1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 4 bài toán kim loại tác dụng với muối

33 242 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khíđến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y.. Sục khí NH3 dư vào B,

Trang 1

3.4 Bài toán kim loại tác dụng với muối.

A Định hướng tư duy

Dạng này các bạn chỉ cần tư duy theo hướng “chiến thắng thuộc về kẻ mạnh" nghĩa là các anion ( Cl,

3

NO, SO24) sẽ được phân bố theo thứ tự từ kim loại mạnh nhất (Mg) tới kim loại yếu nhất (Ag) Bêncạnh đó các bạn có thể cần áp dụng thêm các định luật bảo toàn đặc biệt là BTKL và sự di chuyển điệntích Tóm lại tư duy để xử lý dạng toán này là:

- Xét hệ kín gồm các kim loại và anion

- Phân bổ anion cho các kim loại trong hệ từ Mg tới Ag

- Áp dụng các định luật bảo toàn (BTKL) nếu cần

- Có thể cần chú ý tới sự di chuyển (thay đổi điện tích)

Giải thích tư duy:

Ta có ngay lượng chất rắn 5,16 gam phải là Cu và Fe � dung dịch sẽ có 2

Zn ; Fe2 và điện tích âm

3

NOCl (để cho gọn tôi quy thành n)

Câu 2: Cho 1,68 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M; Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,3M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?

Giải thích tư duy:

Ta phân bố 0,22 mol điện tích âm NO3 

lần lượt cho Mg�Fe� chất rắn gồm Ag, Cu, Fe

Trang 2

Câu 3: Cho 1,35 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M; Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,3M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?

DSDT

Cu Ag F

Giải thích tư duy:

Ta phân bố 0,22 mol điện tích âm NO3 

lần lượt cho Al�Fe� chất rắn gồm Ag, Cu, Fe

Câu 4: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4 gam Al và 11,2 gam Fe vào 900ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn m có giá trị là

Giải thích tư duy:

Với bài toán liên quan tới Fe đầu tiên khi phân bổ điện tích ta cho lên 2

Fe  trước, sau đó nếu vẫn cònđiện tích thì có thể đẩy lên 3

Fe

Câu 5: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là:

Giải thích tư duy:

Do phản ứng là hoàn toàn mà Zn (mạnh nhất) và có dư nên nó sẽ ôm hết NO3 do đó dung dịch cuối cùngchỉ có Zn(NO3)2

Câu 6: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗnhợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗnhợp rắn Giá trị của m là :

Trang 3

n  0,1������Mg(NO ) : 0,05

Bảo toàn khối lượng 3 kim loại ta có:

BTKL m 0,1.108 2, 4 10, 08 5,92 0,05.24     m 4

Giải thích tư duy:

Do phản ứng là hoàn toàn mà Mg (mạnh nhất) và có dư nên nó sẽ ôm hết NO3 do đó dung dịch cuốicùng chỉ chứa Mg(NO3)2

Câu 7: Cho m(g) Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thuđược 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dungdịch X, Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là :

Giải thích tư duy:

Vì đề bài nói “một thời gian” nên trong 19,44 gam chất rắn có thể vẫn có Mg dư

Trang 4

BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Cho 5,2 gam Zn vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M; Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,3M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 7: Dung dịch X chứa 0,08 mol Fe(NO3)3 và 0,08 mol AgNO3 Cho m gam Mg vào X thì thu được

18,64 gam rắn chỉ gồm một kim loại Giá trị của m chính xác nhất là:

Câu 8: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy thanh sắt ra, làm khô, thấykhối lượng thanh sắt tăng 4 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là:

Câu 9: Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1:5 vào dung dịch chứa 0,12

mol Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 12: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO1 3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn X Nếu cho 2 m gam X tác dụng với lượng dư dung2

dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (đktc) Giá trị của m và 1 m là2

A 1,08 và 5,16 B 8,10 và 5,43 C 1,08 và 5,43 D 0,54 và 5,16

Câu 13: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúcphản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 14: Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho

NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khíđến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:

A 11,88 gam B 7,92 gam C 8,91 gam D 5,94 gam.

Câu 16: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,2 M Khuấy đềuđến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B Sục khí NH3 dư vào B, lọc lấy kết tủa đemnung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 17: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, saumột thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đã phản ứnglà

Câu 18: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M Saukhi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 6,9 gam B 9,0 gam C 13,8 gam D 18,0 gam.

Câu 19: Cho 4,15 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 0,525M đến khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,84 gam chất rắn Y gồm 2 kim loại Phần trăm khối lượng của Altrong A là:

Câu 20: Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3kim loại Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ mol/lit của hai muối là

Trang 6

Câu 21: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúcphản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

A 21,6 gam B 43,2 gam C 54,0 gam D 64,8 gam.

Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi

Trang 7

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây,giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?

Câu 33: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thuđược dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi cácphản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duynhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

Câu 34: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 0,5 M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khốilượng Ag thu được là:

A 2,7 gam B 2,16 gam C 3,24 gam D 4,32 gam.

Câu 35: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất kết tủa vàdung dịch X Cho NH3 dư vào dung dịch X, lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chấtrắn Y Giá trị m là:

Câu 36: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bámvào thanh sắt) Giá trị của m là

Câu 37: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa

AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắnxuất hiện Giá trị của m là:

Câu 38: Cho 2,8 gam bột Fe và 2,7 gam bột Al vào dung dịch có chứa 0,35 mol AgNO3 Khi phản ứngkết thúc hoàn toàn thu được x gam chắt rắn Giá trị x là

Câu 39: Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màuxanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là:

Câu 40: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗnhợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗnhợp rắn Giá trị của m là :

Trang 8

Câu 42: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì được 3,44gam chất rắn Y Giá trị của a là :

Câu 43: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2

mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 46: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứnghoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịchBa(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của m là

A 29,20 gam B 28,94 gam C 30,12 gam D 29,45 gam

Câu 47: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra đềubám vào thanh sắt) Giá trị của m là:

Câu 48: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol Fe(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 molAgNO3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?

Câu 49: Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,2 mol Fe(NO3)3, sau phản ứng thuđược 38 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 50: Nhúng thanh Zn nặng 100 gam vào 400ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,5M và Cu(NO3)2

0,5M.Sau một thời gian nhấc thanh Zn ra cân lại thấy nặng 91,95 gam Biết các kim loại sinh ra bám hếtvào thanh Zn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch sau khi nhấc thanh Zn ra là :

Câu 51: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thuđược 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), sau

khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam Giá trị của a là

A 53,5 gam B 33,7 gam C 42,5 gam D 15,5 gam.

Trang 9

Câu 52: Lắc 0,81 gam bột nhôm trong 200 ml dung dịch P chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thuđược chất rắn A và dung dịch B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được 100,8 ml khí hiđro (đo ở đktc) vàcòn lại 6,012 gam hỗn hợp 2 kim loại Cho B tác dụng với NaOH dư, được kết tủa, nung đến khối lượng

không đổi thu được 1,6 gam oxit Mặt khác, cho dung dịch P tác dụng với KOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 53: Cho 13,25 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và Fe(NO3)3 0,4Mthu được dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung

ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 20,0 gam oxit duy nhất Giá trị m là

Câu 54: Cho m gam bột Cu vào 13,6 gam AgNO1 3 khuấy kĩ Sau khi phản ứng xong thêm vào m gam2

dung dịch H2SO4 loãng 20% rồi đun nóng nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,28 gam bộtkim loại, dung dịch A và khí NO Lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với các chất trong A là 13 gam.Tổng giá trị của m1m2 gần nhất với :

Câu 55: Cho m gam bột kim loại R hóa trị 2 vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng hoàn toàn, khốilượng chất rắn thu được giảm 0,24 gam so với khối lượng chất rắn ban đầu Cũng cho m gam bột kim loạitrên vào dung dịch AgNO3 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được tăng 10,352gam so với khối lượng chất rắn ban đầu Kim loại R là

Câu 58: Cho 13,25 gam hỗn hợp Al và Fe vào 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và Fe(NO3)3 0,4M thuđược dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoàikhông khí đến khối lượng không đổi thu được 20,0 gam oxit duy nhất Giá trị của m là :

Câu 59: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (X được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y

gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước) Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z và 17,76 gam chất rắn gồm 2kim loại Tỷ lệ số mol của CuCl2:FeCl3 trong Y là:

Trang 10

Câu 60: Cho 11,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuCl2 0,8M và FeCl3 xM.Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 18,08 gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Xthu được 106,22 gam kết tủa Giá trị của x là :

Câu 63: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu đượcdung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khốilượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 64: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,01 mol FeCl3, 0,05 Fe(NO3)3 và 0,05 mol CuCl2 Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,76 gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 65: Cho m gam Al vào dung dịch chứa 0,01 mol FeCl3, 0,03 Fe(NO3)3 và 0,05 mol CuCl2 Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,6 gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 66: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa

AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắnxuất hiện Giá trị của m là:

Câu 67: Cho 8 gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A

và 9,52 gam chất rắn Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch Bchỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705 gam chất rắn Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là

Trang 11

X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của

m là

Câu 70: Cho m gam Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol AgNO3 thu được 3,88 gam chất rắn X và dung dịch

Y Cho 2,925 gam Zn vào dd Y thu được chất rắn Z có khối lượng 3,217 gam và dd chỉ chứa 1 muối duynhất Giá trị của m là:

Câu 71: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là:

Câu 72: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe vào 200 m1 dung dịch chứa CuCl2 0,5M và HCl 1M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại Khối lượng của Mgtrong m gam hỗn hợp X là

Câu 73: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thờigian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kếttủa thu được là 6,67 gam Giá trị của m là:

Câu 74: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch chứa CuCl2 0,4M và FeSO4 0,4M Sau một thời gianthu được dung dịch X và hỗn hợp chất rắn nặng 25 gam Lọc tách chất rắn rồi cho 14,4 gam Mg vào dungdịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 29,8 gam chất rắn xuất hiện Giá trị của m là:

Trang 12

Câu 78: Cho 13,25 gam hỗn hợp Al và Fe vào 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và Fe(NO3)3 0,4M thuđược dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoàikhông khí đến khối lượng không đổi thu được 20,0 gam oxit duy nhất Giá trị của m là :

Câu 79: Cho m(g) Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thuđược 19,544 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vàodung dịch X, Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 80: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (X được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y

gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước) Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z và 17,76 gam chất rắn gồm 2kim loại Tỷ lệ số mol của CuCl2:FeCl3 trong Y là:

Câu 81: Cho 11,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuCl2 0,8M và FeCl3 xM.Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 18,08 gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Xthu được 106,22 gam kết tủa Giá trị của x là :

Câu 82: Cho 8 gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A

và 9,52 gam chất rắn Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch Bchỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705 gam chất rắn Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là

Câu 83: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì được 3,44gam chất rắn Y Giá trị của a là:

Câu 84: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2

mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 85: Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol Fe và 0,03 mol Al vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 Lắc kĩ đểCu(NO3)2 phản ứng hết thu được chất rắn Y có khối lượng 9,76 gam Nồng độ mol/l của dung dịchCu(NO3)2 là

Câu 86: Cho hỗn hợp bột gồm 0,48 gam Mg và 1,68 gam Fe vào dung dịch CuCl2 rồi khuấy đều đếnphản ứng hoàn toàn thu được 3,12 gam chất rắn không tan X Số mol CuCl2 tham gia phản ứng là:

Câu 87: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứnghoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịchBa(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của m là

Trang 13

A 29,20 gam B 28,94 gam C 30,12 gam D 29,45 gam

Câu 88: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là :

Câu 89: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra đềubám vào thanh sắt) Giá trị của m là

Câu 90: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol Fe(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 molAgNO3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng ?

Câu 91: Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,2 mol Fe(NO3)3, sau phản ứng thuđược 38 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 92: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 0,5 M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khốilượng Ag thu được là:

Câu 93: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất kết tủa vàdung dịch X Cho NH3 dư vào dung dịch X , lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gamchất rắn Y Giá trị m là :

Câu 94: Nhúng thanh Zn nặng 100 gam vào 400ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,5M và Cu(NO3)2

0,5M Sau một thời gian nhấc thanh Zn ra cân lại thấy nặng 91,95 gam Biết các kim loại sinh ra bám hếtvào thanh Zn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch sau khi nhấc thanh Zn ra là :

Câu 95: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thuđược 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), saukhi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam Giá trị của a là

A 53,5 gam B 33,7 gam C 42,5 gam D 15,5 gam.

Câu 96: Lắc 0,81 gam bột nhôm trong 200 ml dung dịch P chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thuđược chất rắn A và dung dịch B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được 100,8 ml khí hiđro (đo ở đktc) vàcòn lại 6,012 gam hỗn hợp 2 kim loại Cho B tác dụng với NaOH dư, được kết tủa, nung đến khối lượngkhông đổi thu được 1,6 gam oxit Mặt khác, cho dung dịch P tác dụng với KOH dư thu được m gam kết

tủa Giá trị của m là :

Trang 14

Câu 97: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỷ lệ mol 1 : 1 vào dung dịch hỗn hợp 150ml chứa

AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắnxuất hiện Giá trị của m là :

Câu 98: Cho 13,25 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và Fe(NO3)3 0,4Mthu được dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung

ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 20,0 gam oxit duy nhất Giá trị m là

Câu 99: Cho m gam bột Cu vào 13,6 gam AgNO1 3 khuấy kĩ Sau khi phản ứng xong thêm vào m gam2

dung dịch H2SO4 loãng 20% rồi đun nóng nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,28 gam bộtkim loại, dung dịch A và khí NO Lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với các chất trong A là 13 gam.Tổng giá trị của m1m2 gần nhất với :

Câu 100: Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màuxanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là:

Câu 101: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gamhỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gamhỗn hợp rắn Giá trị của m là :

Câu 102: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 6,72 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 103: Cho 3,68 gam hỗn hợp chứa Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,3M,Cu(NO3)2 0,4M và AgNO3 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chất rắn.Lọc bỏ chất rắn rồi cho NaOH dư vào X thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là :

Câu 104: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu đượcdung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khốilượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :

Trang 15

Câu 106: Cho m gam Cu vào dung dịch chứa 0,04 mol AgNO3 thu được 3,88 gam chất rắn X và dungdịch Y Cho 2,925 gam Zn vào dd Y thu được chất rắn Z có khối lượng 3,217 gam và dd chỉ chứa 1 muốiduy nhất Giá trị của m là:

Câu 107: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh rabám vào thanh sắt) Giá trị của m là

Câu 108: Cho m gam bột kim loại R hóa trị 2 vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng hoàn toàn, khốilượng chất rắn thu được giảm 0,24 gam so với khối lượng chất rắn ban đầu Cũng cho m gam bột kim loạitrên vào dung dịch AgNO3 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được tăng 0,52 gam

so với khối lượng chất rắn ban đầu Kim loại R là

Câu 109: Lắc 13,14 gam Cu với 250ml dung dịch AgNO3 0,6M một thời gian thu được 22,56 gam chấtrắn A và dung dịch B Nhúng thanh kim loai M nặng 15,45 gam vào dung dịch B khuấy đều tới khi phảnứng hoàn toàn thu được một muối duy nhất và 17,355 gam chất rắn Z Kim loại M là:

Trang 16

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Định hướng tư duy giải

3

2 2

Fe Zn

Fe

DSDT Zn

Ag

Zn NO

Al

DSDT Al

Mg

NO

Cu DSDT

Câu 6: Định hướng tư duy giải

Nếu Cu bị đẩy ra hết thì dung dịch X tăng ít nhất 6,7 gam

Ngày đăng: 10/08/2020, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w