Đồ án tiến hành triển khai phần mềm quản lý học sinh giúp nhà trường quản lý học sinh một cách chặt chẽ hơn, tiết kiệm được thời gian, công sức, và đặc biệt công nghệ hóa phù hợp với xu hướng hiện đại. Mời các bạn cùng tham khảo đồ án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 2© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 2 / 57
Trang 3CONTENTS
Trang 4Hy v ng h c h i kinh nghi m t th y và các b n, hy v ng h c t t, đ t đi m t t.ọ ọ ỏ ệ ừ ầ ạ ọ ọ ố ạ ề ố
[RD4] Danh sách thành viên trong nhóm
STT H Tênọ MSSV L pớ Email Đi n tho iệ ạ
1 Nguy n Xuân Vinhễ 1915060018 19HTHA1 Vinhxnguyen78@gmail.com 0918.337310
2 Nguy n Võ Phong Hàoễ 1915060005 19HTHA1 Haonvp94@gmail.com 0764045541
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 4 / 57
Trang 5[RD1] Phát biểu bài toán - Statement of Work
2.1.1 Thời gian và vật liệu (Time and Materials)
Tên khách hàng Trường THPT Marie
Người qu n lý phía ả
Trang 6Các kho n chi phí ph i h p l và trong ph m vi đả ả ợ ệ ạ ược hai bên đ ng ý.ồ
Giai đo n ạ Ngày hoàn thành H nh thanh toánạ
Thanh toán 50% ngay sau khi ký h p đ ng ợ ồ
d ch v phát tri n ph n m mị ụ ể ầ ề 10/05/2020 15/05/2020
Thanh toán 50% còn l i c a h p đ ng phát ạ ủ ợ ồ
tri n ph n m m sau khi ký nghi m thuể ầ ề ệ 17/11/2020 24/11/2020
2.1.2 Phát biểu bài toán (Statement of Work)
Các gi đ nh và Ràng bu c (Assumptions and Constraints)ả ị ộ
Nhóm d án đự ược nh n đ y đ tài nguyên (nhân l c, thi t b …) c n thi t. ậ ầ ủ ự ế ị ầ ế
T t c các bên liên quan (stakeholders) s tham d các cu c h p đ y đ ấ ả ẽ ự ộ ọ ầ ủ
Các thành viên trong nhóm d án có t t c các k năng c n thi t.ự ấ ả ỹ ầ ế
T t c các thi t b trong tình tr ng t t.ấ ả ế ị ạ ố
Nhà cung c p (và công ty tri n khai) s cung c p server, thi t b , license và tri n khai ph nấ ể ẽ ấ ế ị ể ầ
m m đúng th i gian.ề ờ
Quy trình qu n lý thay đ i (Change Request management)ả ổ
Quy trình sau đây s đẽ ược th c hi n n u phát sinh thay đ i:ự ệ ế ổ
• Yêu c u thay đ i d án (Change Request CR) s là phầ ổ ự ẽ ương ti n đ truy n đ t s thay đ i. CRệ ể ề ạ ự ổ
ph i mô t s thay đ i, lý do cho s thay đ i và nh hả ả ự ổ ự ổ ả ưởng c a s thay đ i đ i v i d án.ủ ự ổ ố ớ ự
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 6 / 57
Trang 7• Hai bên s cùng nhau đ ng ý v kho n phí nào cho vi c thay đ i đó n u có. Ngẽ ồ ề ả ệ ổ ế ười qu n lý dả ự
án s ký CR, đi u này s t o thành s ch p thu n cho các chi phí đi u tra. Nhà tri n khai s g iẽ ề ẽ ạ ự ấ ậ ề ể ẽ ử hóa đ n cho Trơ ường cho các kho n phí nh v y. Cu c đi u tra s xác đ nh hi u qu c a vi cả ư ậ ộ ề ẽ ị ệ ả ủ ệ
th c hi n CR, l ch trình.ự ệ ị
• Sau khi hoàn thành đi u tra, c hai bên s xem xét tác đ ng c a thay đ i đề ả ẽ ộ ủ ổ ược đ xu t và n uề ấ ế
được hai bên đ ng ý, CR s đồ ẽ ược th c thi.ự
• M t y quy n thay đ i (Change Authorization) b ng văn b n ho c CR ph i độ ủ ề ổ ằ ả ặ ả ược hai bên ký k tế
đ cho phép th c hi n các thay đ i.ể ự ệ ổ
Công ty cung c p thi t b s b o hành 01 năm. Sau đó s ký h p đ ng b o trì.ấ ế ị ẽ ả ẽ ợ ồ ả
Ph n m m đầ ề ược b o hành 01 năm. Các l i (bug) trong th i gian này ph i đả ỗ ờ ả ượ ửc s a (fix)
mi n phí. ễ
2.1.3 Chấp thuận và cấp quyền (Acceptance and Authorization)
Trường THPT Marie Công ty Công ngh ABCệ
<Ch ký>ữ <Ch ký>ữ
[RD2] Tôn chỉ dự án - Project Charter
2.2.1 Mục đích dự án (Project purpose)
Vi c qu n lý h c sinh b ng Excel th công nh hi n t i d n đ n nhi u s c , d nệ ả ọ ằ ủ ư ệ ạ ẫ ế ề ự ố ẫ
đ n th t thoát thông tin, th t thoát ti n b c, báo cáo th ng kê ch m và không chinh xác.ế ấ ấ ề ạ ố ậ
Trang 8Vì v y d án tri n khai ph n m m qu n lí h c sinh giúp nhà trậ ự ể ầ ề ả ọ ường qu n lý h c sinhả ọ
m t cách ch t ch h n, ti t ki m độ ặ ẽ ơ ế ệ ược th i gian, công s c, và đ c bi t công ngh hóaờ ứ ặ ệ ệ phù h p v i xu hợ ớ ướng hi n đ i.ệ ạ
2.2.2 Phạm vi dự án (Project scope)
D án QLHS bao g m thi t k , th nghi m và tri n khai ph n m m QLHS nh mự ồ ế ế ử ệ ể ầ ề ằ
qu n lý thông tin h c sinh, qu n lý thu chi và chu n hóa quy trình nghi p v ả ọ ả ẩ ệ ụ
T t c nhân l c, ph n c ng và tài nguyên ph n m m s đấ ả ự ầ ứ ầ ề ẽ ược qu n lý b i nhóm d án.ả ở ự
D án bao g m m t s h ng m c chính nh :ự ồ ộ ố ạ ụ ư
Tri n khai cài đ t ph n m m qu n lý h c sinhể ặ ầ ề ả ọChu n hóa m t s quy trình nh p thông tin, thu, chi.ẩ ộ ố ậMua s m m t s ph n m m, ph n c ng c n thi t đ tri n khai ph n m mắ ộ ố ầ ề ầ ứ ầ ế ể ể ầ ề QLHS
2.2.3 Điều kiện chấp thuận (Acceptance criteria)
D án đự ược coi là thành công khi các th a mãn các đi u ki n sau:ỏ ề ệ
Gi i pháp đả ược hoàn t t và trình bày cho Ban Giám Hi u ngày 01/06/2020.ấ ệThi t b ph n c ng và license c n thi t đế ị ầ ứ ầ ế ược bàn giao đ y đ ầ ủ
Ph n m m ph i đầ ề ả ược ki m th (test) đ y đ trể ử ầ ủ ước khi đ a vào s d ng.ư ử ụCác l i nghiêm tr ng ph i đỗ ọ ả ượ ửc s a xong trước 30/10/2020
T t c ngấ ả ười dùng ph i đả ược đào t o trạ ước khi s d ngử ụ
Ph n m m có đ y đ ch c năng nh yêu c u và ho t đ ng n đ nhầ ề ầ ủ ứ ư ầ ạ ộ ổ ị
2.2.4 Bàn giao dự án (Project deliverables)
Các s n ph m sau ph i đả ẩ ả ược bàn giao khi hoàn thành thành công d án QLHS. M iự ọ thay đ i đ i v i các s n ph m này ph i đổ ố ớ ả ẩ ả ược nhà tài tr d án ch p thu n.ợ ự ấ ậ
Gi i pháp qu n lý h c sinh đả ả ọ ược tri n khai đ y để ầ ủ
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 8 / 57
Trang 9Tài li u k thu t và h tr cho gi i phápệ ỹ ậ ỗ ợ ảTài li u hệ ướng d n s d ngẫ ử ụ
2.2.5 Các cột mốc thời gian (Milestones)
M c th i đi m ố ờ ể Ngày m c tiêuụ
Hoàn t t thi t k gi i phápấ ế ế ả 30/05/2020
Hoàn t t training ngấ ười dùng 30/10/2020
Tri n khai trên môi trể ường th tậ 03/11/2020
Trang 102.2.7 Ràng buộc (Project constraints)
M c đích, yêu c u c a d án này s đụ ầ ủ ự ẽ ược truy n đ t b ng văn b n đề ạ ằ ả ượ c
ch p nh n, trong toàn công ty trấ ậ ước khi tri n khaiểCác yêu c u thay đ i s đầ ổ ẽ ược qu n lý theo quy trình qu n lý thay đ iả ả ổ
Gi i pháp ph n c ng / ph n m m s đả ầ ứ ầ ề ẽ ược đ t trong c s trung tâm c a bặ ơ ở ủ ộ
Trang 11Nguy n Văn A – 0918.333.444 – vana@gmail.comễ
Nguy n Văn A đóng vai trò là Giám đ c d án trong su t th i gian c a D án QLHS.ễ ố ự ố ờ ủ ự Ông s qu n lý t t c các nhi m v d án QLHS, l p k ho ch và các n l c truy nẽ ả ấ ả ệ ụ ự ậ ế ạ ỗ ự ề thông. Nhóm c a ông, bao g m hai chuyên gia CNTT và m t chuyên gia b o m t sủ ồ ộ ả ậ ẽ
được h tr t b ph n CNTT. Ông A đỗ ợ ừ ộ ậ ượ ủc y quy n phê duy t t t c các kho n chiề ệ ấ ả ả ngân sách lên đ n và bao g m c s ti n ngân sách đế ồ ả ố ề ược phân b B t k kho n tài trổ ấ ỳ ả ợ
b sung nào cũng ph i đổ ả ược yêu c u thông qua Nhà tài tr d án, Th y Nguy n Vănầ ợ ự ầ ễ Phó. Ông A s cung c p thông tin c p nh t hàng tu n cho Nhà tài tr d án.ẽ ấ ậ ậ ầ ợ ự
2.2.12 Vai trò và trách nhiệm (Roles and Responsibilies)
Trang 12Tên Ch kýữ Ngày
Qu n lý dả ự
án
[RD3] Phát biểu phạm vi - Scope Statement
Tên d án – (Project Title):ự Qu n lý h c sinh trả ọ ường ph thông trung h cổ ọ
Ngày – (Date): 12/05/2020
Người vi t – (Prepared by):ế Nguy n Võ Phong Hào, Nguy n Xuân Vinhễ ễ
Lý gi i v d án (Project Justification):ả ề ự
Qu n lý h c sinh b ng Excel th công nh hi n t i d n đ n nhi u s c , d n đ n ả ọ ằ ủ ư ệ ạ ẫ ế ề ự ố ẫ ế
th t thoát thông tin, th t thoát ti n b c, báo cáo th ng kê ch m và không chính xácấ ấ ề ạ ố ậ
Vì v y d án tri n khai ph n m m qu n lí h c sinh giúp nhà trậ ự ể ầ ề ả ọ ường qu n lý h c sinh ả ọ
m t cách ch t ch h n, ti t ki m độ ặ ẽ ơ ế ệ ược th i gian, công s c, và đ c bi t công ngh hóa ờ ứ ặ ệ ệphù h p v i xu hợ ớ ướng hi n đ i.ệ ạ
Các tính ch t và yêu c u c a s n ph m (Product Characteristics and ấ ầ ủ ả ẩ
Requirements):
Ph n m m ph i có h th ng đăng nh p và phân quy n user loginầ ề ả ệ ố ậ ề
Ph n m m ph i có ch c năng qu n lý h c sinh ầ ề ả ứ ả ọ
Ch y đạ ược trên h đi u hành Windows XP, Windows 7, Windows 10ệ ề
T ng k t v các s n ph m chuy n giao c a d án (Summary of Project ổ ế ề ả ẩ ể ủ ự
Deleverables):
Gi i pháp qu n lý h c sinh đả ả ọ ược tri n khai đ y đ ch c năngể ầ ủ ứ
Đ m b o các gi i pháp truy c p b o m t thông tin ả ả ả ậ ả ậ
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 12 / 57
Trang 13Tài li u hệ ướng d n s d ngẫ ử ụ
Các yêu c u đ đánh giá s thành công c a d án (Project Success Criteria):ầ ể ự ủ ự
D án đự ược coi là thành công khi các th a mãn các đi u ki n sau:ỏ ề ệ
Gi i pháp đả ược hoàn t t và trình bày cho Ban Giám Hi u ngày 01/06/2020.ấ ệThi t b ph n c ng và license c n thi t đế ị ầ ứ ầ ế ược bàn giao đ y đ ầ ủ
Ph n m m ph i đầ ề ả ược ki m th (test) đ y đ trể ử ầ ủ ước khi đ a vào s d ng.ư ử ụCác l i ph i đỗ ả ượ ửc s a xong trước 30/10/2020
T t c ngấ ả ười dùng ph i đả ược đào t o trạ ước khi s d ngử ụ
Ph n m m có đ y đ ch c năng nh yêu c u và ho t đ ng n đ nhầ ề ầ ủ ứ ư ầ ạ ộ ổ ị
[RD4] Cấu trúc phân rã công việc – WBS
C u trúc phân rã công vi c c a d án nh sau:ấ ệ ủ ự ư
Vui lòng tham kh o thêm file “WBS_QLHS_HyVong_Optimized.mpp”.ả
Trang 14© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 14 / 57
Trang 16© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 16 / 57
Trang 17[RD3]CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN
[RD1] Uớc lượng thời gian của từng công việc ở sơ đồ WBS
c l ng th i gian (ngày) c a t ng công vi c s đ WBS:
Đã nh p trong m c “2.4 C u trúc ph n rã công vi c WBS” trên.ậ ụ ấ ầ ệ ở
Vui lòng tham kh oả thêm file Microsoft Project
“WBS_QLHS_HyVong_Optimized.mpp”
[RD2] Sơ đồ PERT cho nhánh công việc
Vì công vi c c p 5 quá nhi u nên ch n v s đ PERT c p 3.ệ ở ấ ề ọ ẽ ơ ồ ở ấ
Vui lòng tham kh o file power point “GERT_QLHS_HyVong v2.pptx”.ả
Đường công vi c và đệ ường thi t y u c a nhánh công vi c l a ch n:ế ế ủ ệ ự ọ
Các đường công vi c b t đ u đ n công vi c k t thúc:ệ ắ ầ ế ệ ế
Đường 1: A (6) > B (6) > C (3) > D (87) > E (8) > F (7) > G (14) > H (3) > I (10): 144 days
Đường 2: A (6) > B (6) > C (3) > D (87) > J (2) > K (2) > L (2) > I (10):
118 days
Đường 3: A (6) > B (6) > C (3) > M (21) > N (3) > F (7) > G (14) > H (3) > I (10): 73 days
Đường Găng (thi t y u) là: ế ế
Đường 1: A > B > C > D > E> F > G > H > I: 144 days
Cách t i u đố ư ường thi t y u:ế ế
Trang 18Nh n xét: Task E (Vi t Test case) có th làm song song v i D (Phát tri n ph n m m). ậ ế ể ớ ể ầ ề
Nh v y s rút ng n đư ậ ẽ ắ ường thi t y u xu ng b t 8 ngày so v i hi n t i.ế ế ố ớ ớ ệ ạ
V l i s đ PERT sau khi t i u đẽ ạ ơ ồ ố ư ường thi t y u:ế ế
Trong đó, task E song song với task D.
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 18 / 57
Trang 20Đường công vi c và đệ ường thi t y u sau khi t i u:ế ế ố ư
Các đường công vi c (sau khi t i u)ệ ố ư :
Đường 1: A (6) > B (6) > C (3) > D (87) > F (7) > G (14) > H (3) > I (10): 136 days
Đường 2: A (6) > B (6) > C (3) > D (87) > J (2) > K (2) > L (2) > I (10): 118 days
Đường 3: A (6) > B (6) > C (3) > E (8) > F (7) > G (14) > H(3) > I (10): 57 days
Đường 4: A (6) > B (6) > C (3) > M (21) > N (3) > F (7) > G (14) > H (3) > I (10): 74 days
Đường thi t y u sau khi t i u:ế ế ố ư gi m 8 ngày so v i ban đ uả ớ ầ
Đường 1: A (6) > B (6) > C (3) > D (87) > F (7) > G (14) > H (3) > I (10): 136 days
[RD4]CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN
[RD1] Tiến hành ước lượng chi phí của từng công việc ở sơ đồ
WBS
Đây là ướ ược l ng cho nh ng task c p 3 trên WBS:ữ ấ
Activity Predecessor Duration (days) Cost /Day Total Cost
A.Thu th p yêu c u ch c ậ ầ ứ
Trang 21F. Nh p d li u và c u hình ậ ữ ệ ấ
[RD2] Tính toán các chỉ số của mô hình COCOMO cơ bản
Gi đ nh s lả ị ố ượng dòng code cho d án: 6.9 KLOCự
Trang 23[RD4] Giả sử dự án đã thực hiện được 20 ngày (working day)
Nghĩa là d án start ngày: 11/5/2020. Và d án đang đ n ngày 6/6/2020.ự ự ế
Trang 24B ng tính th c t đ n ngày hi n t i:ả ự ế ế ệ ạ
Field report at end of day 20Activity
Actual % complete (A)
Incurred Cost(B)
Plan Cost (100%)(C)
% Plan for Now(D)A.Thu th p yêu c u ậ ầ
A. Thu th p yêu c u ch c năng qu n lý h c sinhậ ầ ứ ả ọ
B. Vi t tài li u và ph n tích yêu c uế ệ ầ ầ
C. Thi t k gi i pháp và vi t tài li uế ế ả ế ệTask b tr :ị ễ
M. Mua server và licenseTask đúng:
A. Thu th p yêu c u ch c năng qu n lý h c sinhậ ầ ứ ả ọ
B. Vi t tài li u và ph n tích yêu c uế ệ ầ ầ
C. Thi t k gi i pháp và vi t tài li uế ế ả ế ệTask vượ ết ti n đ :ộ
Trang 25B. Vi t tài li u và ế ệ
V i SPI < 1: D án đang b tr ti n đ so v i k ho ch.ớ ự ị ễ ế ộ ớ ế ạ
V i CPI < 1: D án đang chi nhi u h n so v i ti n đ th c t ớ ự ề ơ ớ ế ộ ự ế
V i CV < 0: S ti n th c chi nhi u h n chi phí k ho ch tớ ố ề ự ề ơ ế ạ ương ng v i ti n đứ ớ ế ộ
th c t Kho n chênh l ch là: 475,000 đự ế ả ệ
Gi i pháp:ả
Tăng gi làm vi c cho task “EVi t test case” đ task này theo k p planờ ệ ế ể ị
Ki m soát các kho n chi đ tránh chi nhi u h n ti n đ th c t ể ả ể ề ơ ế ộ ự ế
[RD5]CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN
[RD1] Tiêu chuẩn chung để đánh giá mức độ thành công của dự
Trang 265 Giao di n thân thi n d s d ngệ ệ ễ ử ụ X
7 Form d li u load < 3 giâyữ ệ X
Trang 274 Đã hoàn t t tài li u thi t k ki nấ ệ ế ế ế
9 L i đã đỗ ược fix
Milestone 5: Hoàn thành training người dùng
10 Người dùng bi t s d ng ch c năngế ử ụ ứ
11 Giao tài li u hệ ướng d n s d ngẫ ử ụ
cho người dùng
Milestone 6: Hoàn thành tri n khai môi trể ường th tậ
Trang 29Ch ra các v n đ t p trung c n ph i gi i quy t theo phỉ ấ ề ậ ầ ả ả ế ương án 8020:
D a vào bi u đ Pareto và quy t c 8020. Ta c n t p trung gi i quy t các v n đ l n:ự ể ồ ắ ầ ậ ả ế ấ ể ớ
ST
T Tên v n đ
[RD6]CHƯƠNG 6: QUẢN LÝ NHÂN SỰ DỰ ÁN
Trang 30[RD1] Giả định số lượng nhân sự cho dự án
Qu n lý c s d li u SQLả ơ ở ữ ệ Server (DB Administrator)
Cài đ t setup và nh p d li uặ ậ ữ ệ
[RD2] Sơ đồ tổ chức nhân sự cho dự án
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 30 / 57
Trang 31[RD3] Ma trận kỹ năng của nhân viên
STT Tên nhân viên
D a t a A n a l y s i s
D o c u m e n t a t i o n
P r o b l e m S o l v i n g
U s e c a s e
W i n d o w s S e r v e r
I T I n f r a s t r u c t u r e
C o m m u n i c a t i o n
C l o u d d e v e l o p m e n t
S o f t w a r e D e s i g n
S of t w ar
e M et h o d ol o g
y ( S cr u m , W at er fa ll )
S Q L S e r v e r
N e g o t i a t i o n
C o n t r a c t ( L ậ p h ợ p đ ồ n g )
T e s t C a s e
T e s t i n g t o o l , A u t o m a t i o n T e s t
N E T
J a v a
Trang 336 T nấ Trườ ng
[RD4] Gán công việc ở sơ đồ WBS cho từng nhân sự
Tham kh o đ y đ file: WBS_QLHS_HyVong v2 Optimized.mppả ầ ủ ở
Trang 34[RD5] Ma trận công việc, nhật đồ tài nguyên, resource loading
của Microsoft Project
Ma tr n công vi c:ậ ệ
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 34 / 57
Trang 35V i nh ng reports trên thì ta nh n th y r ng công vi c c a T n Trớ ữ ậ ấ ằ ệ ủ ấ ường (tester) là nhi u nh t. Vì v y quy t đ nh đ Tu n Anh chia s b t m t ph n công vi c c a T nề ấ ậ ế ị ể ấ ẻ ớ ộ ầ ệ ủ ấ
Trường.
Lý do ch n Tu n Anh: d a vào b ng “Ma tr n k năng” thì Tu n Anh là ngọ ấ ự ả ậ ỹ ấ ười duy
nh t có k năng test (th p h n T n Trấ ỹ ấ ơ ấ ường) trong s nh ng ngố ữ ười còn l i trong teamạ
d án.ự
Trang 36[RD6] Tiến hành nhận xét và điều chỉnh lại cho phù hợp
Sau khi đi u ch nh chuy n m t s task t T n Trề ỉ ể ộ ố ừ ấ ường sang Tu n Anh, work load c aấ ủ các thành viên nh sau:ư
[RD7] Bảng thu nhập cho từng nhân viên
C t Cost sau đây cho bi t thu nh p c a t ng nhân viên trong d án.ộ ế ậ ủ ừ ự
[RD8] Mô tả các kết quả báo cáo trong MS Project về nhân sự,
chi phí và tiến độ
V resource:ề
Bi u đ “Cost Status” cho ta bi t t ng work load c a m i resource, kh i lể ồ ế ổ ủ ỗ ố ượng công vi cệ
đã hoàn thành (màu xanh), kh i lố ượng công vi c ch a hoàn thành (màu cam).ệ ư
Bi u đ “Cost Details”: cho bi t t ng th i gian kh i lể ồ ế ổ ờ ố ượng công vi c đã hoàn thành và chiệ phí tương ng cho nh ng công vi c đã hoàn thành y.ứ ữ ệ ấ
© Nhóm Hy Vọng
Đồ Án Quản Lý Dự Án CNTT
Trang 36 / 57