Bài toán liên quan tới Fe 2 tác dụng với Ag.A... Mặt khác, cho AgNO3 dư vào thấy Y có m gam kết tủa xuất hiện.. Tuy nhiên hướng tư duy vẫn như cũ là dùng BÀI TẬP VẬN DỤNG... dung dịch
Trang 11.5 Bài toán liên quan tới Fe 2 tác dụng với Ag.
A Định hướng tư duy
x y
AgNO HCl
n
3 n n
Fe
Fe O
Ag
AgCl Fe(NO )
FeCl
�
�
�
�
�
�
�
B Ví dụ minh họa
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4M,
5
Định hướng tư duy giải:
Ta có:
2
Fe
NO
Fe : 0,04
X Cl : 0,12
�
�
�
BTE
AgCl : 0,12
Ag : 0,04 0,01.3 0,01
�
Giải thích tư duy:
Ag
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 31,6 gam hỗn hợp chứa Fe và Fe3O4 bằng 1,2 lít dung dịch HCl
của m là ?
Định hướng tư duy giải:
NO
Fe : 0,15
�
Trang 2AgCl :1, 2
Ag : 0, 2
�
Giải thích tư duy:
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 22,4 gam Fe trong 50ml dung dịch gồm NaNO3 và HCl 2,6M, sau khi phản
của N 5) giá trị của m là:
Định hướng tư duy giải:
2
NO : 0, 2
H : 0,15
�
�
1,3 1,1
4
�
BTE
AgCl :1,3
�
Giải thích tư duy:
Câu 4: Cho hỗn hợp bột X gồm 0,08 mol Fe và 0,03 mol Cu tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao thu được
Định hướng tư duy giải:
Cu
�
�
�
BTE H H
O
Ag : 0,065
�
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa 25,72 gam gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 VÀ FeCO3 bằng 720 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp muối của sắt, hỗn hợp khí Z chứa 0,02 mol
Trang 3CO2 và 0,07 mol NO Mặt khác, cho AgNO3 dư vào thấy Y có m gam kết tủa xuất hiện Biết trong X tỷ lệ mol n : nFe Fe(NO )3 2 1:1 Giá trị của m gần nhất với?
Định hướng tư duy giải:
O
�
�
Ag
3 2
3 4
Fe(NO ) : 0,05
Fe O : 0,05
�
�
Ag : 0,06
AgCl : 0,72
�
�
�
Giải thích tư duy:
Câu 6: Cho hòa tan hoàn toàn 10,08 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 và Fe2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là
Định hướng tư duy giải:
Ag : 0,02
�
�
2 4
H
Fe O
�
�
�
BTE
O H
O
0.14.3 0,14.2 0,02 2a 3b
a 0, 03
a b 0,01
b 0,02
0, 42 2a 4b 0,14.2
�
123
123
Giải thích tư duy:
Đây là bài toán ngược so với các bài toán ở các ví dụ trên Tuy nhiên hướng tư duy vẫn như cũ là dùng
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trang 4Câu 1: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 16,96 gam hỗn hợp chứa Fe và FeO bằng 760 ml dung dịch HCl
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 4 gam hỗn hợp chứa Fe và FeO bằng 250 ml dung dịch HCl 1M,
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 12 gam hỗn hợp chứa Fe và Fe2O3 bằng 0,5 lít dung dịch HCl
Giá trị của m là?
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 12,8 gam hỗn hợp chứa Fe và Fe(OH)2 bằng 400 ml dung dịch
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 18,48 gam hỗn hợp chứa Fe và Fe(OH)3 bằng 0,52 lít dung dịch
Giá trị của m là?
Câu 6: Để 16,8 gam phôi sắt ngoài không khí một thời gian, thu được 21,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe và
khử duy nhất); đồng thời thu được m gam hỗn hợp kết tủa Giá trị của m là:
A 130,26 gam B 128,84 gam C 132,12 gam D 126,86 gam
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3
N trong các phản ứng Giá trị của m là:
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 22,4 gam Fe trong 500 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl 2,6M, đến phản
Trang 5dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Giá trị của m là (Biết NO
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 2,16 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl 1M,
5
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Fe2O3 bằng 400 ml dung dịch HCl 0,5M,
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 2,32 gam Fe2O3 bằng 170 ml dung dịch HCl
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong 500ml dung dịch gồm NaNO3 và HCl 1,4M, sau khi phản
của N 5) giá trị của m gần nhất với:
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 16,8 gam Fe trong 500ml dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 1,5M, sau khi phản
ứng là 2:1 Cho V lít dung dịch NaOH 1M, phản ứng tối đa với dung dịch X thu được và m gam kết tủa,
Câu 14: Cho hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 vào 800 ml dung dịch HCl
xảy ra hoàn toàn Giá trị a là:
Câu 15: Cho hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1 vào
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là:
Trang 6A 0,045 B 0,070 C 0,075 D 0,080.
Câu 16: Cho hoà tan hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1 vào
vào dung dịch Y thì thu được 45,21 gam chất rắn và b mol NO Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Câu 17: Cho hoà tan hoàn toàn 10,12 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2 và Fe(OH)3 có tỉ lệ số mol tương
Câu 18: Cho hoà tan hoàn toàn 12,36 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2 và Fe(OH)3 có tỉ lệ số mol tương
Câu 19: Cho hoà tan hoàn toàn 13,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)3 và FeCl2 có tỉ lệ số mol tương ứng
Câu 20: Cho hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 vào 800 ml dung dịch HCl
hoàn toàn Giá trị m gần nhất với?
Câu 21: Cho hoà tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp Fe và Fe3O4 có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1 vào 600
5
Câu 22: Cho hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe, 8 gam Fe2O3 và 11,6 gam Fe3O4 vào 500 ml
Trang 7AgNO3 vào dung dịch Y thì thu được m gam hỗn hợp chất rắn Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của
5
Câu 23: Cho hoà tan hoàn toàn 40 hỗn hợp X gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 vào 1,4 lít dung dịch HCl
N , các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
Câu 24: Cho hoà tan hoàn toàn gồm 16,8 gam Fe và 8,56 gam Fe(OH)3 vào 500 ml dung dịch HCl aM
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a + b là?
Câu 25: Cho hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe, 1,44 gam FeO và 4,8 gam Fe2O3 vào 200 ml
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với?
Câu 26: Cho hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe, 1,44 gam FeO và 4,8 gam Fe2O3 vào 200 ml
5
Câu 27: Cho hoà tan hoàn toàn gồm 1,12 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HCl 2M thu
là:
Câu 28: Cho hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe, 1,44 gam FeO và 4,875 gam FeCl3 vào 200 ml
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với?
Trang 8Câu 29: Cho hoà tan hoàn toàn 30,9 gam hỗn hợp gồm Fe; Fe(OH)2; Fe(OH)3 tỷ lệ mol là 2:1:1 vào 860
vào dung dịch Y thì thu được 161,2 gam chất rắn và b mol khí NO ở đktc Biết khí NO là sản phẩm khử
Câu 30: Cho hoà tan hoàn toàn 13,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 và FeCl2 tỷ lệ số mol tương ứng là
Câu 31: Cho hoà tan hoàn toàn 17,01 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 và FeCl3 tỷ lệ số mol tương ứng là
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe2O3, 16,0 gam Cu và 10,8 gam Ag vào 200 ml dung dịch HCl thì
gam kết tủa Giá trị của m là:
A 1,35 gam B 80,775 gam C 87,45 gam D 64,575 gam.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
Fe
FeO
NO
Fe : 0, 28
X Cl : 0,76
�
�
�
�
BTE
AgCl : 0,76
Ag : 0, 28 0,05.3 0,13
�
�
Câu 2: Định hướng tư duy giải
2
NO FeO
Fe : 0,06
H : 0,13
�
�
�
Câu 3: Định hướng tư duy giải
Trang 9Ta có:
2
H
2 3 H
H
Fe O : 0,04
Fe : 0,1
�
�
�
�
�
BTE
AgCl : 0,5
Ag : 0,065
�
Câu 4: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
2 Fe
Fe(OH)
NO
Fe : 0,18
X Cl : 0, 4
�
�
BTE
AgCl : 0, 4
Ag : 0,18 0,01.3 0,15
�
�
Câu 5: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
H
3 H
H
Fe(OH) : 0,12
Fe : 0,1
�
�
�
�
�
BTE
AgCl : 0,52
Ag : 0,15
�
�
Câu 6: Định hướng tư duy giải
BTKL Trong X
O
NO
21,6 16,8
16
�
�
�
�
�
BTE
16,8
56
BTNT Clo AgCl : 0,84
Ag : 0,09
�
Câu 7: Định hướng tư duy giải
Fe : 0,05
Cu : 0,025
�
�
�
�
Câu 8: Định hướng tư duy giải
Trang 10Ta có: 2
2
BTE NO
e H
Fe : 0,1
�
�
�
2
2
AgCl :1,3
Cl :1,3
�
�
�
�
Câu 9: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
Fe
FeO
NO
Fe : 0,13
X Cl : 0,3
�
�
�
�
BTE
AgCl : 0,3
Ag : 0,13 0,01.3 0,1
�
�
Câu 10: Định hướng tư duy giải
2
NO
Ag H
0,07.3 0,0125.3 0,03.2 0,045.2 n
�
AgCl : 0, 2
Ag : 0,0225
�
�
Câu 11: Định hướng tư duy giải
2
NO
Ag H
0,07.3 0,01.3 0,04.2 0,025.2 n
�
AgCl : 0,17
Ag : 0,02
�
�
Câu 12: Định hướng tư duy giải
2
Fe : 0, 2
HCl : 0,7
�
�
�
�
�
Câu 13: Định hướng tư duy giải
Trang 11Ta có:
Fe
NaOH 2
Fe : 0,3
m V 31,7
�
�
Câu 14: Định hướng tư duy giải
Ta có:
3 4
H
H
Fe O
�
�
�
Câu 15: Định hướng tư duy giải
Ag : 0,115
�
�
2
3 4
H
H H
Fe
NO
Fe O
�
�
�
�
Câu 16: Định hướng tư duy giải
Ag : 0,02
�
�
2
3 4
H
H H
Fe
NO
Fe O
�
�
�
Ag O
a b 0,05
b 0,02 0,3 2a 4b 0,08.2
�
12 3
Câu 17: Định hướng tư duy giải
Ag : 0, 04
�
�
2
2
3
H
Fe(OH)
�
�
�
BTE
H
OH
0,12.3 0, 2.1 0,04 2a 3b
a 0, 03
a b 0,01
b 0,02 0,34 2a 4b 0, 2.1
�
Câu 18: Định hướng tư duy giải
Ag : 0,05
�
�
2
2
3
H
Fe(OH)
�
�
�
Trang 12H
OH
0,16.3 0, 2.1 0,05 2a 3b
a 0,07
a / b 7 / 3
b 0,03
0, 46 2a 4b 0, 2.1
�
Câu 19: Định hướng tư duy giải
2
Fe : 0, 08
AgCl : 0,5
Ag : 0,02 FeCl : 0,04
�
�
�
�
�
{
{
2
BTE
Ag OH
H NO
OH
0,16.3 0,12.1 0,02 0,08.1 2a 3b
a / b 7 / 4
b 0,04
�
123
Câu 20: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2 2
H
Fe : 0, 2
n : 0,18
�
�
�
�
AgCl : 0,8
142,88
Ag : 0, 26
�
�
Câu 21: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2 2
H
Fe : 0,123
�
�
�
�
�
AgCl : 0,6
101,868
Ag : 0,146
�
�
Câu 22: Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
2
H
H
Fe : 0,15
Fe O : 0,05
Fe O : 0,05
�
�
�
�
�
�
AgCl : 0,94
164,05
Ag : 0, 27
�
�
Câu 23: Định hướng tư duy giải
O NO
Fe : 0,3
�
Câu 24: Định hướng tư duy giải
Trang 13Ta có: 3
2
Fe : 0,3
Fe(OH) : 0,08
H : 0, 28
�
�
�
�
�
Ag : x
�
�
�
2
2
OH
H
OH
x 0, 295 0,5a 0, 28.2 4b 0, 24
�
�
�
���
�
�
1 2 3
Câu 25: Định hướng tư duy giải
2 3
Fe : 0,03
Fe O : 0, 03
�
�
�
�
2
H
AgCl NO
Fe
�
�
Câu 26: Định hướng tư duy giải
2
H HCl: 0,51
H
NO Fe
2 3
Fe : 0,03
Fe O : 0, 03
�
Câu 27: Định hướng tư duy giải
2
H HCl: 0,6
H
Fe : 0,02
�
Câu 28: Định hướng tư duy giải
3
Fe : 0,02
FeCl : 0,03
�
�
�
�
BTE
AgCl : 0,08 0,09
Ag : 0,045
�
�
�
Câu 29: Định hướng tư duy giải
2
Fe : 0, 2
30,9 Fe(OH) : 0,1
Fe(OH) : 0,1
�
�
�
�
�
Ag : x
�
�
�
Trang 142
2
OH
H
OH H
x 0,35 0,86a 0,16.2 4b 0,5
�
�
�
���
�
�
123 123
Câu 30: Định hướng tư duy giải
2
Fe : 0,08
AgCl : 0,56
Ag : 0,17 FeCl ;0,04
�
�
�
�
�
2
BTE
Ag
H NO
O
0, 24.3 0,16.2 0,17 0,08.1 2a 3b
a b 0,07
b 0, 01
�
�
123
Câu 31: Định hướng tư duy giải
3
Fe : 0,08
AgCl : 0,54
Ag : 0,13 FeCl : 0,02
�
�
�
�
�
2
BTE
Ag
H NO
O
0, 22.3 0,16.2 0,13 0,06.1 2a 3b
a b 0,05
b 0,01
�
�
123
Câu 32: Định hướng tư duy giải
Cu : a(mol)
�
�
2
BTE BTNT
AgCl : 0, 45
Cl : 0, 45
�
�