1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 6 bài toán fe, s tác dụng với HNO3

7 126 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng tư duy + Với bài toán hỗn hợp chứa S và các hợp chất của S khi tác dụng với HNO3 chúng ta không dùng tư duy phân chia nhiệm vụ H+ mà nên dùng các định luật bảo toàn.. Cho đung

Trang 1

1.6 Bài toán Fe, S tác dụng với HNO3.

A Định hướng tư duy

+ Với bài toán hỗn hợp chứa S và các hợp chất của S khi tác dụng với HNO3 chúng ta không dùng tư duy phân chia nhiệm vụ H+ mà nên dùng các định luật bảo toàn

+ Lưu ý tách hỗn hợp thành S, Cu, Fe để đơn giản trong quá trình xử lý và S có thể lên S+4 (trong SO2) và lên S+6 (trong SO42-)

B Ví dụ minh họa

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X Cho đung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam.

Định hướng tư duy giải

Chia để trị: 3,76 Fe : a CDLBT 56a 32b 3,76 a 0,03

S: b 3a 6b 0, 48 b 0,065

4

Fe OH Fe O : 0,015

m 17,545 BaSO : 0, 065

°



Giải thích tư duy

Vì sản phẩm khử dạng khí ta chỉ thấy có NO2 nên S sẽ chui hết vào trong SO42− (S lên nhường e lên S+6) Chất oxi hóa ở đây là N+5 xuống N+4 dưới dạng khí NO2 (0,48 mol)

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 9,12 gam hỗn hợp: Cu2S, FeS, FeS2 (biết FeS chiếm 50% về số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 0,86 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa

Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 31,3 gam B 32,2 gam C 34,6 gam D 35,5 gam.

Định hướng tư duy giải

CDLBT

2 3 BTNT Fe u

2

C S

2

4

160a 88b 120c 9,12 a 0,02

: c 10a 9b 15c 0,86 c 0, 02

Fe O : 0,03 CuO : 0, 04 m 31

Cu S: a

FeS: b

FeS

,3 BaSO : 0,1

Giải thích tư duy

Vì sản phẩm khử dạng khí ta chỉ thấy có NO2 nên S sẽ chui hết vào trong SO42− (S lên nhường e lên S+6) Chất oxi hóa ở đây là N+5 xuống N+4 dưới dạng khí NO2 (0,86 mol)

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp: S, FeS, Cu2S (biết FeS chiếm 40% về số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 37,52 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam muối kết tủa Giá trị gần nhất của m là:

A 13,9 gam B 20,3 gam C 24,2 gam D 17,2 gam.

Trang 2

Định hướng tư duy giải

2

2 2

BTNT Fe Cu S

4

32a 88b 160c 9, 28

S : a

NO : 0,76

9, 28 FeS : b b 0, 4 a b c

SO : 0,04

Cu S : c 6a 9b 10c 0,84

a 0,03

b 0,04 BaSO : 0,06 m 13,98

x 0,03

=

 =

Giải thích tư duy

Vì sản phẩm khử dạng khí có NO2 và SO2 nên S sẽ chui vào trong SO2 và có thể có SO42- (S lên nhường e lên S4+ và S6+) Chất oxi hóa ở đây là N+5 xuống N+4 dưới dạng khí NO2 Chú ý đề bài hỏi muối nên chúng

ta không tính Fe(OH)3

BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 18,26 gam B 18,86 gam C 12,34 gam D 20,04 gam.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 8,32 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,96 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 26,22 gam B 29,35 gam C 31,22 gam D 36,52 gam.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,8 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,75 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 26,24 gam B 28,46 gam C 29,41 gam D 30,68 gam.

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 6,56 gam hỗn hợp: S, FeS, CuS (biết FeS chiếm 75% số mol hỗn hợp) trong

HNO3 dư được 0,68 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 26,04 gam B 27,12 gam C 28,46 gam D 29,02 gam.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6,08 gam hỗn hợp: CuS, FeS, Cu2S (biết CuS chiếm 1/6 số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 0,54 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là:

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 14,56 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 1,68 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 31,45 gam B 46,44 gam C 53,78 gam D 63,91 gam.

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp: CuS, FeS, Cu2S (biết CuS chiếm 1/7 số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 1,3 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 46,12 gam B 52,76 gam C 48,62 gam D 50,32 gam.

Trang 3

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 12,32 gam hỗn hợp: S, FeS, Cu2S (biết FeS chiếm 50% về số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 1,06 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa

Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 24,64 gam B 29,76 gam C 39,16 gam D 42,22 gam.

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp: CuS, FeS2, Cu2S (biết CuS chiếm 20% tổng số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 1,16 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 35,92 gam B 38,55 gam C 43,82 gam D 43,82 gam.

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 11,76 gam hỗn hợp: CuS, Cu2S, FeS (biết CuS chiếm 10% tổng số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 19,936 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 41,66 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 25,92 gam B 28,15 gam C 21,24 gam D 23,82 gam.

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp: FeS2, S, Cu2S (biết S chiếm 3/11 tổng số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 25,088 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 có tỉ khối so với H2 là 23,482 và dung dịch

X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam muối khan Giá trị gần nhất của m là:

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp: S, FeS, Cu2S (biết S chiếm 20% về số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 18,592 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 38,9 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam muối khan Giá trị gần nhất của m là:

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 8,32 gam hỗn hợp: S, FeS2, Cu2S (biết FeS2 chiếm 4/11 về số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 47,08 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 19,94 gam B 23,35 gam C 20,97 gam D 22,32 gam.

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp: S, FeS, Cu2S (biết S chiếm 20% về số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 18,144 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 38,34 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam muối khan Giá trị gần nhất của m là:

A 16,46 gam B 20,55 gam C 23,35 gam D 27,86 gam.

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 11,12 gam hỗn hợp: CuS, FeS, Cu2S (biết CuS chiếm 20% tổng số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 19,488 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 40,74 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 27,17 gam B 29,53 gam C 28,42 gam D 26,46 gam.

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp: CuS, FeS, FeS2 (biết CuS chiếm 30% tổng số mol hỗn hợp) trong HNO3 dư được 24,864 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 52,14 gam và dung dịch X Cho

Trang 4

dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,36 gam hỗn hợp: CuS, FeS, S (biết S chiếm 30% về số mol hỗn hợp) trong

HNO3 dư được 15,576 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 34,76 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thì hỗn hợp kết tủa Y, nung hoàn toàn hỗn hợp kết tủa Y thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 21,2 gam B 23,42 gam C 20,74 gam D 26,16 gam.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp: CuS, FeS, S (biết S chiếm 20% về số mol hỗn hợp) trong

HNO3 dư được 8,736 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và SO2 nặng 18,3 gam và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam chất rắn Giá trị gần nhất với m là:

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Định hướng tư duy giải

CDLBT

4

Fe : a 56a 32b 4,16 a 0,04

4,16

S: b 3a 6b 0, 48 b 0,06

Fe OH : 0, 04

m 18, 26 BaSO : 0, 06

+





Câu 2: Định hướng tư duy giải

CDLBT

4

Fe : a 56a 32b 8,32 a 0,08

8,32

S: b 3a 6b 0,96 b 0,12

Fe OH : 0, 08

m 36,52 BaSO : 0,12

+





Câu 3: Định hướng tư duy giải

CDLBT

4

Fe : a 56a 32b 6,8 a 0,07

6,8

S: b 3a 6b 0,75 b 0, 09

Fe OH : 0, 07

m 28, 46 BaSO : 0, 09

+





Câu 4: Định hướng tư duy giải

CDLBT

3 BTNT Fe Cu S

2

4

88a 96b 32c 6,56

6,56 CuS: b a 0,75 a b c b 0,01

S : c 9a 8b 6c 0,68 c 0,01

Fe OH : 0,06

Cu OH : 0,01 m 26, 04 BaSO : 0,08

Trang 5

Câu 5: Định hướng tư duy giải

CDLBT

2

3 BTNT Fe Cu S

2

4

96a 88b 160c 6,08

1 6,08 FeS : b a a b c b 0,04

6

Cu S : c 8a 9b 10c 0,54 c 0,01

Fe OH : 0,04

Cu OH : 0,03 m 21, 2 BaSO : 0,06

Câu 6: Định hướng tư duy giải

CDLBT

4

Fe : a 56a 32b 14,56 a 0,14

14,56

S : b 3a 6b 1,68 b 0, 21

Fe OH : 0,14

m 63,91 BaSO : 0, 21

+





Câu 7: Định hướng tư duy giải

CDLBT

2

2 3 BTNT Fe Cu S

4

96a 88b 160c 16,8

1 16,8 FeS : b a a b c b 0,06

7

8a 9b 10c 1,3

Fe O : 0,03 CuO : 0,14 m 48,62 BaSO : 0,14

Câu 8: Định hướng tư duy giải

CDLBT

2

2 3 BTNT Fe Cu S

4

32a 88b 160c 12,32

1 12,32 FeS: b b a b c b 0,06

2

Cu S: c 6a 9b 10c 1,06 c 0,04

Fe O : 0,03 CuO : 0, 08 m 39,16 BaSO : 0,12

Câu 9: Định hướng tư duy giải

CDLBT 2

2

2 3 BTNT Fe Cu S

4

96a 120b 160c 13,12

13,12 FeS : b a 0, 2 a b c b 0,04

c 0,04

Cu S: c 8a 15b 10c 1,16

Fe O : 0,02 CuO : 0,1 m 43,82 BaSO : 0,14

Câu 10: Định hướng tư duy giải

Trang 6

( )

2

2

2

3 BTNT Fe Cu S

2

4

96a 160b 88c 11,76

NO : 0,85

11, 76 Cu S : b a 0,1 a b c b 0,04

SO : 0, 04

c 0,05

Fe OH : 0,05

Cu OH : 0,09 m 28, BaSO : 0,06

15

Câu 11: Định hướng tư duy giải

2

2

2 2

BTNT Fe Cu S

4

120a 32b 160c 12,16

NO :1,06

SO : 0,06

Cu S : c 15a 6b 10c 1,18 c 0,03 BaSO : 0,09 m 20,97

Câu 12: Định hướng tư duy giải

2

2 2

BTNT Fe Cu S

4

32a 88b 160c 9,84

NO : 0,79 9,84 FeS : b a 0, 2 a b c b 0,05

SO : 0,04

Cu S : c 6a 9b 10c 0,87 c 0,03 BaSO : 0,06 m 13,98

Câu 13: Định hướng tư duy giải

2

2

2 2

BTNT Fe Cu S

4

32a 120b 160c 8,32

NO : 0,94 8,32 FeS : b b 4 /11 a b c b 0,04

SO : 0,06

c 0,01

Cu S : c 6a 15b 10c 1,06

BaSO : 0,09 m 20,97

Câu 14: Định hướng tư duy giải

2

2 2

BTNT Fe Cu S

4

32a 88b 160c 9,84

NO : 0,75 9,84 FeS : b a 0, 2 a b c b 0,05

SO : 0,06

Cu S : c 6a 9b 10c 0,87 c 0,03 BaSO : 0,1 m 23,3

Câu 15: Định hướng tư duy giải

2

2 2

3 BTNT Fe Cu S

2

4

96a 88b 160c 11,12

NO : 0,83 11,12 FeS: b a 0, 2 a b c b 0,05

SO : 0, 04

Fe OH : 0,05

Cu OH : 0,08 m 27, BaSO : 0,06

17

Câu 16: Định hướng tư duy giải

Trang 7

( )

2

2 2

3 BTNT Fe Cu S

2

4

96a 88b 120c 10,64

NO :1,05

SO : 0,06

Fe OH : 0,07

Cu OH : 0,03 m 31, BaSO : 0,09

4

Câu 17: Định hướng tư duy giải

2

2

3 BTNT Fe Cu S

2

4

96a 88b 32c 7,36

NO : 0,7 7,36 FeS : b c 0,3 a b c b 0,04

SO : 0,04

Fe OH : 0,04

Cu OH : 0,03 m 21, 2 BaSO : 0,06

Câu 18: Định hướng tư duy giải

2

2

3 BTNT Fe Cu S

2

4

96a 88b 32c 3,92

NO : 0,37 3,92 FeS : b c 0, 2 a b c b 0,03

SO : 0,02

Fe OH : 0,03

Cu OH : 0,01 m 11,18 BaSO : 0,03

Ngày đăng: 10/08/2020, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w