Kiến thức Nhớ được các công thức tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp.. Hiểu cách chứng minh các định lý về tính đạo hàm của các hàm số thường gặp.. Kỹ năng Vận dụng thành thạ
Trang 1GIÁO ÁN THỰC TẬP GIẢNG DẠY
SỞ GD&ĐT TỈNH BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHÙ CÁT
Họ tên GV hướng dẫn : Nguyễn Thị Hồng Huệ Tổ chuyên môn : Toán- Tin
Họ tên sinh viên : Lưu Thị Thu Thuyền Môn dạy : Toán
SV của trường đại học : Đại học Quy Nhơn Năm học : 2017-2018 Ngày soạn : 5/3/2018 Thứ/ ngày lên lớp: Thứ 6/ 9 Tiết dạy : 66 Lớp dạy : 11A7
Bài dạy QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
I Mục tiêu, yêu cầu
1 Kiến thức
Nhớ được các công thức tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp
Hiểu cách chứng minh các định lý về tính đạo hàm của các hàm số thường gặp
2 Kỹ năng
Vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm để tính đạo hàm của các hàm
số thường gặp
3 Tư duy, thái độ
Rèn luyện tư duy lôgic; khái quát hóa
Vận dụng kiến thức cũ để tiếp thu kiến thức mới
Cẩn thận trong việc tính toán và trình bày
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Chuẩn bị của giáo viên: Xem sgk, sách bài tập, sách tham khảo để soạn
giáo án
Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc bài cũ, xem trước bài mới.
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp học (1 ph)
2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)
Tính đạo hàm của hàm số y = x2 tại điểm xbất kì
3 Bài mới
Dẫn dắt vào bài (2 ph)
Hàm số y = x2 thì ta có thể sử dụng định nghĩa để tính đạo hàm Cho hàm số
y = x50 thì việc sử dụng định nghĩa để tính đạo hàm rất phức tạp Vậy có cách nào tính nhanh các hàm sơ cấp này không? Hôm nay ta học bài mới
§2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
Trang 2Hoạt động 1: Đạo hàm của hàm số y = x n (n � N, n > 1)
Thời
lượng
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
10 ph
-Đưa ra định lý 1
-Hướng dẫn chứng
minh: Sử dụng định
nghĩa để chứng minh
+ Tính y = ?
( xnyn = (x y)(xn-1 +
xn-2y + + xyn-2 + yn-1)
+ Tính y
x
= ?
+ Tính
0
lim
x
y x
�
= ?
-Đưa ra ví dụ
Tính đạo hàm của các
hàm số
a) y = x50
b) y = x6
-Lắng nghe và ghi định lý vào vở
-Trả lời:
+ y = (x + x)n xn = (x + x x).[
(x + x)n-1 +(x + x)n-2x + + (x + x)xn-2 + xn-1 ] = x.[(x + x)n-1 + (x + x)n-2x + + (x + x)xn-2 + xn-1 ]
+ y
x
= (x + x)n-1 + (x + x)n-2x + + (x + x)xn-2 + xn-1;
+
0
lim
x
y x
�
=
n
x x
1 44 2 4 43 = nx n1
-Trả lời:
a)y’ = 50x50-1 = 50x49 b) y’ = 6x6-1 = 6x5
I.Đạo hàm của một
số hàm số thường gặp
1 Hàm số y = x n (n �
N, n > 1)
Định lý 1:
Hàm số y = xn (n � N,
n > 1) có đạo hàm tại mọi x � R và
( xn )’ = n.xn-1
Chứng minh
Giả sử x là số gia của x, ta có:
+ y = (x + x)n xn = (x + x x) [(x + x)n-1 +
(x + x )n-2x + + (x + x)xn-2 + xn-1 ] = x.[(x + x)n-1
+(x + x)n-2x + + (x + x)xn-2 + xn-1 ];
+ y
x
= (x + x)n-1 + (x + x)n-2x + + (x + x)xn-2 + xn-1;
+
0
lim
x
y x
�
=
n
x x
1 44 2 4 43
= nx n1 Vậy (xn)’ = nx n1
Ví dụ 1: Tính đạo hàm
của các hàm số a)y = x50
b)y = x6
Giải
Trang 3-Đưa ra nhận xét
a)y’ = 50x50-1 = 50x49 b)y’ = 6x6-1 = 6x5
Nhận xét:
-Đạo hàm của hàm số
y = x bằng 1: (x)’= 1 -Đạo hàm của hàm hằng bằng 0 : (c )’ = 0
Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số y = x (x > 0)
Thời
lượng
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
10 ph -Đưa ra định lý 2
-Hướng dẫn chứng
minh
+ Tính y = ?
+ Tính y
x
= ?
Ta thấy y
x
có dạng 0
0 khi 0
x
� để khử
dạng vô định ta
phải làm sao?
+
0
lim
x
y x
�
= ?
- Đưa ra ví dụ
Tính đạo hàm của
-Theo dõi và ghi định lý vào vở
-Trả lời:
+ y = x x x; + y
x
=
x x x x
Nhân lượng liên hợp =
x x x x x x
x x x x
=
x x x
x x x x
x x x ;
0
lim
x
y x
�
= 0
1 lim
� = 1
2 x
-Trả lời:
f’(4) = 1
2 4 =
1
4.
2.Hàm số y = x (x >0)
Định lý 2:
Hàm số y = x có
đạo hàm tại mọi x dương và
( x )’ = 2 x1
Chứng minh
Giả sử x là số gia của x dương sao cho
x + x > 0
Ta có
y
= x x x;
y x
=
1
x x x
0
lim
x
y x
�
=
0
1 lim
�
= 1
2 x .
Vậy đạo hàm của
hàm số y = x là
y’ = 1
2 x
Ví dụ 2: Tính đạo
hàm của f(x) = x
tại x = 4
Trang 4hàm số f(x) = x
1
2 4 =
1
4.
Hoạt động 3: Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
Thời
lượng
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
15 ph -Đưa ra định lý 3
-Hướng dẫn chứng
minh (1)
Xét hàm số y =
( )
f x = ( ) u x v x( ).
Giả sử x là số gia
của x
+Tính y = ?
+ y
x
= ?
+
0
lim
x
y x
�
= ?
-Lắng nghe và ghi bài vào vở
-Trả lời:
+ y f x( x) f x( )
=[ (u x x) v x( ]x) [( ( )u x v x( )]
=[ (u x x) u x( )] + [ (v x x) v x( )]
= u v
+ y
x
=
u v x
x x
+
0
lim
x
y x
�
=
0
lim
x
u x
�
+lim0
x
v x
�
II Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương Định lý 3:
Giả sử u u x ( ) và ( )
v v x là các hàm số
có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định
Ta có:
(u v )' (1)u v' ' (u v )' (2)u v' ' ( )'uv u v uv' ' (3)
'
2
u u v uv
� �
� �
(v v x ( ) 0).�
Chứng minh
Xét hàm số y = ( )f x =
( ) ( )
u x v x .
Giả sử x là số gia của x
y f x x f x
u x x v x ]x
[( ( )u x v x( )]
=[ (u x x) u x( )] + [ (v x x) v x( )]
= u ;v y
x
=
u v x
x x
0
lim
x
y x
�
=
0
lim
x
u x
�
+lim0
x
v x
�
Trang 5-Đưa ra ví dụ và
hướng dẫn giải
Ví dụ :Tìm đạo hàm
của các hàm số sau:
a)y = x3 + x
b) y = x2 x ;
HD:Hàm tổng, hiệu,
tích hay thương?
u là hàm nào?
v là hàm nào?
-Đưa ra ví dụ và gọi
học sinh giải
Ví dụ : Tìm đạo hàm
của các hàm số sau:
a) y x 4 ;x2 1
b) y3x2;
c) y 1
x
= 'u v '
-Trả lời:
a)Hàm tổng
3
u x ; v x
3
y x x
=( )' ( )'x3 x
= 3x2 1 b) Hàm tích
2
u x ; v x
y x x x x
= 2 2. 1
2
x x x
x
-Trả lời:
a)y' ( x4 x2 1)' =( )' ( )' (1)'x4 x2 =4x3 2x
b)y' (3 )' x2
=(3)'.x23.( )'x2
= 0.x2 3.2x
= 6x
c)
'
1 '
y x
� �
� �� � = (1)'.x2 1 'x
x
=0.x 21.1
x
= 'u v ' Vậy (u v )' u v' ' Bằng quy nạp toán học
ta được
(u � � �u u n)' =
1' 2' n'
u � � � u u
Ví dụ 3:Tìm đạo hàm
của hàm số a)y = x3 + x b) y = x2 x ;
Giải:
a)y' ( x3x)' =( )' ( )'x3 x
= 3x2 1 b) 'y = (x2 x )' =( )'x2 x x 2( x)' =2 2. 1
2
x x x
x
= 5
2x x
Ví dụ 4: Tìm đạo hàm
của các hàm số sau: a) y x 4 ;x2 1 b) y3x2;
c) y 1
x
Giải:
a)y' ( x4 x2 1)' =( )' ( )' (1)'x4 x2 =4x3 2x
b)y' (3 )' x2
=(3)'.x2 3.( )'x2
= 0.x2 3.2x
= 6x
c)
'
1 '
y x
� �
� �
� �
Trang 6= 21
x
= (1)'.x 2 1 'x
x
=0.x 21.1
x
= 21
x
4 Củng cố, dặn dò (2 ph)
Nắm các quy tắc tính đạo hàm của các hàm số thường gặp
Nắm các quy tắc tính đạo hàm của các hàm tổng, hiệu, tích, thương
Vận dụng các quy tắc làm các bài tập 1, 2, 3 trong sgk
Xem trước phần tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm bổ sung
V Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
Ngày tháng năm 2018 Ngày tháng năm 2018
Duyệt giáo án của giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực tập
(Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên)