TỔNG hợp câu hỏi ôn THI VIETCOMBANK PHẦN NGHIỆP VỤ GDV và QHKH THEO cấu TRÚC đề THI CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT 2020TỔNG HỢP CÂU HỎI ÔN TẬP VIETCOMBANK GDV VÀ QHKH THEO CẤU TRÚC ĐỀ THIChào mọi người, mình là một đứa thi VCB xuất thân Marketing, thời gian mình ôn chỉ có 2 ngày thôi nên chỉ đọc đáp án của các đề rồi đi thi :D ai dè trúng được 60% nên khá vui, thấy tài liệu này rất sát với nội dung mình thi nên muốn chia sẻ lại.PHẦN 1: SẢN PHẨM VIETCOMBANKPHẦN 2: CÂU HỎI TCDN, VI MÔ VĨ MÔ THI VIETCOMBANKPHẦN 3: KẾ TOÁN NGÂN HÀNG KTNH KTDN
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI ÔN TẬP VIETCOMBANK GDV VÀ QHKH THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI
*Chào mọi người, mình là một đứa thi VCB xuất thân Marketing, thời gian mình ôn chỉ có 2 ngày thôi nên chỉ đọc đáp án của các đề rồi đi thi :D ai dè trúng được 60% nên khá vui, thấy tài liệu này rất sát với nội dung mình thi nên muốn chia sẻ lại.
2 Thẻ tín dụng của VCB có tài khoản chính và phụ, khi thực hiện giao
dịch thì sẽ bị trừ vào tài khoản nào:
a Visa, Master, American Express
b Visa, Master, American Express, Diners Club
c Visa, Master, American Express, Diners Club, JCB
d Visa, Master, American Express, Diners Club, JCB, CUP
Trang 25 VCB trở thành thành viên chính thức của tổ chức thẻ MasterCard, Visa, Amex lần lượt vào các năm :
d a,b đều sai
7 VCB SMS Banking đăng ký sử dụng ở đâu:
a Tại các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc
b Tại máy ATM đối với khách hàng sử dụng các loại thẻ Vietcombank connect 24h
Trang 39 Hạn mức thanh toán online 1 ngày trong hệ thống Vietcombank:
11 Thẻ tín dụng (credit card) là loại thẻ:
a Phải nạp tiền vào tài khoản mới sử dụng được
b Không cho phép rút tiền tại máy ATM
c Cho phép chi vượt số dư trên tài khoản thẻ
d Có thể chuyển tiền từ tài khoản thẻ tín dụng sang tài khoản khác
12 Thẻ ghi nợ (debit card) khác thẻ tín dụng (credit card) ở:
a Số tiền nạp vào thẻ tín dụng rất lớn
b Thẻ ghi nợ chỉ được chi trong phạm vi số dư thẻ còn thẻ tín dụng được chi vượt số dư thẻ
c Thẻ ghi nợ không an toàn
d Thẻ ghi nợ yêu cầu phải nạp tiền và Thẻ ghi nợ không an toàn
Trang 413 Khách hàng dùng thẻ do Vietcombank phát hành giao dịch rút tiền tại máy ATM của Ngân hàng khác, tài khoản khách hàng đã bị trừ tiền nhưng khách hàng không nhận được tiền, khách hàng có thể đến tra soát tại:
a Chi nhánh/Phòng giao dịch nơi khách hàng mở thẻ ATM để tra soát
b Chi nhánh/Phòng giao dịch bất kỳ của Ngân hàng Vietcombank để tra soát
c Chi nhánh nơi quản lý máy ATM để tra soát
14 Thẻ ghi nợ có thể sử dụng trên loại tài khoản vãng lai nào:
a Sản phẩm thẻ mang thương hiệu VisaCard
b Sản phẩm thẻ mang thương hiệu MasterCard
c Sản phẩm thẻ mang thương hiệu American Express
17 KH cá nhân có thể thực hiện đăng ký dịch vụ VCB- SMS B@nking tại đâu:
a Bất kỳ quầy giao dịch nào của VIETCOMBANK trên toàn quốc
Trang 5b ATM của VIETCOMBANK đối với khách hàng đang sử dụng các loại thẻ
ghi nợ nội địa của VIETCOMBANK
c Đăng ký trực tiếp trên VCB-Internet B@nking
d a và b
e a và c
18 Mức phí cho dịch vụ nhận tin nhắn chủ động qua dịch vụ VCB-SMS B@nking (SMS chủ động thông báo tức thì khi có biến động số dư tài
khoản và chi tiêu thẻ tín dụng):
a Hoàn toàn miễn phí
b 8.800 đồng/tháng/số điện thoại đăng ký đã bao gồm VAT
c 8.800 đồng/tháng/số điện thoại đăng ký chưa bao gồm VAT
d 1.000 đồng/tin nhắn nhận từ ngân hàng đã bao gồm VAT
19 Sản phẩm thẻ ghi nợ nôi địa VIETCOMBANK CONNECT 24 có bao nhiêu hạng thẻ:
Trang 623 Hội sở chính của VIETCOMBANK ở đâu:
a 31-33 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
b 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
c 132 Hàm Nghi, Quận 1, Hồ Chí Minh
d 344 Bà Triệu
24 Ban có thể nạp tiền cho thuê bao trả trước của nhà mạng nào qua dịch vụ VCB-Mobile B@nking:
a Mobifone, Vinaphone và Viettel
b Mobifone, Vinaphone, Viettel và Vietnamobile
c Mobifone, Viettel và Vietnamobile
Trang 7d Vinaphone và Viettel
25 Hạn mức tối đa số tiền nạp tiền cho thuê bao trả trước qua dịch vụ
VCB-Mobile B@nking là bao nhiêu:
a Tối đa 2.000.000 VND/ngày, 500.000 VND/lần nạp
b Tối đa 3.000.000 VND/ngày, 500.000 VND/lần nạp
c Tối đa 3.000.000 VND/ngày, 200.000 VND/lần nạp
d Tối đa 2.000.000 VND/ngày, 200.000 VND/lần nạp
26 Bạn được chiết khấu bao nhiêu %/giao dịch nạp tiền cho thuê bao trả
trước (Topup) qua dịch vụ VCB-Mobile B@nking:
a Giảm 2% giá trị giao dịch
b Giảm 5.5% giá trị giao dịch
c Giảm 3% giá trị giao dịch
d Không có chiết khấu
27 Ban có thể nạp tiền cho thuê bao trả trước của nhà mạng nào qua dịch vụ Mobile Bankplus:
a Mobifone, Vinaphone và Viettel
a Tại các điểm giao dịch của VIETCOMBANK
b Trên website của dịch vụ ngân hàng trực tuyến VCB-iB@nking
Trang 8c Tại các Quầy giao dịch (cửa hàng, đại lý) của Viettel
d Tất cả các địa điểm trên
e Chỉ a và b đúng
29 Bạn được chiết khấu bao nhiêu %/giao dịch nạp tiền cho thuê bao trả
trước (Topup) qua dịch vụ Mobile Bankplus:
a Giảm 3.5% giá trị giao dịch
b Giảm 5.5% giá trị giao dịch
c Giảm 3% giá trị giao dịch
d Không có chiết khấu
30 Loại thẻ nào sau đây không phải là thẻ ghi nợ quốc tế của
VIETCOMBANK:
a Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express
b Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Master Card
c Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Connect 24 Visa
d Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank UnionPay
e Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank JCB
31 Dịch vụ gặp trực tiếp tư vấn viên qua tổng đài 1900 54 54 13 của dịch
vụ VCB-Phone B@nking phục vụ vào thời gian nào:
a 24/7 trừ ngày lễ, tết
b 24/7
c Tất cả các ngày trong tuần từ 8:00-17:00, trừ thứ 7, CN và các ngày lễ, tết
d Từ 8:00 – 17:00 tất cả các ngày trong năm
Trang 932 Bạn không tra cứu được thông tin nào trong các thông tin dưới đây qua dịch vụ Ngân hàng qua tin nhắn điện thoại di động VCB-SMS
B@nking:
a Tra cứu số dư tài khoản mặc định hoặc tài khoản khác của khách hàng
b Tra cứu 05 giao dịch gần nhất và chi tiết từng giao dịch
c Chuyển khoản cho tài khoản cùng hệ thống VIETCOMBANK
d Tra cứu tỉ giá, lãi suất, điểm đặt máy ATM, quầy giao dịch VIETCOMBANK
33 Bạn có thể chuyển khoản cho người hưởng có tài khoản tại ngân hàng ngoài hệ thống VIETCOMBANK qua kênh Ngân hàng điện tử nào:
a VCB-iB@nking, VCB-Mobile B@nking và Mobile Bankplus
b VCB-iB@nking và Mobile Bankplus
Trang 1035 Có bao nhiêu dòng sản phẩm dịch vụ bán lẻ của Vietcombank:
a 3
b 5
c 7
d 9
36 Tài khoản giao dịch chứng khoán là:
a Tài khoản tiền gửi thanh toán
b Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn dùng để kinh doanh chứng khoán
c Tài khoản chuyên dùng
d Tài khoản tiền gửi tiết kiệm dùng để kinh doanh chứng khoán
37 Điều kiện sử dụng VCB-iBanking với các tính năng thanh toán và chuyển khoản:
a Là khách hàng cá nhân có tài khoản thanh toán mở tại VCB
b Đăng ký sử dụng VCB-iBanking và VCB SMS Banking
c Đăng ký sử dụng VCB-iBanking
d Câu a và b
38 Khách hàng sử dụng VCB-iBanking để thanh toán hoá đơn điện thoại
di động trả sau nào:
a Viettel Mobile và Vinaphone
b Viettel Mobile và Mobiphone
c Vinaphone và Mobiphone
d Cả 3 câu trên
Trang 1139 Điều kiện sử dụng VCB-Mobile Banking:
a Là khách hàng có tài khoản thanh toán mở tại VCB
b Đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-SMS Banking và VCB-Mobile banking
c Có điện thoại di động có thể kết nối Internet (thông qua GPRS/3G/Wifi) và sử dụng một trong các hệ điều hành iOS (iPhone), Android, BlackBerry OS hoặc Java
a VCB pgd Vungtau
b VCB pgd Vungtau Leloi
c VCB Pgd Leloi Vungtau
d Cả 3 câu trên
Trang 1242 Khách hàng sử dụng dịch vụ VCB-SMS Banking để truy vấn địa điểm đặt máy ATM tại quận Hoàn Kiếm - Hà nội, thực hiện nhắn tin theo cú pháp gửi 8170:
a VCB atm hanoi hoankiem
44 Khách hàng được vay vốn bằng đồng Việt Nam với phương thức cầm
cố giấy tờ có giá do VCB phát hàng có giá trị đến:
Trang 13d 100 %
46 Khách hàng sử dụng sản phẩm vay vốn để mua nhà (nhà ở gắn liền với đất ở, căn hộ chung cư hoặc quyền sử dụng đất) của các dự án bất động sản, có thể được vay tới bao nhiêu giá trị nhà được mua:
48 Khách hàng phải điền bản câu hỏi sức khoẻ chi tiết khi tham gia bảo
an tín dụng VCLI đối với tổng các khoản vay:
a Dưới 300 triệu đồng
b 300 triệu đồng – 800 triệu đồng
c 800 triệu đồng – 2,4 tỷ đồng
d Trên 2,4 tỷ đồng
49 Hiện tại VCB phát hành những thương hiệu thẻ gì:
a Visa, Master, Amex
Trang 14b Visa, Master, Amex, JCB
c Visa, Master, Amex, JCB, UnionPay
d Cả 3 câu trên
50 Tiện ích chủ yếu sử dụng thẻ VCB Connect 24:
a Thanh toán tại các đơn vị chấp nhận thẻ
b Rút tiền mặt (VNĐ), chuyển khoản từ tài khoản cá nhân tiền VNĐ hoặc USD
c Thanh toán hoá đơn dịch vụ
d Cả 3 câu trên đều đúng
52 Số tiền tối đa trong 1 ngày mà tôi có thể chi tiêu bằng thẻ VCB C24 tại ĐVCNT thông thường là bao nhiêu:
Trang 15d Câu a và b đều sai
57 Thẻ ghi nợ có thể sử dụng trên tài khoản vãng lai nào:
a VNĐ, USD
b USD, EUR
c VND, EUR
Trang 1762 Cho biết ngày đến hạn thanh toán thẻ Visa:
a Thẻ Visa
Trang 18a Chi nhánh/Phòng giao dịch nơi khách hàng mở thẻ ATM để tra soát.
b Chi nhánh/Phòng giao dịch bất kỳ của Ngân hàng Vietcombank để tra soát
c Chi nhánh nơi quản lý máy ATM để tra soát
67 Thẻ tín dụng American Express có thời hạn miễn lãi mấy ngày:
Trang 1970 Để nhận tiền kiều hối phải có những giấy tờ gì:
a Chứng mimh mục đích
b Chứng minh nhân dân
c Không câng giâyd tờ
Trang 20PHẦN 2: KINH TẾ VI MÔ-VĨ MÔ
1 Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây không xảy ra trong ngắn hạn:
a Giá cả tăng
b Thất nghiệp giảm
c Tổng sản phẩm quốc dân tăng
d Lãi suất giảm
2 Giả sử mức tiêu dùng cận biên là 0,8 Khi Chính Phủ tăng chi tiêu 2000 thì tổng cầu:
a Tăng 2,000
b Giảm 2,000
c Tăng 10,000
d Giảm 10,000
3 Nếu Chính phủ tăng chi tiêu và thuế cùng 1 lượng thì:
a Tổng cung dài hạn tăng
b Tổng cung ngăn hạn tăng
c Tổng cầu giảm
d Tổng cầu tăng
4 Loại thất nghiệp nào sau đây là thất nghiệp cơ cấu:
a Do công ty chứng khoán đổi mới quy trình công nghệ sang khớp lệnh tự
động nên Nam bị sa thải do ko đủ trình độ IT
b Do kinh tế suy thoái nên công ty đã sa thải Nam
c Tuy tốt nghiệp đại học với bằng giỏi nhưng Nam phải chờ đến đợt thi tuyển
của VCB vào tháng tới
Trang 21d Cả 3 phương án trên
5 Ở mức thất nghiệp tự nhiên sẽ không có:
a Thất nghiệp cơ cấu
a.Cầu tiền ko đổi, lãi suất ko đổi
b Cầu tiền giảm, lãi suất giảm
c Cầu tiền tăng, lãi suất giảm
d Cầu tiền giảm, lãi suất tăng
8 Chính phủ dùng công cụ nào để điều hành thị trường:
a Lãi suất
b Chi tiêu chính phủ
c Mức lãi suất và lượng cung tiền
d Mức lãi suất hoặc lượng cung tiền
Trang 229 NHNN thường sử dụng gì để điều chỉnh nền kinh tế:
a Lãi suất chiết khấu
b Lãi suất ngắn hạn giảm
c Lãi suất dài hạn giảm
d Tấc cả đều sai
11 Khi chính phủ vay tiền để dự định chi tiêu thì trong ngắn hạn:
a Lãi suất giảm
b Lãi suất tăng
c Cung tiền tăng
d Cầu tiền giảm
12 Nhận viện trợ từ nước ngoài, phản ánh ở đâu:
a Tài khoản vãng lai
b Tài khoản vốn
c Tài khoản tài chính
d Cán cân thương mại
13 Giá cân bằng chắc chắn tăng lên khi:
a Cầu tăng kéo theo sự giảm xuống của cung
Trang 23b Cung tăng dẫn đến sự giảm xuống của cầu.
c Cả cung và cầu tăng
d Cả cung và cầu giảm
14 Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì chính phủ phải làm gì để kích thích nền kinh tế:
a Tăng thuế
b Giảm đầu tư công
c Tăng đầu tư công
d Giảm lãi suất chiếu khấu
15 Lãi suất phụ thuộc vào:
I CP cơ hội
II Lạm phát
III mức rủi ro mong
muốn IV.Lượng cung
16 Doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận thì phải:
a Tối đa hóa doanh thu
b Tối đa hóa sản lượng
c Tối thiểu hóa chi phí
Trang 24d a và c
17 Khi giá hàng hóa A tăng lên làm đường cầu hàng hóa B dịch
chuyển sang phải thì:
a Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
b Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
c Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
d Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt
19 Chính phủ tăng chi tiêu 1 lượng đúng bằng phần thuế thu được do tăng lên thì:
a Cung tăng
b Cung giảm
c Cầu tăng
d Cầu giảm
20 Khi nhà nước muốn tăng cung tiền thì thực thi chính sách nào:
a Mua trái phiếu, tăng lãi suất chiết khấu
b Mua trái phiếu, giảm lãi suất chiết khấu
Trang 25c Bán trái phiếu, tăng lãi suất chiết khấu
d Bán trái phiếu, giảm lãi suất chiết khấu
Trang 26PHẦN 3: KẾ TOÁN GIAO DỊCH VIÊN VIETCOMBANK
1 Trong bảng CĐKT của DN, chi phí trả trước là các khoản chi phí:
a Chưa phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
b Chưa phát sinh
c Được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
d Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
2 Khoản mục nào sau đây sẽ không được ghi vào BCĐKT của DN :
a Doanh thu
b Hàng tồn kho
c Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
d Phải trả người bán
3 Chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá TSCĐ :
a Chi phí nâng cấp thiết bị để máy móc hoạt động với công suất như thời điểm mới mua
b Chi phí sửa chữa thiết bị để tăng thời gian sử dụng hiệu quả của máy móc
c Chi phí nâng cấp thiết bị để tăng năng suất của máy móc
4 Nghiệp vụ nào của NH chịu thuế GTGT:
Trang 275 Khi giá tăng, DN sẽ sử dụng phương pháp kiểm kê hàng tồn kho nào để xác định chi phí bán hàng:
a FIFO
b LIFO
c Áp dụng cả 2
6 Số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên nghĩa là :
a Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng tăng lên
b Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng giảm xuống
c DN tăng khả năng thu hồi nợ
d Không có câu nào đúng
7 Công ty mẹ mua công ty con giá là 50 đồng Giá trị sổ sách công ty con
là 30 đồng Vậy 20 đồng chênh lệch được ghi vào BCTC hợp nhất dạng:
a Vốn chủ sở hữu
b Lợi thế thương mại
c Thu nhập khác
d Chi phí khác
8 NH có khách hàng A muốn bán ngoại tệ và kh B muốn mua ngoại tệ với
mục đích mua xe, NH sẽ thực hiện giao dịch cho KH nào:
a A
b.B
c cả A và B
d Không ai
Trang 289 Khách hàng nợ 12 tỷ (8 tỷ gốc, 4 tỷ lãi) khi mang 9 tỷ đến trả thì cán bộ NHTM nên thu thế nào:
b Nợ dothiên tai, mất mùa
c Chuyển tư nhóm nợ được gia hạn
d Tất cả đều đúng
11 Khi giá giảm, Doanh nghiệp áp dụng phương pháp nào thì hàng tồn kho có giá trị cao nhất:
a Nhập trước xuất trước FIFO
b Nhập sau xuất trước LIFO
c Phương pháp bình quân gia quyền
d Không câu nào đúng
12 ngày Số phải thu của doanh nghiệp tăng lên nghĩa là :
a Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng tăng lên
b Phải thu cua doanh nghiệp với khách hàng giảm xuống
c DN tăng khả năng thu hồi nợ
d Không có câu nào đúng
Trang 2913 Người nước ngoài có hộ chiếu trong thời gian hiệu lực ở Việt Nam được phép:
a Gửi tiết kiệm bằng đồng VNĐ
b Gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ
c Không được phép gửi tiết kiệm
15 Tiền kiều hối từ nước ngoài gửi về:
a Không phải chịu thuế thu nhập
b Chắc chắn phải chịu thuế thu nhập
c Chịu thuế thu nhập với mức ưu đãi
d Chịu thuế thu nhập khi lượng tiền từ 10000USD trở lên
16 Năm 2014, lượng kiều hối gửi về VN là bao nhiêu:
a 9 tỉ USD
b 10 tỉ USD
c 11 tỉ USD
d 12 tỉ USD
Trang 3017 Thời gian cho vay trung hạn:
Trang 3121 Hệ số an toàn vốn chủ sở hữu của NHTM là:
a VCSH/ Tổng TS;
b Vốn tự có/Tổng tài sản “Có” rủi ro
c VCSH loại 1/ Tổng TS nội bảng và ngoại đã điều chỉnh theo hệ số rủi ro;
d Không câu nào đúng hoàn toàn
22 Bảo hiểm tiền gửi:
a Là sản phẩm hàng hóa thuần túy;
b Tiết kiệm thuần túy;
c Kết hợp bảo vệ và tiết kiệm
d Là sản phẩm hàng hóa công không thuần túy
23 Tiền gửi được bảo hiểm là gì:
a Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng
b Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của cá nhân gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có
kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các
tổ chức tín dụng
c Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức gửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng
Trang 32d Tiền gửi được bảo hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân và tổ chứcgửi tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín
phiếu và các hình thức tiền gửi khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng
Trang 3327 Chỉ số VN-Index được tính toán bởi:
a 30 công ty có vốn hóa lớn nhất sàn HN
b 30 công ty có vốn hóa lớn nhất sàn HCM
c Tất cả các công ty niêm yết tại sàn HN
d Tất cả các công ty niêm yết tại sàn HCM
28 Thị trường chứng khoán là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua bán các loại hàng hóa gồm:
a Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng khoán phái sinh
b Cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, tín phiếu kho bạc, tín phiếu NHNN
c Cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu kho bạc, chứng khoán phái sinh
d cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi, chứng khoán phái sinh
29 Tổ chức phi tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào:
Trang 34Pháp không tuân thủ Pháp thu 10 tỷ
Đức thu 2 tỷ
Pháp thu 4 tỷĐức thu 4 tỷ
a Cả hai nước đều tuân thủ
b Một trong 2 nước có nước không tuân thủ
c Cả hai nước không tuân thủ
31 giá Tỷ GBP/USD là 1,6958 - 1,7359 Vậy USD bằng bao nhiêu GBP:
Mức giá hiện tại Mức giá 1 năm
Trang 3533 Công ty đang xem xét thưởng cuối năm 2010 cho anh Thành Anh có thể nhận khoản thưởng này vào tháng 12/2010 hoặc tháng 1/2011 Tuy nhiên, từ năm 2011 anh Thành sẽ được tăng lương Vậy anh Thành nên nhận khoản tiền thưởng này vào thời điểm nào? (biết mức thu nhập hiện tại của anh đã thuộc diện phải đóng thuế thu nhập):
a Vào đầu tháng 1/2011
b Vào tháng 12/2010
c Vào thời điểm bất kỳ vì tổng số tiền thuế phải nộp là không thay đổi
d Vào thời điểm bất kỳ vì không phải nộp thuế cho số tiền thưởng này
34 Ngân hàng có trạng thái ngoại hối về USD là 5 triệu USD, tỷ giá biến động từ 22000VND/USD còn 21000VND/USD Tổn thất ngân hàng gặp phải là:
a 3 tỷ đồng
b 5 tỷ đồng
c 3 tỷ USD
d 5 tỷ USD
35 Ngân hàng A có tài sản có ngoại tệ là 12 triệu USD, tài sản nợ ngoại tệ
là 8 triệu USD Vì vậy:
a Ngân hàng có trạng thái trường về ngoại hối
b Ngân hàng có trạng thái đoản về ngoại hối
c Ngân hàng có trạng thái cân bằng
d Chưa xác định được trạng thái
Trang 3636 Tỉ suất lãi gộp (gross margin) được xác định như sau:
a Trừ đi giá vốn hàng bán từ doanh thu thuần rùi chia cho doanh thu thuần
b Trừ đi giá vốn hàng bán từ doanh thu thuần rùi chia cho giá vốn hàng bán
c Lấy giá vốn hàng bán chia cho doanh thu
d Lấy doanh thu chia cho giá vốn hàng bán
37 Lợi nhuận gộp được xác định như sau:
a Lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạt động
b Lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạt động, giá vốn và chi phí bán hàng, chi phíquản lý
c Lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạt động, giá vốn và chi phí bán hàng, chi phíquản lý, lãi vay
d Chính là lợi nhuận sau thuế ghi trên BCTC
38 Loại hình DN nào không có tư cách pháp nhân:
a Chi nhánh công ty
b Doanh nghiệp tư nhân
c Công ty hợp danh
d Không có cái nào đúng
39 Công ty nào có tư cách pháp nhân:
Trang 3740 Công ty có 11 thành viên thì công ty nào có ban kiểm soát :
Trang 38ĐÁP ÁN PHẦN 1: SẢN PHẨM VIETCOMBANK
1 (d) Tất cả đáp án
Trả lời
Phương thức thanh toán thẻ Visa Vietcombank :
✓ Tự động trích nợ tài khoản theo ngày hoặc theo tháng (tùy theo yêu cầu của khách hàng);
✓ Thanh toán bằng tiền mặt hoặc séc tại bất cứ chi nhánh nào của
Vietcombank trên toàn quốc;
✓ Thanh toán qua kênh VCB-iB@nking;
✓ Lệnh chuyển tiền
2 (a) Chính
Trả
lời :
- Một thẻ chính được yêu cầu phát hành tối đa 03 thẻ phụ.
- Chủ thẻ chính là người chịu trách nhiệm thanh toán toàn bộ các khoản dư
Trang 39- Bất kỳ máy ATM nào trên hệ thống của Vietcombank (áp dụng đối với Khách
Hạn mức chuyển tiền tối đa/giao dịch (áp dụng đối với giao dịch chuyển tiềncho người hưởng tại Ngân hàng khác trong nước): 100.000.000 VND
10 ( d) 29
Trả lời:
Bạn có thể rút tiền tại các máy ATM của ngân hàng trong liên minh thẻ:
1 Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (ACB)
2 Ngân hàng TMCP Kỹ thường (Techcombank)
3 Ngân hàng TMCP Hàng Hải ( Maritime Bank)
4 Ngân hàng TMCP Bắc Á (BacABank)
5 Ngân hàng TMCP Quốc tế (VIB)
6 Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)
Trang 407 Ngân hàng TMCP An Bình (ABBAnk)
8 Ngân hàng TMCP Phát triển nhà HCM (HDBank)
9 Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)
10. NGân hàng TMCP Tiên phong ( Tienphongbank)
11. Ngân hàng TMCP Sài gòn – HÀ Nội (SHB)
12. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBAnk)
13. Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)
14. Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)
15. Ngân hàng TMCO Sài gòn thương tín (Sacombank)
16. NGân hàng TMCP Việt Á (VietABAnk)
17. Ngan hàng TMCP Nam Việt (NaviBAnk)
18. Ngân hàng TMCP IndovinaBank
19. Ngân hàng VIDPublcBank
20. Ngân hàng Standard Chartered
21. Ngân hàng Shinhan
22. Ngân hàng TMCP Phương Nam (southernBank)
23. Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank)
24. Ngân hàng TMCP Nhà Mê Kong (MHBAnk)
25. Ngân hàng Hongleong
26. Ngân hàng TMCP Tiết kiệm Bưu điện (Lienvietpostbank)
27. Ngân hàng TMCP Kienlong (kienlongBank)
28. Ngân hàng TMCP Đại Dương ( OCeanBank)
29. Ngân hàng TMCP Đại Á (DaiABAnk)
11 (c) Cho phép chi vượt số dư trên tài khoản thẻ
Trả lời :