi tiếết trong nht trong nhữững giao ding giao diệện còn ln còn lạại 79i 79
TÀI LI
Trang 7KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
DANH M DANH MỤ ỤC HÌNH V C HÌNH VẼ Ẽ
Tên
Hình 2.1: Mô hình bài gi
Hình 2.1: Mô hình bài giữữ xe xe 33
Hình 2.2: C Hình 2.2: Cảảm bim biếến tn từừ 44
Hình 2.3: Tính toán buồồng ng nâng nâng xe xe 44
Hình 3.1: Thông sốố module module CPU CPU S7-1200 S7-1200 7 7
Hình 3.2: Thông sốố Sign Sign board board 8 8
Hình 3.3: Thông sốố module m module mở ở r r ộộng ngõ ng ngõ vào và vào và ngõ ra ngõ ra 8 8
Hình 3.4: Thông sốố module module analog analog 99
Hình Hình 3.6: 3.6: PLC PLC Tags trong Tags trong TIA PORTAL TIA PORTAL 10 10
Hình 3.7: Hình 3.7: PLC Table PLC Table trong TIA trong TIA PORTAL PORTAL 11 11
Hình 3.8: Tìm và thay thếế Tag Tag PLC PLC 1111 Hình 3.9: Cấấu trúc lu trúc lậậ p trình p trình 1313 Hình 4.1: Cơ chế Hình 4.1: Cơ chế truy c truy cậậ p Web Server q p Web Server qua Internet ua Internet 2424 Hình 4.2: C Hình 4.2: Cấấu trúc mu trúc mộột t Web Web Server Server 2525 Hình 4.3: Trang gi Hình 4.3: Trang giớ ớ i thii thiệệu u SIMATIC SIMATIC S7-1200 S7-1200 2727 Hình 4.4: Trang kh Hình 4.4: Trang khởi đầởi đầu u 2727 Hình 4.5: Thông s Hình 4.5: Thông sốố PLC PLC 2828 Hình 4.6: Thông tin làm vi Hình 4.6: Thông tin làm việệc cc củủa a PLC PLC 29 29
Hình Hình 4.7: 4.7: Thông Thông tin tin module module PLC PLC 30 30
Hình 4.8: Thông s Hình 4.8: Thông sốố truy truyềền thông cn thông củủa a PLC PLC 30 30
Hình 4.9: Th Hình 4.9: Thốống kê dng kê dữữ li liệệu truyu truyềền thông cn thông củủa a PLC PLC 3131
Trang 8KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 4.10: Trang thái cHình 4.10: Trang thái củủa bia biếến n 3232 Hình 4.11: Lưu trữ
Hình 4.11: Lưu trữ d dữữ li liệệu u trên trên Web Web 32 32 Hình 4.12: Mô hình đọnh đọc và gc và gửửi di dữữ li liệệu u qua qua Web Web Server Server 34 34
Hình 5.1: C
Hình 5.1: Cấấu trúc mã vu trúc mã vạạch ch 4646 Hình 5.2: Máy quét mã vạạch ch CD CD 100-BU 100-BU 47 47 Hình 6.1: Ứ Ứ ng dng dụụng ng PC PC Access Access 4949 Hình 6.2: Tạạo giao dio giao diệện n PC PC Access Access 49 49 Hình
Hình 6.3: 6.3: PG/PC PG/PC Interface 1 Interface 1 50 50 Hình 6.4: Cài đặ
Hình 6.4: Cài đặt ct cấấu hình k u hình k ếết nt nốối i 5050
Hình 6.5: B
Hình 6.5: Bảảng ng Tags Tags trong trong PC PC Access Access 51 51 Hình 8.1: Lưu đồ
Hình 8.1: Lưu đồ chính chính 5757 Hình 8.2: Lưu đồ
Hình 8.2: Lưu đồ quét mã v quét mã vạạch cch cấất và lt và lấấy y xe xe 5858 Hình 8.3: Lưu đồ
Hình 8.3: Lưu đồ phát hi phát hiệện n xe xe vào vào trái trái 59 59 Hình 8.4: Lưu đồ
Hình 8.4: Lưu đồ phát hi phát hiệện xe vào phn xe vào phảải i 6060 Hình 8.5: Lưu đồ
Hình 8.5: Lưu đồ xác địxác định tnh tọa độọa độ 6161
Hình 8.6: Lưu đồ
Hình 8.6: Lưu đồ c cấất t xe xe trái trái 62 62 Hình 8.7: Lưu đồ
Hình 8.7: Lưu đồ c cấất xe pht xe phảải i 6363 Hình 8.8: Lưu đồ
Hình 8.8: Lưu đồ l lấấy y xe xe trái trái 6464 Hình 8.9: Lưu đồ
Hình 8.9: Lưu đồ l lấấy xe phy xe phảải i 6565 Hình 9.1: K ếết nt nốối i PLC PLC qua qua TCP/IP TCP/IP 6666 Hình 9.2: Biểu tượ ểu tượ ng ng TIA TIA PORTAL V11 PORTAL V11 66 66
Hình 9.3: THình 9.3: Tạạo do dựự án m án mớ ớ i i 6767
Trang 9KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 9.4: ĐặHình 9.4: Đặt tên dt tên dựự án án 6767 Hình 9.5: Chọọn cn cấấu hình cho du hình cho dựự án án 6767 Hình 9.6: Thêm thiếết bt bịị m mớ ớ i cho di cho dựự án án 68 68
Hình 9.7: Ch
Hình 9.7: Chọn PLC tương ứọn PLC tương ứng ng 6868 Hình 9.8: Đổ
Hình 9.8: Đổ chương trình PLCchương trình PLC 6969 Hình 9.9: Kiểểm tra k m tra k ếết nt nốối PLC vi PLC vớ ớ i thii thiếết bt bịị t tảải vi vềề 7070 Hình 9.10: K ếết qut quảả sau khi t sau khi tải chương trìnhải chương trình 7070 Hình 9.11: Chương trình chính (OB1)
Hình 9.11: Chương trình chính (OB1) 7171 Hình 9.12: K
Hình 9.12: K ếết nt nốối i PLC và PLC và máy tính máy tính 71 71
Hình 9.19: L
Hình 9.19: Lọọc các bic các biếến n vào vào trong trong WinCC WinCC 74 74 Hình 9.20: Thêm biếến n cho cho WinCC WinCC 75 75 Hình 9.21: Tạạo k o k ếết nt nốối mi mớ ớ i i trong trong WinCC WinCC 75 75 Hình 9.22: Thêm biếến n 7575 Hình 9.23: Các biếến n trong trong WinCC WinCC 7676 Hình 9.24: Các đối tượ
Hình 9.24: Các đối tượ ng ng trong trong WinCC WinCC 1 1 77 77
Hình 9.25: ĐộHình 9.25: Độ bóng c bóng củủa hìnha hình ảảnh nh trong trong WinCC WinCC 77 77
Trang 10KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 9.26: Phong nHình 9.26: Phong nềền cn củủa giao dia giao diệện n chính chính 78 78 Hình 9.27: Thuộộc c tính INFORMATION CAR tính INFORMATION CAR PARK PARK 78 78 Hình
Hình 9.28: 9.28: I/O I/O field and field and Static Static Text Text 79 79
Hình 9.29: Nh
Hình 9.29: Nhậậ p mã v p mã vạạch ch 8080 Hình 9.30: Hộộ p tho p thoạại ci cấấu u hình hình 8080 Hình 9.31: Chon Tag cho I/O field nhậậ p mã v p mã vạạch ch 8181 Hình 9.32: Cấấu hình ngõ ra cu hình ngõ ra củủa Mã Va Mã Vạạch ch 8181 Hình 9.32: Giao diệện bun buồồng chuyng chuyểển n xe xe 8282 Hình 9.33: Giao di
Hình 9.33: Giao diệện n INFORMATIINFORMATION ON CAR CAR PARK PARK 82 82
Hình 9.42: Đặt mt mậật kht khẩu cho ngườ ẩu cho ngườ i vi vậận n hành hành 88 88 Hình 9.43: Ngườ
Hình 9.43: Ngườ i vi vậận n hành hành 8888 Hình 9.44: Thêm quyềền n 8989 Hình 9.45: Thêm dòng phân quyềền n 8989
Hình 9.46: Phân quyHình 9.46: Phân quyềền n cho cho Admin Admin 8989
Trang 11KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 9.47: Phân quyHình 9.47: Phân quyền cho ngườ ền cho ngườ i vi vậận n hành hành 8989 Hình 9.48: Phân quyềền tn từừng mng mụục c 9090 Hình 9.49: Giao diệện n Report Report Excel Excel 90 90
Hình 9.55: Giao diệện n Web Web Server Server Data Data 104 104
Hình 9.56: Giao diHình 9.56: Giao diệện Web n Web Server Check Server Check Monthly Car Monthly Car 104 104
Trang 12KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
DANH M DANH MỤ ỤC B C BẢ ẢNG NG
Tên bTên bảảng ng TrangTrangB
Bảảng 4.1: Các lng 4.1: Các lệnh căn bảệnh căn bản trong n trong HTML HTML 35 35Bảảng 4.2:ng 4.2: Ứ Ứ ng dng dụng địụng định dnh dạạng ng trong trong HTML HTML 36 36B
Bảảng 4.3: Thng 4.3: Thờ ờ i gian truyi gian truyềền nhn nhậận cn củủa các bia các biếến n trong Web trong Web Server Server 38 38Bảảng 4.4: Cng 4.4: Cấấu trúc lu trúc lệệnh nh WWW WWW 4141B
Bảảng 4.5: Thông sng 4.5: Thông sốố c củủa ngõ ra RET_VAL ca ngõ ra RET_VAL củủa la lệệnh nh WWW WWW 42 42Bảảng 5.1: Thông sng 5.1: Thông sốố máy quét mã v máy quét mã vạạch ch CD CD 100-BU 100-BU 48 48B
Bảảng 9.1: Ging 9.1: Giảải thích các li thích các lệnh trong tiêu đềệnh trong tiêu đề Web Web 93 93Bảảng 9.2: Ging 9.2: Giảải thích các li thích các lệnh địệnh định dnh dạạng ng trong trong Web Web 96 96B
Bảảng 9.3: Ging 9.3: Giảải thích li thích lệệnh tnh tạạo hìnho hình ảảnh nh trên trên Web Web 9696Bảảng 9.4: Ging 9.4: Giảải thích li thích lệnh đƣa dữệnh đƣa dữ li liệệu u lên lên Web Web 9898B
Bảảng 9.5: Ging 9.5: Giảải thích ti thích tạạo nút nho nút nhấấn n trên trên Web Web 99 99
Trang 13KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
CHƯƠNG CHƯƠNG 11: ĐẶ : ĐẶT V T VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ
1.1 S1.1 SỰ Ự C CẦẦN THIN THIẾẾT CT CỦA ĐỀỦA ĐỀ TÀI TÀI Ngày nay
Ngày nay ở ở các trung tâm thành ph các trung tâm thành phốố l lớ ớ n vn vớ ớ i si sựự phát tri phát triểển mn mật độật độ dân cư và xedân cư và xeccộộ ngày càng đông đúc Đặngày càng đông đúc Đặc bic biệệt là st là sựự gia tăng vềgia tăng về s sốố lượ lượ ng xe ôtô ngày càng nhing xe ôtô ngày càng nhiềềuu
và điề
và điều này phu này phần nào cũng phảần nào cũng phản ánh sn ánh sựự phát tri phát triểển cn củủa ma mộột qut quốốc gia Theo thc gia Theo thốống kêng kêccủủa a SSở ở Giao thông v Giao thông vậận n ttảải TP Hi TP Hồồ Chí Minh, thành ph Chí Minh, thành phốố có gcó gầần 500 nghìn xe ô tô(n 500 nghìn xe ô tô(chi
chiếếm 1/3 sm 1/3 sốố ô tô c ô tô cảả nướ nướ c).c) Lượng phương tiệLượng phương tiệnn năm nămnăm năm ggần đây tăng hơn 10%ần đây tăng hơn 10%m
mỗi nămỗi năm Do đó,Do đó, nngười ta đặgười ta đặt vt vấn đềấn đề là xây d là xây dựựng nhng nhữững bãi ging bãi giữữ xe đểxe để ph phụục vc vụụ cho chonngườ gườ i dân trong công vii dân trong công việc cũng như trong việc đi lạệc cũng như trong việc đi lại i ccủủa a hhọọ Các Các nướ nướ c tiên tic tiên tiếếnntrên thếế gigiới như Nhậới như Nhật t BBảản, Hàn Qun, Hàn Quốốcc,… ,… ở ở nhnhữững thành phng thành phốố chchậật t hhẹp, ngườ ẹp, ngườ i tai taxây d
xây dựựng hng hệệ th thốống bãi ging bãi giữữ xe ôtô t xe ôtô tựự động đượ động đượ c trang bc trang bịị thi thiếết bt bịị nâng đểnâng để di chuy di chuyểểnnôtô t
ôtô từừ m mặt đấặt đất lênt lên điểm đỗđiểm đỗ trên cao. trên cao
Song song đó, vớ Song song đó, vớ i i ssựự tr tr ợ ợ giúp c giúp củủa công ngha công nghệệ hihiện đạện đại, vii, việc thi công, điềệc thi công, điềuukhiểển và giám sát các bãi gin và giám sát các bãi giữữ xe t xe tựự động đượ động đượ c thc thựực hic hiệện khá dn khá dễễ dàng Ngườ dàng Ngườ i giámi giámsát có th
sát có thểể không tr không tr ựực tic tiếế p t p tạại bãi gii bãi giữữ xe, mà có th xe, mà có thểể đi bất kì đâu, chỉđi bất kì đâu, chỉ c cầần có Internetn có Internetthì ngườ
thì ngườ i giám sát có thi giám sát có thểể ddễễ dàng giám sát bãi gi dàng giám sát bãi giữữ xe xe ttựự độđộng ng ccủủa mình tr a mình tr ựực c titiếế p ptrên Web thông qua ứứng dng dụụngng Web ServerWeb Server đượ đượ c tích hc tích hợ ợ p trên PLC S&- p trên PLC S&-1200.1200
1.2 GI1.2 GIỚ Ớ I HI HẠN ĐỀẠN ĐỀ TÀI TÀI
V
Vớ ớ i thi thời gian hơn 2 tháng thựời gian hơn 2 tháng thực hic hiện đềện đề tài cũng như trình độtài cũng như trình độ chuyên môn có chuyên môn cóhhạn, em đã cốạn, em đã cố g gắắng hng hếết st sức đểức để hoàn thành lu hoàn thành luận văn này nhưng chỉận văn này nhưng chỉ gi giảải quyi quyết đượ ết đượ ccnhữững vng vấn đềấn đề sau: sau:
Xây dựựng mô hình ging mô hình giữữ xe theo t xe theo tầầng( dng( dạng chung cư) vớ ạng chung cư) vớ i 16 chi 16 chỗỗ gi giữữ xe ô tô. xe ô tô
Xây dXây dựng giám sát và điềựng giám sát và điều khiu khiểển n tr tr ựực c titiếế p p qua qua HMI HMI ddựựa vào pha vào phầần n mmềềmmWINCC
Phân quyền người điềền người điều hành trên giao diu hành trên giao diệện HMI.n HMI
Lưu trữLưu trữ thông tin thông tin bãi gi thông tin thông tin bãi giữữ xe trên Excel. xe trên Excel
Trang 14KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Giám sát từừ xa qua Web server. xa qua Web server
1.3 M1.3 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨ ỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨ UU
MMục đích của ngườ ục đích của ngườ i thi thựực hic hiện đềện đề t tài đã tiếài đã tiến hành nghiên cn hành nghiên cứu là: Trước tiên là đểứu là: Trước tiên là để hoàn thành môn h
hoàn thành môn học đểọc để đủđủ điềđiều kiu kiện ra trườ ện ra trườ ng.ng
V
Vớ ớ i bi bản thân ngườ ản thân ngườ i thi thựực hic hiện đềện đề tài, đây chính là một cơ hộtài, đây chính là một cơ hội ti tốt đểốt để có th có thểể t tựự ki kiểểmmtra lạại i kikiếến n ththứức c ccủa mình, đồủa mình, đồng thng thời có cơ hội đểời có cơ hội để nnỗỗ llựực c vvận độận động tìm hing tìm hiểểu, tiu, tiếế p p ccậậnnnghiên c
nghiên cứu đượ ứu đượ c vc vớ ớ i nhi nhữững vng vấn đềấn đề mình chưa biết, chưa hiểmình chưa biết, chưa hiểu rõ nhu rõ nhằằm trang bm trang bịị cho b cho bảảnnthân nhi
thân nhiềều kiu kiếến thn thứức bc bổổ ích sau này có th ích sau này có thểể ứứng dng dụụng vào thng vào thựực tc tếế cu cuộộc sc sốống.ng
Tậậ p p tính tính làm vilàm việc độệc độc c llậậ p, p, khkhảả năng tựnăng tự suy nghĩ tìm tòi, họsuy nghĩ tìm tòi, học c hhỏi, phát huy năngllựực cc củủa ba bảản thân.n thân
Ngoài ra còn t Ngoài ra còn tạo đượ ạo đượ c 1 sc 1 sảản phn phẩẩm có tínhm có tính ứứng dng dụụng trong thng trong thựực tc tếế
Trang 15KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀNCHƯƠNG
CHƯƠNG 2: H 2: HỆ Ệ TH THỐ ỐNG BÃI GI NG BÃI GIỮ Ữ XE T XE TỰ Ự ĐỘ ĐỘNG NG
2.1 TÌM HI2.1 TÌM HIỂỂU BÃI GIU BÃI GIỮ Ữ XE XE
ThiThiếết k t k ếế nhà gi nhà giữữ xe hoàn toà t xe hoàn toà tựự độđộng vng vớ ớ i i ssứức c chchứứa 16 cha 16 chỗỗ đểđể xe , xe vào bãi xe , xe vào bãi
Với ý tưởng như trên, nhóm đã quyết địới ý tưởng như trên, nhóm đã quyết định thinh thiếết k t k ếế h hệệ th thốống ging giữữ xexe ở ở d dạạng mông môhình như bên dướ
Trang 16KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Bãi giữữ xe đượ xe đượ c thic thiếết k t k ếế theo d theo dạng chung cư vớ ạng chung cư vớ i 16 ô( 8 ô trái và 8 ô phi 16 ô( 8 ô trái và 8 ô phảải) Vi) Vớ ớ iittổổng ng ccộng 6 động cơ DC ( 12VDC và 24VDC), 7 công tắộng 6 động cơ DC ( 12VDC và 24VDC), 7 công tắc hành trình, 6 cc hành trình, 6 cảảm m bibiểển n ttừừ Kích thướ
Kích thướ c thic thiếết k t k ếế đã đượ đã đượ c thc thểể hi hiệện trên hình trên.n trên hình trên
Động cơ DCĐộng cơ DC Độ
Độngng cơ cơ 24VDC, t 24VDC, tốốcc độđộ 100vòng/phút ,công su 100vòng/phút ,công suấất 17w Momen xot 17w Momen xoắắn cn cựựcc đạđạii2.5N.m.Khốốii lượ lượ ng 250g,ng 250g, đườ đườ ng kính tr ng kính tr ụục 6mm.Hc 6mm.Hệệ s sốố gi giảảm tm tốốc là 50:1.c là 50:1
ĐộĐộngng cơ cơ DC 12VDC, t DC 12VDC, tốốcc độđộ 100vong/phút, công su 100vong/phút, công suấất 6W Momen xot 6W Momen xoắắn cn cựựcc đạđạii2.5N.m
CCảảm bim biếến tn từ ừ Cảảm bim biếến tn từừ là m là mộột lot loạại ci cảảm bim biếến dn dựựa trên nguyên ta trên nguyên tắắc truyc truyềền dn dẫn điệẫn điện tn từừ V Vớ ớ iikho
khoảảng cách tng cách tối đa mà cảối đa mà cảm bim biếến có thn có thểể ti tiếế p nh p nhậận là 0.8mm.n là 0.8mm
Hình 2.2: Cảảm bim biếến tn từừ
BuBuồồng nâng xeng nâng xeHoạt độạt độngng như buồnhư buồng thang máy.ng thang máy
Hình 2.3: Tính toán buHình 2.3: Tính toán buồồng nâng xeng nâng xe
Trang 17KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Theo như phân tích lựTheo như phân tích lựcc ở ở trong hình trên thì: trong hình trên thì:
⃗⃗ ⃗⃗ (( )) ⃗⃗ ⃗⃗ V
Vớ ớ ii ,, (( )) Hay (( )( )( )) () Trong đó:
Trong đó:
Mcb: khối lượ ối lượ ng cabinng cabin
Mtt: khối lượ ối lượ ng tng tảải tr i tr ọọngng
Mđt: khối lượng đốối lượng đối tr i tr ọọngnga: gia t
a: gia tốốc cc củủa cabina cabing: gia tốốc tr c tr ọng trườ ọng trườ ngng
h hệệ s sốố cân b cân bằằng tng tảải ci của đốủa đối tr i tr ọọngngThông thường người ta thườ Thông thường người ta thườ ng lng lấấy hy hệệ s sốố cân b cân bằằngng
(( )( )( ))
(( ))
Trang 18KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
CHƯƠNG CHƯƠNG 3: GI 3: GIỚ Ớ I THI I THIỆ ỆU PLC S7-1200 U PLC S7-1200
3.1 GI3.1 GIỚ Ớ I THII THIỆỆU CHUNG VU CHUNG VỀỀ S7-1200 S7-1200
3.1.1 Khái ni3.1.1 Khái niệệm m chung chung PLC PLC S7-1200S7-1200 Năm 2009, Siem
Năm 2009, Siemens ra dòng sảens ra dòng sản phn phẩẩm S7-m S7-1200 dùng để1200 dùng để thay th thay thếế d dầần chon choS7-200 So vớ ớ i S7-200 thì S7-1200 có nhi S7-200 thì S7-1200 có những tính năng nổững tính năng nổi tr i tr ộộii hơ hơ n.n
S7-1200 là mộột dòng ct dòng củủa ba bộộ điềđiều khiu khiểển logic ln logic lậậ p trình (PL p trình (PLC) có thC) có thểể ki kiểểm soátm soátnhi
nhiềềuu ứứng dng dụụng tng tựự độđộng hoá Thing hoá Thiếết k t k ếế nh nhỏỏ g gọọn, chi phí thn, chi phí thấấ p, và m p, và mộột tt tậậ p l p lệệnh mnh mạạnhnhlàm cho chúng ta có nh
làm cho chúng ta có nhữững ging giảải pháp hoàn hi pháp hoàn hảo hơn cho ứảo hơn cho ứng dng dụụng sng sửử d dụụng vng vớ ớ i S7-i 1200
S7-S7-1200 bao gồồm mm mộột microprocessor, mt microprocessor, mộột ngut nguồồn cung cn cung cấp đượ ấp đượ c tích hc tích hợ ợ p pssẵn, các đầẵn, các đầu vào/ra (DI/DO).u vào/ra (DI/DO)
MMộột st sốố tính năng bảtính năng bảo mo mậật giúp bt giúp bảảo vo vệệ quy quyềền truy cn truy cậậ p vào c p vào cảả CPU và chươngCPU và chươngtrình điề
trình điều khiu khiểển:n:
+Tấất ct cảả các CPU đềcác CPU đều cung cu cung cấấ p b p bảảo vo vệệ bbằằng password chng password chốống truy cng truy cậậ p vào p vàoPLC
+Tính năng “know+Tính năng “know how protection” đểhow protection” để b bảảo vo vệệ các block đặcác block đặc bic biệệt ct củủa mìnha mìnhS7-1200 cung cấấ p m p mộột ct cổổng PROFINET, hng PROFINET, hỗỗ tr tr ợ ợ chu chuẩẩn Ethernet và TCP/IP.n Ethernet và TCP/IP. Ngoài ra bạạn có thn có thểể dùng các module truy dùng các module truyềền thông mn thông mở ở r r ộộng k ng k ếết nt nốối bi bằằng RS485ng RS485ho
hoặặc RS232.c RS232
Phầần mn mềm dùng đểềm dùng để l lậậ p trình cho S7- p trình cho S7-1200 là Step7 Bas1200 là Step7 Basic Step7 Basic hic Step7 Basic hỗỗ tr tr ợ
ba ngôn ngữữ l lậậ p trình là FBD, L p trình là FBD, LAD và SCL PhAD và SCL Phầần mn mềm này đượ ềm này đượ c tích hc tích hợ ợ p trong p trongTIA Portal 11 củủa Siemens.a Siemens
VVậy đểậy để làm m làm mộột dt dựự án v án vớ ớ i S7-1200 chi S7-1200 chỉỉ c cầần cài TIA Portal vì phn cài TIA Portal vì phầần mn mềềm nàym này
đã bao gồ
đã bao gồm cm cảả môi trườ môi trườ ng lng lậậ p trình cho PL p trình cho PLC và thiC và thiếết k t k ếế giao di giao diệện HMI.n HMI
3.1.2 Các module trong h3.1.2 Các module trong hệệ PLC S7-1200 PLC S7-1200
3.1.2.1 Gi3.1.2.1 Giớ ớ i thii thiệệu vu vềề các module CPU các module CPU
Trang 19KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Các module CPU khác nhau có hình dạạng, chng, chức năng, tốc độức năng, tốc độ x xửử lý l lý lệệnh, bnh, bộộ nhớ ớ chương trình khác nhau….chương trình khác nhau….
PLC S7-1200 có các loPLC S7-1200 có các loạại sau:i sau:
Hình 3.1: Thông sHình 3.1: Thông sốố module CPU S7-1200 module CPU S7-12003.1.2.2 Sign board c
3.1.2.2 Sign board củủa PLC SIMATIC S7-1200a PLC SIMATIC S7-1200Sign board: SB1223 DC/DC
Trang 20KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
-Digital inputs / outputs-DI 2 x 24
-DI 2 x 24 VDC 0.5AVDC 0.5A-DO 2x24 VDC 0.5ASign boards :
Sign boards : SB1232AQSB1232AQ
- Ngõ ra analog-AO 1 x 12bit-+/- 10VDC, 0-+/- 10VDC, 0 – – 20mA 20mA
3.1.2.4 Module xuấất nht nhậập tín hip tín hiệu tương tự ệu tương tự
Trang 21KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 3.4: Thông sốố module analog module analog3.1.2.5 Module truy
3.1.2.5 Module truyềền thôngn thông
Hình 3.5: Thông sốố module truy module truyềền thôngn thông3.2 LÀM VI
3.2 LÀM VIỆỆC VC VỚ Ớ I PHI PHẦẦN MN MỀỀM TIA PORTALM TIA PORTAL
3.2.1 Gi3.2.1 Giớ ớ i thii thiệệu SIMATIC STEP 7 Basicu SIMATIC STEP 7 Basic – – tích h tích hợ ợ p lp lậập trình PLC vàp trình PLC vàHMI
Step 7 basic hệệ th thốống k ng k ỹỹ thu thuật đồật đồng bng bộộ đảđảm bm bảảo hoo hoạt độạt động liên tng liên tụục hoàn hc hoàn hảảo.o.M
Mộột ht hệệ th thốống k ng k ỹỹ thu thuậật mt mớ ớ iiThông minh và tr
Thông minh và tr ựực quan cc quan cấấu hình phu hình phầần cn cứứng k ng k ỹỹ thu thuậật và ct và cấấu hình mu hình mạạng, lng, lậậ p ptrình, chẩn đoán và nhiều hơn nữẩn đoán và nhiều hơn nữa.a
Lợ ợ i ích vi ích với ngườ ới ngườ i dùng:i dùng:
Phạạm vim vi ứứng dng dụụng : giá tr ng : giá tr ịị Tag có th Tag có thểể đượ đượ c sc sửử d dụụng mng mọọi khi khốối chi chức năngtrong PLC
Trang 22KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Sửử d dụụng Tag trong hong Tag trong hoạt độạt độngng
Hình 3.6: PLC Tags trong TIA PORTALLayout : b
Layout : bảảng tag PLC chng tag PLC chứa các định nghĩa củứa các định nghĩa của các Tag và các ha các Tag và các hằằng sng sốố có cógiá tr ịị trong CPU M trong CPU Mộột bt bảảng tag cng tag của PLC đượ ủa PLC đượ c tc tựự độđộng tng tạạo ra cho mo ra cho mỗi CPU đượ ỗi CPU đượ ccssửử d dụụng trong project.ng trong project
Colum : mô tColum : mô tảả bi biểu tượ ểu tượ ng có thng có thểể nh nhấp vào đểấp vào để di chuy di chuyểển vào hn vào hệệ th thốống hong hoặặcc
có thểể kéo nh kéo nhảả như mộnhư một lt lệnh chương trìnhệnh chương trình
Name : chỉỉ đượ đượ c khai báo và sc khai báo và sửử d dụụng mng mộột lt lầần trên CPUn trên CPUData type : kiểểu du dữữ li liệệu chu chỉỉ địđịnh cho các tagnh cho các tag
Trang 23KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Retain : khai báo củủa tag sa tag sẽẽ được lưu trữđược lưu trữ l lạạiiComment : comment miêu tảả c củủa taga tag
Nhóm tag : t Nhóm tag : tạạo nhóm tag bo nhóm tag bằằng cách chng cách chọọn add new tag tablen add new tag table
Hình 3.7: PLC Table trong TIA PORTALTìm và thay thếế tag PLC tag PLC
Hình 3.8: Tìm và thay thHình 3.8: Tìm và thay thếế Tag PLC Tag PLC Ngoài ra còn có mộột st sốố ch chức năng sau:ức năng sau:
- Lỗỗi tagi tag
Trang 24KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
ĐổĐổi tên tag : Rename tagi tên tag : Rename tag Đổi tên địĐổi tên địa cha chỉỉ tag : Rewire tag tag : Rewire tag
quét Mỗi vòng quét đượ ỗi vòng quét đượ c bc bắt đầắt đầu bu bằng giai đoạằng giai đoạn chuyn chuyểển dn dữữ li liệệu tu từừ các c các cổổng vàong vàossốố t tớ ớ i vùng bi vùng bộộ đệđệmm ảảo I, tio I, tiếp theo là giai đoạếp theo là giai đoạn thn thựực hic hiện chương trình Trong từện chương trình Trong từngngvòng quét chương trình đượ
vòng quét chương trình đượ c thc thựực hic hiệện tn từừ l lệnh đầu tiên đếệnh đầu tiên đến ln lệệnh k nh k ếết thúc ct thúc củủa kha khốốiiOB1
Sau giai đoạSau giai đoạn thn thựực hic hiện chương trình là giai đoạện chương trình là giai đoạn chuyn chuyểển các nn các nộội dung ci dung củủa ba bọọ đệ
đệmm ảảo Q to Q tớ ớ i các ci các cổổng ra sng ra sốố Vòng quét k Vòng quét k ếết thúc bt thúc bằng giai đoạằng giai đoạn truyn truyềền thông nn thông nộộii bộộ và ki và kiểểm tra lm tra lỗỗi.i
Chú ý r ằằng bng bộộ đệđệm I và Q không liên quan tm I và Q không liên quan tớ ớ i các ci các cổng vào / ra tương tựổng vào / ra tương tự nên nêncác l
các lệệnh truy nhnh truy nhậậ p c p cổng tương tựổng tương tự đượ đượ c thc thựực hic hiệện tr n tr ựực tic tiếế p v p vớ ớ i ci cổổng vng vậật lý cht lý chứứ không thông qua b
không thông qua bộộ đệđệm.m
3.3.2 C3.3.2 Cấấu trúc lu trúc lậập trìnhp trình
Trang 25KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 3.9: Cấấu trúc lu trúc lậậ p trình p trình3.3.2.1 Kh
3.3.2.1 Khốối ti tổổ ch chứ ứ c OBc OB – – OGANIZATION BLOCKS OGANIZATION BLOCKS-Organization blocks (OBs) : là giao di
-Organization blocks (OBs) : là giao diệện gin giữữa hoa hoạt độạt động hng hệệ th thống và chươngống và chươngtrình người dùng Chúng đượ
trình người dùng Chúng đượ c gc gọọi ra bi ra bở ở i hi hệệ th thốống hong hoạt động, và điềạt động, và điều khiu khiểển theon theoquá trình:
+Xửử lý chương trình theo quá lý chương trình theo quá trìnhtrình +Báo độ
+Báo độngng – – ki kiểểm soát xm soát xửử lý chương trìnhlý chương trình +Xửử lý l lý lỗỗii
-Startup OB, Cycle OB, Timing Error OB và -Startup OB, Cycle OB, Timing Error OB và Diagnosis OB : có thDiagnosis OB : có thểể chèn và chèn vàllậậ p trình các k p trình các khhốối này trong các project Không ci này trong các project Không cầần phn phảải gán các thông si gán các thông sốố cho chochúng và cũng không cầ
chúng và cũng không cần gn gọi chúng trong chương trình chính.ọi chúng trong chương trình chính.
-Process Alarm OB và Time Interrupt OB : Các -Process Alarm OB và Time Interrupt OB : Các khkhốối OB này phi OB này phải đượ ải đượ c thamc thamssốố hoá hoá khi đưa vào chương trình Ngoài ra, quá trình báo độkhi đưa vào chương trình Ngoài ra, quá trình báo động OB có thng OB có thểể đượ đượ c gánc gán
Trang 26KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
cho mộột st sựự ki kiệện tn tạại thi thờ ờ i gian thi gian thựực hic hiệện bn bằằng cách sng cách sửử d dụụng các lng các lệệnh ATTACH, honh ATTACH, hoặặcctách biệệt vt vớ ớ i li lệệnh DETACH.nh DETACH
-Time Delay Interrupt OB : OB ng-Time Delay Interrupt OB : OB ngắắt tht thờ ờ i gian tr i gian tr ễễ có th có thểể được đưa vào dựđược đưa vào dự án án
và l
và lậậ p trình Ngoài r p trình Ngoài ra, chúng pha, chúng phải đượ ải đượ c gc gọi trong chương trình vớ ọi trong chương trình vớ i li lệệnhnhSRT_DINT, tham s
SRT_DINT, tham sốố là không c là không cầần thin thiếết.t
-Start Information : Khi mộột st sốố OB đượ OB đượ c bc bắt đầắt đầu, hu, hệệ điều hành đọđiều hành đọc ra thôngc ra thôngtin đượ
tin đượ c thc thẩm định trong chương trình người dùng, điềẩm định trong chương trình người dùng, điều này r u này r ấất ht hữữu ích cho viu ích cho việệccch
chẩn đoán lỗi, cho dù thông tin được đọc ẩn đoán lỗi, cho dù thông tin được đọc ra đượ ra đượ c cung cc cung cấấ p trong các m p trong các mô tô tảả c củủa cáca cáckhốối OB.i OB
3.3.2.2 Hàm ch3.3.2.2 Hàm chức năng – ức năng – FUNCTION FUNCTION-Funtions (FCs) là các kh
-Funtions (FCs) là các khốối mã không ci mã không cầần bn bộộ nh nhớ ớ D Dữữ li liệệu cu củủa các bia các biếến tn tạạmmth
thờ ờ i bi bịị m mất sau khi FC đượ ất sau khi FC đượ c xc xửử lý Các kh lý Các khốối di dữữ li liệệu toàn cu toàn cầầu có thu có thểể đượ đượ c sc sửử d dụụngngđể
để lưu trữlưu trữ d dữữ li liệệu FC.u FC
-Functions có thểể đượ đượ c sc sửử d dụụng vng vớ ớ i mi mục đíchục đích +Tr
+Tr ảả l lạại giá tr i giá tr ịị cho hàm ch cho hàm chức năng đượ ức năng đượ c gc gọọi.i
+Th+Thựực hic hiệện công nghn công nghệệ ch chức năng, ví dụức năng, ví dụ : điề: điều khiu khiểển riêng vn riêng vớ ớ i các hoi các hoạt độạt độngngnhịị phân. phân
+Ngoài ra, FC có thểể đượ đượ c gc gọọi nhii nhiềều lu lầần tn tạại các thi các thời điểời điểm khác nhau trongm khác nhau trongm
một chương trình Điềột chương trình Điều này tu này tạo điềạo điều kiu kiệện cho ln cho lậậ p trình ch p trình chức năng lập đi lặức năng lập đi lặ p l p lạạii phứức tc tạạ p. p
FB (function block) : đốFB (function block) : đối vi vớ ớ i mi mỗỗi li lầần gn gọọi, FB ci, FB cầần mn mộột khu vt khu vựực nhc nhớ ớ Khi m Khi mộộtt
đã đượ c gán cho mc gán cho mộột FB nt FB nếu nó đượ ếu nó đượ c gc gọọi ra nhii ra nhiềều lu lầần.n
DB (data block) : DB thường đểDB (data block) : DB thường để cung c cung cấấ p b p bộộ nh nhớ ớ cho các bi cho các biếến dn dữữ li liệệu Cóu Cóhai loạại ci củủa kha khốối di dữữ li liệu DB : Global DBs nơi ệu DB : Global DBs nơi mà tấmà tất ct cảả các OB, FB và FC có th các OB, FB và FC có thểể
Trang 27KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
đọc đượ đọc đượ c dc dữữ li liệu lưu trữệu lưu trữ, ho, hoặặc có thc có thểể t tựự mình ghi d mình ghi dữữ li liệệu vào DB, và instance DBu vào DB, và instance DBđượ
đượ c gán cho mc gán cho mộột FB nht FB nhất địất định.nh
3.4 GI3.4 GIỚ Ớ I THII THIỆỆU CÁC TU CÁC TẬẬP LP LỆỆNHNH
3.4.1 Bit logic (t3.4.1 Bit logic (tậập lp lệệnh tinh tiếp điểếp điểm)m)
TiTiếp điểm thườ ếp điểm thườ ng hng hở ở L
AD
Tiếp điểm thườ ếp điểm thườ ng hng hở ở s sẽẽ đóng khi giáđóng khi giá
tr ịị c củủa bita bit có địcó địa cha chỉỉ là n b là n bằằng 1ng 1
Toán hạạng n: ng n: I, Q, I, Q, M, LM, L, D, D
TiTiếp điểm thường đóngếp điểm thường đóng L
AD
TiTiếp điểm thường đóng sẽếp điểm thường đóng sẽ đóng khiđóng khigiá tr ịị ccủủa bita bit có địcó địa cha chỉỉ n là 0 n là 0
Toán hToán hạạng n: ng n: I, Q, I, Q, M, LM, L, D, D
LLệệnh OUTnh OUT
LAD
Giá tr Giá tr ịị c củủa bita bit có địcó địa cha chỉỉ là n s là n sẽẽ b bằằngng
1 khi đầ
1 khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh này bnh này bằng 1 và ngượ ằng 1 và ngượ ccllạạii
Toán hToán hạạng n ng n : : Q, MQ, M, L, , L, DDCh
Chỉỉ s sửử d dụụng mng mộột lt lệnh out cho 1 địệnh out cho 1 địaach
chỉỉ 4)L
4)Lệnh OUT đảệnh OUT đảoo
LAD
Giá tr Giá tr ịị c củủa bita bit có địcó địa cha chỉỉ là n s là n sẽẽ b bằằngng
1 khi đầ
1 khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh này bnh này bằng ằng 0 0 và và ngượ ngượ ccllạạii
Toán hạạng n ng n : : Q, MQ, M, L, , L, DDChỉỉ s sửử d dụụng mng mộột lt lệệnh onh out nut not ot cho cho 11đị
địa cha chỉỉ
Trang 28KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
LLệệnh SETnh SET
LAD
Giá tr Giá tr ịị c củủa các bita các bit có địcó địa cha chỉỉ là n s là n sẽẽ bằng 1 khi đầằng 1 khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh này bnh này bằằng 1 Khing 1 Khiđầ
đầu vào cu vào củủa la lệệnh bnh bằằng 0 thì bit này vng 0 thì bit này vẫẫn gin giữữ nguyên tr
nguyên tr ạạng thái.ng thái
Toán hạạng n: Q, M, L, Dng n: Q, M, L, D
LLệệnh Resetnh Reset
LAD
Giá tr ịị c củủa các bita các bit có địcó địa cha chỉỉ là n s là n sẽẽ bằng 0 khi đầằng 0 khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh này bnh này bằằng 1 Khing 1 Khiđầ
đầu vào cu vào củủa la lệệnh bnh bằằng 0 thì các bit này vng 0 thì các bit này vẫẫnngiữữ nguyên tr nguyên tr ạạng thái.ng thái
Toán hToán hạạng n: Q, M, L, Dng n: Q, M, L, D
LLệệnh set nhinh set nhiềều bitu bit
LAD
Giá tr Giá tr ịị c củủa các bita các bit có địcó địa cha chỉỉ đầđầu tiênu tiên
là OUT sẽẽ b bằng 1 khi đầằng 1 khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh nàynh này bằng 1 Khi đầằng 1 Khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh bnh bằằng 0 thì cácng 0 thì các bit này v
bit này vẫẫn gin giữữ nguyên tr nguyên tr ạạng thái.ng thái Trong đóTrong đóssốố bit là giá tr bit là giá tr ịị c củủa na n
Trang 29KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
LAD
Giá tr Giá tr ịị c củủa các bita các bit có địcó địa cha chỉỉ đầđầu tiênu tiên
là OUT s
là OUT sẽẽ b bằng 0 khi đầằng 0 khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh nàynh này bằng 1 Khi đầằng 1 Khi đầu vào cu vào củủa la lệệnh bnh bằằng 0 thì cácng 0 thì các bit này vẫẫn gin giữữ nguyên tr nguyên tr ạng ạng thái thái Trong Trong đóđóssốố bit là giá tr bit là giá tr ịị c củủa na n
Toán hạạng OUT: Q, M, L, Dng OUT: Q, M, L, D
n : là hằằng sng sốố
TiTiếp điểếp điểm phát him phát hiệện xung cn xung cạạnh lênnh lên
LAD
Thay đổThay đổi tr i tr ạạng thái tín hing thái tín hiệu phía trướ ệu phía trướ cckhông ảnh hưởng đến “IN”ảnh hưởng đến “IN”
Phát hi
Phát hiệện sn sựự thay đổthay đổi tr i tr ạạng thái cng thái củủa 1 tína 1 tínhi
hiệu “IN” từệu “IN” từ 0 lên 1 0 lên 1
Tr ạạng thái cng thái củủa tín hia tín hiệu IN được lưu lạệu IN được lưu lạiivào “M_BIT”
vào “M_BIT”
Độ
Độ r r ộộng cng củủa xung này ba xung này bằằng thng thờ ờ i gian ci gian củủaam
mộột chu kì quét.t chu kì quét
TiTiếp điểếp điểm phát him phát hiệện xung cn xung cạạnh xunh xuốốngng
LAD
Trang 30KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
3.4.2 S3.4.2 Sử ử d dụụng bng bộộ Timer TimerSửử d dụụng lng lệnh Timer đểệnh Timer để t tạạo mo một chương trình trễột chương trình trễ địđịnh thnh thờ ờ i Si Sốố lượ lượ ng cng củủaaTimer ph
Timer phụụ thu thuộc vào ngườ ộc vào ngườ i si sửử d dụụng và sng và sốố lượ lượ ng vùng nhng vùng nhớ ớ c củủa CPU Ma CPU Mỗỗi timer si timer sửử ddụụng 16 byte IEC_Timer dng 16 byte IEC_Timer dữữ li liệệu kiu kiểểu cu cấấu trúc DB Step 7 tu trúc DB Step 7 tựự độđộng tng tạạo kho khốối DB khii DB khillấấy khy khốối Timeri Timer
Kích thướ Kích thướ c và tc và tầầm cm củủa kia kiểểu du dữữ li liệệu Time là 32 bitu Time là 32 bit, lưu trữ, lưu trữ như là dữnhư là dữ li liệệu Dintu Dint: T#-
: T#-14d_20h_31m14d_20h_31m_23s_648ms đ_23s_648ms đếến T#24d_20h_31m_23s_647ms hay là -n T#24d_20h_31m_23s_647ms hay là 2.147.483.648 ms
-2.147.483.648 ms đếđến 2.147.483.647 ms.n 2.147.483.647 ms
Timer trTimer trễễ sườ sườ n lên có nhn lên có nhớ ớ - Timer TONR - Timer TONR
LAD
Thay đổThay đổi PT khôngi PT không ảnh hưởng khi Timer đangảnh hưởng khi Timer đangvvậận hành, chn hành, chỉỉ ảnh hưởng khi timer đếảnh hưởng khi timer đếm lm lạạii
Khi ngõ vào IN chuy
Khi ngõ vào IN chuyển sang “FALSE” khiển sang “FALSE” khivvậận hành thì timer sn hành thì timer sẽẽ d dừng nhưng không đặừng nhưng không đặt lt lạại bi bộộ định thì Khi chân IN “TRUE” trở
định thì Khi chân IN “TRUE” trở l lạại thì Timer bi thì Timer bắắttđầ
đầu tính thu tính thờ ờ i gian ti gian từừ giá tr giá tr ịị th thời gian đã tíchời gian đã tích luluỹỹ
Timer trTimer trễễ không nh không nhớ ớ - TON - TON
LAD
Khi ngõ vào IN ngKhi ngõ vào IN ngừng tác độừng tác động thì reset vàng thì reset vàddừừng hong hoạt độạt động Timer.ng Timer
Khi ngõ vào IN ngừng tác độừng tác động thì reset vàng thì reset vàddừừng hong hoạt độạt động Timer.ng Timer
Thay đổThay đổi PT khi Timer vi PT khi Timer vậận hành không cón hành không cóảnh hưở
ảnh hưở ng gìng gì
Trang 31KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
3.4.3 S3.4.3 Sử ử d dụụng bng bộộ Counter CounterLệnh Counter đượ ệnh Counter đượ c dùngc dùng đểđể đếđếm các sm các sựự ki kiệệnn ở ở ngoài hay các s ngoài hay các sựự ki kiệện quá trìnhn quá trình
là mộột st sốố Integer không d Integer không dấấu, có thu, có thểể đếđếm xum xuốống tng tớ ớ i 0 hoi 0 hoặc đếặc đếm lên tm lên tớ ớ i ti tầầm gim giớ ớ i hi hạạn.n. N
Nếếu giá tr u giá tr ịị đếđếm là mm là mộột st sốố integer có d integer có dấấu, có thu, có thểể đếđếm tm tớ ớ i giá tr i giá tr ịị âm gi âm giớ ớ i hi hạạn hon hoặặccđế
đếm lên tm lên tớ ớ i mi mộột st sốố dương giớ dương giớ i hi hạạn.n
Counter đếCounter đếm lên - CTUm lên - CTU
L
AD
Giá tr Giá tr ịị b bộộ đếm CV được tăng lên 1 khiđếm CV được tăng lên 1 khitín hiệệu ngõ vào CU chuyên tu ngõ vào CU chuyên từừ 0 lên 1 Ngõ ra 0 lên 1 Ngõ ra
Q được tác độ
Q được tác động lên 1 khi CV>=PV Nng lên 1 khi CV>=PV Nếếu tr u tr ạạngngthái R = Reset được tác độ
thái R = Reset được tác động thì bng thì bộộ đếđếm CV =m CV =0
CCounter đếounter đếm xum xuốốngng – – CTD CTDL
AD
Giá tr ịị b bộộ đếm đượ đếm đượ c gic giảảm 1 khi tín him 1 khi tín hiệệuungõ vào CD chuy
ngõ vào CD chuyểển tn từừ 0 lên 1 Ngõ ra Q đượ 0 lên 1 Ngõ ra Q đượ cctác độ
tác động lên 1 khi CV <=0 Nng lên 1 khi CV <=0 Nếếu tr u tr ạạng tháing tháiLOAD được tác độ
LOAD được tác động thì CV = PV.ng thì CV = PV
Counter đếCounter đếm lên xum lên xuốốngng – – CTUD CTUD
Trang 32KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
LAD
Giá tr Giá tr ịị b bộộ đếm CV đƣợc tăngđếm CV đƣợc tăng lên 1 khi lên 1 khitín hi
tín hiệệu ngõ vào CU chuyu ngõ vào CU chuyểển tn từừ 0 lên 1 Ngõ ra 0 lên 1 Ngõ ra
QU đƣợc tác độ
QU đƣợc tác động lên 1 khi CV >=PV Nng lên 1 khi CV >=PV Nếếuu
tr ạng thái R = Reset đƣợc ạng thái R = Reset đƣợc tác độtác động thì bng thì bộộ đếđếmm
CV = 0
Giá tr ịị b bộộ đếm CV đƣợ đếm CV đƣợ c gic giảảm 1 khi tínm 1 khi tínhiệệu ngõ vào CD chuyu ngõ vào CD chuyểển tn từừ 0 lên 1 0 lên 1 Ngõ ra QDNgõ ra QDđƣợc tác độ
đƣợc tác động lên 1 khi CV ng lên 1 khi CV <=0 N<=0 Nếếu tr u tr ạạng tháing tháiLoad đƣợc tác độ
LAD
Lệnh so sánh dùng đểệnh so sánh dùng để so sánh hai giá tr so sánh hai giá tr ịị IN1 IN1
So sánh 2 kiểểu du dữữ li liệệu giu giốống nhau, nng nhau, nếếu lu lệệnhnh
so sánh thoảả thì ngõ ra s thì ngõ ra sẽẽ là m là mứức 1 = TRUE (tácc 1 = TRUE (tácđộ
động mng mức cao) và ngƣợ ức cao) và ngƣợ c lc lạại.i
KiKiểểu du dữữ li liệệu so sánh là : SInt, Int, Dint,u so sánh là : SInt, Int, Dint,USInt, UDInt, Real, LReal, String, Char, Time,DTL,
3.4.5 Toán h3.4.5 Toán họọcc
LLệệnh tính toánnh tính toán
Trang 33KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
LAD
Công dCông dụụng : thng : thựực hic hiệện phép toán tn phép toán từừ các giá tr ịị ngõ vào IN1, IN2, IN(n) theo ngõ vào IN1, IN2, IN(n) theocông thức OUT=…(+,ức OUT=…(+,-,*,/) r -,*,/) r ồồi xui xuấất k t k ếếttqu
quảả ra ngõ ra OUT. ra ngõ ra OUT
Các thông sCác thông sốố ngõ vào dùng trong ngõ vào dùng trongkhốối phi phải chung địải chung định dnh dạạngng
LLệệnh cnh cộộng, trng, trừ ừ , nhân, chia, nhân, chia
LAD
LLệệnh cnh cộộng ADD : OUT = IN1 + IN2ng ADD : OUT = IN1 + IN2L
Lệệnh tr nh tr ừừ SUB SUB : : OUT OUT = = IN1IN1 – – IN2 IN2Lệệnh nhân MUL : OUT = IN1*IN2nh nhân MUL : OUT = IN1*IN2Lệệnh nh chia chia DIV DIV : : OUT OUT = = IN1/IN2IN1/IN2Tham s
Tham sốố IN1, IN2 ph IN1, IN2 phảải cùng kii cùng kiểểu du dữữ liệệu : SInt, Int, Dint, USInt, UInt, UDInt, Real,u : SInt, Int, Dint, USInt, UInt, UDInt, Real,LReal, Constant
Tham sốố OUT có ki OUT có kiểểu du dữữ li liệệu : SInt,u : SInt,Int, Dint, USInt, UInt, UDInt, Real,
Int, Dint, USInt, UInt, UDInt, Real, LRealLReal
Tham sốố ENO = 1 n ENO = 1 nếếu không có lu không có lỗỗi xi xảảyy
ra trong quá trình thực thi Ngƣợ ực thi Ngƣợ c lc lạại ENO = 0i ENO = 0khi có l
khi có lỗỗi, mi, mộột st sốố l lỗỗi xi xảảy ra khi thy ra khi thựực hic hiệện ln lệệnhnhnày :
- K ếết qut quảả toán h toán họọc nc nằằm ngoài phm ngoài phạạm vi cm vi củủa kia kiểểuuddữữ li liệệu.u
- Chia cho 0 (IN2 = 0)
Trang 34KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
INF có dINF có dấu khác nhau, đây là mộấu khác nhau, đây là một khai báot khai báokhông h
không hợ ợ p l p lệệ và đƣợ và đƣợ c tr c tr ảả v vềề NaN NaN
- SUB Real/LReal : Nếếu cu cảả hai giá tr hai giá tr ịị IN là INF IN là INFcùng dấu, đây là mộấu, đây là một khai báo không ht khai báo không hợ ợ p l p lệệ và vàđƣợ
đƣợ c tr c tr ảả v vềề NaN NaN
- MUL Real/LReal : Nếếu mu mộột trong 2 giá tr t trong 2 giá tr ịị là 0 là 0hoặc là INF, đây là khai báo không hợ ặc là INF, đây là khai báo không hợ p l p lệệ và vàđƣợ
Tăng / giảTăng / giảm giá tr m giá tr ịị ki kiểểu su sốố Integer lên / Integer lên /xuốống mng một đơn vịột đơn vị
Tham sốố : :
EN : cho phép ngõ vàoIN/OUT : toán t
IN/OUT : toán tửử ngõ vào và ra ngõ vào và raENO : cho phép ngõ ra
- ENO = 1 : không có l
- ENO = 1 : không có lỗỗii
- ENO = 0: k ếết qut quảả n nằằm ngoài tm ngoài tầầm giá tr m giá tr ịị c củủaaki
kiểểu du dữữ li liệệuu3.4.6 Di chuy
3.4.6 Di chuyểển (MOVE)n (MOVE)
LLệệnh MOVEnh MOVEL
AD
Lệệnh nh Move Move di di chuychuyểển nn nộội dung ngõ vàoi dung ngõ vào
IN đế
IN đến ngõ ra OUT mn ngõ ra OUT mà không làm thay đổà không làm thay đổi giái giá
tr
tr ịị ngõ IN ngõ IN
Trang 35KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Tham sTham sốố::
EN : cho phép ngõ vàoENO : cho phép ngõ ra
IN : nguồồn giá tr n giá tr ịị đếđếnnOUT1: Nơi chuyển đếOUT1: Nơi chuyển đếnn
Lệệnh Move_BLK sao chép các nnh Move_BLK sao chép các nộội dungi dungccủủa ma mộột vùng nht vùng nhớ ớ IN đếIN đến mn mộột bt bộộ nh nhớ ớ xác địxác địnhnhkhác Sốố lượ lượ ng các giá tr ng các giá tr ịị đượ đượ c sao chépc sao chép đượ đượ ccquy đị
quy định trong COUNT Honh trong COUNT Hoạt độạt động sao chépng sao chéptheo hướng tăng dần các đị
theo hướng tăng dần các địa cha chỉỉ
Tham sốố::
EN : cho phép ngõ vàoENO : cho phép ngõ ra
IN : nguồồn giá tr n giá tr ịị đếđếnnCOUNT : sốố giá tr giá tr ịị sao chép sao chépOUT1: Nơi chuyển đế
OUT1: Nơi chuyển đếnn
LLệnh làm đầệnh làm đầy FILLy FILL
LAD
Công dCông dụng : dùng đểụng : dùng để l lấấ p p đầđầy my mộột vùngt vùngnhớ ớ v vớ ớ i ni nộội dung ti dung tạại mi mộột vùng nht vùng nhớ ớ khác L khác LệệnhnhFill block di chuyểển nn nộội dung ci dung củủa ma mộột vùng nht vùng nhớ ttớ ớ i mi mộột vùng nht vùng nhớ ớ xác định Hành độxác định Hành động vng vậậnn
chuychuyểển các bin các biến sao chép theo hướng tăng dầến sao chép theo hướng tăng dần.n
Trang 36KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
CHƯƠNG CHƯƠNG 4: WEB SERVER V 4: WEB SERVER VỚ Ớ I PLC S7-1200 I PLC S7-1200
4.1.GI4.1.GIỚ Ớ I THII THIỆỆU VU VỀỀ Ứ Ứ NG DNG DỤỤNG WEB SERVER VNG WEB SERVER VỚ Ớ I PLC S7-1200I PLC S7-1200
Công nghệệ ngành tự động hiệện nay phát triểển n m mạạnh nh b bằằng việệc c k k ếết t h hợ p
vớ i công nghệệ Internet, các k Internet, các k ỹỹ sư có thểsư có thể truy c truy cậậ p p tr tr ựực c titiếế p p ttớ ớ i i hhệệ ththốống quang quaInternet Trong suốốt quá trình tht quá trình thửử nghi nghiệm và giai đoạệm và giai đoạn vn vậận hành, k n hành, k ỹỹ sư muốsư muốn có khn có khảả năng truy cậ
năng truy cậ p p linh holinh hoạt đếạt đến CPU, dn CPU, dữữ liliệệu CPU có thu CPU có thểể đượ đượ c c hihiểển n ththịị trong su trong suốốt quát quátrình v
trình vậận hành cho mn hành cho mục đích chuẩn đoán lỗục đích chuẩn đoán lỗi.i
Do
Do cơ chếcơ chế truy c truy cậậ p p qua qua InteInternetrnet, , nó nó thì hthì hợ ợ p p lý lý cho cho viviệệc c ssửử ddụụng nhng nhữững tiêung tiêuchuẩn đã có sẵẩn đã có sẵn, ví dn, ví dụụ như trình duyệnhư trình duyệt tiêu chut tiêu chuẩn đã có sẵẩn đã có sẵn (Standard web pages) vàn (Standard web pages) vàmộột t ssốố ngôn ng ngôn ngữữ phphổổ bibiến nhưến như HTML (Hypertext Markup Language) hayHTML (Hypertext Markup Language) hayJavaScript để
JavaScript để ttạạo cho mình mo cho mình một trang web riêng đểột trang web riêng để k k ếết t nnốối và giám sát PLCi và giám sát PLC
Trang 37KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
SIMATIC CPU vớ ớ i giao dii giao diệện PROFINET cung cn PROFINET cung cấp cơ hội đểấp cơ hội để truy c truy cậậ p t p tớ ớ i cáci các biếến cn củủa CPU va CPU vớ ớ i si sựự giúp đỡ giúp đỡ c của trang web đƣợ ủa trang web đƣợ c cung cc cung cấấ p b p bở ở i hi hệệ th thốống.ng
ViViệệc truy cc truy cập đếập đến máy chn máy chủủ web c web củủa CPU thông qua ma CPU thông qua mộột trình duyt trình duyệệt web Vit web Việệccthêm vào cơ chế
thêm vào cơ chế tiêu chu tiêu chuẩẩn n ccủa trang web nhƣ trang định nghĩa, trang chuẩn đoánủa trang web nhƣ trang định nghĩa, trang chuẩn đoán
tr ạạng thái module , trang truyng thái module , trang truyềền thông, trang tr n thông, trang tr ạạng thái các bing thái các biếến và nhn và nhậật ký dt ký dữữ li liệệu, vàu, và bạn cũng có khảạn cũng có khả năng thiếnăng thiết k t k ếế và gvà gọọi ra trang web cá nhân ci ra trang web cá nhân củủa ba bạạn cho nhn cho nhữữngng ứứngngddụụng cng cụụ th thểể
Web server vWeb server với trang web đƣợ ới trang web đƣợ c tích hc tích hợ ợ p trê p trên CPUn CPU
Để
Để t tạạo ra trang cá nhân co ra trang cá nhân củủa ba bạạn (User-defined web page), bn (User-defined web page), bạạn có thn có thểể s sửử d dụụngngcác công cụụ nhƣ Microsoft Frontpage, Notepad++, Đểnhƣ Microsoft Frontpage, Notepad++, Để thithiếết k t k ếế trang web c trang web củủa ba bạạn,n, b
bạạn có thn có thểể s sửử d dụụng các chng các chức năng đƣợ ức năng đƣợ c cung cc cung cấấ p v p vớ ớ i HTML, CSS và Java Script.i HTML, CSS và Java Script
Hình 4.2: Cấấu trúc mu trúc mộột Web Servert Web ServerViệệc thêm vào 1 cú pháp lc thêm vào 1 cú pháp lệnh đặệnh đặc c bibiệệt t (l(lệnh AWP) đểệnh AWP) để k k ếết t nnốối i tr tr ựực c titiếế p p vvớ CPU Sơ đồ
CPU Sơ đồ sau đây cho bạsau đây cho bạn cái nhìn tn cái nhìn tổổng quan vng quan vềề gi giảải pháp thi pháp thựực hic hiệện:n:
Nh Nhữững thung thuậận ln lợ ợ i và li và lựựa cha chọọn nhn nhữữngng ứứng dng dụụng sng sửử d dụụng web server:ng web server:
Trang 38KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
+Thông qua việệc truy cc truy cập các tính năng thông qua các trình duyệập các tính năng thông qua các trình duyệt web kháct web khácnhau, dữữ li liệệu kiu kiểểm soát có thm soát có thểể đượ đượ c hic hiểển thn thịị và điềvà điều khiu khiểểnn ở ở m mộột mt mức độức độ h hạạn chn chếế, b, bở b
bấất t k k ỳỳ máy tính ho máy tính hoặặc c mmộột thit thiếết t bbịị có th có thểể truy c truy cậậ p p web web mà mà khônkhông g ccần cài đặần cài đặt thêmt thêm ph
phầần mn mềềm.m
+Một ưu điểột ưu điểm khác là vim khác là việệc sc sửử d dụụng toàn bng toàn bộộ cơ sở cơ sở h hạạ t tầầng mng mạạng cng củủa nhà máya nhà máy
mà không cầần thêm thin thêm thiếết bt bịị ph phầần cn cứứng nào, ví dng nào, ví dụụ như mỗi nơi của nhà máy nơi mà cónhư mỗi nơi của nhà máy nơi mà cóth
thểể truy c truy cậậ p m p mạng đượ ạng đượ c, thì có thc, thì có thểể truy c truy cậậ p vào p vào bbộộ điềđiều khiu khiển tương ứển tương ứng.ng
+Có th+Có thểể tính toán, chu tính toán, chuẩn đoán, hay điềẩn đoán, hay điều khiu khiểển CPUn CPU ở ở mmộột khot khoảảng cách lng cách lớ ớ nnhoặặc thic thiếết bt bịị điệđiện thon thoại di độại di động.ng
+Tuy nhiên, do khó khăn ở +Tuy nhiên, do khó khăn ở vi việc xác địệc xác định thnh thờ ờ i gian tr i gian tr ễễ c củủaa ứứng dng dụụng web, nênng web, nênvi
việệc sc sửử d dụụng web server thì không phng web server thì không phảải mà mi mà mộột st sựự thay th thay thếế hoàn ch hoàn chỉỉnh cho vinh cho việệc vc vậậnnhành và giám sát h
hành và giám sát hệệ th thốống, và không thng, và không thểể thay th thay thếế đượ đượ c cho hc cho hệệ th thốống HMI.ng HMI
4.2
4.2 STANDARD STANDARD WEB PWEB PAGESAGES
Đây là trang web tiêu chuẩĐây là trang web tiêu chuẩn do Siemens thin do Siemens thiếết k t k ếế đểđể giám sát tr giám sát tr ạạng thái CPU.ng thái CPU.Để
Để truy c truy cậậ p vào tra p vào trang web tiêng web tiêu chuu chuẩẩn cn củủa PLC S7-1200 ta PLC S7-1200 từừ máy tính, chúng ta máy tính, chúng talàm theo
>>>>Trình duyệệt web ct web củủa ba bạạn sn sẽẽ m mở ở ra trang gi ra trang giớ ớ i thii thiệệu (Introduction page)u (Introduction page)
IntroductioIntroduction n page:page:
Trang giớ ớ i thii thiệệu là màn hình chào mu là màn hình chào mừừng cho ving cho việệc truy cc truy cậậ p vào trang web ti p vào trang web tiêuêuchuẩẩn cn củủa PLC S7-1200a PLC S7-1200
Trang 39KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Hình 4.3: Trang giớ ớ i thii thiệệu SIMATIC S7-1200u SIMATIC S7-1200
Start PageTrang Start hiểển thn thịị tƣợng trƣngtƣợng trƣng cho CPU mà b cho CPU mà bạn đã kếạn đã kết nt nốối và thi và thốống kê cácng kê cácthông tin chung vềề CPU c CPU củủa ba bạạn Nn Nếếu bu bạn đăng nhậạn đăng nhậ p vào v p vào với nick “ admin “, bạới nick “ admin “, bạn cón cóth
thểể thay đổthay đổi chi chếế độđộ v vậận hành cn hành củủa CPU và nha CPU và nhấp nháy đèn LED trên CPU (đểấp nháy đèn LED trên CPU (để test th test thửử
k
k ếết nt nốối).i)
Hình 4.4: Trang khHình 4.4: Trang khởi đầởi đầuu
Trang 40KHÓA LUẬ Ậ N T N TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P GVHD: GVHD: Ths Ths NGUY NGUYỄN ĐỨ ỄN ĐỨ C TOÀN C TOÀN
Nút Nút 1 và 1 và 2 ch2 chỉỉ hi hiệện ra khi bn ra khi bạn đăngạn đăng nhnhậậ p vào p vào CPU CPU
IdentificationTrang định nghĩa hiểTrang định nghĩa hiển thn thịị các đặc tính xác địcác đặc tính xác định cnh của CPU như :ủa CPU như :
trang hiểển thn thịị các m các mụục vc vớ ớ i thi thờ ờ i gian và ngày xi gian và ngày xảảy ra các sy ra các sựự ki kiệệnn ở ở CPU. CPU
Thờ ờ i gian là thi gian là thờ ờ i gian trên CPU, nó phi gian trên CPU, nó phải tương ứải tương ứng vng vớ ớ i Time of day và Timei Time of day và Timezone cài đặ
zone cài đặt trên ct trên cấấu hình thiu hình thiếết bt bịị c củủa CPU Tha CPU Thờ ờ i gian CPU thì không ci gian CPU thì không cầần thin thiếết pht phảảiigiốống vng vớ ớ i thi thời gian địa phương