1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giải tích 12 chương 4 (số phức) trường THPT hoàng văn thụ yên bái

9 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 314,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phần thực của số phức z z1.. Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z1 là: A.. Tìm số phức liên hợp của số phức i z+z... Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đường tròn.. Tậ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 2 – HKII) Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp:12A

P HẦN TRẢ LỜI

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

Câu 1: Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm biểu diễn hình học của số phức z= − +5 4i trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$

A A(−5; 4) B C(5;−4) C B(4; 5− ) D D( )4; 5

Câu 2: Tìm số phức liên hợp của số phức z= −1 9 i

A z = − −1 9 i B z = − +1 9 i C z = −1 9 i D z = +1 9 i

Câu 3: Cho hai số phức z1= +a biz2 = +c di Tìm phần thực của số phức z z1 2

A Phần thực của số phức z z1 2 là ac bd+

B Phần thực của số phức z z1 2 là ac bd

C Phần thực của số phức z z1 2 là ad+bc

D Phần thực của số phức z z1 2 là adbc

Câu 4: Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn: z+ − ≤1 i 3

A Hình tròn tâm I(1; 1− ), bán kính R=3

B Đường tròn tâm I(−1; 1), bán kính R=9

C Hình tròn tâm I(−1; 1), bán kính R=3

D Đường tròn tâm I(−1; 1), bán kính R=3

Câu 5: Tìm b c, ∈R để phương trình : 2

2zbz+ =c 0 có 2 nghiệm thuần ảo

0

b

c

>

 =

0 2

b c

=

 <

0 2

b c

=

 > −

0 0

b c

=

 >

Câu 6: Tìm các số thực x, y thoã mãn: (x+2 ) (2y + x−2 )y i= −7 4 i

Trang 2

A 11, 1.

x= − y= B x= −1,y= −3 C x=1,y=3 D 11, 1

x= y= −

Câu 7: Cho số phức

2022

1 2 2

i z

i

+

=  −  Tìm phát biểu đúng

A z là số thuần ảo B z là số thực

C z có phần thực âm D z có phần thực dương

Câu 8 :Giả sử z1, z2là hai nghiệm của phương trình 2

2z 5 0

z − + = và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A ( )0;1 B ( )1; 0 C (0; 1− ) D (−1; 0)

Câu 9: Tìm số phức z thoã mãn: 2 i z= − +10 6i

A z= −3 5i B − −3 5i C z= +3 5i D − +3 5i

Câu 10: Tính môđun của số phức 1 2

1

i z

i

+

=

2

2

2

z =

Câu 11: Giải phương trình : 2

6 11 0

zz+ = , kết quả nghiệm là:

A z= +3 2.i B z= −3 2.i C Kết quả khác D 3 2.

3 2

 = +

= −

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn z z 2

1 2i+ =

− Phần thực a của số phức w = z2 – z là:

Câu 13: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2z + 3z+ =3 0 Tính giá tri ̣ biểu thức P=

1 2

2 1

z z

z + z

2 i

3

3

D P= 3

2

Câu 14: Trên mp Oxy, tâ ̣p hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z 2 3i − − = + + z 4 i là

A Đường tròn (C) : (x 2) − 2 + (y 3) − 2 = 25 B Đường thẳng: 3x−4y−13=0

C Đường thẳng: 4x+12y+ =7 0 D Đường thẳng: 3x+4y+ =1 0

Câu 15: Gọi z1là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2+ + =z 1 0 Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z1 là:

A M( ; )− −1 1 B M(−1;− 3)

2 2 C M(−1;− 3i)

2 2 D M( ;1 − 3)

2 2

Câu 16 Tập nghiệm của phương trình 4 2

zz − = là:

A {± 2; ±2i} B {± 2 ;i ±2} C {±2 ;i ±4} D {±2; ±4i}

Câu17 Tìm phần ảo và phần thực của số phức z thỏa mãn (1 + 3i)z – (1 – 2i)z + 2 – 9i = 0

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn: (1 3 )3

1

=

i z

i Tìm môđun của z iz+

Trang 3

Câu 19: Cho hai số phức z1= − +3 4 ;i z2 = +1 7i Mô đun của số phức z1− là: z2

A z z1− 2 = 13 B

1 2 5

zz = C z z1− 2 =5 2 D z z1− 2 = 26

Câu 20.Phương trình 4 2

zz − = có bốn nghiệm z z z z Tính 1, 2, 3, 4

S

2

2

S =

Câu 21: Cho số phức z= +a bi a b( ; ∈ ) thỏa mãn:( z z)( i)3 − 1+ −5z= − +1 8i Giá trị P a b= − là:

Câu 22 Biết z1= 1 + i là nghiệm của phương trình z³ + az² + bz + a = 0 Tìm a và b

A a = –4 và b = 6 B a = 4 và b = –3 C a = 3 và b = –4 D a = 4 và b = –6

Câu 23 Cho số phức z= +5 3i Tìm số phức liên hợp của số phức i z+z

A i z+ = − −z 8 8 i B i z+ = +z 8 8 i C i z+ = − +z 8 8 i D i z+ = −z 8 8 i

Câu 24 Mô đun của số phức ( )3

z= + − +i i

A.7 B 3 C 5 D.2

Câu 25: Tìm số phức z biết z =5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị

A z1= +3 4i, z2 = − −4 3i B z1= +4 3i, z2 = − −3 4i

C z1= − −4 3i, z2 = +3 4i D z1=(2 3 1+ +) 2 3i, z2 = −( 2 3 1+ −) 2 3i

- Hết -

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 2 – HKII) Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp:12A

PHẦN TRẢ LỜI

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

Câu 1: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z= − +2i 8

A M(8; 2)− B M(2; 8)− C M( 2;8)− D M(2;8)

Câu 2: Cho hai số phức z1= −3 iz2 = −1 2i Tính môđun của số phức z1+z2

A z1+z2 = 7 B z1+z2 =1 C z1+z2 =5 D z1+z2 =25

Câu 3: Cho hai số phức z1= +a biz2 = +c di Tìm phần ảo của số phức z1−z2

A Phần ảo của số phức z1−z2 là a+c

B Phần ảo của số phức z1−z2 là a c

C Phần ảo của số phức z1−z2 là b d

D Phần ảo của số phức z1−z2 là b d+

Câu 4: Cho số phức z thoã mãn: z = +z 1 Tìm khẳng định đúng

A Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đường tròn

B Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đoạn thẳng

C Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một đường thẳng

D Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức z là một điểm

Câu 5: Cho hai số phức z= +a biz′= +ab i′ Tìm điều kiện giữa a b a b, , ′ ′, để z+z′ là một số thực

A ,

0

a a

b b

′∈

 + =′

0

a a

b b

′ + ≠

 + =′

0

a a

b b

′ + =

 = ′

0 ,

a a

b b

′ + =

Câu 6: Tìm các số thực xy sao cho số phức z1 và số phức z2 bằng nhau, biết rằng

z = x− + yi, z =(x+ −7) (y−7)i

Trang 5

A 3

2

3

y= −

C x=2 và y=3 D x=2 và y= −5

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức ( )2016

1

A= +i

A A= −21008i B A=21008 C A= −21008 D A=21008i

Câu 8: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức

1 1 3 ; 2 1 5 ; 3 4

z = − + i z = + i z = +i Số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:

A 2 + 3i B 2 – I C 2 + 3i D 3 + 5i

Câu 9: Cho số phức z= −7 5i Tìm số phức w= +z iz

A w=12 2+ i B w=12 12+ i C w= +2 12i D w= +2 2i

Câu 10: Tìm modun của số phức 2

4 1 (1 3 )

z= + − +i i

Câu 11: Trong tập số phức, phương trình 2

1 0

z + + = z có nghiệm là:

z

2

− ±

= B z1,2 = − ± 1 i 3 C 1,2 1 3

z

2

i

− ±

= D Vô nghiệm

Câu 12 : Số phức z thỏa 2z+ + =z 4i 9 Khi đó mô đun của 2

z

Câu 13: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

z − 2 z + 13 = 0 Tính P= z1 2 + z2 2 ta có kết quả là:

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

zi− +i = là:

A ( ) (2 )2

C ( ) (2 )2

Câu 15: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z= −3 2iB là điểm biểu diễn của số phức z′ = − −3 2i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục Oy

B Hai điểm AB đối xứng nhau qua điểm O

C Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục Ox

D Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y=x

Câu 16: Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 2

zz+ = Gọi M, N là các điểm biểu diễn của

1

zz trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là: 2

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình z4 − z2 −12=0

A {−2,2,i 3,−i 3} B.{−3, 4} C.{−2, 2} D {−2 , 2 , 3,i i − 3}

Câu 18: Tìm số phức z biết rằng

z = − i (− + i)2

1 2 1 2

Trang 6

A z=10 35+ i

10 14

8 14

8 14

25 25

Câu 19 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 – i)z – (2 – i) z = 2 + 9i

Câu 20 Kí hiệu z z z v1, 2, 3 à z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2

20 0

z +z − = Tính tổng

T = z + z + z + z

A T = 4 B T = +2 5 C T = +4 3 5 D T = +6 3 5

Câu 21 Tính modun của số phức z thỏa mãn (1 + 2i)z + (1 – z )i = 15

Câu 22 Cho số phức z1 = 2 – 3i là nghiệm của phương trình az² + bz – 13 = 0 Tìm a, b

A a = –1 và b = 3 B a = –1 và b =4 C a = 4 và b = 3 D a = 4 và b = 4

Câu 23 Cho số phức z= +3 2i Tìm số phức liên hợp của số phức i z+z

A i z+ = +z 5 5 i B i z+ = −z 5 5 i C i z+ = − +z 5 5 i D i z+ = − −z 5 5 i

Câu 24 Tìm mô đun của số phức z thoả 3iz+ −(3 i)(1 i)+ = 2

3

2

2

3

z =

Câu 25: Cho hai số phức z1 = −b ai,a b, ∈Rz2 = −2 i Tìm a b, biết điểm biểu diễn của số phức 1

2

z w z

=

trong mặt phẳng Oxy trùng với giao điểm của đường thẳng y=x và đường tròn tâm I(3;1), bán kính 2

R=

8

a

b

= −

 =

2 2

a b

= −

 =

2 6

a b

= −

 =

2 2

a b

=

 =

- Hết -

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 2 – HKII) Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp:12A

PHẦN TRẢ LỜI

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

Câu 1: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z= −8 9 i

A M(8; 9 )− i B M(8;9 )i C M(8; 9)− D M(8;9)

Câu 2: Cho hai số phức z= +1 2iw= −3 i Tính tổng của hai số phức zw

A 4 i+ B 4 iC 4 3iD 4 3i+

Câu 3: Cho hai số phức z1= +a bi,a b, ∈Rz2 = +1 2i Tìm phần ảo của số phức 1

2

z

z theo a, b

5

ba

5

a b+

D − −b 2a

Câu 4: Cho số phức z thỏa 2 z− +2 3i = 2i− −1 2z Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là đường thẳng

có phương trình:

A 20x−16y−47=0 B 20x+16y−47=0 C 20x+6y−47=0 D 20x+16y+47=0

Câu 5: Tìm b c, ∈R để z= +1 i là một nghiệm của phương trình 2

0

z +bz+ =c

2

b

c

=

 = −

2 2

b c

= −

 =

2 2

b c

= −

 = −

2 2

b c

=

 =

Câu 6: Tìm a b, ∈R sao cho : (2 3+ i a) (+ −1 2i b) = +4 13i

A 3

2

a

b

=

 = −

5 14

a b

= −

 =

5 14

a b

=

 = −

3 2

a b

= −

 =

Câu 7: Biểu diễn về dạng z a bi= + của số phức z i

( i)

= +

2016 2

1 2 là số phức nào?

Trang 8

A −3 4+ i

3 4

25 25

Câu 8 : Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2−4z+ =9 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1

và z2 trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là:

A MN = 4 B MN = 5 C MN = −2 5 D MN = 2 5

Câu 9: Tìm số phức z biết (1 3− i z) (− −2 5i)=1

A 9 2

10 10

z= − i D Kết quả khác

Câu 10: Tìm phần ảo của số phức z thoã mãn: z+ − = +2 4i 7 9i

Câu 11: Phương trình 2 z2 + 2 z + = 5 0có:

A Hai nghiệm thực B Một nghiệm thực, một nghiệm phức

C Hai nghiệm phức đối nhau D Hai nghiệm phức liên hợp với nhau

Câu 12 : Số phức z thỏa z+2z= − có phần ảo bằng 3 i

A 1

3

Câu 13: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn − + =z2 4z 6 0 Mô đun của số phức: ω = −2 3 z

A w = 24 B w 3= C w = 5 D w = 4

Câu 14: Trên mp Oxy, tâ ̣p hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z 2 3i − − = 5 là

A Đường tròn (C) : x 2( − ) (2+ y 3 − )2 = 25 B Đường tròn (C) : x 2( − ) (2+ y 3 + )2 = 25

C Đường tròn (C) : x 2( + ) (2+ y 3 + )2 = 25 D Đường tròn (C) : (x 2) + 2 + (y 3) − 2 = 25

Câu 15 Gọi z1là nghiệm phức có phần ảo âm của pt: 2

2 3 0

z + z+ = Tọa độ điểm M biểu diễn số phức z1

là:

A M( 1; 2)− B M( 1; 2)− − C M( 1;− − 2) D M( 1;− − 2 )i

Câu 16 Giải phương trình sau trên tập số phức: z4 – 3z² – 4 = 0

A ±i và ±2i B ±i và ±2 C ±1 và ±2i D ±1 và ±i

Câu 17: Tìm số phức z biết rằng

z = − i (− + i)2

1 2 1 2

A z=10 35+ i

13 26 B z= + i

8 14

25 25 C z= − i

10 14

13 25 . D z= + i

8 14

25 25

Câu 18 Số phức z thỏa mãn:(1+i z) + −(2 i z) =13 2+ i

A 3 + 2i ; B 3-2i; C -3 + 2i ; D -3 -2i

Câu 19: Cho hai số phức z1= −3 4 ;i z2 = −2 3i Mô đun của số phức z z là: 1 2

A z z1 2 = 26 B z z1 2 =5 C z z1 2 = 13 D z z1 2 =5 13

Câu 20: Ký hiệu z z1, 2,z z3, 4là bốn nghiệm của phương trình 4 2

20 0

zz − = Tính tổngT = z1 + z2 + z3 + z4

A T = + 2 2 5 B T = + 4 2 5 C T = 2 3 D T = + 4 2 3

Câu 21 Cho số phức z= +a bi a b( , ∈R) thoả mãn (1 +i z) + 2z= + 3 2 iTính P= +a b.

Trang 9

A 1

2

P= B.P= 1 C.P= − D.1 1

2

P= −

Câu 22 Tìm b, c sao cho phương trình z² + bz + c = 0 có một nghiệm là z1 = 1 – 3i

A b = –5 và c = 2 B b = 2 và c = –5 C b = 10 và c = 5 D b = –2 và c = 10

Câu 23 Cho số phức z= −4 3i Tìm số phức liên hợp của số phức i z

A. iz= −3 4 i B iz= − +3 4 i C iz= − −3 4 i D iz= +3 4 i

Câu 24 Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A z−1

= 1 3

i

4+ 4

B

1

z− = 1 3

i

2+ 2

C

1

z− = 1 + 3i D z− 1

= -1 + 3i

Câu 25: Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn hình học của số phức zz+1 Biết z có phần thực gấp hai phần ảo và tam giác OAB cân tại O ( O là gốc toạ độ) Tìm z

A z= − −1 2 i B 3 3

2

2

z= − −i

- Hết -

Ngày đăng: 06/08/2020, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w