Nội dung nghiên cứu của đồ án bao gồm: khái quát chung về HACCP, tổng quan về sản phẩm mít sấy, xây dựng quy trình công nghệ sản xuất mít sấy, xây dựng HACCP cho sản phẩm mít sấy thăng hoa; các yêu cầu tiên quyết đối với việc áp dụng HACCP sản phẩm mít sấy thăng hoa; trình tự các bước xây dựng kế hoạch HACCP; áp dụng HACCP trong quản lý chất lượng sản phẩm mít sấy thăng hoa.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ Trang 6
PH N I: T NG QUAN TÀI LI UẦ Ổ Ệ Trang 6
1. Khái quát chung v HACCPề Trang 6 1.1. Khái ni m HACCPệ Trang 61.2. L i ích c a vi c áp d ng HACCPợ ủ ệ ụ Trang 61.2.1. L i ích đ i v i ngợ ố ớ ười tiêu dùng Trang 61.2.2. L i ích v i ngành công nghi pợ ớ ệ Trang 61.2.3. L i ích v i Chính phợ ớ ủ Trang 71.2.4. L i ích v i doanh nghi pợ ớ ệ Trang 71.3. Các chương trình tiên quy t c a HACCPế ủ Trang 71.3.1. Khái ni m chệ ương trình tiên quy tế Trang 71.3.2. M i quan h gi a GMP, SSOP ố ệ ữ và HACCP Trang 71.3.3. Quy ph m th c hành s n xu t t t GMPạ ự ả ấ ố Trang 81.3.3.1. Đ nh nghĩaị Trang 8 1.3.3.2. N i dung và hình th c c a GMPộ ứ ủ Trang 81.3.3.3. Phương pháp xây d ng quy trình GMPự Trang 81.3.3.4. Qui ph m chung c a GMPạ ủ Trang 91.3.4. Quy ph m v sinh chu n SSOPạ ệ ẩ Trang 91.3.4.1. Đ nh nghĩaị Trang 91.3.4.2. L i ích c a SSOPợ ủ Trang 91.3.4.3. N i dung và hình th c c a SSOPộ ứ ủ Trang 9
Trang 21.3.4.4. Các qui ph m chung c a SSOPạ ủ Trang 91.4. Nguyên t c áp d ng HACCPắ ụ Trang 101.4.1. Các nguyên t c thi t l p nên h th ng HACCP hi u quắ ế ậ ệ ố ệ ả Trang 101.4.2. Các bước ti n hành xây d ng và áp d ng HACCPế ự ụ Trang 13
2. T NGỔ QUAN V S N PH M MÍT S YỀ Ả Ẩ Ấ Trang 142.1. Mít S yấ Trang 142.1.1. Gi i thi u v s n ph m mít s yớ ệ ề ả ẩ ấ Trang 142.1.2. Hàm lượng dinh dưỡng t mít s yừ ấ Trang 152.1.3. Giá tr kinh t và ý nghĩa c a vi c s n xu t s n ph mị ế ủ ệ ả ấ ả ẩ Trang 152.2. T ng quan v nguyên li uổ ề ệ Trang 162.2.1. Ngu n g cồ ố Trang 162.2.2. Đ c đi m c a cây mítặ ể ủ Trang 172.2.3. Đi u ki n sinh thái c a cây mítề ệ ủ Trang 182.2.4. Phân lo i mítạ Trang 182.2.5. Thu ho ch mít và b o qu n mít sau thu ho chạ ả ả ạ Trang 232.2.5.1. Thu ho ch mítạ Trang 232.2.5.2. B o qu n mít sau thu ho chả ả ạ Trang 232.2.6. Thành ph n dinh dầ ưỡng Trang 242.2.7. Thành ph n hóa h cầ ọ Trang 252.2.8. Yêu c u c a nguyên li u khi s d ng s n xu tầ ủ ệ ử ụ ả ấ Trang 262.2.9. Giá tr dinh dị ưỡng c a qu mítủ ả Trang 272.3. XÂY D NG QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU TỰ Ệ Ả Ấ Trang 29
Trang 32.3.1. Quy trình s n xu t s n ph m mít s y thăng hoaả ấ ả ẩ ấ Trang 292.3.2. Thuy t minh quy trìnhế Trang 302.3.2.1.Nguyên li uệ Trang 302.3.2.2. X lýử Trang 30 2.3.2.3. R angâmử Trang 312.3.2.4. C tắ Trang 322.3.2.5. Ch nầ Trang 332.3.2.6. S yấ Trang 352.3.2.7. Đóng gói Trang 362.3.3. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng Trang 372.3.3.1. Ch tiêu c m quanỉ ả Trang 272.3.3.2. Ch tiêu hóa lýỉ Trang 382.3.3.3. Ch tiêu vi sinhỉ Trang 382.4. Thành t uự Trang 39
PH N Ầ II: XÂY D NG HACCP CHO S N PH M MÍT S Y THĂNG HOAỰ Ả Ẩ Ấ Trang 40
I. Các yêu c u tiên quy t đ i v i vi c áp d ng HACCP s n ph m mít s y thăng ầ ế ố ớ ệ ụ ả ẩ ấ
hoa Trang 40
1. Các đi u ki n tiên quy tề ệ ế Trang 401.1. Yêu c u thi t k , b trí nhà xầ ế ế ố ưởng Trang 401.1.1. Yêu c u chung v thi t k , b trí nhà xầ ề ế ế ố ưởng Trang 40
Trang 41.1.2.K t c u nhà xế ấ ưởng Trang 401.2. Yêu c u v thi t b d ng cầ ề ế ị ụ ụ Trang 411.3. Yêu c u v con ngầ ề ười Trang 41
II. Chương trình tiên quy t c a HACCPế ủ Trang 422.1. GMP – Quy ph m s n xu t t tạ ả ấ ố Trang 422.2. SSOP – Quy ph m v sinhạ ệ Trang 43III. Trình t các bự ước xây d ng k ho ch HACCPự ế ạ Trang 44
IV. Áp d ng HACCP trong qu n lý ch t lụ ả ấ ượng s n ph m ả ẩ mít s yấ thăng hoa Trang 45
1. Xây d ngự b ng t ng h p các GMP ả ổ ợ cho s n ph mả ẩ Trang 452.Các qui ph m SSOP c n xây d ng cho c s ch bi n mạ ầ ự ơ ở ế ế ít s yấ thăng hoa Trang 463.B ng mô t s n ph mả ả ả ẩ Trang 47
4. B ng phân tích m i nguy và xác đ nh các bi n pháp phòng ng aả ố ị ệ ừ Trang 48
5. Xác đ nh ki m soát t i h nị ể ớ ạ Trang 51
6. Th t c kh c ph c hành đ ng phòng ng aủ ụ ắ ụ ộ ừ Trang 52
7. B ng k ho ch HACCPả ế ạ Trang 54
8. Các bi u m u giám sát CCPể ẫ Trang 56
K T LU NẾ Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả Trang 58
Trang 5L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Xã h i ngày càng phát tri n, đ i s ng độ ể ờ ố ược nâng cao, con người ngày càng quan tâm và chú tr ng h n đ n s c kh e. Th c ph m g n li n v i cu c s ng h ng ngày vàọ ơ ế ứ ỏ ự ẩ ắ ề ớ ộ ố ằ liên quan đ n s c kh e c a con ngế ứ ỏ ủ ười. Vì v y v n đ v v sinh an toàn th c ph mậ ấ ề ề ệ ự ẩ
và ch t lấ ượng s n ph m là m t trong nh ng tiêu chí quan tr ng đ ngả ẩ ộ ữ ọ ể ười tiêu dùng quy t đ nh s l a ch n.ế ị ự ự ọ
Mít là m t lo i qu nhi t đ i n i ti ng, ngộ ạ ả ệ ớ ổ ế ười Vi t Nam và nhi u n i trên thệ ề ơ ế
gi i đ u r t thích s n ph m này. Trên th gi i, ngớ ề ấ ả ẩ ế ớ ười ta đã ch bi n t mít ra nhi uế ế ừ ề
s n ph m khác nhau nh : mít s y, mít khô, mít m t,… V y nên vi c có m t cái nhìnả ẩ ư ấ ứ ậ ệ ộ
t ng quát v mít và các s n ph m t mít là m t đi u r t c n đổ ề ả ẩ ừ ộ ề ấ ầ ược quan tâm
Đ m b o v sinh an toàn th c ph m và ch t lả ả ệ ự ẩ ấ ượng s n ph m đã tr thành nhân tả ẩ ở ố quan tr ng quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a m t doanh nghi p cũng nh m tọ ế ị ự ồ ạ ể ủ ộ ệ ư ộ
qu c gia. Đ đ m b o đố ể ả ả ược nhân t quan tr ng đó thì m i doanh nghi p c n l aố ọ ỗ ệ ầ ự
ch n m t h th ng qu n lý ch t lọ ộ ệ ố ả ấ ượng thích h p v i đi u ki n, hoàn c nh c thợ ớ ề ệ ả ụ ể
nh m đáp ng yêu c u khách hàng. HACCP – h th ng phân tích, xác đ nh và t ch cằ ứ ầ ệ ố ị ổ ứ
ki m soát các m i nguy tr ng y u trong quá trình s n xu t và ch bi n th c ph m –ể ố ọ ế ả ấ ế ế ự ẩ CODEX – ch p nh n. H th ng qu n lý ch t lấ ậ ệ ố ả ấ ượng HACCP đang được các doanh nghi p ch bi n th c ph m áp d ng r ng rãi. Trong đ án này, em xin trình bày v “ệ ế ế ự ẩ ụ ộ ồ ề
Xây d ng k ho ch HACCP cho s n ph m mít s y thăng hoaự ế ạ ả ẩ ấ ” đ có cái nhìn t ngể ổ
Trang 6quan v HACCP cũng nh vi c xây d ng HACCP cho m t quy trình s n xu t th cề ư ệ ự ộ ả ấ ự
th c hi n các bi n pháp phòng ng a và ki m soát t i các đi m t i h n.ự ệ ệ ừ ể ạ ể ớ ạ
Vi c áp d ng HACCP không ph i ch đ n thu n phân tích m i nguy và ki m soátệ ụ ả ỉ ơ ầ ố ể các đi m t i h n mà c n ph i đ m b o các đi u ki n tiên quy t và chể ớ ạ ầ ả ả ả ề ệ ế ương trình tiên quy t nh : Quy ph m Th c hành s n xu t t t GMP (Good Manufacturing Practice),ế ư ạ ự ả ấ ố Quy ph m Th c hành v sinh t t SSOP (Sanitation Standard Operating Procedures)ạ ự ệ ố cùng các chương trình h tr khác đ làm n n t ng cho vi c đ m b o an toàn v sinhỗ ợ ể ề ả ệ ả ả ệ
th c ph m.ự ẩ
1.2. L i ích c a vi c áp d ng HACCPợ ủ ệ ụ
1.2.1. L i ích đ i v i ngợ ố ớ ười tiêu dùng :
Trang 7 Gi m nguy c các b nh lây truy n qua th c ph m.ả ơ ệ ề ự ẩ
Nâng cao nh n th c v v sinh c b n.ậ ứ ề ệ ơ ả
Tăng s tin c y vào vi c cung c p th c ph m.ự ậ ệ ấ ự ẩ
C i thi n cu c s ng trong lĩnh v c s c kh e và kinh t xã h i.ả ệ ộ ố ự ứ ỏ ế ộ
1.2.2. L i ích v i ngành công nghi p:ợ ớ ệ
Tăng s lố ượng người tiêu dùng và đ tin c y c a Chính ph ộ ậ ủ ủ
Đ m b o giá c ả ả ả
Tăng kh năng c nh tranh và ti p th ả ạ ế ị
Gi m chi phí do gi m s n ph m h ng và ph i thu h i.ả ả ả ẩ ỏ ả ồ
C i ti n quá trình s n xu t và đi u ki n môi trả ế ả ấ ề ệ ường
C i ti n năng l c qu n lý đ m b o an toàn th c ph m.ả ế ự ả ả ả ự ẩ
Tăng c h i kinh doanh và xu t, nh p kh u th c ph m.ơ ộ ấ ậ ẩ ự ẩ
1.2.3. L i ích v i Chính ph :ợ ớ ủ
C i thi n s c kh e c ng đ ng, nâng cao hi u qu và ki m soát th c ph m.ả ệ ứ ỏ ộ ồ ệ ả ể ự ẩ
Gi m chi phí cho s c kh e c ng đ ng.ả ứ ỏ ộ ồ
T o đi u ki n thu n l i cho s phát tri n thạ ề ệ ậ ợ ự ể ương m i.ạ
T o lòng tin c a ngạ ủ ười dân vào vi c cung c p th c ph m.ệ ấ ự ẩ
1.2.4. L i ích v i doanh nghi p:ợ ớ ệ
Nâng cao uy tín ch t lấ ượng đ i v i s n ph m c a mình, tăng tính c nh tranh, khố ớ ả ẩ ủ ạ ả năng chi m lĩnh và m r ng th trế ở ộ ị ường, đ c bi t đ i v i th c ph m xu t kh u.ặ ệ ố ớ ự ẩ ấ ẩ Được phép in trên nhãn d u ch ng nh n phù h p h th ng HACCP, t o lòng tinấ ứ ậ ợ ệ ố ạ
v i ngớ ười tiêu dùng và khách hàng
Trang 8 Đượ ử ục s d ng d u ho c gi y ch ng nh n phù h p h th ng HACCP trong cácấ ặ ấ ứ ậ ợ ệ ố
ho t đ ng qu ng cáo, chào hàng, gi i thi u cho s n ph m và doanh nghi p.ạ ộ ả ớ ệ ả ẩ ệ
Là đi u ki n đ doanh nghi p ti n hành các ho t đ ng t công b tiêu chu nề ệ ể ệ ế ạ ộ ự ố ẩ
ch t lấ ượng v sinh an toàn th c ph m, làm căn c đ c quan ki m tra ch t lệ ự ẩ ứ ể ơ ể ấ ượ ng
v sinh an toàn th c ph m xem xét ch đ gi m ki m tra đ i v i các lô s n ph m.ệ ự ẩ ế ộ ả ể ố ớ ả ẩ Là c s đ m b o đi u ki n thu n l i cho vi c đàm phán, ký k t h p đ ngơ ở ả ả ề ệ ậ ợ ệ ế ợ ồ
thương m i trong nạ ước cũng nh xu t kh uư ấ ẩ
Là c s c a chính sách u tiên đ u t , đào t o c a Nhà nơ ở ủ ư ầ ư ạ ủ ước cũng nh các đ iư ố tác nước ngoài
1.3. Các chương trình tiên quy t c a HACCPế ủ
1.3.1. Khái ni m chệ ương trình tiên quy tế
Chương trình tiên quy t là các đi u ki n và ho t đ ng c b n c n thi t c a anế ề ệ ạ ộ ơ ả ầ ế ủ toàn th c ph m đ duy trì môi trự ẩ ể ường v sinh trong toàn b chu i th c ph m phù h pệ ộ ỗ ự ẩ ợ cho s n xu t, s d ng và cung c p s n ph m cu i an toàn cho ngả ấ ử ụ ấ ả ẩ ố ười tiêu dùng
1.3.2. M i quan h gi a GMP, SSOP và HACCPố ệ ữ
HACCP là h th ng phòng ng a và ki m soát các m i nguy liên quan đ n th cệ ố ừ ể ố ế ự
ph m ngay t khi ti p nh n nguyên li u, qua quá trình ch bi n, t i phân ph i choẩ ừ ế ậ ệ ế ế ớ ố
người tiêu dùng đ đ m b o an toàn th c ph m. Nh ng HACCP không ph i là hể ả ả ự ẩ ư ả ệ
th ng đ ng m t mình, phía xây d ng HACCP d a trên các chố ứ ộ ự ự ương trình an toàn th cự
ph m nh : Quy ph m th c hành s n xu t t t GMP và quy ph m v sinh chu n –ẩ ư ạ ự ả ấ ố ạ ệ ẩ SSOP thì m i có th ho t đ ng đớ ể ạ ộ ượ c
1.3.3. Quy ph m th c hành s n xu t GMPạ ự ả ấ
1.3.3.1. Đ nh nghĩa:ị
GMP là chương trình được áp d ng chung cho các c s s n xu t th c ph mụ ơ ở ả ấ ự ẩ
nh m ki m soát t t c các y u t nh hằ ể ấ ả ế ố ả ưởng đ n quá trình hình thành ch t lế ấ ượ ng
th c ph m t :ự ẩ ừ
Trang 9+ Thi t k , xây l p nhà xế ế ắ ưởng, thi t b ế ị
+ D ng c ch bi n, đi u ki n ph c v và chu n b ch bi n đ n quá trình chụ ụ ế ế ề ệ ụ ụ ẩ ị ế ế ế ế
1.3.3.3. Phương pháp xây d ng quy trình GMPự
Chương trình GMP được xây d ng d a trên quy trình s n xu t c a t ng lo i m tự ự ả ấ ủ ừ ạ ặ hàng ( (nhóm m t hàng) c th ặ ụ ể
Chương trình GMP c a m t m t hàng là t p h p c a nhi u quy ph m. Có th xâyủ ộ ặ ậ ợ ủ ề ạ ể
d ng m t ho c nhi u qui ph m cho m t công đo n s n xu t và có th xây d ng m tự ộ ặ ề ạ ộ ạ ả ấ ể ự ộ quy ph m cho nhi u công đo n.ạ ề ạ
1.3.3.4. Qui ph m chung c a GMPạ ủ
Nh ng ữ qui ph mạ chung c a GMP t p trung vào 5 ph n chính:ủ ậ ầ
Nhà xưởng và phương ti n ch bi n.ệ ế ế
Thi t b ế ị
Ki m soát quá trình ch bi n.ể ế ế
Trang 10Yêu c u v con ngầ ề ười.
Ki m soát khâu b o qu n và phân ph i.ể ả ả ố
1.3.4. Qui ph m th c hành v sinh chu n SSOPạ ự ệ ẩ
1.3.4.1. Đ nh nghĩaị
SSOP là ch vi t t t ti ng Anh c a Sanitation Standard Operating Procedure.ữ ế ắ ế ủ
SSOP là quy trình làm v sinh và th t c ki m soát v sinh t i xí nghi p.ệ ủ ụ ể ệ ạ ệ
1.3.4.2. L i ích c a SSOPợ ủ
Giúp th c hi n m c tiêu duy trì các GMP.ự ệ ụ
Gi m các đi m ki m soát t i h n trong k ho ch HACCP.ả ể ể ớ ạ ế ạ
Tăng hi u qu c a k ho ch HACCP.ệ ả ủ ế ạ
C n thi t ngay c khi không có chầ ế ả ương trình HACCP
1.3.4.3. N i dung và hình th c c a SSOPộ ứ ủ
SSOP đ a ra cách th c c th đ nhà ch bi n th c hi n và giám sát đư ứ ụ ể ể ế ế ự ệ ược các đi uề
ki n và thao tác v sinh.ệ ệ
SSOP được th hi n dể ệ ướ ại d ng văn b n.ả
1.3.4.4. Các qui ph m chung c a SSOPạ ủ
SSOP 01: Ch t lấ ượng nước dùng trong s n xu t.ả ấ
SSOP 02: Ch t lấ ượng đá dùng trong s n xu t.ả ấ
SSOP 03: B m t ti p xúc tr c ti p v i th c ph m.ề ặ ế ự ế ớ ự ẩ
SSOP 04: V sinh cá nhânệ
SSOP 05: Ch ng nhi m chéo cho s n ph m.ố ễ ả ẩ
SSOP 06: Ch ng côn trùng và đ nố ộ g v t gây h i.ậ ạ
SSOP 07: V sinh v t li u bao gói và ghi nhãn s n ph m.ệ ậ ệ ả ẩ
SSOP 08: B o qả u nả và s d ng hóa ch t.ử ụ ấ
Trang 11SSOP 09: S c kh e và công nhân.ứ ỏ
SSOP 10: Ki m soát ch t th i.ể ấ ả
SSOP 11: Thu h i s n ph m.ồ ả ẩ
1.4. Nguyên t c áp d ng HACCPắ ụ
An toàn th c ph m là m i quan tâm toàn c u. Nh ng s ki n trong quá kh đãự ẩ ố ầ ữ ự ệ ứ
ch ng minh r ng vi c ki m soát th c ph m y u kém có th nh hứ ằ ệ ể ự ẩ ế ể ả ưởng nghiêm tr ngọ
đ n cu c s ng hàng ngày và ngay c làm thay đ i c may c a công ty đang thành công.ế ộ ố ả ổ ơ ủ 1.4.1. Các nguyên t c thi t l p nên h th ng HACCP hi u qu ắ ế ậ ệ ố ệ ả
HACCP được xây d ng d a trên 7 nguyên t c sau:ự ự ắ
Nguyên t c 1: Phắ ân tích m i nguy xác và các bi n pháp phòng ng aố ệ ừ
M i nguy là các y u t ho c tác nhân có th làm cho th c ph m m t an toàn khiố ế ố ặ ể ự ẩ ấ
s d ng nh : tác nhân v t lý, hóa h c, sinh h c.ử ụ ư ậ ọ ọ
Có 3 lo i m i nguy nh sau:ạ ố ư
M i nguy v t lý: Mãnh kim lo i, mãnh th y tinh, mãnh g , tóc, b i b n, ố ậ ạ ủ ỗ ụ ẩ
M i nguy sinh h c: Vi khu n, virus, ký sinh trùng và đ gn v t nguyên sinh, ố ọ ẩ ộ ậ
M i nguy hóa h c: ố ọ
+ Hóa ch t g n li n v i nguyên li u nh : các hoát ch t này có nhi u trong th cấ ắ ề ớ ệ ư ấ ề ự
v t, đ ng v t và vi sinh v t, các đ c t t nhiên có ngu n g c sinh h c nh ngậ ộ ậ ậ ộ ố ự ồ ố ọ ư theo truy n th ng, chúng v n có th v n đề ố ẫ ể ẫ ược phân lo i là m i nguy hóa h cạ ố ọ
nh : cá nóc, con cóc, khoai tây n y m m, s n, ư ả ầ ắ
+ Hóa ch t do con ngấ ười ch ý đ a vào th c ph m: đủ ư ự ẩ ược thêm vào th c ph mự ẩ
t i m t s công đo n trong quá trình s n xu t và phân ph i. Các ph gia th cạ ộ ố ạ ả ấ ố ụ ự
ph m, ch t h tr ch bi n ho c ch t tăng cẩ ấ ỗ ợ ế ế ặ ấ ường dinh dưỡng
+ Hóa ch t vô ý nhi m vào th c ph m: hóa ch t nhi m vào đã có s n trongấ ễ ự ẩ ấ ễ ẵ nguyên li u khi ti p nh n (d lệ ế ậ ư ượng kháng sinh, ); hóa ch t nhi m b n t v tấ ễ ẩ ừ ậ
Trang 12li u bao gói, d ng c ti p xúc v i nguyên li u (m c in, ch t kh trùng, ); cácệ ụ ụ ế ớ ệ ự ấ ử
ch t ph tr tr c ti p, gián ti p ( d u bôi tr n, s n, ); các nguyên t đ c h i doấ ụ ợ ự ế ế ầ ơ ơ ố ộ ạ
ô nhi m môi trễ ường (chì, thi c, ).ế
Nguyên t c 2: Xác đ nh các đi m ki m soát t i h n (CCP)ắ ị ể ể ớ ạ
Đi m ki m soát t i h n CCP là t t c các v trí, thao tác và t t c các nguyênể ể ớ ạ ấ ả ị ấ ả
li u trong dây chuy n s n xu t th c ph m mà t i đó n u thi u ki m soát và theo dõiệ ề ả ấ ự ẩ ạ ế ế ể
có th làm gi m ch t lể ả ấ ượng d n đ n không ch p nh n đẫ ế ấ ậ ược đ i v i s c kh e conố ớ ứ ỏ
người
K ho ch HACCP có th thi u t p trung nêu có quá nhi u đi m đế ạ ể ế ậ ề ể ược xác đ nhị
nh m t CCP m t cách không c n thi t. Ch nên ch n làm CCP các đi m cây có quy tư ộ ộ ầ ế ỉ ọ ể ế
đ nh CCP.Vi c áp d ng cây quy t đ nh sao cho thu n l i cho t ng giai đo n trong quáị ệ ụ ế ị ậ ợ ừ ạ trình s n ả xu t. ấ
Nguyên t c 3: Thi t l p các ngắ ế ậ ưỡng t i h nớ ạ
Ngưỡng t i h n là m t chu n m c nh m xác đ nh ranh gi i gi a m c ch pớ ạ ộ ẩ ự ằ ị ớ ữ ứ ấ
nh n đậ ược và m c không th ch p nh n. M i CCP ph i có m t ho c nhi u gi i h nứ ể ấ ậ ỗ ả ộ ặ ề ớ ạ
t i h n cho m i m i nguy đáng k ớ ạ ỗ ố ể
Gi i h n t i h n ph i d đo lớ ạ ớ ạ ả ể ường nh : Nhi t đ , th i gian, PH, đ m, ư ệ ộ ờ ộ ẩ
Nguyên t c 4: Thi t l p h th ng giám sát CCPắ ế ậ ệ ố
H th ng giám là các ho t đ ng đ c ti n hành m t cách tu n t và liên t cệ ố ạ ộ ượ ế ộ ầ ự ụ
b ng vi c quan tr c hay đo đ c các thông s c n ki m soát đ đánh giá m t đi mằ ệ ắ ạ ố ầ ể ể ộ ể CCP nào đó. Các th t c giám sát ph i xác đ nh: ủ ụ ả ị
+ Giám sát cái gì?
+ Giám sát nh th nào?ư ế
+ T n su t ti n hành giám sát?ầ ấ ế
+ Ai s giám sát?ẽ
Trang 13Nguyên t c 5: Thi t l p hành đ ng s a ch aắ ế ậ ộ ữ ữ
Hành đ ng s a ch a là các th t c (hành đ ng) c n ph i tuân th theo khi m tộ ữ ữ ủ ụ ộ ầ ả ủ ộ
đi m ki m soát vi ph m ho c không đ t gi i h n t i h n. ể ể ạ ặ ạ ớ ạ ớ ạ
Xác đ nh lô s n ph m đã s n trong khi có vi ph m và xác đ nh cách x lý, cóị ả ẩ ả ạ ị ử
th ti n hành theo 4 bể ế ước sau:
Bước 1: Xác đ nh s n ph m có t o m i nguy an toàn th c ph m không?ị ả ẩ ạ ố ự ẩ
Bước 2: N u đánh giá bế ở ước 1 không th y có m i nguy, có th đ a s nấ ố ể ư ả
ph m xu t xẩ ấ ưởng
Bước 3: N u có m i nguy ti m n, xác đ nh xem s n ph m có th giaế ố ề ẩ ị ả ẩ ể công, ch bi n l i hay chuy n sang m c đích s d ng khác d m b o anế ế ạ ể ụ ử ụ ả ả toàn
Bước 4: N u không x lý đế ử ượ ảc s n ph m có m i nguy ti m n theo nhẩ ố ề ẩ ư các bi n pháp đệ ược mô t nh bả ư ước 3, ph i tiêu h y s n ph m. Đâyả ủ ả ẩ
thường là cách l a ch n đ t nh t và thự ọ ắ ấ ường được xem là bi n pháp cu iệ ố cùng ph i s d ng.ả ử ụ
Nguyên t c 6: Thi t l p các th t c th m traắ ế ậ ủ ụ ẩ
Các bước chính đ th m tra g m: Hi u chu nể ẩ ồ ệ ẩ các thi t b giám sátế ị , xem xét hồ
s hi u chu n, l y m u và th nghi m, xem xét h s theo dõi CCP.ơ ệ ẩ ấ ẫ ử ệ ồ ơ
Hi u chu n các thi t b giám sát:ệ ẩ ế ị
+ Vi c hi u chu n các thi t b giám sát đ đ m b o đ chính xác c a các phépệ ệ ẩ ế ị ể ả ả ộ ủ đo
+ Vi c hi u chu n th c hi n trên các thi t b và d ng c đệ ệ ẩ ự ệ ế ị ụ ụ ược dùng trong giám sát ho c th m tra, v i t n su t nh m đ m b o tính chính xác c a các phép đo.ặ ẩ ớ ầ ấ ằ ả ả ủ
Ki m tra đ chính xác so v i chu n để ộ ớ ẩ ược th a nh n trong ho c g n v i đi uừ ậ ặ ầ ớ ề
ki n mà d ng c ho c thi t b đệ ụ ụ ặ ế ị ược dùng
Xem xét h s hi u chu n:ồ ơ ệ ẩ
Trang 14Xem xét h s hi u chu n thi t b bao g m ki m tra s li u, phồ ơ ệ ẩ ế ị ồ ể ố ệ ương pháp hi uệ chu n và k t qu th H s hi u chu n c n đẩ ế ả ử ồ ơ ệ ẩ ầ ượ ưc l u tr và xem xét.ữ
L y m u và th nghi m:ấ ẫ ử ệ
+ Đ th m tra s tuân th quy đ nh c a nhà cung c p nguyên li u c n l y m uể ẩ ự ủ ị ủ ấ ệ ầ ấ ẫ
n u khâu ti p nh n là CCP và các đ c tính k thu t khi mua bán đế ế ậ ặ ỹ ậ ược coi là
gi i h n t i h n.ớ ạ ớ ạ
+ Khi thi t l p gi i h n t i h n cho ho t đ ng c a thi t b , có th l y m u s nế ậ ớ ạ ớ ạ ạ ộ ủ ế ị ể ấ ẫ ả
ph m đ đ m b o vi c l p đ t thi t b phù h p v i an toàn s n ph m.ẩ ể ả ả ệ ắ ặ ế ị ợ ớ ả ẩ
Nguyên t c 7: Thi t l p tài li u và l u tr h sắ ế ậ ệ ư ữ ồ ơ
Không có h s thì t t c m i c g ng trong h th ng HACCP đ u vô ích. M iồ ơ ấ ả ọ ố ắ ệ ố ề ọ
đi u c n đề ầ ược ch ng minh b ng tài li u l u tr ứ ằ ệ ư ữ
L u tr h s là hành đ ng t li u hóa m i ho t đ ng đư ữ ồ ơ ộ ư ệ ọ ạ ộ ược th c hi n trong kự ệ ế
ho ch HACC nh m đ m b o r ng quá trình th c hi n k ho ch HACCP đạ ằ ả ả ằ ự ệ ế ạ ược ki mể soát
1.4.2. Các bước ti n hành xây d ng HACCPế ự
Bước 1: Thành l p đ i HACCP.ậ ộ
Bước 2: Mô t s n ph m.ả ả ẩ
Bước 3: Xác đ nh m c đích ị ụ s d ng.ử ụ
Bước 4: L p s đ quy trình s n xu t.ậ ơ ồ ả ấ
Bước 5: Th m tra s đ quy trình s n xu t trên th c t ẩ ơ ồ ả ấ ự ế
Trang 15Bước 6: Phân tích m i nguyố
Bước 7: Xác đ nh ị đi m ki m soát t i h nể ể ớ ạ (CCP)
Bước 8: Thi t l p các gi i h n t i h nế ậ ớ ạ ớ ạ
Bước 9: Thi t l p h th ng giám sát cho t ng CCPế ậ ệ ố ừ
Bước 10: Thi t l p các hành đ ng ế ậ ộ s a ch aữ ữ
Bước 11: Thi t l p các th t c th m đ nh.ế ậ ủ ụ ẩ ị
Bước 12: Thi t l pế ậ h th ngệ ố tài li u vàệ l u trư ữ h sồ ơ
2. T ng quan v s n ph m mít s yổ ề ả ẩ ấ
2.1. Mít s yấ
2.1.1. Gi i thi u v s n ph m mít s yớ ệ ề ả ẩ ấ
Thường s n ph m tả ẩ ươi ch a nhi u vitamin và ch t khoáng r t t t cho s c kh eứ ề ấ ấ ố ứ ỏ con người, nh ng mít l i ch a r t nhi u nư ạ ứ ấ ề ước nên th i gian b o t n không lâu. S nờ ả ồ ả
ph m mít s y không nh ng nhẩ ấ ữ ược đi m c a trái cây tể ủ ươi mà còn t o cho nó nh ng uạ ữ ư
đi m vể ượ ột tr i:
Thành ph n ch t dinh dầ ấ ưỡng và vitamin trong 100g s n ph m khô s nhi u h nả ẩ ẽ ề ơ trong 100 s n ph m trái tả ẩ ươi ăn được
Hương v c a s n ph m khô cũng đ m đà h n s n ph m tị ủ ả ẩ ậ ơ ả ẩ ươi
Gi m đ m nên th i gian b o qu n dài (có th b o qu n trong 12 tháng).ả ộ ẩ ờ ả ả ể ả ả
u đi m Ư ể c a s n ph m làủ ả ẩ n u ăn tế ươi 1kg mít trong 1 lúc s r t khó nh ng n uẽ ấ ư ế dùng 100gr đ n 250gr đế ượ ấc s y khô d dàng h n. Vi c m t nễ ơ ệ ấ ước trong quá trình trình
s y thăng hoa là d ng b c h i trong đi u ki n chân không nên ch t dinh dấ ạ ố ơ ề ệ ấ ưỡng và vitamin s cô đẽ ặ l i ch không m t đi.c ạ ứ ấ
Trang 16S n ph m mang tính ti n l i cao: Đả ẩ ệ ợ ược đóng gói r t thu n ti n cho vi c đem điấ ậ ệ ệ
xa, dùng trong bu i c m tr i, picnic, ổ ắ ạ
Mít s y khô là ngon và ch t lấ ấ ượng t t khi nó h i đ 3 y u t sau:ố ộ ủ ế ố
+ Th 1: ứ Khi nhìn vào ta th y, màu c a s n ph m r t t nhiên, đ c tr ng cho màuấ ủ ả ẩ ấ ự ặ ư
c a nguyên li u; s n ph m mít s y khô, màu c a nó gi ng màu c a múi mít chín chủ ệ ả ẩ ấ ủ ố ủ ớ không ph i màu vàng t o nên t s n ph m màu th c ph m. Ti p đ n là hình dáng c aả ạ ừ ả ả ự ẩ ế ế ủ
s n ph m không b bi n d ng sau khi ch bi n và kích thả ẩ ị ế ạ ế ế ước c a nó r t d dàng choủ ấ ễ
vi c s d ng.ệ ử ụ
+ Th 2: Khi ta ng i, mùi th m c a s n ph m cũng r t t nhiên có ph n đ m đ cứ ử ơ ủ ả ẩ ấ ự ầ ậ ặ
h n so v i nguyên li u do quá trình ch bi n làm m t nơ ớ ệ ế ế ấ ước đem l i.ạ
+ Th 3: Khi ta ứ ăn, c m giác r t giòn x p, v đ c tr ng c a nguyên li u tả ấ ố ị ặ ư ủ ệ ươ i,
nh ng đ m đà h nư ậ ơ
Hi n nay trên th trệ ị ường có 3 lo i mít s y:ạ ấ
+ Dòng s n ph m s y t nhiên: s n ph m có đ giòn x p, v n gi đả ẩ ấ ự ả ẩ ộ ố ẫ ữ ược màu s cắ
và mùi v nguyên ch t, hoàn toàn không có đị ấ ường hay b t ấ kì ch t ph gia nào.ấ ụ
+ Dòng s n ph m s y d o: s n ph m d o, ng t, có th dùng thay th các lo i m tả ẩ ấ ẻ ả ẩ ẻ ọ ể ế ạ ứtrong d p T t, phù h p th hi u ngị ế ợ ị ế ười Vi t Nam.ệ
+ Dòng s n ph m m n: s n ph m giòn, x p, đả ẩ ặ ả ẩ ố ượ ẩc t m thêm gia v , nh m kíchị ằ thích v ịgiác
Trang 17
Hình nh: S n ph m mít s y ả ả ẩ ấ 2.1.2. Hàm lượng dinh dưỡng t mít s yừ ấ
Kho ng (20%) carbonhydrate, (1.3%) protein, (1.3%) ch t s , (21 mg) Canxi.ả ấ ơ Múi mít s y không qua công đo n x lý nhi t mà đấ ạ ử ệ ược s d ng phử ụ ương pháp s y chânấ không nên h u nh các ch t dinh dầ ư ấ ưỡng có trong mít v n gi đẫ ữ ượ ở ạ Ngoài ra c l i
nh ng s n ph m đữ ả ẩ ượ ấc s y b ng phằ ương pháp s y chân không còn giúp tăng hấ ương v ,ị
t o c m giác giòn, ng t, ngon h n.ạ ả ọ ơ
2.1.3. Gía tr kinh t và ý nghĩa c a vi c s n xu t s n ph mị ế ủ ệ ả ấ ả ẩ
M y th p k qua, cùng v i s phát tri n c a n n công nghi p Vi t Nam, ngànhấ ậ ỹ ớ ự ể ủ ề ệ ệ
s n xu t m t hàng c qu s y khô đã có bả ấ ặ ủ ả ấ ước phát tri n quan tr ng góp ph n l nể ọ ầ ớ trong t ng kim g ch xu t kh u nông s n Vi t Nam và gi i quy t vi c làm cho hàngổ ạ ấ ẩ ả ở ệ ả ế ệ ngàn công nhân. S phát tri n này đã t o ra m t t p đoàn canh tác cây ăn qu v i quyự ể ạ ộ ậ ả ớ
mô công nghi p nh ng vùng tr ng cây xu t kh u. Do vi c s n xu t m t hàng rauệ ở ữ ồ ấ ẩ ệ ả ấ ặ
qu trong nả ước ch a có s đ u t ch l c, ch t lư ự ầ ư ủ ự ấ ượng n đ nh, năng su t th p, giáổ ị ấ ấ thành ch a cao, vi c áp d ng khoa h c k thu t vào trong s n xu t còn l c h u, ch aư ệ ụ ọ ỹ ậ ả ấ ạ ậ ư
ti p c n đế ậ ược v i các khoa h c k thu t tiên ti n trên th gi i, do đó làm nh hớ ọ ỹ ậ ế ế ớ ả ưở ng
đ n ch t lế ấ ượng cũng nh th i gian l u tr các s n ph m trên th trư ờ ư ữ ả ẩ ị ường. Vi c phátệ tri n s n ph m s y khô đã phá khõi tình tr ng s n xu t l c h u c a th trể ả ẩ ấ ạ ả ấ ạ ậ ủ ị ường rau
qu c a Vi t Nam.ả ủ ệ
Trang 18Trong giai đo n hi n nay, m c dù không ph i là lo i hình kinh t mũi nh n nh ngạ ệ ặ ả ạ ế ọ ư
vi c phát tri n s n ph m rau qu s y khô đem l i s phát tri n vệ ể ả ẩ ả ấ ạ ự ể ượt b c cho đ tậ ấ
nước. Và nó v n s là m t ho t đ ng kinh t hi u qu , phù h p v i ngu n nguyênẫ ẽ ộ ạ ộ ế ệ ả ợ ớ ồ
li u s n có t đ t nệ ẵ ừ ấ ước, t o công ăn vi c làm, tăng thu nh t qu c dân. Nâng cao uy tínạ ệ ậ ố
v ch t lề ấ ượng s n ph m hàng Vi t Nam trên th trả ẩ ệ ị ường qu c t , thúc đ y n n kinh tố ế ẩ ề ế phát tri n.ể
Trang 19Mít là lo i th c v t đạ ự ậ ược tr ng ph bi n Đông Nam Á và Brasil. Cây mít cóồ ổ ế ở ngu n g c n Đ và Bangladesh, là m t lo i cây tr ng ch y u vùng nhi t đ i vàồ ố ở Ấ ộ ộ ạ ồ ủ ế ở ệ ớ bán nhi t đ i, thích h p v i đi u ki n khí h u nóng và m a nhi uệ ớ ợ ớ ề ệ ậ ư ề
Cây mít có kh năng thích nghi r ng rãi v i nhi u lo i đ t khác nhau nh : đ t đả ộ ớ ề ạ ấ ư ấ ỏ. Bazan, phù sa, đ t xám, thích h p v i khí h u m, m a nhi u và c n đ m không khíấ ợ ớ ậ ẩ ư ề ầ ộ ẩ 7085%, pH57 d dàng canh tác và ít b sâu b nh. Mít ch u h n hán t t nh b r c cễ ị ệ ị ạ ố ờ ộ ễ ọ phát tri n và ăn sâu dể ưới lòng đ t. Ngấ ượ ạc l i cây mít ch u ng p úng kém, mít s ch tị ậ ẽ ế khi b ng p úng kéo dài.ị ậ
Vi t Nam, cây mít đỞ ệ ược tr ng t r t lâu và ph bi n t B c t i Nam, đ c bi tồ ừ ấ ổ ế ừ ắ ớ ặ ệ vùng đ ng b ng Sông C u Long và khu v c Đông Nam B nh các t nh: Bình Phồ ằ ử ự ộ ư ỉ ướ c,
Đ ng Nai, Tây Ninh, Bà R a Vũng Tàu… Do phù h p v i đ t đai th nhồ ị ợ ớ ấ ổ ưỡng, trình
độ canh tác c a dân c b n đ a, dân t c vùng sâu vùng xa.ủ ư ả ị ộ
Ngoài ra vi c tr ng mít còn gi i quy t công ăn vi c làm cho r t nhi u ngệ ồ ả ế ệ ấ ề ười, làm giàu cho người dân, cho đ a phị ương và cho đ t nấ ước. Cây mít h n n a là gi ng cây ăn ơ ữ ố
qu có th đóng vai trò cây r ng đ che ch n gió bão, ch ng xói mòn, thi t l p h sinhả ể ừ ể ắ ố ế ậ ệ thái gò đ i.ồ
2.2.2. Đ c đi m c a cây mítặ ể ủ
Qu mít g m: v , cùi, x , múi và h t mít.ả ồ ỏ ơ ạ
Qu còn g i là “là h p gi qu ” hình b u d c kích thả ọ ợ ả ả ầ ụ ước (3060) × (2030) cm,
tr ng lọ ượng qu t 6kg đ n 20kg, m c ch y u thân ch , m t chùm t 3 đ n 5 qu ,ả ừ ế ọ ủ ế ở ủ ộ ừ ế ả kho ng 80 đ n 100 qu /cây. Bên ngoài qu là l p v có gai, v qu lúc còn non cóả ế ả ả ớ ỏ ỏ ả màu xanh, khi chín có màu xanh vàng, đ dày v qu t 11,3cm.ộ ỏ ả ừ
Bên trong qu g m: bao hoa m ng phát tri n hoàn toàn bao quanh h t, có 2 t đ uả ồ ỏ ể ộ ử ề không b ng nhau, không có phôi nh g i là múi mít có chi u dài t 6,710,5 cm, chi uằ ủ ọ ề ừ ề
r ng t 2,54,5cm, chi u dày th t múi 1,53,5cm, màu vàng tộ ừ ề ị ươi (vàng t nhiên), mùi vự ị
ng t, th m; Lo i qu lép th hai g i là x mít có màu tr ng nh t hay màu vàng nh t.ọ ơ ạ ả ứ ọ ơ ắ ạ ạ
gi a qu có cùi mít
Trang 20H t mít có màu nâu sáng ph b i m t màng tr ng m ng. H t dài kho ng 24cmạ ủ ở ộ ắ ỏ ạ ả
và dày 1,252cm, bên trong có màu tr ng và giòn. Cây mít có r t nhi u công d ng: múiắ ấ ề ụ mít làm nguyên li u đ ch bi n, xu t kh u, ăn tệ ể ế ế ấ ẩ ươi; x mít dùng làm chua, nuôi cá,ơ nuôi bò và dê; h t mít ch bi n tinh b t; lá mít nuôi bò, dê; g mít có giá tr r t caoạ ế ế ộ ỗ ị ấ trong m ngh điêu kh c nh làm tỹ ệ ắ ư ượng Ph t, đ g n i th t.ậ ồ ỗ ộ ấ
2.2.3. Đi u ki n sinh thái c a cây mítề ệ ủ
Nhi t đ , đ m: Nhi t đ t t nh t cho cây mít sinh trệ ộ ộ ẩ ệ ộ ố ấ ưởng và phát tri n là 20ể
32 đ c, đ m tộ ộ ẩ ương đ i c a không khí thích h p cho mít t 70 75%, đ m ch y uố ủ ợ ừ ộ ẩ ủ ế tác đ ng vào th i k ra hoa, đ u qu , các giai đo n khác ít nh hộ ờ ỳ ậ ả ạ ả ưởng
Nước: Mít có b r ăn sâu, ch u h n t t, có th ch u độ ễ ị ạ ố ể ị ược khô h n 3 4 tháng,ạ
nh ng đ có năng su t cao nên tr ng mít nh ng vùng có lư ể ấ ồ ở ữ ượng m a trung bình hàngư năm t 1.000 2.000mm, ngừ ượ ạc l i mít ch u úng kém.ị
Ánh sáng: Mít là cây a sáng. Ánh sáng t 2.000 2.500 gi /năm, phù h p cho câyư ừ ờ ợ sinh trưởng và phát tri n.ể
Đ t đai: Mít là cây d tính, có th phát tri n trên nhi u lo i đ t khác nhau, g m:ấ ễ ể ể ề ạ ấ ồ
Đ t đ bazan, phù sa, đ t xám, đ t đ i núi…Tuy nhiên, đ t tr ng mít ph i thoát nấ ỏ ấ ấ ồ ấ ồ ả ướ c
t t, có t ng canh tác sâu, nít ch u úng kém, các vùng đ t th p. Đ pH đ t thích h pố ầ ị ở ấ ấ ộ ấ ợ cho tr ng mít là 5 7,5.ồ
Mít c truy n/mít đ a phổ ề ị ương. Gi ng mít này đố ược tr ng ph bi n, lâu đ i cácồ ổ ế ờ ở
đ a phị ương. Cây cao, búp và lá non không có lông, qu to, n ng t vài ba kg đ n 10ả ặ ừ ế 20kg
Trang 21Mít Ngh ệ
Gi ng mít Ngh cao s n là gi ng ch u khô h n t t, ch ng đố ệ ả ố ị ạ ố ố ược giông bão, qu to,ả múi th m, giòn, ng t, thích h p ăn tơ ọ ợ ươi, ho c ch bi n xu t kh u. ặ ế ế ấ ẩ
Ngoài ra có th s d ng làm th c ăn chăn nuôi và l y g … Lo i mít này dể ử ụ ứ ấ ỗ ạ ễ
tr ng, ít công chăm sóc, ít ph i s d ng thu c b o v th c v t… và cho năng su t cao.ồ ả ử ụ ố ả ệ ự ậ ấ
Hình 2: Mít nghệ
Mít T nố ữ
Mít T n cao kho ng 20m và có th cho ra qu hai l n/năm. Cây kho ng 3 5ố ữ ả ể ả ầ ả
tu i thì b t đ u cho qu Cây sai có đ n hàng trăm qu , mùa mít chín kéo dài đ n 6ổ ắ ầ ả ế ả ế
tu n. Cây mít T n không khác mít thầ ố ữ ường nhi u, nh ng trên lá và trên ng n non cóề ư ọ
nh ng lông màu nâu d ng đ ng.ữ ự ứ
V có x dính li n, có th b b ng m t nhát dao d c r i tách múi v d dàng,ỏ ơ ề ể ổ ằ ộ ọ ồ ỏ ễ múi thường dính vào lõi. Qu có d ng hình tr ng dài, kích thả ạ ứ ước chi u dài kho ng 22ề ả 50cm, b ngang kho ng 10 17cm, tr ng lề ả ọ ượng t 1 6kg, thông thừ ường dưới 2kg, múi màu xanh, vàng ho c cam, bên trong có h t l n.ặ ạ ớ
Mùi v mít T n gi ng mít ị ố ữ ố ướt pha v i mùi S u riêng. V mít d y, d o v i gaiớ ầ ỏ ầ ẻ ớ
đ p, ti t di n hình l c giác, tẹ ế ệ ụ ương t v mít ự ỏ ướt
Trang 22Hình 3: Mít T nố ữ
Mít Thái Changai
Mít có th i gian sinh trờ ưởng ng n, cho thu ho ch nhanh, năng su t cao, đ c bi tắ ạ ấ ặ ệ phù h p v i vùng đ t đ i. Cây có th cao 20m; lá dài, r ng, m c cách, bìa lá th ng;ợ ớ ấ ồ ể ộ ọ ẳ hoa chùm, đ n tính, cu ng to, không cánh, dính vào nhau thành c m hoa kép.ơ ố ụ
Hoa đ c chín, sau đó r ng, hoa cái đự ụ ược th ph n phát tri n thành qu , qu kép.ụ ấ ể ả ả Mít thích h p v i khí h u nóng m, ch u h n t t, nh ng không ch u đợ ớ ậ ẩ ị ạ ố ư ị ược ng p úng.ậ Thích ng nhi u lo i đ t: Đ Bazan, phù sa, đ t xám…Mít Thái là cây cho qu s m.ứ ề ạ ấ ổ ấ ả ớ
nh ng vùng không l nh, mít cho qu sau khi tr ng t 8 12 tháng
Cây m c kh e, phát tri n nhanh, qu r t sai và n ng t 6 12kg/qu , cá bi t cóọ ỏ ể ả ấ ặ ừ ả ệ
qu n ng t i 15kg. Cây ra qu quanh năm, trên cùng m t cây, có qu chín, có qu đangả ặ ớ ả ộ ả ả
ra. Múi có th t vàng đ m, ít x , giòn, ráo, v ng t đ m và th m mát. Cây trị ậ ơ ị ọ ậ ơ ưởng thành
có th cho t 100 150 qu /cây.ể ừ ả
Trang 23Hình 4: Mít TháiMít không h tạ
Mít có mùi v th m ngon, múi và x có màu vàng, đ dày múi đ ng đ u, bên trongị ơ ơ ộ ồ ề không có h t, cùi nh , r t ít x , t l ăn đạ ỏ ấ ơ ỷ ệ ược trên 90%. Năng su t cao, tr ng lấ ọ ượ ng
qu trung bình 9 10kg, qu l n 13 15kg, khi chín v có màu vàng xanh, qu cân đ i.ả ả ớ ỏ ả ố
Cây con phát tri n m nh, cành m c dày, phân b đ ng đ u quanh thân chính, láể ạ ọ ố ồ ề xanh bóng, lá non cu n tròn t a lá chè xanh, mép lá khi non có răng c a r t rõ. Mít cóộ ự ư ấ
v m ng, hàm lỏ ỏ ượng đường trong qu khi r t cao.ả ấ
Khi qu già v màu vàng xanh, gai n , các đả ỏ ở ường cjir xung quanh gai chuy nể thành màu vàng s m. Mít có hẫ ương v đ c bi t, ng t l m, hị ặ ệ ọ ị ương th m. Th i gian tr ngơ ờ ồ
đ n cho qu t 14 18 tháng, n u chăm sóc t t, đ y đ dinh dế ả ừ ế ố ầ ủ ưỡng và nướ ước t i, mít
s cho qu sau 10 12 tháng.ẽ ả
Trang 24Hình 5: Mít không h tạ
Mít Ru t độ ỏ
Là gi ng mít c a Thái Lan, cho giá tr kinh t r t cao, không ch có u đi m là lố ủ ị ế ấ ỉ ư ể ạ
m t (khi chín có màu nh c cà r t), ru t đ mà còn r t ít x , múi to, c m d y, th mắ ư ủ ố ộ ỏ ấ ơ ơ ầ ơ
nh , v ng t v a ph i nên đẹ ị ọ ừ ả ược th trị ường r t a chu ng. Bên c nh đó, mít cho quấ ư ộ ạ ả
r t to, bình quân 10kg/qu , n u chăm sóc t t qu có th năng t 15 17kg.ấ ả ế ố ả ể ừ
Mít ru t đ l n nhanh, g c ng, phù h p v i vùng đ t th t pha cát, có kh năngộ ỏ ớ ỗ ứ ợ ớ ấ ị ả
ch u h n t t và ít sâu b nh. Th i v tr ng thích h p là t tháng 5 đ n tháng 7 dị ạ ố ệ ờ ụ ồ ợ ừ ế ươ ng
Trang 25mà đ qu trên chùm nhi u hay ít). Qu to, tr ng lể ả ề ả ọ ượng bình quân t 7 10kg, đ c bi từ ặ ệ
có qu đ t t 15 20kg, khi chín có màu xanh vàng, tả ạ ừ ương đ i đ u, gai n ố ề ở
Qu mít Viên linh có hình dáng đ p, ch t lả ẹ ấ ượng ngon và năng su t n đ nh, vấ ổ ị ỏ
m ng (10mm), th t có màu vàng tỏ ị ươi, v ng t và ít th m, r t ít x , đ brix đ t 22,75%,ị ọ ơ ấ ơ ộ ạ
t l c đ t 50%. Th t khô, dai, ít nỷ ệ ơ ạ ị ước, có th s d ng trong công ngh ch bi n,ể ử ụ ệ ế ế
ho c ăn tặ ươ ấi r t ngon, ít ngán. Mít cho qu quanh năm, th i gian t khi tr bông đ nả ờ ừ ổ ế khi thu h ach kho ng 4 tháng.ọ ả
Trang 26- Lo i b nh ng qu sâu b nh, x u mã.ạ ỏ ữ ả ệ ấ
- Phân lo i qu theo tr ng lạ ả ọ ượng
- Tránh va l c khi v n chuy n. không dùng s t quá l n hay quá nh ắ ậ ể ọ ớ ỏ
- Gi các qu mít thông thoáng khi v n chuy n.ữ ả ậ ể
B o qu nả ả :
- Đ t qu mít n i khô ráo, thoáng mátặ ả ơ
- Có mái che n ng, m aắ ư
2.2.6. Thành ph n dinh dầ ưỡng
Trong qu mít thì múi mít chi m 4055% tr ng lả ế ọ ượng c a trái cây. Mít là lo i ủ ạ
qu giàu ch t dinh dả ấ ưỡng nh vitamin A, vitamin C, canxi, kali, s t, thiamin, ư ắ
riboflavin, niacin, magneisum và nhi u ch t dinh dề ấ ưỡng khác.
So sánh thành ph n dinh dầ ưỡng c a m t s lo i trái cây tủ ộ ố ạ ươ ể ấi đ th y được mít
Trang 27là lo i trái cây cung c p nhi u năng lạ ấ ề ượng và các ch t dinh dấ ưỡng c n thi t cho c ầ ế ơ
Trang 29Vitamin B3 (mg) 0.9
B ng 3: Thành ph n hóa h c c a mít ả ầ ọ ủ
2.2.8. Yêu c u c a nguyên li u khi s d ng s n xu tầ ủ ệ ử ụ ả ấ
Mít ph i có có l p v l a bên ngoài (tiêu bi u nh mít Ngh ) đ trong quá trìnhả ớ ỏ ụ ể ư ệ ể
s y khô, múi mít không b m t đi màu vàng v n có c a nó. N u múi mít không có l pấ ị ấ ố ủ ế ớ
l a b c múi (đ c bi t là mít Thái Lan) thì s nhanh chong m t v ng t. Sau 3 tháng b oụ ọ ặ ệ ẽ ấ ị ọ ả
qu n, thì mít s y nhanh chóng m t màu, không có màu vàng ngon m t, còn khi thuả ấ ấ ắ
ho ch mùa m a, gi ng mít không có l p l a b c ngoài s ng m nạ ư ố ớ ụ ọ ẽ ậ ước và v càng nh t.ị ạQuả mít đ a vào ch bi n c n tư ế ế ầ ươ ối t t, múi mít không b m d p, sâu b nh và cóẩ ậ ệ
đ chín thích h p. Vì n u qu ch a đ chín cho d ch qu có lộ ợ ế ả ư ủ ị ả ượng đường th p, đấ ộ acid cao, đ chua cao, hộ ương th m không đ y đ , qu ch a chín có đ c ng cao vì môơ ầ ủ ả ư ộ ứ
và thành t bào ch a nhi u protopectin. Qu quá chín thì mô qu quá m m, protopectinế ứ ề ả ả ề chuy n thành pectin có th có mùi ng. Đ i v i mít Ngh , kh i lể ể ủ ố ớ ệ ố ượng qu trongả kho ng 1015 kgg, kích thả ước cân đ i (chi u dài b ng 3/2 chi u r ng).ố ề ằ ề ộ
Phương pháp ki m soát nguyên li uể ệ
+ Đ chín c a mít, gi ng mít, ch t lộ ủ ố ấ ượng bên ngoài c a múi mít đủ ược ki m soátể
b ng c m quan.ằ ả
+Kích thước, kh i lố ượng qu mít thì ki m soát b ng cách cân, đo chi u dài, chi uả ể ằ ề ề
r ngộ
2.2.9. Giá tr dinh dị ưỡng c a qu mítủ ả
Mít v n là lo i trái cây quen thu c v i m i ngố ạ ộ ớ ọ ười, đượ ưc a chu ng kh p n i.ộ ắ ơ Ngày x a mít ch ra trái vào cu i mùa xuân và chín vào gi a mùa hè, nh ng hi n nayư ỉ ố ữ ư ệ
Trang 30v i nhi u gi ng mít m i thì chúng ta s đớ ề ố ớ ẽ ược thưởng th c mít quanh năm. Mít đứ ượ c
bi t đ n nh m t lo i đ c s n ế ế ư ộ ạ ặ ả nhi u ch t dinh dề ấ ưỡ , bên c nh đó nhi u b ph nng ạ ề ộ ậ
c a cây mít còn là v thu c dân gian r t t t.ủ ị ố ấ ố
Hình 8: Mít đ ượ c nhi u ng ề ườ ư i a chu ng ộ
Qu mítả
có nhi u th t, ng t và th m, ngo i tr l p v có gai không ăn đề ị ọ ơ ạ ừ ớ ỏ ược thì
nh ng ph n còn l i đ u ăn đữ ầ ạ ề ược và b dổ ưỡng cho s c kh e, ch bi n đứ ỏ ế ế ượ nhi uc ề món ăn ngon. Múi mít chín ăn r t th m ngon. X mít có th dùng mu i chua nh mu iấ ơ ơ ể ố ư ố
d a (g i là nhút). Các qu mít non còn dùng nh m t lo i rau c đ n u canh, kho cá,ư ọ ả ư ộ ạ ủ ể ấ
tr n g i… H t mít đem lu c, rang, nộ ỏ ạ ộ ướng hay th i v i c m ăn.ổ ớ ơ
Hình 9: Mít ch bi n đ ế ế ượ c nhi u món ăn ề
Mít ch a nhi u hàm lứ ề ượng đường, nhi t lệ ượng cao. V giá tr dinh dề ị ưỡng, trong
th t múi mít chín có protein 0,61,5% (tùy lo i mít), glucid 1114% (bao g m nhi uị ạ ồ ề
Trang 31đường đ n nh fructose, glucose, c th d h p th ), caroten, vitamin C, B2… và cácơ ư ơ ể ễ ấ ụ
ch t khoáng nh : s t, canxi, phospho…ấ ư ắ
C th Theo b ng thành ph n dinh dụ ể ả ầ ưỡng th c ăn Vi t Nam thì 100g mít có ch aứ ệ ứ 48kcal, nước 85,4g, protein 0,6g, gluxit 11,4g, canxi 21mg, photpho 28mg, s t 0,40mg,ắ betacaroten 180mg, vitamin C 5mg, ph t pho, vitamin B ố
Nhi u nghiên c u cho th y th c ăn giàu Kali s giúp gi m huy t áp mà trong mítề ứ ấ ứ ẽ ả ế
l i ch a khá nhi u Kali, trong 100g có t i 300mg. Trong mít có ch a nhi u ch tạ ứ ề ớ ứ ề ấ phytonutrient (lignans, isoflavones và saponins) r t có l i cho s c kh e, ch ng l i ungấ ợ ứ ỏ ố ạ
th , tăng huy t áp, viêm loét d dày và làm ch m quá trình thái hoá t bà, tăng s cư ế ạ ậ ế ứ
s ng cho làn da.ố
Hình 10: Mít ch a nhi u vi ch t t t cho s c kh e ứ ề ấ ố ứ ỏ
H t mít cũng có giá tr dinh dạ ị ưỡng nh các lo i h t và c khác, đư ạ ạ ủ ược nhân dân dùng ch ng đói trong nh ng ngày giáp h t. H t mítố ữ ạ ạ
có th ph i khô làm lể ơ ương th c d tr , ch a t i 70%ự ự ữ ứ ớ
tinh b t, 5,2% protein, 0,62% lipid, 1,4% các ch tộ ấ
khoáng. Protein và lipid c a h t mít khô tuy ch aủ ạ ư
b ng g o, nh ng h n h n khoai, s n khô.ằ ạ ư ơ ẳ ắ
2.3. Xây d ng quy trình công ngh s n xu tự ệ ả ấ
Trang 322.3.1. Quy trình s n xu t s n ph m mít s y thăng hoaả ấ ả ẩ ấ
S đ quy trình công ngh s n xu t ơ ồ ệ ả ấ