a Chứng minh ∆ABP ADN=∆ và tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn.. Chỉ ra được NP là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP 0,25 Suy ra độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP: C
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm, tổng hợp
TUYỂN TẬP ĐỀ TOÁN VÀO 10 CHUYÊN QUẢNG NAM
Sưu tầm, ngày 02 tháng 7 năm 2020
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi: Ngày 10 tháng 6 năm 2019
Môn: TOÁN (Chung)
−+ − với x>0 và x≠1 Rút gọn biểu thức B và tìm x để B=8
Câu 2 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 1 2
(P) :
2
y= x a) Vẽ parabol (P)
b) Hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 2; 1 − Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B
Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6cm Điểm N nằm trên cạnh CD
sao cho DN = 2cm, P là điểm nằm trên tia đối của tia BC sao cho BP = DN
a) Chứng minh ∆ABP ADN=∆ và tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn
b) Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP
c) Trên cạnh BC, lấy điểm M sao cho 0
MAN=45 Chứng minh MP = MN và tính diện tích tam giác AMN
Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số thực x y, thỏa mãn x ≥ 3; y ≥ 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 21 x 1 3 y 1
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2019 – 2020 Khóa thi: Ngày 10 tháng 6 năm 2019
Môn: TOÁN (Chung)
Thời gian làm bài: 120 phút (không tính thời gian giao đề)
Trang 4Câu 2
(2đ)
2a (1,0đ)
Trong mặt phẳng tọa độ , cho parabol (𝑃): Vẽ parabol (𝑃)
Parabol (P) đi qua 5 điểm , , , ,
(Xác định đúng được 2 điểm được 0,25)
0,5
2b (1,0đ)
Hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 2; 1 − Viết phương trình đường
thẳng đi qua hai điểm A và B
y= x+
Trang 5+ Xét hai tam giác ADN và ABP có: 0
ADN=ABP=90 , AD = AB, DN = BP Suy ra ∆ADN= ∆ABP c( − −g c)
(Đúng hai trong 3 ý cho 0,25)
P
A
N
Trang 6Chỉ ra được NP là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP 0,25
Suy ra độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP: C=πd =4π 5(cm) 0,25
4c (1,0đ)
Chứng minh ∆APM= ∆ANM c( − −g c) Suy ra: MN = MP 0,25
AMN MP
1AB.MP
Cho hai số thực x y, thỏa mãn x ≥ 3; y ≥ 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 21 x 1 3 y 1
Trang 7Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( ; ) x y thỏa mãn 2
Câu 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC,
tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt đường thẳng BC tại D Vẽ dây cung AE của đường tròn (O) vuông góc với BC Gọi H là giao điểm của AE và BC, K là hình chiếu vuông góc của A lên CE Tia phân giác của BAC cắt BC tại F
a) Chứng minh AB.HC = AC.HA
b) Chứng minh CDE =CAK
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi ngày 10 tháng 6 năm 2019 Môn: TOÁN (Chuyên Tin)
Đề số 2
Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2019 – 2020 Khóa thi ngày 10 tháng 6 năm 2019 Môn: TOÁN (Chuyên Tin)
Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Trang 9⇔ = (thỏa điều kiện)
S P
Cho parabol (P): y =x2 và đường thẳng (d): y = m ( m là tham số) Tìm m để (d)
cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB đều (với O là gốc tọa độ) 1,0
Trang 10
+ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: 2
x =m + Để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì m>0 0,25
Với điều kiện trên, ta có: 2 x m
Gọi H là trung điểm của AB
Tam giác OAB cân tại O, do đó tam giác OAB đều khi: 3
Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC, tiếp tuyến của
đường tròn (O) tại A cắt đường thẳng BC tại D Vẽ dây cung AE của đường tròn (O)
vuông góc với BC Gọi H là giao điểm của AE và BC, K là hình chiếu vuông góc của A
lên CE Tia phân giác của BAC cắt BC tại F
a) Chứng minh AB.HC = AC.HA
b) Chứng minh CDE =CAK
c) Chứng minh 2
DF = DB.DC
0,5
Trang 11Hình vẽ phục câu b: 0,25
Hình vẽ phục cả hai câu b và c: 0,25
Xét hai tam giác ABC và HAC có: 0
CAK=90 −ACE=90 −EAD (đúng mỗi ý được 0,25) 0,5
+ Lập luận được tam giác ADE cân tại D nên EAD=AED 0,25
Trang 12Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 1 khi x= =y z
* Lưu ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ số
điểm từng phần như hướng dẫn quy định
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi ngày 10 tháng 6 năm 2019 Môn: TOÁN (Chuyên Toán)
b) Trên hai đoạn thẳng BC CD , lần lượt lấy hai điểm M N , ( M khác B, M khác
C ) sao cho hai tam giác ABM và ACN có diện tích bằng nhau; BD cắt AM và AN lần
lượt tại E và F Chứng minh BM DN 1
BC + DC = và BE+DF >EF
Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB<AC) nội tiếp đường tròn ( ) O và có trực tâm H Ba điểm D E F , , lần lượt là chân các đường cao vẽ từ A B C , , của tam giác
ABC Gọi I là trung điểm của cạnh BC, P là giao điểm của EF và BC Đường thẳng
DF cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF tại điểm thứ hai là K
a) Chứng minh PB.PC =PE PF và KE song song với BC
b) Đường thẳng PH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF tại điểm thứ hai là
Q Chứng minh tứ giác BIQF nội tiếp đường tròn
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c =1 Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 14SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2019 – 2020 Khóa thi ngày 10 tháng 6 năm 2019 Môn: TOÁN (Chuyên Toán)
Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
⇔ x− = ⇔ =4 0 x 16 (không đối chiếu điều kiện x≥0 cũng được) 0,25
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số
( ) :P y =−x và đường thẳng ( ) : d y = + − x m 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt lần lượt có 1,0
HDC CHÍNH TH ỨC
Trang 152 0
⇔ + + − = (1) 0,25 ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt,
⇔ = − (loại) hoặc t =4 (thỏa t ≥0)
(Nếu không loại t = −3, nhưng bước 4 có xét t = −3 phương trình
Ghi chú: Nếu thí sinh không đặt điều kiện nhưng giải đúng hoàn toàn thì vẫn được
điểm tối đa
Trang 16x y
13 2 1313
Trang 17Lưu ý: Không có hình không chấm
Hình vẽ phục vụ câu a (chưa vẽ đường phụ nhưng vẽ đúng vẫn được 0,25) 0,25 Dựng BL⊥ AC DI, ⊥ AC L I( , ∈AC) 0,25
Hai tam giác vuông ABL và ACH đồng dạng nên:
Trang 18B M khác C ) sao cho hai tam giác ABM và ACN có diện tích bằng nhau;
BD cắt AM và AN lần lượt tại E và F Chứng minh BM DN 1
BC + DC = và
BE+DF >EF
0,75
ACN ABM
Trang 19Câu 5
(2đ)
Hình vẽ phục vụ câu a (chỉ cần phục vụ
một trong hai ý ở câu a cũng được 0,25)
Lưu ý: Không có hình không chấm
Tứ giác HEKF nội tiếp
Ta có: EBC=HBD=HFD=HEK =BEK ⇒KE/ /BC 0,25
b) Đường thẳng PH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF tại điểm
thứ hai là Q Chứng minh tứ giác BIQF nội tiếp đường tròn 0,75
Hai tam giác PHE và PFQ có góc P chung và PEH =PQF nên chúng đồng
Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn a b c =1 Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 20Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a= =b 1 (không nêu cũng được)
Tương tự, xét hai biểu thức ( )2 2 ( )2 2
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ
số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi: Ngày 07 tháng 6 năm 2018
Môn: TOÁN (Chung)
b Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P)
tại hai điểm phân biệt
Câu 3 : (2,0 điểm)
a Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: 2 ( )
2x + 2m−1 x+ − =m 1 0 có hai nghiệm phân biệt x1và x2 thỏa mãn điều kiện 3x1−4x2 =11
b Giải phương trình : x + 3 + 6 - x − (x + 3)(6 - x) = 3
Câu 4 : (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, lấy điểm K thuộc cạnh AD (K khác A, D) Qua
A kẻ đường thẳng vuông góc với CK, đường thẳng này cắt các đường thẳng CK và
Trang 22SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2018 – 2019 Khóa thi: Ngày 07 tháng 6 năm 2018
Môn: TOÁN (Chung)
452
x x
− ĐK: x ≠ 2 Quy đồng khử mẫu ta được phương trình:
x2 -2x - 4 = 5(x - 2)
⇔ x2 −7 x +6 = 0
0,25
HDC CHÍNH TH ỨC
Trang 23Do a +b + c = 1 -7 +6 = 0 nên phương trình có 2 nghiệm:
x = 1; x = 6 (thoả mãn) Kết luận: Phương trình có 2 nghiệm x = 1; x = 6 0,25
0,5
b (1,0đ)
Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt
parabol (P) tại hai điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là:
Trang 24Theo viet ta có
( ) ( )
1 2
1 2
121
3
u v
u v
Trang 25Câu 4
(3,5đ)
a.(1,0đ)
a Chứng minh các tứ giác ABCI, AIDC nội tiếp đường tròn
+ Ta có ABC= 90o(ABCD là hình vuông) và AIC= 90o (gt) 0,25
Do đó B, I cùng thuộc đường tròn đường kính AC⇒ tứ giác ABCI nội tiếp 0,25
+ Ta có AIC= 90o (gt) vàADC= 90o (ABCD là hình vuông) 0,25
Do đó I, D cùng thuộc đường tròn đường kính AC⇒ tứ giác AIDC nội tiếp 0,25
K
Trang 26Ghi chú: Thí sinh có thể giải theo cách khác, giám khảo dựa trên đáp án để phân chia
BC = BP + BN (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Trang 27SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi ngày 07 tháng 6 năm 2018 Môn: TOÁN (Chuyên Tin)
Đề số 5
Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức 4
42
x A
a) Chứng minh AL.CB = AB.KL
b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho DB = DE Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
c) Đường thẳng KL cắt đường tròn (O) tại hai điểm M, N (K nằm giữa M, L) Chứng minh AM = AN = AH
Câu 6 (1,0 điểm).Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a+ b ≤ ab Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A a b ab
= + +
+ - HẾT -
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 28Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1
(1,5đ)
42
x A
x
HDC CHÍNH THỨC
Trang 29Lại có p=a2− = 2 – 3q a2− a =(a+1)(a– 3 ) Do p nguyên tố nên a=4 và
Do p nguyên tố nên a=4 Suy ra p=5, q=11
Trang 30Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x=1,x=3.
b) Giải hệ phương trình 2 2
2 2
0
x + x− = ⇔ =x hoặc x= −3 Suy ra được: ( ; ) (1;1)x y = hoặc ( ; ) ( 3; 3)x y = − − 0,5 + Với x+ − = ⇔ = −y 1 0 y 1 x thay vào pt thứ hai ta được:
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm: (1;1),( 3; 3),(1;0),( 3;4).− − −
* Lưu ý: Học sinh giải đúng một trong hai trường hợp : với x= y , ới x+ − =y 1 0 cho
0,5đ
Câu 4
(1đ)
Cho đường thẳng ( ) :d y = 2x m+ (m là tham số) và parabol ( ) :P y =x2 Tìm
m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 sao cho
Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) , D là điểm chính
giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) , H là chân đường cao vẽ từ A của
tam giác ABC Hai điểm K, L lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB
và AC
Trang 31
Hình vẽ phục câu a: 0,25
Hình vẽ phục cả hai câu b, c: 0,25
0,5
- Xét hai tam giác AKL và ACB, có:
Suy ra AL = KL AL.CB = AB.KL
b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho DB = DE Chứng minh E là tâm
+ AE là đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC (*)
+ Tam giác DBE cân tại D nên: BED = EBD (1) 0,25 BED = BAD + ABE = BCD + ABE = DBC + ABE (2); EBD = DBC + EBC (3) 0,5
Từ (1), (2) và (3) suy ra ABE = EBC hay BE là phân giác trong của góc B của
tam giác ABC (**)
Từ (*) và (**) suy ra E là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC
Trang 32 sdAM = sdAM AM = AN
Trang 33Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ
số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
Trang 34SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi ngày 07 tháng 6 năm 2018 Môn: TOÁN (Chuyên Toán)
y= x và y= mx Tìm m để hai đồ thị của hai hàm số
đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt là ba đỉnh của tam giác đều
Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trên cạnh AD lấy điểm M sao
cho AM =3MD Kẻ tia Bx cắt cạnh CD tại I sao cho ABM =MBI Kẻ tia phân giác của
CBI , tia này cắt cạnh CD tại N
a) So sánh MN với AM + NC
b) Tính diện tích tam giác BMN theo a
Câu 5 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, dây cung AB không qua O Điểm M nằm trên cung lớn AB Các đường cao AE, BF của tam giác ABM cắt nhau ở H
a) Chứng minh OM vuông góc với EF
b) Đường tròn tâm H bán kính HM cắt MA, MB lần lượt tại C và D Chứng minh rằng khi M di động trên cung lớn AB thì đường thẳng kẻ từ H vuông góc với CD luôn đi
qua một điểm cố định
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , Chứng minh rằng;
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 35Thời gian làm bài: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Trang 362 2 5 3
31
Trang 38Ghi chú: không có hình không chấm
Hình vẽ phục vụ câu a (không tính điểm
hình vẽ câu b, không có hình không chấm)
Trang 39Theo tính chất của tiếp tuyến đường tròn, ta có MO Mx⊥ ⇒MO⊥EF 0,25
b) Chứng minh rằng khi M di động trên cung lớn AB thì đường thẳng kẻ từ H
Kẻ đường kính MN của đường tròn tâm O Tứ giác AHBN có AH song song
với NB (cùng vuông góc với MB), có BH song song với NA (cùng vuông góc
với MA) nên là hình bình hành Suy ra HN cắt AB tại trung điểm I của mỗi
đoạn Do đó MH / /OI MH; =2.OI
0,25
Gọi K là điểm đối xứng của O qua I, suy ra OK = 2OI và điểm K cố định 0,25
Tứ giác MHKO có MH, OK song song và bằng nhau ( cùng gấp đôi OI) nên là
Xét đường tròn tâm H bán kính HM, theo tính chất đường kính vuông góc với
dây cung, suy ra E là trung điểm của MD và F là trung điểm của MC Do đó
/ /
EF CD⇒MO⊥CD⇒HK ⊥CD
Vậy khi M đi động trên cung lớn AB thì đường thẳng kẻ từ H vuông góc với
CD luôn đi qua điểm cố định K
Với ba số thực dương a b c, , ta có (2) luôn đúng Vậy (1) luôn đúng (đpcm) 0,25
* Lưu ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì giám
khảo vẫn cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
Trang 40SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
Khóa thi: Ngày 10 tháng 7 năm 2017
Môn: TOÁN (Chung)
Đề số 7 Thời gian làm bài: 120 phút (không tính thời gian giao đề)
( ) :P y=2x và đường thẳng ( ) :d y=m(m là tham số) Tìm giá trị của
m để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 4 2
2x −3x − =2 0 b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
x − mx+m − m+ = có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 1 2
a) Tính độ dài đoạn thẳng CD theo a
b) Lấy điểm E trên cung nhỏ BD của đường tròn ( )O sao cho ba điểm C O E, ,không thẳng hàng (E khác B, E khác D ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và
;
CE K là hình chiếu vuông góc của A lên CE Chứng minh BE song song với KH và
MN là đường trung trực của đoạn thẳng KH
c) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD Đường tròn đường kính AI cắt các
đoạn thẳng HB, AJ, HD lần lượt tại P, F, Q ( F khác A) Gọi L là giao điểm của IF và PQ Chứng minh JL vuông góc với BD
Câu 5 (0,5 điểm) Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn x+ + =y z 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2
Trang 41− − , với x≥0 và x≠9 Rút gọn B và tìm x để 5
Môn: TOÁN (Chung)
Thời gian làm bài: 120 phút (không tính thời gian giao đề)
HDC CHÍNH THỨC
Trang 42Câu 2
(2đ)
Từ (2) suy ra: x= +3 y (3) Biến đổi hệ số của một phương
trình Thay (3) vào (1) ta được:
Giải phương trình (2) được: t = −1 / 2 (loại) hoặc t =2 0,25
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt khi ∆ > ⇔' 0 m>2 / 3
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 0 là:m>2 / 3 và