Tiểu luận bao gồm 3 chương với các nội dung: tổng quan về kế hoạch sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp vận tải; phân tích thực trạng hoạt động sản xuất kinh doanh của tổng công ty vận tải thủy - CTCP Hà Nội; xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh cho tổng công ty vận tải thủy - CTCP Hà Nội.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C GIAO THÔNG V N T I Ạ Ọ Ậ Ả
Sinh viên th c hi n: ự ệ
L p: ớ
Trang 2, năm 2020
Trang 3CH ƯƠ NG I :T NG QUAN V K HO CH S N XU T KINH DOANHỔ Ề Ế Ạ Ả Ấ
TRONG DOANH NGHI P V N T IỆ Ậ Ả
1.1. T ng quan v v n t i và s n ph m v n t iổ ề ậ ả ả ẩ ậ ả
1.1.1. Khái ni m, phân lo i v n t iệ ạ ậ ả
V n t i là m t ho t đ ng kinh t có m c đích c a con ngậ ả ộ ạ ộ ế ụ ủ ười nh m đáp ng nhuằ ứ
c u di chuy n v trí c a đ i tầ ể ị ủ ố ượng v n chuy n, đ i tậ ể ố ượng v n chuy n g m con ngậ ể ồ ườ i(hành khách) và v t ph m (hàng hóa). S di chuy n v trí c a con ngậ ẩ ự ể ị ủ ười và v t ph mậ ẩ trong không gian r t đa d ng, phong phú và không ph i m i di chuy n đ u là v n t i.ấ ạ ả ọ ể ề ậ ả
V n t i ch bao g m nh ng di chuy n do con ngậ ả ỉ ồ ữ ể ườ ại t o ra nh m m c đích kinh t (l iằ ụ ế ợ nhu n) đ đáp ng yêu c u v s di chuy n đó mà thôi.ậ ể ứ ầ ề ự ể
T t c c a c i v t ch t ch y u c n thi t cho s t n t i và phát tri n xã h i loàiấ ả ủ ả ậ ấ ủ ế ầ ế ự ồ ạ ể ộ
người, c a c i v t ch t c a xã h i đủ ả ậ ấ ủ ộ ượ ạc t o ra 4 ngành s n xu t v t ch t c b n: côngở ả ấ ậ ấ ơ ả nghi p khai khoáng; công nghi p ch bi n; nông nghi p và v n t i. Đ i v i m t ngànhệ ệ ế ế ệ ậ ả ố ớ ộ
s n xu t v t ch t nh công nghi p, nông nghi p trong quá trình s n xu t đ u có s k tả ấ ậ ấ ư ệ ệ ả ấ ề ự ế
h p c a 3 y u t , đó là công c lao đ ng, đ i tợ ủ ế ố ụ ộ ố ượng lao đ ng và s c lao đ ng. V n t iộ ứ ộ ậ ả cũng là m t ngành s n xu t v t ch t vì trong quá trình s n xu t c a ngành v n t i cũngộ ả ấ ậ ấ ả ấ ủ ậ ả
có s k t h p c a 3 y u t trên.ự ế ợ ủ ế ố
Ngoài ra, trong quá trình s n xu t c a ngành v n t i cũng đã tiêu th m t lả ấ ủ ậ ả ụ ộ ượ ng
v t ch t nh t đ nh nh : v t li u, nhiên li u, hao mòn phậ ấ ấ ị ư ậ ệ ệ ương ti n v n t i H n n a,ệ ậ ả ơ ữ
đ i tố ượng lao đ ng (hàng hóa, hành khách v n chuy n) trong quá trình s n xu t v n t iộ ậ ể ả ấ ậ ả cũng tr i qua s thay đ i nh t đ nh.ả ự ổ ấ ị
Có th khái ni m v v n t i nh sau:ể ệ ề ậ ả ư
Trang 4“V n t i là quá trình thay đ i (di chuy n) v trí c a hàng hóa, hành khách trong không ậ ả ổ ể ị ủ
S di chuy n v trí c a hành khách và hàng hóa trong không gian r t đa d ng,ự ể ị ủ ấ ạ phong phú nh ng không ph i t t c các di chuy n đ u đư ả ấ ả ể ề ược coi là v n t i. V n t i chậ ả ậ ả ỉ bao g m nh ng di chuy n do con ngồ ữ ể ườ ại t o ra v i m c đích nh t đ nh đ th a mãn nhuớ ụ ấ ị ể ỏ
c u v s di chuy n đó mà thôi.ầ ề ự ể
1.1.1.2. Phân lo iạ
Có nhi u cách phân lo i v n t i, có th phân lo i theo các tiêu th c sau đây:ề ạ ậ ả ể ạ ứ
Căn c vào phứ ương th c th c hi n quá trình v n t iứ ự ệ ậ ả
V n t i đậ ả ường bi nể
V n t i th y n i đ aậ ả ủ ộ ị
V n t i hàng không V n t i đậ ả ậ ả ường bộ
Căn c vào cách t ch c quá trình v n t iứ ổ ứ ậ ả
V n t i đ n phậ ả ơ ương th c: Hàng hóa hay hành khách đứ ược v n chuy n đ n n iậ ể ế ơ
đ n b ng m t phế ằ ộ ương th c v n t i duy nh t.ứ ậ ả ấ
V n t i đa phậ ả ương th c: Vi c v n chuy n đứ ệ ậ ể ược th c hi n b ng ít nh t là 2ự ệ ằ ấ
phương th c v n t i, nh ng ch s d ng m t ch ng t duy nh t và ch m t ngứ ậ ả ư ỉ ử ụ ộ ứ ừ ấ ỉ ộ ười ch uị trách nhi m trong quá trình v n chuy n đó.ệ ậ ể
Trang 5V n t i đ t đo n: Là vi c v n chuy n đậ ả ứ ạ ệ ậ ể ược th c hi n b ng 2 hay nhi u phự ệ ằ ề ươ ng
th c v n t i, nh ng ph i s d ng 2 hay nhi u ch ng t v n t i và 2 hay nhi u ngứ ậ ả ư ả ử ụ ề ứ ừ ậ ả ề ườ i
ch u trách nhi m trong quá trình v n chuy n đó.ị ệ ậ ể
Căn c vào tính ch t c a v n t iứ ấ ủ ậ ả
V n t i công ngh : Là vi c v n chuy n trong n i b xí nghi p, nhà máy công ty ậ ả ệ ệ ậ ể ộ ộ ệ
nh m di chuy n nguyên v t li u, thành ph m, bán thành ph m, con ngằ ể ậ ệ ẩ ẩ ười ph c v choụ ụ quá trình s n xu t c a công ty, xí nghi p b ng phả ấ ủ ệ ằ ương ti n c a công ty, xí nghi p đó màệ ủ ệ không tr c ti p thu ti n cự ế ề ước v n t i. V n t i n i b là m t khâu c a quá trình côngậ ả ậ ả ộ ộ ộ ủ ngh đ s n xu t s n ph m v t ch t nào đó. Kh i lệ ể ả ấ ả ẩ ậ ấ ố ượng hành hóa c a v n t i n i bủ ậ ả ộ ộ không t p h p vào kh i lậ ợ ố ượng chung c a ngành v n t i.ủ ậ ả
V n t i công c ng: Là vi c kinh doanh v n t i hàng háo hay hành khách cho m iậ ả ộ ệ ậ ả ọ
đ i tố ượng trong xã h i đ thu ti n cộ ể ề ước v n t i.ậ ả
V n t i là hình th cậ ả ứ v n chuy nậ ể ph bi n và thông d ng nh t. V n t i (dùổ ế ụ ấ ậ ả
là đường b ; độ ường th y; đủ ường hàng không ) đ u có nh ng u đi m n i b t làề ữ ư ể ổ ậ
s ti n l i, tính c đ ng và kh năng thích nghi cao v i các đi u ki n đ a hình, cóự ệ ợ ơ ộ ả ớ ề ệ ị
hi u qu kinh t cao trên các c li ng n, trung bình và dàiệ ả ế ự ắ
V n t i v n chuy n luôn ch đ ng v th i gian và đa d ng trong v nậ ả ậ ể ủ ộ ề ờ ạ ậ chuy n các lo i hàng hoá. Tuy nhiên hình th c v n t i cũng b h n ch b i kh iể ạ ứ ậ ả ị ạ ế ở ố
lượng và kích thước hàng hóa, m t s lo i hình v n t i không ch độ ố ạ ậ ả ở ược nh ngữ
Trang 6kh i lố ượng hàng hoá quá l n, nh ng l i khá linh ho t v i nh ng hàng hoá có kh iớ ư ạ ạ ớ ữ ố
lượng v n chuy n không quá l n và nh ậ ể ớ ỏ
V n t i có tính liên hoàn, liên t c, th ậ ả ụ ườ ng xuyên trong ho t đ ng s n xu t ạ ộ ả ấ
c a nhi u ngành ngh ủ ề ề
Doanh nghi p v n t i ệ ậ ả qu n lý quá trình ho t đ ng theo nhi u khâu khác ả ạ ộ ề nhau nh giao d ch, h p đ ng v n chuy n hàng hóa bao g m c x p d hàng ư ị ợ ồ ậ ể ồ ả ế ỡ hóa t i diêm đ n (c ng bi n, b n tàu, nhà ga ) ho c v n chuy n hành khách, ạ ế ả ể ế ặ ậ ể thanh lý các h p đ ng v n chuy n, l p k ho ch đi u v n và ki m tra tình hình ợ ổ ậ ể ậ ế ạ ề ậ ể
th c hi n k ho ch v n chuy n ự ệ ế ạ ậ ể
K hoach tác nghi p c a các ế ệ ủ doanh nghi p v n t i ệ ậ ả th ườ ng c th hóa cho ụ ể
t ng ngày, tu n, th m chí đ n t ng l ch trình v n chuy n, có tính đ nh k ng n, ừ ầ ậ ế ừ ị ậ ể ị ỳ ắ
ng ườ i đi u khi n và ph ề ể ươ ng ti n ệ v n t i làm vi c ch y u ậ ả ệ ủ ế ngoài doanh ở nghi p. Do đó, đòi h i ph i có m t quy trình ki m soát rõ ràng, phân đ nh trách ệ ỏ ả ộ ể ị nhi m v t châ't đôì vói t ng khâu, b ệ ậ ừ ướ c công vi c, và v n d ng c ch khoán ệ ậ ụ ơ ế
m t cách h p lý phù h p v i đ c thù ho t đ ng v n t i ộ ợ ọ ớ ặ ạ ộ ậ ả
Ph ươ ng ti n v n t i là TSCĐ ệ ậ ả ch yêu và quan tr ng không th thi u ủ ọ ể ế
đ ượ c trong quá trình th c hi n d ch v v n t i. Các ph ự ệ ị ụ ậ ả ươ ng ti n này g m nhi u ệ ồ ề
lo i có tính năng, tác d ng, hi u qu và m c tiêu hao nhiên li u, năng l ạ ụ ệ ả ứ ệ ượ ng khác nhau. M t khác m i lo i ph ặ ỗ ạ ươ ng ti n cũng đòi h i ch đ b o qu n, b o ệ ỏ ế ộ ả ả ả
d ưỡ ng, đi m đ và đi u ki n v n hành hoàn toán khác nhau. S khách bi t gi a ể ỗ ề ệ ậ ự ệ ữ
ph ươ ng ti n v n t i đ ệ ậ ả ườ ng b , ph ộ ươ ng ti n v n t i đ ệ ậ ả ườ ng sông, ph ươ ng ti n ệ
v n t i hàng không cũng nh m c t i tr ng khác nhau trong m i lo i ph ậ ả ư ứ ả ọ ỗ ạ ươ ng
ti n v n t i đ u có nh h ệ ậ ả ề ả ưở ng không nh đ n chi phí và doanh thu d ch v ỏ ế ị ụ
Trang 7Quá trình kinh doanh d ch v v n t i, ị ụ ậ ả ngoài vi c ph thu c vào năng l c ệ ụ ộ ự
ph ươ ng ti n c a m i doanh nghi p còn ph thu c râ't l n vào các đi u ki n h ệ ủ ỗ ệ ụ ộ ớ ề ệ ạ
t ng c s c a m i vùng đ a lý khác nhau nh đ ầ ơ ở ủ ỗ ị ư ườ ng sá, c u, phà, đi u ki n v ầ ề ệ ề thông tin liên l c và đi u ki n đ a lý, khí h u Ngoài ra kinh doanh ạ ề ệ ị ậ d ch v v n ị ụ ậ
t i ả còn ph thu c vào yêu t con ng ụ ộ ố ườ i liên quan tr c ti p đ n trình đ làm ch ự ế ế ộ ủ
ph ươ ng ti n c a ng ệ ủ ườ i đi u khi n, kh năng giao ti p và cách ng x văn hóa, ề ể ả ế ứ ử
đ c bi t trong v n chuy n hành khách ặ ệ ậ ể
Quá trình kinh doanh d ch v v n t i ị ụ ậ ả th ườ ng có quan h ch t ch v i các ệ ặ ẽ ớ
d ch v gia tăng khác nh xêp d hàng hóa, th t c thông quan, ki m đ nh ch t ị ụ ư ỡ ủ ụ ể ị ấ
l ượ ng, chuyên phát nhanh th t , b u ph m (đ i v i v n chuy n hàng hóa) ư ừ ư ẩ ố ớ ậ ể
ho c d ch v l hành, ngh ng i, mua s m, h ặ ị ụ ữ ỉ ơ ắ ướ ng d n du l ch (đôì v i v n ẫ ị ớ ậ chuy n hành khách). Do v y, nhi u ể ậ ề doanh nghi p v n t i ệ ậ ả có tham gia tr c ti p ự ế
ho c gián ti p b ng các hình th c liên kê't trong chu i giá tr đ tăng kh năng ặ ế ằ ứ ỗ ị ể ả
c nh tranh trong vi c thu hút khách hàng và phát tri n d ch v h tr ngoài ch c ạ ệ ể ị ụ ỗ ợ ứ năng chính là kinh doanh d ch v v n t i ị ụ ậ ả
Ngành v n t i g m nhi u lo i hình ậ ả ồ ề ạ ho t đ ng nh v n t i ôtô, v n t i ạ ộ ư ậ ả ậ ả
đ ườ ng s t, v n t i đ ắ ậ ả ườ ng bi n, đ ể ườ ng sông (v n t i th y), v n t i hàng không, ậ ả ủ ậ ả
v n t i thô s ậ ả ơ M i lo i hình v n t i nói trên đ u có nh ng đ c đi m đ c thù, ỗ ạ ậ ả ề ữ ặ ể ặ chi phôi đ n công tác k toán chi phí và tính giá thành s n ph m. Vì v y đ ế ế ả ẩ ậ ể
qu n lý m t cách hi u qu , khoa h c ho t đ ng kinh doanh, các nhà qu n tr ả ộ ệ ả ọ ạ ộ ả ị trong các doanh nghi p v n t i c n ph i tính đ n nh ng đ c đi m đ c thù đó ệ ậ ả ầ ả ế ữ ặ ể ặ trong quá trình ra quy t đ nh qu n lý ế ị ả
1.1.2.2. Vai trò c a v n t iủ ậ ả
V n tai gi vai tro quan trong va co tac dung l n đôi v i bên kinh tê quôc danậ ̉ ữ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ớ ́ ớ ̀ ́ ́ ̂ cua môi nu c. H thông v n tai đu c vi nhu mach mau trong co thê con ngu i, no phan̉ ̃ ̛ớ ệ ́ ậ ̉ ̛ợ ́ ̛ ̣ ́ ̛ ̉ ̛ờ ́ ̉
Trang 8anh trinh đ phat triên cua m t nu c. V n tai phuc vu tât ca cac linh v c cua đ i sônǵ ̀ ộ ́ ̉ ̉ ộ ̛ớ ậ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̃ ự ̉ ờ ́
xa h i: san xuât, luu thong, tieu dung, quôc phong.̃ ộ ̉ ́ ̛ ̂ ̂ ̀ ́ ̀
V n tai co m t ch c nang đ c bi t trong xa h i la v n chuyên hang hoa vaậ ̉ ́ ộ ứ ̆ ặ ệ ̃ ộ ̀ ậ ̉ ̀ ́ ̀ hanh khach t đia điêm nay đên đia điêm khac. Khong co v n tai thi bât c m t quà ́ ư ̣̀ ̉ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̂ ́ ậ ̉ ̀ ́ ư ọ́ ̂ ́ trinh san xuât nao cua xa h i cung khong thê th c hi n đu c. V n tai rât cân thiêt đôì ̉ ́ ̀ ̉ ̃ ộ ̃ ̂ ̉ ự ệ ̛ợ ậ ̉ ́ ̀ ́ ́
v i tât ca cac giai đoan cua qua trinh san xuât, t v n chuyên nguyen li u, nhien li u,ớ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ư ạ̀ ̂ ̉ ̂ ệ ̂ ẹ ̂
v t li u cho qua trinh san xuât đên v n chuyên san phâm do qua trinh san xuât taoậ ệ ́ ̀ ̉ ́ ́ ậ ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ra V n tai cung đap ng đu c nhu câu đi lai cua nhan dan.ậ ̉ ̃ ́ ứ ̛ợ ̀ ̣ ̉ ̂ ̂
V n tai la mach mau cua nên kinh tê quôc dan , nôi liên cac nganh,cac đon viậ ̉ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ́ ́ ̂ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̛ ̣ san xuât v i nhau nôi liên khu v c san xuât v i khu v c tieu dung, nôi liên thanh thi v ỉ ́ ớ ́ ̀ ự ̉ ́ ớ ự ̂ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ơ ́nong thon, miên ngu c v i miên xuoi lam cho nên kinh tê thanh m t khôi thông nhât.̂ ̂ ̀ ̛ợ ớ ̀ ̂ ̀ ̀ ́ ̀ ộ ́ ́ ́
L c lu ng san xuât va trinh đ chuyen mon hoa ngay cang phat triên đ i sông nhan danự ̛ợ ̉ ́ ̀ ̀ ộ ̂ ̂ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ờ ́ ̂ ̂ khong ng ng nang cao đoi hoi v n tai phai phat triên nhanh chong m i đap ng đu ĉ ừ ̂ ̀ ̉ ậ ̉ ̉ ́ ̉ ́ ớ ́ ứ ̛ợ nhu câu v n tai tang len khong ng ng cua nên kinh tê quôc dan.̀ ậ ̉ ̆ ̂ ̂ ừ ̉ ̀ ́ ́ ̂
V n tai la yêu tô quan trong nhât cua h thông logistics cua t ng nha may, xiậ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̉ ệ ́ ̉ ừ ̀ ́ ́ nghi p, cong ty trong t ng xi nghi p hay cong ty đêu co h thông cung ng va phanệ ̂ ừ ́ ệ ̂ ̀ ́ ệ ́ ứ ̀ ̂ phôi v t chât, h thông nay bao gôm nhiêu khau, nhiêu giai đoan khac nhau kê t khí ậ ́ ệ ́ ̀ ̀ ̀ ̂ ̀ ̣ ́ ̉ ừ mua săm nguyen li u, v t li u cho san xuât (cung ng) cho đên khi phan phôi san phâḿ ̂ ệ ạ ệ ̂ ̉ ́ ứ ́ ̂ ́ ̉ ̉ đên tay ngu i tieu dung. Logistics bao gôm 4 yêu tô: V n tai, marketing, phan phôi vá ̛ờ ̂ ̀ ̀ ́ ́ ậ ̉ ̂ ́ ̀ quan ly trong đo v n tai la yêu tô quan trong nhât va chiêm nhiêu chi phi nhât.̉ ́ ́ ậ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́
1.1.3. Khái ni m và đ c đi m c a s n ph m v n t i ệ ặ ể ủ ả ẩ ậ ả
1.1.3.1.Khái ni m s n ph m v n t iệ ả ẩ ậ ả
S n ph m v n t i là “ả ẩ ậ ả hàng hoá đ c bi t" , ặ ệ chúng cũng có giá tr và giá tr sị ị ử
d ng. Giá tr c a hàng hoá là lụ ị ủ ượng lao đ ng xã h i c n thi t k t tinh trong hành hoáộ ộ ầ ế ế
đó. Giá tr s d ng c a s n ph m v n t i là kh năng đáp ng nhu c u di chuy n.ị ử ụ ủ ả ẩ ậ ả ả ứ ầ ể
San phâm v n tai la kêt qua cua qua trinh san xuât v n tai, la sô lu ng hang hoa,̉ ̉ ậ ̉ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ậ ̉ ̀ ́ ̛ợ ̀ ́ hanh khach đa v n chuyên đu c.̀ ́ ̃ ậ ̉ ̛ợ
Trang 9Quá trình v n chuy n hàng hóa và hành khách trong không gian và theo th i gianậ ể ờ
t o nên s n ph m v n t i. S n ph m v n t i đạ ả ẩ ậ ả ả ẩ ậ ả ược đánh giá thông qua 2 ch tiêu:ỉ
• Kh i lố ượng v n chuy n (Q): v i v n chuy n hàng hóa là kh i lậ ể ớ ậ ể ố ượng v nậ chuy n hàng hóa (đ n v là t n).ể ơ ị ấ
• Lượng luân chuy n (P): v i v n chuy n hàng hóa là lể ớ ậ ể ượng luân chuy n hàngể hóa (đ n v là T.Km).ơ ị
Ngoài ra, đ i v i v n t i container: kh i lố ớ ậ ả ố ượng v n chuy n đậ ể ược tính b ng TEUằ (Twenty feet Equivalent Unit) và lượng luân chuy n để ược tính b ng TEU.Km; trong v nằ ậ
t i hành khách b ng xe con, taxi thì đ n v đo s n ph m v n t i là KM doanh nghi p,ả ằ ơ ị ả ẩ ậ ả ệ
Th ba: s n ph m v n t i không có tính d tr hay có th v n chuy n đi tiêu thứ ả ẩ ậ ả ự ữ ể ậ ể ụ
n i khác theo nhu c u c a th trơ ầ ủ ị ường.
Th t : tính không thay th c a s n ph m v n t i. Các s n ph m hàng hóa thôngứ ư ế ủ ả ẩ ậ ả ả ẩ
thường có s n ph m thay th Còn s n ph m v n t i thì không th thay th đả ẩ ế ả ẩ ậ ả ể ế ượ c
1.1.4. Th trị ường v n t iậ ả
Hi n t i có nhi u khái ni m , đ nh nghĩa v th trệ ạ ề ệ ị ề ị ường nh :ư
Trang 10Th trị ường là n i di n ra s trao đ i gi a ngơ ễ ự ổ ữ ười mua và người bán v m t lo i hàngề ộ ạ hoá hay d ch v nào đó.ị ụ
Th trị ường là m t quá trình trong đó di n ra s trao đ i gi a ngộ ễ ự ổ ữ ười mua và người bán
v m t lo i hàng hoá hay d ch v nào đó.ề ộ ạ ị ụ
Th trị ường là t p h p nh ng ngậ ợ ữ ười có nhu c u tiêu th m t m t hàng hay d ch v nàoầ ụ ộ ặ ị ụ
đó nh ng ch a đư ư ược đáp ng , và nhi u quan ni m khác n a.ứ ề ệ ữ
Th trị ường v n t i là m t lo i th trậ ả ộ ạ ị ường đ c bi t: S n ph m v n t i khôngặ ệ ả ẩ ậ ả
t n t i dồ ạ ướ ại d ng s n ph m v t ch t c th Quá trình s n xu t s n ph m v n t iả ẩ ậ ấ ụ ế ả ấ ả ẩ ậ ả cũng chính là quá trình tiêu th (N i s n xu t cũng đ ng th i là n i tiêu th ) .Chính vìụ ơ ả ấ ồ ờ ơ ụ
v y khó có th đ a ra đậ ể ư ược m t khái ni m hay đ nh nghĩa v th trộ ệ ị ề ị ường v n t i m tậ ả ộ cách chính xác
Có th nêu đ nh nghĩa m t cách tể ị ộ ương đ i v th trố ề ị ường v n t i nh sau:ậ ả ư
Th trị ường v n t iậ ả có tính ph c t p h n so v i ứ ạ ơ ớ các th tr ị ườ ng hàng hóa khác, bởi th tr ị ườ ng hàng hóa th ườ ng đ ượ c th c hi n theo h p đ ng đ ự ệ ợ ồ ượ c ký
k t và ít có s thay đ i v l ch trình, còn ế ự ổ ề ị th trị ường v n t iậ ả thì m ng l ạ ướ i có th ể
đ ượ ổ c t ch c nhi u n i và th ứ ở ề ơ ườ ng phát sinh các tr ườ ng h p thay đ i v hành ợ ổ ề trình, tr l i; m t khác, gi a th i đi m s d ng d ch v th ả ạ ặ ữ ờ ể ử ụ ị ụ ườ ng có kho ng cách ả
v th i gian, đi u này làm cho vi c xác đ nh th i đi m ghi nh n doanh thu và ề ờ ề ệ ị ờ ể ậ
qu n lí doanh thu tr nên ph c t p ả ở ứ ạ
Trang 11Ho t đ ng kinh doanh ạ ộ d ch v ị ụ c a th trủ ị ường v n t i ph thu c khá l n ậ ả ụ ộ ớ vào đi u ki n t nhiên ề ệ ự v đ a lý, khí h u, th i ti t cùng v i tính th i v c a lo i ề ị ậ ờ ế ớ ờ ụ ủ ạ hình d ch v này nên ị ụ ho t đ ng kinh doanh v n t i ạ ộ ậ ả có tính r i ro cao ủ
Ho t đ ng kinh doanh ạ ộ d ch v ị ụ c a th trủ ị ường v n t iậ ả có tính đa d ng v ạ ề
lo i hình ho t đ ng nh ạ ạ ộ ư v n t i ô tô, đ ậ ả ườ ng s t, đ ắ ườ ng bi n, đ ể ườ ng sông, hàng không, v n t i thô s ậ ả ơ m i lo i hình v n t i đ u có tính đ c thù riêng chi ph i ỗ ạ ậ ả ể ặ ố
đ n công tác k toán chi phí và giá thành s n ph m ế ế ả ẩ
Trong xu th h i nh p và phát tri n, nhu c u ế ộ ậ ể ầ v n t i hàng hóa ậ ả và hành khách gi a các vùng, các khu v c và trên toàn th gi i tăng nhanh, và khi d ch v ữ ự ế ớ ị ụ
v n t i phát tri n s góp ph n thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i, nâng cao ậ ả ể ẽ ầ ẩ ự ể ế ộ
kh năng tiêu th các s n ph m xã h i b ng cách đ a s n ph m t n i này đên ả ụ ả ẩ ộ ằ ư ả ẩ ừ ơ
n i khác, đáp ng nhu c u đi l i, tham quan, du l ch c a m i t ng l p dân c ơ ứ ầ ạ ị ủ ọ ầ ớ ư
Trong b t ky ho t đ ng nào c a n n kinh t cung đ u có nh ng tác đ ng b iấ ̀ ạ ộ ủ ề ế ̃ ề ữ ộ ở các nhân t , v i th trố ớ ị ường v n t i vi c nh hậ ả ệ ả ưởng c a chúng đủ ược đánh giá là đa
d ng và ph c t p, song chung quy l i t t c đạ ứ ạ ạ ấ ả ược xem xét qua các khía c nh c b nạ ơ ả
nh đi u ki n t nhiên, xã h i và phát tri n kinh t ư ề ệ ự ộ ể ế
N u nh n th yđế ậ ấ ược các nhân t s giúp kh c ph c nh ng h n ch , phát huyố ẽ ắ ụ ữ ạ ế
nh ng nhân t tích c c, góp ph n phát tri n th trữ ố ự ầ ể ị ường v n t iđ t hi u qu cao. ậ ả ạ ệ ả
t i, v tri đ a ly thu n l i, là trung tâm c a các vùng kinh t , s k t n i vào giao thả ị ́ ị ́ ậ ợ ủ ế ẽ ế ố ươ ngkinh t gi a các vùng s tác đ ng đ n phát tri n d ch v này và ngế ữ ẽ ộ ế ể ị ụ ượ ạc l i
Trang 12 V đ a hình: C u truc đ a hình c a đ a phề ị ấ ́ ị ủ ị ương s thu n l i cho vi c phátẽ ậ ợ ệ tri n th trể ị ường v n t i n u là đ a hình thu c vùng đ ng b ng, và khó khăn n u là đ aậ ả ế ị ộ ồ ằ ế ị hình thu c vùng hi m tr ộ ể ở
Di n tich: N u đ a phệ ́ ế ị ương có di n tich càng l n, b m t đ a hình thu n l iệ ́ ớ ề ặ ị ậ ợ
s t o đi u ki n d n đ n vi c phát tri n th trẽ ạ ề ệ ẫ ế ệ ể ị ường v n t i s thu n l i và ngậ ả ẽ ậ ợ ượ ạ c l i
s gây khó khăn cho s phát tri n này. ẽ ự ể
Dân s : Đây là nhân t góp ph n quy t đ nh trong vi c có hay không th c hi nố ố ầ ế ị ệ ự ệ
vi c phát tri n b t ky m t lo i hình d ch v nào. Đ i v i th trệ ể ấ ̀ ộ ạ ị ụ ố ớ ị ường v n t i thì đ iậ ả ố
tượng ph c v chinh là con ngụ ụ ́ ười thì nhân t này càng nh hố ả ưởng l n đ n vi c phátớ ế ệ tri n d ch v này. ể ị ụ
M t đ dân s : Là nhân t đ l a ch n phát tri n th trậ ộ ố ố ể ự ọ ể ị ường này khu v cở ự nào cho h p ly, nh c ly và di n tich c a các t ch c hành chinh, m t đ dânợ ́ ư ự ệ ́ ủ ổ ứ ́ ậ ộ c sinhư
s ng và làm vi c t i đây cung nh góp ph n cho vi c có xác đ nh có hay không phátố ệ ạ ̃ ư ầ ệ ị tri n d ch v v n t i hành khách để ị ụ ậ ả ường b t i khu v c này. ộ ạ ự
Thói quen và t p quán c a ngậ ủ ười dân t i đ a phạ ị ương: cung là m t y u t quañ ộ ế ố
tr ng trong vi c l a ch n phát tri n th trọ ệ ự ọ ể ị ường v n t iậ ả
Quy mô phát tri n kinh t : Là nhân t nh hể ế ố ả ưởng r t nhi u đ n vi c phátấ ề ế ệ tri n các lo i hình d ch v nói chung và th trể ạ ị ụ ị ường v n t i nói riêng, quy mô kinh tậ ả ế càng l n thì nh hớ ả ưởng t t đ n vi c phát tri n d ch v này càng cao và ngố ế ệ ể ị ụ ượ ạc l i.
T c đ phát tri n c a n n kinh t : có nh hố ộ ể ủ ề ế ả ưởng nhi u và tr c ti p đ n vi cề ự ế ế ệ phát tri n các lo i hình. Khi n n kinh t càng phát tri n, đòi h i th trể ạ ề ế ể ỏ ị ường v n t iậ ả
ph i đa d ng hoá ho t đ ng, m r ng và phát tri n các lo i hình d ch v khác nhauả ạ ạ ộ ở ộ ể ạ ị ụ
Trang 13nh m đáp ng nhu c u đa d ng và phong phu c a n n kinh t , đ ng th i m r ngằ ứ ầ ạ ́ ủ ề ế ồ ờ ở ộ
vi c phát tri n th trệ ể ị ường
1.2 T ng quan v công tác l p k ho ch s n xu t kinh doanh. ổ ề ậ ế ạ ả ấ
1.2.1. Khái ni m v K ho ch s n xu t kinh doanh ệ ề ế ạ ả ấ
K ho ch s n xu t kinh doanh có th đế ạ ả ấ ể ược thi t k đ hế ế ể ướng d n ban qu n lýẫ ả trong các giai đo n kh i nghi p ho c tăng trạ ở ệ ặ ưởng c a doanh nghi p, ho c đ ki m soátủ ệ ặ ể ể quá trình v n hành c a m t doanh nghi p đang ho t đ ng t t.ậ ủ ộ ệ ạ ộ ố
Giá tr l n nh t mà b n k ho ch kinh doanh đó là nó phát ra đị ớ ấ ả ế ạ ược m t b c tranhộ ứ trong đó đánh giá t t c s v ng m nh kinh t c a doanh nghi p bao g m vi c mô t vàấ ả ự ữ ạ ế ủ ệ ồ ệ ả phân tích các vi n c nh tễ ả ương lai kinh doanh c a doanh nghi p. K ho ch s n xu t kinhủ ệ ế ạ ả ấ doanh là m t văn b n nêu rõ ho t đ ng kinh doanh, xác đ nh s m nh, m c đích, m cộ ả ạ ộ ị ứ ệ ụ ụ tiêu, chi n lế ược, chi n thu t kinh doanh c a doanh nghi p và đế ậ ủ ệ ượ ử ục s d ng nh m t b nư ộ ả
Trang 14 K ho ch dài h n: Là k ho ch có th i gian t 5 năm tr lên.ế ạ ạ ế ạ ờ ừ ở
K ho ch trung h n: Là k ho ch có th i gian trên 1 năm, dế ạ ạ ế ạ ờ ưới 5 năm.
K ho ch ng n h n ( k ho ch tác nghi p ) : Là k ho ch có th i gian t 1 năm trế ạ ắ ạ ế ạ ệ ế ạ ờ ừ ở
xu ngố
Trong doanh nghi p v n t i ô tô, k ho ch phát tri n s n xu t kinh doanh baoệ ậ ả ế ạ ể ả ấ
g m các m t ch y u sau:ồ ặ ủ ế
K ho ch s n xu t và tiêu th s n ph m v n t i.ế ạ ả ấ ụ ả ẩ ậ ả
K ho ch khai thác và qu n lý k thu t phế ạ ả ỹ ậ ương ti nệ
K ho ch lao đ ng ti n lế ạ ộ ề ươ ng
K ho ch giá thành c a s n ph m v n t iế ạ ủ ả ẩ ậ ả
K ho ch đ u t xây d ng c b nế ạ ầ ư ự ơ ả
K ho ch tài chínhế ạ
K ho ch ng d ng khoa h c k thu t.ế ạ ứ ụ ọ ỹ ậ
K ho ch chi n lế ạ ế ược: Ho ch đ nh cho m t th i k dài h n do các nhà qu n trạ ị ộ ờ ỳ ạ ả ị
c p cao xây d ng mang tính khái quát cao và r t uy n chuy n.ấ ự ấ ể ể
K ho ch chi n thu t: Là k t qu tri n khai k ho ch chi n lế ạ ế ậ ế ả ể ế ạ ế ược, ít mang tính
t p trung h n và ít uy n chuy n h n.ậ ơ ể ể ơ
Trang 15 K ho ch tác nghi p: Ho ch đ nh chi ti t cho th i gian ng n, do các nhà qu n trế ạ ệ ạ ị ế ờ ắ ả ị
đi u hành xây d ng và ít thay đ i.ề ự ổ
Là nhân t quy t đ nh s thành b i cho công ty t ng công ty nên chú tr ng vàoố ế ị ự ạ ừ ọ
vi c phân công tuy n ch n ngu n nhân l c đ phù h p v i s phát tri n c a công ty vàệ ể ọ ồ ự ể ợ ớ ự ể ủ
c n chú tr ng đ n:ầ ọ ế
Trình đ chuyên môn, kinh nghi m, tay ngh và t cách đ o đ c c a cán b côngộ ệ ề ư ạ ứ ủ ộ nhân viên, đ ng th i s d ng có hi u qu các bi n pháp khuy n khích đ đ ng vi n nhânồ ờ ử ụ ệ ả ệ ế ể ộ ệ viên hoàn thành nhi m v , t o nên s làm vi c hăng say trong nhân viên nh m mang l iệ ụ ạ ự ệ ằ ạ năng su t lao đ ng cao h n.ấ ộ ơ
Năng l c, m c đ quan tâm và trình đ c a ban lãnh đ o s t o cho nhân viênự ứ ộ ộ ủ ạ ẽ ạ
kh ng khít v i công ty và làm vi c vì m c tiêu c a công ty. Bên c nh đó các cán b côngắ ớ ệ ụ ủ ạ ộ nhân viên trong các phòng ban ch c năng đ a ra ý ki n cho vi c l p k ho ch đ cho kứ ư ế ệ ậ ế ạ ể ế
được hoàn ch nh nhanh chóng và phù h p v i tình hình ho t đ ng c a công ty.ỉ ợ ớ ạ ộ ủ
b. S n xu tả ấ
Trang 16Theo quan đi m ph bi n trên th gi i thì s n xu t để ổ ế ế ớ ả ấ ược hi u là quá trình t o raể ạ
s n ph m ho c d ch v c a công ty vi c t o ra s n ph m d a vào quy trình s n xu t,ả ẩ ặ ị ụ ủ ệ ạ ả ẩ ự ả ấ nhu c u c a th trầ ủ ị ường và chi phí s n xu t do đó chúng ta nên quan tâm đ n:ả ấ ế
Giá c và m c đ cung ng nguyên v t li u, quan h v i nhà cung ng.ả ứ ộ ứ ậ ệ ệ ớ ứ
Công ty nên chú ý đ n hi u su t c a công ty đ bi t đế ệ ấ ủ ể ế ược kh năng ph c v c aả ụ ụ ủ công ty t đó đáp ng nhu c u c a khách hàng t t h n.ừ ứ ầ ủ ố ơ
Quy mô s n xu t là tiêu chu n đ đánh giá kh năng ho t đ ng c a công ty do đóả ấ ẩ ể ả ạ ộ ủ
có được quy mô ho t đ ng l n s t o đạ ộ ớ ẽ ạ ược kh năng c nh tranh t t h n cho công ty vàả ạ ố ơ cũng giúp cho vi c đáp ng nhu c u c a khách hàng nhanh chóng.ệ ứ ầ ủ
Chi phí và kh năng công ngh so v i ngành và đ i th c nh tranh là v n đ c nả ệ ớ ố ủ ạ ấ ề ầ quan tâm vì các y u t này quy t đ nh hi u qu ho t đ ng c a công ty.ế ố ế ị ệ ả ạ ộ ủ
c. Y u t Marketingế ố
Vi c đ y m nh ho t đ ng qu ng cáo, tài tr s làm tăng m c đ bi t đ n c aệ ẩ ạ ạ ộ ả ợ ẽ ứ ộ ế ế ủ khách hàng s t o cho khách hàng c m giác quen thu c khi l a ch n s d ng d ch v ẽ ạ ả ộ ự ọ ử ụ ị ụ
C n quan tâm xem vi c qu ng cáo và khuy n mãi có hi u qu không, chi phí choầ ệ ả ế ệ ả công tác Marketing nh hả ưởng nh th nào đ i v i t ng chi phí.ư ế ố ớ ổ
Trang 17 Thu hút khách hàng ti m năng gi chân khách hàng hi n t i c n so sánh đánh giáề ữ ệ ạ ầ
gi a chi phí b ra và l i nhu n mang l i cho công ty.ữ ỏ ợ ậ ạ
D ch v sau bán hàng và hị ụ ướng d n s d ng cho khách hàng, cách th c đ t oẫ ử ụ ứ ể ạ lòng tin cho khách hàng và danh ti ng c a công ty.ế ủ
d. Nghiên c u và phát tri n s n ph mứ ể ả ẩ
Do yêu c u và nhu c u c a th trầ ầ ủ ị ường luôn thay đ i nên các doanh nghi p thổ ệ ườ ngxuyên ph i gi i quy t vi c c i ti n, phát tri n s n ph m m i.ả ả ế ệ ả ế ể ả ẩ ớ
Ch t lấ ượng s n ph m là y u t quan tr ng trong vi c c nh tranh v i đ i th doả ẩ ế ố ọ ệ ạ ớ ố ủ
đó có được công ngh s n xu t cao s có kh năng t o ra s n ph m có ch t lệ ả ấ ẽ ả ạ ả ẩ ấ ượng cao.
Đánh giá, phân tích các t s tài chính qua các năm trong quá kh c a công tyỷ ố ứ ủ
nh : kh năng huy đ ng v n ng n h n, t ng ngu n v n c a công ty, t l l i nhu n,ư ả ộ ố ắ ạ ổ ồ ố ủ ỷ ệ ợ ậ
v n l u đ ng tính linh ho t c a c c u v n đ u t ố ư ộ ạ ủ ơ ấ ố ầ ư
f. Môi trường văn hoá trong công ty
Môi trường văn hóa do doanh nghi p xác l p và t o thành s c thái riêng c a t ngệ ậ ạ ắ ủ ừ doanh nghi p. Đó là b u không khí, là tình c m, s giao l u, m i quan h , ý th c tráchệ ầ ả ự ư ố ệ ứ nhi m và tinh th n hi p tác ph i h p trong th c hi n công vi c. Môi trệ ầ ệ ố ợ ự ệ ệ ường văn hoá có ý nghĩa đ c bi t và có tác đ ng quy t đ nh đ n vi c s d ng đ i ngũ lao đ ng và các y uặ ệ ộ ế ị ế ệ ử ụ ộ ộ ế
Trang 18t khác c a doanh nghi p. Văn hoá doanh nghi p t o ra l i th c nh tranh r t l n cho cácố ủ ệ ệ ạ ợ ế ạ ấ ớ doanh nghi p, nó nh hệ ả ưởng tr c ti p to l n đ n vi c hình thành các m c tiêu chi n lự ế ớ ế ệ ụ ế ượ c
và các chính sách trong kinh doanh c a doanh nghi p, đ ng th i t o thu n l i cho vi củ ệ ồ ờ ạ ậ ợ ệ
th c hi n thành công chi n lự ệ ế ược kinh doanh đã l a ch n c a doanh nghi p.ự ọ ủ ệ
r ng th trộ ị ường s làm cho quy mô ho t đ ng c a công ty l n h n nh ng cũng c n chú ýẽ ạ ộ ủ ớ ơ ư ầ
đ n xu hế ướng phát tri n c a th trể ủ ị ường.
Th trị ường hi n t i c a công ty đâu có phù h p v i nhu c u c a th trệ ạ ủ ở ợ ớ ầ ủ ị ường và trong tương lai th trị ường m c tiêu c a công ty s nh th nào, th ph n d ki n hi n t iụ ủ ẽ ư ế ị ầ ự ế ệ ạ
c a công ty chi m bao nhiêu có đ m b o đủ ế ả ả ược kh năng c nh tranh cho công ty.ả ạ
Khách hàng
Là b ph n không tách r i v i công ty trong môi trộ ậ ờ ớ ường c nh tranh s tín nhi mạ ự ệ
c a khách hàng là tài s n vô giá c a doanh nghi p. Do đó có th chia khách hàng thànhủ ả ủ ệ ể
nh ng nhóm khách hàng đ d dàng trong vi c qu n lý và chăm sóc khách hàng t đó tìmữ ể ễ ệ ả ừ
hi u thái đ c a khách hàng khi s d ng d ch v c a công ty đ có bi n pháp đi u ch nhể ộ ủ ử ụ ị ụ ủ ể ệ ề ỉ
k p th i.ị ờ
b. Áp l c t nhà cung ngự ừ ứ
Nhà cung ng cung c p v t li u cho công ty và góp ph n làm cho giá tr , giá cứ ấ ậ ệ ầ ị ả
c a công ty tăng ho c gi m, t đó làm nh hủ ặ ả ừ ả ưởng đ n doanh thu, l i nhu n c a công ty.ế ợ ậ ủ
Trang 19Do đo vi c tao môi quan h tôt v i nha cung ng la điêu cân quan tam va co khí ệ ̣ ́ ệ ́ ớ ̀ ứ ̀ ̀ ̀ ̂ ̀ ́ nha cung ng tao ap l c cho cong ty trong tru ng h p: Chi co m t sô it nha cung câp, khì ứ ̣ ́ ự ̂ ̛ờ ợ ̉ ́ ộ ́ ́ ̀ ́ san phâm cua nha cung câp la yêu tô quan trong đôi v i khach hang, khi san phâm cua nhả ̉ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ớ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̀ cung câp đu c khach hang đanh gia cao vê tinh khac bi t hoa.́ ̛ợ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ệ ́
S lố ượng doanh nghi p tham gia trong ngành t i th trệ ạ ị ường ho t đ ng c a côngạ ộ ủ
ty đ bi t để ế ược đ i th c a công ty là ai.ố ủ ủ
Tìm hi u m c đ tăng trể ứ ộ ưởng c a ngành đ bi t đủ ể ế ược kh năng ho t đ ng c aả ạ ộ ủ công ty nh th nào. Các khác bi t v s n ph m d ch v c a công ty so v i đ i th ư ế ệ ề ả ẩ ị ụ ủ ớ ố ủ
m c doanh l i cao đ u ph i t o ra các hàng rào c n tr s ra nh p m i b ng cách khaiứ ợ ề ả ạ ả ở ự ậ ớ ằ thác tri t đ các l i th riêng có c a doanh nghi p và tăng cệ ể ợ ế ủ ệ ường m r ng chi m lĩnh thở ộ ế ị
trường v n t i.ậ ả
c. Hàng thay thế
Trong các ngành s n xu t kinh doanh công ty luôn ph i c nh tranh v i các công tyả ấ ả ạ ớ
có s n ph m cùng tính năng v i s n ph m c a mình. H có chi n lả ẩ ớ ả ẩ ủ ọ ế ược v giá, chiêu thề ị
Trang 20khuy n mãi nh th nào có làm cho khách hàng c a công ty thay đ i quy t đ nh s d ngế ư ế ủ ổ ế ị ử ụ
d ch v đang dùng, có làm gi m l i nhu n c a công ty t đó chúng ta nên n m rõ nh ngị ụ ả ợ ậ ủ ừ ắ ữ
s n ph m d ch v thay th s nh th nào.ả ẩ ị ụ ế ẽ ư ế
a. Y u t kinh tế ố ế
Là y u t quan tr ng cho vi c phát tri n c a công ty, vì ho t đ ng c a công tyế ố ọ ệ ể ủ ạ ộ ủ
đi u d a vào xu hề ự ướng phát tri n c a th trể ủ ị ường và d a vào xu th đó đ d báo đự ế ể ự ượ cnhu c u trong tầ ương lai c a khách hàng s phù h p h n.ủ ẽ ợ ơ
S tăng trự ưởng kinh t , tình hình l m phát, thu nh p c a ngế ạ ậ ủ ười dân, xu hướng sử
d ng d ch v c a vùng nh hụ ị ụ ủ ả ưởng nh th nào đ n ho t đ ng c a công ty.ư ế ế ạ ộ ủ
b. Y u t chính trế ố ị
Chính ph có nh hủ ả ưởng r t l n đ n ho t đ ng c a các công ty, công ty ho tấ ớ ế ạ ộ ủ ạ
đ ng đi u d a vào s quy đ nh c a h th ng pháp lu t nhà nộ ề ự ự ị ủ ệ ố ậ ước, t đó pháp lu t s t oừ ậ ẽ ạ nên c h i ho c đe d a cho ho t đ ng c a công ty. n đ nh chính tr s thu hút đ u tơ ộ ặ ọ ạ ộ ủ Ổ ị ị ẽ ầ ư
nước ngoài thúc đ y n n kinh t phát tri n. S ra đ i c a các văn b n pháp lu t, cácẩ ề ế ể ự ờ ủ ả ậ chính sách c a nhà nủ ướ ảc nh hưởng đ n công ty.ế
c. Y u t xã h iế ố ộ
Là các y u t nh hế ố ả ưởng đ n tình hình xã h i c a vùng s làm bi n đ i v m tế ộ ủ ẽ ế ổ ề ặ
xã h i nh : t l tăng dân s , thu nh p c a ngộ ư ỷ ệ ố ậ ủ ười dân, t l th t nghi p s làm tăngỷ ệ ấ ệ ẽ
ho c gi m kh năng s d ng d ch v c a công ty. Thói quen tiêu dùng c a ngặ ả ả ử ụ ị ụ ủ ủ ười dân có
d dàng thay đ i khi s n ph m m i xu t hi n.ễ ổ ả ẩ ớ ấ ệ
d. Y u t t nhiênế ố ự
Trang 21Các đi u ki n t nhiên nh : v trí đ a lý, th i ti t khí h u, nh hề ệ ự ư ị ị ờ ế ậ ả ưởng t i chiớ phí s d ng nguyên v t li u, nhiên li u, năng lử ụ ậ ệ ệ ượng, nh hả ưởng t i nhu c u v n t i,ớ ầ ậ ả năng su t ch t lấ ấ ượng s n ph m, nh hả ẩ ả ưởng t i cung c u v n t i.ớ ầ ậ ả
H th ng đệ ố ường xá, giao thông, h th ng thông tin liên l c, h th ng ngân hàngệ ố ạ ệ ố tín d ng, m ng lụ ạ ưới đi n qu c gia nh hệ ố ả ưởng t i chi phí kinh doanh, kh năng n m b tớ ả ắ ắ thông tin, kh năng huy đ ng và s d ng v n, kh năng giao d ch thanh toán c a cácả ộ ử ụ ố ả ị ủ doanh nghi p do đó nh hệ ả ưởng r t l n t i hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanhấ ớ ớ ệ ả ả ấ ủ nghi p.ệ
e. Y u t công nghế ố ệ
Tình hình phát tri n khoa h c k thu t công ngh , tình hình ng d ng c a khoaể ọ ỹ ậ ệ ứ ụ ủ
h c k thu t và công ngh vào s n xu t trên th gi i cũng nh trong nọ ỹ ậ ệ ả ấ ế ớ ư ướ ảc nh hưởng t iớ trình đ k thu t công ngh và kh năng đ i m i k thu t công ngh c a doanh nghi pộ ỹ ậ ệ ả ổ ớ ỹ ậ ệ ủ ệ
v n t i.ậ ả
f. Y u t môi trế ố ường qu c tố ế
Qu c t hóa thố ế ường nh hả ưởng r t l n đ n nh ng công ty có s giao thấ ớ ế ữ ự ương v iớ
nước ngoài, do đó vi c xác đ nh đ a bàn ho t đ ng và lĩnh v c kinh doanh c a công ty,ệ ị ị ạ ộ ự ủ
kh năng đ i phó c a công ty và nh ng chính sách c a nhà nả ố ủ ữ ủ ước giúp các doanh nghi pệ
đ i phó v i toàn c u hoá là nh th nào.ố ớ ầ ư ế
1.2.4. Nhi m v và yêu c u c a công tác l p k ho ch s n xu t kinh doanhệ ụ ầ ủ ậ ế ạ ả ấ
Trang 22Đ m b o th a mãn nhu c u c a th trả ả ỏ ầ ủ ị ường đ i v i s n ph m c a doanh nghi p,ố ớ ả ẩ ủ ệ
th hi n trong nhi m v Nhà nể ệ ệ ụ ước giao và các h p đ ng kinh t đã ký k t.ợ ồ ế ế
Khai thác tri t đ m i ngu n ti m năng c a b n thân doanh nghi p và các ngu nệ ể ọ ồ ề ủ ả ệ ồ
ti m năng do liên doanh liên k t mang l i đ tăng năng l c s n xu t, d n d n m r ngề ế ạ ể ự ả ấ ầ ầ ở ộ quy mô kinh doanh theo đúng chi n lế ược kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Đ m b o thu đả ả ượ ợc l i nhu n, t ng bậ ừ ước tăng tích lũy cho doanh nghi p.ệ
Xác đ nh danh m c s n ph m ph i hoàn thành trong năm k ho ch. Xác đ nhị ụ ả ẩ ả ế ạ ị
kh i lố ượng s n ph m s th c hi n và hoàn thành trong năm k ho ch.ả ẩ ẽ ự ệ ế ạ
Cân đ i các ngu n tài nguyên, b trí h p lý l c lố ồ ố ợ ự ượng s n xu t nh m hoàn thànhả ấ ằ
k ho ch s n lế ạ ả ượng đã đ ra, th c hi n các m c tiêu kinh t và m c tiêu xã h i trong s nề ự ệ ụ ế ụ ộ ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p (th hi n các ch tiêu t ng h p v lao đ ng v t t ,ấ ủ ệ ể ệ ỉ ổ ợ ề ộ ậ ư
ti n v n, l i nhu n ) đ nh hề ố ợ ậ ị ướng cho các k ho ch khác c a doanh nghi p.ế ạ ủ ệ
C th hóa đụ ể ược các ho t đ ng s n xu t theo th i gian.ạ ộ ả ấ ờ
Có tính đ n vi c s d ng h p lý các ngu n l c.ế ệ ử ụ ợ ồ ự
Xét tình tr ng th c t c a t ng đ i tạ ự ế ủ ừ ố ượng s n xu t.ả ấ
Hoàn thành d t đi m đ a công trình vào khai thác s d ng.ứ ể ư ử ụ
Đ m b o các đi u ki n cho quá trình s n xu t.ả ả ề ệ ả ấ
Đ m b o hi u qu c a KH SXKD.ả ả ệ ả ủ
Đ m b o tính liên t c và k th a.ả ả ụ ế ừ
Đ m b o ph i chú tr ng m c tiêu u tiên.ả ả ả ọ ụ ư
Đ m b o tính văn hoá trong doanh nghi p.ả ả ệ
Trang 23 Đ m b o đ n các y u t chính tr ả ả ế ế ố ị
Đ m b o kh năng có th đo lả ả ả ể ường được, tính toán đượ c
Đ m b o đ khó th hi n s vả ả ủ ể ệ ự ươn lên s ng ph i có tính hi n th c .ố ả ệ ự
Đ m b o tính th ng nh t gi a các m c tiêu.ả ả ố ấ ữ ụ
1.2.5. Các nguyên t c l p k ho chắ ậ ế ạ
doanh đ ra c n ph i có đ y đ căn c v khoa h c cũng nh ph i th c ti n, phù h pề ầ ả ầ ủ ứ ề ọ ư ả ự ễ ợ
v i các quy lu t khách quan, mang tính kh thi cao. Tính kh thi đớ ậ ả ả ược xem xét trên các
phương di n ch y u nh : công ngh , k thu t, nhân l c và tài l c ệ ủ ế ư ệ ỹ ậ ự ự
ho ch c a m t doanh nghi p c n ph i xem nó nh là m t b ph n c u thành c a n nạ ủ ộ ệ ầ ả ư ộ ộ ậ ấ ủ ề kinh t b i v y nó ph i phù h p v i chi n lế ở ậ ả ợ ớ ế ược chung c a ngành và đ nh hủ ị ướng phát tri n c a toàn n n kinh t qu c dân. Trong k ho ch ph i đ m b o m i quan h hài hòaể ủ ề ế ố ế ạ ả ả ả ố ệ
gi a các m t k ho ch và gi a các k ho ch v i nhau. Ngoài ra c n cân đ i gi a : Nhuữ ặ ế ạ ữ ế ạ ớ ầ ố ữ
c u th trầ ị ường và kh năng chi m lĩnh th ph n c a doanh nghi p. Cân đ i gi a th ph nả ế ị ầ ủ ệ ố ữ ị ầ
và kh năng các ngu n l c bên trong cũng nh bên ngoài doanh nghi p.ả ồ ự ư ệ
xét đ y đ các bi n pháp nh m s d ng có hi u qu các ngu n l c và t n d ng t i đaầ ủ ệ ằ ử ụ ệ ả ồ ự ậ ụ ố các ti m năng nh m đ t đề ằ ạ ược ch t lấ ượng và hi u qu kinh doanh cao nh t.ệ ả ấ
Trang 241.2.6. Căn c đ l p k ho ch s n xu t kinh doanh ứ ể ậ ế ạ ả ấ
Khi xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh thì doanh nghi p c n đ a ra các cănự ế ạ ả ấ ệ ầ ư
c sau:ứ
Chiên lu c phat triên KTXH. ́ ̛ợ ́ ̉
Doanh nghi p nha nu c gi vi tri then chôt trong nên kinh tê, lam cong cu v t châtệ ̀ ̛ớ ư ̣̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̂ ̣ ậ ́
quan trong đê Nha nu c đinh hu ng va điêu tiêt vi mo, lam l c lu ng nong côt, gop̣ ̉ ̀ ̛ớ ̣ ̛ớ ̀ ̀ ́ ̃ ̂ ̀ ự ̛ợ ̀ ́ ́
Năng l cự
s n xu tả ấ
Các căn cứ khác
Năng l cự
s n xu tả ấ
Các căn cứ khác
Trang 25phân chu yêu đê kinh tê nha nu c th c hi n vai tro chu đao trong nên kinh tê thi tru ng̀ ̉ ́ ̉ ́ ̀ ̛ớ ự ệ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ̛ơ ̀đinh hu ng xa h i chu nghia. Th c tê nh ng nam qua, nhât la trong điêu ki n khung̣ ̛ớ ̃ ộ ̉ ̃ ự ́ ữ ̆ ́ ̀ ̀ ệ ̉ hoang tai chinh va suy thoai kinh tê toan câu, cang cho thây phai khăng đinh vai tro chủ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̀ ̉ đao cua kinh tê nha nu c va vai tro quan trong, lam nong côt cua doanh nghi p nhạ ̉ ́ ̀ ̛ớ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̉ ệ ̀
nu c, găn v i vai tro quan ly va điêu tiêt nên kinh tê cua Nha nu c. Do đo, khi xay d ng̛ớ ́ ớ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ̛ớ ́ ̂ ự
kê hoach san xuât kinh doanh, doanh nghi p Nha Nu c phai d a tren co s chiên lu ć ̣ ̉ ́ ệ ̀ ̛ớ ̉ ự ̂ ̛ ở ́ ̛ợ phat triên kinh tê xa h i, đê t đo co nh ng bu c đi h p ly gop phân th c hi n chiêń ̉ ́ ̃ ộ ̉ ừ ́ ́ ữ ̛ớ ợ ́ ́ ̀ ự ệ ́
lu c Nha Nu c đa đ t ra. ̛ợ ̀ ̛ớ ̃ ặ
Nhu câu thi tru ng. ̀ ̣ ̛ờ
KH SXKD cua doanh nghi p phai bam sat nhu câu xa h i vê loai san phâm mả ệ ̉ ́ ́ ̀ ̃ ộ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ doanh nghi p co kha nang cung ng. Noi cach khac kê hoach cua doanh nghi p phai gănệ ́ ̉ ̆ ứ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ệ ̉ ́ liên v i thi tru ng, phai coi thi tru ng la đôi tu ng, la điêm xuât phat cua minh. ̀ ớ ̣ ̛ờ ̉ ̣ ̛ờ ̀ ́ ̛ợ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ̀
Ân sau nh ng soi đ ng va đa dang cua thi tru ng luon tiêm ân nh ng cai tinh hon̉ ữ ̂ ộ ̀ ̣ ̉ ̣ ̛ờ ̂ ̀ ̉ ữ ́ ̃ ̛
đo la kha nang tiêp c n thi tru ng, kha nang canh tranh, tiêp c n khach hang, kha nanǵ ̀ ̉ ̆ ́ ậ ̣ ̛ờ ̉ ̆ ̣ ́ ậ ́ ̀ ̉ ̆
ky kêt cac h p đông, đay h p đông kinh tê đa ky kêt đu c chinh la hi n than cua nhú ́ ́ ợ ̀ ở ̂ ợ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̛ợ ́ ̀ ệ ̂ ̉ câu thi tru ng va phai đu c coi la can c , la xuât phat điêm cua khach hang thong quà ̣ ̛ờ ̀ ̉ ̛ợ ̀ ̆ ứ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̂
h p đông. No la cong cu phap ly rang bu c cac doanh nghi p trong qua trinh th c hi nợ ̀ ́ ̀ ̂ ̣ ́ ́ ̀ ộ ́ ệ ́ ̀ ự ẹ ̂
Trang 26xuât hi n co cua lao đ ng, may moc thiêt bi tiên vôn cua t ng nam tuong ng va khá ệ ́ ̉ ộ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ừ ̆ ̛ ̛ ứ ̀ ̉ nang phat triên nang l c san xuât cua doanh nghi p trong ky kê hoach. ̆ ́ ̉ ̆ ự ̉ ́ ̉ ệ ̀ ́ ̣
Cac can c khac. ́ ̆ ứ ́
Cung v i nh ng can c chu yêu tren thi khi l p kê hoach san xuât cua doanh nghi p̀ ớ ữ ̆ ứ ̉ ́ ̂ ̀ ậ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ẹ ̂con phai d a vao kêt qua va kinh nghi m san xuât cua nam tru c, d a vao cac tieù ̉ ự ̀ ́ ̉ ̀ ệ ̉ ́ ̉ ̆ ̛ớ ự ̀ ́ ̂ chuân, cac đinh m c cua Nha nu c, d a vao cac hô so thiêt kê d toan đê tinh toan.̉ ́ ̣ ứ ̉ ̀ ̛ớ ự ̀ ́ ̀ ̛ ́ ́ ự ́ ̉ ́ ́
1.2.7. Phương pháp l p k ho chậ ế ạ
Theo phương pháp này ta s d ng s đ ngang đ mô t nhi m v k ho ch. Trênử ụ ơ ồ ể ả ệ ụ ế ạ
tr c đ ng ghi tên công vi c c n th c hi n. Trên tr c ngang ghi th i gian k ho ch (năm,ụ ứ ệ ầ ự ệ ụ ờ ế ạ quý, tháng).
Phương pháp mô hình quy t đ nh tuy n tính giúp xác đ nh m c s n xu t t i uế ị ế ị ứ ả ấ ố ư
và m c s d ng lao đ ng ti t ki m nh t cho m i k k ho ch.ứ ử ụ ộ ế ệ ấ ỗ ỳ ế ạ
Phương pháp mô hình mô ph ng: thông qua tr giúp c a máy tính ta tìm ra m t sỏ ợ ủ ộ ự
k t h p t t nh t gi a quy mô lao đ ng và m c s n xu t v i chi phí th p nh t.ế ợ ố ấ ữ ộ ứ ả ấ ớ ấ ấ
Trang 27Đây là phương pháp c b n và đơ ả ược áp d ng r ng rãi đ l p k ho ch c p c sụ ộ ể ậ ế ạ ấ ơ ở
và k ho ch ngành, k ho ch toàn b n n kinh t qu c dân.ế ạ ế ạ ộ ề ế ố
B n ch t c a k ho ch là bi u hi n s ăn kh p gi a nhu c u và kh năng, gi aả ấ ủ ế ạ ể ệ ự ớ ữ ầ ả ữ
s n xu t và tiêu th Nó cho phép g n li n gi a s n xu t và tiêu th s n ph m, gi aả ấ ụ ắ ề ữ ả ấ ụ ả ẩ ữ ngu n l i và nhu c u.ồ ợ ầ
Phương pháp này có u đi m là tính toán đ n gi n, đ m b o s ăn kh p các đi uư ể ơ ả ả ả ự ớ ề
ki n bên ngoài và kh năng bên trong c a doanh nghi p. Tuy nhiên phệ ả ủ ệ ương pháp này không ch ng t k ho ch đứ ỏ ế ạ ượ ực l a ch n đ đ a ra là h p lý nh t và s mang l i hi uọ ể ư ợ ấ ẽ ạ ệ
qu cao nh t.ả ấ
K ho ch t i u đế ạ ố ư ược đ a ra đ kh c ph c như ể ắ ụ ược đi m c a phể ủ ương pháp cân
đ i. B n ch t c a phố ả ấ ủ ương pháp là trong k k ho ch có th xây d ng nhi u phỳ ế ạ ể ự ề ương án
k ho ch khác nhau nh m đ t đế ạ ằ ạ ược m c tiêu đ ra, t c là các phụ ề ứ ương án k ho ch khácế ạ nhau nh ng đ u hư ề ướng t i m c tiêu đ nh trớ ụ ị ước c a doanh nghi p đ ng th i đ u đ mủ ệ ồ ờ ề ả
b o tính cân đ i bên ngoài và bên trong c a doanh nghi p.ả ố ủ ệ
Mu n l p k ho ch theo phố ậ ế ạ ương pháp này thì doanh nghi p ph i xây d ng đệ ả ự ượ chàm m c tiêu hay tiêu chu n t i u c a k ho ch.ụ ẩ ố ư ủ ế ạ
Phương pháp này có nhược đi m là ch a th hi n rõ tính m c tiêu dài h n trongể ư ể ệ ụ ạ
k ho ch.ế ạ
Trang 28Đ kh c ph c nhể ắ ụ ược đi m c a phể ủ ương pháp k ho ch hóa t i u, ngế ạ ố ư ười ta đ a raư
phương pháp l p k ho ch theo chậ ế ạ ương trình có m c tiêu. M c tiêu đụ ụ ược ch n ph iọ ả
ch ng t r ng m c tiêu đó là h p lý nh t.ứ ỏ ằ ụ ợ ấ
1.3. Trình t l p k ho ch s n xu t kinh doanhự ậ ế ạ ả ấ
Qua trinh xay d ng kê hoach trong cac doanh nghi p bao gôm nhiêu khau. T́ ̀ ̂ ự ́ ̣ ́ ệ ̀ ̀ ̂ ư ̀khau chuân bi đên khau kêt thuc la tao đu c m t kê hoach tôi uu đu c thong qua va ap̂ ̉ ̣ ́ ̂ ́ ́ ̀ ̣ ̛ợ ộ ́ ̣ ́ ̛ ̛ợ ̂ ̀ ́ dung. ̣
Co thê mo ta trinh t xay d ng kê hoach theo cac bu c sau: ́ ̉ ̂ ̉ ̀ ự ̂ ự ́ ̣ ́ ̛ớ
Trang 30Bu c nghien c u va d bao la khau khong năm trong qua trinh hoach đinh ̛ơ ́ ̂ ư ́ ̀ ự ́ ̀ ̂ ̂ ̀ ́ ̀ ̣ ̣
kê hoach ma la khau tiên hoach đinh. ́ ̣ ̀ ̀ ̂ ̀ ̣ ̣
Bu c 1 ̛ơ ́ : Xac đinh kê hoach va chiên lu c cua vung va cua nganh. ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̛ợ ̉ ̀ ̀ ̉ ̀
Môi m t quôc gia, khu v c kinh tê va nganh kinh tê đêu co chiên lu c phat ̃ ọ ̂ ́ ự ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̛ợ ́ triên rieng trong t ng th i ki. Do đo, tru c khi hoach đinh m t kê hoach nao đo, ̉ ̂ ư ̀ ơ ̀ ̀ ́ ̛ơ ́ ̣ ̣ ọ ̂ ́ ̣ ̀ ́ doanh nghi p phai xem xet đu ng lôi, cac muc tieu tông thê cua vung va cua ẹ ̂ ̉ ́ ̛ơ ̀ ́ ́ ̣ ̂ ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ̉ nganh, t đo co thê xac đinh len cac bu c đi cu thê đam bao phu h p v i chiên ̀ ư ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̂ ́ ̛ơ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ợ ơ ́ ́
lu c va kê hoach chung. ̛ợ ̀ ́ ̣
Bu c 2 ̛ơ ́ : Xac đinh va l a chon cac co h i kinh doanh ́ ̣ ̀ ự ̣ ́ ̛ ọ ̂
Đay la bu c kh i đâu cua qua trinh l p kê hoach san xuât kinh doanh. ̂ ̀ ̛ơ ́ ở ̀ ̉ ́ ̀ ạ ̂ ́ ̣ ̉ ́ Ở
bu c nay ngu i l p kê hoach phai nh n th c ro đu c tren thi tru ng co nh ng ̛ơ ́ ̀ ̛ơ ạ ̀ ̂ ́ ̣ ̉ ạ ̂ ư ́ ̃ ̛ợ ̂ ̣ ̛ơ ̀ ́ ư cơ ̃
h i nao thu n l i ho c kho khan cho doanh nghi p minh. T đo l a chon cac co ọ ̂ ̀ ạ ợ ̂ ạ ̆ ́ ̆ ẹ ̂ ̀ ư ̀ ́ ự ̣ ́ ̛
h i đê hoach đinh kê hoach m t cach tôi uu. Co h i đo co thê la m t nhu câu m i ọ ̂ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ọ ̂ ́ ́ ̛ ̛ ọ ̂ ́ ́ ̉ ̀ ọ ̂ ̀ ơ ́ xuât hi n cua ngu i tieu dung ho c nh ng thong tin vê thi tru ng, vê canh tranh, ́ ẹ ̂ ̉ ̛ơ ̀ ̂ ̀ ạ ̆ ư ̃ ̂ ̀ ̣ ̛ơ ̀ ̀ ̣
vê quy mo, vê co câu nhu câu, điêm manh điêm yêu cung v i kha nang va nguôn ̀ ̂ ̀ ̛ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ơ ́ ̉ ̆ ̀ ̀
l c cua doanh nghi p. ự ̉ ẹ ̂
Bu c 3 ̛ơ ́ : Xac đinh cac muc tieu cua hoat đ ng san xuât kinh doanh . ́ ̣ ́ ̣ ̂ ̉ ̣ ọ ̂ ̉ ́
bu c nay cac nha hoach đinh cân phai biêt ro cac co h i kinh doanh cua ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ̂
doanh nghi p minh va năm đu c kha nang nguôn l c cua doanh nghi p minh, t ẹ ̂ ̀ ̀ ́ ̛ợ ̉ ̆ ̀ ự ̉ ẹ ̂ ̀ ư ̀
đo đi t i cac muc tieu cua chinh sach. Cac muc tieu nay co thê la muc tieu dai han ́ ơ ́ ́ ̣ ̂ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̂ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̂ ̀ ̣
Trang 31(chiên lu c) ho c la cac muc tieu ngăn han nhu muc tieu vê tôc đ tang tru ng ́ ̛ợ ạ ̆ ̀ ́ ̣ ̂ ́ ̣ ̛ ̣ ̂ ̀ ́ ọ ̂ ̆ ̛ở kinh doanh, muc tieu vê l i nhu n. ̣ ̂ ̀ ợ ạ ̂
Bu c 4 ̛ơ ́ : Xay d ng cac phuong an san xuât kinh doanh . ̂ ự ́ ̛ ̛ ́ ̉ ́
Co nhiêu cach th c đê đat đu c muc tieu, đo chinh la cac phuong an, môi ́ ̀ ́ ư ́ ̉ ̣ ̛ợ ̣ ̂ ́ ́ ̀ ́ ̛ ̛ ́ ̃ phuong an san xuât kinh doanh đêu đua đên cac muc tieu cân đat đu c. Cac ̛ ̛ ́ ̉ ́ ̀ ̛ ́ ́ ̣ ̂ ̀ ̣ ̛ợ ́ phuong an san xuât kinh doanh nay đêu đu c l p ra d a tren nhiêu con đu ng ̛ ̛ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̛ợ ạ ̂ ự ̂ ̀ ̛ơ ̀ Cac con đu ng đo đêu đi t i muc tieu đa đinh. ́ ̛ơ ̀ ́ ̀ ơ ́ ̣ ̂ ̃ ̣
Bu c 5: ̛ơ ́ L a chon phuong an san xuât kinh doanh tôi uu. ự ̣ ̛ ̛ ́ ̉ ́ ́ ̛
Khi đa xac đinh đu c cac phuong an san xuât kinh doanh bu c 4. Cac nha ̃ ́ ̣ ̛ợ ́ ̛ ̛ ́ ̉ ́ ở ̛ơ ́ ́ ̀ hoach đinh chinh sach cân phai l a chon, xem xet xem cac phuong an nao la tôi uu ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̉ ự ̣ ́ ́ ̛ ̛ ́ ̀ ̀ ́ ̛ nhât t c la cac phuong an nao đat muc tieu m t cach hi u qua nhât va nhanh nhât, ́ ư ́ ̀ ́ ̛ ̛ ́ ̀ ̣ ̣ ̂ ọ ̂ ́ ẹ ̂ ̉ ́ ̀ ́
it tôn chi phi nhât. Đông th i cac phuong an đu c l a chon tôi uu phai giai quyêt ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ̀ ́ ̛ ̛ ́ ̛ợ ự ̣ ́ ̛ ̉ ̉ ́
đu c nh ng vân đê kinh tê xa h i đang đu c đ t ra. ̛ợ ư ̃ ́ ̀ ́ ̃ ọ ̂ ̛ợ ạ ̆
Bu c 6 ̛ơ ́ : Thong qua va quyêt đinh san xuât kinh doanh . ̂ ̀ ́ ̣ ̉ ́
Khi cac nha hoach đinh đa xac đinh đu c cac phuong an tôi uu, phuong an ́ ̀ ̣ ̣ ̃ ́ ̣ ̛ợ ́ ̛ ̛ ́ ́ ̛ ̛ ̛ ́ tôi uu nay phai đu c đua ra h i đông quan tri, ho c cac phong ban co lien quan, ́ ̛ ̀ ̉ ̛ợ ̛ ọ ̂ ̀ ̉ ̣ ạ ̆ ́ ̀ ́ ̂ sau đo cac phong ban nay thong qua đông y v i cac phuong an đu c l a chon va ́ ́ ̀ ̀ ̂ ̀ ́ ơ ́ ́ ̛ ̛ ́ ̛ợ ự ̣ ̀
th c hi n phuong an , quyêt đinh va thê chê thanh m t kê hoach san xuât kinh ự ẹ ̂ ̛ ̛ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ọ ̂ ́ ̣ ̉ ́ doanh cu thê. ̣ ̉
Trang 32CHƯƠNG IIPHÂN TÍCH TH C TR NG HO T Đ NG S N XU T KINH DOANH C AỰ Ạ Ạ Ộ Ả Ấ Ủ
T NG CÔNG TY V N T I TH YCTCPỔ Ậ Ả Ủ
2.1 . Khái quát chung v T ngề ổ Công Ty V n T i Thuậ ả ỷ
Trang 33Thông tin lãnh đ o:ạ
H và tênọ Ch c vứ ụ Đi n tho i/Emailệ ạ
Ph m Văn Lu nạ ậ T ng Giám Đ cổ ố ĐT: 0903.260.926
Email: luangd@tctvt.com.vnNguy n Danh Th ngễ ắ Phó Giám Đ cố ĐT:0945.838.399
Email:thangnt@tctvt.com.vn