MỤC TIEU BAI HOC Sau khi học xong bài này, sinh viên có thể: e Trinh bay được khái niệm tích phần đường loại I va loại II và các ứng dụng của nó.. e Ung dụng được các kĩ thuật tính tích
Trang 1_ BÀI3 _ TICH PHAN DUONG
Trang 2TINH HUONG KHOT DONG BAI
> Chu vi của đường tròn lớn có bằng đoạn AA'“ không? ¬
> Có người cho rằng quãng đường điểm A đi được khi chạm điểm A' bằng đoạn AA“
hay chu vi của đường tròn ngoài Theo bạn có đúng không?
> Gia sv lap luận ở câu 2 đúng Khi đó quãng đường điểm B đi được bằng BB' hay chu vi của đường tròn nhỏ Vì BB“ = AA“ nên ta sẽ có chu vi đường tròn lớn va
đường tròn nhỏ bằng nhau
e Van dé la 6 dau?
v1.0013110217
Trang 3MỤC TIEU BAI HOC
Sau khi học xong bài này, sinh viên có thể:
e Trinh bay được khái niệm tích phần đường loại I va
loại II và các ứng dụng của nó
e Ung dụng được các kĩ thuật tính tích phân đường
e Lam được các bài tập liên quan đến tích phân đường
v1.0013110217
Trang 5HƯỚNG DẪN HỌC
e Xem bài giảng đầy đủ và tóm tắt những nội
dung chính của từng bài
e _ Tích cực thảo luận trên diễn đàn và đặt câu hỏi
ngay nếu có thắc mắc
e Làm các bài tập và luyện thi trắc nghiệm theo
v1.0013110217
Trang 6CẤU TRÚC NỘI DUNG
1 Tích phân đường loại I
2 Tích phân đường loại II
v1.0013110217
Trang 71 TICH PHAN DUONG LOẠI I
Trang 81.1 ĐINH NGHĨA — TINH CHAT
Định nghĩa
e Cho f = f(x,y) xác định trên đường cong C
e Chia C một cách tùy ý ra n đường cong nhỏ bởi
các điểm Aạ A; A, có độ dài tương ứng là Lạ,
Ly eel
¢ Trén moi cung AA,,, lay tuy y mét diém
e Lap tong tich phân: M(x, Y;)-
cách lấy điểm M, thi I được gọi là tích phân đường loại một của f = f(x,y)
trên cung C, kí hiệu là 1= |f(x,y)ds
C
Khi đó, f được gọi là khả tích trên C
v1.0013110217
Trang 95 Tích phân đường loại một không phụ thuộc chiêu lẫy tích phần trên C
6 Nếu C được chia làm hai cung C, và C; không dẫm lên nhau:
[fds= [fds+ | fds
7 W(x,y)eC,f(x,y)<ø(x,y)— [fds< | gds
C C
8 Định lý giá trị trung bình: Nếu f(x,y) liên tục trên cung trơn C có độ dài L
Khi đó ton tại điểm Mạ thuộc cung C, sao cho
[fds=f(M,)-L
C
v1.0013110217
Trang 101.2 CÁCH TĨNH
Trường hợp 1:
[= jf(x,y)ds
C C: Ù -yœ) => ds = 1+(y') dx
Trang 13Chú ý: Tương tự, ta có cách tính tích phân đường trong không gian
f(x,y,z) xác định trên đường cong C trong không gian C cho bởi phương trinh
Trang 152 TICH PHAN DUONG LOẠI II
2.5 Ung dung
v1.0013110217
15
Trang 162.1 ĐỊNH NGHĨA — TINH CHAT
Định nghĩa
P = P(x,y), Q = Q(x, y) xác định trên đường cong C
Chia C một cách tùy y ra n đường cong nhỏ bởi
Trang 172.1 ĐỊNH NGHĨA — TĨNH CHẤT (tiếp theo)
Tính chất
1 Tích phân đường loại II có các tính chất giống như tích phần xác định
2 Tích phân đường loại hai phụ thuộc chiêu lấy tích phân trên C
Trang 19y:(-l)>1
1 I= [2yGy' +1)dy = =0
|
v1.0013110217
Trang 222.2 CÁCH TĨNH (tiếp theo)
Chú ý: Tích phân đường loại hai trong không gian
Các hàm P(x,y,z), Q(x,y,z) và R(x,y,z) liên tục trên tập mở D chứa cung trơn AB
Trang 242.3 CÔNG THỨC GREEN
e C la bién cua miên D (C là đường cong kín)
Chiều dương qui ước trên C là chiêu mà đi theo 2
e Mién D được gọi là miên đơn liên nếu các biên (
kín của D có thể co về một điểm P thuộc D mà
không bị các biên khác cản trở Ngược lại D Miền đơn liên
được gọi là miên đa liên
s« Chú ý: Trong đa số trường hợp, chiêu dương qui @ Uy
ước là ngược chiêu kim đồng hồ Trong trường
hợp tổng quát điều này không đúng Mien da lien
24
v1.0013110217
Trang 252.3 CÔNG THỨC GREEN
Công thức Green
D là miền đóng, bị chặn trong mặt phẳng Oxy vớibiên _
P(x,y), Q(x,y) và các đạo hàm riêng cấp 1 liên tục
trong miên mở chứa D
Trang 262.3 CÔNG THỨC GREEN (tiếp theo)
Ví dụ 1: Tính I= j (x? +3y)dx + 2ydy, trong đó C là biên tam giác OAB, với
C
O(0,0); A(1,1); B(0,2), ngược chiêu kim đồng hồ
Cung C kín, có chiêu dương
Q(x,y)=2y Q =0
P(x,y), Q(x,y) và các đạo hàm riêng cấp 1 liên tục
trên miền D có biên C Áp dụng CT Green, ta có:
Trang 272.3 CÔNG THỨC GREEN (tiếp theo)
z , ` 2
Vi du 2: Tinh I=fe* (—2xsin y.dx + cos y.dy) , trong do C:x +y =4
C
ngược chiêu kim đồng hồ
Bat P(x,y)= 2xe™ sin y
Trang 282.3 CÔNG THỨC GREEN (tiếp theo)
Ví dụ 3: Tính I= [(x—y)“ˆdx+(x+y)“dy , trong đó C nửa trên đường tròn
Trang 292.4 ĐIỀU KIỆN ĐỂ TÍNH TÍCH PHẦN ĐƯỜNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
DUONG DI
Định lý 4 mệnh đề tương đương
Cho hàm P(x,y), Q(x,y) và các đhr cấp 1 của chúng liên tục trong miền mở
đơn liên D chứa cung AB
Các mệnh đề sau đây là tương đương
1 OQ oP
Ox oy
2 Tich phanI= j Pdx+(Qdy không phụ thuộc đường cong trơn từng khúc
noi cung AB nam trong D
3 Tích phân trên mọi đường cong kín C, trơn từng khúc trong D bang 0
Trang 302.4 ĐIỀU KIỆN ĐỂ TÍNH TÍCH PHẦN ĐƯỜNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
Trang 312.4 DIEU KIEN DE TINH TICH PHAN DUO'NG KHONG PHU THUOC
I= [ Pdx+Qdy= j đU=U@,y| 72 =U(2.3—UCI,2)=8
v1.0013110217
Trang 322.4 DIEU KIEN DE TINH TICH PHAN DUONG KHONG PHU THUOC
VÀO ĐƯỜNG ĐI
(6ð) xdx + ydy
Ví dụ 2: Tính I= ƒ —————
(1,0) x+y"
> tích phân không phụ thuộc đường đi
Tôn tại hàm U(x,y) là vi phân toàn phần cua Pdx + Qdy
X
U, =P(x,y)= \x?+y2 (1) (I) > UG, y)= [P(x, y)dx + g(y)
iC yx+y? (2)=g(y)=0_ =g(y)=C
Vậy U(x,y)= fx? +yˆ +C
Trang 332.4 DIEU KIEN DE TINH TICH PHAN DUO'NG KHONG PHU THUOC
VAO DUONG DI
Vidu3: I= [(2ye” +e™ cos y)dx + (2xe” —e™ sin y)dy
a Tìm hằng số œ để tích phan I không phụ thuộc đường di
b Với œ ở câu a, tính TI biết C là cung tủy y nổi A(0,zx) và B(1,0)
a Điều kiện cần để tích phân không phụ thuộc đường đi
Chu y I khong pny thudc eng di
Trang 35TOM LUOC CUOI BAI
Trong bài này chúng ta đã xem xét các nội dung
chính sau:
e Khai niệm tích phân đường loại I và loại II
e Cach tinh tích phân đường loại T và loại II
e« Ứng dụng tích phân đường vào việc tính độ dài
và diện tích