1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 5 bài toán vận dụng điền số điện tích xử lý lượng kết tủa hỗn hợp Al(OH)3 và BaSO4

19 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu... Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu.. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam s

Trang 1

2.5 Bài toán vận dụng điền số điện tích xử lý lượng kết tủa hỗn hợp Al(OH)3 và BaSO4.

A Định hướng tư duy

+ Với lượng kết tủa BaSO4 chúng ta chỉ cần so sánh số mol

2 4 2

SO Ba

 số mol BaSO4 sẽ được lấy theo ion có

số mol ít hơn

+ Với lượng kết tủa Al(OH)3 ta sẽ dùng tư duy điền số điện tích để xử lý

B Ví dụ minh họa

NAP 1: Cho 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch chứa Al2(SO4)3 0,3M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Định hướng tư duy giải:

Ta có:

 

2

4 3

4

HCl

BaSO : 0,09

Ba : 0,03

Cl : 0,08

Al : 0,02 / 3

 

   

3

Giải thích tư duy:

Nhận thấy ngay số mol kết tủa BaSO4 phải tính theo SO24 

là 0,09 mol Khi đó dung dịch cuối cùng sẽ có

2

Ba  là 0,12 0,09 0,03 mol  ; số mol Cl đương nhiên vẫn là 0,08 mol Do đó, điện tích dương bị thiếu nên ta phải điền thêm Al3  vào để dung dịch trung hòa

NAP 2: Cho 13,7 gam Ba vào 100ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thấy dung dịch giảm m gam so với ban đầu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải:

2

Cl : 0,14

Al : 0,06

 

3

BTNT.Al

ket tua

Al OH

dd

Giải thích tư duy:

Khối lượng dung dịch giảm nghĩa là phần lấy đi (gồm kết tủa + khí) lớn hơn phần thêm vào là Ba

NAP 3: Cho 17,6 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M

và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Trang 2

A 37,13 B 34,98 C 32,05 D 30,58

Định hướng tư duy giải:

2

Ba

SO

 3

Al OH 4

3

K : 0,1

Cl : 0,14

7 n

2

Al : 75

 

ket tua

7

75

Giải thích tư duy:

Bài toán này sử dụng điền số điện tích sẽ rất hay và hợp lý Tuy nhiên, các bạn cần phải lưu ý tính đúng

số mol các ion vì nó nằm ở trong khá nhiều chất

NAP 4: Cho 30,14 gam Ba vào 100ml dung dịch HCl 0,8M và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải:

3

2

4

2

Ba : 0, 22

Cl : 0, 08

SO : 0,15 AlO : 0, 06

 

ket tua

dd

Giải thích tư duy:

Khối lượng dung dịch giảm nghĩa là phần lấy đi (gồm kết tủa + khí) lớn hơn phần thêm vào Ba

NAP 5: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO (trong đó oxi chiếm 6,54% khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 24,46 gam X vào nước, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,6M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Định hướng tư duy giải:

Ta có:

O : 0,1

24, 46 Na : a

Ba : b

Trang 3

 

3

3 2

2

4 4

Al OH : 0,04

Al : 0,12

OH : 0, 44

35, 74

BaSO : 0,14

SO : 0,18

Ba : 0,14

Giải thích tư duy:

Phương trình 1 là BTKL, phương trình 2 là BTE Số mol e có trong Na và Ba sẽ được đẩy cho O và H2

NAP 6: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,4M đến phản ứng hoàn toàn thu được 28,5 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

Định hướng tư duy giải:

2

Ba OH

Giải thích tư duy:

Với bài toán cho Ba(OH)2 vào Al2(SO4)3 nếu kết tủa Al(OH)3 chưa bị tan thì m

855

 thông thường phải là

con số đẹp Ở đây 855 chính là khối lượng mol phân tử 2Al OH 33BaSO4 2.78 3.233 855  Vì vậy

ta cần lợi dụng điều này để suy đoán chiều hướng của bài toán một cách nhanh nhất

NAP 7: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,4M đến phản ứng hoàn toàn thu được 29,52 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

Định hướng tư duy giải:

4 3

BaSO : 0,12 29,52

Al OH : 0,02

2

BTNT.Al

Đừng sợ rằng bạn không biết một cái gì đó Hãy sợ rằng bạn không chịu tìm hiểu về nó

Ngạn ngữ của người Do Thái

Trang 4

BÀI TẬP VẬN DỤNG NAP 1: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là?

NAP 2: Cho 17,81 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

NAP 3: Cho 17,81 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thấy dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

NAP 4: Cho 17,6 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M

và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

NAP 5: Cho 38,36 gam Ba vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

NAP 6: Cho 38,36 gam Ba vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

NAP 7: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M

và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

NAP 8: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M

và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

NAP 9: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch HCl 0,8M; Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

NAP 10: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100ml dung dịch HCl 0,8M; Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

NAP 11: Cho 30,14 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,8M; Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Trang 5

NAP 12: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 13,44 lít H2

(đktc) Cho X phản ứng với 450 ml dung dịch H2SO4 1M được 31,1 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sanfat trung hòa Cô cạn Y được 41,3 gam chất rắn khan Giá trị m bằng

NAP 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 8,288 lít H2

(đktc) Cho X phản ứng với 250 ml dung dịch H2SO4 1M được 20,22 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sanfat trung hòa Cô cạn Y được 25,74 gam chất rắn khan Giá trị m bằng

NAP 14: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là:

NAP 15: Cho 38,5 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ca và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 24,935% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 7,84 lít H2 (đktc) Khối lượng chất tan có trong Y là?

NAP 16: Cho 51,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ca, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 18,713% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 9,408 lít H2 (đktc) Khối lượng chất tan có trong Y là?

NAP 17: Cho 19,03 gam hỗn hợp X gồm Na2O, K2O, CaO, BaO và Al (trong đó oxi chiếm 11,771% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Khối lượng chất tan có trong Y là?

NAP 18: Cho hỗn hợp Ba (2a mol) và Al2O3 (3a mol) vào nước dư, thu được 0,08 mol khí H2 và còn lại

m gam rắn không tan Giá trị của m là

NAP 19: Hòa tan hết 33,02 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X

và 4,48 lít H2 (đktc) Cho dung dịch CuSO4 dư vào dung dịch X, thu được 73,3 gam kết tủa Nếu sục 0,45 mol khí CO2 vào dung dịch X, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được lượng kết tủa là

NAP 20: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 2:1 trong dung dịch H2SO4

loãng dư, thu được 2,688 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được lượng rắn khan là

NAP 21: Cho m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch X và còn lại 0,18m gam rắn không tan Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị m là

Trang 6

NAP 22: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

NAP 23: Hỗn hợp X gồm K, Ba, K2O và BaO (trong đó oxi chiếm 9,963% khối lượng) Hòa tan hoàn toàn 8,03 gam X vào nước, thu được 0,448 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 24: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,3M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 25: Cho 180 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,3M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 26: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,8M; K2SO4

0,2M và HCl 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 27: Cho 260 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,8M; K2SO4

0,2M và HCl 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 28: Cho 280 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,8M; K2SO4

0,2M và HCl 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 29: Cho 330 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,8M; K2SO4

0,2M và HCl 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 30: Cho 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,8M; K2SO4

0,2M và HCl 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 31: Cho 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 0,2M; Al2(SO4)3

0,4M; K2SO4 0,6M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 32: Cho 180 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 0,2M; Al2(SO4)3

0,4M; K2SO4 0,6M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 7

NAP 33: Cho 220 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 0,2M; Al2(SO4)3

0,4M; K2SO4 0,6M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 34: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 0,2M; Al2(SO4)3

0,4M; K2SO4 0,6M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 35: Cho 230 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 0,2M; Al2(SO4)3

0,4M; K2SO4 0,6M và HCl 0,8M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

NAP 36: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,6M đến phản ứng hoàn toàn thu được 42,75 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 37: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Al2(SO4)3 0,6M đến phản ứng hoàn toàn thu được 48,18 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 38: Cho 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi phản ứng kết thúc thu được 9,636 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 39: Cho 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 1M; sau khi phản ứng kết thúc thu được 77,7 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 40: Cho 400 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V lít dung dịch Al2(SO4)3 1M; sau khi phản ứng kết thúc thu được 96,36 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 41: Cho 320 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V lít dung dịch Al2(SO4)3 1M; sau khi phản ứng kết thúc thu được 82,38 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 42: Cho 520 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V lít dung dịch Al2(SO4)3 1M; sau khi phản ứng kết thúc thu được 130,56 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

NAP 43: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V lít dung dịch Al2(SO4)3 1M; sau khi phản ứng kết thúc thu được 107,22 gam kết tủa Giá trị của V nào sau đây là đúng?

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG NAP 1: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3 2

Cl : 0,14

Al : 0,06

NAP 2: Cho 17,81 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3 2

2

Ba : 0,01

Al : 0,04

ket tua

NAP 3: Cho 17,81 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thấy dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3 2

2

Ba : 0,01

Al : 0,04

NAP 4: Cho 17,6 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; Al2(SO4)3 0,4M

và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3 2

Ba

K : 0,1

7

75

Al : 75

Trang 9

   

7

NAP 5: Cho 38,36 gam Ba vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3

2

Al OH 2

4 H

2

Ba : 0, 28

AlO : 0,08

 

m 0,18.233 0, 06.78 46,62

NAP 6: Cho 38,36 gam Ba vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3

2

Al OH 2

4 H

2

Ba : 0, 28

AlO : 0,08

 

NAP 7: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M

và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3

2

Al OH

4

2

Ba : 0, 2

K : 0, 2

SO : 0,18 AlO : 0,12

 

ket tua

NAP 8: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M; AlCl3 0,4M

và Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

Trang 10

Ta có:  

3

2

Al OH

4

2

Ba : 0, 2

K : 0, 2

SO : 0,18 AlO : 0,12

 

NAP 9: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch HCl 0,8M; Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

ket tua 2

2

Ba : 0, 2

K : 0, 2

AlO : 0,1

OH : 0,12

 

dd

NAP 10: Cho 35,2 gam hỗn hợp Ba và K (tỷ lệ mol 1:1) vào 100 ml dung dịch HCl 0,8M; Al2(SO4)3

0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

Ta có:

2

ket tua 2

2

Ba : 0, 2

K : 0, 2

AlO : 0,1

OH : 0,12

 

NAP 11: Cho 30,14 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 0,8 M; Al2(SO4)3 0,5M Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Định hướng tư duy giải

3

2

4

2

Ba : 0, 22

Cl : 0, 08

SO : 0,15 AlO : 0, 06

 

Trang 11

ket tua

NAP 12: Hòa tan hoàn toàn m hỗn hợp Na, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 13,44 lít H2 (đktc) Cho X phản ứng với 450ml dung dịch H2SO4 1M được 31,1 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sanfat trung hòa Cô cạn Y được 41,3 gam chất rắn khan Giá trị m bằng

Định hướng tư duy giải

2

e

4

31,1 41,3 72, 4 SO : 0, 45

OH : a

NAP 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 8,288 lít H2

(đktc) Cho X phản ứng với 250 ml dung dịch H2SO4 1M được 20,22 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ chứa các muối sanfat trung hòa Cô cạn Y được 25,74 gam chất rắn khan Giá trị m bằng

Định hướng tư duy giải

2

e

4

20, 22 25,74 45,96 SO : 0, 25

OH : a

NAP 14: Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là:

Định hướng tư duy giải

Ta có:

4 3

BaSO : 0,1

31,1

Al OH : 0,1

 

2 4

BTNT.Na 2

BTDT

SO : 0, 2

Cl : 0, 2

m 0,5.23 11,5 gam AlO : 0,1

Na : 0,7

  

NAP 15: Cho 38,5 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ca và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 24,935% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 7,84 lít H2 (đktc) Khối lượng chất tan có trong Y là?

Định hướng tư duy giải

Ngày đăng: 10/08/2020, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w