1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cung cấp điện Lê Minh Phương Chương 3 Phụ tải tính toán Phần 3

10 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 548,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tính toán phụ tải điện là một phần quan trọng nhất khi thiết kế hệ thống CCDCN với mục đích  Xác định nhu cầu sử dụng điện  Lựa chọn nguồn điện: MBA  Lựa chọn thiết bị điện: dây dẫn, TB bảo vệ…  Lựa chọn sơ đồ cung cấp điện  Xác định phụ tải không chính xác, dẫn đến:  Đầu tư ban đầu tăng  Giảm độ tin cậy cung cấp điện

Trang 1

3.10 3.10 Tính Tính toán toán phụ phụ tải tải thiết thiết bị bị 1 1 pha pha

 Độ phân bố không đều của lưới điện được tính bằng tỉ số

giữa hiệu công suất tác dụng của pha lớn nhất và nhỏ nhất với côngsuất tác dụng của pha nhỏ nhất

 Nếu độ phân bố không đều của lưới điện nhỏ hơn 15%

côngsuất các thiết bị một pha được tính như thiết bị 3 pha

 Nếu độ phân bố không đều của lưới điện lớn hơn 15%, côngsuất tính toán được tính bằng 3 lần công suất của pha lớn nhất

PGS.TS Le Minh Phuong

0 2

2

2

% 100

* min

_ ,

min _ , max _ , ,

pha dm

pha dm pha

dm p dm

p

p p

max _ _

P 

13:59:05

6

Electrical Delivery

Khi độ độ phân phân bố bố không không đều đều lớn lớn hơn hơn 15% 15%

 Nếu số thiết bị một pha nhỏ hơn 3 và nối vào điện áp pha

 Nếu số thiết bị một pha nhỏ hơn 3 và nối vào

điện áp dây

 Nếu là 01 thiết bị

 Nếu là 02 hoặc 03 thiết bị

*

*

p

*

3

PPp

Trang 2

 Nếu số thiết bị một pha lớn hơn 3 có cùng hệ số

sử dụng Ksd và hệ số công suất cos  nối vào điện

áp dây và điện áp pha

PGS.TS Le Minh Phuong

max _ _

*

3 dm pha

P 

3

_ ax

2 3

dm hq

dm m

p n

p

3

QK K P tgP tg

13:59:05

8

Electrical Delivery

 Nếu số thiết bị một pha lớn hơn 3 hệ số sử dụng Ksd và hệ số công suất cos  khác nhau

*

3

dm A dm AB AB A dm CA CA A dm AN

dm B dm AB AB B dm BC BC B dm BN

dm C dm AC CA C dm BC BC C dm CN

1

tg

1

tg

Trang 3

 Nếu số thiết bị một pha lớn hơn 3 hệ số sử dụng Ksd và hệ số công suất cos  khác nhau

PGS.TS Le Minh Phuong

1

tg

*

3

dm A dm AB AB A dm CA CA A dm AN

dm B dm AB AB B dm BC BC B dm BN

dm C dm AC CA C dm BC BC C dm CN

1

tg

13:59:05

10

Electrical Delivery

 Nếu số thiết bị một pha lớn hơn 3 hệ số sử dụng Ksd và hệ số công suất cos  khác nhau

max _ _

P 

tb A sd AB dm AB AB A sd CA dm CA CA A sd AN dm AN

BN dm BN sd B BC BC dm BC sd B AB AB dm AB sd B

tb C sd CA dm CA CA C sd BC dm BC BC C sd CN dm CN

1

tg

1

tg

Trang 4

 Nếu số thiết bị một pha lớn hơn 3 hệ số sử dụng Ksd và hệ số công suất cos  khác nhau

PGS.TS Le Minh Phuong

1

tg

max _ _

*

3 tb pha

Q 

tb A sd AB dm AB AB A sd CA dm CA CA A sd AN dm AN

BN dm BN sd B BC BC dm BC sd B AB AB dm AB sd B

tb C sd CA dm CA CA C sd BC dm BC BC C sd CN dm CN

1

tg

13:59:05

12

Electrical Delivery

 Xác định công suất trung bình pha lớn nhất Ptb_pha_max

 Xác định hệ số sử dụng cân bằng của pha này và

số thiết bị hiệu quả

 Xác định Kmax

Xác định công suất tính toán

tb pha m

sd pha m

dm pha m

P K

P

1

2 3

n dmi i hq

dm TB

p n

p

*

3

_ _ max _ _ max

*

dm pha dm pha

Trang 5

mức lần lượt là 30kW,60kW,90kW lần lượt được kết nối với pha A,B,C Hãy xác định công suất định mức 3 pha quy đổi.

số sau Sll_1=80kVA,cosll_1=0.5,a_1=0.5 và Sll_2=30kVA, cosll_2=0.53, a_2=0.65 Được kết nối vào pha AB và BC Hãy xác định công suất định mức 3 pha quy đổi.

PGS.TS Le Minh Phuong 13:59:05

15

pha:

3 MBA_1 với thông số Sll_1=100kVA, cosll_1=0.6, a_1=0.6,Ksd_1=0.35

2 MBA_2 với thông số Sll_2=110kVA, cosll_2=0.6, a_2=0.6,Ksd_2=0.35

1 MBA_3 với thông số Sll_3=43kVA, cosll_3=0.6, a_3=0.6,Ksd_3=0.35

Pha AB: MBA_1+MBA_2;

Pha BC: 2 MBA_1;

Pha CA: MBA_2+MBA_3 Hãy xác định công suất tính toán 3 pha quy đổi.

Electrical Delivery

Trang 6

gồm các thiết bị một pha nối vào điện áp dây(380V)và điện áp pha (220V).

PGS.TS Le Minh Phuong 13:59:05

lượng Pll(kW) Sll (kVA)

Lò điện trở 2 20 (kW) B và C 1 0.5 1 MBA_1 3 500 (KVA) AB(1), BC(1),CA(1) 0.015 0.35 0.4 MBA_2 2 75 (KVA) AB(1), BC(1) 0.4 0.25 0.5 MBA_3 2 100 (KVA) AB(1),CA(1) 0.4 0.4 0.4

24

Electrical Delivery

Trình tự xác định phụ tải theo tầng

Trang 7

TẦNG 1: Các thiết bị tiêu thụ điện

Xác định phụ tải tính toán của từng thiết bị điện áp dưới 1kV: có thể coi là công suất định mức của thiết bị này (nếu thiết bị làm việc ở chế độ ngắn mạch lặp lại thì phải quy đổi về chế độ làm việc dài hạn) Theo giá trị tải này

ta tính dòng điện tính toán đồng thời lựa chọn dây dẫn cũng như thiết bị bảo vệ cho từng thiết bị

PGS.TS Le Minh Phuong

dm dm

dm p tg

dm dm

dm p q

dm

dm dm dm

dm TB dm

U

q p U

s I

3 3

2 2 _

13:59:05

26

Electrical Delivery

TẦNG 2 Nhóm thiết bị tiêu thụ điện

Phụ tải tính toán của một nhóm thiết bị động lực xác định theo một trong các phương pháp đã trình bàyở trên như

Xác định phụ tải tính toán tầng này dùng để lựa chọn dây dẫn, thiết bị phân phối và thiết bị bảo

vệ - tủ động lực

Các thông số tính toán được:

Ptt2, Qtt2, Stt2, costt2, Itt2.

2 2

2 tt tt

tt P Q

2 2

2

tt tt

tt

P S

2

2 2

cos

tt

tt tt

S

P

Trang 8

TẦNG 3 Tủ phân phối phân xưởng

 Phụ tải tính toán của các nhóm thiết bị động lực (tủ động lực) cùng với phụ tải chiếu sáng

và phụ tải sinh hoạt và thiết bị

bù côngsuất phản kháng

 Xác định phụ tải tính toán tầng này dùng để lựa chọn dây dẫn, thiết bị phân phối và thiết bị

xưởng

PGS.TS Le Minh Phuong

2 2

2

3 cs sh dt tt

2 2

2 2

3 cs sh bu dt tt

2 2 2

2 2 2 2 2 2

3 ( cs sh dt tt ) ( cs sh bu dt tt )

3 3 3

3

cos 3

tt luoi

tt tt

U

P U

S I

3

3 3

cos

tt

tt tt

S

P

13:59:05

28

Electrical Delivery

TẦNG 4 - Tủ phân phối chính

 Phụ tải tính toán cho tủ hạ áp trên thanh cái phía hạ áp của máy biến áp cùng với phụ tải chiếu sáng và phụ tải sinh hoạt

và thiết bị bù công suất phản kháng

 Xác định phụ tải tính toán tầng này dùng để lựa chọn dây dẫn, thiết bị phân phối và thiết bị

bảo vệ - phân phối chính và

lựa chọn công suất máy biến áp

3 3

3

4 cs sh dt tt

3 3

3 3

4 cs sh bu dt tt

2 3 3

3 3 2 3 3 3

4 ( cs sh dt tt ) ( cs sh bu dt tt )

4 4 4

4

cos 3

tt luoi

tt tt

U

P U

S I

4

4 4

cos

tt

tt tt

S

P

Trang 9

TẦNG 5

Phụ tải tính toán phía cao áp của máybiến áp

PGS.TS Le Minh Phuong

22 _ 10 4

5 tt T

tt P P

22 _ 10 4

5 tt T

tt Q Q

2 22 _ 10 4 2 22 _ 10 4

5 ( tt T ) ( tt T )

4 22

_

10 0 02 tt

 Q T10_22 0 1S tt4

5

5 5

cos

tt

tt tt

S

P

5 22 _ 10 5 22

_ 10

5 5

cos 3

tt luoi

tt tt

U

P U

S I

13:59:05

30

Electrical Delivery

TẦNG 6

 Xác định phụ tải tính toán trên thanh cái trạm phân phối chính

Phụ tải tính toán này bao gồm phụ tải các trạm biến áp phân xưởng và các thiết bị làm việc với điện áp cao thế

 Để lựa chọn tiết diện thanh cái và tuyến dây nguồn, thiết bị bảo vệ ở trạm hạ áp chính ta xác định phụ tải của từng phân đoạn

5 _

6 bu caoap dt tt

caoap bu tt dt

tt k Q Q

Q6  5  _

2 _ 5 2

5 _

6 ( bu caoap dt tt ) ( dt tt bu caoap)

6 22 _ 10 6 22

_ 10

6 6

cos 3

tt luoi

tt tt

U

P U

S I

6

6 6

cos

tt

tt tt

S

P

Trang 10

Bài tập

Cho TPPPX gồm 2 tủ động lực 01 tủ chiếu sáng 01 tủ sinh hoạt Tủ động lực 1 có 17 thiết bị sử dụng động cơ 3 pha với các thông số sau, điện áp định mức 380V; hệ số mở máy là 4, Kdt=0.9 Ptdl2=70kW; Qtdl2=75 kVar; Pcs=5.5 kW;

Cos_CS=0.8; Psh=10 kW; Cos_SH=0.8;

Xácđịnh:

1 Côngsuất tính toán của tủ động lực 1 theo phương pháp Kmax và Ptb (Ptt, Qtt, Stt, Itt, costt)

2 Xácđịnh dòng điện đỉnh nhọn của tủ động lực 1

3 Xácđịnh công suất tính toán của TPPPX (Ptt, Qtt, Stt, Itt, costt)

a) Khi không có bù b) Nếu có tụ bù là 50 kVar trên TPPPX

4 Xácđịnh dung lượng bù của tụ bù để hệ số công suất của TPPPX bằng 0.95 (từ điều kiện của câu 3a

PGS.TS Le Minh Phuong 13:59:05

32

Electrical Delivery

Bài tập

Số thiết bị

Pll(kW) Ksd Cos Nu a

Ngày đăng: 07/08/2020, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm