1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY

35 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY Quảng Ninh, 2017... Phương thức tu

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY;

CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

HỆ CHÍNH QUY

Quảng Ninh, 2017

Trang 2

1

UBND TỈNH QUẢNG NINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1 Thông tin chung về trường

1.1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở, địa chỉ website

- Tên trường: Trường Đại học Hạ Long

- Sứ mệnh: Đ ào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao thuộc các lĩnh vực văn hóa, du lịch, ngoại ngữ, thủy sản, môi trường, kinh tế, sư phạm, nghệ thuật đồng thời, là nơi nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ cho sự phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội của tỉnh Quảng Ninh và đất nước

- Địa chỉ:

Cơ sở 1: Số 258 Đường Bạch Đằng, P Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh

Điện thoại: (033)3850.304; Fax: (033)3852.174

Cơ sở 2: Số 58 Đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh

Điện thoại: (033)3659.232

- Website: www.daihochalong.edu.vn ; Email: phongdaotao.dhhl@moet.edu.vn

1.2 Quy mô đào tạo

(Toán và thống kê; Máy tính và

công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ

thuật; Kỹ thuật; Sản xuất và chế

biến; Kiến trúc và xây dựng; Nông

lâm và thủy sản; Thú y)

Nhóm ngành VI

Trang 3

2

Nhóm ngành VII

(Nhân văn; Khoa học xã hội và

hành vi; Báo chí và thông tin; Dịch

vụ xã hội; Khách sạn, du lịch, thể

thao và dịch vụ cá nhân; Dịch vụ

vận tải; Môi trường và bảo vệ môi

trường; An ninh, quốc phòng)

1.3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của năm 2015, 2016

1.3.1.Phương thức tuyển sinh chính quy của năm 2015, 2016

Xét kết quả học lực THPT

2016 Xét kết quả

Xét kết quả THPT QG

Xét kết quả học lực THPT

1.3.2 Điểm trúng tuyển năm 2015, 2016

Số

TT

Điểm

TT Nhóm ngành I (Hệ cao đẳng)

- Ngành Sư phạm Toán học

Tổ hợp 1: Toán – Lý – Hóa

Tổ hợp 2: Toán – Lý – Anh

- Ngành Sư phạm Hóa học

Tổ hợp 1: Toán – Hóa – Sinh

Tổ hợp 2: Toán – Hóa – Anh

- Ngành Sư phạm Sinh học

Tổ hợp 1: Toán – Hóa – Sinh

Tổ hợp 2: Toán – Sinh – Anh

Tổ hợp 2: Văn – Toán – Anh

- Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tổ hợp : Văn – Toán - Anh

Trang 4

Tổ hợp 2: Toán –Hóa - Sinh

Tổ hợp 3: Toán –Sinh – Địa

Tổ hợp 4: Văn - Toán –Anh

Trang 5

Tổ hợp 3: Toán – Địa –Anh

- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tổ hợp 1: Văn - Toán - Anh

Tổ hợp 2: Toán - Văn - Trung

Tổ hợp 3: Toán - Địa – Anh

- Ngành Quản lý tài nguyên và môi

trường

Tổ hợp 1: Toán – Lý - Hóa

Tổ hợp 2: Toán –Lý - Anh

Tổ hợp 3: Toán – Hóa - Sinh

Tổ hợp 4: Văn - Toán –Anh

2 C¸c th«ng tin tuyÓn sinh n¨m 2017

2.1 Đối tượng tuyển sinh

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Phạm vi tuyển sinh

- Hệ đại học chính quy: Tuyển sinh trong toàn quốc

- Hệ cao đẳng sư phạm: Tuyển sinh đối tượng có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ninh

2.3 Phương thức tuyển sinh

- Hệ đại học: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

- Hệ cao đẳng sư phạm: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc gia hoặc xét

tuyển học bạ THPT Riêng các khối H, M, N kết hợp xét học bạ THPT và thi năng khiếu

Trang 6

kỳ thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ THPT

I HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (600 chỉ tiêu)

Văn – Toán - Trung

Hoặc

Toán - Địa –Anh

A01 D01 D04 D10

7 Ngôn ngữ Nhật 52220209

Toán – Lý – Anh

Hoặc Văn – Toán - Anh Hoặc

Văn – Toán – Nhật

Hoặc

Toán - Địa –Anh

A01 D01 D06 D10

Trang 7

6

tổ hợp

Chỉ tiêu theo phương thức tuyển sinh Xét KQ

kỳ thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ THPT

Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A00 B00 D01 D90

Trang 8

7

tổ hợp

Chỉ tiêu theo phương thức tuyển sinh Xét KQ

kỳ thi THPT Quốc gia

Xét theo học bạ THPT

2.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

2.5.1 Mức điểm tối thiểu (chưa nhân hệ số) xét tuyển vào đại học chính quy đối với thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 bằng với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Mức điểm tối thiểu (chưa nhân hệ số) xét tuyển vào cao đẳng sư phạm hệ chính quy đối với thí sinh tham dự

kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 dự kiến 13,5 điểm

2.5.2 Mức điểm trung bình tối thiểu (chưa nhân hệ số) của các tổ hợp môn xét tuyển vào cao đẳng hệ sư phạm chính quy theo hình thức xét học bạ THPT của tất cả các ngành phải đạt từ 6,0 điểm trở lên

Cách tính điểm xét tuyển theo học bạ THPT

* Đối với các ngành không thi năng khiếu:

- ĐTBCMH = [ĐTBCN môn 1(của lớp 10, 11, 12) + ĐTBCN môn 2(của lớp 10,

11, 12) + ĐTBCN môn 3(của lớp 10, 11, 12)]/3

- ĐƯT = [ĐƯTKV + ĐƯTĐT]/3

- ĐXT = ĐTBCMH + ĐƯT

Trang 9

8

* Đối với các ngành có thi năng khiếu:

- ĐXT = ĐTBCN môn văn hóa (của lớp 10, 11, 12) + ĐTB các môn năng khiếu +

ĐƯT

Chú thích: (1)ĐTBCMH : Điểm trung bình chung môn học;

ĐTB : Điểm trung bình;

ĐTBCN : Điểm trung bình cả năm;

ĐƯT : Điểm ưu tiên;

ĐƯTKV : Điểm ưu tiên khu vực;

ĐƯTĐT : Điểm ưu tiên đối tượng ĐXT : Điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên (gồm: ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành)

(2) Điểm xét tuyển được làm tròn đến 0,25;

(3) Các môn thi năng khiếu và thời gian thi được quy định như sau:

+ Đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật:

Môn vẽ 1: Hình họa (hệ số 2) Thời gian thi: 240 phút Môn vẽ 2: Trang trí; Thời gian thi: 240 phút

+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc:

Môn: Hát (hệ số 2); Thời gian thi: 5-7 phút/ thí sinh Môn: Thẩm âm, tiết tấu; Thời gian thi: 3-5 phút/thí sinh + Đối với ngành Giáo dục mầm non:

Môn: Hát; Thời gian thi: 5-7 phút/ thí sinh Môn: Kể chuyện; Thời gian thi: 3-5 phút/thí sinh

2.6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Mã trường Đại học Hạ Long: HLU

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển cùng một ngành là: 0 điểm

Toán Toán Toán Toán

Trang 10

Văn Văn Văn Văn

Anh Anh Anh Anh

6 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204

Toán – Lý – Anh

Hoặc Văn – Toán - Anh Hoặc

Văn – Toán - Trung

Hoặc

Toán - Địa -Anh

A01 D01 D04 D10

Anh Anh Trung Anh

Toán – Lý – Anh

Hoặc Văn – Toán - Anh Hoặc

Văn – Toán – Nhật

Hoặc

Toán - Địa -Anh

A01 D01 D06 D10

Anh Anh Nhật Anh

Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A00 B00 D01 D90

Toán Toán Toán Toán

9 Quản lý tài nguyên và môi

Toán Toán Toán Toán

Trang 11

Toán Toán Toán Toán

Hóa Hóa Hóa Toán

Văn Văn Văn Văn

13 Sư phạm Tiếng Anh 1 51140231

Anh Anh Anh Anh

14 Giáo dục Mầm non 1 51140201 Toán; Văn; Hát,

Toán Văn Văn Văn

16 Sư phạm âm nhạc 1 51140221 Văn; Hát; Thẩm

17 Sư phạm mỹ thuật 1 51140222 Văn; Hình họa;

Trang 12

11

- Trường sử dụng kết quả miễn bài thi môn ngoại ngữ theo quy định tại quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp năm 2017 để xét tuyển vào các ngành đại học, cao đẳng sư phạm hệ chính quy

Trường xét tuyển thẳng đối với học sinh đã tốt nghiệp THPT chuyên của tỉnh Quảng Ninh vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải vào các ngành sư phạm trình độ cao đẳng nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức

2.9 Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển (Thực hiện theo quy định hiện hành của liên

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

2017

Năm học 2017-

2018

Năm học 2018-

2019

Năm học 2019-

2020

Năm học 2020-

ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ

Nhật Bản, Quản lý văn hóa,

Nuôi trồng thủy sản, Quản lý tài

nguyên và môi trường

Ghi chú: Sinh viên của Trường Đại học Hạ Long theo học các ngành đào tạo trình độ đại

học tuyển vào trường trong năm 2015, 2016 được hỗ trợ 100% học phí cho toàn khóa học

Trang 13

12

3 Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

3.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 9.4 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 35.413 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 2200

3.1.2 Thống kê phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

(kèm theo phụ lục 1)

3.1.3 Thống kê phòng học (kèm theo phụ lục 2)

3.1.4 Thống kê về học liệu (kèm theo phụ lục 3)

3.2 Danh sách giảng viên, giáo viên cơ hữu (kèm theo phụ lục 4)

Trần Trung Vỹ

Trang 14

13

Phụ lục 1 Thống kê phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

1.1 THỐNG KÊ THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM VẬT LÍ

1.1.1 THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO CÁC KHỐI LỚP

tính

Số lương Ghi chú

Trang 15

14

1.1.2 THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM CƠ HỌC

tính

Số lương Ghi chú

1 Bình cầu dung tích tối thiểu 250ml có

Trang 16

15

1.2.3 THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM NHIỆT HỌC

tính

Số lương

Ghi chú

1 Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất

rắn

2 Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở

dài vì nhiệt của chất rắn

1.2.4 THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM QUANG HỌC

tính

Số lương Ghi chú

1 Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn

bằng sắt sơn đen

7 Tấm kính không màu mài cạnh

Trang 17

16

tính

Số lương Ghi chú

15 Thấu kính hội tụ, phân kì, kính phẳng

(hình tròn,viền nhựa trắng hoặc vàng

1.2.5 THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM ÂM HỌC

tính

Số lương

Ghi chú

5 Mô tơ một chiều 3V – 6V gắn vào đĩa

phát âm

1.2.6 THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỪ

tính

Số lương Ghi chú

Trang 18

17

tính

Số lương Ghi chú

1thanh đồng

21 Bộ dây constangtan, Nicrom loại nhỏ và

33 Bộ thí nghiệm phát dòng điện trong khung

dây quay trong từ trường

cánh

Trang 19

18

tính

Số lương Ghi chú

36 Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng

điện xoay chiều và một chiều

38 Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành

thế năng và ngược lại (Giá đỡ + bi sắt)

39 Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin

Mặt Trời

1.2.7 THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG

Bài 1 Điện phân Xác định hằng số Faradays

tính

Số lương Ghi chú

Bài 2 Lực ly tâm

tính

Số lương Ghi chú

Trang 20

19

Bài 3 Hiệu ứng Jun – Thomson (Thiếu nhiều dụng cụ, không dùng được)

tính

Số lương Ghi chú

Bài 4 Nhiễu xạ ánh sáng qua khe hẹp

tính

Số lương Ghi chú

Bài 5 Con lắc thuận nghịch treo tường

tính

Số lương

Trang 21

Bài 7 Nhiệt dung của chất lỏng, chất rắn Hệ số đoạn nhiệt

tính

Số lương

Ghi chú

Bài 8 Nhiệt nóng chảy của nước đá

tính

Số lương

1 Phòng thực hành nghiệp vụ hướng dẫn Máy chiếu projector, bản đồ, bục tập

nói, gương treo tường

2 Phòng thực hành nghiệp vụ lễ tân

Tivi, đầu video, quầy lễ tân, hệ thống sổ sách lễ tân, các loại con dấu, văn phòng phẩm

3 Phòng thực hành pha chế đồ uống Bar

Tủ làm mát, tủ đá, ly cốc các loại, máy xay sinh tố, máy bào đá, quầy pha chế

4 Phòng thực hành nghiệp vụ nhà hàng ( 2

phòng )

Quầy lễ tân đón tiếp, bàn ghế ăn, bát đĩa sành sứ, dao dĩa inox, ly cốc các loại, menu

Trang 22

26 Hội trường sân khấu

57 ghế khán giả, Ổn áp, điều hòa, thiết bị âm ly, micro, loa toàn dải, tủ thiết bị, đàn pinano, thiết bị âm thanh, ánh sáng sân khấu

Trang 23

22

Phụ lục 2 Thống kê phòng học

(sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử)

Trang 24

23

Phụ lục 4 DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG

Khoa học giáo dục (chuyên ngành LL&PPGH bộ môn

Trang 25

24

Trình

Trang 26

25

Trình

Trang 27

26

Trình

Trang 28

27

Trình

Trang 29

28

Trình

Trang 30

29

Trình

Trang 31

30

Trình

Trang 32

31

Trình

Trang 33

32

Trình

khác

khác

Trang 34

33

Trình

Trang 35

GDH)

Ngành khác

Ngày đăng: 07/08/2020, 13:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tổ hợp : Văn – Hình họa – Trang trí - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
h ợp : Văn – Hình họa – Trang trí (Trang 4)
17. Sư phạm mỹ thuật 5114022 21 Văn; Hình họa; - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
17. Sư phạm mỹ thuật 5114022 21 Văn; Hình họa; (Trang 8)
Môn vẽ 1: Hình họa (hệ số 2). Thời gian thi: 240 phút Môn vẽ 2: Trang trí; Thời gian thi: 240 phút  - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
n vẽ 1: Hình họa (hệ số 2). Thời gian thi: 240 phút Môn vẽ 2: Trang trí; Thời gian thi: 240 phút (Trang 9)
17. Sư phạm mỹ thuật 1 51140222 Văn; Hình họa; - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
17. Sư phạm mỹ thuật 1 51140222 Văn; Hình họa; (Trang 11)
- Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: Nhận trực tiếp tại trường hoặc theo đường chuyển phát nhanh - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
Hình th ức nhận ĐKXT/thi tuyển: Nhận trực tiếp tại trường hoặc theo đường chuyển phát nhanh (Trang 12)
31 Bảng lắp ráp mạch điện Cái 5 - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
31 Bảng lắp ráp mạch điện Cái 5 (Trang 14)
(hình tròn,viền nhựa trắng hoặc vàng F60mm)  - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
hình tr òn,viền nhựa trắng hoặc vàng F60mm) (Trang 17)
định hình dày, chân chữ A - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
nh hình dày, chân chữ A (Trang 17)
105. Trần Văn Chung nam 20/10/1962 Kinh HĐLVkxđth GV ThS Mĩ thuật tạo hình Ngành II - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY
105. Trần Văn Chung nam 20/10/1962 Kinh HĐLVkxđth GV ThS Mĩ thuật tạo hình Ngành II (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w