Mời các bạn và các em học sinh tham khảo tài liệu Tổng hợp 12 đề kiểm tra 1 tiết chương 3 môn Hình học lớp 8 để phục vụ cho quá trình học tập và đánh giá năng lực học sinh.
Trang 1Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 1Ề Ố
H và tên:……….ọ L p:……… ớ Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ I/ TR C NGHI MẮ Ệ : ( 3 đi m)ể Hãy khoanh tròn ch cái trữ ước câu tr l i đúng.ả ờ Câu 1: S nghi m c a phố ệ ủ ương trình x – 2 = x – 2 là : A. M t nghi mộ ệ B. Vô s nghi mố ệ C. Hai nghi mệ D. Vô nghi mệ Câu 2: Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương v i phớ ương trình : A. 3x = 4 B 4 3 x= C. 3x = 4 D. 3 4 x= − Câu 3: Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 có t p nghi m là :ậ ệ A. S={ }5;3 B. S= −{ 5;3} C. S= − −{ 5; 3} D. S={5; 3− } Câu 4 : Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình 1 2 1 2 1 x + = x + − là : A. x ≠ 2, x ≠ 1 B. x ≠ 2, x ≠ 1 C. x ≠ 2, x ≠ 1 D. x ≠ 2, x ≠ 1 Câu 5: Phương trình b c nh t m t n ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghi m là :ậ ấ ộ ẩ ệ A. x b a = B. x b a − = − C. b x a = − D. x a b = Câu 6: Phương trình nào sau đây có 1 nghi m :ệ A. x2 – 3 x = 0 B. 2x + 1 =1 +2x C. x ( x – 1 ) = 0 D. (x + 2)(x2 + 1) = 0 II/ T LU NỰ Ậ : (7 đi m)ể Bài 1 : (5 đi m) Gi i các phể ả ương trình sau a) 7 + 2x = 32 – 3x b) 2 6 2 3 6 3 x+ x− = −x c) 1 1 22 1 1 x x x x x x − + = − + + d) 1 3 5 7 65 63 61 59 x+ +x+ = x+ + x+ Bài 2: (2 đi m) Gi i bài toán b ng cách l p phể ả ằ ậ ương trình M t ngộ ười đi xe máy t A đ n B v i v n t c trung bình 40 km/h. Lúc v ngừ ế ớ ậ ố ề ườ ấi y đi v i v n t cớ ậ ố trung bình 30km/h, bi t r ng th i gian c đi l n v h t 3gi 30 phút. Tính quãng đế ằ ờ ả ẫ ề ế ờ ường AB
Trang 2
HƯỚNG D N CH M KI M TRA 1 TI TẪ Ấ Ễ Ế
MÔN : TOÁN L P 8Ớ
Đ s ề ố : 1
I/ TR C NGHI MẮ Ệ : 3 đi m ể
(Đúng m i câu cho 0,5đi m) ỗ ể
II/ PH N T LU NẦ Ự Ậ : 7đi m ể
Bài 1 :
2x+3x=32 7−
5x=25
�
5
x=
1
Quy đ ng và kh m u hai v :ồ ử ẫ ế
Suy ra (x1)(x+1) + x = 2x1 (0,25đ)
x2 – 1 + x = 2x 1
x2
+x 2x = 1+1
x2x =0 x(x1)
x = 0 (không tmđk); x = 1 (tmđk)
V y pt (1) có m t nghi m x = 1ậ ộ ệ (0,25đ)
Bài 2: G i qu ng đọ ả ường AB dài x (km) ; đk: x > 0 (0,25đ)
Th i gian đi t A đ n B là ờ ừ ế
40
x
(gi ) ờ (0,25đ)
Th i gian lúc v là ờ ề
30
x
Đ i 3gi 30 phút = ổ ờ 7
2giờ Theo bài toán ta có phương trình : 7
40 30 2
3x+4x=420
�
V y qu ng đậ ả ường AB dài 60 km (0,25đ)
Ghi chú : N u HS có cách gi i khác đúng thì GV v n d ng cho đi m nh ng không v ế ả ậ ụ ể ư ượ t quá s đi m t i ố ể ố
đa c a m i câu ủ ỗ
2
x+ x− = −x
x
�
�
=
�
(0,25đ) 3
x=
x+ + x+ = x+ +x+
(0,25đ)
x+ + x+ = x+ + x+
( 66) 1 1 1 1 0
65 63 61 59
65 63 61 59
= −
Trang 3Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 1Ề Ố 2
H và tên:……….ọ L p:……… ớ Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ I/ TR C NGHI MẮ Ệ : (3 đi m)ể Hãy khoanh tròn ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng:ả ờ Câu 1: Ph ng trình nào sau đây là ph ng trình b c nh t m t n?ươ ươ ậ ấ ộ ẩ A. 1 2 0 x+ = B. 0 x 5 0�− = C. 2x2 + 3 = 0 D. –x = 1 Câu 2: Ph ng trình 2x – 4 = 0 t ng đ ng v i ph ng trình:ươ ươ ươ ớ ươ A. 2x + 4 = 0 B. x – 2 = 0 C. x = 4 D. 2 – 4x = 0 Câu 3: Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình ề ệ ị ủ ươ x 2 5 x(x 2) − = − + là: A. x 0 B. x 0; x 2 C. x 0; x 2 D. x 2 Câu 4: Ph ng trình b c nh t 3x – 1 = 0 có h a, b là:ươ ậ ấ ệ A. a = 3; b = 1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = 1; b = 3 Câu 5: T p nghi m c a ph ng trình (xậ ệ ủ ươ 2 + 1)(x – 2) = 0 là: A S ={−1;1;2} B. S ={ }2 C. S ={−1;2} D. S = Câu 6: Ph ng trình –x + b = 0 có m t nghi m x = 1, thì b b ng:ươ ộ ệ ằ A. 1 B. 0 C. – 1 D. 2 II. T LU NỰ Ậ : (7 đi m)ể Bài 1: (4 đi m). Gi i các ph ng trình sau:ể ả ươ 1/ 4x 12 = 0 2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7 3/ 3 1 − + x x = 2 2−1 x x Bài 2: (2 đi m).ể M t xe máy đi t A đ n B v i v n t c 50km/h. Đ n B ngộ ừ ế ớ ậ ố ế ười đó ngh 15 phút r i quay v A v i v n t c ỉ ồ ề ớ ậ ố 40km/h. Bi t th i gian t ng c ng h t 2 gi 30 phút. Tính quãng đế ờ ổ ộ ế ờ ường AB Bài 3: (1 đi m). Gi i ph ng trình : ể ả ươ x 3 x 2 x 2012 x 2011 2011 2012 2 3 − + − = − + −
Trang 4
HƯỚNG D N CH M Đ KI M TRA 1 TI TẪ Ấ Ề Ể Ế MƠN: Đ I S 8Ạ Ố Đ S 2Ề Ố
I/ TR C NGHI MẮ Ệ : (3 đi m)ể
( M i câu đúng đỗ ược 0,5 đi m)ể
II/ T LU NỰ Ậ : (7 đi m) ể
Bài 1 Gi i các ph ng trìnhả ươ
1/ 4x 12 = 0
4x = 12
x = 3
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là S = { }3
2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7
x2 + x – x2 + 3x – 2x + 6= 7
2x = 1
x = 1
2
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là S = 1
2
� �
� �
�
− =
Qui đ ng và kh m u phồ ử ẫ ương trình ta được:
(x – 3)(x – 1) = x2
2 4 3 2
3 4
x
�
=
�
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là S = 4
3
� �
� �
�
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 2
15phútt=1( )
4 h ; 2giờø 30phút =
5( )
2 h Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian đi : ( )
50
x h
Thời gian về : ( )
40
x h
Theo đầu bài ta có phương trình :
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
50 40 4 21 5 4
x + x + =
Trang 5Đáp số: Quãng đường AB là 50 km
0,5đ 0,25đ Bài 3 Gi i phả ương trình : x 3 x 2 x 2012 x 2011
x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
2011 2012 2 3
2011 2012 2 3
x = 2014
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình là S={2014}
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MƠN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 3Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/cơờ ủ ầ
Bài 1: (2 đi m): ể Hãy ch n câu tr l i đúng:ọ ả ờ
1 Trong các phương trình sau, phương trình b c nh t 1 n là:ậ ấ ẩ
A.
x
2
3 = 0; B.
2
1
x + 2 = 0 ; C. x + y = 0 ; D. 0x + 1 = 0
2 Giá tr x = 4 là nghi m c a phị ệ ủ ương trình:
A. 2,5x + 1 = 11; B. 2,5x = 10; C. 3x – 8 = 0; D. 3x – 1 = x + 7
3 T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình (x +
3
1 )(x – 2 ) = 0 là:
A. S =
3
1
; B. S = 2 ; C. S = ; 2
3
1
; D. S = ;2
3 1
4 Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình 0
3
1 1
x x
x
là:
A.
2
1
x ho c ặ x 3; B.
2
1
x ; C.
2
1
x và x 3; D. x 3;
Bài 2: (4,5 đi m ) ể .Gi i các phả ương trình sau
Trang 6a) 2 10 5 2 3
x− = + − x ; b)
1
4 1
5
2 1
1
2 3
2
x x x
x
2
x
Bài 3: ( 3,5 đi m ) ể . Gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình
M t ngộ ười đi xe máy t A đ n B v i v n t c 40 km/h . Đ n B ngừ ế ớ ậ ố ế ười đó làm vi c trong 3 gi r i quay ệ ờ ồ
v A v i v n t c 30km/h . Bi t th i gian t ng c ng h t 6 gi 30 phút . Tính quãng đề ớ ậ ố ế ờ ổ ộ ế ờ ường AB
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 4Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ
I. PH N TR C NGHI M (3đ)Ầ Ắ Ệ
Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ
1. Trong các c p phặ ương trình sau, c p phặ ương trình nào tương đương:
A. x = 1 và x(x – 1) = 0 B. x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. 5x = 0 và 2x – 1 = 0 D. x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0
2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình b c nh t m t n?ậ ấ ộ ẩ
3. V i giá tr nào c a m thì phớ ị ủ ương trình m(x – 3) = 6 có nghi m x = 5 ?ệ
A. m = 2 B. m = – 2 C. m = 3 D. m = – 3
4. Giá tr x = 0 là nghi m c a phị ệ ủ ương trình nào sau đây:
5. Phương trình x2 – 1 = 0 có t p nghi m là:ậ ệ
A. S = B. S = {– 1} C. S = {1} D. S = {– 1; 1}
6. Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình 2 5 1
3
x
x x
+ là:
A. x ≠ 0 B. x ≠ – 3 C. x ≠ 0; x ≠ 3 D. x ≠ 0; x ≠ – 3
II. PH N T LU N Ầ Ự Ậ (7đ)
Câu 1 (4 đ) Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
a. 2x 3 2 1 x
2 x 3 − x x (2 3) = x
Câu 2 ( 3đ)
M t ngộ ười đi xe máy t A đ n B v i v n t c 30 km/h. Đ n B ngừ ế ớ ậ ố ế ười đó làm vi c trong 1 gi r i quay v ệ ờ ồ ề
A v i v n t c 24 km/h. Bi t th i gian t ng c ng h t 5 gi 30 phút. Tính quãng đớ ậ ố ế ờ ổ ộ ế ờ ường AB
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 5Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ
6
Trang 7B Tr c nghi m ắ ệ : (4 đi m) Khoanh tròn ch cái đ ng tr c câu tr l i đúng.ể ữ ứ ướ ả ờ
Câu 1:(NB) S nào sau đây là nghi m c a phố ệ ủ ương trình 2x5 – 5x2 + 3 = 0 ?
Câu 2(TH) Phương trình nào sau đây tương đương v i phớ ương trình 2x – 6 = 0
Câu 3: (NB) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình b c nh t m t n.ậ ấ ộ ẩ
Câu 4:(TH) Nhân hai v c a phế ủ ương trình 1 x 1
2 = − v i 2 ta đớ ược phương trình nào sau đây?
Câu 5:(VD) Phương trình 3x – 6 = 0 có nghi m duy nh t ệ ấ
Câu 6: (NB)Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình x 2 4
x 5 − =
− là:
Câu 7: (NB)Đ gi i phể ả ương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta gi i các phả ương trình nào sau đây?
Câu 8:(TH) T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
B. T lu nự ậ : (6 đi m)ể
Câu 9: (3,75 đ) Gi i các phả ương trình sau đây
a/ 5x + 10 = 3x + 4 ; b/ x(x – 2) – 3x + 6 = 0 ; c/
2
x 1 (x 1)(x 4)
− +
=
Câu 10: (2,25đ) Gi i bài toán sau đây b ng cách l p phả ằ ậ ương trình
Hai ô tô kh i hành cùng m t lúc t hai đ a đi m A và Bcách nhau 180 đi ngở ộ ừ ị ể ược chi u nhau. Sau 2 ề
gi thì hai xe g p nhau. Tính v n t c c a m i xe, bi t r ng xe đi t A có v n t c l n h n xe đi t B 10 ờ ặ ậ ố ủ ỗ ế ằ ừ ậ ố ớ ơ ừ km/gi ờ
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 6Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ (3 đi m) ể
Hãy ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t trong các câu sau: ả ờ ấ
Câu 1: Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào là ph ng trình b c nh t m t n ?ươ ươ ươ ậ ấ ộ ẩ
A. 3x + y = 4 B. (x – 3)(2x + 1) = 0 C. 0x + 5 = – 7 D. 3x = x – 8
Câu 2: Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào t ng đ ng v i ph ng trình 2x – 4 = 0 ?ươ ươ ươ ươ ớ ươ
A. 2x = – 4 B. (x – 2)(x2 + 1) = 0 C. 4x + 8 = 0 D. – x – 2 = 0
Trang 8Câu 3: V i giá tr nào c a m thì ph ng trình m(x – 3) = 6 có nghi m x = 5 ?ớ ị ủ ươ ệ
Câu 4: Ph ng trình x(x – 1) = x có t p nghi m là:ươ ậ ệ
A. S = {0; 2} B. S = {0; – 2} C. S = {1; 4} D. S = {– 1; – 4}
Câu 5: Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình ề ệ ị ủ ươ 2 5
1 3
x
x x
+ là:
A. x ≠ 0 B. x ≠ – 3 C. x ≠ 0; x ≠ 3 D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Câu 6: Ph ng trình xươ 2 – 1 = 0 có t p nghi m là:ậ ệ
B. PH N T LU NẦ Ự Ậ (7 đi m) ể
Bài 1: (4 đi m) ể Gi i các phả ương trình sau:
a) x(x – 4) – 3x + 12 = 0
−
Bài 2: (3 đi m) ể M t ngộ ười đi xe máy t A đ n B v i v n t c 30 km/h. Đ n B ngừ ế ớ ậ ố ế ười đó làm vi c trong 1 gi r iệ ờ ồ quay v A v i v n t c 24 km/h. Bi t th i gian t ng c ng h t 5 gi 30 phút. Tính quãng đề ớ ậ ố ế ờ ổ ộ ế ờ ường AB
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 7Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ
I> TR C NGHI M KHÁCH QUANẮ Ệ : (3 đi m)ể
Khoanh tròn ch cái đ u câu đúng nh t (t câu 1 đ n câu 4) ữ ầ ấ ừ ế
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình b c nh t m t n ?ậ ấ ộ ẩ
A. 2x – 1 0
x = B. 1 – 3x = 0 C. 2x2 – 1 = 0 D. 1 0
2x 3=
−
Câu 2: Cho phương trình 2x – 4 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương v i phớ ương trình
đã cho ?
A. x2 – 4 = 0 B. x2 – 2x = 0 C. 3x + 6 = 0 D. 1 0
2
x − = Câu 3: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghi m ?ệ
A. m t nghi m B. hai nghi m C. ba nghi m D. vô s nghi mộ ệ ệ ệ ố ệ
Câu 4 : Phương trình 3x – 2 = x + 4 có nghi m làệ :
A. x = 2 B. x = 3 C. x = 2 D. x = 3.
Câu 5 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh d u “X” vào ô thích h p)ấ ợ
a) Hai phương trình g i là tọ ương đương n u nghi m c a phế ệ ủ ương trình này
cũng là nghi m c a phệ ủ ương trình kia và ngượ ạc l i
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 ch có m t nghi m là x = 1.ỉ ộ ệ
c) Hai phương trình x2 + 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô s nghi m.ố ệ
II> T LU NỰ Ậ : (7 đi m) ể
Bài 1: (4 đi m) ể Gi i các phả ương trình :
8
Trang 9a) 5x + 2(x – 1) = 4x + 7; b) (3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2); c) 1 2 4 3 ( 2 ) ( 2 4 )
Bài 2: (3 đi m) ể Hai xe kh i hành cùng m t lúc t hai đ a đi m A và B cách nhau 140 km và sau hai gi thì g p ở ộ ừ ị ể ờ ặ nhau. Tính v n tậ ốc c a m i xe bi t xe đi t A có v n t c l n h n xe đi t B là 10 km/h.ủ ỗ ế ừ ậ ố ớ ơ ừ
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 8Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ
A Tr c nghi m: 2 đi m:ắ ệ ể
Bài 1: (2 đi m) ể Hãy ch n m t k t qu đúng:ọ ộ ế ả
1. Trong các phương trình sau, phương trình b c nh t 1 n là:ậ ấ ẩ
A. 3y + 1 = 0 ; B. 2 1 0
x ; C. 3x2 – 1 = 0; D. x + z = 0
2. Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương v i phớ ương trình:
A. 6x + 4 = 0 ; B. 2x – 4 = 0; C. 4x + 8 = 0; D. 4x – 8 = 0
3 Phương trình 7 + 2x = 22 – x có t p nghi m là:ậ ệ
A. S = 3 ; B. S =
3
1
; C. S = 3 ; D. S = 5
4. Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình 0
9
2 3
3 2
x
x x
x
là:
A. x 3; B. x 9; C. x 3 ho c x ặ 3; D. x 3 và x 3
B T lu n: 8 đi mự ậ ể
Bài 2: (4 đi m ể ) Gi i các phả ương trình sau:
a) 10 3 1 6 8
x+ = + + x
b) (x2 – 25) + (x – 5)(2x – 11) = 0
c) (x2 – 6x + 9) – 4 = 0 d) 3 5
2 1
+ + − = +
Trang 10Bài 3: (2 đi m ể ) H c kì m t, s h c sinh gi i c a l p 8A b ng ọ ộ ố ọ ỏ ủ ớ ằ 1
6 s h c sinh c l p. Sang h c kì II, cóố ọ ả ớ ọ thêm 2 b n ph n đ u tr thành h c sinh gi i n a, do đó s h c sinh gi i b ng ạ ấ ấ ở ọ ỏ ữ ố ọ ỏ ằ 2
9s h c sinh c l p. H iố ọ ả ớ ỏ
l p 8A có bao nhiêu h c sinh?ớ ọ
Bài 4: (2 đi m ể ) Lúc 8 gi , m t xe máy kh i hành t đ a đi m A đ n đ a đi m B v i v n t c 35km/h.ờ ộ ở ừ ị ể ế ị ể ớ ậ ố Sau đó 24 phút, trên cùng tuy n đế ường đó, m t ô tô xu t phát t B đi đ n A v i v n t c 45km/h.ộ ấ ừ ế ớ ậ ố
Bi t quãng đế ường AB dài 90km. H i hai xe g p nhau lúc m y gi ?ỏ ặ ấ ờ
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 9Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ (3 đi m) ể
Hãy ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t trong các câu sau: ả ờ ấ
Câu 1: Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào là ph ng trình b c nh t m t n ?ươ ươ ươ ậ ấ ộ ẩ
A. 0x + 3 = – 5 B. 2x2 – 8 = 0 C. x + 6 = – 2x D. 3x + 2y = 0
Câu 2: Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào t ng đ ng v i ph ng trình 2x + 4 = 0 ?ươ ươ ươ ươ ớ ươ
A. 4x – 8 = 0 B. x + 2 = 0 C. 2x = 4 D. x2 – 4 = 0
Câu 3: V i giá tr nào c a m thì ph ng trình m(x – 3) = 8 có nghi m x = – 1 ?ớ ị ủ ươ ệ
Câu 4: Ph ng trình x(x + 2) = x có t p nghi m là:ươ ậ ệ
A. S = {0; 2} B. S = {0; – 2} C. S = {0; 1} D. S = {0; – 1}
Câu 5: Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình ề ệ ị ủ ươ x 2 5
1
x 2 x+ − =
A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ 0; x ≠ 2 D. x ≠ 0; x ≠ – 2 Câu 6: Ph ng trình xươ 2 + 4 = 0 có t p nghi m là:ậ ệ
B. PH N T LU NẦ Ự Ậ (7 đi m) ể
Bài 1: (4 đi m) ể Gi i các phả ương trình sau:
a/ x(x + 3) – 2x – 6 = 0 ; / x 3 2 1 2x
b + − = −
; / x 1 2x 3 1
c − − − = −
Bài 2: (3 đi m) ể M t xu ng máy xuôi dòng t A đ n B m t 4 gi và ngộ ồ ừ ế ấ ờ ược dòng t B v A m t 5 gi ừ ề ấ ờ Tính quãng đường AB, bi t v n t c c a dòng nế ậ ố ủ ước là 2 km/gi ờ
Đ KI M TRA 1 TI T CHỀ Ể Ế ƯƠNG III MÔN: Đ I S 8Ạ Ố
Đ S 10Ề Ố
L p:……… ớ
Đi mể L i phê c a Th y/côờ ủ ầ