Tiểu luận thông qua điển cứu trường hợp của gia đình nghệ sĩ Quốc Tuấn trong chương trình “Điều ước thứ 7” số 126 tiến hành nhận diện và phân tích những quan điểm lý thuyết về hành vi con người.
Trang 1CÂU H I KI M TRAỎ Ể
Đi n c u trể ứ ường h p c a gia đình ngh sĩ Qu c Tu n trong chợ ủ ệ ố ấ ương trình
“Đi u ề ước th 7” s 126. Thông qua n i dung và di n ti n cu c s ng c a giaứ ố ộ ễ ế ộ ố ủ đình ngh sĩ Qu c Tu n, anh/ch hãy nh n di n và phân tích nh ng quan đi m lýệ ố ấ ị ậ ệ ữ ể thuy t đã đế ược h c.ọ
BÀI LÀM Môi trường bao g m môi trồ ường t nhiên và môi trự ường xã h i có liên quanộ
tr c ti p ho c gián ti p đ n cu c s ng con ngự ế ặ ế ế ộ ố ười. Nó đượ ạ ậc t o l p xung quanh con người và chi ph i đ i s ng con ngố ờ ố ười, b o đ m s t n t i và phát tri n c aả ả ự ồ ạ ể ủ con người. Trong m i quan h v i môi trố ệ ớ ường t nhiên và môi trự ường xã h i, conộ
người luôn t o ra nh ng tác đ ng tích c c và tiêu c c. M i quan h gi a conạ ữ ộ ự ự ố ệ ữ
người – môi trường được xem là m i quan h bi n ch ng t nhiên – xã h i trongố ệ ệ ứ ự ộ
s phát tri n b n v ng. Hành vi con ngự ể ề ữ ười cũng b chi ph i, nh hị ố ả ưởng b i tácở nhân môi trường t nhiên và xã h i trong nh ng đi u ki n không gian và th i gianự ộ ữ ề ệ ờ khác nhau
Sau đây, tôi xin phân tích các quan đi m lý thuy t v hành vi con ngể ế ề ười qua
đi n c u trể ứ ường h p c a gia đình ngh sĩ Qu c Tu n trong chợ ủ ệ ố ấ ương trình “Đi uề
c th 7” s 126. N i dung trình bày c a tôi g m 03 ph n sau đây:
I. Tóm t t trắ ường h p c a gia đình ngh sĩ Qu c Tu nợ ủ ệ ố ấ
II. Tóm t t các quan đi m lý thuy t v hành vi con ngắ ể ế ề ười
III. Nh n di n và phân tích các quan đi m lý thuy t v hành vi con ngậ ệ ể ế ề ườ i
đã được h c áp d ng vào trọ ụ ường h p c a gia đình ngh sĩ Qu c Tu n trongợ ủ ệ ố ấ
chương trình “Đi u ề ước th 7” s 126ứ ố
IV. K t lu n.ế ậ
Trang 2I. Tóm t t trắ ường h p c a gia đình ngh sĩ Qu c Tu nợ ủ ệ ố ấ
Câu chuy n v chia s v hành trình ch a b nh c a di n viên ệ ề ẻ ề ữ ệ ủ ễ Qu c ố
Tu n ấ (sinh năm 1961) cho con trai tên Bôm (15 tu i, sinh năm 2002) không may b ổ ị
m c b nh APERT (b nh x ắ ệ ệ ươ ng s m c c b ) ngay khi v a chào đ i – không ch ớ ụ ộ ừ ờ ỉ khi n hàng tri u khán gi truy n hình xúc đ ng, ch ế ệ ả ề ộ ươ ng trình Đi u ề ướ c th 7 s ứ ố
126 "B n hoà t u Cha và Con" đã v ả ấ ươ n lên d n đ u Top Trending Youtube ch ẫ ầ ỉ sau m t ngày đăng t i ộ ả
1 Bom v a sinh ra đã m c b nh hi m nghèoừ ắ ệ ể
H n 40 tu i, ngh sĩ Qu c Tu n l p gia đình. H nh phúc đón con trai đ uơ ổ ệ ố ấ ậ ạ ầ lòng ch a đư ược bao lâu, v ch ng anh đã b t đ u nh ng tháng ngày ch y đôn đáoợ ồ ắ ầ ữ ạ
kh p n i đ ch a b nh cho bé. Ch Ph m Thúy Minh, m Bôm, chia s khi mangắ ơ ể ữ ệ ị ạ ẹ ẻ
b u, ch r t mong ch đ n ngày con chào đ i. Th nh ng, ngầ ị ấ ờ ế ờ ế ư ười m đã ch t l ngẹ ế ặ khi th y con. Ngh sĩ Qu c Tu n cũng th t v ng, m i th nh s p đ Trán c aấ ệ ố ấ ấ ọ ọ ứ ư ụ ổ ủ Bôm g p l i, m t hóp vào, tay chân dính, m t l i ra.ậ ạ ặ ắ ồ
Theo bác sĩ Tô M nh Tuân, Phó trạ ưởng khoa ngo i, B nh viên Nhi Trungạ ệ
ng, Bôm m c h i ch ng APERT (b nh x ng c ng s m c c b ) và đ ng th
h p. Đây là căn b nh hi m g p trên th gi i (t l 1/88.000 ngẹ ệ ế ặ ế ớ ỷ ệ ười), v i bi uớ ể
hi n khuôn m t b d t, h p s không đệ ặ ị ẹ ộ ọ ược giãn n đúng theo l a tu i, tay chânở ứ ổ dính vào nhau.
Kho nh kh c m trên tay đ a con đ u lòng, anh Tu n đã r i nả ắ ẵ ứ ầ ấ ơ ước m t.ắ
Người cha k lúc đó không còn nghe th y gì n a, anh nhìn con v i ni m tin mãnhể ấ ữ ớ ề
li t r ng Bôm s n. Ngày nào, anh cũng vào thăm con. Ngệ ằ ẽ ổ ười cha c m nh nả ậ
được trong sâu th m con trai v a l t lòng luôn th y đẳ ừ ọ ấ ược tình yêu thương t b ừ ố Ngh sĩ Qu c Tu n cho hay c khi nào v v âu y m, Bôm l i n m ch t l yệ ố ấ ứ ỗ ề ế ạ ắ ặ ấ ngón tay anh. T giây phút đó, ngừ ười cha tâm ni m s hy sinh t t c đ con trai cóệ ẽ ấ ả ể
được cu c s ng bình thộ ố ường
2. Mười lăm năm cùng con ch ng ch i b nh hi m nghèoố ọ ệ ể
Trang 3Năm 3 tu i, xổ ương h p s c a bé Bôm b t đ u c ng l i, không phát tri n,ộ ọ ủ ắ ầ ứ ạ ể trong khi não v n bình thẫ ường. Bôm được đ a sang Australia đ ph u thu t n iư ể ẫ ậ ớ
h p s Ông b này ch t 6h đ n 16h thì độ ọ ố ờ ừ ế ược bác sĩ g i ra. Trong đ u anh, m iọ ầ ọ
vi n c nh x u nh t đ u xu t hi n. Bác sĩ thông báo đang m thì Bôm s c thu c,ễ ả ấ ấ ề ấ ệ ổ ố ố
ph i c a h p s Nghe tin, Qu c Tu n nh ch t l ng, tay chân b n r n, mi ngả ư ộ ọ ố ấ ư ế ặ ủ ủ ệ run r y h i con còn s ng không. May thay, bác sĩ g t đ u. Ngh sĩ k l i kho nhẩ ỏ ố ậ ầ ệ ể ạ ả
kh c đó đau đ n đ n ám nh anh m i khi nh l i. Qu c Tu n b o ngày nhắ ớ ế ả ỗ ớ ạ ố ấ ả ỏ ngh ch ng m, anh hay b đánh đòn nh ng lì l m, đau m c nào cũng ch ng bao giị ợ ị ư ắ ứ ẳ ờ khóc. V y mà t ngày Bôm ra đ i, anh hay r i nậ ừ ờ ơ ước m t và d xúc đ ng.ắ ễ ộ
B ng tình yêu con vô b b n c a m t ngằ ờ ế ủ ộ ười cha, di n viên, đ o di n Qu cễ ạ ễ ố
Tu n luôn tin r ng Bôm là ngấ ằ ười bình thường và b nh c a con có th ch a trệ ủ ể ữ ị
được. Anh cùng con tr i qua h n 10 ca đ i ph u khác nhau. Đ n bây gi , gia đìnhả ơ ạ ẫ ế ờ
đã được đón nh n qu ng t. M i đây, Bôm v a tr i qua ca đ i ph u khác do cácậ ả ọ ớ ừ ả ạ ẫ bác sĩ M th c hi n t i Vi t Nam, nh m kh c ph c vi c hàm trên th t vào, gâyỹ ự ệ ạ ệ ằ ắ ụ ệ ụ
nh h ng l n đ n ch c năng nói và ăn u ng. Đây cũng là ca ph u thu t t ng
th t b i t i Hàn Qu c cách đây 4 năm. Tuy nhiên l n này, Qu c Tu n đã cấ ạ ạ ố ầ ố ấ ườ i
r ng r Anh h nh phúc khi nh n thông báo r ng nh ng ph n quan tr ng đ uạ ỡ ạ ậ ằ ữ ầ ọ ề xong. Gi ch còn ph u thu t th m m đ Bôm có thêm t tin là hành trình 15ờ ỉ ẫ ậ ẩ ỹ ể ự năm đ ng đ ng s k t thúc.ằ ẵ ẽ ế
3. Tình yêu âm nh c và qu ng t cho ngh l c s ngạ ả ọ ị ự ố
Bôm có m t tình yêu mãnh li t v i piano. Ngay t khi m i ch 12 tu i, béộ ệ ớ ừ ớ ỉ ổ
đã b cu n hút và có ni m say mê đ c bi t v i nh ng phím đàn. B Bôm k r ngị ố ề ặ ệ ớ ữ ố ể ằ
th i đó, c u bé "phá" kho ng m y ch c cái đàn organ đ ch i. Ch c n nghe b nờ ậ ả ấ ụ ồ ơ ỉ ầ ả
nh c nào th y thích, Bôm s "gõ m cò" l i gi ng ngay l p t c. Đ n năm 3 tu i,ạ ấ ẽ ổ ạ ố ậ ứ ế ổ
c u có th ch i piano đi n, sau đó chuy n sang piano c Âm nh c v a là ni mậ ể ơ ệ ể ơ ạ ừ ề đam mê, v a giúp Bôm quên đi nh ng đau đ n b nh t t.ừ ữ ớ ệ ậ
Nh ng ch đ n năm 2015, sau ca ph u thu t bàn tay Australia v , Bômư ỉ ế ẫ ậ ở ề
m i đớ ược cha cho h c đàn nghiêm túc. Không ph lòng b , t m t ngọ ụ ố ừ ộ ười không
đ c đọ ược n t nh c, Bôm đã thi đ H c vi n Âm nh c Qu c gia Vi t Nam chố ạ ỗ ọ ệ ạ ố ệ ỉ
Trang 4trong vòng m t năm rộ ưỡi. 15 năm, Qu c Tu n mi t mài đ a con trai đi nhi u n iố ấ ệ ư ề ơ
ch a tr , nh ng cũng 15 năm đó, anh Tu n truy n cho Bôm m t tình yêu âm nh c,ữ ị ư ấ ề ộ ạ
m t s t tin và h n nhiên. Sau khi thi đ top 5 đ u vào khoa Piano Jazz Nh cộ ự ự ồ ỗ ầ ạ
vi n Hà N i, Bom đã và đang t ng ngày s ng v i ni m đam mê âm nh c c aệ ộ ừ ố ớ ề ạ ủ mình
Câu chuy n nh v i hành trình dài đ y c m đ ng c a b con ngh sĩ Qu cệ ỏ ớ ầ ả ộ ủ ố ệ ố
Tu n đã truy n c m h ng và gây sóng trong d lu n trong m t th i gian dài.“Conấ ề ả ứ ư ậ ộ ờ mình nh th , mình ph i ch p nh n s ph n và chi n đ u ch không th m cư ế ả ấ ậ ố ậ ế ấ ứ ể ặ
c m. B m mà còn m c c m thì ngả ố ẹ ặ ả ười ngoài còn nói gì! Hãy c t tin mà nói:ứ ự Con tôi nh th đ y, nh ng tôi s ch a cho nó kh i!”.ư ế ấ ư ẽ ữ ỏ
II. Tóm t t các quan đi m lý thuy t v hành vi con ngắ ể ế ề ười
1. Quan đi m h th ngể ệ ố
H th ng là m t t p h p các thành t đệ ố ộ ậ ợ ố ượ ắc s p x p có tr t t và liên hế ậ ự ệ
v i nhau đ ho t đông th ng nh t. M t h th ng có th g m nhi u ti u hớ ể ạ ố ấ ộ ệ ố ể ồ ề ể ệ
th ng,đ ng th i là m t b ph n c a h th ng l n h n. Trong công tác xã h i cáố ồ ờ ộ ộ ậ ủ ệ ố ớ ơ ộ nhân, hai hình th c c b n c a lý thuy t h th ng đứ ơ ả ủ ế ệ ố ược phân bi t rõ ràng là: Lýệ thuy t h th ng t ng quát và lý thuy t h th ng sinh thái.ế ệ ố ổ ế ệ ố
a. Lý thuy t h th ng.ế ệ ố
Tr ng tâm là họ ướng đ n nh ng cái “t ng th ” và nó mang tính “hoà nh p”ế ữ ổ ể ậ trong công tác xã h i. Pincus và Minahan áp d ng lý thuy t h th ng vào th cộ ụ ế ệ ố ự hành công tác xã h i. Nguyên t c v cách ti p c n này chính là các cá nhân phộ ắ ề ế ậ ụ thu c vào h th ng trong môi trộ ệ ố ường xã h i trung gian c a h nh m tho mãnộ ủ ọ ằ ả
được cu c s ng riêng, do đó công tác xã h i ph i nh n m nh đ n các h th ng.ộ ố ộ ả ấ ạ ế ệ ố
Ba hình th c h th ng t ng quát đó là: H th ng chính th c, h th ng phi chínhứ ệ ố ổ ệ ố ứ ệ ố
th c và h th ng xã h i.ứ ệ ố ộ
* H th ng phi chính th c: Gia đình, b n bè, ngệ ố ứ ạ ười thân, c ng s đ ng nghi p…ộ ự ồ ệ
* H th ng chính th c: Các nhóm c ng đ ng, các t ch c công đoàn…ệ ố ứ ộ ồ ổ ứ
Trang 5* H th ng xã h i: B nh vi n, c quan, t ch c đoàn th nhà nệ ố ộ ệ ệ ơ ổ ứ ể ước, nhà trường… Tuy nhiên s phân bi t trên ch mang tính tự ệ ỉ ương đ i vì v i các nhân này h th ngố ớ ệ ố
tr giúp có th là h th ng chính th c nh ng v i cá nhân khác l i là h t h ng xãợ ể ệ ố ứ ư ớ ạ ệ ố
h i. Vì th cách phân chia trên ch mang tính tộ ế ỉ ương đ i. Ho c có th đ i v i cáố ặ ể ố ớ nhân này h th ng A là h th ng chính th c, nh ng đ i v i cá nhân khác l i là hệ ố ệ ố ứ ư ố ớ ạ ệ
th ng Xã h i.ố ộ
b. H th ng sinh thái: ( Mô hình cu c đ i)ệ ố ộ ờ
Mô hình đ i s ng v th c hành công tác xã h i c a Germain vàờ ố ề ự ộ ủ Gitterman(1980) là m t mô hình chính trong h th ng sinh thái. Mô hình cu c đ iộ ệ ố ộ ờ nhìn nh n các nhân nh vi c h thích ng thậ ư ệ ọ ứ ường xuyên trong m t s trao đ i l nộ ự ổ ẫ nhau v i nhi u khía c nh khác nhau v môi trớ ề ạ ề ường s ng c a h T t c chúngố ủ ọ ấ ả
đ u bi n đ i thông qua môi trề ế ổ ường. đâu chúng ta có th trao đ i và phát tri nỞ ể ổ ể thông qua cách này qua môi trường thì s thích ng qua l i qua môi trự ứ ạ ường cũng
t n t i. ồ ạ
Nh ng v n đ xã h i ( nghèo đói, b nh t t, b t bình đ ng ) đ u làm ôữ ấ ề ộ ệ ậ ấ ẳ ề nhi m môi trễ ường, làm gi m kh năng thích ng tả ả ứ ương h Do v y s tỗ ậ ự ương tác
gi a các cá nhân, gi a cá nhân v i môi trữ ữ ớ ường s gi m đi. Các h th ng c a cu cẽ ả ệ ố ủ ộ
s ng cũng ph i duy trì m t s phù h p t t v i môi trố ả ộ ự ợ ố ớ ường. Chúng ta đ u c n m tề ầ ộ
đ u vào phù h p nh m duy trì chúng ta và đ m b o s phát tri n.V n đ c aầ ợ ằ ả ả ự ể ấ ề ủ công tác xã h i x y ra khi các h th ng cá nhân s ng tron đó không thích ngộ ả ệ ố ố ứ
được v i môi trớ ường s ng c a h ố ủ ọ
Th c ch t trong cu c s ng m i v n đ chúng ta g p ph i đ u có th t oự ấ ộ ố ọ ấ ề ặ ả ề ể ạ
ra nh ng áp l c, nh ng quan tr ng là s nh hữ ự ư ọ ự ả ưởng và tính ch t c a nó ra sao.ấ ủ Không ph i nh ng tình hu ng nào cũng hả ữ ố ướng đ n nh ng áp l c th c t Nh ngế ữ ự ự ế ữ
áp l c ch xu t hi n trong nh ng tình hu ng cá nhân không thích ng đự ỉ ấ ệ ữ ố ứ ược trong
s trao đ i v i môi trự ổ ớ ường. C t lõi c a thuy t này nh n m nh đ n t m quanố ủ ế ấ ạ ế ầ
tr ng v kh năng thích ng, ki m soát , nh n th c môi trọ ề ả ứ ể ậ ứ ường bên ngoài c aủ
m i cá nhân. ỗ Quan đi m h th ng xem hành vi con ng ể ệ ố ườ i nh m t h qu ư ộ ệ ả
Trang 6c a vi c tác đ ng qua l i gi a ng ủ ệ ộ ạ ữ ườ ớ i v i ng ườ ượ i đ c th c hi n trong các h ự ệ ệ
th ng xã h i liên k t ố ộ ế
2. Quan đi m xung đ tể ộ
Lý thuy t xung đ t là quan đi m xã h i h c và tâm lý h c xã h iế ộ ể ộ ọ ọ ộ ,
nh n m nh s b t bình đ ng xã h i, chính tr , hay tài li u c a m t nhóm xã h i,ấ ạ ự ấ ẳ ộ ị ệ ủ ộ ộ
mà phê phán h th ng chính tr xã h i r ng l n, ho c n u không làm gi m điệ ố ị ộ ộ ớ ặ ế ả thuy t ch c năng c u trúc và b o th ý th c h Lý thuy t xung đ t hút s chú ýế ứ ấ ả ủ ứ ệ ế ộ ự
đ n s khác bi t v quy n l c, ch ng h n nh mâu thu n giai c p, và nói chungế ự ệ ề ề ự ẳ ạ ư ẫ ấ
là tương ph n t tả ư ưởng l ch s chi ph i. Do đó, m t phân tích m c đ vĩ mô c aị ử ố ộ ứ ộ ủ
xã h i. ộ
Karl Marx là cha đ c a lý thuy t xung đ t xã h i, mà là m t thành ph nẻ ủ ế ộ ộ ộ ầ
c a 4 mô hình xã h i h c. M t s lý thuy t mâu thu n đ t ra đ làm n i b tủ ộ ọ ộ ố ế ẫ ặ ể ổ ậ
nh ng khía c nh t tữ ạ ư ưởng c h u trong t tố ữ ư ưởng truy n th ng. Trong khi đa sề ố ố các quan đi m gi tể ữ ương đ ng, lý thuy t xung đ t không đ c p đ n m t trồ ế ộ ề ậ ế ộ ườ ng
th ng nh t v t tố ấ ề ư ưởng, và không nên nh m l n v i, ví d , hòa bình và xung đ tầ ẫ ớ ụ ộ nghiên c u, ho c b t k lý thuy t c th khác c a xung đ t xã h i.ứ ặ ấ ỳ ế ụ ể ủ ộ ộ
Quan đi m xung đ t đ c p đ n các mâu thu n, s m t cân b ng, các ể ộ ề ậ ế ẫ ự ấ ằ
u th và s áp b c trong đ i s ng xã h i. T đây, con ng i s xu t hi n
các khó khăn tâm lý và chúng s đ ẽ ượ c gi i quy t b ng quan đi m l a ch n ả ế ằ ể ự ọ
h p lý ợ
3. Quan đi m l a ch n h p lýể ự ọ ợ
Lý thuy t l a ch n h p lýế ự ọ ợ còn được g i là lý thuy t l a ch n hay lýọ ế ự ọ thuy t hành đ ng h p lý, là m t khuôn kh cho s hi u bi t và thế ộ ợ ộ ổ ự ể ế ường chính th cứ
mô hình hóa hành vi kinh t và xã h i. Nh ng ti n đ c b n c a lý thuy t l aế ộ ữ ề ề ơ ả ủ ế ự
ch n h p lý là k t qu hành vi xã h i t ng h p t các hành vi c a các di n viênọ ợ ế ả ộ ổ ợ ừ ủ ễ
Trang 7cá nhân , m i ngỗ ườ ượi đ c quy t đ nh cá nhân c a h Do đó, lý thuy t t p trungế ị ủ ọ ế ậ vào y u t quy t đ nh s l a ch n cá nhân (cá nhân lu n).ế ố ế ị ự ự ọ ậ
Lý thuy t l a ch n h p lý sau đó gi đ nh r ng m t cá nhân có s thíchế ự ọ ợ ả ị ằ ộ ở trong s các l a ch n thay th l a ch n có s n cho phép h đ nêu m t phố ự ọ ế ự ọ ẵ ọ ể ộ ươ ng
án mà h thích. Nh ng s thích đọ ữ ở ược gi đ nh là đ (ngả ị ủ ười luôn có th nói đó c aể ủ hai l a ch n thay th h xem xét thích h p h n ho c không đự ọ ế ọ ợ ơ ặ ượ ưc a thích đ nế khác) và b c c u (n u tùy ch n A đắ ầ ế ọ ượ ưc a thích h n tùy ch n B và tùy ch n Bơ ọ ọ
đượ ưc a thích h n tùy ch n C, sau đó A đơ ọ ượ ưc a thích h n C). Các đ i lý h p lýơ ạ ợ
được gi đ nh đ l y tài kho n c a các thông tin có s n, xác su t c a các sả ị ể ấ ả ủ ẵ ấ ủ ự
ki n, và các chi phí và l i ích trong vi c xác đ nh s thích, và hành đ ng phù h pệ ợ ệ ị ở ộ ợ trong vi c l a ch n các l a ch n t t nh t t xác đ nh các hành đ ng.ệ ự ọ ự ọ ố ấ ự ị ộ
Tính h p lý đợ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh là m t gi đ nh v hành vi c a cáộ ư ộ ả ị ề ủ nhân trong các mô hình kinh t vi mô và các phân tích và xu t hi n h u h t cácế ấ ệ ở ầ ế
phương pháp đi u tr kinh t sách giáo khoa c a con ngề ị ế ủ ười quy t đ nh. Nó cũng làế ị trung tâm c a m t s khoa h c chính tr hi n đ i, xã h i h c, và tri t h c. M tủ ộ ố ọ ị ệ ạ ộ ọ ế ọ ộ phiên b n đ c bi t c a lý tính là h p lý công c , trong đó có vi c tìm ki m các chiả ặ ệ ủ ợ ụ ệ ế phíhi u qu nh t phệ ả ấ ương ti n đ đ t đệ ể ạ ược m t m c tiêu c th mà không c nộ ụ ụ ể ầ suy nghĩ v s x ng đáng c a m c tiêu đó. ề ự ứ ủ ụ
Lý thuy t l a ch n h p lý đã tr nên ngày càng đế ự ọ ợ ở ược s d ng trong khoaử ụ
h c xã h i khác h n kinh t , ch ng h n nh xã h i h c, lý thuy t ti n hóa vàọ ộ ơ ế ẳ ạ ư ộ ọ ế ế khoa h c chính tr trong nh ng th p k g n đây. Nó đã có nh họ ị ữ ậ ỷ ầ ả ưởng sâu r ng tácộ
đ ng vào vi c nghiên c u khoa h c chính tr , đ c bi t là trong các lĩnh v c nhộ ệ ứ ọ ị ặ ệ ự ư các nghiên c u c a các nhóm l i ích, các cu c b u c , hành vi trong c quan l pứ ủ ợ ộ ầ ử ơ ậ pháp, các liên minh, và quan liêu. Trong các lĩnh v c này, vi c s d ng các môự ệ ử ụ hình l a ch n h p lý đ gi i thích các hi n tự ọ ợ ể ả ệ ượng xã h i r ng rãi là đ tài tranhộ ộ ề cãi đang ho t đ ng. Hành đ ng, gi đ nh, và s thích cá nhân. ạ ộ ộ ả ị ở Quan đi m l a ể ự
ch n h p lý xem hành vi con ng ọ ợ ườ i d a trên l i ích cá nhân và nh ng l a ự ợ ữ ự
ch n h p lý v cách đ đ t m c tiêu ọ ợ ề ể ạ ụ
Trang 84. Quan đi m xây d ng xã h i ể ự ộ
Đ hi u rõ hành vi c a con ngể ể ủ ười, quan đi m xây d ng xã h i chú tr ngể ự ộ ọ vào con ngườ ọ ậi h c t p nh th nào trong s tư ế ự ương tác v i ngớ ười khác đ phânể
lo i th gi i và v trí c a nó. Ý th c con ngạ ế ớ ị ủ ứ ười và ý th c cái tôi đứ ược đ nh hìnhị
b i s tở ự ương tác xã h i. Hi n th c xã h i độ ệ ự ộ ượ ạc t o ra khi con người trong tươ ng tác xã h i phát tri n hi u bi t chung v th gi i c a h Con ngộ ể ể ế ề ế ớ ủ ọ ười có th đi uể ề
ch nh ý nghĩ trong m i quan h xã h i. Xã h i bao g m ti n trình xã h i chỉ ố ệ ộ ộ ồ ế ộ ứ không ph i c c u xã h i. ả ơ ấ ộ Quan đi m xây d ng xã h i t p trung vào cách h c ể ự ộ ậ ọ cũa m i con ng ỗ ườ i, thông qua s t ự ươ ng tác l n nhau, đ hi u rõ v th gi i ẫ ể ể ề ế ớ
và nh ng gì xung quanh ữ
5. Quan đi m tâm lý năng đ ngể ộ
B n ch t c a con ngả ấ ủ ười bao g m 3 h th ng: id (b n năng), ego (b n ngã)ồ ệ ố ả ả
và siêu ngã. B n năng: đ i di n cho nh ng đ ng c b m sinh. B n ngã (cái Tôi):ả ạ ệ ữ ộ ơ ẩ ả
là cái bi u hi n ra bên ngoài m i ngể ệ ọ ười đ u th y. Siêu ngã (cái Thi n): đ iề ấ ệ ố ngh ch v i b n năng, siêu ngã là ph n cao c p. Trong ba thành ph n c u t o nênị ớ ả ầ ấ ầ ấ ạ
b n ch t con ngả ấ ười, b n ngã là thành ph n quan tr ng nh t. Nó không ng ng đ iả ầ ọ ấ ừ ố phó v i nh ng l c n i t i cũng nh ngo i lai và trớ ữ ự ộ ạ ư ạ ưởng thành lên theo th i gian.ờ Quan đi m tâm lý h c năng đ ng đ c p đ n các quá trình n i tâm nh nhuể ọ ộ ề ậ ế ộ ư
c u, ngh l c và c m xúc thúc đ y hành vi con ngầ ị ự ả ẩ ười nh th nào.ư ế
Có hai hướng can thi p ng d ng thuy t năng đ ng tâm lý:ệ ứ ụ ế ộ
Hướng 1: duy trì b n ngãả n u khám phá ra r ng ch c năng b n ngã c a thânế ằ ứ ả ủ
ch không b t n h i. Phủ ị ổ ạ ương pháp này giúp thân ch hi u rõ h n v nh ng đ ngủ ể ơ ề ữ ộ
c và hành vi c a mình và v n d ng nh ng đi m m nh c a b n thân đ gi iơ ủ ậ ụ ữ ể ạ ủ ả ể ả quy t v n đ V i phế ấ ề ớ ương cách này, thân ch đủ ược khuy n khích phát tri n vàế ể duy trì nh ng tữ ương quan tích c c, khám phá, di n t và gi i t a nh ng c m xúcự ễ ả ả ỏ ữ ả
đ có cái nhìn khách quan v nh ng khó khăn hi n t i ph n ánh tình hình và conể ề ữ ệ ạ ả
người, tìm ra nh ng gi i pháp cho v n đ hi n th i. Nhân viên xã h i có th chữ ả ấ ề ệ ờ ộ ể ỉ
Trang 9cho thân ch các ngu n tài nguyên s n có hay tác đ ng tr c ti p lên thân ch , đ củ ồ ẵ ộ ự ế ủ ặ
bi t khi thân ch đang g p kh ng h ang và không th phán đóan t t đệ ủ ặ ủ ỏ ể ố ược.
Hướng 2: thay đ i b n ngã:ổ ả k thu t này đỹ ậ ược s d ng khi nhân viên xã h iử ụ ộ khám phá ra r ng trong quá kh , thân ch có lúc đã tr i qua nh ng giai đo n thíchằ ứ ủ ả ữ ạ nghi không t t trong quá trình phát tri n. nhân viên xã h i t o đi u ki n đ thânố ể ộ ạ ề ệ ể
ch t ý th c b ng cách khám phá ra các ki u hành vi b t thủ ự ứ ằ ể ấ ường c a thân ch ,ủ ủ cho gi i thích m i v các ki u tả ớ ề ể ương quan đ i phó v i nh ng c ch t v l chố ớ ữ ơ ế ự ệ ệ
l c s a ch a nh ng l h ng trong quá trình phát tri n và hạ ử ữ ữ ỗ ổ ể ướng d n thân ch điẫ ủ vào nh ng tữ ương quan đúng đ nắ
6. Quan đi m phát tri n ể ể
Quan đi m phát tri n t p trung vào cách b c l c a con ngể ể ậ ộ ộ ủ ười trong
đ i s ng.ờ ố Phát tri n xã h i để ộ ược coi là nâng cao liên t c năng l c lao đ ng c aụ ự ộ ủ con người cho phúc l i c a b n thân h cũng nh c a nh ng ngợ ủ ả ọ ư ủ ữ ười khác; đ ngồ
th i bao g m “thay đ i c u trúc” (structural change), “l ng ghép kinh t xã h i”ờ ồ ổ ấ ồ ế ộ (socioeconomic integgration), “phát tri n thi t ch ” (íntitutional development) vàể ế ế
“đ i m i l i” (renewal). ổ ớ ạ
Do m c tiêu t i h u c a phát tri n xã h i là tăng cụ ố ậ ủ ể ộ ường các c h i cho m iơ ộ ọ
ngườ ểi đ có được cu c s ng t t đ p h n nên m c tiêu t i h u l i là phân ph iộ ố ố ẹ ơ ụ ố ậ ạ ố
l i thu nh p và c a c i xã h i m t cách công b ng h n đ đ ng th i đ ng viênạ ậ ủ ả ộ ộ ằ ơ ể ồ ờ ộ
c công b ng xã h i và hi u xu t s n xu t. S thay đ i c u trúc v ch t trong xãả ằ ộ ệ ấ ả ấ ự ổ ấ ề ấ
h i ph i độ ả ược ti n hành song song v i s phát tri n kinh t Và, s phân t ngế ớ ự ể ế ự ầ cách bi t gi u nghèo quá l n trong xã h i hi n nay ph i đệ ầ ơ ộ ệ ả ược gi m đi d n d n. ả ầ ầ
Đây là ý tưởng chi n lế ượ ủc c a Liên Hi p Qu c vào cu i th p k 1970 đ uệ ố ố ậ ỷ ầ
th p k 1980. Chi n lậ ỷ ế ược c b n đ đ t đơ ả ể ạ ược m c tiêu này là giúp cho m iụ ọ
người có kh năng phát tri n d y đ và dùng năng l c vào nh n lãnh v c t t nh tả ể ầ ủ ự ữ ự ố ấ (chính tr , kinh t , văn hóa và xã h i). S phát tri n mang tính b n v ng, khôngị ế ộ ự ể ề ữ làm c n ki t ngu n nhiên li u cho các th h mai sau; m i ho t đ ng phát tri nạ ệ ồ ệ ế ệ ỗ ạ ộ ể
Trang 10hôm nay không làm m t đi b t c c h i nào c a các thê h mai sau. V i nh ng ýấ ấ ứ ơ ộ ủ ệ ớ ữ
tưởng trên, phát tri n xã h i t m qu c gia c n khai thác nh ng đ c đi m xã h iể ộ ở ầ ố ầ ữ ặ ể ộ
và văn hóa cho phát tri n ch không ch chăm chăm phát tri n kinh t đ n thu n.ể ứ ỉ ể ế ơ ầ Nói đ n văn hóa đây bao g m c các v n đ gi i và dân t c. Phát tri n xã h i ế ở ồ ả ấ ề ớ ộ ể ộ ở
m t đ a phộ ị ương c n quan tâm đáp ng nhu c u và mong mu n c a nhân dân đ aầ ứ ầ ố ủ ị
phương.
7. Quan đi m hành vi ể
Quan đi m hành vi cho bi t hành vi con ngể ế ườ ượi đ c h c nh nh ngọ ư ữ
cá th tể ương tác trong môi trường. Hành vi là t t c nh ng sinh ho t và ph nấ ả ữ ạ ả
ng c a con ng i mà quan sát đ c hay đo l ng đ c. Ví d các c đ ng, t
th c th , gi ng nói cũng nh t t c nh ng gì thay đ i bên ngoài mà ta nh n raế ơ ể ọ ư ấ ả ữ ổ ậ
được. Ch nh ng gì quan sát đỉ ữ ược m i đáng k , ph n tr u tớ ể ầ ừ ượng trong ho t đ ngạ ộ
c a tâm lý không đáng quan tâm. ủ
Con người có khuynh hướng t nhiên tìm ki m l c thú và tránh kh đau.ự ế ạ ổ Hành vi c a con ngủ ười thường hướng đ n m c tiêu này. M i ngế ụ ọ ườ ọi h c cách cư
x t nh ng ph n ng tr c ti p c a môi trử ừ ữ ả ứ ự ế ủ ường, t vi c quan sát ngừ ệ ười khác hành x ra sao. Hành vi có th thay đ i đử ể ổ ược. T vi c phân tích hành vi này, nhânừ ệ viên xã h i xác đ nh độ ị ược các y u t kích thích làm c ng c và duy trì hành vi. ế ố ủ ố
D a trên đó, nhân viên xã h i l p k ho ch cùng v i thân ch xây d ngự ộ ậ ế ạ ớ ủ ự
m c tiêu đi u ch nh hành vi b ng cách xem xét các đi u ki n và s ki n x y raụ ề ỉ ằ ề ệ ự ệ ả
trước khi hành vi b t đ u xu t hi n đ t đó đ ra nh ng m c tiêu c th đắ ầ ấ ệ ể ừ ề ữ ụ ụ ể ể đem l i nh ng hành vi m i nh mong ạ ữ ớ ư ước. Thân ch và nh ng ngủ ữ ười tác đ ngộ quan tr ng đ n thân ch nh b n đ i, b n thân, giáo viên th ng nh t vai trò c aọ ế ủ ư ạ ờ ạ ố ấ ủ mình trong vi c giúp thân ch thay đ i hành vi.ệ ủ ổ
8. Quan đi m nhân văn ể
Quan đi m nhân văn nh n m nh giá tr v n có c a m t cá th , t doể ấ ạ ị ớ ủ ộ ể ự hành đ ng và tìm tòi ý nghĩa. ộ Lý thuy t nhân văn cho r ng con ngế ằ ười có khả