NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh.. TR ƯỜNG ĐH PHẠM VĂN NG H PH M V N ĐH PHẠM VĂN ẠM VĂN ĂN NG ĐH PHẠM VĂN ỒNG Giáo sinh: Phan Duy Cường... Chứng
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o
cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh.
TR ƯỜNG ĐH PHẠM VĂN NG H PH M V N ĐH PHẠM VĂN ẠM VĂN ĂN
NG
ĐH PHẠM VĂN ỒNG
Giáo sinh: Phan Duy Cường
Trang 2Bài1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và
HBA đồng dạng
HAI TAM GIÁC ABC VÀ A’B’C’ GI THI T Ả THIẾT ẾT K T LU N ẾT ẬN
A
A’
A
B
C
B’
C’
A’
A
B
C
B’
C’
A’
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
A'B'C' ABC ( c c c )
' C ' B ' A
ABC ( g g )
' C ' B ' A
ABC(c.g.c)
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C ' A AB
' B ' A
) 2
1 ( AB
' B ' A BC
' C ' B
Bài2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng
Liệu hai tam giác có
đồng dang không?
2 3 1
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Q
Hình 2
B
300
600
ABC
và C=Q=600
Vì: A = P
1) Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C
'
B
'
A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu
B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
Bài tập 1 : Hai tam giác sau có đồng dạng không?
(= 900)
Trang 4Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
'
C
'
B
'
A
ABC (A=900 ; A’=900)
Nếu
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C '
A AB
' B '
A
Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?
2,5
5
D’
F’
5
10 Hình 1
DEF
D'E'F' (c.g.c)
2
1 ( ' F ' D
DF '
E ' D
DE
(= 900)
Trang 5C Hình 3
A’
1) Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C
'
B
'
A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
Bài tập 3 : Hai tam giác sau có đồng dạng không?
A
B
B’
C’
3
5
Theo định lí Pytago trong tam giác vuôngA’B’C’
Ta có: A’C’2 = B’C’2 - A’B’2 = 52 - 32 =16 Vậy A’C’ = 4 cm
T ơng tự tính AC = 8 cm
2
1 ( 8
4 10
5 6
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
Suy ra A ' B ' C ' ABC ( c c c )
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng
Định lí1:SGK/82
A
B
C
B’
A’ C’
Trang 6Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C ' B ' A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng
Định lí1:SGK/ 82
A
B
C
B’
A’ C’
GT
KL
AB
B' A'
90 A
'
A
C' B' A' ,
0
= BC
C
B
=
= ABC
' '
ˆ ˆ
Δ Δ
ABC Δ
ΔA' CB' ' S
Trang 71) Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệuđặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng
Định lí1:SGK/ 82
' C ' B ' A
ABC
2 2
2
BC
' C '
B AB
' B ' A
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
2
2
CA
' A '
C
2 2
2 2
AB BC
' B ' A ' C ' B
2
2 2
2 2
2
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
Tính chất dãy
tỷ số bằng nhau
Định lí Pyta go trong tam giác vuông
(c.c.c)
BC
C' B' = AB
B
A '' (gt)
GT
KL
AB
B' A'
90 A
'
A
C' B' A' ,
0
= BC
C
B
=
= ABC
' '
ˆ ˆ
Δ Δ
ABC Δ
ΔA' CB' ' S
1
Chứng minh
Từ giả thiết Bình ph ơng hai vế ta đ ợc: 2
2 2
2 A'B' AB
= BC
C
B '' Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2 2
2
BC
' C '
B AB
' B '
A
2 2
2 2
AB BC
' B ' A ' C ' B
Ta lại có:
2 2
2
2 2
2
AC AB
-BC
C' A' B'
A'
-=
= C
B ''
(Suy ra từ định lí Py – ta – go)
Do đó:
2
2 2
2 2
2
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
Vậy: ΔA' CB' ' ΔS ABC ( Tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất)
A
B
C
B’
A’ C’
M
N 1
Trang 8Hai tam giác ABC và A’B’C’ GI THI T Ả THIẾT ẾT K T LU N ẾT ẬN
A
A’
A
B
C
B’
C’
A’
A
B
C
B’
C’
A’
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
A ' B ' C ' ABC ( c c c )
' C ' B ' A
ABC ( g g )
' C ' B ' A
ABC ( c g c )
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C ' A AB
' B ' A
) 2
1 ( AB
' B ' A BC
' C ' B
Bài2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng
Liệu hai tam giác có
đồng dang không? ' C ' B
' A
ABC ( c c c )
Bài1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và
HBA đồng dạng
Kiểm tra bài cũ
Trang 91 Áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tam giác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc )
' C ' A BC
' C ' B
Cho A ' B ' C ' ABC theo tỉ số k
kẻ các đ ờng cao A’H’ và AH
So sánh và k
AH
' H ' A
A
A’
B’
' C ' B ' A
ABC theo tỉ số k (gt)
Lời giải
k AB
' B ' A
Suy ra vuôngA'B'H' vuôngABH(g-g)
k AB
' B '
A
AH
H' A'
Trang 10Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc )
' C ' A BC
' C ' B
Định lí 2:SGK – 83)
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
đ ờng cao A’H’ và AH
k
AH
H' A'
GT KL
' C ' B ' A
ABC theo tỉ số k (gt)
Chứng minh
k AB
' B ' A
Suy ra vuôngA'B'H' vuôngABH(g-g)
k AB
' B '
A
AH
H' A'
A
A’
B’ H’ C’
Trang 111) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc )
' C ' A BC
' C ' B
Định lí 2:SGK – 83
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
đ ờng cao A’H’ và AH
k
AH
H' A'
GT KL
Định lí 3:SGK – 83
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
2
k
ABC
C' B' A'
S S
GT KL
Chứng minh
2
k
A
A’
B’
' C ' B ' A
S ABCtheo tỉ số k ' ' B'C'
BC
= S
S
ABC
C B
BC AH
C B H A
' ' '
' 2 1 2
1
= BC
C
B AH
H
' '
Trang 12Hình vẽ Khẳng định Đúng hay sai
Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay sai
A
B
C
B’
C’
A’ 3 4
4,5
6
' ' ' C B A
Δ Δ ABC ( c g c )
B’
C’
A’
1
=
ABC
C' B' A'
S
S
B
300
A
A’ 60 B’
C’
3
2 3
AC
Sai
Đúng
Sai
A
C
B C’
500
400
' C ' B ' A
???
???
???
Trang 13Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng?
A
D
E
F
Có 6 cặp tam giác đồng dạng đó là:
FBC
Δ FDE
FBC
Δ ADC
FBC
Δ ABE
FDE
ADC
FDE
ABE
ADC
ABE
1) 2) 3) 4) 5) 6)
Trang 14Phan Duy C ờng
02-02
Phan Duy C ờng
02-02
1)Tam giác vuông này có ……… bằng ……… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đồng dạng
2) Hai cạnh ……… … tỉ lệ với ……… của
Tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
3) Nếu cạnh ……….và một cạnh ………….của tam giác vuông này tỉ lệ với
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng
………
dạng
4) Tỉ số hai ……….t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
5) Tỉ số ………… của hai tam giác đồng dạng bằng ………tỉ số đồng dạng
một góc nhọn góc nhọn góc vuông của tam giác vuông này hai cạnh góc vuông
huyền góc vuông cạnh huyền và cạnh góc vuông
đ ờng cao, trung tuyến, phân giác, chu vi diện tích bình ph ơng
Ô chữ bí mật
Trang 15 Học thuộc các định lí 1; 2; 3.
Học thuộc các định lí 1; 2; 3.
Trang 16Giáo sinh: Phan Duy Cường
Chúc các em học tốt