1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 8 chuyen hoa protein va acid amin

60 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 6,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 8 Chuyển hóa protein và acid amin... Khử amin Khử amin - khử oxy  Khử amin nội phân tử  Khử amin thủy phân  Khử amin – oxy hóa PƯ trao đổi amin Khử carboxy Những quá trình

Trang 1

Chương 8

Chuyển hóa protein

và acid amin

Trang 2

1 BIẾN HÓA PROTEIN

Trang 3

Biến hóa protein

Trang 6

Tiêu hóa protein

Protein thức ăn được

thủy phân tới aa hoặc

Trang 7

Tiêu hóa protein

Trang 12

Metabolic relationships among amino acids

Trang 15

2 THOÁI HÓA ACID AMIN

Trang 16

Khử amin

 Khử amin - khử oxy

 Khử amin nội phân tử

 Khử amin thủy phân

Khử amin – oxy hóa

PƯ trao đổi amin

Khử carboxy

Những quá trình chung

Trang 17

 Enzym: Dehydrogenase

 Quá trình khử amin của aa α ở cơ thể động vật bao giờ

cũng là quá trình khử amin – oxy hóa

Khử amin

Trang 18

Phản ứng trao đổi amin

Trang 20

Ở các tổ chức động vật, có 2 loại transaminase phổ

biến và hoạt động mạnh nhất

G lutamic o xaloacetic t ransaminase (GOT) =

ASAT ( As partic transaminase)

G lutamic p yruvic t ransaminase (GPT) = ALAT

( Al anin transaminase)

Phản ứng trao đổi amin

Acid glutamic + Acid oxaloacetic ↔ Acid α-ceto glutaric + Acid aspartic

Trang 21

Khử carboxyl

Trang 23

 Mối quan hệ giữa

glutamate, glutamine và α-ketoglutarate

Trang 24

Chuyển hóa của NH3

 Tạo thành glutamin

 Tạo thành ure

Biến hóa của acid α-cetonic

Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa

Trang 25

Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa

Chuyển hóa của NH3

 NH3 là một chất độc, sản phẩm thoái hóa của aa

và 1 phần base purine, base pyrimidine

Trang 26

Chuyển hóa của NH 3

Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa

Trang 27

 Sự tạo thành Glutamine

Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa

Trang 28

Chu trình glucose

- alanine

Trang 29

Chu trình Urê (chu trình Krebs-Henseleit)

Trang 30

PƯ 1: Tạo carbamyl phosphate không bền

PƯ 2: Tổng hợp Citrulline (Ty thể)

Trang 31

Chu trình Urê (chu trình Krebs-Henseleit)

PƯ 3: Tổng hợp Argininosuccinate (Bào tương)

Trang 32

Chu trình Urê (chu trình Krebs-Henseleit)

PƯ 4: Tách Argininosuccinate thành Arginine

và Fumarate (Bào tương)

PƯ 5: Thủy phân Arginine thành Ornithine

và Urea

Trang 35

Biến hóa acid α-ketonic

Trang 38

aa tạo oxaloacetat

Trang 39

aa tạo pyruvat

Trang 40

aa tạo pyruvat

Cystein có 2 con đường

 Tạo Taurin

• Kết hợp acid mật

 Tạo Pyruvat và

SO2

• Tạo lk ester sulfat

• Liên hợp các chất độc ->đào thải

Trang 41

aa tạo succinyl-CoA

Trang 42

 Met là chất cung cấp nhóm methyl chủ yếu của cơ thể

Homocystein niệu (thiếu enzym Cystathionin

synthetase)

 Xuất hiện Homocystein trong nước tiểu (trẻ bị đần độn)

 Điều trị: Vit B6 liều cao, tăng Cystein, giảm Methionin

Trang 43

aa tạo α-cetoglutarat

Trang 44

aa tạo acetyl-CoA

Trang 45

Phenyl ceton niệu

 Phe và các chất thoái hóa

xh trong nước tiểu

 Trẻ đần độn

 Điều trị: giảm Phe

 Làm thiếu Tyr nên thiếu Melanin

Trang 46

aa tạo acetyl-CoA

Không có

melanin sẽ mắc bệnh bạch tạng

Nguyên nhân

 Thiếu

tyrosinase

 Thiếu enzyme oxy hóa DOPA

Trang 47

aa tạo acetyl-CoA

Trang 48

 Tyrosin niệu

 p-hydroxyphenylpyruvat

và tyrosin ứ đọng trong máu và bài xuất trong nước tiểu

 Điều trị: Sử dụng Vit C

Trang 49

 Alcapton niệu

 acid homogentisic không thoái hóa được, ứ đọng

và thải ra nước tiểu

 tiếp xúc không khí bị oxy hóa cho sắc tố màu nâu

Trang 50

Tạo thành các catecholamin

Trang 51

aa tạo acetyl CoA

 Sp thoái hóa quan trọng của Tryp là serotonin

Trang 52

Tạo creatin

Tạo creatin phosphat khi tác dụng với ATP

Sp khử nước là creatinin có trong cơ và đào thải qua

nước tiểu

Trang 53

Tạo glutathion

Glutathion đóng vai trò

của 1 hệ thống oxy hóa

khử

Trang 54

3 TỔNG HỢP AA

Trang 55

Tổng hợp acid amine

Trang 57

Acid α-cetonic → aa tương ứng

 Amin hóa (ngược với pứ khử amin - oxy hóa)

• NH3 + α-ceto glutarate + NADPH2 ↔ L-glutamate + NADP + H2O

 Chuyển amin

• acid pyruvic + acid glutamic ↔ Alanin + Acid α-ceto glutaric

Nguyên tắc chung

Trang 60

THANK YOU!

L.O.G.O

Ngày đăng: 07/08/2020, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w