Chức năngLà nguồn năng lượng chính trong cơ thể Là dạng năng lượng dự trữ tinh bột và glycogen Carbohydrate dư thừa được biến đổi thành chất béo Glycoprotein và glycolipid là các thà
Trang 1Chương 3
CẤU TRÚC GLUCID
Trang 31 ĐẠI CƯƠNG
Trang 4Định nghĩa
Glucid hay carbohydrat là những
polyhydroxy aldehyd hay polyhydroxy ceton
và các dẫn xuất
Trang 5Chức năng
Là nguồn năng lượng chính trong cơ thể
Là dạng năng lượng dự trữ (tinh bột và
glycogen)
Carbohydrate dư thừa được biến đổi thành
chất béo
Glycoprotein và glycolipid là các thành phầncủa màng tế bào và receptor
Cấu trúc cơ bản của nhiều sinh vật
(cellulose thực vật, bộ xương ngoài của côntrùng, vách tế bào của vi sinh vật,
mucopolysacharide ở sinh vật bậc cao)
Trang 6Phân loại
Monosaccarid (OSE)
Oligosaccarid: 2-10 monosaccarid
Polysaccarid: >10 monosaccarid
Trang 72 MONOSACCARID
Trang 8(CH2O)n, n≥3
Aldose và cetose
Trang 9Nhóm D-aldose
Trang 10Nhóm D-cetose
Trang 13Đồng phân a và b
Trang 14Đồng phân a và b
Trang 15Đồng phân a và b
Trang 16Đồng phân a và b
Trang 17Đồng phân epime
Khác ở vị trí nhóm OH của C thứ 2 hoặc 4
Trang 18Đồng phân aldose và cetose
Trang 19Tính chất
Tác dụng với acid vô cơ mạnh tạo furfural
→ định tính/ định lượng monosaccarid
Trang 20Tính chất
Tác dụng với các base
Trang 21Tính chất
Tính khử
→ định tính và định lượng glucose
Trang 22Tính chất
Tính khử
Trang 24Tính chất
Tác dụng với phenylhydrazin
Trang 25Tính chất
Tác dụng với phenylhydrazin
→Cùng tạo 1 osazon
Trang 26Tính chất
Tác dụng với phenylhydrazin
• Glucosazon
Trang 27Tính chất
Tác dụng với phenylhydrazin
• Lactosazon
Trang 28Tính chất
Tác dụng với phenylhydrazin
• Maltosazon
Trang 29Tính chất
PƯ oxy hóa bởi acid Nitric
Trang 30Tính chất
PƯ tạo glycosid
Trang 31Tính chất
PƯ tạo glycosid
Trang 32Tính chất
PƯ tạo glycosid
Trang 33Tính chất
PƯ oxy tạo ester
Các ester phosphat là sp chuyển hóa trung gian
và là dạng hoạt hóa của cơ chất chuyển hóa
glucid
Trang 34Các dẫn xuất của monosaccarid
Trang 35Các dẫn xuất của monosaccarid
Alcol
Trang 36Các dẫn xuất của monosaccarid
Trang 37Các dẫn xuất của monosaccarid
Trang 38Các dẫn xuất của monosaccarid
Trang 39Một số monosaccarid thường gặp
Monosaccarid Nguồn gốc Vai trò sinh học
D-Ribose Acid nucleic Cấu tạo acid nucleic D-Ribulose Các quá trình chuyển
glycoaminoglycan
Thành phần glycoprotein D-Lyxose Cơ tim Thành phần lyxoflavin L-Xylulose Con đường uronic acid
Trang 40Một số monosaccarid thường gặp
Monosaccarid Nguồn gốc Vai trò sinh học
D-Glucose Thủy phân tinh
bột, đường mía
Sử dụng bởi các mô
D-Frutose Mật ong, thủy
phân đường mía
Sử dụng hoặc chuyển hóa thành glucose
D-Galactose Thủy phân lactose Chuyển hóa thành glucose,
thành phần glycolipid và glycoprotein
D-Manose Proteoglycan,
glycoaminoglycan
Thành phần glycoprotein
Trang 423 DISACCARID
Trang 43C12H22O11
Tạo thành do hai monosaccarid liên kết với
nhau bằng liên kết glycosid
Nếu cả 2 nhóm OH bán acetal của 2
monosaccarid đều tham gia tạo lk glycosid
→ disaccarid không còn tính khử
Maltose, lactose và sucrose (saccarose)
Trang 44Disaccarid
Trang 45Disaccarid
Trang 46Maltose
Trang 47Lactose
Trang 48Sucrose
Trang 494 POLYSACCARID
Trang 50Phân loại
Homopolysaccarid:
tinh bột, glycogen, cellulose, chitin
Heteropolysaccarid:
hyaluronic acid, chondroitin sulphate, peptidoglycan
Trang 51Phân loại
Trang 52Phân loại
Trang 53Tinh bột
Trang 54Tinh bột
Trang 55Tinh bột
Trang 56Tinh bột
Trang 57Tinh bột
Bị thủy phân bở acid vô cơ/nhiệt/amylase
Tinh bột → Amylopectin → Erythrodextrin →
Acrodextrin → Maltose → Glucose
Trang 60Cellulose
Trang 61Cellulose
Trang 62Cơ thể người không
có enzym thủy phân
lk b-1,4-glycosid
Trang 64Homopolysaccarid của D-galacturonic
Có khả năng tạo gel
Trang 655 POLYSACCARID PHỨC TẠP
Trang 67Glycosaminoglycan và Proteoglycan
Trang 69Glycosaminoglycan và Proteoglycan
Keratan sulfat có nhiều trong mô liên kết
Trang 70Glycosaminoglycan và Proteoglycan
Acid hyaluronic acid có nhiều trong
hoạt dịch khớp tạo độ trơn nhớt giúp khớp
xương dễ vận chuyển
Trong dịch thủy tinh thể giúp tăng độ nhớt
Trang 71• Trong tế bào mast
• Bề mặt tế bào nội mô
Trang 72Glycosaminoglycan
và Proteoglycan
Proteoglycan
Trang 73Glycosaminoglycan và Proteoglycan
Proteoglycan
Trang 74Glycosaminoglycan và Proteoglycan
Proteoglycan
Glycosaminglycan tạo khung nền gắn protein
Trang 80Kháng nguyên nhóm máu
Trang 82Polysaccarid của lớp màng tế bào vi khuẩn
Trang 85THANK YOU!