Ⅰ .Tổng quan kéo tàu và tham số cơ bản, tính năng động lực của đoàn tàu 牵引系统利用牵引逆变器将 DC750V 直流电压逆变成变压变 频的三相交流电驱动牵引电机,通过齿轮传动装置将牵引力 传递到列车轮对上。 Hệ thống kéo tàu sử dụng bộ phản lưu kéo tàu b
Trang 1Hệ thống kéo điện khí
北京地铁二零一六年七月
Trang 2
目 录 录 Mục lục
Trang 3Ⅰ Tổng quan kéo tàu và tham số cơ bản, tính năng động lực của đoàn tàu
牵引系统利用牵引逆变器将 DC750V 直流电压逆变成变压变 频的三相交流电驱动牵引电机,通过齿轮传动装置将牵引力 传递到列车轮对上。
Hệ thống kéo tàu sử dụng bộ phản lưu kéo tàu biến điện áp một c hiều DC750V trở thành điện xoay chiều 3 pha biến áp biến tần số , và làm quay động cơ kéo tàu, thông qua Cơ cấu truyền động bán
h răng để truyền lực kéo đến đôi bánh tàu.
一、牵引系统概述及列车基本参数、动力性能
Ⅰ Tổng quan hệ thống kéo tàu và tham số cơ bản, tính năng động lưc của đoàn tàu
Trang 4交流传动框图 /Sơ đồ truyền động xoay chiều
Mạng lưới tiếp xúc (một chiều)
Trang 5Tác dụng chính của hệ thống điều khiển kéo tàu là:
完成列车有关牵引的控制指令及状态的给出、传输和诊断
等,实现列车牵引 / 电制动控制、电传动系统故障保护等。 Hoàn thành việc đưa ra, truyền dẫn và chẩn đoán của trạng thái và lệnh điều khiển liên quan kéo tàu, thực hiện kéo tàu/điều khiển phanh điện, bảo vệ sự cố hệ thống truyền động điện.
一、牵引系统概述及列车基本参数、动力性能
Ⅰ Tổng quan hệ thống kéo tàu và tham số cơ bản, tính năng động lưc của đoàn tàu
Trang 6电机结构简单,成本较低;工作可靠,寿命长,维修、运 行费用低;防空转能力好
Đặc điểm của truyền động điện lực xoay chiều:
kết cấu động cơ đơn giản, giá thành thấp; làm việc tin cậy, tuổi thọ dài, sửa chữa và phí vận hành thấp; năng lực chóng chạy không tải cao.
一、牵引系统概述及列车基本参数、动力性能
Ⅰ Tổng quan hệ thống kéo tàu và tham số cơ bản, tính năng động lưc của đoàn tàu
Trang 7列车牵引系统工作及能量传递过程 /Quá trình làm
việc hệ thống kéo tàu và truyền dẫn năng lượng
750V 直流电网Mạng lưới điện một chiều 750V
tàu
驱动装置Thiết bị làm quay
车轮Bánh tàu
轴箱Hộp trục
转向架Giá chuyển hướng
车辆Toa tàu
电能 Điện năng
机械能 /Năng lượng cơ giới
一、牵引系统概述及列车基本参数、动力性能
Ⅰ Tổng quan hệ thống kéo tàu và tham số cơ bản, tính năng động lưc của đoàn tàu
Trang 8牵引传动装置 /Thiết bị truyền động kéo tàu
齿轮传动箱
Trang 11Page 11
动力性能 Tính nắng động lực
在超员载荷 AW3 下: Khi quá tải AW3:
Trang 12Page 12
动力性能 Tính nắng động lực
Trang 13车辆电气设备Thiết bị điện khí toa tàu
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 14p thu quá áp (RB), động cơ kéo (M) và chổi than tiếp đất.
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 15母线高速断路器箱 Hộp bộ ngắt mạch nhanh dây cái
母线隔离开关箱 Hộp công tắc cách ly dây cái
过压吸收电阻 Điện trở hấp thu quá áp
滤波电抗器
Bộ điện kháng lọc sóng
Trang 16Hộp điện khí cao áp
充放电回路 Mạch hồi nạp phóng điện
浪涌吸收器
Bộ hấp thu hạn chế quá áp
RD 回路Mạch hồi RD
差分传感器
Bộ cảm biến sai phân
其他元器件 Linh kiện khác
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 17Thân hộp dây cái
母线高速断路器箱 Hộp bộ ngắt mạch nhanh dây cái
主断
Bộ ngắt mạch chính
母线隔离开关箱 Hộp công tắc cách
ly dây cái
隔离开关Công tắc cách ly
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 18VVVF 箱
Hộp VVVF
DCU 控制箱 Hộp điều khiển DCU
逆变模块
Mô đun phản lưu
插件(各类电路板)Cắm kiện
传感器等
Bộ cảm biến,vv
其他元件Linh kiện khác
IGBT, Tụ điện
Trang 19Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 20扩展供电箱 Hộp cấp điện mở
rộng
变压器箱 Hộp máy biến áp
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 21Hệ thống mạng
微机显示屏 Màn hiển thị vi tính
Trang 22其他设备Thiết bị khác
牵引电机 Động cơ kéo tàu
制动电阻Điện trở phanh
电抗器
Bộ điện kháng
接地开关箱 Hộp công tắc tiếp địa
Trang 23房山线列车编组示意图 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng SơnSơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn
河内 线列车编组示意图 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng SơnSơ đồ lập tàu tuyến 河内
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 24电气牵引系统设备分布 /Phân bố thiết bị hệ thống kéo điện khí
高压电气箱 牵引逆变器箱 过压吸收电阻 滤波电抗器 母线隔离开关箱 母线熔断器及隔离 开关箱
Trang 25
接地 应急 停放 制动
开关 通风 制动 控制箱 电 关
抗 器
FS0**2
接地开 应急 通风
(M0 车俯视图 )
Sơ đồ toa tàu M0
制动 电阻
辅助高压箱 SIV/ 充电机 蓄电池 接线箱 接线箱 母线断路器 高压电器箱 VVVF 接线箱
电 抗
风缸 制动 控制箱 停放 接地开关 应急 扩展供电 母线隔离开关 制动电阻 电
抗
风缸 制动控制箱 停放 应急 接地开关 母线隔离开关 制动电阻
Hộp phản lưu và nạp điện
辅助高压箱 Hộp cao áp Phụ
FS0**5 (M3 车俯视图 ) FS0**6 (TC2车俯视图 ) Ⅱ驾驶室端
Buồng lái đầu Ⅱ
接线箱 母线断路器 高压电器 VVVF
风缸 Thúng gió
制动控
Hệ thống Điều khiển phanh
停放 制动控
制箱 应急通 Nguồn điện Thông gió Khẩn cấp
接地开 关箱 Hộp công Tắc tiếp địa
变压 器箱 Hộp máy Biến áp
电 器 柜
Công tắc tiếp địa
Thông gió khẩn cấp
phanh dừng tàu
Hộp điều khiển phanh
Thùng gió
Hộp cao áp phụ trợ
Máy nạp điện SIV ắc quy Hộp nối
dây
Buồng lái đầu toa tàu M0 Ⅰ
Hộp nối dây
Thông gió khẩn cấp Điện trở phanh
Bộ ngắt mạch dây cái Hộp điện khí cao áp Hộp nối
dây Toa TC1 Toa M0
Công tắc thiếp địa
Thông gió khẩn cấp
Cấp điện mở rộng Công tắc cách
ly dây cái Điện trở phanh
Điều khiển khởi động máy nén khí
Máy làm khô
Công tắc tiếp địa
Công tắc cách ly dây cái Điện trở phanh
Bộ điện kháng
Thùng gió
Hộp nối dây Điều
khiển khởi động máy nén khí
Bộ ngắt mạch dây cái
Điện khí cao áp
Sơ đồ M3
Công tắc thiếp địa Thông gió khẩn cấp Điện trở
phan
h
Hộp nối dây
Hộp nối dây
Trang 26牵引系统示意图 Sơ đồ hệ thống kéo tàu
Trang 27Nguyên lý mạch điện chính
Trang 28Sơ đồ vị trí mô đun
L linh kiện điện trở Bộ cảm biến
dòng điện
Mô đun bộ biến dòng
Mô đun bộ biến dòng Bộ cảm biến
dòng điện
Linh kiện điện trở
Trang 29牵引逆变器 /Bộ phản lưu kéo tàu
牵引逆变器作为整个交传系统的重要组成部分,它的基本功能是,把从直流电源获得的直流电压变换成频率和幅值都可调的三相交流电,并给牵引电机供电。根据中间储能元件的不同来分类,逆变器可分为电压型逆变器和电流型逆变器。
二、列车电气牵引系统组成
Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 30Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 31Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 32Ⅱ Cấu thành hệ thống kéo điện khí đoàn tàu
Trang 33Page 33
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 34Page 34
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 35Page 35
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 36三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 37三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 38列车电制动特性参数: /Tham số đặc tính phanh điện đoàn
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 39Page 39
Trang 40/ 列车牵引 电制动特性曲线
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
( km/h) 列车速度
牵引力( ) 阻力 ( AW3) 电制动力( AW2, DC825V )
AW2, DC750V 电制动力( ) 电制动力( AW0 DC750 )
Kéo đoàn tàu/Đường cong đặc tính phanh điện
Trang 42Đặc tính kéo tàu điện
减速最后停车其速度和牵引力的变化曲线见下图。
Tàu điện ở trong mỗi khu gian giữa hai ga, bắt đ
ầu từ khởi động gia tốc vận hành đến phanh phanh
và giảm tốc đến cuối cùng dừng lại, đường cong qua
n hệ thay đổi tốc độ và sức kéo của nó như hình sau
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 43P = F * V = M * N
车速
V 转速N
拉力 F
转矩
M
制动 牵引
牵引力
制动力
恒功 恒力矩
恒功 恒力矩
自然 特性 速度与牵引力
Trang 44
在车辆牵引的开始阶段,保持气隙磁通为常数,改变供电频率可以使电动机的最 大扭矩基本不变,达到加速运行的目 录的。
Ở giai đoạn bắt đầu kéo tàu, từ thông khe không khí là hằng số, thay đổi tần số cấp điện để làm cho mô-men xoắn của động cơ cơ bản không thay đổi, đạt đến mục đích gia tốc vận hành.
Tăng cao
Từ thông khe không khí nhất định, đặc tính tốc độ mô-men xoắn của động cơ không đồng
bộ khi tần số khác nhau
Trang 45而在随后的牵引阶段,保持电压不变而改变频率,则最大扭矩随着频率的上升而下降,实现恒功率控制。
Ở giai đoạn kéo tàu tiếp theo, duy trì điện áp không thay đổi
mà thay đổi tần số, thì mô-men xoắn hạ xuống khi tần số tăng l
ên, thực hiện điều khiển công suất ổn định
Tăng lên
Điện áp nhất định, đặc tính tốc độ mô-men của động cơ không đồng bộ khi tần số nguồn điện khác nhau
Trang 46Bộ phản lưu trong truyền động điều chỉnh tốc độ biến tần xo
ay chiều, trên thực tế là bộ biến tần biến áp, biến áp (Variable Voltage), gọi tắt là VV, biến tần (Variable Frequency), gọi tắt là VF, cho nên bộ biến tần biến áp gọi tắt là cơ cấu VVVF
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 47VVVF 技术又分为两种:
Kỹ thuật VVVF lại phân thành 2 loại:
变压变频分开完成。
Một là điều chế biên độ mạch xung, gọi tắt là PAM (Pulse Amplitude Modulation), biến tần và biến áp hoàn thành riêng biệt
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 48另一种是脉冲宽度调制,称为 PWM ( Pulse Width Modulation), 变压变频集中在逆变器中一起完成,这是随着快速半导体开关元件 IGBT 等的发展的结果。
Một loại nữa là điều chế độ rộng mạch xung, gọi tắt là PWM (Pul
se Width Modulation), biến tần và biến áp tập trung ở bộ phản lưu
mà hoàn thành cùng nhau, đây là kết quả phát triển của linh kiện công tắc chất bán dẫn IGBT
三、列车牵引 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơn 电制动特性
Ⅲ Đặc tính kéo tàu /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng Sơnphanh điện
Trang 49Page 49
Mạch chính
基于 IGBT 器件的大功率逆变器 - 异步鼠笼电动机交流传动系统
Trên cơ sở bộ phản lưu công suất lớn của linh kiện IGBT- hệ thống truyền
động xoay chiều động cơ lồng sóc không đồng bộ
—
主电路采用两点式电压型直 交逆变电路
Mạch điện chính sử dụng mạch điện phản lưu xoay chiều-một chiều kiểu điện
áp 2 điểm 主电路由两个逆变器单元组成
Mạch chính do 2 đơn nguyên bộ phản lưu cấu thành
四、列车牵引高压电路 /Ⅳ.Mạch điện cao áp kéo tàu
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 50Page 50
每个逆变器单元驱动 2 台并联的异步牵引电动机, 2 台牵引电动机分属同一车辆不同的转向架。
Mỗi đơn nguyên bộ phản lưu làm quay 2 máy động cơ kéo không đồng bộ nối song song, 2 máy động cơ kéo thuộc về giá chuyển hướng khác nhau trong cùng một toa tàu
Trang 51Page 51
主电路原理图 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng SơnSơ đồ nguyên lý mạch điện chính
Trang 52Page 52
主电路原理图 /Sơ đồ lập tàu tuyến Phòng SơnSơ đồ nguyên lý mạch điện chính
Trang 54Page 54
异步牵引电动机 Động cơ kéo không đồng bộ 检测单元
Đơn nguyên đo kiểm 受流及高压母线单元 Đơn nguyên nhận dòng và dây cái cao áp 接地电路
Mạch điện tiếp đất 齿轮传动装置
Cơ cấu truyền động bánh răng
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 56Thiết bị điều khiển lắp ở trong hộp bộ phản lưu có kết cấu cách
ly, thông qua 5 bộ kết nối điện trên hộp và 1 bộ kết nối MVB, thực hiện liên kết và thông tin của điều khiển điện khí, dễ dàng đấu dây
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 57Bộ phản lưu sức kéo sử dụng mạch điện phản lưu kiểu 2 điểm Do
mô đun tiêu chuẩn IBCM60G tạo thành, linh kiện công tắc là 1700V/1600AIGBT
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 60Trình độ tích hợp cao Tích hợp 8 cái linh kiện công tắc IGBT, lần lượt làm nhánh cầu phản lưu 3 pha và nhánh cầu ngắt sóng phanh, còn bao gồmtụ điện đỡ, đơn nguyên điều khiển cửa, đơn nguyên phân phối mạch xung Kết cấu rất cô động.
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 61Page 61
互换性好,易于更换。功率模块最大限度地减少了外部连线,组装(拆卸)简单,维护方便。
Tính thay thế tốt, dễ thay Mô đun công suất giảm dây liên kết bên ngoài nhiều nhất, lắp (tháo) đơn gian, bảo trì dễ dàng
走行风自然冷却。采用以水为冷媒的热管散热器走行风自然冷却方式,对环境无污染,无噪声,系统简洁
Gió chạy làm lạnh tự nhiên Sử dụng phương thức làm lạnh tự nhiên, chạy gió qua bộ tan nhiệt, làm lạnh bằng nước, không ô nhiễm, không tiếng ồn, hệ thống đơn giản
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 62Page 62
电路简洁,效率和可靠性高。门极驱动采用光纤传输技术,抗干扰能力强;采用低电感母排( Busbar )连接,无吸收电路。
Mạch điện đơn giản, hiệu quả và độ tin cậy cao Bộ làm quay cấp cửa sử dụng kỹ thuật truyền dẫn sợi quang, khả năng chống nhiễu cao; sử dụng thanh cái (Busbar) điện cảm thấp liên kết, không có mạch điện hấp thu
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 63Sử dụng phần mềm “động cơ không đồng bộ trực tiếp điều khiển
mô men quay”, “điều khiển lực bám” và phần cứng “thiết kế mô đun hóa truyền động xoay chiều”
牵引逆变器控制装置 - 传动控制单元 DCU
Thiết bị điều khiển bộ phản lưu kéo
tàu-đơn nguyên điều khiển truyền
động DCU
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 64Page 64
具备完整的故障保护功能、模块级的故障自诊断功能和一定程度的故障自排除以及部分车辆级控制功能。
Có chức năng bảo vệ sự cố hoàn chỉnh, chức năng tự chẩn đoán sự cố cấp mô đun, và chức năng tự loại trừ sự cố nhất định và chức năng điều khiển một phần cấp toa tàu
传动控制单元( DCU )集成在一个 6U 的标准机箱内,安装在逆变器箱( INV 箱)中。
Đơn nguyên điều khiển truyền động (DCU) tích hợp trong một hộp máy tiêu chuẩn 6U, lắp trong hộp bộ phản lưu (hộp INV)
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 66Page 66
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
2 、高压电气箱 Hộp điện khí cao áp
Trang 67DC750V 电源从受流装置送到高压电器箱,经过隔离开关( MQS )、熔断器( MF )、高速断路器( HB )、差分电流传感器( LH1 )、充电接触器( KM2 )、充电电阻( CHRe )、线路接触器( KM1 ),将电力传输到线路电抗器和牵引逆变器。
Nguồn điện DC750V từ cơ cấu nhận dòng truyền đến hộp điện khí cao áp, đi qua công tắc cách ly (MQS), bộ cầu chì (MF), bộ ngắt mạch nhanh (HB), bộ cảm biến dòng điện sai phân (LH1), con tắc tơ nạp điện (KM2), điện trở nạp điên (CHRe), con tắc tơ dây điện (KM1), làm cho điện lực truyền đến bộ điện kháng dây điện và bộ phản lưu kéo tàu
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 68Page 68
高压电器及能量释放单元由隔离开关( MQS )、熔断器( MF )、高速断路器( HB )及 RD 回路等组成。
Điện khí cao áp và đơn nguyên giải phóng năng lượng được cấu thành bằng công tắc cách lý (MQS), bộ cầu chì(MF), bộ ngắt mạch nhanh(HB) và mạch kín RD,VV
Trang 69Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 70Page 70
电容充放电单元由充电接触器 (KM2) 、短接接触器( KM1 )及充放电电阻 (CHRe 、 DCHR) 、固定放电电阻 (R) 等组成。
Đơn nguyên nạp/phóng điện của tụ điện được cấu thành bằng bộ con tắc tơ nạp điện (KM2), con tắc tơ đoản mạch (KM1) và điện trở nạp/phóng điện (CHRe,DCHR), điện trở phóng điện cố định (R),vv
Trang 74Cơ cấu điện trở hấp thu quá áp làm mát bằng gió chạy, sử dụng dây điện trở hợp kim niken-crôm và vật liệu sứ cách điện 95 chịu nhiệt độ cao Phù hợp tiêu chuẩn IEC60322-2001.
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 75Page 75
该制动电阻装置主要由冷却风机、构架、风压保护装置、 出风罩和包含两个支路的电阻 1R01 (接线端为 CH1 和
两个支路的电阻安装于构架上,每个支路的电阻由 4 个电 阻单元串联组成。
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
制动电阻箱
Trang 78Page 78
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
制动电阻装置电气原理及配线(河 内)
Trang 80Page 80
主要参数:额定功率: 190kW( 持续 ) ;额定电流 ( 基波 ) : 232A ;额定转矩: 907Nm ;额定转速: 2000r/min 。
Tham số chính: công suất định mức: 190KW(liên tục); Dòng điện định mức(sóng cơ bản): 232A; Mô men quay định mức: 907Nm; Tốc độ quay định mức: 2000r/min.
Trang 81Page 81
主要技术特点:转子为铜排鼠笼式结构,定子为无机壳结 构,悬挂方式为架承式全悬挂,绝缘等级为 200 级(耐电 晕),冷却方式为带内风扇自通风
Đặc điểm kỹ thuật chính: rô to là kết cấu lồng sóc cuộn dây đồng, xtato là kết cấu kết không vỏ, phương thức treo móc là treo hoàn toàn dưới giá
đỡ, cấp cách điện là cấp 200 (chịu phóng điện), phương thức làm mát là quạt gió bên trong tự thông gió.
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 83Page 83
齿轮传动装置由鼓形齿联轴器、传动齿轮箱、齿轮箱吊杆组成,齿轮型式为圆柱斜齿轮,传动比 6.3125 ( 101/16 ),齿轮箱采用上下剖分箱体结构,联轴节采用浮动式鼓形齿式联轴节。
Cơ cấu truyền động bánh răng được cấu thành bằng bộ nối trục răng hình trống, hộp bánh răng truyền động, thanh treo hộp bánh răng Kiểu bánh răng là bánh răng trụ tròn nghiêng, hệ số truyền động là 6.3125(101/16), hộp bánh răng sử dụng kết cấu chia phân phần trên và phần dưới, khớp nối trục sử dụng khớp nối bánh răng hình trống kiểu trôi nổi
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 84Page 84
交流牵引电机
Động cơ kéo xoay chiều
Trang 85Động cơ điện không đồng bộ 3 pha 1 轴承 1 ổ trục
2 前端盖 2 nắp bịt trước
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 86Page 86
交流电机
结构
Trang 87Page 87
Trang 90结构
Trang 91Page 91
Trang 96Ⅲ Hệ thống điều chỉnh tốc độ động cơ xoay chiều
tăng cao
Hình 5.26: Đặc tính vận tốc mô men quay của động cơ không
đồng bộ với từ thông khe không khí nhất định mà tần số khác
nhau
tăng cao
Hình 5.27: Đặc tính mô men quay của động cơ không đồng bộ với điện áp nhất định mà tần số nguồn điện khác nhau.
f
图 5.26 一定的气隙磁通,不同的频率
时异步电动机的矩速特性
Trang 97Điện áp định mức: là điện áp dây đầu vào của cuộn dây xtato khi động cơ ở trạng thái làm việc định mức.
中的线电流。
Dòng điện định mức: là dòng điện dây của cuộn dây xtato khi động cơ đưa cho cuộ
四、列车牵引高压电路
Ⅳ Mạch điện cao áp kéo tàu
Trang 98Hệ số công suất: Giá trị cosin của góc lệch pha giữa pha dòng điện và pha điện áp của xtato, cũng là tỷ số của công suất hữu công và công suất vô công của động cơ.
n n
n 3 U I η cosφ