Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây: A.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Cung lượng giác được biểu diễn trong hình sau có số đo bằng bao nhiêu.. Cho nhị thức
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán - Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: SBD: Mã đề thi 123 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Cho phương trình đường tròn x2+y2−2ax−2by c+ =0 Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây:
A R a b c= 2+ −2 B R= a2+b2 C R= a2+b c2− D R= a2+b2+c
Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin2 x+cos2 x=1 B sin2x+cos2x=2
C sin2 x−cos2 x=1 D sin2x+cos2x=tan 2x
Câu 3 Nghiệm của tam thức f x( )=2x2+3x−5 là
2
2
2
2
Câu 4 Số đo theo đơn vị radian của góc 600 là
A
3
π B 1
6
π D π3
Câu 5 Khẳng định nào sau đây sai?
A cos 2x=2cos2x−1 B cos 2x=2sin cos x x
C cos 2x= −1 2sin 2 x D cos 2x=cos2 x−sin 2x
Câu 6 Tính giá trị của biểu thức sin 2 cos
tan 4
A P = −1 B P = −64,85 C P =80,82 D P =1
Câu 7 Cho tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ≠0) có ∆ =b2−4ac<0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( ) luôn cùng dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ − B f x( ) luôn trái dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ −
C f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a x,∀ ∈ D f x( ) luôn trái dấu với hệ số a x,∀ ∈
Câu 8 Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất
A f x( )=2020x+2011 B f x( )= 2 1x+
C f x =( ) 2020 D f x( )=x x( +1)
Câu 9 Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) (2 )2
A Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =3 B Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =9
C Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =9 D Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =3
Câu 10 Cho nhị thức f x( )=ax b+ có bảng xét dấu sau đây
Khẳng định nào sau đây đúng
A a <0 B a =0 C a ≥0 D a >0
Câu 11 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 1 4
2 3
= −
= − +
A u = (1; 2 − )
B u = ( )4;3 C u = − ( 4;3) D u = ( )3;4
Trang 2Câu 12 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A a( ;0 , 0;) (B b) với a b ≠ 0 là
A x y 1
a b− =
Câu 13 Trong không gian Oxy, phương trình đường tròn tâm O( )0;0 , bán kính R =2 là
A x2+y2 =4 B x2+y2 =2 C x2+y2 =1 D x2+y2 = 2
Câu 14 Trên đường tròn có đường kính 20 cm( ) Độ dài của một cung tròn có số đo
4
π là:
A 5 ( )
π C 5 cm( ) D 5 cmπ ( )
Câu 15 Cung lượng giác được biểu diễn trong hình sau có số đo bằng bao nhiêu?
A
2
π B 9
2
π C 9
4
4
π
Câu 16 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng xét dấu sau
Tập nghiệm của bất phương trình f x ≥( ) 0 là
A S = −[ 3;0] B S = − + ∞[ 3; ) C S = −[ 3;0) D S = −( 3;0]
Câu 17 Trong không gian Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d x: 2 3 8 0+ y− =
A A( )1;2 B B − −( 1; 2) C 1; 8
3
C −
3
C
Câu 18 Tất cả giá trị của tham số thực m để biểu thức f x( ) (= m−1)x m+ là nhị thức bậc nhất là
A m ≠1 B m =1 C m ≥1 D 1
0
m m
≠
≠
Câu 19 Cho tan 2
3
x = Giá trị của cot x là
A 33,69 B 3
3 D 0,5888
Câu 20 Biết tập nghiệm của bất phương trình −2x2+ ≥4 0 có dạng S =[ ]a b; Tính a b
Câu 21 Biết sin cos 1
2
a+ a= Giá trị của sin 2a thuộc khoảng nào sau đây?
A 0;1
2
2
− −
2
2
Câu 22 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị là đường thẳng như hình vẽ
Trang 3Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của x sao cho f x <( ) 0 Số phần tử của S là
Câu 23 Trong không gian Oxy, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 2− ) lên đường thẳng ∆:x y+ + =1 0
là điểm H a b( ; ) Tính a+2b
A −2 B 7
2
−
Câu 24 Điểm nào sau đây là biểu diễn trên đường tròn đường giác của cung lượng giác có số đo 8081
4 π
Câu 25 Số giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số y 1 x 2m 6
x m
− xác định trên (−1;0) là
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) − +x2 5 4 0x− < b) 5 0
3
x x
− ≥ +
Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin 1
3
a = − với ;3
2
a∈π π Tính giá trị của cos , sin
3
a a+π
Câu 3 (1,5 điểm) Trong không gian Oxy, cho hai điểm A( )1;3 , B −( 2;5) và đường thẳng ∆:x−4y+ =1 0
a) Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua điểm B và có VTCP u = (1; 2− )
b) Viết phương trình đường có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆
c) Tìm điểm M ∈ ∆ sao cho OM =1
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Giải bất phương trình 1 3 2
1 4
1
+
x
2) Trong không gian Oxy, cho 2 đường thẳng ∆1: 2x y− + = ∆1 0; :2 x+2y− =7 0 Viết phương trình đường thẳng qua gốc toạ độ sao cho tạo với 1 và 2 tam giác cân có đỉnh là giao điểm 1 và
2
- HẾT -
Trang 4SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán - Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: SBD: Mã đề thi 345 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Cho nhị thức f x( )=ax b+ có bảng xét dấu sau đây
Khẳng định nào sau đây đúng
A a >0 B a <0 C a ≥0 D a =0
Câu 2 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A a( ;0 , 0;) (B b) với a b ≠ 0 là
A x y 0
a b+ =
Câu 3 Cho tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ≠0) có ∆ =b2−4ac<0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( ) luôn trái dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ − B f x( ) luôn cùng dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ −
C f x( ) luôn trái dấu với hệ số a x,∀ ∈ D f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a x,∀ ∈
Câu 4 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 1 4
2 3
= −
= − +
A u = ( )3;4 B u = ( )4;3 C u = − ( 4;3) D u = (1; 2 − )
Câu 5 Nghiệm của tam thức f x( )=2x2+3x−5 là
A 1; 5
2
2
2
2
Câu 6 Số đo theo đơn vị radian của góc 600 là
A
3
π B 1
6
π
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin2 x+cos2 x=1 B sin2x+cos2x=tan 2x
C sin2x+cos2x=2 D sin2x−cos2x=1
Câu 8 Tính giá trị của biểu thức sin 2 cos
tan 4
A P = −1 B P = −64,85 C P =1 D P =80,82
Câu 9 Cho phương trình đường tròn x2+y2−2ax−2by c+ =0 Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây:
A R= a2+b2+c B R a b c= 2+ −2 C R= a2+b c2− D R= a2+b2
Câu 10 Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất
A f x( )= 2 1x+ B f x( )=x x( +1)
C f x =( ) 2020 D f x( )=2020x+2011
Trang 5Câu 11 Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) (2 )2
A Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =3 B Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =3
C Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =9 D Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =9
Câu 12 Khẳng định nào sau đây sai?
A cos 2x= −1 2sin 2 x B cos 2x=cos2 x−sin 2x
C cos 2x=2cos2x−1 D cos 2x=2sin cos x x
Câu 13 Tất cả giá trị của tham số thực m để biểu thức f x( ) (= m−1)x m+ là nhị thức bậc nhất là
A 1
0
m
m
≠
≠
B m ≥1 C m =1 D m ≠1
Câu 14 Trên đường tròn có đường kính 20 cm( ) Độ dài của một cung tròn có số đo
4
π là:
A 5 ( )
π B 5 cm( ) C 5 ( )
2 cm D 5 cmπ ( )
Câu 15 Cho tan 2
3
x = Giá trị của cot x là
A 2
2
Câu 16 Trong không gian Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d x: 2 3 8 0+ y− =
A 1;8
3
C
3
C −
D B − −( 1; 2)
Câu 17 Cung lượng giác được biểu diễn trong hình sau có số đo bằng bao nhiêu?
A 9
2
4
π C 9
4
2
π
Câu 18 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng xét dấu sau
Tập nghiệm của bất phương trình f x ≥( ) 0 là
A S = −[ 3;0] B S = − + ∞[ 3; ) C S = −[ 3;0) D S = −( 3;0]
Câu 19 Trong không gian Oxy, phương trình đường tròn tâm O( )0;0 , bán kính R =2 là
A x2+y2 =4 B x2+y2 =2 C x2+y2 =1 D x2+y2 = 2
Câu 20 Trong không gian Oxy, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 2− ) lên đường thẳng ∆:x y+ + =1 0
là điểm H a b( ; ) Tính a+2b
2
−
Câu 21 Biết tập nghiệm của bất phương trình −2x2+ ≥4 0 có dạng S =[ ]a b; Tính a b
Trang 6A 2 B 0 C −8 D −2
Câu 22 Điểm nào sau đây là biểu diễn trên đường tròn đường giác của cung lượng giác có số đo 8081
4 π
Câu 23 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị là đường thẳng như hình vẽ
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của x sao cho f x <( ) 0 Số phần tử của S là
Câu 24 Biết sin cos 1
2
a+ a= Giá trị của sin 2a thuộc khoảng nào sau đây?
A 1; 1
2
− −
2
2
2
Câu 25 Số giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số y 1 x 2m 6
x m
− xác định trên (−1;0) là
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) − +x2 5 4 0x− < b) 5 0
3
x x
− ≥ +
Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin 1
3
a = − với ;3
2
a∈π π Tính giá trị của cos , sin
3
a a+π
Câu 3 (1,5 điểm) Trong không gian Oxy, cho hai điểm A( )1;3 , B −( 2;5) và đường thẳng ∆:x−4y+ =1 0
a) Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua điểm B và có VTCP u = (1; 2− )
b) Viết phương trình đường có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆
c) Tìm điểm M ∈ ∆ sao cho OM =1
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Giải bất phương trình 1 3 2
1 4
1
+
x
2) Trong không gian Oxy, cho 2 đường thẳng ∆1: 2x y− + = ∆1 0; :2 x+2y− =7 0 Viết phương trình đường thẳng qua gốc toạ độ sao cho tạo với 1 và 2 tam giác cân có đỉnh là giao điểm 1 và
2
- HẾT -
Trang 7SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán - Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: SBD: Mã đề thi 567 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A a( ;0 , 0;) (B b) với a b ≠ 0 là
A x y 1
a b+ =
Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin2x+cos2x=1 B sin2x+cos2x=2
C sin2x−cos2x=1 D sin2 x+cos2x=tan 2x
Câu 3 Khẳng định nào sau đây sai?
A cos 2x=2cos2x−1 B cos 2x=2sin cos x x
C cos 2x= −1 2sin 2 x D cos 2x=cos2 x−sin 2x
Câu 4 Cho nhị thức f x( )=ax b+ có bảng xét dấu sau đây
Khẳng định nào sau đây đúng
A a >0 B a =0 C a ≥0 D a <0
Câu 5 Tính giá trị của biểu thức sin 2 cos
tan 4
A P =1 B P = −64,85 C P = −1 D P =80,82
Câu 6 Cho phương trình đường tròn x2+y2−2ax−2by c+ =0 Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây:
A R= a2+b c2− B R= a2+b2+c C R a b c= 2+ −2 D R= a2+b2
Câu 7 Nghiệm của tam thức f x( )=2x2+3x−5 là
A 1; 5
2
2
2
2
Câu 8 Số đo theo đơn vị radian của góc 600 là
A
3
6
3
Câu 9 Cho tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ≠0) có ∆ =b2−4ac<0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( ) luôn trái dấu với hệ số a x,∀ ∈ B f x( ) luôn trái dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ −
C f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a x,∀ ∈ D f x( ) luôn cùng dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ −
Câu 10 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 1 4
2 3
= −
= − +
A u = ( )4;3 B u = (1; 2 − )
C u = ( )3;4 D u = − ( 4;3)
Câu 11 Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất
A f x( )=x x( +1) B f x( )= 2 1x+
C f x( )=2020x+2011 D f x =( ) 2020
Trang 8Câu 12 Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) (2 )2
A Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =9 B Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =3
C Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =9 D Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =3
Câu 13 Cung lượng giác được biểu diễn trong hình sau có số đo bằng bao nhiêu?
A
2
π B 9
2
π C 9
4
4
π
Câu 14 Trong không gian Oxy, phương trình đường tròn tâm O( )0;0 , bán kính R =2 là
A x2+y2 = 2 B x2+y2 =1 C x2+y2 =2 D x2+y2 =4
Câu 15 Tất cả giá trị của tham số thực m để biểu thức f x( ) (= m−1)x m+ là nhị thức bậc nhất là
A 1
0
m
m
≠
≠
B m =1 C m ≠1 D m ≥1
Câu 16 Trong không gian Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d x: 2 +3y− =8 0
A 1; 8
3
C −
B B − −( 1; 2) C A( )1;2 D 1;8
3
C
Câu 17 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng xét dấu sau
Tập nghiệm của bất phương trình f x ≥( ) 0 là
A S = − + ∞[ 3; ) B S = −[ 3;0) C S = −[ 3;0] D S = −( 3;0]
Câu 18 Cho tan 2
3
x = Giá trị của cot x là
A 2
3 B 0,5888 C 3
2 D 33,69
Câu 19 Trên đường tròn có đường kính 20 cm( ) Độ dài của một cung tròn có số đo
4
π là:
A 5 cmπ ( ) B 5 cm( ) C 52 ( )cm D 52π ( )cm
Câu 20 Trong không gian Oxy, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 2− ) lên đường thẳng ∆:x y+ + =1 0
là điểm H a b( ; ) Tính a+2b
A 7
2
Câu 21 Điểm nào sau đây là biểu diễn trên đường tròn đường giác của cung lượng giác có số đo 8081
4 π
Trang 9A N B P C Q D M
Câu 22 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị là đường thẳng như hình vẽ
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của x sao cho f x <( ) 0 Số phần tử của S là
Câu 23 Biết tập nghiệm của bất phương trình −2x2+ ≥4 0 có dạng S =[ ]a b; Tính a b
Câu 24 Biết sin cos 1
2
a+ a= Giá trị của sin 2a thuộc khoảng nào sau đây?
A 1; 1
2
− −
2
2
2
Câu 25 Số giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số y 1 x 2m 6
x m
− xác định trên (−1;0) là
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1 (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) − +x2 5x− <4 0 b) 5 0
3
x x
− ≥ +
Câu 2 (1,0 điểm) Cho sin 1
3
a = − với ;3
2
a∈π π
Tính giá trị của cos , sin
3
a a+π
Câu 3 (1,5 điểm) Trong không gian Oxy, cho hai điểm A( )1;3 , B −( 2;5) và đường thẳng ∆:x−4y+ =1 0
a) Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua điểm B và có VTCP u = − (1; 2)
b) Viết phương trình đường có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆
c) Tìm điểm M ∈ ∆ sao cho OM =1
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Giải bất phương trình 1 3 2
1 4
1
+
−
x x
x
2) Trong không gian Oxy, cho 2 đường thẳng ∆1: 2x y− + = ∆1 0; :2 x+2y− =7 0 Viết phương trình đường thẳng qua gốc toạ độ sao cho tạo với 1 và 2 tam giác cân có đỉnh là giao điểm 1 và
2
- HẾT -
Trang 10SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán - Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: SBD: Mã đề thi 789 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Cho nhị thức f x( )=ax b+ có bảng xét dấu sau đây
Khẳng định nào sau đây đúng
A a >0 B a ≥0 C a <0 D a =0
Câu 2 Khẳng định nào sau đây sai?
A cos 2x= −1 2sin 2x B cos 2x=cos2 x−sin 2x
C cos 2x=2sin cos x x D cos 2x=2cos2x−1
Câu 3 Cho phương trình đường tròn x2+y2−2ax−2by c+ =0 Bán kính của đường tròn được xác định bởi công thức nào sau đây:
A R= a2+b c2− B R a b c= 2+ 2− C R= a2+b2 D R= a2+b2+c
Câu 4 Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất
A f x( )=x x( +1) B f x =( ) 2020
C f x( )= 2 1x+ D f x( )=2020x+2011
Câu 5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin2x+cos2 x=2 B sin2x+cos2x=1
C sin2 x+cos2 x=tan 2x D sin2x−cos2x=1
Câu 6 Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) (2 )2
A Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =3 B Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =3
C Tâm I −( 1;2 ,) bán kính R =9 D Tâm I −(1; 2 ,) bán kính R =9
Câu 7 Cho tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ≠0) có ∆ =b2−4ac<0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( ) luôn trái dấu với hệ số a x,∀ ∈ B f x( ) luôn trái dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ −
C f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a x,∀ ∈ D f x( ) luôn cùng dấu với hệ số ,
2
b
b x
a
∀ ≠ −
Câu 8 Nghiệm của tam thức f x( )=2x2+3x−5 là
A 1; 5
2
2
2
2
Câu 9 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 1 4
2 3
= −
= − +
A u = − ( 4;3) B u = ( )3;4 C u = ( )4;3 D u = (1; 2 − )
Câu 10 Tính giá trị của biểu thức sin 2 cos
tan 4
A P =80,82 B P = −1 C P =1 D P = −64,85
Câu 11 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A a( ;0 , 0;) (B b) với a b ≠ 0 là