1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP VỀ ỨNG DỤNG MỘT SỐ NGUYÊN LÝ CƠ BẢN LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

92 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chương II: Nguyên lý cơ bản cho các bài toán đế Chương II: Nguyên lý cơ bản cho các bài toán đế m.. minh r ằằng tạại mộột thời điểm bấất k ỳỳ củủa cuộộc thi bao giờ cũng có ít nhất 2 t

Trang 1

Người hướ Người hướ ng dng dẫẫn khoa hn khoa họọc: PGS -c: PGS - TS Dương QuốTS Dương Quốc Vic Việệtt

HÀ N

HÀ NỘỘI - 2011I - 2011

Trang 2

MỤ ỤC C L LỤ ỤC C

LỜI MỞ ĐẦU 4 4   

CHƯƠNG I: NGUYÊN LÝ DIRICHLET 6 6    1.1    Nguyên lý Dirichlet:   6 6   

1.2   Mộột sốố ví dụụ::  6   

1.2.1    Nhữững bài toán khi giảải phảải nhận ra “lồng”:   6 6  

1.2.2    Nhữững bài toán khi giảải phảải nhậận ra cảả thỏỏ và lồồng: ng: 8 8  

1.3   Mộột sốố bài tậậ p   9 9    1.3.1   Đề bài 9  

1.3.2   Lờ i giảải 11  

CHƯƠNG II: NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CHO CÁC BÀI TOÁN ĐẾM  16   

2.1    Nguyên lý đếm:  16   

2.1.1    Nguyên lý cộộng: 16  

2.1.2    Nguyên lý nhân:  Nguyên lý nhân: 1616   2.1.3   Hoán vịị - Chỉỉnh hợ  p - Tổổ hợ  p:  p: 1616   2.1.4    Nguyên lý bù tr ừừ: 17  

2.2   Mộột sốố ví dụụ::  18   

2.2.1   Các bài toán sửử dụụng nguyên lý cộng và nhân để giảải: 18  

2.2.2   Các bài toán sửử dụụng hoán vịị - chỉỉnh hợ  p - tổổ hợp để giảải: i: 2020   2.2.3   Các bài toán sửử dụụng nguyên lý bù tr ừừ để giảải: 21  

2.2.4   Sửử dụụng ng phép phép song song ánh: ánh: 21 21  

2.3   Mộột sốố bài tậậ p   23 23    2.3.1   Đề bài 23  

2.3.2   Lờ i giảải 28  

CHƯƠNG III: NGUYÊN LÝ CỰ C TR ỊỊ R ỜI R ẠC  53   

3.1    Nguyên lý cựực tr ịị r ờ i r ạạc:  53   

3.2   Mộột sốố ví dụụ::  53   

3.2.1   Áp dụng nguyên lý để giảải toán hình họọc: c: 53 53  

Trang 3

3.2.2   Áp dụng ụng nguyên nguyên lý lý để để giảải các bài toán sốố học và đại sốố: : 5757  

3.2.3   Tìm cựực tr ịị r ờ i r ạạc: 59  

3.2.4   Thiếết lậậ p thứứ t tựự trên các yếếu tốố  bình đẳng 60  

3.3   Mộột sốố bài tậậ p: 63   

3.3.1   Đề   bài bài 6363   3.3.2   Lờ i giảải 64  

CHƯƠNG IV: NGUYÊN LÝ XUỐ NG THANG  68   

4.1    Nguyên lý xuốống thang:  68   

4.2   Mộột sốố ví dụụ::  68   

4.2.1    Nguyên lý xuốống thang với phương trình nghiệm m nguyên nguyên 68 68  

4.2.2    Nguyên lý xuốống thang trong hình họọc 69  

4.3   Mộột sốố bài tậậ p   70 70    4.3.1   Đề bài 70  

4.3.2   Lờ i giảải 71  

CHƯƠNG V: PHƯƠNG PHÁP HÀM SINH   78 78   

5.1   Phương pháp hàm sinh  78   

5.2   Mộột sốố ví dụụ::  78   

5.2.1   Xác định sốố hạạng tổổng quát củủa dãy sốố truy hồồi i 78 78  

5.2.2   Phương pháp hàm sinh cho các bài toán chứng minh, rút gọọn n 8080   5.2.3   Phương pháp hàm sinh cho bài toán đếm sốố nghiệệm 81  

5.3   Mộột sốố bài tậậ p   84 84    5.3.1   Đề bài 84  

5.3.2   Lờ i giảải 85  

K ẾT LUẬ N 91 91    TÀI LIỆU THAM KHẢO 92 92   

Trang 4

LỜ Ờ I MI MỞ Ở   ĐẦĐẦUU

 Nguyên

 pháp hàm sinh và

    Chương I: Nguyên lý Dirichlet  Chương I: Nguyên lý Dirichlet  Chương này gồ m 3 ph ầầ n chính: Phát

bi ểể u u v v ềề   nguyên lý Dirichlet, các ví d ụ    điển hình đượ c chia làm 2 lo ạạ ii (nh ữ ng bài toán khi gi ảả i i ph ph ảả i i nh nh ậậ n ra th ỏ  và nh ữ ng bài toán khi gi ảả ii

ph ảả i nh ậậ n ra c ảả  l ồ ng và th ỏ ) Cu ố i cùng là h ệệ  th ố ng bài t  ậậ p ch ọ n l ọ c có

ll ờ i gi ảả i i.  

    Chương II: Nguyên lý cơ bản cho các bài toán đế  Chương II: Nguyên lý cơ bản cho các bài toán đế  m Trướ c c h h ếế tt chúng tôi nh ắắ c l ạạ i nguyên lý c ộ ng, nguyên lý nhân và nguyên lý bù tr ừ ,,

các d ạng toán đượ c trình bày l ờ i i gi gi ảả i i m m ộ t cách chi ti ếế t theo các cách khác nhau Cu ố i cùng là h ệệ  th ố ng bài t  ậậ p v ớ i l ờ i gi ảả i chi ti ếế t.

    Chương III: Chương III:  Nguyên lý c ự c c tr tr ịị   rr ờ i i rr ạ c Chương này gồ m các v ấn đề :: Phát bi ểể u nguyên lý c ự c c tr tr ịị   rr ờ i i rr ạạ c; Các ví d ụ    điể n hình, phân d ạạ ng v ềề   

và s ố  h ọ c, tìm c ự c tr ịị  r ờ i r ạạ c, thi ếế t l ậậ p th ứ  t  ự  trên các y ếế u t  ố    bình đẳ ng Sau cùng là m ộ t s ố  bài t  ậậ p ch ọ n l ọ c v ớ i l ờ i gi ảả i chi ti ếế t t.  

    Chương IV: Nguyên lý xuố Chương IV: Nguyên lý xuố ng thang Chương này gồ m ba ph ầầ n chính:

hình h ọ c Cu ố i cùng là h ệệ  th ố ng bài t  ậậ p ch ọ n l ọ c có l ờ i gi ảả i chi ti ếế t.

Trang 5

    Chương V: Phương pháp hàm sinhChương V: Phương pháp hàm sinh Chương này cũng bao gồm 3 phầần:

toán đếm sốố nghiệệm Phầần 3 là hệệ thốống bài tậậ p có lờ i giảải.i.  

ngườ i thầy đã tận tình hướ ng ng ddẫẫn và tạạo mọi điều u kikiệện thuậận lợ i giúp tác giảả  

Hà nộội, i, ngày 15 tháng ngày 15 tháng 99 năm 2011  

Tác giảả  

Trang 6

CHƯƠNG I

vvớ i mộột nguyên lí r ấất nổổi tiếếng vềề sựự t tồồn tại, đó là nguyên lí Dirichlet hay vẫnn

Phát biểểu 1: Không thểể   nhnhốốt 5 chú thỏỏ  vào 2 chiếếc c llồồng, sao cho mỗỗi i llồồngkhông quá 2 chú

101 con thỏỏ thì có ít nhấất 1 con thỏỏ ở  ngoài lồồng.ng.  

Phát biểểu 3u 3:: N Nếếu k u k llồồng chứứa kn+1 thỏỏ, thì tồồn tạại mộột trong các lồồng chứứa ít

nhấất n+1 thỏỏ

…  

vvẫẫn là chỉỉ  rara s ự   t t ồồn n t t ạạii Nguyên lí không xác định được chính xác đối tượ ng

 L ờ i giảải:  Chia các sChia các sốố t từừ 1 đến 2n thành n tậậ p hợ  p **++ ;{3;4};…;{2n-1;2n}

Trang 7

Trong lờ i giải này ta đã sáng tạo ra n lồng,đó chính là n tậ p hợ  p.

 L ờ i i gigiảải: Nếếu u mmột đườ ng thẳẳng chia mộột hình vuông thành 2 tứứ giác có tỉỉ  ssốố  

 L ờ  i gi ảả i: Mỗỗi miềền nghiệệm củủa mộột hệệ tương ứng vớ i mộột miềền mở  trong mặặtt

 phẳẳng, bịị giớ i hạạn bởi ba đườ ng thẳng có phương trình là A = 0; B ẳng có phương trình là A = 0; B = 0; C = 0 = 0; C = 0.

cho có ít nhấất mộột hệệ vô nghiệệm

Ví d

hình vuông có diệện tích 100m22 ChChứứng minh r ằằng ng ttồồn n ttạại 3 viên thẳẳng hàng

 ba v

22

Trang 8

Trong lờ i i gigiải bài toán này ta đã phải sáng tạạo ra 100 cái lồng, đó là 100 ô

vuông

Ví d

1.2.2   NhNhữ ữ ng bài toán khi ging bài toán khi giảải phi phảải nhi nhậận ra cn ra cảả th thỏỏ và l và lồồng:ng:

Ví ddụụ  11: : ChChứứng minh r ằằng luôn tồồn n ttạại i mmộột t ssốố nguyên dương n, không vượ tt

 L ờ  i i gi gi ảả ii:: Xét dãy aXét dãy aii  = = 22ii,, i = 1,2,3,…,2011 Nhận n ththấấy các sốố trong dãy đềuu

các sốố dư của nó chỉỉ nằằm trong tậậ p 2010  p 2010 ssốố { 1,2,3,…,2010} Do có 2011 số  nên phảải có 2 sốố att > ahh khi chia cho 2011có cùng sốố dư Đặt n = t –  h, khi đó

n < 2011 và att   –   aahh  = = aahh(2nn   –  1) chia hếết cho 2011, nên 2nn –  1 chia hếết cho2011

 L ờ  i gi ảả ii:: G Gọọi các sốố đã cho là a11,a22,…,an+1 Bây giờ  ta phân tích các sốố này ở   

ddạạng tiêu chuẩẩn: aii =   .bii vớ i bii là  là ssốố t tựự nhiên lẻ, i = 1,2,3,…,n+1 Như vậyy

Trang 9

ắắt t phphảải có hai sốố như nhau, chẳng ng hhạạn n bb j j  = = bbm  = b Khi đó a j j  ==    b  và và aam=

   b sẽẽ có mộột sốố là bộội củủa sốố kia

nnằằm trong các sốố không vượ t quá 2n, sáng tạạo ra n + 1 thỏỏ b11,, b   22,…,bn+1

Ví d

Ví dụụ 3 3: Người ta sơn tất cảả các cạnh và đườ ng chéo củủa mộột hình lụục giác lồồii

1.3   MMộột st sốố bài t bài tậậpp

1.3.1   Đề  bài

Bài 1:

Bài 1: Trong mTrong mặặt phẳẳng tọa độ cho đa giác lồi có sốố cạạnh không nhỏỏ hơn 5 và

nnữữa

Bài 2:

Bài 2: Trong mTrong mặặt phẳng cho 25 điểm sao cho từừ 3 điểm bấất k ỳỳ trong sốố chúng

Trang 10

minh r ằằng tạại mộột thời điểm bấất k ỳỳ củủa cuộộc thi bao giờ  cũng có ít nhất 2 thí

Bài 8:

ssốố ngày liên tiếp nào đó cửa hàng đã bán đượ c tổổng sốố 20 chiếếc quạạt.t

Bài 9:

Bài 9: Cho dãy sCho dãy sốố u11,u22,…,unn  trong đó uii bằằng 0 hoặặc bằằng 1 thỏa mãn điềuu

kiệện sau: Bấất t k k ỳỳ   2 2 bbộộ   5 5 ssốố liên tiếế p  p nào nào ttừừ  dãy sốố đã cho đều không trùng

Bài 10:

Bài 10: Cho mCho mộột dãy gồồm 4n sốố dương có tính chất: 4 sốố khác nhau bấất t k k ỳỳ  

ccủủa dãy lậậ p thành mộột cấấ p sốố nhân Chứứng minh r ằằng dãy sốố đó phải có ít nhấấtt

n sốố bằằng nhau

Trang 11

Bài 11:

Bài 11: SSốố hạạng thứứ nhất và công sai d ≠ 0 của mộột cấấ p sốố cộộng có vô hạạn sốố  

hhạạng là các sốố nguyên Chứứng minh r ằằng tồồn tạại mộột sốố hạạng củủa dãy mà biểểuu

Bài 14:   Người  Người ta ta sơn sơn đen đen mộ một t ssốố cung của đườ ng tròn vớ i i ttổng độ dài các

Bài 15:

khoảảng cách giữa hai điểm m bbấất t k k ỳỳ đều không nhỏỏ hơn 1 Chứng minh r ằằng

1.3.2   L ờ i gi ả i

Bài 1:

Bài 1: TTừừ đề bài suy ra sốố đỉnh của đa giác lớn hơn hoặc bằằng 5 Mỗỗi cặặ p sốố  nguyên (xii ,yii) chỉỉ có thểể rơi vào 1 trong 4 trườ ng hợ  p sau: xii chẵẵn và yii chẵẵn;

xxii chẵẵn và yii l lẻẻ; xii l lẻẻ và yii chẵẵn; xii l lẻẻ và  và yyii l lẻẻ Vì ta có nhiều hơn hoặc bàng 5

Bài 2:

Bài 2: N Nếu 2 điểm m bbấất t k k ỳỳ trong sốố 25 điểm đã cho đều có khoảảng cách nhỏỏ  

 bán

Trang 12

llại có điểm m C nC nằằm ngoài (C11)và (C22), rõ ràng khi đó AB ≥ 1, AC ≥ 1, CB ≥ 1

mâu thuẫẫn n vvớ i i gigiảả   thithiết Như vậy có ít nhấất t mmột trong hai đườ ng tròn (C11))

Bài 3:

Bài 3: DDễễ  ththấấy y xxnn= = axaxn-1+b

   xxn-1+b >xn-1  vvớ i i mmọọi i ssốố  ttựự nhiên n ≠ 0 Do đó

xx00,x11,x22,…,,xxnn,…lậ p  p thành thành mmộột dãy sốố tăng.Và Và xx11= = axax00+b>a nên các sốố   hhạạng

ccủủa dãy k ểể t từừ x11  đều lớn hơn a Đặt d = ớn hơn a Đặt d = ƯCLN(a,b) ƯCLN(a,b).

kk



xxqq = a(x p-1-xq-1) và (a,N) = 1, suy ra x p-1-xq-1 chia hếết cho N Tiếế p tụục quá trình

xx p-q+k   chia hết cho N Do đó x p-q+k    là là hhợ  p  p ssố Như vậy trong dãy xk ,xk+1,…,  

xxk+N có chứứa hợ  p sốố là x p-q+k .Thay thếế xk  bở i x p-q+k+1 ta lạại có trong dãy xhh, xh+1,,

…,,    (  h = p-q+k+1) cũng chứa a mmộột t hhợ  p  p ssốố TTừừ đó suy ra các hợ  p  p ssốố  trong dãy **  ++  là vô hạạn

Bài 4:

Bài 4: GiGiảả sửử trong 12 sốố x11, x22,, …, x12, là nghiệệm củủa hệệ bất phương trình đã

trong hệệ, ta có: xi-1- xii +  + xxi+1 > 0, xii- xi+1 +  + xxi+2 > 0 Từừ đó suy ra xi-1 +  + xxi+2 >

0 Điều này mâu thuẫẫn n vvớ i i gigiảả   thithiếết t xxi-1   và và xxi+2  đều âm Vì vậậy y ssốố  các sốố  

Bài 5: Xét 6 điểm trong đườ ng trng tròn òn tâm tâm O O Ta sTa sẽẽ  chchứứng minh r ằằng trong 6

Trang 13

̂̂ ̂̂ =  =  = 606000 NNếếu trong hình quạạt AOB có chứứa a mmột điểm khác P11, ta

ggọọi là P22, thì dễễ thấấy P11P22  ≤ 1 Tương tự, nếếu trong hình quạạt AOC chứứa mộộtt

góc ở   tâm củủa a mmỗỗi hình quạạt t bbằằng 60

00

Ta Ta có có 5 5 điể điểm còn lạại trong 4 hình

quạạt, vì vậậy có ít nhấất t mmộột hình quạạt t chchứa 2 điểm đang xét, suy ra khoảngcách giữa hai điểm đó ≤ 1 ữa hai điểm đó ≤ 1 Từ Từ đó ta có điều phảải chứứng minh

Bài 6:

Bài 6: GGọọi S là tậậ p  p các các ttổổng có dạạng ng aaii   + + bb j j   vvới 1≤ i ≤ 19, 1≤ j ≤ 21, khi

đó   ||||  = 19.21 = 399 Từừ giảả thiếết suy ra các phầần tửử củủa S chỉỉ nhậận các giá tr ịị  

Bài 8:

Bài 8: Xét 21 ngày liên tiXét 21 ngày liên tiếế p bấất k ỳỳ Gọọi S(n) là sốố q quuạạt mà cửa hàng đó bán

S(i) < 36 nên ta phảải có S(j) –  S(i) = 20 Vậậy k ểể t từừ ngày thứứ i+1 đến ngày thứứ  

Trang 14

Bài 9:

Bài 9: GiGiảả sửử n ≥ 37 Ta biết r ằằng,từừ mộột dãy có n sốố (n ≥ 5) thì có n –  4 cách

chọọn bộộ gồồm 5 sốố liên tiếế p củủa dãy Vì n ≥ 37 nên n - 4 ≥ 33 > 255 Hơn nữa, ta

khác nhau là a,b,c,d,e Không mấất tính tổổng quát, giảả sửử a < b < c < d < e Khi

   nnên e = d Điều này mâu thuẫẫn n vvớ i i gigiảả   thithiết e ≠ d Vậy ta có điều u phphảảii

Bài 11:

Bài 11: SSốố  hhạạng thứứ  s s ccủủa a ccấấ p  p ssốố  ccộộng tính bở i công thứức c uuss  = = uu11 +(s -1).d,

ssửử d > 0 Theo nguyên lý  d > 0 Theo nguyên lý Dirichlet, trong d + 1 sDirichlet, trong d + 1 sốố sau: 9, 99, 999 ,…,  ⏟⏟    

có hai sốố  có cùng sốố dƣ khi chia cho d Tức là luôn tồồn n ttạại i ssốố   có có ddạạng

Trang 15

      là  là ssốố 0) Điều đó có nghĩa là số       )  )

       chia hếết cho n Suy ra       chia hếếttcho n

Bài 13:

Bài 13: GiGiảả  ssửử  ttồồn n ttạại dãy thỏỏa mãn yêu cầầu bài toán Chọọn n là sốố  ttựự nhiên

llớn hơn u22 Khi đó u2n =  = uunn + u22 < unn  + n Điều này chứứng tỏỏ các sốố un+1, un+2,,

ggồồm n –  1 sốố nguyên phân biệệt, nên giảả sửử sai ⟹⟹ điều phảải chứứng minh

Bài 14:

đườ ng tròn Từừ  gigiảả  thithiếết suy ra tổng độ dài tấất t ccảả các cung đã bị sơn bé hơn

Bài 15:

Trang 16

Chương II:

2.1   Nguyên lý đếNguyên lý đếm:m:

Bài toán đếm sốố  phphầần n ttửử  ccủủa a mmộột t ttậậ p  p hhợ  p  p xuxuấất hiệện khá phổổ  bibiếến trong khoa

 phầần n ttửử   ccủủa nó bằằng cách liệệt kê Tuy nhiên nếếu u ssốố   phphầần n ttửử   ccủủa nó lớ n thì

cách đếm m tr tr ựực c titiếế p  p là là không không khkhảả thi Ba nguyên lý cơ bản n nhnhấất cho các bài

Giảả  ssửử  mmộột công việệc c A A ggồm k công đoạn n AA11, , AA22,, …,  AAk   Công đoạnn

A11  có thểể   ththựực c hihiệện theo n11  cách, công đoạn n AA22  có thểể   ththựực c hihiệện theo n22  

thểể thựực hiệện theo n11.n22…nk  cách

2.1.3   Hoán vHoán vịị - Ch - Chỉỉnh hnh hợ ợ p - Tp - Tổổ h hợ ợ p:p:

Hoán vHoán vịị  :: Cho tCho tậậ p  p A gA gồồm n phầần n ttửử (n ≥ 1) Mỗỗi cách sắắ p  p ththứứ  ttựự   n n phphầần n ttửử  

ccủủa tậậ p hợp A đượ c gọọi là mộột hoán vịị củủa n phầần tửử đó.  

Sốố hoán vịị củủa n phầần tửử là: Pnn = n! =1.2.3 n.(n ≥ 1).  

ChChỉỉnh hnh hợ ợ p:p: Cho tCho tậậ p hợ  p A gồồm n phầần tửử (n ≥ 1) Mỗỗi bộộ gồồm k phầần tửử (1

Trang 17

TTổổ h hợ ợ p:p: Cho tCho tậậ p hợ  p A gồồm n phầần tửử (n ≥ 1) Mỗỗi tậậ p hợ  p con củủa A gồồm k

bi  ểu  ểu nguyên nguyên lý lý đế  đế  m này b  ằ ng ngôn ng ữ    tt ậậ p p h h ợ p Cho A1, , A A2 là hai t ậậ p p h h ữ u

Bây gi ờ    ta đồ ng nh  ấ  t t ậậ p Am(1 ≤ m    ≤ k) vớ i tính ch  ấ  t Am cho trên t ậậ p h ữ u h ạạ n

Trang 18

b  ấ  t k ỳỳ  m ộ t tính ch  ấ  t Am  nào nào G G ọ i N là s  ố  ph  ầ n t ử  c ủ a U,   là s  ố  c  ần đế  m Ta có:

qua các Nm  trong trườ ng hợ  p các sốố này dễễ tính toán hơn.  

Ngoài các nguyên lý trên ta còn có th  ể  s ử  d ụ ng phép song ánh, p hương pháp

 b)  Mỗỗi sốố t tựự nhiên chẵẵn có 4 chữữ sốố khác nhau có mộột trong các dạạng:   

1    D ạạ ng



 có 9.8.7 = 504 s ố ,,

Trang 19

2    D ạạ ng  (d ϵϵ  {2,4,6,8}) có 4.8.8.7 = 1792 s ố

Trong câu a) củủa ví dụụ 1 ta chỉỉ cầần sửử dụụng quy tắắc nhân, trong câu b) củủaa

ví dụụ 1 ta sửử dụụng quy tắắc cộộng k ếết hợ  p quy tắắc nhân

Ví ddụụ  2:2: Trong 6 chTrong 6 chữữ sốố 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thểể l lập đƣợ c bao nhiêu sốố gồồm

 bốốn chữữ sốố khác nhau và trong bốốn chữữ sốố nhấất thiếết phảải có chữữ sốố 1

Trang 20

 L ờ  i gi ảả i:

Công đoạn

Theo quy tắắc nhân có tấất cảả      = 439084800 sốố thỏỏa mãn yêu cầầu bàitoán

Trang 21

2.2.3   Các bài toán sCác bài toán sử ử  d dụụng nguyên lý bù trng nguyên lý bù trừ ừ    đểđể gi giảải:i:

Ví d

Ví dụụ 1: 1: MMộột lớ  p có 4  p có 4 hhọọc sinh giỏỏi toán, 5 họọc sinh giỏi văn, 2 học sinh giỏỏii

cho học ọc sinh sinh đó đó phả phải giỏỏi toán hoặc văn?  

 L ờ  i gi ảả i: Sốố cách chọọn thỏỏa mãn yêu cầầu bài toán là: 4 + 5 –  2 = 7 cách

Tương tự: : |A|A22| | ==; ; |A|A33|= ; ; |A|A44| | == ; ; |A|A11∩A22| | == ; ; |A|A11∩A33| | == ;;

|A11∩A44| = ; |A22∩A33| = ; |A22∩ A44| = ; |A33∩A44| = ; |A11∩A22∩ A33| = ;;

|A11∩A22∩A44| = ; |A11∩A33∩A44|= ; |A22∩A33∩A44| = A11∩A22∩A33∩A44| = 

Ví dụụ 1 1: Có th: Có thểể l lập đượ c bao nhiêu sốố t tựự nhiên có 4 chữữ sốố khác nhau sau cho

 L ờ  i gi ảả ii: Mỗỗi tậậ p hợ  p gồồm 4 chữữ sốố t tựự nhiên khác nhau đều lập đượ c duy nhấấtt

mộột sốố t tựự nhiên thỏỏa mãn yêu cầu bài toán, ngượ c lạại, từừ mỗỗi sốố t tựự nhiên thỏỏaa

Trang 22

mãn yêu cầu bài ầu bài toán toán ta cũng ta cũng đượ  đượ c lậậ p từừ mộột tậậ p hợ  p duy nhấất gồồm 4 chữữ sốố  

5 ssốố nguyên dương khác nhau b11, b22, , bb33, , bb44, , bb55 trong sốố  14 14 ssốố nguyên dương

đầu tiên (không mấất tính tổổng quát, giảả sửử b11< b22 < b33 < b44 < b55 ) ta xây dựựng

đượ c bộộ (a11, a22, a33, a44, a55) = (b11, b22 +1, b33 + 2, b44 + 3, b55 + 4) là bộộ năm số thoảả  

ssốố thỏỏa mãn bài toán vớ i tậậ p các  p các cách chcách chọn năm số khác nhau từừ mườ i bốốn sốố  

trong hệệ  ththậậ p  p phân phân có có n n chchữữ   ssốố 1, n chữữ  ssốố  2 và không có mộột t chchữữ  ssốố  nàokhác Gọọi N là tậậ p tấất cảả các sốố viếết trong hệệ thậậ p phân  p phân có n có n chchữữ sốố, chỉỉ chứứaa

các sốố 1, 2, 3, 4 và sốố các chữữ  ssốố  1 1 bbằằng ng ssốố các chữữ  ssốố 2 Chứứng minh r ằằng

 L ờ  i gi ảả i: Ta sẽẽ xây dựựng mộột song ánh giữữaa M và N như sau:  

Vớ i mỗỗi sốố có n chữữ sốố thuộc N cho tương ứng vớ i mộột sốố có 2n chữữ sốố thuộộcc

có 2n chữữ  ssố Sau đó, các chữữ  ssốố  33 ở   n n chchữữ  ssốố đầu được đổi thành chữữ  ssốố  1,1,

chữữ sốố 3 ở  n chữữ sốố sau được đổi thành chữữ sốố 2

Tương tự, chữữ sốố 4 ở  n  n chchữữ sốố đầu được đổi thành chữữ sốố 2, còn chữữ sốố 4 ở  n

Trang 23

2.3   MMộột st sốố bài t bài tậậpp

2.3.1   Đề  bài

Bài 1:

Bài 5: X Xếế p ngẫẫu nhiên n quảả cầầu phân biệệt vào N cái hộộ p phân biệệt.t

a Có bao nhiêu cách sắắ p  p xxếế p  p sao cho sao cho hhộộ p  p ththứứ  nhnhất đƣợ c c nn11  ququảả, , hhộộ p  p ththứứ hai

đƣợ c n22 quả, …, hộ p thứứ  N đƣợ c n N quảả? (n = n11 + n22  + … + n N)

Bài 6:

Trang 24

Bài 7:

Bài 7: Trong m Trong mộột version củủa ngôn ngữữ BASIC tên củủa mộột biếến là mộột chuỗỗii

ggồồm 1 hoặặc 2 ký tựự, mỗỗi ký tựự là chữữ cái (trong bảảng chữữ cái tiếếng Anh) hoặặcc

chữữ  ssốố  ththậậ p  p phân phân và và không không phân phân bibiệệt t chchữữ hoa và chữữ  ththƣờng Hơn nữa, a, mmộộtt

tên biếến n phphảải i bbắt đầu u bbở i i mmộột t chchữữ cái và mộột tên biếến n phphảải khác vớ i 5 chuỗỗii

Bài 8:

ttừừ 6 đến 8 ký tự, trong đó mỗi ký tựự là  là mmộột chữữ  in in hoa hoa hohoặặc mộột chữữ sốố thậậ p phân

 phân MMỗi “password” phải có ít nhấất t mmộột t chchữữ   ssốố Hãy tính sốố “password”

Bài 9:

Bài 10:

Bài 10:  MMộột t ssốố điện thoạại i dd11dd22dd33dd44dd55dd66dd77  đƣợ c c ggọọi là dễễ  nhnhớ   nnếếu dãy d11dd22dd33  

giốống hoặặc c dd44dd55dd66  hohoặặc c dd55dd66dd77  (ho(hoặặc c ccảả hai) Mỗỗi i ddii  (1 ≤ i ≤ 7) là là mmộột trongcác giá tr ịị t từừ 0, 1, 2, …., 9, tính số các sốố điện thoạại dễễ nhớ 

ggồồm 5 m 5 hhọọc sinh lớ  p A, 4  p A, 4 hhọọc sinh lớ  p B  p B và 3 và 3 hhọọc sinh lớ  p C  p C CCầần chọọn 4 n 4 hhọọcc

Trang 25

Bài 16:

Bài 16:  TTừừ  7 7 chchữữ  ssốố 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 tạo đượ c bao nhiêu sốố  llẻẻ có 5 chữữ  ssốố  

Bài 17:

3 màu

Bài 18:

Bài 19:

đườ ng gấấ p khúc  p khúc có có n cn cạạnh không khép kín, không tựự cắt có đỉnh là các điểm

Bài 20:

đó.  

Bài 21:

cùng

Bài 22:

Bài 23:

Trang 26

Bài 25:

cho tổổng củủa bốốn sốố liên tiếế p bấất kì chia hếết cho 3

Bài 28: Có thCó thểể l lập đượ c bao nhiêu sốố t tựự nhiên có 4 chữữ sốố khác nhau sau cho

Bài 32: Cho tam giác ABC, xét t Cho tam giác ABC, xét tậậ p  p hhợ  p  p ggồm 4 đườ ng thẳẳng song song vớ ii

quy

Bài 33:

Trang 27

nnữữ  ttừừ đội i ddựự  tuytuyểển trên Hỏỏi có bao nhiêu cách lập sao cho trong đội tuyểểnn

quốốc gia chỉỉ có mộột trong hai cầầu thủủ M hoặặc N

Bài 34:

Bài 38: Cho X = {0, 1, 2, 3, 4, 5} h Cho X = {0, 1, 2, 3, 4, 5} hỏỏi lập đƣợ c bao nhiêu sốố t tựự nhiên N gồồm

Bài 41: Cho n > 4 s Cho n > 4 sốố phân biệệt t aa1,aa22,…, ann HHỏỏi có tấất t ccảả bao nhiêu hoán vịị  

ccủủa n a n ssốố đó, mà trong mỗi hoán vịị không có 3 sốố nào trong 4 sốố a11, a22, a33, a44  

nnằằm ở  ba vịị trí liên tiếế p

Bài 42:

Bài 42: Cho t Cho tậậ p  p hhợp E = {1, 2, …, 2n} Một hoán vịị  (x(x11, , xx22, …,x2n) ) ccủủa a ttậậ p

hhợp E đƣợ c c ggọọi là có tính chấất P, nếu nhƣ tồn n ttạại i, 1 ≤ i ≤ 2n-1 sao cho

Trang 28

||    || Chứứng minh r ằằng sốố hoán vịị có tính chấất P t P llớn hơn số hoán

vvịị không có tính chấất P

Bài 43:

Bài 43: Cho n là s Cho n là sốố nguyên dương và là bội củủa 6 Gọọi ann là  là ssốố các bộộ gồồm 3

Bài 44:

Bài 45:

Bài 46:

dương lẻ và b lớ n n hhơ n n hohoặặc c bbằằng 3 Mỗỗi giám khảảo o ssẽẽ đánh giá mỗi thí sinh

nhiềều nhấất là cho k thí t là cho k thí sinh Chsinh Chứứng minh r ằằng:

Trang 29

Loạại i: Gồồm các tậậ p con  p con chchứứa i phầần tửử củủa tậậ p B, k p B, k-i ph-i phầần tửử đượ c lấấyy

ttừừ t tậậ p C Sốố t tậậ p con loạại này là:     với 1 ≤ i ≤ m

Bài 3: G Gọọi l =       (a11  ≠ 0) là số có 7 chữữ sốố thỏa mãn đề bài Xét sốố   dd

=       (a11  ≠ 0), ta kí hiệu S(d) = a11   + + aa22+ + … … ++   aa66 Có thểể   xxảảy ra hai

trườ ng hợ  p:

Trườ ng ng hhợ  p  p 1: 1: NNếếu S(d) chẵẵn thì chọọn n aa77 là chữữ  ssốố  llẻẻ (có 5 cách chọọnn

aa77) Khi đó tổng các chữữ sốố củủa l là lẻẻ

Trườ ng ng hhợ  p  p 2: 2: NNếếu S(d) lẻẻ thì chọọn n aa77 là chữữ  ssốố  chchẵẵn (có 5 cách chọọnnaa

ta nhậận xét r ằằng chữữ  ssốố  aa11   ≠ ≠ 00  nên có 9 cách chnên có 9 cách chọọn, 5 chữữ  ssốố còn lạại có thểể  

 bằằng 0 và bằằng nhau nên mỗỗi i chchữữ  ssốố có 10 cách chọọn n VVậậy theo nguyên lý

Trang 30

hai chữữ sốố a22 và  và aa33 mỗỗi chữữ sốố có 7 cách chọọn. Nhƣ vậy theo nguyên lý nhân

Vớ i i mmỗỗi cách chọọn này thì 5.4 cách chọọn 2 chữữ  ssốố  aa22, a33  ttừừ  5 5 chchữữ  ssốố còn lạại.i

Bài 5:

Bài 5: Ta th Ta thấấy mỗỗi cách sắắ p xếế p là mộột bộộ (a11, a22, …, ann) trong đó ak  là sốố thứứ  

ttựự củủa hộộ p mà ta phân phốối quảả thứứ k vào

a.   Giảả sửử A là tậậ p nhữững cách sắắ p xếế p sao cho hộộ p thứứ nhất đƣợ c n11 quảả, hộộ p

thứứ hai đƣợ c n22 quả, …, hộ p thứứ  N đƣợ c n N quảả Ta có:

||  ||                              

Công đoạn 2: Cho n –  m quảả cầầu còn lạại vào N –  1  1 hhộộ p còn  p còn llạại, có (N –  1)n-m  

Trang 31

Bài 7:

 biếến gồồm mộột ký tựự, V22 là sốố biếến gồồm hai ký tựự Theo quy tắắc cộộng ta có V =

V11   + + VV22 Vì biếến n ggồồm m mmộột ký tựự  phphảải là mộột t chchữữ cái nên V11= 26 Ngoài ra

ký tựự k ếế là chữữ cái hoặặc chữữ sốố thậậ p phân Tuy nhiên, có 5 chuỗỗi bịị loạại ra nên

các chữữ in hoa hay chữữ  ssốố  ththậậ p  p phân, phân, k k ểể  ccảả các chuỗỗi không có chữữ  ssốố  ththậậ p

ttắắc nhân, sốố  chuchuỗỗi i ggồồm 6 ký tựự là 3666  và và ssốố  chuchuỗỗi không có ký tựự  ssốố là 2666

ứứng duy nhấất t vvờ i i mmộột t ttứứ giác lồi có các đỉnh là đỉnh nh ccủa đa giác Do đó  ssốố  

Bài 10:

Bài 10: Kí hi Kí hiệệu A là tậậ p các sốố điện thoạại dễễ nhớ  mà d11dd22dd33 giốống d44dd55dd66 và B

là tậậ p các sốố điện thoạại dễễ nhớ  mà d11dd22dd33 giốống d55dd66dd77 Khi đó  A B là tậậ p tấấtt

Trang 32

ccảả các sốố điện thoạại dễễ  nhnhớ  Ngoài ra mộột t ssốố điện thoạại thuộộc vào A∩ B khi

và chỉỉ khi d11 = d22 = d33 = d44 = d55 = d66 = d77 Do đó theo nguyên lý bù trừ ta có:

Theo quy tắắc nhân có tấất cảả 6.   .1 = 720 sốố thỏỏa mãn yêu cầầu bài toán

Trang 33

 D ạạ ng 3: Tạạo bở i mộột 5 –  vòng xích Sốố hoán vịị có đƣợ c là C5566(5 –  1)! = 144.

Bài 13:

Bài 13: Ta có 11236680 = 2 Ta có 11236680 = 233.322.511.744.1311 Từừ đó ta suy ra vớ i mỗỗi cách chọọnn

Trang 34

Cách 1 :: Giảả sửử l lập đƣợ c sốố             là slà sốố l lẻẻ có 5 chữữ sốố thỏa mãn đề bài.

Trang 35

Sốố cách lấy ra 6 viên bi mà không có viên bi màu đỏ là    cách.

 

  cách

vvậậy có   cách lấấy Vậậy sốố cách lấy ra 6 viên bi có đủ 3 màu là:

               = 13845 cách

Bài 18:

Bài 18: N Nếếu lấấy ra 5 họọc sinh bấất kì thì có   cách Nếếu lấấy ra 5 họọc sinh mà

Bài 20: S Sốố giao điểm tối đa của 10 đườ ng thẳẳng là    Sốố gia điểm tốốii

+120 = 195

Bài 21:

Bài 21: Có 10 lon bia nên có t Có 10 lon bia nên có tấất t ccảả  PPnn = 10! cách sắắ p  p xxếế p,  p, ttứức là có thểể  bbầầyy

Trang 36

ngày trong bốn năm là ốn năm là 365 4 +1 365 4 +1 = = 1461 Ta có 1461 Ta có 36288000 = 2483.1461 36288000 = 2483.1461 ++

năm + 24 ngày, do đó 36288000 ngày = 2483 4 + 1161 ngày = 9935 năm +

S –    (A(A11∪∪A22∪∪A33) là tậậ p  p hhợ  p  p ssốố nguyên dương cần tìm, hơn nữaa ||  || = ||||  –   

|A11∪∪A22∪∪A33| hay ||  ||  =    –       |A|A11∪∪A22∪∪A33| Ta có ||    ||

 ,,  ||    ||  ,,  ||    ||, , mmặặt khác         

||    

Trang 37

1, 2,0, 1, 2,0 Giảả sửử a11, a22,…,a77 là mộột cách sắắ p xếế p thoảả mãn điều kiệện.

Trang 38

Tương tự ta chứng minh đượ c r ằằng a55 ,  , aa66, a77  xác định duy nhấất bở i a11, a22, a33

Sắắ p  p xxếế p  p theo theo modun modun 3 3 phphảải có dạạng a,b,c,0,a,b,c(a,b,c phân biệt) Do đó số  

Bài 26:

Bài 26:  TTừừ  mmộột t ssốố  hhữữu u ttỷỷ đượ c c viviết dướ i dạạng phân sốố  ttốối gi giiảản nên tửử  ssốố  vàvà

3, 5, 7, 11, 13, 17, 19 Mỗỗi mộột sốố nguyên tốố này chỉỉ đượ c chọọn thuộộc hoặặc tửử  

ssốố hoặặc mẫẫu sốố Có tấất cảả 288  = 256 cách như vậy

Tuy nhiên không phảải i ttấất t ccảả 256 phân sốố này đều u nhnhỏỏ hơn 1 Thực c vvậậy, y, vvớ ii

mỗỗi phân sốố ta ghép cặặ p  p vvớ i phân sốố nghịch đảo o ccủủa nó, có 128 cặp như thế,,

Bài 27:

Bài 27: Kí hiKí hiệệuu X = {2, 4,…., 2n}là tậậ p các sốố chẵẵn củủa A,Y = {1, 3, …., 2n 1}: tậậ p các  p các ssốố l lẻẻ củủa A, C là tậậ p tấất cảả các tậậ p cân củủa A, D là tậậ p các tậậ p con

có n phầần tửử củủa A

tương ứng là tậậ p các sốố chẵẵn và tậậ p các sốố l lẻẻ củủa B Do B cân nên||  ||||  ||

có n phân tửử Kí hiệệu M11, M22  tương ứng là tậậ p tấất cảả các sốố chẵẵn và tậậ p các sốố  

llẻẻ   ccủa M Đặt t BB11   = = MM11, , BB22  = Y \ M22, B = B11∪∪B22  Ta có: ||  ||||  ||  

||  ||||||||  ||||  ||||||||  ||||  || Suy ra |B11│ =│B22│,

Vậậy tồồn tạại song ánh giữa C và ữa C và D, suy r D, suy ra |C│ a |C│ = │D│= = │D│=







  

Trang 39

Bài 28:

Bài 28: MMỗỗi tậậ p hợ  p gồồm 4 chữữ sốố t tựự nhiên khác nhau và khác 0 đều lập đƣợ ccduy nhấất t mmộột sốố t tựự nhiên thỏỏa mãn yêu cầu bài toán, ngƣợ c lạại, từừ mỗỗi sốố t tựự  nhiên thỏỏa mãn yêu cầu ầu bài bài toán toán ta ta cũng cũng đƣợ  đƣợ c c llậậ p  p ttừừ  mmộột t ttậậ p  p hhợ  p  p duy duy nhnhấấtt

ccầầu bài toán là   = 126 sốố

Bài 29:

Bài 29: Xét 4 ô tr Xét 4 ô tr ốống:

Ta

Ta ccần đặt các chữữ  ssốố  ttựự nhiên vào các ô để đƣợ c c mmộột t ssốố  ttựự nhiên thỏỏa mãn

Công đoạn 2: Đặt chữữ sốố 1 và 2 vào cùng mộột ô tr ốống, có ng, có 3.2! 3.2! = 6 = 6 cách.cách

mộột chữữ sốố), có      cách

Theo quy tắắc nhân có tấất cảả 3.6.    = 576 sốố dạạng này

4.2! = 8 cách

mộột chữữ sốố), có      cách

Theo quy tắắc nhân có tấất cảả 8.    = 1680 sốố dạạng này

nhấất thiếết có mặặt các chữữ  ssốố 1 và 2, đồng thờ i các chữữ  ssốố 1 và 2 đứng ng ccạạnh

Bài 30:

    Xét 4 ô tr ốống:

Trang 40

Ta cần đặt các chữữ sốố t tựự nhiên vào các ô để đƣợ c mộột sốố t tựự nhiên có 5 chữữ sốố  

Công đoạn 2: Đặt chữữ sốố 1 và 2 vào cùng mộột ô tr ốống, có ng, có 3.2! 3.2! = 6 = 6 cáchcách

mộột chữữ sốố), có      cách

Theo quy tắắc nhân có tấất cảả 3.6.    = 576 sốố dạạng này

4.2! = 8 cách

mộột chữữ sốố), có      cách

Theo quy tắắc nhân có tấất cảả 8.    = 1680 sốố dạạng này

nhấất thiếết có mặặt các chữữ  ssốố 1 và 2, đồng thờ i các chữữ  ssốố 1 và 2 đứng ng ccạạnhnhau là:

   

 = 20 cách

Ngày đăng: 08/08/2020, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w