Luận văn bao gồm 3 chương với các nội dung: tổng quan về quản lý khai thác quản lý hệ thống công trình thủy lợi và chính sách hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi; đánh giá thực trạng triển khai chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; đề xuất giải pháp hoàn thiện chính sách hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi và hiệu quả quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn.
Trang 3L I C M NỜ Ả Ơ
Trước tiên, tôi xin g i l i c m n sâu s c t i th y /cô ử ờ ả ơ ắ ớ ầ PGS.TS
……… là ngườ ựi tr c ti p hế ướng d n, giúp đ và ch b o t n tình đẫ ỡ ỉ ả ậ ể tôi có th hoàn thành Lu n văn này. Xin chân thành c m n Ban Chể ậ ả ơ ủ nhi m Khoa Sau đ i h c, t p th gệ ạ ọ ậ ể i ng viên, cán b , nhân viên Khoa Sauả ộ
đ i h c, cùng toàn th b n bè đã giúp đ tôi trong quá trình h c t p và th cạ ọ ể ạ ỡ ọ ậ ự
hi n đ tài.ệ ề
Tôi cũng xin trân tr ng c m n s giúp đ nhi t tình c a lãnh đ o,ọ ả ơ ự ỡ ệ ủ ạ cán b ộ ngành th y l i trên đ a bàn t nh Thái Nguyên ủ ợ ị ỉ đã t o đi u ki n cho tôiạ ề ệ thu th p s li u và nh ng thông tin c n thi t liên quan. C m n gia đình,ậ ố ệ ữ ầ ế ả ơ các anh ch đ ng nghi p, b n bè đã đ ng viên và giúp đ tôi hoàn thànhị ồ ệ ạ ộ ỡ
Lu n văn này.ậ
Xin chân thành c m n!ả ơ
Tác gi lu n vănả ậ
………
Trang 5d ng s n ph m, d ch v công ích th y l i trên đ a bànụ ả ẩ ị ụ ủ ợ ị
49
Chương 3
50
Đ xu t gi i pháp hoàn thi n chính sách h tr ti n s d ng s nề ấ ả ệ ỗ ợ ề ử ụ ả
ph m d ch v công ích th y l i và hi u qu QLKT côngẩ ị ụ ủ ợ ệ ả trình th y l i trên đ a bàn T nh Thái Nguyên.ủ ợ ị ỉ
Trang 61.1.1. H th ng công trình th y l i ệ ố ủ ợ
Th y l i đủ ợ ược hi u là nh ng ho t đ ng liên quan đ n ý th c conể ữ ạ ộ ế ứ
người trong quá trình khai thác, s d ng tài nguyên nử ụ ước đ ph c v l iể ụ ụ ợ ích c a mình. Nh ng bi n pháp khai thác nủ ữ ệ ước bao g m khai thác nồ ướ c
m t và nặ ước ng m thông qua h th ng b m ho c cung c p nầ ệ ố ơ ặ ấ ướ ực t ch y.ảCông trình th y l i là công trình thu c k t c u h t ng nh m khai thácủ ợ ộ ế ấ ạ ầ ằ
m t l i c a nặ ợ ủ ước; phòng, ch ng tác h i do nố ạ ước gây ra, b o v môi trả ệ ườ ng
và cân b ng sinh thái, bao g m: h ch a nằ ồ ồ ứ ước, đ p, c ng, tr m b m,ậ ố ạ ơ
gi ng, đế ường ng d n nố ẫ ước, kênh, công trình trên kênh và b bao các lo i.ờ ạ
H th ng công trình th y l i bao g m các công trình th y l i có liênệ ố ủ ợ ồ ủ ợ quan tr c ti p v i nhau v m t khai thác và b o v trong m t khu v c nh tự ế ớ ề ặ ả ệ ộ ự ấ
đ nh.ị
1.1.2. T ch c qu n lý khai thác công trình th y l iổ ứ ả ủ ợ
Qu n lý công trình thu l i là quá trình đi u hành h th ng công trìnhả ỷ ợ ề ệ ố thu l i theo m t c ch phù h p, bao g m công tác k ho ch hoá, đi uỷ ợ ộ ơ ế ợ ồ ế ạ ề hành b máy, qu n lý v n hành, duy tu công trình, qu n lý tài s n và tàiộ ả ậ ả ả chính
Khai thác công trình thu l i là quá trình s d ng công trình thu l iỷ ợ ử ụ ỷ ợ vào ph c v đi u hoà nụ ụ ề ước ph c v s n xu t nông nghi p, dân sinh, xãụ ụ ả ấ ệ
h iộ
Trang 7Qu n lý và khai thác công trình thu l i có quan h m t thi t v iả ỷ ợ ệ ậ ế ớ nhau: qu n lý t t là đi u ki n đ khai thác t t. Khai thác t t góp ph n hoànả ố ề ệ ể ố ố ầ thi n h n n a công tác qu n lý công trình thu l i.ệ ơ ữ ả ỷ ợ
M t h th ng công trình thu l i sau khi xây d ng xong c n thi t l pộ ệ ố ỷ ợ ự ầ ế ậ
m t h th ng qu n lý đ khai thác ph c v t t cho s n xu t nông nghi pộ ệ ố ả ể ụ ụ ố ả ấ ệ
và ph c v cho s phát tri n dân sinh, kinh t , xã h i. H th ng qu n lý làụ ụ ự ể ế ộ ệ ố ả
t p h p và ph i h p theo không gian và th i gian c a t t c các y u tậ ợ ố ợ ờ ủ ấ ả ế ố
nh : h th ng công trình, trang thi t b , con ngư ệ ố ế ị ười và các y u t chính tr ế ố ị
xã h i… m c tiêu đ ph c v t t ba nhi m v đó là: (i) qu n lý công trình,ộ ụ ể ụ ụ ố ệ ụ ả (ii) qu n lý nả ước và (iii) qu n lý s n xu t kinh doanh.ả ả ấ
1.2. T ng quan v qu n lý khai thác và chính sách h tr ti n sổ ề ả ỗ ợ ề ử
d ng d ch v công ích th y l i nụ ị ụ ủ ợ ở ước ta
1.2.1 Hi n tr ng h th ng th y l i tệ ạ ệ ố ủ ợ ướ ở ưới n c ta
Theo s li u th ng kê đánh giá ch a đ y đ , các công trình th y l iố ệ ố ư ầ ủ ủ ợ đang được khai thác g m: 5.656 h ch a; 8.512 đ p dâng; 5.194 tr m b mồ ồ ứ ậ ạ ơ
đi n, c ng tệ ố ưới tiêu các lo i; 10.698 các công trình khác và trên 23.000 bạ ờ bao ngăn lũ đ u v hè thu ĐBSCL, cùng v i hàng v n km kênh mầ ụ ở ớ ạ ương và công trình trên kênh
Tuy các h th ng th y l i đã phát huy hi u qu ph c v dân sinh,ệ ố ủ ợ ệ ả ụ ụ kinh t nh ng trong quá trình qu n lý v n còn m t s t n t i:ế ư ả ẫ ộ ố ồ ạ
Đ u t xây d ng không đ ng b t đ u m i đ n kênh mầ ư ự ồ ộ ừ ầ ố ế ươ ng
Trang 8 Nhi u c ch , chính sách qu n lý khai thác h th ng th y l iề ơ ế ả ệ ố ủ ợ còn b t c p, không đ ng b , nh t là c ch chính sách v t ch c qu nấ ậ ồ ộ ấ ơ ế ề ổ ứ ả lý,c ch tài chính.ơ ế
T ch c qu n lý các h th ng ch a đ ng b và c th , đ c bi tổ ứ ả ệ ố ư ồ ộ ụ ể ặ ệ
qu n lý các h th ng th y l i nh Vi c phân c p t ch c, qu n lý nhi uả ệ ố ủ ợ ỏ ệ ấ ổ ứ ả ở ề
đ a phị ương còn ch a rõ ràng.ư
Đ n đ nh và phát tri n dân sinh kinh t , trong nh ng th p k quaể ổ ị ể ế ữ ậ ỷ công tác phát tri n thu l i đã để ỷ ợ ược quan tâm đ u t ngày càng cao. Phátầ ư tri n thu l i đã nh m m c tiêu b o v , khai thác và s d ng t ng h pể ỷ ợ ằ ụ ả ệ ử ụ ổ ợ ngu n nồ ước nh m b o v dân sinh, s n xu t và đáp ng nhu c u nằ ả ệ ả ấ ứ ầ ước cho phát tri n t t c các ngành kinh t xã h i. S nghi p phát tri n thu l i đãể ấ ả ế ộ ự ệ ể ỷ ợ
đ t đạ ược nh ng thành t u to l n,ữ ự ớ góp ph n vô cùng quan tr ng cho s phátầ ọ ự tri n c a m i ngành kinh t xã h i trong th i gian qua và nh t là trongể ủ ọ ế ộ ờ ấ
th i k đ i m i c a đ t nờ ỳ ổ ớ ủ ấ ước, đ c bi t là phát tri n s n xu t lặ ệ ể ả ấ ương th c.ự
V Tề ưới tiêu, c p thoát nấ ước : Đ n nay c nế ả ước có 75 h th ng th yệ ố ủ
l i l n, 800 h đ p lo i l n và v a, h n 3.500 h có dung tích trên 1 tri uợ ớ ồ ậ ạ ớ ừ ơ ố ệ m3 nước và đ p cao trênậ 10 m, h n 5.000 c ng tơ ố ưới tiêu l n, trên 10.000ớ
tr m b m l n và v a v i t ng công su t b m 24,8 tri u m3/h, hàng v nạ ơ ớ ừ ớ ổ ấ ơ ệ ạ công trình th y l i v a và nh Các h th ng có t ng năng l c tủ ợ ừ ỏ ệ ố ổ ự ưới tr cự
ti p cho 3,45 tri u ha, t o ngu n c p nế ệ ạ ồ ấ ước cho 1,13 tri u ha, tiêu cho 1,4ệ tri u ha, ngăn m n cho 0,87 tri u ha và c i t o chua phèn cho 1,6 tri u haệ ặ ệ ả ạ ệ
đ t canh tác nông nghi p. Di n tích lúa, rau màu và cây công nghi p ng nấ ệ ệ ệ ắ ngày đượ ước t i không ng ng tăng lên qua t ng th i kì.ừ ừ ờ
C th theo 7 vùng kinh t nh sau :ụ ể ế ư
(i)Vùng Trung du và Mi n núi B c b ề ắ ộ
T ướ i tiêu, c p n ấ ướ Hi n có 1.750 h ch a v a và nh , 40.190 c: ệ ồ ứ ừ ỏ
đ p đâng, hàng trăm công trình thu đi n, thu l i, 379 tr m b m đi n,ậ ỷ ệ ỷ ợ ạ ơ ệ
Trang 9hàng v n công trình ti u thu nông. Trong vùng có nh ng công trình l n l iạ ể ỷ ữ ớ ợ
d ng t ng h p đi u ti t c p nụ ổ ợ ề ế ấ ước, phát đi n, ch ng lũ cho c vùng trungệ ố ả
và h du là Hoà Bình, Thác Bà, Núi C c, C m S n. Di n tích tạ ố ấ ơ ệ ưới thi t kế ế 263.067 ha, th c tự ướ ượi đ c 206.037 ha và c p nấ ước sinh ho t cho h n 30ạ ơ
v n dân nông thôn, c p nạ ấ ước cho các khu đô th và công nghi p các t nh.ị ệ ở ỉ
Phòng ch ng thiên tai lũ l t: ố ụ D c các sông nhánh chính c a họ ủ ệ
th ng sông H ngThái Bình đ u đã có đê khép v i các tuy n đê h du,ố ồ ề ớ ế ở ạ
t o thành h th ng đê hoàn ch nh b o v cho c vùng trung du và đ ngạ ệ ố ỉ ả ệ ả ồ
b ng sông H ng, trong đó có 399 km đê sông, 194 c ng dằ ồ ố ưới đê Trung
ng qu n lý và 120 km đê bi n + c a sông
(ii)Vùng Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
T ướ i tiêu, c p n ấ ướ Hi n có 55 h th ng th y nông l n và c: ệ ệ ố ủ ớ
v a g m 500 c ng, 1.700 tr m b m đi n chính và 35.000 tr m b m nhừ ồ ố ạ ơ ệ ạ ơ ỏ
n i đ ng, h n 5 v n kênh tr c chính (c p I, II, III), 35 h ch a (dung tíchộ ồ ơ ạ ụ ấ ồ ứ
t 0,5230 tri u mừ ệ 3) và nhi u h ch a nh có t ng di n tích tề ồ ứ ỏ ổ ệ ưới thi t kế ế kho ng 85.000 ha, k t h p c p nả ế ợ ấ ước sinh ho t.ạ
Phòng ch ng thiên tai lũ l t: ố ụ Đã hình thành m t h th ng đêộ ệ ố
đi u hoàn ch nh g m: 2.700 km đê sông, 1.118 c ng dề ỉ ồ ố ưới đê trung ươ ng
qu n lý, 310 km đê bi n + c a sông. Đê sông đả ể ử ược thi t k ch ng lũ cóế ế ố
m c nự ướ ươc t ng ng +13,1m Hà N i và +7,20 m t i Ph L i. Riêngứ ở ộ ạ ả ạ
đo n đê h u sông H ng b o v Hà N i có m c nạ ữ ồ ả ệ ộ ứ ước thi t k +13,4m.ế ế
(iii)Vùng B c Trung b ắ ộ
T ướ i tiêu, c p n ấ ướ Trong vùng đã xây d ng đ c: ự ược 2 h th ngệ ố
th y l i l n là Đô Lủ ợ ớ ương và Bái Thượng, 20 h ch a có dung tích trên 10ồ ứ tri u mệ 3 và hàng nghìn công trình h , đ p, tr m b m v a và nh T ngồ ậ ạ ơ ừ ỏ ổ
di n tích tệ ưới thi t k là 424.240 ha canh tác, th c tế ế ự ưới 235.600 ha lúa
Trang 10đôngxuân, 159.700 ha lúa hèthu và 219.700 ha lúa mùa, cung c p và t oấ ạ ngu n c p cho dân sinh và các khu đô th trong vùng.ồ ấ ị
Các h th ng tiêu đệ ố ược thi t k v i h s tiêu 4,25,6 l/s.ha, cóế ế ớ ệ ố
di n tích tiêu thi t k 163.200 ha (tiêu đ ng l c 48.330 ha), th c tiêu đệ ế ế ộ ự ự ượ c132.880 ha (tiêu đ ng l c độ ự ược 35.210 ha)
Phòng tránh bão lũ: Các gi i pháp phòng ch ng lũ ch y u làả ố ủ ế
b trí s n xu t tránh lũ chính v , m i có m t s h th ng b bao b o vố ả ấ ụ ớ ộ ố ệ ố ờ ả ệ
s n xu t v hèthu. Riêng đê bi n t nh Qu ng Nam và Thành ph Đàả ấ ụ ể ở ỉ ả ố
N ng có chi u dài 214 km.ẵ ề
(v)Vùng Tây Nguyên
T ướ i tiêu, c p n ấ ướ Có 972 công trình thu l i l n nh t c: ỷ ợ ớ ỏ ướ icho 34.224 ha lúa Đông xuân và 87.148 ha cây cà phê. Trong đó, t nh Konở ỉ Tum có 150 công trình, tưới cho 4.900 ha lúa đôngxuân, 5.000ha cà phê;
t nh Gia Lai có 165 công trình, tỉ ưới cho 11.650 ha lúa đông xuân, 9.600 ha cà phê; t nh Đ c L c có 476 công trình, tỉ ắ ắ ưới cho 9.864 ha lúa đôngxuân,
Trang 1146.878 ha cà phê; Lâm Đ ng có 180 công trình, tồ ưới 7.830 ha lúa đông xuân, 31.870 ha cà phê.
Công trình ch ng lũ ố ch a đư ược đ u t nhi u, m i có m t vàiầ ư ề ớ ộ tuy n đê nh , b bao ch ng lũ s m và lũ ti u mãn m t s vùng nh ế ỏ ờ ố ớ ể ở ộ ố ỏ
(vi)Mi n Đông Nam b ề ộ
T ướ i tiêu, c p n ấ ướ c, thu đi n: ỷ ệ Đã xây d ng đự ược nhi u côngề trình l n l i d ng t ng h p nh : Tr An trên sông Đ ng Nai, Thác M trênớ ợ ụ ổ ợ ư ị ồ ơ Sông Bé, D u Ti ng trên sông Sài Gòn, Hàm Thu n Đa Mi (công su t 475ầ ế ậ ấ
MW, đi n lệ ượng 1550 Gwh/năm); đ p Nha Trinh, H Sông Quao, h Đáậ ồ ồ Bàn, Đa Tôn, Sông Mây…cùng các công trình có quy mô v a khác có t ngừ ổ công su t 1.188 MW, đi n lấ ệ ượng trung bình 4,498 t Kwh/năm. Công trìnhỷ
D u ti ng có di n tích tầ ế ệ ưới thi t k kho ng 93.000 ha và chuy n sang sôngế ế ả ể Vàm C kho ng 10 mỏ ả 3/s. Ngoài ra còn nhi u công trình v a và nh khácề ừ ỏ
tưới cho hàng ch c ngàn hecta. Các h ch a đã đi u ti t tăng l u lụ ồ ứ ề ế ư ượ ng
ki t h l u, ranh gi i m n đệ ở ạ ư ớ ặ ược đ y lùi v h l u: sông Đ ng Naiẩ ề ạ ư ồ kho ng 1820 km; sông Vàm C Đông 810 km.ả ỏ
Nước ng m đầ ược khai thác ch y u c p cho sinh ho t, m t sủ ế ấ ạ ộ ố
n i đơ ược khai thác đ tể ưới cho cây công nghi p, ch y u là cà phê. T ngệ ủ ế ổ
lượng nước ng m khai thác ầ ước tính kho ng 750.000 mả 3/ngày, trong đó
c p cho sinh ho t 700.000 mấ ạ 3/ngày (g m các tr m b m Hoóc Môn TP.ồ ạ ơ ở
H Chí Minh 20.600 mồ 3/ngày và Hòa An, Su i Vàng, Sông Dinh).ố
Phòng ch ng lũ: ố
Hi n nay, công trình phòng ch ng lũ ch y u là các h ch a ệ ố ủ ế ồ ứ ở
thượng l u tham gia ch ng lũ cho b n thân công trình và m t ph n gi m lũư ố ả ộ ầ ả cho h du. h du ch có m t vài tuy n đê nh ạ Ở ạ ỉ ộ ế ỏ
(vii)Vùng Đ ng b ng sông C u long ồ ằ ử
Trang 12 T ướ i tiêu, c p n ấ ướ Đã c i t o và đào m i trên 4.430 km kênh c: ả ạ ớ
tr c và kênh c p Iụ ấ t oạ ngu n cách nhau kho ng 5 km/kênh (có chi u r ngồ ả ề ộ
t 840 m, cao trình đáy t 2,0 ¸ 4,0 m); trên 6.000 km kênh c p II (kho ngừ ừ ấ ả 12 km có 1 kênh), đ a nư ước ng t tọ ưới sâu vào n i đ ng và tăng cộ ồ ường khả năng tiêu úng, x phèn cho đ ng ru ng và 105 tr m b m đi n quy mô l nổ ồ ộ ạ ơ ệ ớ
và v a, hàng v n máy b m nh đ từ ạ ơ ỏ ể ưới tiêu v i năng l c tớ ự ưới thi t kế ế 81.620 ha (th c tự ướ ượi đ c 23.380 ha)
Xây d ng kho ng 80 c ng r ng t 5 m tr lên trong đó cóự ả ố ộ ừ ở nhi u c ng r ng t 1030 m, hàng trăm c ng có b r ng 24 m và hàng v nề ố ộ ừ ố ề ộ ạ
c ng nh đ ngăn m n, ngăn lũ, l i d ng thu tri u tố ỏ ể ặ ợ ụ ỷ ề ưới tiêu. L n nh t làớ ấ
Xây d ng h n 200 km đê bao cho các khu r ng chàm t p trungự ơ ừ ậ
đ gi nể ữ ước m a ch ng cháy r ng trong mùa khô.ư ố ừ
1.2.2 T ch c qu n lý khai thác h th ng công trình th y l i ổ ứ ả ệ ố ủ ợ ở
nước ta
Theo s li u c a C c Thu l i, hi n nay c nố ệ ủ ụ ỷ ợ ệ ả ước có 93 Công ty qu nả
lý khai thác công trình thu l i (trong đó có 3 công ty liên t nh tr c thu c Bỷ ợ ỉ ự ộ ộ NN&PTNT, còn l i là các Công ty tr c thu c UBND c p t nh), m t s tạ ự ộ ấ ỉ ộ ố ổ
ch c s nghi p và hàng v n T ch c h p tác dùng nứ ự ệ ạ ổ ứ ợ ước (TCHTDN). Trong nh ng năm qua, ti p t c th c hi n l trình s p x p, đ i m i ho tữ ế ụ ự ệ ộ ắ ế ổ ớ ạ
đ ng c a doanh nghi p các đ a phộ ủ ệ ị ương ti p t c đ i m i, ki n toàn các tế ụ ổ ớ ệ ổ
ch c qu n lý khai thác công trình thu l i và c ng c t ch c ho t đ ngứ ả ỷ ợ ủ ố ổ ứ ạ ộ
Trang 13c a các t ch c h p tác dùng nủ ổ ứ ợ ước. M t s t nh đã ki n toàn h th ng tộ ố ỉ ệ ệ ố ổ
ch c qu n lý nhà nứ ả ước v thu l i nh Th a Thiên Hu , Hà Giang, B cề ỷ ợ ư ừ ế ắ
C n, Phú Yên đã thành l p các Chi c c Thu l i ho c ki n toàn v t ch cạ ậ ụ ỷ ợ ặ ệ ề ổ ứ
nh Qu ng Ngãi. Các đ a phư ả ị ương khác ch a có Chi c c Thu l i cũng đangư ụ ỷ ợ trong quá trình xây d ng Đ án thành l p Chi c c Thu l i. Các doanhự ề ậ ụ ỷ ợ nghi p KTCTTL thệ ường xuyên ch u tác đ ng c a các ch trị ộ ủ ủ ương, chính sách m i, d n đ n vi c thớ ẫ ế ệ ường xuyên đ a vào di n đư ệ ược xem xét tách,
nh p, t ch c l i. M t s t nh đã th c hi n đ i m i, s p x p l i h th ngậ ổ ứ ạ ộ ố ỉ ự ệ ổ ớ ắ ế ạ ệ ố doanh nghi p khai thác công trình thu l i (KTCTTL) trong t nh nh TP.Hàệ ỷ ợ ỉ ư
N i sau khi sáp nh p còn 4 doanh nghi p KTCTTL liên huy n: Sông Đáy,ộ ậ ệ ệ Sông Tích, Sông Nhu và Qu n lý, đ u t thu l i Hà N i; t nh H iệ ả ầ ư ỷ ợ ộ ỉ ả
Dương sát nh p các Công ty KTCTTL huy n thành Công ty KTCTTL t nh.ậ ệ ỉ Tuy nhiên, trong nhi u trề ường h p vi c tách, nh p là do ý chí ch quan, tuợ ệ ậ ủ ỳ
ti n thi u c s khoa h c và th c ti n.ệ ế ơ ở ọ ự ễ
Vi c th c hi n s p x p, đ i m i và chuy n đ i hình th c ho t đ ngệ ự ệ ắ ế ổ ớ ể ổ ứ ạ ộ
c a các doanh nghi p KTCTTL theo Lu t Doanh nghi p năm 2005 cònủ ệ ậ ệ
ch a th ng nh t gi a các đ a phư ố ấ ữ ị ương, còn lúng túng trong vi c l a ch nệ ự ọ
lo i hình doanh nghi p đ chuy n đ i cho phù h p. Các t ch c qu n lýạ ệ ể ể ổ ợ ổ ứ ả khai thác công trình thu l i c a Nhà nỷ ợ ủ ước đang t n t i, v b n ch t ho tồ ạ ề ả ấ ạ
đ ng c b n là nh nhau, song độ ơ ả ư ược khoác nhi u tên g i khác nhau nh :ề ọ ư Công ty KTCTTL, Trung tâm khai thác Thu l i, Ban qu n lý công trìnhỷ ợ ả thu l i, Công ty c ph n S khác bi t v tên g i không có ý nghĩa nhi uỷ ợ ổ ầ ự ệ ề ọ ề
v th c thi ch trề ự ủ ương đa d ng hoá qu n lý công trình thu l i. Nhìn chungạ ả ỷ ợ
ti n đ đ i m i ho t đ ng c a các doanh nghi p KTCTTL còn ch m. Theoế ộ ổ ớ ạ ộ ủ ệ ậ báo cáo c a C c thu l i, đ n nay h u h t các doanh nghi p, đ n v qu nủ ụ ỷ ợ ế ầ ế ệ ơ ị ả
lý KTCTTL ch a th c hi n đ i m i t ch c và gi m b t đư ự ệ ổ ớ ổ ứ ả ớ ược s lố ượ ngcông nhân qu n lý thu nông.ả ỷ
Trang 14Nhi u đ a phề ị ương ch a thành l p các TCHTDN đ qu n lý các côngư ậ ể ả trình thu l i nh và công trình thu l i n i đ ng nh ng h th ng côngỷ ợ ỏ ỷ ợ ộ ồ ở ữ ệ ố trình thu l i v a và l n (B c C n, Lai Châu, Hà Giang, Cà Mâu, Hàỷ ợ ừ ớ ắ ạ Tĩnh ). m t s đ a phỞ ộ ố ị ương, UBND xã ho c thôn qu n lý các công trìnhặ ả thu l i nh và công trình thu l i n i đ ng trong đ a ỷ ợ ỏ ỷ ợ ộ ồ ị bàn xã, trong khi UBND xã và thôn không ph i là các TCHTDN. Nhi u đ a phả ề ị ương vùngở Đông Nam B và Đ ng b ng Sông C u Long các t thu nông qu n lýộ ồ ằ ử ổ ỷ ả công trình thu l i n i đ ng trong đ a bàn xã. Các t thu nông này ch aỷ ợ ộ ồ ị ổ ỷ ư
ph i là các t ch c h p tác dùng nả ổ ứ ợ ước hoàn ch nh. Vi c th c hi n Nghỉ ệ ự ệ ị
đ nh 115/2009/NĐCP c a Chính ph v mi n gi m thu l i phí còn g pị ủ ủ ề ễ ả ỷ ợ ặ nhi u về ướng m c các đ a phắ ở ị ương. Đ i v i ph n kinh phí c p cho cácố ớ ầ ấ doanh nghi p KTCTTL không có nhi u vệ ề ướng m c, tuy nhiên vi c tri nắ ệ ể khai phân b kinh phí cho các t ch c h p tác dùng nổ ổ ứ ợ ước và các đ n vơ ị
qu n lý KTCTTL không ph i là doanh nghi p còn g p nhi u vả ả ệ ặ ề ướng m c.ắ
Th c ti n phân c p qu n lý khai thác công trình thu l iự ễ ấ ả ỷ ợ
Đ n nay nhi u t nh đã th c hi n phân c p qu n lý khai thác công trìnhế ề ỉ ự ệ ấ ả thu l i cho các đ a phỷ ợ ị ương ho c cho các t ch c h p tác dùng nặ ổ ứ ợ ướ c(TCHTDN). Theo k t q a đi u tra c a đ tài có 25 t nh đã ban hành quyế ủ ề ủ ề ỉ
đ nh (k c quy đ nh t m th i) v phân c p qu n lý khai thác công trìnhị ể ả ị ạ ờ ề ấ ả thu l i. T năm 1996, Tuyên Quang đã th c hi n chuy n giao toàn b cácỷ ợ ừ ự ệ ể ộ công trình thu l i trong t nh cho các TCHTDN. Năm 2007 t nh Thái Bình làỷ ợ ỉ ỉ
t nh đ u tiên đã th c hi n Đ án phân c p qu n lý khai thác công trình thuỉ ầ ự ệ ề ấ ả ỷ
l i và t ch c th c hi n chuy n giao các tr m b m nh trong 1 xã cho cácợ ổ ứ ự ệ ể ạ ơ ỏ
H p tác xã nông nghi p (HTXNN) trên quy mô toàn t nh. K t qu th cợ ệ ỉ ế ả ự
hi n đ án phân c p qu n lý Thái Bình [4] là đã chuy n giao đệ ề ấ ả ở ể ược 285
Trang 15tr m b m nh quy mô tạ ơ ỏ ưới tiêu cho 1 xã cho các HTXNN. K t qu đánhế ả giá ban đ u cho th y sau khi đầ ấ ược chuy n giao cho các HTXNN thì hi uể ệ
qu tả ưới tiêu c a các tr m b m này đã đủ ạ ơ ược nâng cao, nhân dân r t ph nấ ấ
kh i, đ ng tình v i ch trở ồ ớ ủ ương phân c p qu n lý khai thác công trình thuấ ả ỷ
l i c a t nh.ợ ủ ỉ
Hi n nay, Chính ph đã ban hành Ngh đ nh 115/2008/NĐCP quy đ nhệ ủ ị ị ị
v mi n gi m thu l i phí, quy đ nh mi n thu l i phí đ i v i trề ễ ả ỷ ợ ị ễ ỷ ợ ố ớ ường h pợ
s d ng nử ụ ướ ừc t công trình thu l i đỷ ợ ược đ u t xây d ng b ng ngu nầ ư ự ằ ồ
v n ngân sách nhà nố ước và c trả ường h p công trình thu l i đ u t b ngợ ỷ ợ ầ ư ằ ngu n v n không thu c ngân sách nhà nồ ố ộ ước. Chính sách này quy đ nh cácị
t ch c đổ ứ ược ngân sách c p, s d ng kinh phí bù mi n thu l i phí baoấ ử ụ ễ ỷ ợ
g m c các công ty KTCTTL, các t ch c s nghi p và các TCHTDN. Đâyồ ả ổ ứ ự ệ
là chính sách thu n l i cho vi c phân c p qu n lý khai thác công trình thuậ ợ ệ ấ ả ỷ
l i cho các TCHTDN. Khi th c hi n chính sách mi n gi m thu l i phíợ ự ệ ễ ả ỷ ợ theo Ngh đ nh 115/2009/NĐCP c a Chính ph , do đị ị ủ ủ ượ ử ục s d ng kinh phí
bù mi n thu l i phí nên m t s đ a phễ ỷ ợ ộ ố ị ương đang có xu hướng chuy n giaoể
ngược các công trình thu l i nh cho Công ty KTCTTL. T nh Vĩnh Phúcỷ ợ ỏ ỉ đang th c hi n thí đi m mô hình t ch c qu n lý khai thác và đi u hànhự ệ ể ổ ứ ả ề
m t đ u m i theo phộ ầ ố ương th c: Th c hi n bàn giao toàn b các công trìnhứ ự ệ ộ thu l i trên đ a bàn làm thí đi m (k c các công trình do các xã, HTXNNỷ ợ ị ể ể ả
qu n lý) cho các công ty KTCTTL qu n lý ph c v tả ả ụ ụ ướ ừ ầi t đ u m i t iố ớ
m t ru ng [5]. Trặ ộ ước m t, trong năm 2007 đã th c hi n thí đi m mô hìnhắ ự ệ ể này cho các h th ng thu l i c a công ty KTCTTL Tam Đ o, Li n S n,ệ ố ỷ ợ ủ ả ễ ơ
L p Th ch và Mê Linh. Hi u qu qu n lý khai thác công trình thu l i c aậ ạ ệ ả ả ỷ ợ ủ các mô hình thí đi m t ch c qu n lý khai thác và đi u hành m t đ u m iể ổ ứ ả ề ộ ầ ố này c n đầ ược đi u tra, đánh giá m t cách khách quan đ kh ng đ nh s phùề ộ ể ẳ ị ự
h p c a mô hình.ợ ủ
Trang 16Nhìn chung, các t nh đ u có ch trỉ ề ủ ương phân c p công trình thu l iấ ỷ ợ
nh , ph m vi tỏ ạ ưới cho 1 xã, m c đ qu n lý đ n gi n cho các t ch c h pứ ộ ả ơ ả ổ ứ ợ tác dùng nước. M t s t nh đã đ ra các tiêu chí phân c p qu n lý theo quyộ ố ỉ ề ấ ả
mô công trình (di n tích tệ ưới, công su t tr m b m, dung tích h ch a,ấ ạ ơ ồ ứ chi u cao đ p), ranh gi i hành chính và m c đ ph c t p v qu n lý côngề ậ ớ ứ ộ ứ ạ ề ả trình. Các lo i tiêu chí phân c p qu n lý khai thác công trình thu l i th cạ ấ ả ỷ ợ ự
t các đ a phế ở ị ương đi u tra đề ược trình b y tóm t t B ng 1 và đ nhầ ắ ở ả ị
lượng m t s tiêu chí phân c p qu n lý các t nh đi n hình độ ố ấ ả ở ỉ ể ược trình bày
B ng 2
ở ả
B ng 1. Các lo i tiêu chí phân c p qu n lý khai thác công trìnhả ạ ấ ả
thu l i đỷ ợ ượ áp d ng các t nh đi u traụ ở ỉ ề
T
T Vùng/t nhỉ
Di nệ tích tưới
Dung tích hồ
Chi uề cao đ pậ
C pấ kênh/lo iạ kênh
Ranh
gi iớ hành chính
Tính ch tấ
ph c t pứ ạ
c a côngủ trình
Trang 18B ng 2. Đ nh lả ị ượng các tiêu chí phân c pấ qu n lý theo quy môả
công trình thu l i các t nh đi u traỷ ợ ở ỉ ề
Dung tích hồ(106 m
3)
Chi uề cao đ pậ (m)
C pấ kênh/lo i kênhạ
Trang 197 Qu ng Namả Kênh lo iạ
III8
H u h t các t nh đ u áp d ng tiêu chí ranh gi i hành chính đ phânầ ế ỉ ề ụ ớ ể
c p công trình thu l i. Các t nh đ u có ch trấ ỷ ợ ỉ ề ủ ương phân c p công trìnhấ thu l i nh , ph m vi tỷ ợ ỏ ạ ưới, tiêu cho 1 xã cho các t ch c h p tác dùngổ ứ ợ
nước. M t s t nh đã đ ra các tiêu chí phân c p qu n lý theo quy mô côngộ ố ỉ ề ấ ả trình (di n tích tệ ưới, công su t tr m b m, dung tích h ch a, chi u caoấ ạ ơ ồ ứ ề
đ p). Trong đó, tiêu chí phân c p qu n lý v di n tích tậ ấ ả ề ệ ưới là kho ng 30 ả
50 ha, dung tích h ch a t 0.5 1 tri u mồ ứ ừ ệ 3 và chi u cao đ p đ t t 8 10m.ề ậ ấ ừ
M t s t nh đã đ a vào tiêu chí v m c đ qu n lý ph c t p c a công trìnhộ ố ỉ ư ề ứ ộ ả ứ ạ ủ
nh các t nh Đ c L c, Hà Giang, Ti n Giang, Ninh Thu n. Tiêu chí quy môư ỉ ắ ắ ề ậ công trình thu l i (l n, vùa và nh ) đỷ ợ ớ ỏ ược áp d ng các t nh nh Tháiụ ở ỉ ư Bình, Ninh Thu n, tuy nhiên ch a xác đ nh tiêu chí c th phân lo i cácậ ư ị ụ ể ạ công trình thu l i l n, v a và nh M t s t nh đ a ra tiêu chí phân c pỷ ợ ớ ừ ỏ ộ ố ỉ ư ấ kênh, nh t nh Vĩnh Phúc, H i Phòng, trong khi đó tiêu chí lo i kênh đư ỉ ả ạ ượ c
áp d ng t nh Qu ng Nam. Trong đó, kênh lo i 1 là kênh tụ ở ỉ ả ạ ưới liên huy n,ệ kênh lo i 2 là kênh tạ ưới liên xã và kênh lo i 3 là kênh tạ ưới trong 1 xã. Theo tiêu chí phân lo i kênh, t nh Qu ng Nam đã phân c p qu n lý kênh lo i IIIạ ỉ ả ấ ả ạ cho các HTXNN. Nhi u t nh đ a ra tiêu chí phân c p kênh n i đ ng cho cácề ỉ ư ấ ộ ồ
Trang 20t ch c thu nông c s Tuy nhiên tiêu chí kênh n i đ ng ch a đổ ứ ỷ ơ ở ộ ồ ư ược đ nhị
lượng c th ụ ể
Các t n t i, vồ ạ ướng m c khi th c hi n phân c p qu n lý khai thác côngắ ự ệ ấ ả trình thu l i nh sau:ỷ ợ ư
M t s t nh ch có Công ty KTCTTL t nh, mà không thành l p các xíộ ố ỉ ỉ ỉ ậ nghi p khai thác thu l i huy n (t nh B c Liêu, H u Giang), th c t choệ ỷ ợ ệ ỉ ạ ậ ự ế
th y Công ty cũng ch qu n lý đấ ỉ ả ược các công trình đ u m i, công trình xâyầ ố đúc, còn toàn b h th ng kênh mộ ệ ố ương, nh t là các tuy n kênh liên xãấ ế không qu n lý đả ược, nên h th ng này không có ch qu n lý đích th c.ệ ố ủ ả ự
Vi c phân công trách nhi m v n hành, duy tu b o dệ ệ ậ ả ưỡng h th ng côngệ ố trình thu l i gi a các công ty KTCTTL và các TCHTDN không rõ ràng, làỷ ợ ữ nguyên nhân ch y u gây nên hi u qu qu n lý th p nhi u h th ngủ ế ệ ả ả ấ ở ề ệ ố thu l i.ỷ ợ
M t s t nh, đ n nay ch a có Công ty KTCTTL c p t nh, nh t là cácộ ố ỉ ế ư ấ ỉ ấ
t nh vùng mi n núi phía B c và vùng Đ ng b ng sông C u Long. Nhi uỉ ở ề ắ ồ ằ ử ề
t nh mi n núi đ n nay ch thành l p các tr m thu l i c p huy n, nh t nhỉ ề ế ỉ ậ ạ ỷ ợ ấ ệ ư ỉ Lai Châu, Lào Cai… t nh Đ ng Tháp, do ch a có Công ty KTCTTL nênở ỉ ồ ư
vi c qu n lý khai thác công trình thu l i là do UBND t nh, huy n và cácệ ả ỷ ợ ỉ ệ
T ch c h p tác th c hi n. T nh Long An ch a có Công ty KTCTTL c pổ ứ ợ ự ệ ỉ ư ấ
t nh mà ch có các Tr m thu l i huy n, do v y nên g p khó khăn trongỉ ỉ ạ ỷ ợ ệ ậ ặ
vi c qu n lý khai thác các công trình, tuy n kênh tệ ả ế ưới, tiêu liên huy n. ệ Ở
m t s t nh các c quan qu n lý nhà nộ ố ỉ ơ ả ước v thu l i nh Chi c c qu n lýề ỷ ợ ư ụ ả thu nông t nh Bà R aVũng T u và Chi c c thu l i t nh C n Th th cỷ ỉ ị ầ ụ ỷ ợ ỉ ầ ơ ự
hi n nhi m v qu n lý khai thác công trình thu l i.ệ ệ ụ ả ỷ ợ
Do thi u c ch h tr k thu t, h tr tài chính nên m c dù th yế ơ ế ỗ ợ ỹ ậ ỗ ợ ặ ấ
được hi u qu song nhi u đ a phệ ả ề ị ương v n còn dè d t trong phân giao qu nẫ ặ ả
Trang 21lý các công trình thu l i nh , k thu t đ n gi n cho các t ch c h p tácỷ ợ ỏ ỹ ậ ơ ả ổ ứ ợ dùng nước và cá nhân qu n lý.ả
M t s t nh không th c hi n phân c p qu n lý tr c ti p cho các tộ ố ỉ ự ệ ấ ả ự ế ổ
ch c h p tác dùng nứ ợ ước mà phân c p cho các huy n. Nh ng m t s huy nấ ệ ư ộ ố ệ không thành l p đậ ược các tr m khai thác thu l i ho c các t ch c h p tácạ ỷ ợ ặ ổ ứ ợ dùng nước, nên huy n t m th i c cán b c a phòng kinh t huy n qu nệ ạ ờ ử ộ ủ ế ệ ả
lý. Các phòng kinh t huy n là các c quan có ch c năng qu n lý nhà nế ệ ơ ứ ả ướ c
v a k t h p qu n lý khai thác công trình thu l i. H n n a, các cán b c aừ ế ợ ả ỷ ợ ơ ữ ộ ủ huy n không đ nhân l c đ qu n lý, v n hành các công trình thu l i, d nệ ủ ự ể ả ậ ỷ ợ ẫ
đ n tình tr ng th c ch t là các công trình thu l i ch a có ch qu n lý đíchế ạ ự ấ ỷ ợ ư ủ ả
th c, không đ m b o tính hi u qu và b n v ng c a công trình thu l i. Víự ả ả ệ ả ề ữ ủ ỷ ợ
d t nh Đ c L c, UBND t nh phân c p qu n lý m t s công trình thuụ ở ỉ ắ ắ ỉ ấ ả ộ ố ỷ
l i nh cho UBND huy n, sau đó UBND huy n giao cho phòng nôngợ ỏ ệ ệ nghi p đ a chính ho c UBND xã qu n lý m t s công trình d n đ n khôngệ ị ặ ả ộ ố ẫ ế
th c s có ch qu n lý b i vì không có ngự ự ủ ả ở ười qu n lý tr c ti p. M t sả ự ế ộ ố
ngườ ượi đ c giao nhi m v qu n lý công trình này đệ ụ ả ược hưởng ch đ nhế ộ ư
là công ch c do ngân sách huy n ho c xã tr hoàn toàn không ph i t ch cứ ệ ặ ả ả ổ ứ thu thu l i phí đ có kinh phí qu n lý và s a ch a thỷ ợ ể ả ử ữ ường xuyên
nhi u đ a phỞ ề ị ương, hi n nay các công trình thu l i nh và cácệ ỷ ợ ỏ kênh n i đ ng (kênh lo i III) trong 1 xã v n do các Công ty KTCTTL qu nộ ồ ạ ẫ ả
lý, ví d nh t nh Qu ng Nam, H i Dụ ư ở ỉ ả ả ương, Nghê An. Trong khi đó, đ iố
v i các công trình thu l i nh nhi u t nh mi n núi phía B c (S n La,ớ ỷ ợ ỏ ở ề ỉ ề ắ ơ Hoà Bình ) v danh nghĩa các Công ty KTCTTL ch u trách nhi m qu n lýề ị ệ ả công trình đ u m i và tuy n kênh chính còn các t ch c thu nông c sầ ố ế ổ ứ ỷ ơ ở (thôn, b n) qu n lý h th ng kênh n i đ ng, nh ng th c t các công trìnhả ả ệ ố ộ ồ ư ự ế
đ u m i và kênh chính cũng do các thôn, b n qu n lý v n hành.ầ ố ả ả ậ
Trang 22 Các tiêu chí phân c p qu n lý khai thác công trình thu l i th c hi nấ ả ỷ ợ ự ệ khác nhau các đ a phở ị ương. Tiêu chí phân c p h th ng công trình thu l iấ ệ ố ỷ ợ
có quy mô nh , v a và l n ch a đỏ ừ ớ ư ược th ng nh t trong các văn b n phápố ấ ả quy cũng nh trong các báo cáo khoa h c. Tiêu chí v quy mô công trìnhư ọ ề thu l i n i đ ng không th ng nh t các đ a phỷ ợ ộ ồ ố ấ ở ị ương. Tiêu chí phân lo iạ
c p kênh không th ng nh t các văn b n khác nhau, d n đ n tình tr ngấ ố ấ ở ả ẫ ế ạ
th c hi n phân c p qu n lý công trình thu l i cùng khác nhau các đ aự ệ ấ ả ỷ ợ ở ị
phương. Có t nh phân lo i c p kênh theo tiêu chí kênh chính, kênh nhánhỉ ạ ấ
c p 1, 2,3, kênh n i đ ng, trong khi đó có t nh phân lo i kênh theo tiêu chíấ ộ ồ ỉ ạ kênh lo i 1, 2 và 3.ạ
Nhi u t nh khuy n khích phân c p qu n lý khai thác công trình thuề ỉ ế ấ ả ỷ
l i cho các t ch c h p tác dùng nợ ổ ứ ợ ước, nh ng ch a đ ra các tiêu chí cư ư ề ụ
th đ th c hi n vi c phân c p qu n lý. H u h t các t nh ch a đ a ra tiêuể ể ự ệ ệ ấ ả ầ ế ỉ ư ư chí phân c p qu n lý công trình thu l i đ u m i là các tr m b m đi nấ ả ỷ ợ ầ ố ạ ơ ệ
ho c đ p dâng nặ ậ ước
1.2.3. Phương th c h tr ti n s d ng s n ph m d ch v côngứ ỗ ợ ề ử ụ ả ẩ ị ụ ích th y l i ủ ợ
T i Ngh đ nh 96/2018/NĐCP đã quy đ nh chi ti t v giá s n ph m,ạ ị ị ị ế ề ả ẩ
d ch v th y l i và phị ụ ủ ợ ương th c h tr ti n s d ng s n ph m, d ch vứ ỗ ợ ề ử ụ ả ẩ ị ụ công ích th y l i.ủ ợ
Trong đó, đ i tố ượng và ph m vi đạ ược h tr ti n s d ng s n ph m,ỗ ợ ề ử ụ ả ẩ
d ch v công ích th y l i g m:ị ụ ủ ợ ồ
1 H gia đình, cá nhân s d ng đ t nông nghi p đ s n xu t câyộ ử ụ ấ ệ ể ả ấ
lương th c bao g m: Toàn b di n tích giao đ s n xu t cây lự ồ ộ ệ ể ả ấ ương th c,ự bao g m c đ t đồ ả ấ ược th a k , cho t ng, nh n chuy n quy n s d ng đ t;ừ ế ặ ậ ể ề ử ụ ấ toàn b di n tích đ t nông nghi p ph c v nghiên c u, s n xu t thộ ệ ấ ệ ụ ụ ứ ả ấ ử
Trang 23nghi m; di n tích đ t tr ng cây hàng năm có ít nh t m t v lúa trong năm.ệ ệ ấ ồ ấ ộ ụ
4 H gia đình, cá nhân s d ng đ t nông nghi p trong h n m c độ ử ụ ấ ệ ạ ứ ể
tr ng rau, màu, m ; cây công nghi p dài ngày, cây công nghi p ng n ngàyồ ạ ệ ệ ắ
k c cây v đông; cây ăn qu ; hoa; cây dể ả ụ ả ược li u; nuôi tr ng th y s nệ ồ ủ ả (tr nuôi tr ng t i h , đ p, sông, su i, đ m ); chăn nuôi.ừ ồ ạ ồ ậ ố ầ
5 H gia đình, cá nhân là nông trộ ường viên đã nh n đ t trong h nậ ấ ạ
m c đứ ược giao khoán n đ nh c a công ty nông nghi p, công ty lâm nghi pổ ị ủ ệ ệ (nông, lâm trường qu c doanh) đ s n xu t nông nghi p theo quy đ nh c aố ể ả ấ ệ ị ủ pháp lu t.ậ
6 T ch c, cá nhân làm nhi m v tiêu, thoát nổ ứ ệ ụ ước khu v c nông thônự
v do B Tài chính quy đ nh và theo công th c: m c giá s n ph m, d ch vụ ộ ị ứ ứ ả ẩ ị ụ công ích th y l i = giá thành toàn b s n ph m, d ch v công ích th y l i +ủ ợ ộ ả ẩ ị ụ ủ ợ
Trang 24l i nhu n d ki n (n u có) + các nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a phápợ ậ ự ế ế ụ ị ủ
d ch v ho c n i dung công vi c.ị ụ ặ ộ ệ
Giá t i đa s n ph m, d ch v công ích th y l i giai đo n 2018 – 2020ố ả ẩ ị ụ ủ ợ ạ trong th i k n đ nh ngân sách nhà nờ ỳ ổ ị ước giai đo n 2017 – 2020 b ng m cạ ằ ứ giá t i đa đã th c hi n năm 2017.ố ự ệ
T năm 2021 tr đi, căn c vào phừ ở ứ ương pháp đ nh giá s n ph m, d chị ả ẩ ị
v công ích th y l i, ch qu n lý công trình th y l i ho c t ch c, cá nhânụ ủ ợ ủ ả ủ ợ ặ ổ ứ khai thác công trình th y l i xây d ng phủ ợ ự ương án giá s n ph m, d ch vả ẩ ị ụ công ích th y l i theo quy đ nh c a Ngh đ nh.ủ ợ ị ủ ị ị
Căn c tình hình th c t bi n đ ng c a các y u t hình thành giá vàứ ự ế ế ộ ủ ế ố
kh năng ngân sách nhà nả ước, B Tài chính ch trì, ph i h p v i B Nôngộ ủ ố ợ ớ ộ nghi p và Phát tri n nông thôn và các đ a phệ ể ị ương quy đ nh và thông báoị
m c giá t i đa s n ph m d ch v công ích th y l i cho th i k n đ nhứ ố ả ẩ ị ụ ủ ợ ờ ỳ ổ ị ngân sách m i.ớ
Ngh đ nh cũng quy đ nh giá và l trình th c hi n giá s n ph m, d chị ị ị ộ ự ệ ả ẩ ị
v th y l i khác; l p phụ ủ ợ ậ ương án giá và đi u ch nh giá s n ph m, d ch về ỉ ả ẩ ị ụ công ích th y l i và s n ph m, d ch v th y l i khác.ủ ợ ả ẩ ị ụ ủ ợ
Theo Ngh đ nh này, h tr 100% ti n s d ng s n ph m, d ch vị ị ỗ ợ ề ử ụ ả ẩ ị ụ công ích th y l i đ i v i h gia đình, cá nhân s d ng đ t nông nghi p đủ ợ ố ớ ộ ử ụ ấ ệ ể
Trang 25s n xu t cây lả ấ ương th c, s d ng đ t đ làm mu i; h gia đình cá nhânự ử ụ ấ ể ố ộ nghèo theo quy đ nh đị ược Nhà nước giao s d ng đ t nông nghi p…ử ụ ấ ệ
1.3. Tiêu chí đánh giá hi u qu chính sách h tr ti n s d ngệ ả ỗ ợ ề ử ụ
d ch v công ích th y l iị ụ ủ ợ
1.3.1. Mô hình qu n lý và t ch c b máyả ổ ứ ộ
Hi n nay các h th ng công trình thu l i đệ ệ ố ỷ ợ ược hai c p qu n lý, đóấ ả
là c p các công ty Thu l i (doanh nghi p nhà nấ ỷ ợ ệ ước) và t ch c thu nôngổ ứ ỷ
c s (thông qua các t ch c H p tác xã dùng nơ ở ổ ứ ợ ước, H i dùng nộ ước, t đ iổ ộ thu nông ) Các công ty Thu l i: Nhà nỷ ỷ ợ ước thành l p các công ty Thuậ ỷ
l i đ qu n lý các công trình thu l i, khai thác, b o v các công trình. Cácợ ể ả ỷ ợ ả ệ công ty ho t đ ng công ích tu theo quy mô mà t ch c thành công ty hayạ ộ ỳ ổ ứ
xí nghi p cho phù h p. Đ i v i các h th ng công trình l n, ph c v tệ ợ ố ớ ệ ố ớ ụ ụ ướ itiêu cho nhi u t nh thì t ch c thành l p công ty Thu l i liên t nh. Công tyề ỉ ổ ứ ậ ỷ ợ ỉ này có th tr c thu c B Nông nghi p và PTNT hay tr c thu c t nh do Bể ự ộ ộ ệ ự ộ ỉ ộ
u quy n. Các h th ng thu nông có quy mô v a, ph c v tỷ ề ệ ố ỷ ừ ụ ụ ưới tiêu cho nhi u huy n và ch n m trong ph m vi m t t nh thì thành l p công ty Thuề ệ ỉ ằ ạ ộ ỉ ậ ỷ
l i t nh. Còn các h th ng công trình nh , ph c v tợ ỉ ệ ố ỏ ụ ụ ưới, tiêu n m g n trongằ ọ
m t huy n, thì thành l p xí nghi p khai thác công trình thu l i. Ngoài raộ ệ ậ ệ ỷ ợ các h th ng công trình thu l i liên t nh ph i thành l p H i đ ng qu n lýệ ố ỷ ợ ỉ ả ậ ộ ồ ả
h th ng, H i đ ng qu n lý h th ng thành viên g m đ i di n B Nôngệ ố ộ ồ ả ệ ố ồ ạ ệ ộ nghi p và PTNT, lãnh đ o các t nh, thành ph , doanh nghi p thu nông, cácệ ạ ỉ ố ệ ỷ ngành có liên quan. H i đ ng tham m u cho B Nông nghi p và PTNTộ ồ ư ộ ệ quy t đ nh các ch trế ị ủ ương, chính sách, k ho ch khai thác và giám sát cácế ạ
ho t đ ng c a các doanh nghi p khai thác công trình thu l i, t ch c h pạ ộ ủ ệ ỷ ợ ổ ứ ợ tác dùng nước nh m đi u hoà l i ích gi a các t ch c, cá nhân hằ ề ợ ữ ổ ứ ưởng l iợ
t h th ng. ừ ệ ố
Các c quan qu n lý nhà nơ ả ước trong lĩnh v c thu l i:ự ỷ ợ
Trang 26 C p b : B Nông nghi p và PTNT qu n lý v m t chuyên mônấ ộ ộ ệ ả ề ặ nghi p v đ i v i các công ty Thu l i. ệ ụ ố ớ ỷ ợ
C p t nh, thành ph : qu n lý v m t nhà nấ ỉ ố ả ề ặ ước đ i v i s Nôngố ớ ở nghi p và PTNT, các công ty Thu l i. ệ ỷ ợ
C p s : S Nông nghi p và PTNT qu n lý v m t nhà nấ ở ở ệ ả ề ặ ước, về chuyên môn đ i v i c c công ty khai thác các công trình thu l i. Thamố ớ ấ ỷ ợ
m u cho c p s là các Chi c c Thu l i ho c phòng Thu l i.ư ấ ở ụ ỷ ợ ặ ỷ ợ
C p huy n: Qu n lý v m t lãnh th , v m t ph i h p ch đ oấ ệ ả ề ặ ổ ề ặ ố ợ ỉ ạ
s n xu t, v m t b o v công trình đ i v i các công ty Thu l i. ả ấ ề ặ ả ệ ố ớ ỷ ợ
C p xã: Các H p tác xã D ch v nông nghi p đấ ợ ị ụ ệ ược UBND các xã giao qu n lý, khai thác các đ u m i tr m b m nh , h th ng kênh mả ầ ố ạ ơ ỏ ệ ố ươ ng
n i đ ng. Ho t đ ng c a các HTX DVNN bao g m các d ch v cho s nộ ồ ạ ộ ủ ồ ị ụ ả
xu t nông nghi p nh : d ch v cung ng gi ng, v t t nông nghi p, d chấ ệ ư ị ụ ứ ố ậ ư ệ ị
v tiêu th s n ph m nông nghi p, d ch v làm đ t, d ch v đi n, d ch vụ ụ ả ẩ ệ ị ụ ấ ị ụ ệ ị ụ thu l i, d ch v b o v th c v t, d ch v b o v ru ng đ ng, khuy nỷ ợ ị ụ ả ệ ự ậ ị ụ ả ệ ộ ồ ế nông
T khi th c hi n Lu t H p tác xã (năm 1997) các H p tác xã đã từ ự ệ ậ ợ ợ ự
h ch toán thu, chi, trích kh u hao tu b máy móc, nhà tr m, kênh mạ ấ ổ ạ ương. Nhìn chung, trong nh ng năm qua, công tác qu n lý khai thác công trìnhữ ả thu l i đã phát huy hi u qu tỷ ợ ệ ả ưới, tiêu ph c v s n xu t nông nghi p trênụ ụ ả ấ ệ
đ a bàn. M t s mô hình qu n lý và khai thác c a công ty Thu l i đị ộ ố ả ủ ỷ ợ ượ ổ c t
ch c theo c c u tr c tuy n, c c u ch c năng, hay c c u tr c tuy nứ ơ ấ ự ế ơ ấ ứ ơ ấ ự ế