1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 HK2 CHUỖI 5 HOẠT ĐỘNG TIET43-45_COVID

9 63 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 183,87 KB
File đính kèm TIET43-45_COVID.rar (122 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương, đặc biệt chú ý: - Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của hệ phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình h

Trang 1

Tuần: 22

Ngày soạn: 04/05/2020 Ngày dạy: 07/05/2020

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương, đặc biệt chú ý:

- Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của hệ phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

- Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: phương pháp thế và phương pháp cộng đại số

2 Kỹ năng: Củng cố các kỹ năng và nâng cao kỹ năng giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai

ẩn Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3.Thái độ: Tích cực tự giác tham gia hoạt động học.

4 Định hướng phát triển năng lực:

Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

II CHUẨN BỊ :

1 GV: Máy chiếu

2 HS: làm các câu hỏi ôn tập chương trang 25 và ôn tập các kiến thức cần nhớ SGK/26

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

IV CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC

1.Hoạt động khởi động:

Lớp trưởng vấn đáp bạn nhắc lại những nội dung cơ bản của chương II.

2.Hoạt động luyện tập:

HĐ1 Ôn tập về p.trình bậc nhất 2 ẩn.

GV chiếu nội dung câu hỏi

1: Thế nào là phương trình bậc nhất hai ẩn

2: Phương trình bậc nhất hai ẩn có có bao nhiêu

nghiệm số

HĐ2: Ôn tập về hpt bậc nhất 2 ẩn.

GV cho HS đọc đề câu hỏi 2/25 SGK

GV lưu ý điều kiện

a, b, c, a’, b’, c’ khác 0 và gợi ý Hãy biến đổi các

phương trình trên về dạng hàm số bậc nhất rồi căn

cứ vào vị trí tương đối của (d) và (d’) để giải thích

- Nếu d trùng với d’ khi nào?

- Hệ phương trình có mấy nghiệm

I/ Trả lời câu hỏi ôn tập:

phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c bao giờ cũng có vô số nghiệm

ax + by = cy = − a

b x +

c

b (d ) a' x + b' y =c 'y = − a'

b' x +

c' b' (d'

Trang 2

Tương tự HS trình bày 2 trường hợp còn lại.

HĐ3: Bài tập áp dụng:

Bài 1 Không giải hệ p.trình xác định số nghiệm số

của hệ p.trình sau:

(I) { 2x+5y=2 ¿¿¿¿

(II) { 0,2x+0,1y =0,3 ¿¿¿¿

(III) { 3 2 x − y =

1

2 ¿ ¿¿¿

b Kiểm tra bằng phương pháp cộng hoặc thế

GV cho HS hoạt động nhóm

Tổ 1 làm hệ I

Tổ 2 làm hệ II

Tổ 3 làm hệ III

GV kiểm tra bài làm một vài nhóm

Đại diện 3 nhóm lên bảng giải

Bài 2: Cho hệ p.trình: { x + y = 1 ¿¿¿¿

a Với giá trị nào của k thì hệ có 1 nghiệm duy

nhất, có vô số nghiệm

b Giải hệ p.trình khi k = −

1 2

GV cho HS nhắc lại điều kiện để hệ p.trình có 1

nghiệm duy nhất, có vô số nghiệm

* d ¿ d’ ⇔ −a

b=−

a' b' và

c

b=

c' b'

a a'=

b b' và

c c'=

b b'

d ¿ d’ ⇔

a a'=

b b'=

c c' ( HS trình bày miệng)

mà d ¿ d’ thì hệ p.trình có vô số nghiệm

Do đó hệ phương trình có vố số nghiệm khi

a a'=

b b'=

c c'

*hệ phương trình vô nghiệm ⇔

a a'=

b b'

c c'

* có 1 nghiệm duy nhất ⇔

a a'

b b'

a (I) { 2x+5y=2 ¿¿¿¿

Ta có:

a a'=

2 2 5

=5 ; c

c' =

2

1 ;

b b' =

5

1=5

;

a a'=

b b'

c c' ⇒ hpt vô nghiệm

b (II) { 0,2x+0,1y =0,3 ¿¿¿¿

a a'=

0,2

3 =

2

30 ;

b

b ' =

0,1

1 =

1

10 ;

c c' =

0,3

5 =

3 50

a a'

b b'

c c' ⇒ hpt có nghiệm duy nhất

(III) ⇔ { 2x + y = 3 (1) ¿¿¿¿

- x = -2 ⇒ x = 2

Thay x = 2 vào (1) ta có : 4 + y = 3 ⇒ y = -1 HPT có nghiệm duy nhất (2;-1)

c (III) có

3 2

3 =

−1

−2 =

1 2

1 = 1 2

Trang 3

hệ phương trình có vô số nghiệm.

Hệ p.trình: { x + y = 1 ¿¿¿¿ có 1 nghiệm duy

nhất hay :

1

k

1

Hệ p.trình có vô số nghiệm ⇔

a a'=

b b'=

c c'

hay

1

1

2 ⇒ k=2

1 HS giải câu b KQ: { x=1 ¿¿¿¿

3.Hoạt động vận dụng

- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức vừa ôn tập

- Trả lời các câu trắc nghiệm sau

Câu 1: Hệ phương trình: 

 5 4

1 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-3) B (2;3) C (0;1) D (-1;1)

Câu 2: Hệ phương trình: 

5 3

3 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-1) B ( 1; 2 ) C (1; - 1 ) D (0;1,5)

Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình 

 9 3

1 2

y x

y x

A (2;3) B ( 3; 2 ) C ( 0; 0,5 ) D ( 0,5; 0 )

Câu 4: Hai hệ phương trình 

 2 2

3 3

y x

ky x

và 

 1

2 2

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k = -1

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất

A 

2 3

1 6 2

y

x

y

x

B 

2 3

1 3 2

y x

y x

C 

3 3

2 6 2

y

x

y

x

D 

3 3

6 6 2

y x

y x

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

Trang 4

-ễn tập lý thuyết và cỏc dạng bài tập của chương

- Về nhà làm cỏc bài tập trong đề cương ụn tập đó cho

Tuần: 21

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax 2 (a ¿ 0).

Ngày soạn: 04/05/2020 Ngày dạy: 07/05/2020

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Biết dựng đồ thị biểu diễn mối liờn hệ giữa cỏc yếu tố

- Biết được dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0)và phõn biệt được chỳng trong hai trường hợp a< 0, a >0

Hiểu được tớnh chất của của đồ thị và liờn hệ được tớnh chõt của đồ thị với tớnh chất của hàm số Vẽ được

đồ thị

2 Kĩ năng:

- HS tỡm được hệ số a của hàm bậc hai

- Vẽ đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)

3 Thỏi độ: yờu thớch mụn học, biết ứng dụng của P vào thực tế.

4 Định hướng phỏt triển năng lực:

Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, chủ động sỏng tạo, năng lực tớnh toỏn, sử dụng ngụn ngữ toỏn học

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, giỏo ỏn.

HS: SGK, dụng cụ học tập

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

* Phương phỏp: Thảo luận nhúm, vấn đỏp, thuyết trỡnh, tự nghiờn cứu

* Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhúm, động nóo

IV CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:

1 Hoạt động khởi động: Giới thiệu chương

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:

Hoạt động 1Cho HS thấy trong thực tế cú hàm số cú dạng y = ax 2 ( a ≠ 0)

* HS : Đọc vớ dụ 1.

* GV : Ghi cụng thức s=5t2 lờn bảng

* GV: Dựng bảng phụ vẽ bảng ở SGK cho HS điền

vào cỏc giỏ trị thớch hợp:

ss

* GV hỏi: Quan hệ giữa s và t cú phải là một hàm số

khụng? Vỡ sao?

và t (là một hàm số; HS giải thớch)

* GV : Giới thiệu hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

R 2 )

I/ Ví dụ mở đầu : (SGK )

Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0)

Trang 5

- GV : Dùng bảng phụ ghi lại 2 bảng của ?1

cho HS điền vào:

* GV : Cho HS nhận xét, so sánh các giá trị x1 =

-2; x2 = -1 ; và f(x1) ; f(x2) Tương ứng với hàm số

cho trên

* HS : Từ công việc so sánh trên HS thực hiện bài

tập ?2

* GV: Từ bài tập ?2 cho HS tìm tính chất của hàm

số y = ax2 (a ≠ 0)

- GV : Dùng bảng phụ ghi bảng như sau và

cho

Tính chất

Hàm số y = ax2

(a0) a>0 a<0 Đồng biến khi x>0 x<0

Nghịch biến khi x<0 x>0

* HS : Dựa vào bảng giá trị của ?1 thực hiện câu ?

3

* GV hỏi: Có nhận xét gì về giá trị của y khi x<0

và khi x>0 ?

* GV Cho HS nghiên cứu bài tập ?4 và trả lời câu

hỏi : Trong 2 bảng giá trị đó bảng nào các giá trị của

y nhận giá trị dương, bảng nào giá trị của y âm ? Giải

thích ?

- HS : Thực hiện bài tập ?4 để kiểm nghiệm lại và

trả lời câu hỏi

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0.

Nếu a<0 thì hàm số nghịch biến khi x>0 và đồng biến khi x<0.

Nhận xét : (SGK )

Hoạt động 3 : Tìm hiểu dạng và vị trí của đồ thị y = 2x 2 và đồ thị y = -

1

2 x 2

* HS : Biểu diễn các điểm ở phần kiểm tra bài cũ

HS 1 lên hệ trục tọa độ

- GV Nối các điểm đó lại để được một Parabol

- GV dùng bảng phụ vẽ đồ thị y = 2x 2

* HS quan sát đồ thị và dựa vào đó để thực hiện bài

tập ?1

a/ Đồ thị y = 2x 2

Trang 6

-

- GV : Cho HS dựa vào ?1 để đưa ra nhận xét

- HS : Đọc lại nhận xét ở SGK,

* GV yêu cầu HS làm tương tự cho hàm số y =

−1

2x

2

GV dùng bảng phụ vẽ đồ thị y =

1

2x

2

* GV hỏi: Một cách tổng quát: Khi a>0 thì đồ thị

hàm số y = ax2 có đặc điểm gì? Khi a<0 thì đồ thị

hàm số y = ax2 có đặc điểm gì?

- HS trả lời như nhận xét tổng quát SGK.

* GV cho HS làm ?3

cách giải

-HS : Nhận xét cách thực hiện của các nhóm

-GV : Dùng bảng phụ sẵn có để trình bày cách giải

Sau đó GV cho HS đưa ra cách giải loại bài tập này

( Có đồ thị , xác định điểm thuộc đồ thị khi biết

hoành độ hoặc biết tung độ )

-HS : Dùng bút chì vẽ vào hình vẽ để xác định toạ độ

theo yêu cầu

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = −

1

2x

2

3 Luyện tập – vận dụng:

- HS : Làm bài tập sau :

Bài 1: Cho hàm số y = f (x) = - 1, 5 x2

a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hàm số trên khi x > 0 : x < 0?

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x2

Giải:

Bảng giá trị:

4 Tìm tòi, mở rộng

- Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3,4,5,6,7 (SGK )

- Xem bài đọc thêm.

- Tiết sau : Luyện tập

-0,5

-2

-2 -1 0 1 2 x

Trang 7

Tuần: 21

Ngày soạn: 04/05/2020 Ngày dạy: 07/05/2020

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

Khắc sâu được dạng của đồ thị y= a x2 ( a ≠ 0) trong hai trường hợp a< 0, a >0

Củng cố được tính chất của của đồ thị và liên hệ được tính chât của đồ thị với tính chất của hàm số

2 Kỹ năng: Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y= a x2 ( a ≠ 0)

3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, yêu cái đẹp.

4 Định hướng phát triển năng lực

Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vẽ hình

II CHUẨN BỊ :

1 GV: bảng phụ,phấn màu

2 HS: Ôn lại đồ thị hàm số y = ax 2 (a ¿ 0)

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

IV CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.

1.Hoạt động khởi động: : Cho hàm số y = 2x2 Nêu tính chất của hàm số? Điền vào ô trống các giá trị

thích hợp

y = x2

Câu hỏi 2 : Cho hàm số y =

-1

y = -x2

2 Hoạt động hình thành kiến thức :

Hoạt động 1 : Ôn lại các bước vẽ đồ thị , tìm giá trị y khi biết giá trị x và ngược lại

* GV yêu cầu HS nhắc lại các bước cơ

bản để vẽ đồ thị hàm số y = ax2, bảng

giá trị cần thoả mãn những điều kiện gì?

- HS trả lời và làm bài tập 6 a,b.

* GV : Dùng bảng phụ có lời giải để

-HS so sánh với bài làm của mình để rút

kinh nghiệm

- HS : Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;

* GV hỏi: Cho biết (0,5)2 là giá trị của

hàm số y = x2 tại điểm có hoành độ bao

1/ Bài tập 6 : a/ Vẽ đồ thị hàm số y = x2

y = x

2

x=

0,5

Trang 8

nhiêu ? Từ đó suy ra cách ước lượng giá

trị của y

- HS : Đứng tại chỗ nêu cách tìm điểm

trên đồ thị có hoành độ 0,5

(Các trường hợp còn lại tương tự)

* GV hỏi: Trên đồ thị điểm có hoành

độ bằng √ 3 thì có tung độ bằng bao

nhiêu? (bằng 3)

- HS : Đứng tại chỗ nêu cách tìm điểm

trên đồ thị có tung độ 3

- GV : Cho HS lên bảng thực hiện câu

d

- GV : Cho học sinh dùng kiến thức để

lập luận cách làm trên

b/ f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69 ; c/ Từ điểm có hoành độ 0,5 trên 0x ta vẽ đường thẳng song song với 0y cắt đồ thị tại một điểm Từ điểm đó ta chiếu xuống trục 0y và ước lượng giá trị cần tìm

d/ Từ điểm có tung độ 3 trên 0y ta vẽ đường thẳng song song với 0x, cắt đồ thị tại hai điểm Từ giao điểm thuộc góc phần tư thứ nhất ta gióng xuống trục 0x ta được điểm

có hoành độ √ 3 cần tìm

Hoạt động 2 : Tìm hệ số a của hàm số y = ax 2 Xác định điểm có thuộc đồ thị không ?

* GV : Dùng bảng phụ vẽ (h 10 ) lên bảng

* HS : Xác định toạ độ điểm M trên hệ trục qua

hình vẽ

* GV hỏi: Khi điểm M( 2 ; 1) thuộc đồ thị hàm

số thì ta có điều gì?

- HS : Thế các giá trị toạ độ M vào hàm số để

tìm a.

- GV : Cho HS thực hiện trình tự các bước giải

trên vào bảng con Mỗi bước cho cả lớp nhận

xét và trình bày vào vở

* GV hỏi: Điểm A(4 ;4) thuộc đồ thị hàm số khi

nào?

- GV hướng dẫn: Thay x = 4 vào, tính y

* HS : Thế giá trị x = 4 vào hàm số y =

1

4 x 2

Tìm giá trị tương ứng của y So sánh với giá trị

yA để kết luận

- GV : Cho HS tổng quát lại trường hợp nầy

* GV cho HS thực hiện theo nhóm bài tập 8

( Hướng dẫn: Xác định toạ độ của một điểm

thuộc đồ thị hàm số rồi thay vào để tìm a.)

Bài7 : a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 nên 1= a.22 Suy ra a =

1

4

Vậy hàm số tìm được y =

1

4 x 2

b/ Thế xA = 4 vào hàm số y =

1

4 x 2 .Ta có y =

1

4 42 y = 4 = yA Vậy A(4;4) thuộc đồ thị hàm số

c/ HS có thể lập bảng

y=

1 4

x 2

( HS vẽ đồ thị vào vở)

3 Luyện tập vận dụng:

Tìm toạ độ giao điểm của parabol và đường thẳng dựa trên đồ thị

* HS : Vẽ đồ thị hàm số y =

1

3x

2

đồ thị y = - x+6 trên cùng hệ trục *

Bài 9:

a/ Vẽ đồ thị y =

1

3x

2

và đường thẳng y = - x+6 trên cùng

Trang 9

* Cho HS dùng giấy kẻ ô ly để để tìm

toạ độ giao điểm

- HS : Đi xác định toạ độ giao điểm của

hai điểm chung hai đồ thị

- GV : Cho HS nêu lại các bước tìm toạ

độ giao điểm hai đồ thị bằng đồ thị

- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao

điểm của hai đồ thị

một hệ trục toa độ :

y=- x +6:

x=0 => y =6, y=0 => x= 6

Giao điểm của (P) : y =

1

3x

2

và đường thẳng y = -x+6 là M(3 ; 3) và N (-6 ; 12)

4 Tìm tòi mở rộng:

- Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị , cách xác định điểm thuộc đồ thị , cách tìm giao điểm của parabol và đường thẳng

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hướng dẫn Làm các bài tập 7 ; 8 ; 11/38 SBT tập 2

- Tiết sau : Phương trình bậc hai một ẩn số

-6 -3 -1 0 1 3 6 x

3 1

M

N

y

12

6

3

Ngày đăng: 06/08/2020, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w