1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

319 đề bài tập tuần môn TOÁN HK2 5 khối TIỂU học

522 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 522
Dung lượng 8,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam?... Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?... điểm nằm trong cả hình tròn và hình vuông.. b Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ng

Trang 1

BÀI TẬP TUẦN KHỐI 1 - TẬP 1 019-024

MỤC LỤC

Contents

Tuần 19: 20, hai chục 2

Đề 01 2

Tuần 20: phép cộng dạng 14+3; phép trừ dạng 17 – 3 4

Đề 02 – tuần 20 4

Đề 03 – Tuần 20 5

Tuần 21: Bài toán có lời văn 8

Đề 06 - Tuần 21 8

Đề 04 16

Tuần 22: Giải toán có lời văn 18

Đề 05 18

Đề 06 22

Tuần 23: Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước 24

Đề 07 24

Tuần 24: Cộng, trừ số tròn chục 27

Đề 08 27

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3điểm) 27

Câu 1 (0,5 điểm) KÕt quả của phÐp tÝnh 20 + 30 lµ: 27

Đề 09 30

Trang 2

b) Số liền trước của số 13 là ……

Số liền sau của số 16 là ……

Số liền sau của số 19 là ……

Số liền trước của số 18 là ……

Số liền trước của số 11 là ……

c) Mẹ mua hai chục trứng Vậy mẹ đã mua … quả trứng

Trang 3

Bài 5 Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ……… b) Từ lớn đến bé: ………

Số liền trước của số 11 là 10

c) Mẹ mua 20 quả trứng

5) a) Từ bé đến lớn: 8;10;13;16;19;20

b) Từ lớn đến bé: 20;19;16;13;10;8

Trang 4

Bài 4 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 5 Nối với số thích hợp:

Trang 6

Bài 5 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

Bài 6 Nối với số thích hợp:

Trang 8

8) Có 5 điểm, 10 đoạn thẳng, 6 tam giác

Tuần 21: Bài toán có lời văn

Đề 06 - Tuần 21

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a Số 15 đọc là:

b Số nào dưới đây lớn hơn 18?

Trang 9

… 15 … … 17 …

Bài 3 Đặt tính rồi tính: 14 + 3 15 + 0 18 – 8 16 – 5 11 – 1 12 + 7 13 + 5 19 – 3 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

12 + 3 19 + 0 16 – 2 17 – 4 18 – 3 11 + 8 16 + 1 17 – 7 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

13 + 3 15 – 0 12 + 2 11 + 4 17 – 6 14 – 2 14 + 4 16 – 6 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

Bài 4 Viết các số 12, 9, 7, 18, 20, 17 theo thứ tự: c) Từ bé đến lớn: ………

d) Từ lớn đến bé: ………

Bài 5 Tính: 12 + 4 = … 14 – 4 = … 10 + 3 + 4 = … 12 + 6 – 2 = … 15 + 1 = … 15 – 2 = … 15 – 3 + 7 = … 17 – 7 + 5 = … 13 + 6 = … 19 – 6 = … 19 – 6 – 3 = … 19 – 1 + 1 = … 11 + 6 = … 17 – 0 = … 18 + 1 – 9 = … 15 + 3 + 1 = … Bài 6 Số? + 2 - 3 + 2 - 4

- 6 - 2 + 6 - 3

17

18

Trang 10

Cho bạn : 5 cái kẹo

Ăn : 3 cái kẹo

Còn : cái kẹo?

Bài 11 Viết tiếp số hoặc câu hỏi vào chỗ chấm để có bài toán:

Bài toán 1: Có 1 gà mẹ và có 9 gà con Hỏi

Trang 11

b Số nào dưới đây lớn hơn 18?

g Nhà Lan có 1 đôi gà Nhà Hà có 2 con gà

A Số gà nhà Lan ít hơn số gà nhà Hà B Số gà nhà Lan và nhà Hà bằng nhau

C Số gà nhà Lan nhiều hơn số gà nhà Hà

Trang 13

Cho bạn : 5 cái kẹo

Ăn : 3 cái kẹo

Còn : cái kẹo?

Bài 11 Viết tiếp số hoặc câu hỏi vào chỗ chấm để có bài toán:

Bài toán 1: Có 1 gà mẹ và có 9 gà con Hỏi

Trang 14

Bài toán 2: Em có cái kẹo, mẹ cho em thêm cái kẹo Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái

Trang 16

9)11 8 12  12 8 18 0   15 4 16 3   11 13 3 5  

11) a) Bài toán 1:…… có tất cả bao nhiêu con gà ?

Bài toán 2: Em có 5 cái kẹo, mẹ cho em thêm 3 cái kẹo Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

Bài toán 3:……Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?

12) b) Trên đĩa có 16 cái bánh, đã ăn 4 cái bánh Hỏi trên đĩa còn lại bao nhiêu chiếc bánh

c) Có 7 con thỏ Sau đó có thêm 3 con thỏ Hỏi có bao nhiêu con thỏ ?

Trang 17

Bài 4 Bạn T ng có 4 viên bi vừa màu đỏ vừa màu anh Trong đó, số bi đỏ nhiều hơn

số bi màu anh Hỏi bạn T ng có mấy viên bi màu đỏ, mấy viên bi màu anh?

Trang 18

4)T ng có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh

Tuần 22: Giải toán có lời văn

Đề 05

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước bạn đã giải bài t án đúng

Bài toán: Mộ đ g có 12 c g m i v 5 c g rống Hỏi đ g có ất cả bao nhiêu con gà?

Trang 19

Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Trên cành cây có 12 con chim, 3 con chim bay đi Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

Tóm tắt

Có : … con chim

Bay đi : … con chim

Còn lại : … con chim ?

Bài giải Trên cành còn lại số con chim là:

Bài 4 Em hãy tóm tắt rồi giải bài toán:

a) An có 11 viên bi, Bình có 7 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Trang 23

Bài 4: Nhà Lan nuôi 6 con gà, Mẹ Lan vừa mua thêm 4 con gà nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà?

Trang 24

Tuần 23: Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước

Trang 25

Bài 7 Em hãy tóm tắt rồi giải bài toán:

a) Sợi dây thứ nhất dài 12 cm, sợi dây thứ hai dài 7 cm Hỏi cả hai sợi dây dài bao nhiêu cm? Tóm tắt

Trang 27

Trên cành có: 15 con chim

Bay đi: 4 con chim

Còn lại:? con chim

Giải

Số con chim trên cành còn lại là:

Đá số: 11 con chim

bao nhiêu ăng-ti-met ?

Giải: Số ăng-ti-met đoạn thẳng AC dài là: 4 5 9(cm) Đá số: 9cm

6

Trang 28

Câu 6 (0,5 điểm) An có tất cả 6 viên bi chia thành ba loại màu: anh, đỏ, tím Biết số

viên bi màu xanh là nhiều nhất, màu đỏ ít nhất Hỏi An có mấy viên bi màu xanh?

Trang 29

60 + 20 70 – 50 30 + 40 10 + 50 80 – 80

Câu 6 (1 điểm) Trong vườn có 30 cây cam, bố em trồng thêm 10 cây cam Hỏi trong

vườn có tất cả bao nhiêu cây cam?

Trang 30

7 Có 6 hình tam giác ; có 5 hình vuông

Câu 2 An có tất cả 6 viên bi chia thành ba loại màu: anh, đỏ, tím Biết số viên bi màu xanh là

nhiều nhất, màu đỏ ít nhất Hỏi An có mấy viên bi màu xanh?

A 1 B 2 C 3

Trang 32

Câu 6 (1 điểm) Trong vườn có 20 cây chuối, bố em trồng thêm 10 cây chuối Hỏi trong vườn

có tất cả bao nhiêu cây chuối?

Trang 33

6) Số cây chuối có tất cả là: 20 10 30 (cây chuối) Đá số: 30 cây chuối

BÀI TẬP TUẦN KỲ II KHỐI 1 TẬP 2 Từ tuần 25 đến 30

Đề 14 – Tuần 26 49

Đề 15 – Tuần 26 52

Đề 16 – Tuần 26 55 Tuần 27:Bảng các số từ 1 đến 100 Luyện tập 58

Đề 18 – Tuần 27 58

Đề 19 – Tuần 27 61

Đề 20 – Tuần 27 64

Đề 21 – Tuần 27 68 Tuần 28: Giải toán có lời văn – Luyện tập 70

Đề 22 – Tuần 28 70

Trang 34

Đề 23 – Tuần 28 73

Đề 24 – Tuần 28 76

Đề 25 – Tuần 28 79 Tuần 29: Phép cộng – phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 82

Trang 35

Tuần 25 : Điểm ở trong, ở ngoài một hình – Luyện tập

Trang 36

Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Các điểm ở trong hình vuông

b) Các điểm ở ngoài hình vuông

Bài 5

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

+ Điểm C nằm trong hình vuông

+ Điểm B nằm ngoài hình vuông

+ Có điểm nằm trong cả hình tròn và hình vuông Đó là:

+ Có điểm ngoài cả hình tròn và hình vuông Đó là:

Bài 6

A .

.B

D.

Trang 37

a) Vẽ điểm A nằm ngoài hình tròn

b) Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

c) Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác

Bài 7 Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

2) a) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

Trang 38

16 3 19  70 20 50 18 8 10  30 30 60 50 50 0 b) Tính:

3) Có 6 hình tam giác , b) có 5 hình vuông

4) a) các điểm D E A; ; ở ngoài hình vuông

b) Các điểm ; ;B G C ở trong hình vuông

5) a) Điểm C nằm trong hình vuông: Đ

Điểm B nằm ngoài hình vuông: Đ

Điểm A nằm trong hình tròn: Đ

Điểm C nằm ngoài hình tròn: S

b) Có 2 điểm nằm trong hình vuông, đó là : C, D

Có 3 điểm nằm trong hình tròn, đó là : , ,B A C

Có 1 điểm nằm cả trong hình tròn và hình vuông, đó là : C

Có 1 điểm nằm ngoài cả hình tròn và hình vuông, đó là: E

Câu 6

A

Trang 39

Câu 7 Số quả quýt có tất cả là: 14 3 17  (quả quýt)

Trang 41

+ 40 + 30 – -30 + 30

Bài 3 Đúng ghi Đ sai ghi S

Trong hình vẽ bên:

a) Điểm H nằm ở bên trong hình vuông

b) Điểm H nằm ở bên ngoài hình vuông

c) Điểm N nằm ở bên ngoài hình vuông

Bài 4 Đàn vịt nhà Mai ngày đầu đ được 2 chục quả trứng Ngày thứ hai đ được 3 chục quả trứng Hỏi hai ngày đàn vịt đ được bao nhiêu quả trứng?

Trang 42

Số quả trứng cả hai đàn vịt đ được: 20 30 50 (quả) Đá số: 50 quả trứng

Đề 12b

Bài 1 Viết số

Hai mươi mốt: ……… Ba mươi lăm: ………

Ba mươi tư: ……… Năm mươi tư: ………

Ba mươi bảy: …… Sáu mươi:………

Ba mươi chín: ……… Năm mươi lăm:………

Bài 2.Viết (theo mẫu):

Mẫu: 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị, ta viết: 62 = 60 + 2

a) 69 gồm …… chục và …… đơn vị, ta viết:………

b)44 gồm …… chục và ….đơn vị, ta viết: ………

c)58 gồm …… chục và …… đơn vị, ta viết: ………

d)80 gồm …… chục và …… đơn vị, ta viết: ………

Bài 3 Viết số vào chỗ chấm

a) Số liền trước của số 10 là : 9……

b) Số liền sau của số 10 là : ………

e) Số 10 là số liền trước của : ………

g) Số 10 là số liền sau của: ………

Bài 4 Nhà bạn Nam nuôi một chục con gà mái và hai chục con gà trống Hỏi nhà bạn Nam nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12b

1)

Trang 43

Ba mươi bảy: 37 Sáu mươi: 60

3) b) Số liền sau của 10 là: 11

e) Số 10 là số liền trước của 11

g) Số 10 là số liền sau của 9

Trang 45

Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Các điểm ở trong hình vuông

b) Các điểm ở ngoài hình vuông

Bài 5

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

+ Điểm C nằm trong hình vuông

+ Điểm B nằm ngoài hình vuông

+ Có điểm nằm trong cả hình tròn và hình vuông Đó là:

+ Có điểm ngoài cả hình tròn và hình vuông Đó là:

Bài 6

A .

.B

D.

Trang 46

a) Vẽ điểm A nằm ngoài hình tròn

b) Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

c) Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác

Bài 7 Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

2) a) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

Trang 47

3) Có 6 hình tam giác , b) có 5 hình vuông

4) a) các điểm D E A; ; ở ngoài hình vuông

b) Các điểm ; ;B G C ở trong hình vuông

5) a) Điểm C nằm trong hình vuông: Đ

Điểm B nằm ngoài hình vuông: Đ

Điểm A nằm trong hình tròn: Đ

Điểm C nằm ngoài hình tròn: S

b) Có 2 điểm nằm trong hình vuông, đó là : C, D

Có 3 điểm nằm trong hình tròn, đó là : , ,B A C

Có 1 điểm nằm cả trong hình tròn và hình vuông, đó là : C

Có 1 điểm nằm ngoài cả hình tròn và hình vuông, đó là: E

Câu 6

Câu 7 Số quả quýt có tất cả là: 14 3 17  (quả quýt)

A

Trang 48

Đá số:17 quả quýt

Câu 8 2 chục = 20

Trang 50

Bài 6 Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5… < 51 b) 8… < 89

c) 7… > 78 d) 9… < 91

Trang 51

5) Số điểm 10 Hòa và Bình dành được là: 20 9 29 (điểm 10)

Đáp số: 29 điểm 10

7) Hình bên có: 5 tam giác, 1 hình vuông, 8 điểm

Trang 53

Bài 5 Mẹ Lan mua 2 chục con gà và 3 chục con vịt Hỏi mẹ Lan mua tất cả bao nhiêu con? Bài giải

Bài 6 Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác sao cho có 3 điểm ở ngoài hình tròn

Bài 7: Lan nghĩ một số, lấy số đó cộng với 3 rồi trừ đi 14 được kết quả bằng 4 Tìm số Lan đã nghĩ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15

I.Trắc nghiệm

Trang 55

Đề 16 – Tuần 26

Câu 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a Số 55 đọc là:

b Số liền trước của 78 là:

Năm mươi hai: Tám mươi sáu: Hai mươi:

Bảy mươi tư: Mười chín: Ba mươi mốt:

b, Đọc số:

91: 64: 78: 15: 90: 45:

Câu 3 >, <, =?

Trang 56

+ Số bé nhất có hai chữ số là … + Số lớn nhất có hai chữ số là …

Trang 57

23 24 25 43 41 40

Câu 10 Tủ sách của An có 40 quyển truyện Mẹ mua thêm cho An 10 quyển truyện Hỏi

tủ sách của An có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

b) Đọc số:

Trang 58

+)Số 62 gồm 6 chục 2 đơn vị

+)Số 84 gồm 8 chục 4 đơn vị

+)Số 43 gồm 3 đơn vị và 4 chục

+)Số liền trước của số 55 là 54

+)Số liền sau của số 28 là 29

+)Số liền trước của số 76 là số 75

+)Số liền sau của số 87 là 88,

I – Trắc nghi m: Không cần nêu cách tính hãy ghi luôn kết quả vào ô trống

1 Số liền trước của số 7 là số:

2.Số liền sau của số 10 là số:

Trang 59

9 Đàn vịt nhà bác Toàn có 56 con, bác đem bán đi 3

chục con Hỏi đàn vịt nhà bác Toàn còn lại bao nhiêu con?

Trang 61

I – Trắc nghi m: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng

1 Số liền trước và số liền sau của số 17 là :

Trang 62

c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Số liền sau của 23 là 24

Số liền sau của 84 là 83

Trang 63

Bài 5 An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

Bài 6 Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

5) Số quả táo An còn lại là: 19 7 12  (quả táo)

6

Trang 64

Đề 20 – Tuần 27

I – Trắc nghi m: Không cần nêu cách tính hãy ghi luôn kết quả vào ô trống

1 Số liền trước của số 10 là số:

2 Số liền sau của số 10 là số:

3.Số 10 là số liền sau của số:

4 Số 10 là số liền trước của số:

5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau bé hơn 55 :

6.Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 60?

Trang 65

8 Phép trừ 19 – 6 có kết quả là:

9 Mẹ hái được 8chục quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng

Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

10 Hình vẽ bên có ……tam giác

Bốn mươi ba: Ba mươi hai:

Chín mươi bảy: Hai mươi tám:

Sáu mươi chín: Tám mươi bốn:

Trang 66

Bài 4 Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:

- Một hình vuông và một hình tam giác ?

Trang 67

3) Số học sinh lớp em có tất cả là: 102030 (học sinh) Đá số: 30 học sinh

4)

Trang 68

Đề 21 – Tuần 27

Bài 1 ?

Bài 2 Vẽ thêm chấm tròn để được số thích hợp:

Bài 3 Điền dấu <, >, = ?

Trang 70

6) a) Số liền trước số 6 là 5; số liền sau số 9 là 10

b) Hình bên có 5 hình vuông, 4 hình tam giác

Tuần 28: Giải toán có lời văn – Luyện tập

Đề 22 – Tuần 28

I – Trắc nghi m:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng n ất

1) Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

A 1 chục và 2 đơn vị B 2 chục và 2 đơn vị C 2 chục và 0 đơn vị 2) Số mười bảy được viết là:

Trang 71

7) Các số 50 , 10 , 70 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 10 , 50 , 70 B 10 , 70 , 50 C 50 , 10 , 70

8) Số tròn chục lớn nhất là số

A 70 B 80 C 90

9) Hình tam giác bên có:

B 3 điểm ở trong, 3 điểm ở ngoài

0

Trang 72

Bài 4 Nam có 30 viên bi anh và 20 bi đỏ Hỏi Nam có mấy viên bi ?

Bài giải

Bài 5 Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:

- Hai hình tam giác

Trang 73

Câu 3 Hoàn thành tóm tắt và giải các bài toán sau:

5)

Trang 74

a) Th ng bánh có 18 gói bánh, đã bán đi 3 gói bánh Hỏi thùng còn lại bao nhiêu gói bánh?

Trang 76

I – Trắc nghi m: Không cần nêu cách tính hãy ghi luôn kết quả vào ô trống

1 Số liền trước của số 30 là số:

2 Số liền sau của số 30 là số:

3.Số 30 là số liền sau của số:

4 Số 30 là số liền trước của số:

5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau bé hơn 45 :

6.Có bao nhiêu số lớn hơn 55 bé hơn 67 ?

7.Phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số chẵn bé nhất có kết quảlà:

8 Phép trừ 16 – 6 có kết quả là:

9 Hồng trồng được 12 cây hoa Trúc trồng được 7 cây

Trang 77

hoa Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây hoa?

Trang 78

Bài 4 Một cửa hàng có 90 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ?

3) Số viên bi đỏ Nam có là: 30 10 20 (viên bi) Đá số: 20 viên bi

4) Số quyển vở cửa hàng còn lại là: 90 40 50 (quyển vở)Đá số: 50 quyển vở

Trang 79

7.Nhà Lan có 1 đôi gà Nhà Hà có 2 con gà

Trang 80

Bài 4: Một thanh gỗ cắt được thành hai thanh dài 70cm và 20 cm Hỏi thanh gỗ lúc chưa

cắt dài bao nhiêu ăng ti mét?

Bài giải

Bài 5: Lớp có 30 học sinh, có thêm 4 học sinh mới vào học Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu

học sinh?

Bài 6 Một quyển sách có 60 trang, Lan đã đọc hết 30 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao

nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 025

Ngày đăng: 11/08/2020, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w