1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học quản lý dự án Công nghệ thông tin: Quản lý học sinh trường THPT

57 90 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tiến hành triển khai phần mềm quản lý học sinh giúp nhà trường quản lý học sinh một cách chặt chẽ hơn, tiết kiệm được thời gian, công sức, và đặc biệt công nghệ hóa phù hợp với xu hướng hiện đại. Mời các bạn cùng tham khảo đồ án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.

Trang 2

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 2 / 57

Trang 3

CONTENTS

Trang 4

Hy v ng h c h i kinh nghi m t  th y và các b n, hy v ng h c t t, đ t đi m t t.ọ ọ ỏ ệ ừ ầ ạ ọ ọ ố ạ ề ố

[RD4] Danh sách thành viên trong nhóm

STT H  Tên MSSV L p Email Đi n tho iệ ạ

1 Nguy n Xuân Vinhễ 1915060018 19HTHA1 Vinhxnguyen78@gmail.com 0918.337310

2 Nguy n Võ Phong Hàoễ 1915060005 19HTHA1 Haonvp94@gmail.com 0764045541

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 4 / 57

Trang 5

[RD1] Phát biểu bài toán - Statement of Work

2.1.1 Thời gian và vật liệu (Time and Materials)

Tên khách hàng Trường THPT Marie

Người qu n lý phía 

Trang 6

Các kho n chi phí ph i h p l  và trong ph m vi đả ả ợ ệ ạ ược hai bên đ ng ý.ồ

Giai đo n  Ngày hoàn thành H nh thanh toán

Thanh toán 50% ngay sau khi ký h p đ ng ợ ồ

d ch v  phát tri n ph n m mị ụ ể ầ ề 10/05/2020 15/05/2020

Thanh toán 50% còn l i c a h p đ ng phát ạ ủ ợ ồ

tri n ph n m m sau khi ký nghi m thuể ầ ề ệ 17/11/2020 24/11/2020

2.1.2 Phát biểu bài toán (Statement of Work)

Các gi  đ nh và Ràng bu c (Assumptions and Constraints)ả ị ộ

­ Nhóm d  án đự ược nh n đ y đ  tài nguyên (nhân l c, thi t b …) c n thi t. ậ ầ ủ ự ế ị ầ ế

­ T t c  các bên liên quan (stakeholders) s  tham d  các cu c h p đ y đ ấ ả ẽ ự ộ ọ ầ ủ

­ Các thành viên trong nhóm d  án có t t c  các k  năng c n thi t.ự ấ ả ỹ ầ ế

­ T t c  các thi t b  trong tình tr ng t t.ấ ả ế ị ạ ố

­ Nhà cung c p (và công ty tri n khai) s  cung c p server, thi t b , license và tri n khai ph nấ ể ẽ ấ ế ị ể ầ  

m m đúng th i gian.ề ờ

Quy trình qu n lý thay đ i (Change Request management)ả ổ

Quy trình sau đây s  đẽ ược th c hi n n u phát sinh thay đ i:ự ệ ế ổ

• Yêu c u thay đ i d  án (Change Request ­ CR) s  là phầ ổ ự ẽ ương ti n đ  truy n đ t s  thay đ i. CRệ ể ề ạ ự ổ  

ph i mô t  s  thay đ i, lý do cho s  thay đ i và  nh hả ả ự ổ ự ổ ả ưởng c a s  thay đ i đ i v i d  án.ủ ự ổ ố ớ ự

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 6 / 57

Trang 7

• Hai bên s  cùng nhau đ ng ý v  kho n phí nào cho vi c thay đ i đó n u có. Ngẽ ồ ề ả ệ ổ ế ười qu n lý dả ự 

án s  ký CR, đi u này s  t o thành s  ch p thu n cho các chi phí đi u tra. Nhà tri n khai s  g iẽ ề ẽ ạ ự ấ ậ ề ể ẽ ử  hóa đ n cho Trơ ường cho các kho n phí nh  v y. Cu c đi u tra s  xác đ nh hi u qu  c a vi cả ư ậ ộ ề ẽ ị ệ ả ủ ệ  

th c hi n CR, l ch trình.ự ệ ị

• Sau khi hoàn thành đi u tra, c  hai bên s  xem xét tác đ ng c a thay đ i đề ả ẽ ộ ủ ổ ược đ  xu t và n uề ấ ế  

được hai bên đ ng ý, CR s  đồ ẽ ược th c thi.ự

• M t  y quy n thay đ i (Change Authorization) b ng văn b n ho c CR ph i độ ủ ề ổ ằ ả ặ ả ược hai bên ký k tế  

đ  cho phép th c hi n các thay đ i.ể ự ệ ổ

­ Công ty cung c p thi t b  s  b o hành 01 năm. Sau đó s  ký h p đ ng b o trì.ấ ế ị ẽ ả ẽ ợ ồ ả

­ Ph n m m đầ ề ược b o hành 01 năm. Các l i (bug) trong th i gian này ph i đả ỗ ờ ả ượ ửc s a (fix) 

mi n phí. ễ

2.1.3 Chấp thuận và cấp quyền (Acceptance and Authorization)

Trường THPT Marie Công ty Công ngh  ABC

<Ch  ký>ữ <Ch  ký>ữ

[RD2] Tôn chỉ dự án - Project Charter

2.2.1 Mục đích dự án (Project purpose)

Vi c qu n lý h c sinh b ng Excel th  công nh  hi n t i d n đ n nhi u s  c , d nệ ả ọ ằ ủ ư ệ ạ ẫ ế ề ự ố ẫ  

đ n th t thoát thông tin, th t thoát ti n b c, báo cáo th ng kê ch m và không chinh xác.ế ấ ấ ề ạ ố ậ

Trang 8

Vì v y d  án tri n khai ph n m m qu n lí h c sinh giúp nhà trậ ự ể ầ ề ả ọ ường qu n lý h c sinhả ọ  

m t cách ch t ch  h n, ti t ki m độ ặ ẽ ơ ế ệ ược th i gian, công s c, và đ c bi t công ngh  hóaờ ứ ặ ệ ệ  phù h p v i xu hợ ớ ướng hi n đ i.ệ ạ

2.2.2 Phạm vi dự án (Project scope)

D  án QLHS bao g m thi t k , th  nghi m và tri n khai ph n m m QLHS nh mự ồ ế ế ử ệ ể ầ ề ằ  

qu n lý thông tin h c sinh, qu n lý thu chi và chu n hóa quy trình nghi p v  ả ọ ả ẩ ệ ụ

T t c  nhân l c, ph n c ng và tài nguyên ph n m m s  đấ ả ự ầ ứ ầ ề ẽ ược qu n lý b i nhóm d  án.ả ở ự  

D  án bao g m m t s  h ng m c chính nh :ự ồ ộ ố ạ ụ ư

Tri n khai cài đ t ph n m m qu n lý h c sinhể ặ ầ ề ả ọChu n hóa m t s  quy trình nh p thông tin, thu, chi.ẩ ộ ố ậMua s m m t s  ph n m m, ph n c ng c n thi t đ  tri n khai ph n m mắ ộ ố ầ ề ầ ứ ầ ế ể ể ầ ề  QLHS

2.2.3 Điều kiện chấp thuận (Acceptance criteria)

D  án đự ược coi là thành công khi các th a mãn các đi u ki n sau:ỏ ề ệ

Gi i pháp đả ược hoàn t t và trình bày cho Ban Giám Hi u ngày 01/06/2020.ấ ệThi t b  ph n c ng và license c n thi t đế ị ầ ứ ầ ế ược bàn giao đ y đ ầ ủ

Ph n m m ph i đầ ề ả ược ki m th  (test) đ y đ  trể ử ầ ủ ước khi đ a vào s  d ng.ư ử ụCác l i nghiêm tr ng ph i đỗ ọ ả ượ ửc s a xong trước 30/10/2020

T t c  ngấ ả ười dùng ph i đả ược đào t o trạ ước khi s  d ngử ụ

Ph n m m có đ y đ  ch c năng nh  yêu c u và ho t đ ng  n đ nhầ ề ầ ủ ứ ư ầ ạ ộ ổ ị

2.2.4 Bàn giao dự án (Project deliverables)

Các s n ph m sau ph i đả ẩ ả ược bàn giao khi hoàn thành thành công d  án QLHS. M iự ọ  thay đ i đ i v i các s n ph m này ph i đổ ố ớ ả ẩ ả ược nhà tài tr  d  án ch p thu n.ợ ự ấ ậ

Gi i pháp qu n lý h c sinh đả ả ọ ược tri n khai đ y để ầ ủ

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 8 / 57

Trang 9

Tài li u k  thu t và h  tr  cho gi i phápệ ỹ ậ ỗ ợ ảTài li u hệ ướng d n s  d ngẫ ử ụ

2.2.5 Các cột mốc thời gian (Milestones)

M c th i đi m ố ờ ể Ngày m c tiêu

Hoàn t t thi t k  gi i phápấ ế ế ả 30/05/2020

Hoàn t t training ngấ ười dùng 30/10/2020

Tri n khai trên môi trể ường th tậ 03/11/2020

Trang 10

2.2.7 Ràng buộc (Project constraints)

M c đích, yêu c u c a d  án này s  đụ ầ ủ ự ẽ ược truy n đ t b ng văn b n đề ạ ằ ả ượ  c

ch p nh n, trong toàn công ty trấ ậ ước khi tri n khaiểCác yêu c u thay đ i s  đầ ổ ẽ ược qu n lý theo quy trình qu n lý thay đ iả ả ổ

Gi i pháp ph n c ng / ph n m m s  đả ầ ứ ầ ề ẽ ược đ t trong c  s  trung tâm c a bặ ơ ở ủ ộ 

Trang 11

Nguy n Văn A – 0918.333.444 – vana@gmail.comễ

Nguy n Văn A đóng vai trò là Giám đ c d  án trong su t th i gian c a D  án QLHS.ễ ố ự ố ờ ủ ự  Ông s  qu n lý t t c  các nhi m v  d  án QLHS, l p k  ho ch và các n  l c truy nẽ ả ấ ả ệ ụ ự ậ ế ạ ỗ ự ề  thông. Nhóm c a ông, bao g m hai chuyên gia CNTT và m t chuyên gia b o m t sủ ồ ộ ả ậ ẽ 

được h  tr  t  b  ph n CNTT. Ông A đỗ ợ ừ ộ ậ ượ ủc  y quy n phê duy t t t c  các kho n chiề ệ ấ ả ả  ngân sách lên đ n và bao g m c  s  ti n ngân sách đế ồ ả ố ề ược phân b  B t k  kho n tài trổ ấ ỳ ả ợ 

b  sung nào cũng ph i đổ ả ược yêu c u thông qua Nhà tài tr  d  án, Th y Nguy n Vănầ ợ ự ầ ễ  Phó. Ông A s  cung c p thông tin c p nh t hàng tu n cho Nhà tài tr  d  án.ẽ ấ ậ ậ ầ ợ ự

2.2.12 Vai trò và trách nhiệm (Roles and Responsibilies)

Trang 12

Tên Ch  ký Ngày

Qu n   lý   dả ự 

án

[RD3] Phát biểu phạm vi - Scope Statement

Tên d  án – (Project Title):  Qu n lý h c sinh trả ọ ường ph  thông trung h cổ ọ

Ngày – (Date): 12/05/2020

Người vi t – (Prepared by):ế  Nguy n Võ Phong Hào, Nguy n Xuân Vinhễ ễ

Lý gi i v  d  án (Project Justification):ả ề ự

Qu n lý h c sinh b ng Excel th  công nh  hi n t i d n đ n nhi u s  c , d n đ n ả ọ ằ ủ ư ệ ạ ẫ ế ề ự ố ẫ ế

th t thoát thông tin, th t thoát ti n b c, báo cáo th ng kê ch m và không chính xácấ ấ ề ạ ố ậ

Vì v y d  án tri n khai ph n m m qu n lí h c sinh giúp nhà trậ ự ể ầ ề ả ọ ường qu n lý h c sinh ả ọ

m t cách ch t ch  h n, ti t ki m độ ặ ẽ ơ ế ệ ược th i gian, công s c, và đ c bi t công ngh  hóa ờ ứ ặ ệ ệphù h p v i xu hợ ớ ướng hi n đ i.ệ ạ

Các tính ch t và yêu c u c a s n ph m (Product Characteristics and ấ ầ ủ ả ẩ

Requirements):

Ph n m m ph i có h  th ng đăng nh p và phân quy n user loginầ ề ả ệ ố ậ ề

Ph n m m ph i có ch c năng qu n lý h c sinh ầ ề ả ứ ả ọ

Ch y đạ ược trên h  đi u hành Windows XP, Windows 7, Windows 10ệ ề

T ng k t v  các s n ph m chuy n giao c a d  án (Summary of Project ổ ế ề ả ẩ ể ủ ự

Deleverables):

Gi i pháp qu n lý h c sinh đả ả ọ ược tri n khai đ y đ  ch c năngể ầ ủ ứ

Đ m b o các gi i pháp truy c p b o m t thông tin ả ả ả ậ ả ậ

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 12 / 57

Trang 13

Tài li u hệ ướng d n s  d ngẫ ử ụ

Các yêu c u đ  đánh giá s  thành công c a d  án (Project Success Criteria):ầ ể ự ủ ự

D  án đự ược coi là thành công khi các th a mãn các đi u ki n sau:ỏ ề ệ

Gi i pháp đả ược hoàn t t và trình bày cho Ban Giám Hi u ngày 01/06/2020.ấ ệThi t b  ph n c ng và license c n thi t đế ị ầ ứ ầ ế ược bàn giao đ y đ ầ ủ

Ph n m m ph i đầ ề ả ược ki m th  (test) đ y đ  trể ử ầ ủ ước khi đ a vào s  d ng.ư ử ụCác l i ph i đỗ ả ượ ửc s a xong trước 30/10/2020

T t c  ngấ ả ười dùng ph i đả ược đào t o trạ ước khi s  d ngử ụ

Ph n m m có đ y đ  ch c năng nh  yêu c u và ho t đ ng  n đ nhầ ề ầ ủ ứ ư ầ ạ ộ ổ ị

[RD4] Cấu trúc phân rã công việc – WBS

C u trúc phân rã công vi c c a d  án nh  sau:ấ ệ ủ ự ư

Vui lòng tham kh o thêm file “WBS_QLHS_HyVong_Optimized.mpp”.ả

Trang 14

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 14 / 57

Trang 16

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 16 / 57

Trang 17

[RD3]CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN

[RD1] Uớc lượng thời gian của từng công việc ở sơ đồ WBS

c l ng th i gian (ngày) c a t ng công vi c   s  đ  WBS: 

Đã nh p trong m c “2.4 C u trúc ph n rã công vi c WBS”   trên.ậ ụ ấ ầ ệ ở

Vui   lòng   tham   kh oả   thêm   file   Microsoft   Project 

“WBS_QLHS_HyVong_Optimized.mpp”

[RD2] Sơ đồ PERT cho nhánh công việc

Vì công vi c   c p 5 quá nhi u nên ch n v  s  đ  PERT   c p 3.ệ ở ấ ề ọ ẽ ơ ồ ở ấ

Vui lòng tham kh o file power point “GERT_QLHS_HyVong v2.pptx”.ả

Đường công vi c và đệ ường thi t y u c a nhánh công vi c l a ch n:ế ế ủ ệ ự ọ

Các đường công vi c b t đ u đ n công vi c k t thúc:ệ ắ ầ ế ệ ế

 Đường 1: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> D (87) ­> E (8) ­> F (7) ­> G (14) ­> H (3) ­> I (10): 144 days

 Đường 2: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> D (87) ­> J (2) ­> K (2) ­> L (2) ­> I (10): 

118 days 

 Đường 3: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> M (21) ­> N (3) ­> F (7) ­> G (14) ­> H (3) ­> I (10): 73 days

Đường Găng (thi t y u) là: ế ế

Đường 1: A ­> B ­> C ­> D ­> E­> F ­> G ­> H ­> I: 144 days

Cách t i  u đố ư ường thi t y u:ế ế

Trang 18

Nh n xét: Task E (Vi t Test case) có th  làm song song v i D (Phát tri n ph n m m). ậ ế ể ớ ể ầ ề

Nh  v y s  rút ng n đư ậ ẽ ắ ường thi t y u xu ng b t 8 ngày so v i hi n t i.ế ế ố ớ ớ ệ ạ

V  l i s  đ  PERT sau khi t i  u đẽ ạ ơ ồ ố ư ường thi t y u:ế ế

Trong đó, task E song song với task D.

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 18 / 57

Trang 20

Đường công vi c và đệ ường thi t y u sau khi t i  u:ế ế ố ư

 Các đường công vi c (sau khi t i  u)ệ ố ư :

­ Đường 1: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> D (87) ­> F (7) ­> G (14) ­> H (3) ­> I (10): 136 days

­ Đường 2: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> D (87) ­> J (2) ­> K (2) ­> L (2) ­> I (10): 118 days

­ Đường 3: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> E (8) ­> F (7) ­> G (14) ­> H(3) ­> I (10): 57 days 

­ Đường 4: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> M (21) ­> N (3) ­> F (7) ­> G (14) ­> H (3) ­> I (10): 74 days

 Đường thi t y u sau khi t i  u:ế ế ố ư  gi m 8 ngày so v i ban đ uả ớ ầ

Đường 1: A (6) ­> B (6) ­> C (3) ­> D (87) ­> F (7) ­> G (14) ­> H (3) ­> I (10): 136 days

[RD4]CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN

[RD1] Tiến hành ước lượng chi phí của từng công việc ở sơ đồ

WBS

Đây là ướ ược l ng cho nh ng task c p 3 trên WBS:ữ ấ

Activity  Predecessor Duration (days) Cost /Day Total Cost

A.Thu th p yêu c u ch c ậ ầ ứ

Trang 21

F. Nh p d  li u và c u hình  ậ ữ ệ ấ

[RD2] Tính toán các chỉ số của mô hình COCOMO cơ bản

Gi  đ nh s  lả ị ố ượng dòng code cho d  án: 6.9 KLOC

Trang 23

[RD4] Giả sử dự án đã thực hiện được 20 ngày (working day)

Nghĩa là d  án start ngày: 11/5/2020. Và d  án đang đ n ngày 6/6/2020.ự ự ế

Trang 24

B ng tính th c t  đ n ngày hi n t i:ả ự ế ế ệ ạ

Field report at end of day 20Activity 

Actual % complete (A)

Incurred Cost(B)

Plan Cost (100%)(C)

% Plan for Now(D)A.Thu th p yêu c u ậ ầ

­ A. Thu th p yêu c u ch c năng qu n lý h c sinhậ ầ ứ ả ọ  

­ B. Vi t tài li u và ph n tích yêu c uế ệ ầ ầ

­ C. Thi t k  gi i pháp và vi t tài li uế ế ả ế ệTask b  tr :ị ễ

­ M. Mua server và licenseTask đúng:

­ A. Thu th p yêu c u ch c năng qu n lý h c sinhậ ầ ứ ả ọ  

­ B. Vi t tài li u và ph n tích yêu c uế ệ ầ ầ

­ C. Thi t k  gi i pháp và vi t tài li uế ế ả ế ệTask vượ ết ti n đ :ộ

Trang 25

B. Vi t tài li u và ế ệ

­ V i SPI < 1: D  án đang b  tr  ti n đ  so v i k  ho ch.ớ ự ị ễ ế ộ ớ ế ạ

­ V i CPI < 1: D  án đang chi nhi u h n so v i ti n đ  th c t ớ ự ề ơ ớ ế ộ ự ế

­ V i CV < 0: S  ti n th c chi nhi u h n chi phí k  ho ch tớ ố ề ự ề ơ ế ạ ương  ng v i ti n đứ ớ ế ộ 

th c t  Kho n chênh l ch là: 475,000 đự ế ả ệ

Gi i pháp:

­ Tăng gi  làm vi c cho task “E­Vi t test case” đ  task này theo k p planờ ệ ế ể ị

­ Ki m soát các kho n chi đ  tránh chi nhi u h n ti n đ  th c t ể ả ể ề ơ ế ộ ự ế

[RD5]CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN

[RD1] Tiêu chuẩn chung để đánh giá mức độ thành công của dự

Trang 26

5 Giao di n thân thi n d  s  d ngệ ệ ễ ử ụ X

7 Form d  li u load < 3 giâyữ ệ X

Trang 27

4 Đã hoàn t t tài li u thi t k  ki nấ ệ ế ế ế  

9 L i đã đỗ ược fix

Milestone 5: Hoàn thành training người dùng

10 Người dùng bi t s  d ng ch c năngế ử ụ ứ

11 Giao   tài   li u   hệ ướng   d n   s   d ngẫ ử ụ  

cho người dùng

Milestone 6: Hoàn thành tri n khai môi trể ường th t

Trang 29

Ch  ra các v n đ  t p trung c n ph i gi i quy t theo phỉ ấ ề ậ ầ ả ả ế ương án 80­20:

D a vào bi u đ  Pareto và quy t c 80­20. Ta c n t p trung gi i quy t các v n đ  l n:ự ể ồ ắ ầ ậ ả ế ấ ể ớ

ST

T Tên v n đ

[RD6]CHƯƠNG 6: QUẢN LÝ NHÂN SỰ DỰ ÁN

Trang 30

[RD1] Giả định số lượng nhân sự cho dự án

­   Qu n   lý   c   s   d   li u   SQLả ơ ở ữ ệ  Server (DB Administrator)

­ Cài đ t setup và nh p d  li uặ ậ ữ ệ

[RD2] Sơ đồ tổ chức nhân sự cho dự án

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 30 / 57

Trang 31

[RD3] Ma trận kỹ năng của nhân viên

STT Tên nhân viên

D a t a   A n a l y s i s

D o c u m e n t a t i o n

P r o b l e m   S o l v i n g

U s e   c a s e

W i n d o w s   S e r v e r

I T   I n f r a s t r u c t u r e

C o m m u n i c a t i o n

C l o u d   d e v e l o p m e n t

S o f t w a r e   D e s i g n

S of t w ar

e  M et h o d ol o g

y  ( S cr u m ,  W at er fa ll )

S Q L   S e r v e r

N e g o t i a t i o n

C o n t r a c t   ( L ậ p   h ợ p   đ ồ n g )

T e s t   C a s e

T e s t i n g   t o o l ,   A u t o m a t i o n   T e s t

N E T

J a v a

Trang 33

6 T nấ   Trườ  ng

[RD4] Gán công việc ở sơ đồ WBS cho từng nhân sự

Tham kh o đ y đ    file: WBS_QLHS_HyVong v2 Optimized.mppả ầ ủ ở

Trang 34

[RD5] Ma trận công việc, nhật đồ tài nguyên, resource loading

của Microsoft Project

Ma tr n công vi c:ậ ệ

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 34 / 57

Trang 35

V i nh ng reports trên thì ta nh n th y r ng công vi c c a T n Trớ ữ ậ ấ ằ ệ ủ ấ ường (tester) là nhi u nh t.  Vì v y quy t đ nh đ  Tu n Anh chia s  b t m t ph n công vi c c a T nề ấ ậ ế ị ể ấ ẻ ớ ộ ầ ệ ủ ấ  

Trường. 

Lý do ch n Tu n Anh: d a vào b ng “Ma tr n k  năng” thì Tu n Anh là ngọ ấ ự ả ậ ỹ ấ ười duy 

nh t có k  năng test (th p h n T n Trấ ỹ ấ ơ ấ ường) trong s  nh ng ngố ữ ười còn l i trong teamạ  

d  án.ự

Trang 36

[RD6] Tiến hành nhận xét và điều chỉnh lại cho phù hợp

Sau khi đi u ch nh chuy n m t s  task t  T n Trề ỉ ể ộ ố ừ ấ ường sang Tu n Anh, work load c aấ ủ  các thành viên nh  sau:ư

[RD7] Bảng thu nhập cho từng nhân viên

C t Cost sau đây cho bi t thu nh p c a t ng nhân viên trong d  án.ộ ế ậ ủ ừ ự

[RD8] Mô tả các kết quả báo cáo trong MS Project về nhân sự,

chi phí và tiến độ

V  resource:

­ Bi u đ  “Cost Status” cho ta bi t t ng work load c a m i resource, kh i lể ồ ế ổ ủ ỗ ố ượng công vi cệ  

đã hoàn thành (màu xanh), kh i lố ượng công vi c ch a hoàn thành (màu cam).ệ ư

­ Bi u đ  “Cost Details”: cho bi t t ng th i gian kh i lể ồ ế ổ ờ ố ượng công vi c đã hoàn thành và chiệ  phí tương  ng cho nh ng công vi c đã hoàn thành  y.ứ ữ ệ ấ

© Nhóm Hy Vọng

Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT

Trang 36 / 57

Ngày đăng: 11/08/2020, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w