1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac chu de trac nghiem mon toan lop 9

179 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm số đã cho đều đồng biến trên R C.. Đồ thị các hàm số trên đều là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.. Với những giá trị nào của m dưới đây thì hàm số bậc nhất ym2x4đồng biến

Trang 1

Tailieumontoan.com



Tài liệu sưu tầm

CÁC CHỦ ĐỀ TRẮC NGHIỆM

Tài liệu sưu tầm, ngày 26 tháng 6 năm 2020

Trang 2

VẤN ĐỀ 1: CĂN BẬC 2 Câu 1 Tìm căn bậc 2 số học của các số : 0,01 ; 0,49; 0,0081; 0,000064

Khẳng định nào sau đây là sai?

A 0, 010,1 B 0, 490, 7 C 0, 00810, 009 D

0, 0000640, 008

Câu 2.Trong các số : 62 ; 62 ; 62; ( 6 )2 thì số nào là căn bậc hai số học của 36?

Câu 3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Căn bậc hai của 121 là 11 B.Căn bậc hai của 144 là 12

Câu 4 Đúng ghi Đ và sai ghi S vào ô trống:

C x1 3,14 và  x2 3,14 D A), B), C) đều sai

Câu 9.Tìm xbiết x 2 7 (kêts quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

A  1528x và  1,528x B  1,627x và  1,627x

C  0,845x và  0,845x D  0,947x và  x2 0,947

Trang 3

Câu 10 Giải phương trình x  2 (*)

A Phương trình có nghiệm  4x B Phương trình có nghiệm  4x

C Phương trình có nghiệm  4x D Phương trình vô nghiệm

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn C : 0,0081 0,09 vì 0,0920,0081

Câu 2 Chọn B: Ta có: 36 6 nên 2 R là căn bậc hai số học của 36 62

Câu 3 Chọn D:

A Sai vì căn bậc hai của 121 là 11 và 11

B Sai vì căn bậc hai của 144 là 12 và 12

C Sai vì ta không thể viết 169 13 Viết đúng là:  169 13

Trang 4

Nhân hai vế của bất đẳng thức trên với a a 0 , ta được:

7 2,645 2,65

x x

7 2,65 1,627

x x

x xác định  7x

Câu 2 Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng :

A Điều kiện xác địn của 3xy là … 2 B Điều kiện xác định của 5 4x là …

C Điều kiện xác định của x281là … D Điều kiện xác định của 5 21

(1 )3

Trang 5

C Phương trình có nghiệm:  1x và  1x D cả A), B), C) đều sai

Câu 8 Giải phương trình : x26x 9 3x+1 

A Phương trình có nghiệm:  2x B Phương trình có nghiệm:  2x và  2x

C Phương trình có nghiệm:  3x và  2x D Phương trình có nghiệm:  3x và  2x

2 3 33

x Q

x Q

x Q x

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn (D):

x Do  4 0 nên    x 7 0 x 7

Câu 2

A Điều kiện xác định của 3xy là 2 x 0

B Điều kiện xác định của 5 4x là  5

4

x

Trang 6

C Điều kiện xác định của x281 là x 9 hoặc x 9

D Điều kiện xác định của 5 21

13

13

1

03

Trang 7

Câu 8 Chọn (A): Giải phương trình x2 6x 9 3x 1   (*)

2 3 33

Vấn đề 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Câu 11 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 8

Câu 7 Cho các biểu thức : M x 3. x5 và N (x 3).( x5)

Điều kiện để M và N đồng thời có nghĩa là :

Trang 9

Điều kiện để 4 x 4 có nghĩa      x 4 0 x 4 1 

Điều kiện để x4x4 có nghĩa:x4x40

Trang 10

D (S) x2  1 1 x2  1 1 x2   0 x 0

Vấn Đề 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3 1

3

15 17

9 6x+x( 3)

x y D Cả A), B), C) đều sai

Câu 8 Rút gọn rồi tính giá trị của:    

4 2 2

2(2 )

Trang 11

3 13 Bước 2: 3x 2

Bước 3:   2

2

Theo em bạn tâm làm đúnghay sai

Nếu sai thì sai từ bước nào?

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn C:

 

Trang 12

x E

2

22

2

x x

Vấn đề 5: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 13

A.0,1 40000 20  B 0,005 63500 1,25 C  1 11.99 2 9

13 m m D Cả A), B), C) đều đúng

Câu 2 Điền dấu thích hợp   ( , , ) vào ô trống:

A.Phương trình có nghiệm là:  0x B Phương trình có nghiệm là:  1x

C Phương trình có nghiệm là:  3x D Phương trình vô nghiệm

Câu 8 Giải phương trình: (3) 2 2 3

7 x

A Phương trình có nghiệm là:   7x B Phương trình có nghiệm là:  7x

C Phương trình có nghiệm là:   3

7

Câu 9 Cho hai số a, b không âm Khẳng định nào sau đây là đúng:

Trang 14

Câu 7 Chọn D: T có: 2x 3

2x 1

(*)

Trang 15

Điều kiện xác định của (*) là :

3

32

2

x

x x

77

Vậy nghiệm của phương trình là: x  7

Câu 9 Chọn C: Do a và b không âm nên a và b xác định

Vấn đề 6 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.(tiếp theo)

Câu 1.Khử mẫu của căn thức lấy căn : Khẳng định nào sau đây là đúng:

x y với   0x y

Câu 3 Trục căn ở mấu:

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

m (với  0m ) D  

30 2 15

Trang 16

Câu 4.Trục căn ở mẫu

Khẳng định nào sau đây là sai?

7  7  7

Trang 19

B (Đ) 6 27 12 18 3 2 3 16 3

22

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.4 16a 3 25a  81a 10 a B.4 6 3 25 3  6

x

x với  0x và  1x

Trang 20

A.4 16a 3 25a  81a 4 42a 3 52a  92a

Trang 21

x x

Trang 22

6 2 3 1 3 3 3 6 2 3 3 3 3 6

16

Trang 23

Câu 3.Điền dấu thích hợp (<,>,= ) vào ô trống:

Câu 6 Trục căn ở mẫu của  

Trang 25

có nghĩa

A 3 x 5 B 5  x 3 C.x  hoặc5 x  3 D.x  hoặc53

x 

3 Tìm giá trị của x để biểu thức x 2 7x 10 có nghĩa

A 2 x 5 B.x  hoặc 2 x  5 C 5  x 3 D.x  hoặc34

x 

4 Tìm giá trị của x và y để biểu thức x28xy218y97 có nghĩa

A.x2;y9 B.x4;y9 C.Với mọi ,x y thuộc R D.A), B), C) đều

Trang 26

Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu 10 và 11

10 Tìm giá trị x để biểu thức T có nghĩA

x M

x (x 0). Tìm x sao cho M 1 :

Trang 28

1 11

Vấn đề 1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

1.Hãy điền vào chỗ trống( ) để được khẳng định đúng:

Cho hàm số bậc nhất  ( )y f x với x x là các giá trị bất kì của 1, 2 x thuộc R

A Hàm số bậc nhất  ( )y f x xác định với mọi… thuộc …

Trang 30

y x

x

C.y 3x 4 3 3 D.y x x   2 5

Trang 31

2 Cho hàm số bâc nhất ym3x4 Tìm giá trị củ m để hàm số đồng biến

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

A. Hàm số trên nghịch biến trên R B  Hàm số trên đồng biến trên R

A Các hàm số đã cho đều xác định với mọi x thuộc R

B Các hàm số đã cho đều đồng biến trên R

C Đồ thị các hàm số trên đều là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

D Đồ thị các hàm số này đều cắt nhau tại điểm có tọa độ  0;0

9 Cho hàm số  5xy có đồ thị là  D

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên R

B Đồ thi  D của hàm số đi qua các điểm  

 1 ;15

Trang 32

C Đồ thị của hàm số nằm trong góc phần thư thứ hai và thứ tư

D A), B), C) đều đúng

10 Cho hàm số  3y x có đồ thị là  D

Khẳng định nào sau đay là sai?

A Điểm I thuộc  D có hoành độ là  3 thì tung độ của I là3

B Điểm H thuộc  D có tung độ là 12 thì hoành độ của H là 2

Trang 34

Đúng ghi Đ, sai chi S vào ô trống:

A  Hàm số đã cho đồng biến khi m 6

B  Hàm số đã cho nghịch biến khi m 6

C  Nếu đồ thị đã cho cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là x 2 thìm  6 5

D  nêua hàm số đã cho song song với đồ thị hàm số 1

4 Cho hai đường thẳng: ( ) : D1 ym  5 x  8 và ( ) : D2 y  2 x   n 1

Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 35

6 Tọa độ giao điểm N của hai đường thẳng: ( ) :1 1 2

Khẳng định nào sau đây đúng?

A ( ),( ),( ) D1 D2 D3 cắt nhau tại ba điểm phân biệt B ( ),( ),( ) D1 D2 D3 cắt nhau tại một điểm

9 Cho hai đường thẳng ( ) :D1 y  x 1và ( ) :D2 y  3 x 1

Gọi  và  lần lượt là các góc tạo bởi các đường thẳng ( ),( )D1 D2 và trục Ox Số đo của  và  là:

A 50 , 40 B 45 , 50 C 60 , 45 B 45 , 60

10 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy lấy hai điểm (2;2) M và (4;0)M

Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình của đường thẳng OM là yx B Phương trình của đường thẳng ON

Trang 36

1 Với những giá trị nào của m dưới đây thì hàm số bậc nhất y(m2)x4đồng biến:

Trang 37

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

A  Nếu ( ) D đi qua gốc tọa độ thì 3

d Vẽ cung tròn ( ;O OB)cắt tia Oytại điểm 3đó là điểm P ( 3;0)cần vẽ

Sắp xếp nào sau đây hợp lý:

A a c d b); ); ); ) B b c d a); ); ); ) C b c a d); ); ); ) D a c b d); ); ); )

12 Xét bài toán: “Vẽ đồ thị ( )D của hàm số y  5 x

Hãy sắp xếp một cách hợp lí để được lời giải của bài toán trên

)

a Vẽ cung tròn ( ;O OA)cắt tia Oytại điểm 5

Trang 39

18 Trên cùng một mặt phẳng tọa độ lấy bao điểm A(1;3); ( 2;0); (5;0)BC

Khẳng định nào sau đây sai ?

A Góc tạo bở đường thẳng ABvới tia Oxcó số đo bằng 45

B Góc tạo bở đường thẳng AC với tia Oxcó số đo bằng 143 08 '

Trang 40

C Số đo góc BAC 104 03 '

D S ABC10, 5cm2( Đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimet)

19 Cho hai đường thẳng ( ) :1 1 2

2

D yx và ( ) :D2 y  x 2

Gọi A và B theo thứ tự giao điểm của ( )D1 và ( )D2 với các trục hoành C là giao điểm của hai đường thẳng đó ( đơn vị trên các trục tọa độ là centimet )

Khẳng định nào sau đây sai ?

A Số đo góc ABC là : A26 33 ', B 45 ,C 108 27 ' B Chu vi ABCbằng 5,6cm

20 Cho ba đường thẳng ( ) : D1 y   x; ( ) : D2 y  2 x; ( ) : D3 y  4 ( ) D3 cắt ( ) D1 và ( ) D2 theo thứ tự tại M và N Tính diện tích tam giác OMN ( đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimet ) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A SOMN  9 cm2 B SOMN  9,75 cm2 C SOMN  12 cm2 D

214,5

Trang 42

y   Khi tọa độ của A là các số nguyên

sẽ giúp ta vẽ điểm A trên hệ trục tọa độ nhanh, chính xác hơn

Trang 44

• Thay x 0vào (*), ta được : y (1 3).0 1  1

• Thay y 0 vào (*), ta được : (1 3).x 1 0

Trang 45

Do đó M ( )D hay ( )D đi qua M

Do đó N ( )D hay ( )D đi qua N

C ( )D nằm trong góc phần tư thứ hai và thứ tư

Trang 47

Do đó A( )D hay ( )D cắt trục hoành tại 1; 0

Do đó B( )D hay ( )D cắt trục tung tại B 0;2

C Ta đã biết: Đồ thị của hàm số yaxb a( 0,b0) là đường thẳng song song với đường

thẳng y ax Do đó đường thẳng ( ) :D y  4x2 song song với đường thẳng y  4x

D Thay x   M 1và y  M 6 vào (*),ta được:

Trang 48

Thay a  3 và b 1 vào (*), ta được : y  3x1

Vậy đường thẳng ( )D qua P và Q là đồ thị của hàm số y  3x1

10 A.ĐÚNG B ĐÚNG C SAI D SAI

Trang 49

4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

HAI ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

Trang 50

n n

n n

*Ghi chú :

Cho hai đường thẳng ( ) :D1 yaxb và ( ) :D2 ya x' b'

Chứng minh rằng : Trên cùng một mặt phẳng tọa độ, hai đường thẳng ( )D1 và ( )D2 vuông góc với nhau khi chỉ khi 'a a  1

Chúng minh

Trang 51

Qua O kẻ ( )D3 song song với ( )D1 và ( )D4 song song với ( )D2

Chứng minh: Nếu ( )D1 ( )D2 thì 'a a  1

Không làm mất tính tổng quát, giả sử a 0suy ra ' 0a  ( Vì góc hợp bởi ( )D3 và ( )D4 với tia Ox

hơn kém nhau 90)

− Đường thẳng ( ) :D3 yaxđi qua điểm (1; )A a

− Đường thẳng ( ) :D4 ya x' đi qua điểm (1; ')B a

Suy ra AB Ox tại điểm H có hoành độ x 1

Cho hai đường thẳng ( ) :D1 yaxb và ( ) :D2 ya x' b'

Muốn tìm tọa độ giao điểm A của ( )D1 và ( )D2 ta làm như sau :

− Bước 1 : Lập phương trình hoành độ ax b a x' b' (1)

Trang 52

Bước 2 : Giải phương trình (1) để đạt giá trị của x

Bước 3 : Thay giá trị của x vừa tìm được vào phương trình của ( )D1 hoặc của ( )D2 sẽ tìm

được giá trị của y

Bước 4 : Lấy giá trị của x và y đã tìm được để kết luận tọa độ giao điểm của ( )D1 và ( )D2

Bước 1 : Tính tọa độ giao điểm A của ( )D1 và ( )D2

Bước 2 : Xét xem tọa độ của A có nghiệm đúng phương trình ( )D3 hay không Nếu tọa

độ A nghiệm đúng của ( )D3 thì ( )D3 đi qua A Tức là ( ),( ),( )D1 D2 D3 không đồng quy

Trang 53

Gọi B là giao điểm của ( )D2 và ( )D3 :

Vì ( ),( ),( )D1 D2 D3 đồng quy tại một điểm nên M thuộc ( )D3

Do đó tọa độ của M nghiệm đúng phương trình ( )D3

Đường thẳng ( ) :D1 y  x 1cắt trục Oy tại (0;1) A và cắt trục Ox tại ( 1;0) A 

Đường thẳng ( ) :D2 y  3x1 cắt trục Oy tại (0; 1) M và cắt trục Ox tại 3; 0

Trang 54

Từ OBAvuông tại O , ta có : 1 1 45

1

OA tg

Bước 1: Xác định dạng phương trình cuả đường thẳng là y ax b 

Bước 2: Thay giá trị của x và y là tọa độ của hai điểm đã cho vào dạng phương trình đã nêu ở bước 1 ta sẽ được hệ phương trình chứa ẩn là a và b

Bước 3 : Giải hệ phương trình trên bằng phương pháp so sánh ta sẽ được giá trị của a và b

Bước 4 : Thay giá trị của a và b vào y ax b  ta sẽ được phương trình của đường thẳng

A Phương trình của đường thẳng OM có đi qua gốc tọa độ có dạng y ax (1)

Tọa độ của (2;2)M nghiệm đúng (1) 2 1

2

M M

y a x

Vậy phương trình của OM là yx

B Phương trình của đường thẳng MN có dạng y ax b  (2)

Tọa độ của (2;2)M và (4;0)N nghiệm đúng là (2) , ta có phương trình:

(4)  b ( 4).( 1) 4

Vậy nghiệm của hệ là : ( ; ) ( 1;4)a b  

Trang 55

Thay a 3 vào y ax b  , ta được : y3xb (*)

Thay x   I 3và y   I 3vào (*), ta được: 3 3.( 3)     b b 6

Vậy hàm số phải xác định là y 3x6

5 Chọn D

Ta có : ( ) :D yaxb(1) và ( ') :D y  5 (2)x

Trang 58

1(1 3 ).2 2 3 0

d Vẽ cung tròn (0;OB)cắt tia Oy tại điểm 3 đó là điểm (0; 3) P cần vẽ

Ghi chú: Bài toán trên giúp học sinh vẽ được đồ thị của các hàm số bậc nhất y ax b  trong đó giá trị của ,a blà các căn thức bậc hai

Trang 59

13 Chọn B

A Đường thẳng ( )D1 đi qua gốc tọa độ nên ( )D1 là đồ thị của hàm số có dạng y ax

Do ( )D1 đi qua điểm (1; 2) suy ra 2 2

1

y a x

Ta vẽ đồ thị của yxvới x 0 ( là tia Om)

Và đồ thị của y  xvới x 0 ( là tia On)

Trang 60

Ta vẽ đồ thị của y  x 2 với x  2 là tia Am

Ta vẽ đồ thị của y   x 2với a  2là tia An

− Vẽ cung tròn ( ;O OB)cắt tia Oy tại điểm 6 và cắt trục Ox tại điểm  6(xem hình vẽ)

− Vẽ đường thẳng qua hai điểm (0; 6) và 6; 0

Trang 61

OM tgN tg

Gọi H là hình chiếu của A trên trục Ox ta có OH 1( hoành độ của A)

180 36 52 ' 143 08 '

AH

CH C

− ( )D1 và ( )D2 có cùng tung độ gốc (bb'2) nên hai đường thẳng này cắt nhau tại điểm

C nằm trên trục tung có tọa độ (0;2)C

Trang 62

( ) :D y 4 song song với trục hoành và cắt trục tung tại (0;4)H

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình: 4

Trang 63

PHẦN ĐẠI SỐ CHƯƠNG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN VẤN ĐỀ 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN BÀI TẬP

Câu 1 Cho phương trình 4x3y16 Cặp số  x y; nào sau đây là nghiệm của phương trình trên?

Trang 65

A Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

B Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm

C Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 2 Số nghiệm của hệ phương trình 3 2

Trang 66

A Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

B Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm

C Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 3 Số nghiệm của hệ phương trình 4 4 2 0

A Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

B Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm

C Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 4 Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

Trang 67

Câu 8 Cho ba đường thẳng (D1): 3x y 0; (D2): x  y 4 và  D 0, 53 x y 5, 5 Khẳng định nào sau đây đúng?

A (D1) và (D2) cắt nhau tại điểm 1; 3 B (D1) và  D3 cắt nhau tại điểm

Câu 10 Xét các phát biểu sau:

- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có một nghiệm duy nhất được biểu diễn bởi hai đường thẳng cắt nhau (1)

- Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm là hai hệ phương trình tương đương (2)

- Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn đều vô nghiệm là hai hệ phương trình tương đương (3) Phát biểu nào đúng?

Trang 68

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các bài 1,2,3,4

1 Nghiệm của hệ phương trình (I) là:

Trang 69

4 Nghiệm của hệ phương trình (IV) là:

Bước 1:  1  y 5x 15  5  3

Bước 2: Thay  3 vào  2 ta có: 152 3x 3 2 5 3  4

Bước 3: Giải phương trình  4 ta được: x   3, lúc đó y   5

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:  x; y   3; 5

Theo em bạn Tâm giả đúng hay sai Nếu sai thì sai ở bước nào?

Trang 71

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các bài 1,2,3 và 4

1 Nghiệm của hệ phương trình (I) là:

Ngày đăng: 14/08/2020, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w