Hs: Ôn tập kiến thức : Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản củaphân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyêntrên trục số.. - HS vẽ trục số và biểu diễn số nguyên trên t
Trang 11 Gv: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.
2 Hs: Ôn tập kiến thức : Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản củaphân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyêntrên trục số
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, hoạt động cỏ nhõn,hđn,
* Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng, sách, vở của HS
- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháphọc tập môn toán
*Vào bài: GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 7 (gồm 4 chơng)
GV giới thiệu sơ lợc về chơng 1 : Số hữu tỉ - Số thực
Đõy là chương mở đầu của chương trỡnh Đại số lớp 7 đồng thời là phần tiếp nối của chương Phõn số ở lớp 6.
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1, : Số hữu tỉ.
Trang 2GV giới thiệu sơ đồ biểu diễn
mối quan hệ giữa ba tập hợp trên
- Có thể viết mỗi số trên thànhvô số phân số bằng nó
- Số hữu tỉ là số viết đợc dớidạng phân số a
Trang 3lời miệng bài tập 1 (sgk/7).
Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn
đáp gợi mở, hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật: Động não, đặt câu
hỏi
- GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu
hs biểu diễn các số nguyên - 1 ;
0 ; 2 trên trục số
- HS vẽ trục số và biểu diễn số
nguyên trên trục số vào vở theo
yêu cầu của GV, một hs làm trên
bảng
- Tơng tự đối với số nguyên, ta
biểu diễn các số hữu tỉ trên trục
số
4 trêntrục số
GV yêu cầu hs đọc ví dụ 1
3
- Chia đoạn thẳng đơn vịthành 3 phần bằng nhau
- Lấy về bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới
Z N
Q
Trang 4hữu tỉ 2
3
GV gọi 1 hs lên bảng biểu diễn
GV: Trên trục số điểm biểu diễn
số hữu tỉ x gọi là điểm x
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ.
- Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
làm thế nào? (HS trả lời GV ghi
GV yêu cầu hs tự làm ví dụ vào
vở, gọi hai hs lên bảng trình bày
- Qua hai VD trên, em hãy cho
biết muốn so sánh hai số hữu tỉ
ta làm thế nào?
GV giới thiệu về vị trí hai số
hữu tỉ x, y trên trục số khi x < y,
về số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ
âm, số 0
? 4 2 3
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉnào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
Chú ý :
- Nếu x < y thì điểm x ở bêntrái điểm y trên trục số
Trang 5* GV yªu cÇu hs nh¾c l¹i :
- ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ ? Cho vÝ dô
- §Ó so s¸nh hai sè h÷u tØ ta lµm thÕ nµo ?
Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng:
1/ Điền kí hiệu ( � , � , � ) thích hợp vào ô vuông
Trang 63/ Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa 1
- ¤n tËp quy t¾c c«ng, trõ ph©n sè ; quy t¾c dÊu ngoÆc ; quy t¾c chuyÓn vÕ (to¸n 6)
Trang 7III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Câu 1 Thế nào là một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ về số hữu tỉ (mỗiloại một ví dụ)
Chữa bài tập 3 (sgk/8) : So sánh các số hữu tỉ
a) x = -27 và y = -113 b) x = -300213 và y = -1825 c) x = 0,75 và y = -43
Câu 2 Chữa bài tập 5 (sgk/8)
* Hai hs lên bảng kiểm tra :
HS1 trả lời câu hỏi 1 và chữa bài 3/sgk :
+
thì ta có x < z < y
* HS lớp nhận xét bài làm của hai bạn
* GV nhận xét, cho điểm
Trang 82 Hoạt động hình thành kiến thức::
Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0,cộng với số đối
Trang 9Hoạt động 2 : Quy tắc "chuyển vế".
6
b) x = 29
28
3 Hoạt động luyện tập :
- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Một vài hs nhắc lại cách cộng, trừ hai số hữu tỉ, sau đó hoạt động nhóm làm bài tập 6 và bài tập 8a,b (sgk/10)
Trang 11III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Câu 1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viếtcông thức tổng quát
Chữa bài tập 8 câu d (sgk/10)
Câu 2 Nêu quy tắc "chuyển vế", viết công thức Chữa bài tập 9câu d (sgk/10)
* Hai hs lên bảng kiểm tra :
HS1 : Trả lời miệng quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Trang 124 1 4 1 12 7 5
* GV và hs lớp nhận xét, chữa bài, sau đó cho điểm hai hs lên bảng
* Vào bài : Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số đã học, ta cóthể xây dựng đợc phép nhân, chia hai số hữu tỉ nh thế nào ? Phépnhân số hữu tỉ có các tính chất nh thế nào ? Có giống tính chấtphép nhân các phân số không? Chúng ta cùng học bài hôm nay
"Nhân, chia số hữu tỉ"
2 Hoạt động hình thành kiến thức::
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ.
GV yêu cầu hs làm bài 11a, b
- Ta có thể viết các số hữu tỉ dớidạng phân số, rồi áp dụng QTnhân phân số
Giao hoán, kết hợp, nhân với số
Trang 133 Hoạt động luyện tập:
- GV cho hs làm bài tập 13 câu a, c (sgk/12)
- HS làm bài vào vở, hai hs lên bảng trình bày :
Trang 14- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi "tiếp sức" làm bài 14 (sgk/12).
Luật chơi : Có hai đội chơi, mỗi đội có 5 hs chuyền tay nhau một viên phấn, mỗi ngời làm một phép tính trong bảng (kẻ sẵn trên bảng phụ) Sau 5 phút, đội nào làm đúng nhiều hơn, nhanh hơn thì đội
đó thắng
1 32
Trang 15Các số ở lá: 10 ; - 2 ; 4 ; - 25 Số ở bông hoa : - 105 Nối các số ởnhững chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để đợc một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa.Kết quả : 4 (- 25) + 10 : (- 2) = - 100 + (- 5) = - 105.
- Học sinh hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1 Gv: Bảng phụ, phấn mầu
2 Hs: - Học bài Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Làm các bài tập từ 11 đến 16 (sgk/12 + 13) và các bài tập từ 14
đến 19 (SBT/5 + 6)
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện
Trang 16* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Câu 1 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
* Hai hs lên bảng kiểm tra :
HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ
điểm a tới điểm 0 trên trục số
15 15 ; 3 3 ; 0 0
x 2 � x 2 hoặc x = - 2
HS2 :
C B
A
- 12
3,5 0
- 2
* GV nhận xét, cho điểm
* Vào bài:
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn
đáp gợi mở, hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật: Động não, đặt câu
hỏi
GV: Tơng tự giá trị tuyệt đối
của một số nguyên, giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x là
Trang 17GV cho hs làm bài ?1
(GV viết sẵn đề bài trên bảng
phụ, hs lên bảng điền)
Hai hs lên bảng điền vào bảng
phụ, mỗi hs làm một câu :
Trang 18- Quan sát kết quả của hai phép
toán trên, theo em làm thế nào
ta có thể tính tổng
- 1,13 + (- 0,264) nhanh hơn ?
- Trong thực hành, ta thờng
cộng, trừ, nhân hai số thập
phân theo các quy tắc về giá
trị tuyệt đối và về dấu tơng tự
0,245 - 2,134 = 0,245 + (- 2,134) = - (2,134 - 0,245) = - 1,889
(- 5,2) 3,14 = - (5,2 3,14) = - 16,328
(- 0,408) : (- 0,34) = 0,408 : 0,34 = 1,2
(- 0,408) : (+ 0,34) = - ( 0,408 :0,34)
= - 1,2Cả lớp làm vào vở, một hs lên bảnglàm
a) 3,116 + 0,263 = (3,116 0,263)
= - 2,853b) (- 3,7) (- 2,16) = 3,7 2,16 = 7,992
Trang 19Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng
1/ Nối mỗi dũng ở cột bờn trỏi với mỗi dũng ở cột bờn phải để được kết quả đỳng :
b a b
) ( ) ( )
( ) (
x B x A
x B x A x
B x A
Bài tõp: Tỡm x, biết:
a) 5x 4 x 2 b) 2x 3 3x 2 0 c) 2 3x 4x 3 d) 7x 1 5x 6 0
* Dặn dò:
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối củamột số hữu tỉ, ôn tập so sánh số hữu tỉ
Trang 20- Làm các bài tập từ 19 đến 22 (sgk/15) và các bài tập từ 24 đến 28 (SBT/7 + 8).
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 21II chuẩn bị.
1 Gv: Bảng phụ, phấn mầu
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 3
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân hoạt
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Làm bài tập : Tìm x, biết :
a) x = 2,1 b) x = 3
4 và x < 0 c) x = - 11
5 d) x = 0,35 và x >0
Trang 22C = - (251 3 + 281) + 3 251 - (1
- 281) = - 251 3 - 281 + 3 251 - 1 +281
= (- 251 3 + 251 3) + (- 281+ 281) - 1
= - 1
Bµi 28 (SBT/8).
- Thay a = 1,5 vµ b = - 0,75 vµobiÓu thøc M ta cã :
M = 1,5 + 2 1,5 0,75) - 0,75)
= 0
- Thay a = - 1,5 ; b = - 0,75 vµobiÓu thøc M ta cã :
M = - 1,5 + 2 1,5) 0,75) - 0,75)
= - 1,5 + 3 0,75 + 0,75 = 1,5
Bµi 24 (sgk/16).
a) (- 2,5 0,38 0,4) - [0,125.3,15 (- 8)]
= [(- 2,5 0,4) 0,38] - [(- 8.0,125) 3,15]
= (- 1) 0,38 - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)
= - 0,38 + 3,15 = 2,77
b) [(- 20,83) 0,2 + (- 9,17) 0,2] : : [2,47 0,5 - (- 3,53) 0,5] = 0,2 .(- 20,83 - 9,17) : 0,5 .(2,47 + 3,53)
= 0,2 (- 30) : 0,5 6 = (- 6) : 3
Trang 23� x = 4 hoÆc x = - 0,6.
x+ - = � x+ =34 13
Trang 24Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?
GV yêu cầu hs tìm GTLN của B
Vậy A có GTLN bằng 0,5 khi x 3,5 = 0
-hay x = 3,5
Một hs lên bảng trình bày : 1,4 - x 0 với mọi x
� - 1,4 - x 0 với mọi x
� B = - 1,4 - x - 2 - 2 với mọi x
� B có GTLN bằng - 2 khi 1,4 - x
= 0 hay x =1,4
3 Hoạt động vận dụng: Kết hợp trong giờ.
4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
* Tìm tòi, mở rộng:
Trang 25Dạng : A B 0
Vận dụng tớnh chất khụng õm của giỏ trị tuyệt đối dẫn đến phương phỏp bất đẳng thức
* Nhận xột: Tổng của cỏc số khụng õm là một số khụng õm và tổng đú bằng 0 khi và chỉkhi cỏc số hạng của tổng đồng thời bằng 0
* Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm nốt bài tập 26 (sgk/17) và các bài tập 28b, d ; 30 ; 31 ; 33 ; 34 (SBT/8 + 9)
- Ôn tập : Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ; nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (lớp 6)
- Đọc trớc bài : "Luỹ thừa của một số hữu tỉ"
Trang 26- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
; phấn màu ; máy tính bỏ túi
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 5
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Câu 1 Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số tự nhiên a là gì
? Cho ví dụ
Tính : 34 36 ; 59 : 57 ?
Câu 2 Tính giá trị biểu thức : D = ��3 35 4 � �� � 3 24 5��
* Hai hs lên bảng kiểm tra :
HS1 : - Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a, cho ví
dụ
Trang 27Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
GV: Tơng tự nh đối với số tự
nhiên, em hãy nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc n (n là số tự nhiên
b
n thừa số
?1 :
2 2
2 3
Hoạt động 2 : Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số.
GV: Nêu công thức nhân, chia hai
Trang 28x x m n x m n
x m : x n x m n x �0 ; m �n
GV yêu cầu hs nêu cách làm
(phần in nghiêng viết trong
ngoặc đơn)
HS nêu cách làm đợc viết trong
ngoặc đơn (sgk/18)
GV yêu cầu hs làm bài ? 2
? 2 Viết dới dạng một luỹ thừa.a/ 2 3 5
Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một luỹ thừa.
GV yêu cầu hs làm bài ?3
- Khi tính luỹ thừa của một luỹ
2 2 2 2 2b/
- Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa,
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai
số mũ
? 4 :a/ 6
Trang 29� �
� �
6 1 3
Trang 301 Gv: Phơng tiện: Bảng phụ, phấn màu.
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 6
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoat động nhúm, hoạt
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
- Nêu định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ
x Viết công thức nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa củaluỹ thừa
nh thế nào? Để trả lời câu hỏi
này ta cần biết công thức luỹ
2 5 2 2 = 4 25 = 100
Trang 31*GV: Qua ví dụ trên em thấy
muốn tính luỹ thừa của một tích
ta làm thế nào?
*HS: Muốn tính luỹ thừa của một
tích ta tính luỹ thừa của từng
thừa số với số mũ đó rồi nhân
kết quả lại với nhau
*GV: Nhận xột và khẳng định:
nếu x, y là số hữu tỉ khi đú:
x.yn xn.yn
*HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
Phỏt biểu cụng thức trờn bằng lời
*GV: Yờu cầu học sinh làm ?2.
b)
3
1 3
� �
� �
5 5 1
b) 1055
5 5
Trang 32n
n n
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.
5,7
;24
3
3 2
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?5.
x
n
n n
2,5 2,5
- ViÕt c«ng thøc: luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng, nªu
sù kh¸c nhau vÒ ®iÒu kiÖn cña y trong hai c«ng thøc
Trang 3314 8
Trang 34II chuẩn bị.
1 Gv: Phơng tiện: Bảng phụ, phấn màu
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 6
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoat động nhúm, hoạt
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
- Viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Viết cỏc cụng thức vềlũy thừa đó học
Gọi 3 HS lờn bảng làm bài Mỗi HS làm
một cõu Cỏc HS cũn lại làm bài tại chỗ
Trang 35GV: Cho HS làm bài tập 37 SGK
d)
13
3 6
D¹ng 2 : ViÕt biÓu thøc díi
c¸c d¹ng cña luü thõa.
b/ Luü thõa cña x2
c/ Th¬ng cña hai luü thõa trong
3 ) 3 2
27 81
Trang 371 Gv: Phơng tiện: Bảng phụ, phấn màu.
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 6
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoat động nhúm, hoạt
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
- Tỉ số của hai số a và b là gì ? Kí hiệu ? So sánh hai tỉ số :
Trang 38GV yêu cầu HS làm VD:
So sỏnh hai tỉ số sau:
21
15 = 5,17
5,12
HS đứng tại chỗ làm
GV: Đẳng thức 15
21 = 17,512,5 cóphải là tỉ lệ thức không?
Cho tỉ số 13,,26 Hãy viết một
tỉ số nữa để hai tỉ số này
125 5 , 17
5 , 12 7
5 21 15
21
15 = 5,17
5,12
Ta núi
21
15 = 5,17
5,12
3
cũn được viết là :
3 : 4 = 6 : 8
- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, cỏc số a, b, c,
d được gọi là cỏc số hạng của tỉ lệ thức a, d
là cỏc số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là cỏc số hạng trong hay trung tỉ
?1
a)
2 : 4
6
2 6 , 3
2 , 1
; 31,,26 31; 31,,26 31; 31,,26 00,,62; Viết đợc vô số tỉ số nh vậy
Trang 39xem tính chất này còn đúng
với tỉ lệ thức nói chung hay
không?
GV: Xét tỉ lệ thức: 18 24
27 36 Hãy xem sgk và cho biết cách
Trang 40bc
d
;a
cb
d
;d
bc
a
;d
cb
Trang 41x x
Trang 421 Gv: Phơng tiện: Bảng phụ, phấn màu.
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 9
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoat động nhúm, hoạt
* Kiểm tra bài cũ :
* GV nêu yêu cầu kiểm tra :
- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức ? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức ?Viết dạng tổng quát
- Làm bài 46a (sgk/26) Tìm x trong tỉ lệ thức : 27x 3,62
* Một hs lên bảng kiểm tra :
- ĐN : Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c
b d
Trang 43cho có bằng nhau hay không.
Nếu hai tỉ số đó bằng nhau ta
14 6
3 2
Dạng 2 : Tìm số hạng ch a
biết của tỉ lệ thức.
Trang 442 8
2,38 50
- ¸p dông tÝnh chÊt 2 cña tØ lÖ
thøc, h·y viÕt tÊt c¶ c¸c tØ lÖ