1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệmmôn tin học thi thăng hạng viên chức giáo viên

32 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 52,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC THI THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC GIÁO VIÊN 200 câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến kiến thức về hệ điều hành, word, excel powerpoint, mạng internet bám sát tài liệu ôn thi thăng hạng viên chức giáo viên THPT hạng III lên hạng II. Câu 1. Luật công nghệ thông tin ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào? A. Ngày 2962005 và có hiệu lực ngày 01012006 B. Ngày 2962007 và có hiệu lực ngày 01012008 C. Ngày 2962006 và có hiệu lực ngày 01012007 D. Ngày 2962008 và có hiệu lực ngày 01012009 Câu 2. Luật an ninh mạng ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào? A. Ngày 1262018 và có hiệu lực ngày 01012019 B. Ngày 1262018 và có hiệu lực ngày 01012020 C. Ngày 1262018 và có hiệu lực ngày 01012021 D. Ngày 1262018 và có hiệu lực ngày 01012022 Câu 3. Hệ điều hành là gì? A. Là một phần mềm chạy trên máy tính B. Là một phần mềm dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng C. Là một phần mềm dùng để điều hành, quản lý các tài nguyên phần mềm trên máy tính D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 4. Phần cứng máy tính cơ bản bao gồm thành phần nào A. Bộ xử lý ( CPU) B. Bộ nhớ C. Thiết bị nhập, xuất D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 5. Máy tính cá nhân PC là chữ viết tắt A. Personal Computer B. Performance Computer C. Personnal Connecter D. Printing Computer Câu 6. Thiết bị nào sau đây dùng nhập dữ liệu vào máy tính A. Bàn phím, màn hình B. Máy in C. Bàn phím, chuột, màn hình cảm ứng D. CPU Câu 7. Thiết bị nào sau đây dùng xuất thông tin ra ngoài A. Bàn phím B. Màn hình, máy in C. Chuột D. CPU Câu 8. Thiết bị nào dùng lưu trữ dữ liệu A. Đĩa cứng, thẻ nhớ B. Màn hình, máy in C. CPU D. Loa Câu 9. Thiết bị nào sau đây dùng để chuyển văn bản giấy thành văn bản số hóa A. Scanner B. Scanner, Camera Digital C. Scanner, Camera Digital, Điện thoại có chụp hình D. Máy in Câu 10. Những thành phần nào gọi là phần mềm A. Windows 10, Office 2013 B. Mainboard, CPU, RAM C. CDROM, HDD, Nguồn, Case D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 11. Các thiết bị sau đây, thiết bị nào dùng đề lưu trữ dữ liệu A. CDROM, DVD ROM B. HDD, USB C. Thẻ nhớ, Flash disk D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 12. Tính năng nào của đĩa cứng SSD ưu việt nào hơn đĩa cứng HDD A. Nhanh hơn B. Chậm hơn C. Kích thước lớn hơn D. Dung lượng lớn hơn Câu 13. Thiết bị nào có thể ghi (thu) lại hình ảnh lưu vào máy tính A. Camera Digital B. Máy in, Camera Digital C. USB D. Máy ảnh thường Câu 14. Thiết bị nào không thể thiếu trong máy tính A. CPU B. Máy in C. Loa D. Webcam Câu 15. Phần mềm nào sau đây gọi là hệ điều hành A. Windows 10 B. Unikey C. Microsoft Office D. Paint Câu 16. Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì? A. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền. B. Di chuyển một đối tượng đến nơi khác C. Đóng các cửa sổ đang mở D. Tạo đường tắt để truy cập Câu 17. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta Nhấn tổ hợp phím ? A. SHIFT + DEL B. ALT + DEL C. CTRL + DEL D. Tất cả đáp án đều sai Câu18. Trong các tập tin có phần mở rộng sau. Tập tin nào là tập tin chương trình có thể chạy trực tiếp được? A. RAR B. ZIP C EXE D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 19. Để kiểm tra dung lượng đĩa cứng, ta sử dụng thao tác nào? A. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Properties B. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Format C. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Create Shortcut D. Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Pin to Start Câu 20 Khi gõ tiếng việt bằng phần mềm Vietkey hoặc Unikey, để chuyển chế độ gõ tiếng anh, tiếng việt ta sử dụng phím tắt nào? A. ALT + X B. ATL + Z C. CTRL + Z D. SHIFT + X Câu 21 Công cụ Windows Explorer dùng để? A. Khôi phục thư mục hoặc tệp tin B. Quản lý thư mục và tệp tin C. Duyệt web D. Gửi và nhận Email Câu 22 Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính? A. Click B. Double Click C. Right Click D. Drag and Drop Câu 23 Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được hiển thị dưới dạng “Tuesday, July 30, 2018” ta khai báo tại thẻ lệnh Date của hộp thoại Customize Regional Options như sau: A. Tại Short date format hay Long date format nhập: dddd, MMMM dd, yyyy B. Tại Short date format hay Long date format nhập: MMMM dd, yyyy C. Tại Short date format hay Long date format nhập: dddd, dd MMMM, yyyy D. Tại Short date format hay Long date format nhập: dd MMMM, yyyy Câu 24 Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, ta nhấn phím trái của chuột chọn từng biểu tượng một đồng thời Nhấn giữ phím nào? A. Alt B. Ctrl C. Enter D. Shift Câu 25 Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng A. Các biểu tượng lớn B. Các biểu tượng nhỏ C. Danh sách D. Danh sách liệt kê chi tiết Câu 26 Ta có thể cài thêm hệ điều hành nào trên một máy tính chạy Windows 10 A. Windows 8 B. Linux C. Windows XP D. Bất kì hệ điều hành nào cũng được Câu 27 Trong windows 10, ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start A. CTRL+X B. CTRL+ESC C. ALT + F4 D. CTRL + Z Câu 28 Trong windows 10, ta sử dụng phím tắt nào để đổi tên Folder hoặc File đang chọn? A F2 B. F3 C. F4 D. F6 Câu 29 Khi các biểu tượng trên màn hình Desktop windows 10 bị ẩn hết. Thao tác nào sau đây để hiển thị các biểu tượng trên màn hình Desktop. A. Nhấn phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Auto arrange icons B. Nhấn phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Show desktop icons C. Nhấn phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Align icons to grid D. Không thể hiển thị được, Windows đã bị lỗi Câu30 Trong windows 10, ta sử dụng công cụ nào để quản lý các files và folders ? A. Microsoft Offíce B. Control Panel C. Windows Explorer D. Paint Câu 31 Trong windows 10, làm thế nào để gỡ bỏ một chương trình khỏi máy tính tốt nhất? A. Xóa biểu tượng của chương trình đó trên màn hình B. Xóa thư mục của chương trình đó trên hệ thống C. Setting > Apps> Apps and features, chọn chương trình cần gỡ rồi Nhấn Uninstall D. Vào Start, tìm kiếm tên chương trình rồi chọn xóa, sau đó khởi động lại máy tính Câu 32 Trong hệ điều hành windows 10, thuộc tính nào dưới đây dùng để ẩn thanh công việc (Taskbar) tự động? A. Lock the taskbar B. Automatically hide the taskbar in desktop mode hoặc Automatically hide the taskbar in tablet mode C. Use small taskbar buttons D. Tất cả đáp án đều sai Câu 33 Trong hệ điều hành windows 10, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta: A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4 B. Vào bảng chọn File à chọn Exit D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D. Nhấn chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Taskbar)

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN

HỌC-THI THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC GIÁO VIÊN

200 câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến kiến thức về hệ điều hành, word, excel powerpoint, mạng internet bám sát tài liệu ôn thi thăng hạng viên chức giáo viên THPT hạng III lên hạng II.

Câu 1 Luật công nghệ thông tin ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, nămnào?

A Ngày 29/6/2005 và có hiệu lực ngày 01/01/2006

B Ngày 29/6/2007 và có hiệu lực ngày 01/01/2008

C Ngày 29/6/2006 và có hiệu lực ngày 01/01/2007

D Ngày 29/6/2008 và có hiệu lực ngày 01/01/2009

Câu 2 Luật an ninh mạng ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

A Ngày 12/6/2018 và có hiệu lực ngày 01/01/2019

B Ngày 12/6/2018 và có hiệu lực ngày 01/01/2020

C Ngày 12/6/2018 và có hiệu lực ngày 01/01/2021

D Ngày 12/6/2018 và có hiệu lực ngày 01/01/2022

Câu 3 Hệ điều hành là gì?

A Là một phần mềm chạy trên máy tính

B Là một phần mềm dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng

C Là một phần mềm dùng để điều hành, quản lý các tài nguyên phần mềm trên máytính

D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 4 Phần cứng máy tính cơ bản bao gồm thành phần nào

C Thiết bị nhập, xuất D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 5 Máy tính cá nhân PC là chữ viết tắt

A Personal Computer B Performance Computer

C Personnal Connecter D Printing Computer

Câu 6 Thiết bị nào sau đây dùng nhập dữ liệu vào máy tính

Trang 2

B Scanner, Camera Digital

C Scanner, Camera Digital, Điện thoại có chụp hình

D Máy in

Câu 10 Những thành phần nào gọi là phần mềm

A Windows 10, Office 2013 B Mainboard, CPU, RAM

C CDROM, HDD, Nguồn, Case D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 11 Các thiết bị sau đây, thiết bị nào dùng đề lưu trữ dữ liệu

C Thẻ nhớ, Flash disk D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 12 Tính năng nào của đĩa cứng SSD ưu việt nào hơn đĩa cứng HDD

C Kích thước lớn hơn D Dung lượng lớn hơn

Câu 13 Thiết bị nào có thể ghi (thu) lại hình ảnh lưu vào máy tính

Câu 14 Thiết bị nào không thể thiếu trong máy tính

Trang 3

Câu 15 Phần mềm nào sau đây gọi là hệ điều hành

Câu 16 Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

A Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

B Di chuyển một đối tượng đến nơi khác

C Đóng các cửa sổ đang mở

D Tạo đường tắt để truy cập

Câu 17 Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin,muốn xóa hẳn file hoặc folder ta Nhấn tổ hợp phím ?

Câu18 Trong các tập tin có phần mở rộng sau Tập tin nào là tập tin chương trình có thểchạy trực tiếp được?

Câu 19 Để kiểm tra dung lượng đĩa cứng, ta sử dụng thao tác nào?

A Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Properties

B Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Format

C Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Create Shortcut

D Nhấn phải chuột vào ổ đĩa, chọn Pin to Start

Câu 20 Khi gõ tiếng việt bằng phần mềm Vietkey hoặc Unikey, để chuyển chế độ

gõ tiếng anh, tiếng việt ta sử dụng phím tắt nào?

Câu 21 Công cụ Windows Explorer dùng để?

A Khôi phục thư mục hoặc tệp tin B Quản lý thư mục và tệp tin

Trang 4

Câu 22 Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) củamột đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

Câu 23 Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngàyđược hiển thị dưới dạng “Tuesday, July 30, 2018” ta khai báo tại thẻ lệnh Date của hộpthoại Customize Regional Options như sau:

A Tại Short date format hay Long date format nhập: dddd, MMMM dd, yyyy

B Tại Short date format hay Long date format nhập: MMMM dd, yyyy

C Tại Short date format hay Long date format nhập: dddd, dd MMMM, yyyy

D Tại Short date format hay Long date format nhập: dd MMMM, yyyy

Câu 24 Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, ta nhấnphím trái của chuột chọn từng biểu tượng một đồng thời Nhấn giữ phím nào?

Câu 25 Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnhList, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trìnhdưới dạng

A Các biểu tượng lớn B Các biểu tượng nhỏ

Câu 26 Ta có thể cài thêm hệ điều hành nào trên một máy tính chạy Windows 10

Câu 27 Trong windows 10, ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start

Trang 5

Câu 29 Khi các biểu tượng trên màn hình Desktop windows 10 bị ẩn hết Thao tácnào sau đây để hiển thị các biểu tượng trên màn hình Desktop.

A Nhấn phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Auto arrange icons

B Nhấn phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Show desktop icons

C Nhấn phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Align icons to grid

D Không thể hiển thị được, Windows đã bị lỗi

Câu30 Trong windows 10, ta sử dụng công cụ nào để quản lý các files vàfolders ?

Câu 31 Trong windows 10, làm thế nào để gỡ bỏ một chương trình khỏi máy tínhtốt nhất?

A Xóa biểu tượng của chương trình đó trên màn hình

B Xóa thư mục của chương trình đó trên hệ thống

C Setting > Apps> Apps and features, chọn chương trình cần gỡ rồi Nhấn

Uninstall

D Vào Start, tìm kiếm tên chương trình rồi chọn xóa, sau đó khởi động lại máy tínhCâu 32 Trong hệ điều hành windows 10, thuộc tính nào dưới đây dùng để ẩn thanhcông việc (Taskbar) tự động?

A Lock the taskbar

B Automatically hide the taskbar in desktop mode hoặc Automatically hide the taskbar in tablet mode

C Use small taskbar buttons

Trang 6

D Nhấn chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Taskbar)

Câu 34 Trong hệ điều hành windows 10, để thay đổi hình nền ta thực hiện

A Chuột phải vào màn hình chọn Screen resolution

B Chuột phải vào màn hình chọn Personalization

C Chuột phải vào màn hình chọn Paste

D Gỡ màn hình ra và dán hình nền lên màn hình

Câu 35 Trong hệ điều hành windows 10, để thay đổi độ phân giải ta thực hiện

A Chuột phải vào màn hình chọn Display Settings

B Chuột phải vào màn hình chọn Personalization

C Chuột phải vào màn hình chọn Next desktop background

D Chuột phải vào màn hình chọn Paste

Câu 36 Trong hệ điều hành windows 10, phím tắt để mở Windows Explorer là

Câu 37 Trong hệ điều hành windows 10, bàn phím ảo là chương trình

A On-Screen keyboard B Tablet PC Input

C Vitual Keyboard D Không có bàn phím ảo trên windows 10Câu 38 Để tìm kiếm một chương trình trên windows 10, ta thực hiện

A Mở hết tất cả thư mục trên màn hình Desktop và tìm bằng mắt

B Mở chương trình “Search” trong ổ System rồi gõ tên chương trình vào

C Vào Start, gõ từ khóa tìm kiếm vào ô “Type here to search”

D Vào control panel và chọn chương trình

Câu 39 Dịch vụ công trực tuyến là gì?

A Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cungcấp cho các tổ chức, cá nhân trong mạng nội bộ của đơn vị

B Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng

C Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cungcấp cho doanh nghiệp trên môi trường mạng

Trang 7

D Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cungcấp cho công dân trên môi trường mạng

Câu 40 Nút “Home” trên trang web có nghĩa là

A Đi đến trang trước B Đi đến trang chủ

C Đi đến nhà D Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang tríCâu 41 www.google.com thì “.com” có nghĩa là

A Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục

B Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường

C Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại

D Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại, dịch vụ

Câu 42 Khi phát biểu về Internet, phát biểu nào dưới đây là sai

A Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin

B ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP

C Internet Explorer là một trình duyệt WEB

D Telnet là một trong các dịch vụ của Internet

Câu 43 Để tìm thông tin "Công chức" trên trang web “www.lamdong.gov.vn” tavào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ cáctrang web khác

A Công chức IN: lamdong.gov.vn B Công chức ON: lamdong.gov.vn

C Công chức SITE:lamdong.gov.vn D Công chức FROM:lamdong.gov.vnCâu 44 Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?

Trang 8

A send B copy

Câu 47 Chọn phát biểu đúng về tên miền

A Tên miền là tên gọi trỏ về một địa chỉ IP

B Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

C Công việc chuyển đổi tử tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 48 HTTP là gì?

A Là giao thức truyền tải siêu văn bản

B Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

C Là tên của trang web

D Là địa chỉ của trang Web

Câu 49 Trong một trang web, Hyperlink là gì?

A Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác.

B Là nội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

C Là địa chỉ của 1 trang Web

Trang 9

Câu 53 Trong MS Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Deletethì điều gì xảy ra?

A Không có tác dụng gì

B Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

C Xóa bảng, không xóa nội dung

D Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

Câu 54 Trong MS Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bảnđang chọn ta nhấn tổ hợp phím gì?

Câu 55 Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để ra lệnh in

Câu 56 Trong MS Word 2010, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta gọilệnh nào?

A Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Bottom of Page

B Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Top of Page

C Vào Insert, nhấp Page Number, chọn Current Position

D Vào Insert, nhấp Number Page, chọn Format Page Numbers

Câu 57 Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn:

Câu 58 Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1khi có một khối văn bản đang được chọn thì

A Khối văn bản đó biến mất

B Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1

C.Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn

D số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn

Câu 59 Trong MS Word 2010, tổ hợp phím được dùng để đóng tài liệu đang mở?

Trang 10

A Tại thẻ Home, nhấp nút Dropcap và chọn Dropped

B Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn Dropped

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn None

D Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn In Margin

Câu 64 Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào sẽ dùng để bật hộp thoại tìm kiếm

Câu 65 Trong MS Word 2010, để chèn một biểu đồ vào văn bản ta gọi lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

b Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Chart

D Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

Câu 66 Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thếnào?

A Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns

Trang 11

B Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Line Numbers

C Tại thẻ Insert, nhấp chọn Columns

D Tại thẻ Home, nhấp chọn Columns

Câu 67 Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọnthẻ Page Layout, rồi chọn nút nào sau đó chọn một tùy chọn canh lề

Câu 68 Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản ta gọilệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

B Tại thẻ Insert, nhấp nút Clip Art

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Picture

D Tại thẻ Insert, nhấp nút Shape

Câu 69 Trên MS Word 2010, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lạinhưng ta vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?

A "Do you want to save changes you made to "

B "Are you sure to exit?"

C "Do you want to save the document before close"

D "The file already exist"

Câu 70 Trong MS Word 2010, trong khi rê đối tượng là một hình ảnh hay một hình

vẽ bất kỳ có nhấn giữ đồng thời phím Shift sẽ có tác dụng gì?

A Sao chép đối tượng

B Di chuyển đối tượng trên đường thẳng ngang hoặc dọc

C Xoay đối tượng

D Thay đổi kích thước đối tượng

Câu 71 Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh nào dướiđây?

A Vào File, chọn Print

B Vào View, chọn Print Layout

Trang 12

C Vào File, chọn Print Preview

D Vào Edit, chọn Paste

Câu 72 Trong MS Word 2010, làm thế nào để áp dụng mẫu (style) cho hình ảnhđang chọn?

A Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Effect

B Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Border

C Trong thẻ Format, nhấp nút Artistic Effect rồi chọn mẫu

D Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Styles

Câu 73 Trong MS Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu nhấn:

Câu 74 Trong MS Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình

vẽ sẽ có tác dụng gì?

A Sao chép đối tượng B Di chuyển đối tượng

C Xoay đối tượng D Thay đổi kích thước của đối tượngCâu 75 Trong văn bản MS Word 2010 đang mở, muốn thay tất cả chữ “VN” thành

“Việt Nam” thì

A Trong thẻ Home, chọn Clear

B Trong thẻ Home, chọn Go To

C Trong thẻ Home, chọn Advanced Find

D Trong thẻ Home, chọn Replace

Câu 76 Trong MS Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn,elip, tam giác ta gọi lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút Shapes rồi chọn hình cần vẽ

B Tại thẻ Insert, nhấp nút TextBox

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Screenshot

D Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

Câu 77 Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo "Do you want to savechanges to " xuất hiện khi nào?

Trang 13

A Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống.

B Không đặt tên file khi lưu văn bản

C Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

D Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

Câu 78 Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới dây được dùng để chọn một từtrong đoạn văn bản?

A Giữ phím Ctrl và nhấp chuột từ câu cần chọn

B Giữ phím Shift và nhấp chuột từ câu cần chọn

C Nhấp chuột 3 lần vào lề trái của văn bản

D Nhấp đôi chuột lên từ cần chọn

Câu 79 Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để tăng, giảm cỡ chữ cho nộidung văn bản?

Câu 80 Trong MS Word 2010, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiệ

A Nhấp chuột ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn

B Nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột trái lên các đối tượng muốn chọn

C Nhấn giữ phím Alt và nhấp chuột lên các đối tượng muốn chọn

D Vào menu Edit, chọn Select All AutoShape

Câu 81 Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào dướiđây?

A Vào File, chọn lệnh Save and Send

B Vào File, chọn lệnh Save

C Vào File, chọn lệnh Open

D Vào File, chọn lệnh Save As

Câu 82 Trong MS Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng sốtrang của văn bản hiện hành ta quan sát ở

A Thanh công cụ Ribbon

B Thanh trạng thái

Trang 14

C Trong trang Backstage của thực đom File

D Thanh ruler

Câu 83 Trong MS Word 2010, để tạo một được gạch chân cho đoạn văn bản đanglựa chọn với nét đơn thì ta thực hiện

Câu 84 Trong MS Word 2010, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ôthì ta gọi lệnh nào?

A Vào thẻ Layout, nhấp nút Margin Cells

B Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Table

C Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells

D Vào thẻ Layout, nhấp nút Split Cells

Câu 85 Trong MS Word 2010, khi cần gõ các chỉ số dưới H2O thì sử dụng tổ hợpphím tắt nào trong khi gõ

Câu 86 Trong MS Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào vănbản ta gọi lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút QuickPart

B Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

C Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

D Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation

Câu 87 Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở,

ta thực hiện

A Tại thẻ Insert, nhấp Footer, chọn một mẫu tiêu đề

B Tại thẻ Insert, nhấp nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Footer, chọn Remove Footer

D Tại thẻ Insert, nhấp nút Header, chọn Edit Header

Câu 88 Trong MS Word 2010, để nối hai đoạn văn thành một đoạn ta thực hiện:

Trang 15

A Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn backspace

B Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn delete

C Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn backspace

D Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn delete

Câu 89 Trong MS Word 2010, để đánh số trang ở lề dưới của tài liệu ta gọi lệnhnào?

A Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Top of Page

B Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Current Position

C Vào Insert, nhấp Page Number, chọn Bottom of Page

D Vào Insert, nhấp Number Page, chọn Page Margins

Câu 90 Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ thư viện có sẵn trong Word vàovăn bản, ta thực hiện:

A Tại thẻ Insert, nhấp nút Picture

B Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

C Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

D Tại thẻ Insert, nhấp nút Screenshot

Câu 91 Standard là một…của Microsoft Word dùng để thao tác với tập tin văn bản

Câu 92 Trong MS Word 2010, để chèn một sơ đồ tổ chức vào văn bản ta gọi lệnhgì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút Shapes

B Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Chart

D Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt

Câu 93 Trong MS Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + C là gì?

A Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm

B Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó

C Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ

Trang 16

D Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó

Câu 94 Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một câutrong đoạn văn bản?

A Nhấp đôi chuột lên câu cần chọn

A Giữ phím Shift và nhấp chuột lên câu cần chọn

C Nhấp chuột 3 lần vào lề trái của văn bản

D Giữ phím Ctrl và nhấp chuột lên câu cần chọn.

Câu 95 Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word gọi là gì?

Câu 96 Trong MS Word 2010, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ vềcuối câu là nhấn tổ hợp phím:

Câu 97 Chương trình nào sau đây cho phép gõ được tiếng Việt trong MS Word2010?

Câu 98 Trong MS Word 2010, trong một bảng (table) để chèn thêm một cột bêntrái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

Câu 99 Trong MS Word 2010, để chèn một bảng biểu vào văn bản ta dùng lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút Table, rê chọn số hàng, số cột

B Tại thẻ Insert, nhấp nút Table, chọn Insert Table

C Tại thẻ Insert, nhấp nút Table, chọn Draw Table rồi vẽ vào văn bản

D Tất cả đáp án đều đúng

Câu 100 Khi đang mở ba trình ứng dụng: Microsoft Word, Microsoft Excel vàMicrosoft Acces, để chuyển qua lại giữa ba trình ứng dụng này, ta nhấn tổ hợp phímnào:

Ngày đăng: 14/08/2020, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w