1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG huyện giải toán trên máy casio khối 9 = năm học 2010-2011

3 700 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG huyện giải toán trên máy Casio khối 9 = năm học 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

đề thi học sinh giỏi cấp huyện khối 9 môn giải toán trên máy tính

cầm tay casio

Năm học 2010-2011

Thời gian làm bài: 120 phút

-Quy định:

- Thí sinh chỉ đợc sử dụng các loại máy tính CASIO f x -500MS, f x -500ES, f x -570MS, f x -570ES, ViNaCal

-Nếu không có yêu cầu cụ thể, các kết quả cuối cùng là số gần đúng thì lấy đến 5 chữ số sau dấu phẩy

Câu 1: Tìm số tự nhiên n biết:

2

1

7 12

9 20

11 30

294

Câu 2 : Cho biểu thức A= 1

1

x  x + + 1

Hãy tính A khi x=2010

Câu 3 : Giải phơng trình sau:

2 37942 359898841

xx + x2  37942x 359898841=37942

Câu 4: Cho đa thức:P(x)= x5+ax4+bx3+cx2+dx+e, biết rằng P(1)= 0, P(2)= 3, P(3)=8, P(4)=15

P(5)= -48

a/Hãy tính P(6), P(7), P(8)

b/ Tìm a, b, c, d, e

Câu 5: a/Số chính phơng p có dạng 3 01 6 29a b c Tìm các chữ số a, b, c biết rằng a3+b3+c3=349 b/ Tìm chữ số b biết rằng số 469283861b6505 chia hết cho 2005

Câu6 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng khi chia cho 3 d 2, khi chia cho 4 d 3, khi chia cho 6

d 5, khi chia cho 7 d 6 và chia hết cho 13

Câu 7 : Cho hình thang cân ABCD có hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau, đáy CD

gấp đôi AB.Biết rằng AC=15,25cm

a/Hãy tính AB và CD

b/Tính chu vi của hình thang ABCD

Câu 8: Cho tam giác ABC( A=900) có AB=3cm, AC=4cm AH, AD lần lợt là đờng cao, phân giác của tam giác ABC.Tính chu vi của tam giác AHD

-Hớng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi cấp huyện khối 9

môn giải toán trên máy tính cầm tay casio

Năm học 2010-2011 Câu 1 : (2 điểm)

2

1

7 12

9 20

11 30

294

( 1)

1 (n 1)(n 2) + + 1

(n 6)(n 7) = 1

294 

1

n

-1 1

1 1

-1 2

n  + +

1 6

-1 7

1

294  1

n

-1

7

1

294 

7 ( 7)

1

294  n(n+7)=2058=2.3.7

3 (1 điểm)

Trang 2

Vì n là số tự nhiên nên ấn máy thử với n=2;3;7 hoặc n bằng các tích các thừa số nguyên tố trong 2.3.73 nhng n< 2058 45 ta đợc n=42 (1 điểm)

Câu 2 : (2 điểm).Ta có

1

1

1

1

 = x 2009  x (1,5 điểm)

khi x=2010, ấn máy tính:

(Kq: A18,56256) (0,5 điểm)

Câu 3 : (2 điểm)

2

37942 359898841

37942 359898841

ấn máy thử 37942:2=18971 và 189712=359898841 nên PT đã cho tơngv đơng với

2

(x  18971) + (x 18971) 2 =37942 x  18971+ x 18971=37942 (1 điểm)

18971

18971

18971

x  + x 18971 =37942 -2x=37942 -x=37942 0x+37492=37492 X+18971=37942 2x=37942

Giải các phơng trình sau trên các khoảng đã xét ở bảng trên: -2x=37942x=18971(nhận); -x=37942 x=-37492 (Loại); 0x+37492=37492 -18971x18971( nhận); X+1871=37942

 x=18971(Nhận); 2x=37942 x=18971(Loại)

Vậy tập nghiệm của phơng trình đã cho là:T= [-18971;18971] (1 điểm)

Câu 4: (3 điểm)

a/Tính P(6), P(7), P(8): Vì P(1)= 0=12-1, P(2)= 3=22-1, P(3)=8=32-1, P(4)=15=42-1

P(5)= -48 Do đa thức P(x) là đa thức bậc 5 có hệ số của hạng tử có bậc cao nhất là 1 do đó đa thức P(x) có thể viết đợc dới dạng P(x)=(x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-m)+x2-1, với m R, Thay x=5 vào ta đợc P(5)=(5-1)(5-2)(5-3)(5-4)(5-m)+52-1=-48(vì P(5)= -48 )  24(5-m)+24=-48 24(5-m)=-72 m=8

Vậy P(x) có thể viết đợc thành P(x)=(x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-8)+x2-1 (1 điểm)

Do đó ta có:

P(6)=(6-1)(6-2)(6-3)(6-4)(6-8)+62-1 =-205, P(7)=(7-1)(7-2)(7-3)(7-4)(7-8)+72-1=-312, P(8)=63 (1 điểm)

b/ Tìm a, b, c, d, e

Triển khai đa thức P(x) ta đợc: P(x)=x5-18x4+115x3-329x2+424x-193

Vậy: a=-18, b=115, c=-329, d=424, e=-193 (1điểm)

Câu 5 : (4 điểm)

a/Vì a3+b3+c3=349  0a, b, c 6, p là số chính phơng nên p N

Xét khi a=6: 360106029  p  360166629  18977 p 18978, nhng do p có chữ số tận cùng bằng 9 nên ta ấn máy tính thử 189772=360126529 có dạng thoã mãn yêu cầu bài toán, khi đó b=2, c=5.Tiếp tục ấn máy thử: 63+23+53=349.Vậy p=360126529 là một số cần tìm (1, 5 điểm)

Tiếp tục xét các giá trị của a còn lại nh trên ấn máy thử ta thấy không tìm đợc bộ ba số a, b, c thoã mãn yêu cầu bài toán Vậy: p=360126529 (0,5 điểm)

b/

GọiA=469283861b6505=105(234056.2005+1581)+b(2005.4+1980)+2005.3+490=105.23405 6+105.1581+b.2005.4+b.1980+2005.3+490

Trang 3

A2005 (1740+b.1980+490) 2005 (b.1980+2230) 2005 mà 2230225(Mod 2005) nên

A2005  (b.1980+225) 2005 (1, 5 điểm)

ấn máy thử với b=0 rồi chỉnh máy thay b=1, 2,3 ,4 ,5 , 6, 7, 8, 9 ta đợc b= 9 thì có phép chia hết.Vậy b=9 (0,5 điểm)

Câu6: ( 2 điểm)

Gọi số cần tìm là a ta có a+1 sẽ chia hết cho cả 3, 4, 6, 7 nên a+1=B(84) (1 điểm)

ấn máy tính: (84.1-1):13 rồi chỉnh máy thay số 1 lần lợt các số 2, 3, 4, sao cho có phép chia hết ta đợc(84.11-1):13=71.Vậy số cần tìm là 71.13=923 ( 1 điểm)

Câu 7 : ( 3 điểm)

a/Hãy tính AB và CD ( 2 điểm)

I

B A

Do DC=2AB  IC=2IA IC=2/3AC; IA=1/3AC.Tam giác AIB vuông cân  AB=IA:Sin450 (1,5 điểm)

ấn máy tính AB làm tròn đến 5 chữ số thập phân lu vào ô nhớ A ta đợc: AB7,18892 cm Tiếp tục ấn nhân 2 lu vào ô nhớ B đợc CD14,37784 cm (0,5 điểm)

b/Trong tam giác vuông IBC có BC= IB2 IC2 , ấn máy tính IA lu vào ô nhớ C, IC lu vào ô nhớ D sau đó ấn máy tính C2 D2 lu vào ô nhớ E

ấn máy tính A+2.E+B rồi làm trồn đến 5 chữ số thập phân ta đơc chu vi hình thang là:  44,30011 cm (1 điểm)

Câu 8 : (2 điểm)

D

H

C

B

A

Ta có BC=5 và AH=AB.AC:BC= 3.4:5

HC= AC2

2:5; 4

3

DC

4

7  DC=5.4:7;  HD=HC-DC=4

2:5-5.4:7 AD= AH2 HD2 (1 điểm)

ấn máy tính AH lu vào ô nhớ A, HD lu vào ô nhớ B, AD lu vào ô nhớ C sau đó ấn máy tính A+B+C ta đợc chu vi của tam giác AHD là: 5,16722 cm (1 điểm)

Mọi cách làm khác đúng đều cho điểm tối đa

Ngày đăng: 15/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w