Kỹ năng: - Thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng được trong các hoạt động tập thể 3.. + Năng lực vận động cơ bản: Biết và thực hiện tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ + Nă
Trang 1GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 1 – TIẾT 1 ĐẾN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (LINH)
BÀI 1: CÁC TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ ( TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của giáo viên để tập tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ghi nhớ hai động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ.
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục, thể thao.
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng được trong các hoạt động tập thể
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động tập thể
4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
+ Năng lực chăm sóc sức khỏe: Bước đầu biết thực hiện vệ sinh cá nhân Lựa chọn
vị trí sạch sẽ, bằng phẳng, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi vận động
+ Năng lực vận động cơ bản: Biết và thực hiện tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
+ Năng lực thể dục thể thao: Thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng được vào trong các hoạt động tập thể
- Phẩm chất: Đoàn kết, yêu thương, chăm chỉ, tinh thần trách nhiệm: Nghiêm túc,
tích cực trong luyện tập và hoạt động tập thể.
II CHUẨN BỊ
1 Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
Trang 2III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1L
- Gv HD học sinh khởi động.
- Đội hình khởi động.
có thể hô hiệu lệnh theo tốc độ nhanh, chậm khác nhau
Em nào làm chưa đúng sẽ phải chạy 1 vòng quanh các bạn
- HS tích cực, chủ động tham gia trò chơi
- Gv làm mẫu động
- Đội hình quan sát tranh
- Đứng nghiêm
- HS quan sát GV làm mẫu
Trang 3tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác: Thân người ngay ngắn, hai gót chân chạm vào nhau, hai mũi bàn chân hướng sang hai bên tạo chữ V, hai tay duỗi thẳng dọc thân, lòng bàn tay
áp nhẹ vào hai bên đùi, các ngón tay khép lại, lưng thẳng, mắt nhìn thẳng.
+ Bạn trong tranh đang thực hiện động tác gì?
- Gv làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác: Từ tư thế đứng nghiêm, chùng gối chân trái ( hoặc chân phải), đứng dồn trọng tâm lên chân còn lại, hai tay buông tự nhiên, thân người thả lỏng Khi mỏi có thể đổi chân.
- Đội hình quan sát tranh
- Đứng nghỉ
- HS quan sát GV làm mẫu
- GV yêu cầu Tổ trưởng cho các bạn
- HS tập theo GV
- Đội hình tập luyện đồng loạt
- Đội hình tập luyện theo tổ
Trang 4- GV tổ chức cho
HS thi đua giữa các tổ.
- Đội hình tập luyện theo cặp
- Từng tổ lên thi đua, trình diễn
* Trò chơi “ Làm
theo hiệu lệnh”
2p - GV nêu tên trò
chơi, hướng dẫn cách chơi: Cả lớp nhắm mắt lại và thực hiện theo lời chỉ dẫn của GV Khi
Gv hô Nghiêm tiến lên 1 bước – bước các bạn làm theo ( hoặc lùi xuống 1 bước, hai tay đưa lên cao, lùi xuống 1,2,3 bước…)
- Cho HS chơi thử
và chơi chính thức
- Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
- Chơi theo đội hình hàng ngang
- HS chơi thử và tham gia chơi chính thức
- VN ôn bài và chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện thả lỏng
Trang 5BÀI 1: CÁC TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ ( TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục, thể thao.
- Biết tập tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ghi nhớ hai động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Biết tham gia các trò chơi vận động
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng được trong các hoạt
động tập thể
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động tập thể
- Có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi
4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
+ Năng lực chăm sóc sức khỏe: Bước đầu biết thực hiện vệ sinh cá nhân Lựa chọn
vị trí sạch sẽ, bằng phẳng, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi vận
động
+ Năng lực vận động cơ bản: Biết và thực hiện tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
+ Năng lực thể dục thể thao: Thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận
dụng được vào trong các hoạt động tập thể
- Phẩm chất: Đoàn kết, yêu thương, chăm chỉ, tinh thần trách nhiệm: Nghiêm túc,
tích cực trong luyện tập và hoạt động tập thể.
II CHUẨN BỊ
1 Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
Trang 6- Phương pháp: Sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi.
- Hình thức: Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm tổ, tập theo cặp đôi.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Nhận lớp
- Hoạt động của GV.
2p
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Đội hình nhận lớp
- Gv HD học sinh khởi động.
- Đội hình khởi động.
- HS tích cực, chủ động tham gia trò chơi
- GV yêu cầu Tổ trưởng cho các bạn
- HS tập theo GV
- Đội hình tập luyện đồng loạt
- Đội hình tập luyện theo tổ
Trang 7- GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ.
- Đội hình tập luyện theo cặp
- Từng tổ lên thi đua, trình diễn
- Cho HS chơi thử và chơi chính thức
- Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
- Chơi theo đội hình hàng ngang
- HS chơi thử và tham gia chơi chính thức
- VN ôn bài và chuẩn
bị bài sau
- HS thực hiện thả lỏng
Trang 8BÀI 1: CÁC TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ ( TIẾT 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục, thể thao.
- Biết tập tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Biết tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực
- Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động tập thể
- Có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi
4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
+ Năng lực chăm sóc sức khỏe: Bước đầu biết thực hiện vệ sinh cá nhân Lựa chọn
vị trí sạch sẽ, bằng phẳng, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi vận
động
+ Năng lực vận động cơ bản: Biết và thực hiện tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
+ Năng lực thể dục thể thao: Thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận
dụng được vào trong các hoạt động tập thể
- Phẩm chất: Đoàn kết, yêu thương, chăm chỉ, tinh thần trách nhiệm: Nghiêm túc,
tích cực trong luyện tập và hoạt động tập thể.
II CHUẨN BỊ
1 Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
Trang 92 Phương pháp, hình thức dạy học
- Phương pháp: Sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi.
- Hình thức: Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm tổ, tập theo cặp đôi.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
- Gv HD học sinh khởi động.
- GV nêu tên trò chơi:
các em thực hiện đúng theo hiệu lệnh ( Đứng lên hoặc ngồi xuống), chỉ huy có thể hô hiệu lệnh theo tốc độ
nhanh, chậm khác nhau Em nào làm chưa đúng sẽ phải chạy 1 vòng quanh các bạn
- Giậm chân tại chỗ
- Đội hình nhận lớp
- Đội hình khởi động.
- HS khởi động theo hướng dẫn của GV
- HS tích cực, chủ động tham gia trò chơi
- HS lắng nghe, nhận nhiệm vụ học tập
Trang 10- GV hô
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- GV yêu cầu Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực.
- GV cho 2 HS quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp để tập luyện.
- GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ.
- GV nêu tên trò chơi
- Cho HS chơi chính thức
- Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
- GV hướng dẫn: giậm chân tại chỗ, hai tay vung tự nhiên ( lưu ý:
sau mỗi lần cần đi lại
và hít thở sâu trong vòng 1 phút)
- HS tập theo GV hô
- Đội hình tập luyện đồng loạt.
- Đội hình tập luyện theo tổ
- Đội hình tập luyện theo cặp
- Từng tổ lên thi đua, trình diễn
- Chơi theo đội hình hàng ngang
- HS tham gia chơi chính thức
- HS làm bài: Bài 1:
Hình A, bài 2: Hình A
Trang 11- Bài 3:
+ Ở trường các em cần đứng nghiêm khi nào?
- Khi chào cờ, lúc giải lao, lúc xem các bạn thi đấu, xếp hàng ra vào lớp,….
Bài 2: TẬP HỢP ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ.
( tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục, thể thao.
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của giáo viên để tập hợp đội hình hàng
- Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động tập thể
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Có thói quen tập luyện thể dục, thể thao
4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ ,
cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số trong sách giáo khoa.
+ Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động
tác và trò chơi.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực
hiện động tác và tìm cách khắc phục.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá
nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
+ Năng lực vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế đứng nghiêm,
đứng nghỉ và vận dụng vào các hoạt động tập thể.
+ Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động
tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện
- Phẩm chất:
+ Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
+ Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách
nhiệm trong khi chơi trò chơi.
II CHUẨN BỊ
1 Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
Trang 12- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị:
- Kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học
- Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao, dép quai hậu
1.Nhận lớp
- Hoạt động của GV.
2p
- Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Gv HD học sinh khởi động.
- Đội hình khởi động.
- HS khởi động theo hướng dẫn của GV
dự định cho HS tập
- Đội hình quan sát tranh
- HS quan sát lắng nghe.
Trang 13hợp, đưa tay phải chỉ hướng cho các
em tập hợp Tổ trưởng tổ 1 nhanh chóng chạy đến, đứng đối diện với
Gv vầ cách Gv khoảng 1 cánh tay, các tổ trưởng 2,3,4 lần lượt đứng bên trái tổ trưởng tổ 1, các thành viên ở trong tổ lần lượt tập hợp sau tổ trưởng của mình theo thứ tự
từ thấp đến cao mối
em cách nhau 1 cánh tay.
từ em đầu hàng quay mặt sang trái
hô to số thứ tự của mình rồi quay mặt
về tư thế ban đầu,
em cuối hàng hô to
số của minhg và hô
“hết”.
- HS quan sát lắng nghe, thực hiện
Trang 14- GV yêu cầu Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực.
thực hiện.
- Các tổ tập luyện
- từng tổ thực hiện tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số.
- VN ôn bài và chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện thả lỏng
Trang 15- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục, thể thao.
- Biết tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số
2 Kỹ năng:
- vận dụng các đọngt ác dóng hang được trong các hoạt động tập thể
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động tập thể
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Có thói quen tập luyện thể dục, thể thao
4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ ,
cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số trong sách giáo khoa.
+ Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động
tác và trò chơi.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực
hiện động tác và tìm cách khắc phục.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá
nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
+ Năng lực vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được dóng hang và vận
dụng vào các hoạt động tập thể.
+ Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động
tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện
- Phẩm chất:
+ Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
+ Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách
nhiệm trong khi chơi trò chơi.
II CHUẨN BỊ
1 Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
Trang 16+ Giáo viên chuẩn bị:
- Kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học
- Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao, dép quai hậu
- Đội hình khởi động.
- HS khởi động theo hướng dẫn của GV
- HS lắng nghe, nhận nhiệm vụ học tập.
- HS luyện tập như phần luyện tập của hoạt động 1
Trang 17- GV yêu cầu Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực.
- HS nghe lệnh, thực hiện.
- Các tổ tập luyện
- Từng tổ thực hiện tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số.
- VN ôn bài và chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện thả lỏng
Trang 18- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục, thể thao.
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của giáo viên để tập hợp đội hình hàng
- Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động tập thể
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực
- Có thói quen tập luyện thể dục, thể thao
4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ ,
cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số trong sách giáo khoa.
+ Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động
tác và trò chơi.
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực
hiện động tác và tìm cách khắc phục.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá
nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
+ Năng lực vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế đứng nghiêm,
đứng nghỉ và vận dụng vào các hoạt động tập thể.
+ Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động
tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện
- Phẩm chất:
+ Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
+ Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách
nhiệm trong khi chơi trò chơi.