ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNTRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC ------BÀI TIỂU LUẬN HỌC PHẦN: Tài nguyên thiên nhiên ĐỀ TÀI: Các loại tài nguyên thiên nhiên Gi ng viên: ả H c viên: Hà Xuân L ch ọ ị Thái
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
- -BÀI TIỂU LUẬN
HỌC PHẦN: Tài nguyên thiên nhiên
ĐỀ TÀI: Các loại tài nguyên thiên nhiên
Gi ng viên: ả
H c viên: Hà Xuân L ch ọ ị
Thái Nguyên
Trang 2PH N 1: L I M Đ U Ầ Ờ Ở Ầ 3
PH N 2: TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ầ 2.1.Tài nguyên thiên nhiên là gì ? 4
2.2.Các d ng tài nguyên thiên nhiên ạ 4
2.3 Đ c đi m c a tài nguyên thiên nhiên ặ ể ủ 5
2.4.Vai trò c a tài nguyên thiên nhiên n ủ ở ướ c ta 5
2.4.1 Đ i v i s phát tri n kinh t ố ớ ự ể ế 5
2.4.2 Đ i v i s phát tri n n đ nh c a đ t n ố ớ ự ể ổ ị ủ ấ ướ 6 c 2.5.Th c tr ng s d ng tài nguyên thiên nhiên hi n nay ự ạ ử ụ ệ
PH N 3: CÁC D NG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ầ Ạ
3.1.Tài nguyên phân lo i theo kh năng tái t o ạ ả ạ 7
3.1.1 Tài nguyên tái t o ạ 7
3.1.2 Tài nguyên không tái t o ạ 8
3.1.3 Tài nguyên vĩnh c u ử 8
3.2.Tài nguyên phân lo i theo ạ ngu n g c ồ ố 9
3.2.1 Nhóm tài nguyên thiên nhiên sinh h c ọ 9
3.2.2 Nhóm tài nguyên thiên nhiên phi sinh h c ọ 9
3.3 Tài nguyên phân lo i ạ theo giai đo n phát tri n ạ ể
9 3.3.1 Tài nguyên thiên nhiên ti m năng ề 9
3.3.2 Tài nguyên thiên nhiên th c t ự ế 9
3.3.3 Tài nguyên thiên nhiên d tr ự ữ 10
Trang 33.3.4 Tài nguyên thiên nhiên ch ng khoán ứ 10
PH N 4: QU N LÍ VÀ S D NG B N V NG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ầ Ả Ử Ụ Ề Ữ 10
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 12
Trang 4PH N 1: L I M Đ U Ầ Ờ Ở Ầ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Tài nguyên rừng đang bị thu hẹp theo từng ngày, diện tích rừng tự nhiên che phủ giảm dần do khai thác trái phép, đất rừng bị chuyển qua đất nông công nghiệp, các loài sinh vật quý hiếm thì đứng trước nguy cơ tuyệt chủng rất cao (Theo thống kê thì ở Việt Nam có khoảng 100 loài thực vật và gần 100 loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng)
Tình trạng ô nhiễm nguồn nước là vấn đề nghiêm trọng nhất đối với tài nguyên nước của chúng ta và theo dự báo đến năm 2025, 2/3 người trên thế giới
có thể sẽ phải sống trong những vùng thiếu nước trầm trọng Tài nguyên khoáng sản đang dần cạn kiệt sau việc khai thác quá mức và sử dụng lãng phí Tài nguyên đất thì cũng đang gặp rất nhiều khó khăn như đất nông nghiệp đang bị chuyển dần qua đất phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ, đất bị nhiễm mặn, bị sa mạc hóa ngày một tăng
Các tài nguyên thiên đang ngày càng bị khai thác một cách cạn kiệt, việc khai thác ồ ạt, không theo quy hoạch đã và đang gây ra nhiều hậu quả xấu, ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường và sức khỏe của con người
Có r t nhi u d ng tài nguyên ấ ề ạ Các d ng tài nguyên thiên nhiên chạ ủ
y u là đ t, nế ấ ước, khoáng s n, năng lả ượng, sinh v t và r ng Nh ng d ngậ ừ ữ ạ tài nguyên sau m t th i gian s d ng sẽ b c n ki t g i là tài nguyên khôngộ ờ ử ụ ị ạ ệ ọ tái sinh Nh ng d ng tài nguyên khi s d ng h p lí sẽ có đi u ki n phátữ ạ ử ụ ợ ề ệ tri n ph c h i g i là tài nguyên tái sinh Tài nguyên năng lể ụ ồ ọ ượng vĩnh c uử
nh năng lư ượng m t tr i, năng lặ ờ ượng gió, năng lượng nhi t t trong lòngệ ừ
Trang 5Trái Đ t Đó là nh ng ngu n năng lấ ữ ồ ượng s ch, khi s d ng không gây ôạ ử ụ nhi m môi trễ ường
PH N 2: TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ầ
2.1.Tài nguyên thiên nhiên là gì ?
- Có nhi u khái ni m, quan đi m khác nhau v “tài nguyên”:ề ệ ể ề
• Khái ni m:ệ “Tài nguyên là t t c các d ng v t ch t, tri th c đấ ả ạ ậ ấ ứ ượ ửc s
d ng đ t o ra c a c i v t ch t, ho c t o ra giá tr s d ng m i c aụ ể ạ ủ ả ậ ấ ặ ạ ị ử ụ ớ ủ con người” (T đi n Bách khoa).ừ ể
• “Tài nguyên thiên nhiên là nh ng c a c i v t ch t có s n trong tữ ủ ả ậ ấ ẵ ự nhiên mà con người có th khai thác, ch bi n, s d ng, ph c vể ế ế ử ụ ụ ụ
cu c s ng c a con ngộ ố ủ ười (r ng cây, các đ ng v t, th c v t quý hi m,ừ ộ ậ ự ậ ế các m khoáng s n, các ngu n nỏ ả ồ ước, d u, khí ) Tài nguyên thiênầ nhiên là m t b ph n thi t y u c a môi trộ ộ ậ ế ế ủ ường, có quan h ch t chẽệ ặ
v i môi trớ ường” (Theo wikipedia)
• Tài nguyên thiên nhiên là toàn b giá tr v t ch t có s n trong tộ ị ậ ấ ẵ ự nhiên (v t li u, nguyên li u do t nhiên t o ra mà loài ngậ ệ ệ ự ạ ười có thể khai thác và s d ng trong đ i s ng và s n xu t) Đây là nh ng đi uử ụ ờ ố ả ấ ữ ề
ki n c n thi t cho s phát tri n c a xã h i loài ngệ ầ ế ự ể ủ ộ ười.(Theo vietnamforestry)
-Phân tích khái ni m tài nguyên thiên nhiên:ệ
• Tài nguyên bao g m t t c các ngu n nguyên nhiên li u, năng lồ ấ ả ồ ệ ượng,
ph c v m c đích phát tri n c a con ngụ ụ ụ ể ủ ười;
• Tài nguyên là đ i tố ượng s n xu t c a con ngả ấ ủ ười;
• Theo quan h v i con ngệ ớ ười: Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên xã h i.ộ
• Theo phương th c và kh năng tái t o: Tài nguyên tái t o, tài nguyênứ ả ạ ạ không tái t o.ạ
Trang 6• Theo b n ch t t nhiên: tài nguyên đ t, nả ấ ự ấ ước, không khí, khoáng s n,…ả
• Tài nguyên con người (tài nguyên xã h i) là m t d ng tài nguyên tái t oộ ộ ạ ạ
đ c bi t, th hi n b i s c lao đ ng chân tay và trí óc, kh năng t ch cặ ệ ể ệ ở ứ ộ ả ổ ứ
và ch đ xã h i, t p quán, tín ngế ộ ộ ậ ưỡng c a các c ng đ ng ngủ ộ ồ ười
2.2.Các d ng tài nguyên thiên nhiên ạ
-Tài nguyên phân lo i theo kh năng tái t oạ ả ạ
• Tài nguyên tái t oạ
• Tài nguyên không tái t oạ
• Tài nguyên vĩnh c cự
-Tài nguyên phân lo i theo ngu n g cạ ồ ố
• Nhóm tài nguyên thiên nhiên sinh h cọ
• Nhóm tài nguyên thiên nhiên phi sinh h c ọ
-Tài nguyên phân lo i theo Tài nguyên thiên nhiên theo giai đo n phátạ ạ tri nể
• Tài nguyên thiên nhiên ti m năngề
• Tài nguyên thiên nhiên th c tự ế
• Tài nguyên thiên nhiên d trự ữ
• Tài nguyên thiên nhiên ch ng khoánứ
2.3 Đ c đi m c a tài nguyên thiên nhiên ặ ể ủ
-Tài nguyên thiên nhiên được phân b không đ ng đ u gi a các vùng trênố ồ ề ữ trái đ t, ph thu c vào c u t o đ a ch t, th i ti t, khí h u c a t ng vùng.ấ ụ ộ ấ ạ ị ấ ờ ế ậ ủ ừ -H u h t các ngu n tài nguyên đ u có giá tr kinh t cao do đ đầ ế ồ ề ị ế ề ược hình thành qua quá trình phát tri n lâu dài c a l ch s ể ủ ị ử
-Đ c tính c b n nh t c a tài nguyên là tính ch t quý hi m Vì v y, đòi h iặ ơ ả ấ ủ ấ ế ậ ỏ con người trong quá trình khai thác, s d ng ph i luôn có ý th c b o v ,ử ụ ả ứ ả ệ
ti t ki m.ế ệ
2.4.Vai trò c a tài nguyên thiên nhiên ủ n ở ướ c ta hi n nay ệ
Trang 7Tài nguyên thiên nhiên có nh hả ưởng r t l n đ n trái đ t và s s ng c aấ ớ ế ấ ự ố ủ con người và các sinh v t khác Nh ng vai trò c a tài nguyên thiên nhiênậ ữ ủ
đ i v i con ngố ớ ười bao g m:ồ
2.4.1Vai trò đ i v i n n kinh t ố ớ ề ế
Tài nguyên thiên nhiên chính là đi u ki n c n đ phát tri n n n kinh t ề ệ ầ ể ể ề ế Khi chúng ta bi t cách khai th c nh ng tài nguyên thiên nhiên này m tế ắ ữ ộ cách h p lý và hi u qu sẽ giúp n n kinh t phát tri n t t h n.ợ ệ ả ề ế ể ố ơ
Nh ng tài nguyên thiên nhiên nh qu ng kim lo i (s t, đ ng, vàng, b c…)ữ ư ặ ạ ắ ồ ạ
sẽ giúp n n kinh t công nghi p phát tri n m nh Nó cũng là tài nguyênề ế ệ ể ạ giúp phát tri n các ngành s n xu t công nghi p, nông nghi p, s n xu tể ả ấ ệ ệ ả ấ
th y tinh, v t li u xây d ng, sành s ,…ủ ậ ệ ự ứ
2.4.2 Vai trò đ i v i s phát tri n n đ nh c a đ t n ố ớ ự ể ổ ị ủ ấ ướ c
Tài nguyên thiên nhiên là c s tích lũy v n giúp phát tri n n đ nh nh :ơ ở ố ể ổ ị ư
• Vi c tích lũy v n đòi h i quá tình lâu dàiệ ố ỏ
• Liên quan ch t chẽ v i tiêu dùng trong nặ ớ ước và thu hút v n đ u tố ầ ư
nước ngoài
• Nhi u qu c gia, nh u đãi c a t nhiên mà có ngu n tài nguyênề ố ờ ư ủ ự ồ thiên nhiên đa d ng nên có th rút ng n quá trình tích lũy v nạ ể ắ ố
• T o ra ngu n tích lũy v n ban đ u cho s công nghi p hóa, hi n đ iạ ồ ố ầ ự ệ ệ ạ hóa đ t nấ ước
• Có vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n các ngành công nghi pọ ệ ể ệ
ch bi n, khai thác và cung c p nguyên nhiên li u cho ngành kinh tế ế ấ ệ ế khác
• Giúp chuy n d ch c c u kinh t trong nể ị ơ ấ ế ước
2.5.Th c tr ng s d ng tài nguyên thiên nhiên hi n nay ự ạ ử ụ ệ
Theo th ng kê chung hi n nay, hi n tr ng các tài nguyên thiên nhiênố ệ ệ ạ đang có xu hướng đi xu ng S lố ố ượng và ch t lấ ượng đang d n b thu h pầ ị ẹ
mà nguyên nhân chính là do quá trình s d ng c a con ngử ụ ủ ười
Trang 8Di n tích tài nguyên r ng thiên nhiên đang b thu h p v i t c đ nhanhệ ừ ị ẹ ớ ố ộ chóng khaorng th i gian g n đây Tình tr ng di n tích r ng t nhiên bở ờ ầ ạ ệ ừ ự ị thu h p d n d n đ n các loài sinh v t quý hi m m t đi ch c trú Theoẹ ầ ẫ ế ậ ế ấ ỗ ư
th ng kê Vi t Nam có kho ng h n 100 loài đ ng v t và 100 loài th c v tố ở ệ ả ơ ộ ậ ự ậ
có nguy c tuy t ch ng cao Và đã có nhi u loài đ ng th c v t v t khôngơ ệ ủ ề ộ ự ậ ậ còn được tìm th y trên th gi i.ấ ế ớ
Tài nguyên nước cũng là v n đ th i s nóng hi n nay Theo th ng kêấ ề ờ ự ệ ố
đ n năm 2025, có kho ng 75% dân s trên th gi i ph i s ng trong môiế ả ố ế ớ ả ố
trường thi u nế ước tr m tr ng và đ c bi t là có Vi t Nam.ầ ọ ặ ệ ệ
Tài nguyên thiên nhiên nh khoáng s n và qu ng kim lo i đang d nư ả ặ ạ ầ
m t c n kieeht d n do quá trình khai thác b a bãi, không có quy ho ch cộ ạ ầ ừ ạ ụ
th Tài nguyên đ t canh tác cũng d n tr nên h n h p và kém năng su tể ấ ầ ở ạ ẹ ấ
do quá trình s d ng lãng phí b a bãi gây ô nhi m, và do s phát tri nử ụ ừ ễ ự ể
c a nông nghi p, công nghi p và c d ch v , di n tích nhi m m n vàủ ệ ệ ả ị ụ ệ ễ ặ hoang m c hoá.ạ
Tài nguyên r ng b thu h p theo t ng ngày, di n tích r ng b che phừ ị ẹ ừ ệ ừ ị ủ đang gi m d n vì b khai thác trái phép, đ t r ng b chuy n thành đ tả ầ ị ấ ừ ị ể ấ công, nông nghi p, m t s loài sinh v t quý hi m đ ng trệ ộ ố ậ ế ứ ước nguy cơ tuy t ch ng cao (M t s th ng kê cho bi t nệ ủ ộ ố ố ế ở ước ta có 100 loài đ ng v tộ ậ
và 100 loài th c v t đang ph i đ ng trự ậ ả ứ ước nguy c tuy t ch ng).ơ ệ ủ
Tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường ngu n nồ ước cũng là m t trongộ
nh ng v n đ r t nghiêm tr ng v i ngu n tài nguyên thiên nhiên ữ ấ ề ấ ọ ớ ồ ở
nước ta, d báo t i năm 2025 ngự ớ ⅔ ười trên th gi i ph i s ng t iế ớ ả ố ạ
nh ng vùng thi u nữ ế ước nghiêm tr ng.ọ
Bãi rác công ngh và ch t th i: Các doanh nghi p nệ ấ ả ệ ở ước ta đang là
ch s h u c a h n 1000 con tàu bi n có t i tr ng l n và cũ nát Chúngủ ở ữ ủ ơ ể ả ọ ớ
b c m ho t đ ng t i h u h t các c ng bi n trên th gi i b i quá cũ,ị ấ ạ ộ ạ ầ ế ả ể ế ớ ở gây ô nhi m môi trễ ường cũng nh không đ m b o đư ả ả ược an toàn hàng
h i Tuy nhiên, nả ở ước ta nh ng con tàu đó v t đữ ậ ược neo đ u v t v t iậ ậ ờ ạ các c a bi n, tuy n s ng ch ngày hóa ki p thành ph li u, vi c phá dử ể ế ố ờ ế ế ệ ệ ỡ
Trang 9các lo i tàu này sẽ th i ra lạ ả ượng rác th i gây nguy h i t i môi trả ạ ớ ường
s ng.ố
Tài nguyên đ t cũng đang g p khó khăn vì đ t nông nghi p đang bấ ặ ấ ệ ị chuy n d n sang ph c v cho d ch v và công nghi p khi n tình tr ngể ầ ụ ụ ị ụ ệ ế ạ
đ t b nhi m m n và sa m c hóa ngày m t nghiêm tr ng.ấ ị ễ ặ ạ ộ ọ
PH N 3: CÁC D NG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ầ Ạ
3.1.Tài nguyên phân lo i theo kh năng tái t o ạ ả ạ
3.1.1 Tài nguyên tái t o ạ
Tài nguyên tái t o là tài nguyên thiên nhiên có th b sung theo th iạ ể ổ ờ gian, ho c thông qua sinh s n sinh h c ho c các quá trình t nhiên theoặ ả ọ ặ ự
đ nh kỳ khác Tài nguyên tái t o là m t ph n c a môi trị ạ ộ ầ ủ ường t nhiên c aự ủ Trái Đ t và các thành ph n l n nh t c a sinh quy n c a nó Tài nguyên táiấ ầ ớ ấ ủ ể ủ
t o có th là công su t cho năng lạ ể ấ ượng tái t o Tuy nhiên, n u t c đ cácạ ế ố ộ ngu n tài nguyên tái t o đồ ạ ược tiêu th vụ ượt quá t c đ tái t o, s tái t oố ộ ạ ự ạ
và tính b n v ng sẽ không đề ữ ược đ m b o Khai thác b n v ng ngu n tàiả ả ề ữ ồ nguyên tái t o (t c là duy trì m t t c đ tái t o dạ ứ ộ ố ộ ạ ương) có th làm gi m ôể ả nhi m không khí, ô nhi m đ t, phá h y môi trễ ễ ấ ủ ường s ng và suy thoái đ t.ố ấ
Nh ng tài nguyên thiên nhiên có th tái t o bao g m ánh sáng m t tr i,ữ ể ạ ồ ặ ờ không khí, gió, nước Đây là nh ng nhóm tài nguyên thiên nhiên có sữ ố
lượng l n và có s n liên t c M c dù có th tái t o nh ng có t c đ ph cớ ẵ ụ ặ ể ạ ư ố ộ ụ
h i không nhanh, n u s d ng quá m c sẽ có th d n đ n c n ki t.ồ ế ử ụ ứ ể ẫ ế ạ ệ
3.1.2 Tài nguyên không tái t o ạ
Là d ng tài nguyên t n t i m t cách h u h n và sẽ m t đi ho c hoànạ ồ ạ ộ ữ ạ ấ ặ toàn b bi n đ i không còn gi đị ế ổ ữ ược tính ch t ban đ u sau quá trình sấ ầ ử
d ng Các kho ng s n, nhiên li u hóa th ch (than đá, d u m , khí đ t,…),ụ ả ả ệ ạ ầ ỏ ố các thông tin di truy n b mai m t không gi l i đề ị ộ ữ ạ ược là nh ng ngu n tàiữ ồ nguyên thiên nhiên không tái t o đạ ược
Trang 10Tài nguyên thiên nhiên không tái t o bao g m nh ng kim lo i n ngạ ồ ữ ạ ặ
nh vàng, đ ng, s t, b c, kim cư ồ ắ ạ ương, đ t hi m, than đá, đá vôi, d u m ấ ế ầ ỏ Đây là nh ng nhóm tài nguyên không th tái t o ho c tái t o r t ch m Đữ ể ạ ặ ạ ấ ậ ể
s d ng nh ng tài nguyên này thì ngử ụ ữ ười ta thường cho vào ch bi n tái sế ế ử
d ng l i nhi u l n.ụ ạ ề ầ
3.1.3 Tài nguyên vĩnh c u ử
Lo i tài nguyên có liên quan tr c ti p ho c gián ti p đ n năng lạ ự ế ặ ế ế ương
m t tr i Có th xem năng lặ ờ ể ượng m t tr i là ngu n tài nguyên vô t n, cóặ ờ ồ ậ
th phân ra nh sau:ể ư
• Năng lượng tr c ti p: là ngu n năng lự ế ồ ượng chi u sáng tr c ti p, giáế ự ế
tr đ nh lị ị ượng có th tính để ược
• Năng lượng gián ti p: Là nh ng d ng năng lế ữ ạ ượng gián ti p c a b cế ủ ứ
x m t tr i ba g m: gió, sóng bi n, th y tri u,…ạ ặ ờ ồ ể ủ ề
3.2.Tài nguyên phân lo i theo ngu n g c ạ ồ ố
3.2.1 Nhóm tài nguyên thiên nhiên sinh h c ọ
Nhóm tài nguyên thiên nhiên sinh h c bao g m:ọ ồ
• Đ ng v tộ ậ
• Các v t li u có th thu đậ ệ ể ượ ừc t chúng
• Nhiên li u hóa th chệ ạ
• Than đá d u mầ ỏ
3.2.2 Nhóm tài nguyên thiên nhiên phi sinh h c ọ
Nhóm tài nguyên thiên nhiên phi sinh h c bao g m:ọ ồ
Trang 11• Không khí
• Kim lo i n ng nh vàng, đ ng, s t, b c, kim cạ ặ ư ồ ắ ạ ương
• Đ t hi mấ ế
3.3 Tài nguyên phân lo i theo giai đo n phát tri n ạ ạ ể
3.3.1 Tài nguyên thiên nhiên ti m năng ề
Tài nguyên thiên nhiên ti m năng là nh ng tài nguyên có th đề ữ ể ược sử
d ng trong tụ ương lai nh d u m trong đá tr m tích.ư ầ ỏ ầ
3.3.2 Tài nguyên thiên nhiên th c t ự ế
Tài nguyên thiên nhiên th c t là nh ng tài nguyên đã đự ế ữ ược kh o sát,ả
đ nh lị ượng và đ đi u ki n đang đủ ề ệ ượ ử ục s d ng nh ch bi n g ư ế ế ỗ
3.3.3 Tài nguyên thiên nhiên d tr ự ữ
Tài nguyên thiên nhi n d tr là m t ph n nh c a tài nguyên th c tễ ự ữ ộ ầ ỏ ủ ự ế
có th để ược phát tri n l i nhu n cao trong tể ợ ậ ương lai
3.3.4 Tài nguyên thiên nhiên ch ng khoán ứ
Tài nguyên thiên nhiên ch ng khoán là nhóm tài nguyên đã đứ ược kh oả sát, nh ng không th đư ể ượ ử ục s d ng do thi u công ngh nh Hidro.ế ệ ư
PH N 4: QU N LÍ VÀ S D NG B N V NG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ầ Ả Ử Ụ Ề Ữ Tăng cường công tác qu n lý tài nguyên thiên nhiên trên th gi i và Vi tả ế ớ ệ Nam:
Công tác qu n lý tài nguyên nả ước: Nước là ngu n tài nguyên vô cùngồ quý giá mà thiên nhiên đã ban t ng cho con ngặ ười Vai trò c a nủ ước v i sớ ự
s ng trên trái đ t là vô cùng quan tr ng.ố ấ ọ
V n đ đ t ra là chúng ta ph i làm th nào đ b o v , khai thác vàấ ề ặ ả ế ể ả ệ
s d ng có hi u qu ngu n tài nguyên nử ụ ệ ả ồ ước.Hi n nay công tác qu n lý tàiệ ả nguyên quý giá này còn r t nhi u b t c p t khai thác cho đ n s d ng.ấ ề ấ ậ ừ ế ử ụ
Trang 12C th vi c c p phép khai thác m t cách b a bãi cùng v i vi c khaiụ ể ệ ấ ộ ừ ớ ệ thác quá m c đã làm h th m m c nứ ạ ấ ự ước ng m đáng k Kéo theo nầ ể ước
ng m b ô nhi m Trên th gi i thì nhi u qu c gia đang ph i đ i m t v iầ ị ễ ế ớ ề ố ả ố ặ ớ
vi c thi u nệ ế ước s ch đ s d ng do vi c qu n lý không t t Vi t Namạ ể ử ụ ệ ả ố Ở ệ tình tr ng thi u nạ ế ướ ạc s ch cũng đang được báo đ ng r t m nh mẽ.ộ ấ ạ
Công tác qu n lý tài nguyên r ng: Nh ng năm g n đây, tình tr ng pháả ừ ữ ầ ạ
r ng x y ra ngày m t nhi u v i các hành vi, th đo n tinh vi làm nghèo tàiừ ả ộ ề ớ ủ ạ nguyên r ng Vi c b o v r ng khó khăn, c ch chính sách trong qu n lý,ừ ệ ả ệ ừ ơ ế ả khai thác còn nhi u b t c p Nâng cao ch t lề ấ ậ ấ ượng r ng, ngăn ch n n n pháừ ặ ạ
r ng là vi c làm c p bách hi n nay.ừ ệ ấ ệ
V n đ đ t ra là chúng ta ph i tăng cấ ề ặ ả ường công tác qu n lý t t h n đả ố ơ ể
b o v ngu n tài nguyên này Ph i ngăn ch n các ho t đ ng phá r ng vàả ệ ồ ả ặ ạ ộ ừ
kh c ph c các s c đã x y ra Ph i nâng m c x ph t đ i v i các hành viắ ụ ự ố ả ả ứ ử ạ ố ớ
vi ph m làm nh hạ ả ưởng x u t i tài nguyên r ng.ấ ớ ừ
Công tác b o v ngu n tài nguyên đ t: Hi n nay tài nguyên đ t đangả ệ ồ ấ ệ ấ
b chuy n đ i c c u r t m nh mẽ, đ t nông nghi p đang ngày m t bị ể ổ ơ ấ ấ ạ ấ ệ ộ ị chuy n qua ph c v cho công nghi p và xây d ng Đ t b nhi m phèn, bể ụ ụ ệ ự ấ ị ễ ị nhi m m n, b sa m c hóa ngày càng tăng thêm.ễ ặ ị ạ
Qu n lý nhà nả ước v đ t đai là nhu c u khách quan là công c b o về ấ ầ ụ ả ệ
và đi u ti t các l i ích g n li n v i đ t đai, và quan tr ng nh t là b o về ế ợ ắ ề ớ ấ ọ ấ ả ệ
ch đ s h u v đ t đai Nhi m v này c n đế ộ ở ữ ề ấ ệ ụ ầ ược đ i m i m t cách cổ ớ ộ ụ
th và phù h p đ đáp ng các yêu c u qu n lý và tể ợ ể ứ ầ ả ương x ng v i đi uứ ớ ề
ki n chính tr , kinh t , xã h i c a đ t nệ ị ế ộ ủ ấ ước trong t ng giai đo n.ừ ạ