Tài liệu tổng hợp với 25 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 là tư liệu tham khảo cho các em học sinh và giáo viên, hỗ trợ cho học tập và đánh giá kiến thức học sinh, từ đó có những phương pháp giảng dạy phù hợp hơn.
Trang 1A. Ngh ch bi n trên R.ị ế B. Đ ng bi n trên R.ồ ế
C. Ngh ch bi n khi x>0, đ ng bi n khi x<0ị ế ồ ế D. Ngh ch bi n khi x<0, đ ng bi n khi ị ế ồ ếx>0
Câu 2. Trong các h ph ng trình sau đây h ph ng trình nào vô nghi m:ệ ươ ệ ươ ệ
A
Trang 2Câu 7 (1đ): Gi i h ph ng trình ả ệ ươ 3x 2y 5
5x y 17
+ =
Câu 8 (1đ): Cho ph ng trình b c hai n x, ( m là tham s ): ươ ậ ẩ ố x 2 − 4x m 0 + = (1)
a, Gi i phả ương trình v i m = 3.ớ
b, Tìm đi u ki n c a m đ phề ệ ủ ể ương trình (1) luôn có 2 nghi m phân bi t.ệ ệ
Câu 9 (1,5 đ): M t m nh đ t hình ch nh t có chi u dài l n h n chi u r ng 17m ộ ả ấ ữ ậ ề ớ ơ ề ộ
và di n tích c a m nh đ t là ệ ủ ả ấ 110m 2. Tính các kích thướ ủc c a m nh đ t đó.ả ấ
Câu 10 (3 đ): Cho t giác ABCD n i ti p n a đ ng tròn đ ng kính AD. Hai ứ ộ ế ử ườ ườ
đường chéo AC và BD c t nhau tai E. K EFắ ẻ ⊥AD. G i M là trung đi m c a AE. ọ ể ủ
Ch ng minh r ng:ứ ằ
a. T giác ABEF n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn
b. Tia BD là tia phân giác c a góc CBF.ủ
c. T giác BMFC n i ti p m t đứ ộ ế ộ ường tròn
Câu 11 (0,5 đ): Tính di n tích xung quanh c a m t chi c thùng phi hình tr , bi t ệ ủ ộ ế ụ ếchi u cao c a thùng phi là 1,2 m và đề ủ ường kính c a đủ ường tròn đáy là 0,6m.
Trang 3
1 1
2 1
C ng theo t ng v 2 phộ ừ ế ương trình trên ta được:
13x = 39 x = 3 thay vào PT tìm được y = 2
G i chi u r ng c a m nh đ t đó là x(m), x>0ọ ề ộ ủ ả ấ
Suy ra chi u dài c a m nh đ t đó là x+17 (m)ề ủ ả ấ
Vì di n tích c a m nh đ t là ệ ủ ả ấ 110m 2 nên ta có PT:
x(x+17) = 110
2
x + 17x 110 0 − =
Gi i phả ương trình được x 1 = 5 ( Th a mãn) và ỏ x2 = − 22 (lo i)ạ
V y chi u dài m nh đ t đó là 22 m, chi u r ng m nh đ t là 5ậ ề ả ấ ề ộ ả ấ
0,50,5
0,5Câu
Trang 4b. T giác ABEF n i ti p suy ra ứ ộ ế ? ?
1 1
B =A ( góc n i ti p cùng ch n ộ ế ắ ?EF)
Mà ?A1=B? 2 ( n i ti p cùng ch n cung CD)ộ ế ắ
Suy ra ?B1=B? 2suy ra BD là tia phân giác c a góc CBF.ủ
0,250,250,5
c. Ch ra tam giác AEF vuông t i F có trung tuy n FM ỉ ạ ế �∆AMF cân
cùng phía đ i v i CF nên suy ra t giác BMFC n i ti p m t đố ớ ứ ộ ế ộ ường
tròn
0,250,250,5
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ (2,0 đi m) ể
Câu 1. Ph ng trình ươ x2 −6x 1 0+ = có t ng hai nghi m b ngổ ệ ằ
A 6 B. 6 C. 1 D. 1
Câu 2. H ph ng trình ệ ươ 3x y 2
− =+ = − có nghi m b ngệ ằ
Trang 5a, Gi i h phả ệ ương trình v i m=1ớ
b, Tìm m đ h phể ệ ương trình (*) có nghi m duy nh t.ệ ấ
Câu 6. Cho ph ng trình b c hai ươ ậ x2 −2x 3m 1 0− + = (m là tham s ) (**)ố
a, Gi i phả ương trình v i m=0ớ
b, Tìm m đ phể ương trình (**) có hai nghi m phân bi t.ệ ệ
Câu 7. Cho tam giác cân ABC có đáy BC và Trên n a m t ph ng b AB ử ặ ẳ ờkhông ch a đi m C l y đi m D sao cho DA=DB và ứ ể ấ ể G i E là giao ọ
Trang 6Ta c n ch ng minh ầ ứ B ng cách bi nằ ế
đ i tổ ương đương ta được
I LÝ THUY T:Ế (2 đi m) ể H c sinh ch n m t trong hai đ sau:ọ ọ ộ ề
Đ 1: ề Vi t công th c nghi m c a phế ứ ệ ủ ương trình b c hai.ậ
354
y x
y x
Bài 2: (2 đi m) ể M t xe khách và m t xe du l ch kh i hành đ ng th i t Hà Tiên điộ ộ ị ở ồ ờ ừ
R ch S i. Xe du l ch có v n t c l n h n xe khách là 20 km/h do đó đ n R ch S iạ ỏ ị ậ ố ớ ơ ế ạ ỏ
trước xe khách 50 phút. Tính v n t c m i xe. Bi t kho ng cách t Hà Tiên đ nậ ố ỗ ế ả ừ ế
R ch S i là 100 km.ạ ỏ
Trang 7Bài 3: (3 đi m) ể Cho n a đử ường tròn (O ; R) đường kính AB c đ nh. Qua A và Bố ị
v các ti p tuy n v i n a đẽ ế ế ớ ử ường tròn tâm O. T m t đi m M tùy ý trên n aừ ộ ể ử
đường tròn (M A và B) v ti p tuy n th 3 v i n a đẽ ế ế ứ ớ ử ường tròn c t các ti pắ ế tuy n t i A và B theo th t là H và K.ế ạ ứ ự
a) Ch ng minh t giác AHMO là t giác n i ti p.ứ ứ ứ ộ ế
b) Ch ng minh AH + BK = HK.ứ
c) Ch ng minh tam giác HAO đ ng d ng v i tam giác AMB và HO . MB = 2Rứ ồ ạ ớ 2
Bài 4: (1 đi m) ể Khi quay tam giác ABC vuông A m t vòng quanh c nh gócở ộ ạ vuông AC c đ nh, ta đố ị ược m t hình nón. Bi t r ng BC = 4 cm, góc ACB b ng 30ộ ế ằ ằ 0. Tính di n tích xung quanh và th tích hình nón.ệ ể
c)
5 3
3 5 4
y x
y x
y x
y y
3 5
3 5 ) 3 5 (
x y y
3 5
17 17
2
1
x y
0,250,250,25Bài 2 G i v n t c c a xe khách là x (km/h); ĐK: x > 0ọ ậ ố ủ 0,25
Trang 850 10
0,250,25
0,250,25
0,250,250,250,250,5Bài 4
(1 đi m)ể AB = 2 cm
AC = 2 3 cm
0,250,25
Trang 9Đ 4Ề
Đ THI H C K IIỀ Ọ Ỳ
Môn Toán L p 9ớ
Th i gian: 90 phút ờ
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ (2,0 đi m) ể
Câu 1. Ph ng trình ươ x2 −6x 1 0+ = có t ng hai nghi m b ngổ ệ ằ
B 6 B. 6 C. 1 D. 1
Câu 2. H ph ng trình ệ ươ 3x y 2
− =+ = − có nghi m b ngệ ằ
Trang 10b, Tìm m đ h phể ệ ương trình (*) có nghi m duy nh t.ệ ấ
Câu 6. Cho ph ng trình b c hai ươ ậ x2 −2x 3m 1 0− + = (m là tham s ) (**)ố
a, Gi i phả ương trình v i m=0ớ
b, Tìm m đ phể ương trình (**) có hai nghi m phân bi t.ệ ệ
Câu 7. Cho tam giác cân ABC có đáy BC và Trên n a m t ph ng b AB ử ặ ẳ ờkhông ch a đi m C l y đi m D sao cho DA=DB và ứ ể ấ ể G i E là giao ọ
Trang 11Ta c n ch ng minh ầ ứ B ng cách bi nằ ế
đ i tổ ương đương ta được
Trang 12A. Đi qua trung đi m c a dây cung y.ể ủ ấ B. không đi qua trung đi m c aể ủ dây cung yấ
Câu 5: Ph ng trình xươ 2 7x – 8 = 0. có t ng hai nghi m là:ổ ệ
i
n
m a o
S đo c a cung ố ủ ᄋMaNb ng:ằ
A. 600 B. 700
C. 1200 D.1300
Câu 7:
Phương trình c a parabol có đ nh t i g c t a đ và đi qua đi m ( 1 ; 3 ) là:ủ ỉ ạ ố ọ ộ ể
A. y = x2 B. y = x2 C. y = 3x2 D. y = 3x2
2 x2 + 2x = mx + m là m t phộ ương trình b c hai m t n s v i m i mậ ộ ẩ ố ớ ọ R
3 Trong m t độ ường tròn hai cung b ch n gi a hai dây song song thì b ngị ắ ữ ằ nhau
4 S đo c a góc t o b i tia ti p tuy n và dây cung b ng s đo c a góc n iố ủ ạ ở ế ế ằ ố ủ ộ
M t xe khách và m t xe du l ch kh i hành cùng m t lúc t A đ n B. Xe du ộ ộ ị ở ộ ừ ế
l ch có v n t c l n h n v n t c c a xe khách là 20 km/h, do đó nó đ n B trị ậ ố ớ ơ ậ ố ủ ế ước xe khách 25 phút. Tính v n t c c a m i xe, bi t kho ng cách AB là 100 km. ậ ố ủ ỗ ế ả
Bài 4. (3 đi m)ể
Trang 13Cho tam giác ABC n i ti p độ ế ường tròn tâm O. G i E, D l n lọ ầ ượt là giao
đi m c a các tia phân giác trong và ngoài c a hai góc B và C. Để ủ ủ ường th ng ED c t ẳ ắ
BC t i I, c t cung nh BC M. Ch ng minh:ạ ắ ỏ ở ứ
II. T LU N: Ự Ậ (7 đi m).ể
24
−
(0,75 đi m)ể
0,75 0,25
3 G i v n t c c a xe khách là khi đó v n t c c a xe du l ch là ọ ậ ố ủậ ố ủ ị x (km/h), (ĐK: x > 0) x + 20 (km/h) 0.25
Th i gian đi t A đ n B c a xe khách là : ờ ừ ế ủ
x
Th i gian đi t A đ n B c a xe du l ch là : ờ ừ ế ủ ị
20 100
Trang 14Vì xe du l ch đ n B tr ị ế ướ c xe khách 25 phút =
12
5 gi ờ nên ta có ph ươ ng trình:
a)Vì E là giao đi m hai phân giác ể góc B và C c a tam giác ABC nên ủ
AE cũng là phân giác c a góc A. ủ Khi đó AE và AD đ u là phân ề giác trong c a góc BAC nên A, E, ủ
D th ng hàng ẳ
0.5
0.5
b) Ta có: ᄋEBD + ᄋECD = 90 0 + 90 0 = 180 0
T giác BECD n i ti p đ ứ ộ ế ườ ng tròn
0.5
0.5
c) Xét hai tam giác BIE và tam giác DIC:
ᄋEBC = ᄋEDC (haigóc n i ti p cùng ch n cung EC) ộ ế ắ
ᄋBIE = ᄋDIC ( đ i đ nh) ố ỉ
IC
IE ID
Trang 15I. Tr c nghi m (2 đi m)ắ ệ ể Hãy ch n đáp án đúng trong các câu sau:ọ
Câu 1: Hàm s ố y= −(1 2 x) 2 là:
A. Ngh ch bi n trên R.ị ế B. Đ ng bi n trên R.ồ ế
C. Ngh ch bi n khi x>0, đ ng bi n khi x<0ị ế ồ ế D. Ngh ch bi n khi x<0, đ ng bi n khi ị ế ồ ếx>0
Câu 2. Trong các ph ng trình sau đây ph ng trình nào vô nghi m:ươ ươ ệ
II. T lu n (8 đi m)ự ậ ể
Bài 1 (2 đ): Cho h ph ng trình: ệ ươ mx 2y 3 v i m l tham s� � �
2x my 11
a. Gi i h khi m=2 ả ệ
b. Ch ng t r ng h luôn có nghi m duy nh t v i m i giá tr c a m.ứ ỏ ằ ệ ệ ấ ớ ọ ị ủ
Bài 2 (3 đ): M t m nh đ t hình ch nh t có di n tích 720mộ ả ấ ữ ậ ệ 2, n u tăng chi u dài ế ề6m và gi m chi u r ng 4m thì di n tích c a m nh vả ề ộ ệ ủ ả ườn không đ i. Tính các kích ổ
thướ ủc c a m nh vả ườn đó
Bài 3 (3 đ): Cho t giác ABCD n i ti p n a đ ng tròn đ ng kính AD. Hai ứ ộ ế ử ườ ườ
đường chéo AC và BD c t nhau tai E. K EFắ ẻ ⊥AD. G i M là trung đi m c a AE. ọ ể ủ
Trang 161 1
2 1
A
Hướng d n ch m Đ ki m tra h c kì ii ẫ ấ ề ể ọ
I. Tr c nghi m (2 đi m) ắ ệ ể M i ý ch n đúng đáp án đỗ ọ ược 0,5 đi m.ể
II. T lu n (8 đi m)ự ậ ể
T hai phừ ương trình c a h suy ra: ủ ệ (m2 +4 x 22 3m) = − (*)
Vì phương trình (*) luôn có nghi m v i m i m nên h đã cho luôn có ệ ớ ọ ệ
nghi m v i m i m.ệ ớ ọ
0,50,5
Bài 2
(3 đ)
G i chi u dài c a m nh đ t đó là x(m), x>0ọ ề ủ ả ấ
Suy ra chi u r ng c a m nh đ t đó là ề ộ ủ ả ấ 720
Gi i phả ương trình được x=30
V y chi u dài m nh đ t đó là 30m, chi u r ng m nh đ t làậ ề ả ấ ề ộ ả ấ
Trang 17b. T giác ABEF n i ti p suy ra ứ ộ ế ? ?
1 1
B =A ( góc n i ti p cùng ch n ộ ế ắ ?EF)
Mà ?A1=B? 2 ( n i ti p cùng ch n cung CD)ộ ế ắ
Suy ra ?B1=B? 2suy ra BD là tia phân giác c a góc CBF.ủ
0,250,250,5
c. Ch ra tam giác AEF vuông t i F có trung tuy n FM ỉ ạ ế �∆AMF cân
cùng phía đ i v i CF nên suy ra t giác BMFC n i ti p m t đố ớ ứ ộ ế ộ ường
tròn
0,250,250,5
Chú ý: N u h c sinh làm cách khác mà đúng thì v n cho đi m t i đa theo t ng ế ọ ẫ ể ố ừ
b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ ( )P và ( )d
Bài 3 : ( 2 đi m ) Cho ph ng trình : ể ươ x2 −(m− 2) x− 2m= 0 (1)
a) Ch ng t phứ ỏ ương trình (1) luôn có 2 nghi m ệ x x1 ; 2 v i m i m .ớ ọ
b) Tìm m đ phể ương trình có 2 nghi mệ x x1 ; 2sao cho 2 2
1 2
x +x đ t giá tr nh nh t.ạ ị ỏ ấ Bài 4: ( 4 đi m ) Cho ể ∆ABC nh n n i ti p (O;R) . Các đọ ộ ế ường cao AD; BE; CF c t ắnhau t i H.ạ
a) Ch ng minh : T giác AEHF n i ti p.ứ ứ ộ ế
b) Ch ng minh : T giác BFEC n i ti p.ứ ứ ộ ế
Trang 18Bài N I DUNGỘ ĐI MỂ
2 2
V y t a đ giao đi m c a ậ ọ ộ ể ủ ( )P và ( )d là A(− 1;1 ;) (B − 3;9) 0,25
Trang 19+ K ti p tuy n ẻ ế ế x’Ax c a (O)ủ xAB ACB ? ' =? ( Cùng ch n cung ắ
AB )
0,25
+ AFE ACB? = ? ( BFEC n i ti p )ộ ế 0,25
d) Tính theo R di n tích ph n hình tròn gi i h n b i dây ệ ầ ớ ạ ở
+ G i ọ S Ct là di n tích ph n hình tròn gi i h n b i dây AB; cung ệ ầ ớ ạ ở
BC và dây AC . SCt= S ( )O - SVFAB- SVFAC
Hình v sai không ch m đi m ph n bài hìnhẽ ấ ể ầ
M i cách gi i khác đúng v n đ t đi m t i đa c a câu đó.ọ ả ẫ ạ ể ố ủ
Đ 8Ề
Đ THI H C K IIỀ Ọ Ỳ
Môn Toán L p 9ớ
Th i gian: 90 phút ờ
Trang 20(K t qu làm tròn đ n hai ch s th p phân; ế ả ế ữ ố ậ π 3,14)
Bài 7: (3,0đ) Cho t giác ABCD n i ti p đ ng tròn đ ng kính AD. Hai đ ngứ ộ ế ườ ườ ườ chéo AC và BD c t nhau t i E. K EF vuông góc v i AD t i F. Ch ng minh r ng:ắ ạ ẻ ớ ạ ứ ằ
a) Ch ng minh: T giác DCEF n i ti p đứ ứ ộ ế ược
2 Tr hai PT ta đừ ược 2x=6 => x = 3, y = 1 0,75
Trang 21(1,0đ) V y:ậ H phệ ương trình có nghi m duy nh t là ( 3; 1)ệ ấ 0,25
6
(1,0đ)
a) Di n tích xung quanh c a hình tr là: ệ ủ ụ
Sxq = 2πr.h = 2.3,14.6.9 339,12 (cm2) 0,5b) Th tích c a hình tr là: ể ủ ụ
=> E CᄋD + E FᄋD = 1800 => T giác DCEF là t giác n i ti p ứ ứ ộ ế
1
1 2
Trang 22b) Vì t giác DCEF là t giác n i ti p ( cm ph n a ) ứ ứ ộ ế ầ
=> Cˆ1 = ˆD1 ( góc n i ti p cùng ch n cung EF ) (1)ộ ế ắ
Mà: Cˆ2= ˆD1 (góc n i ti p cùng ch n cung AB ) (2)ộ ế ắ
0,50,5
T (1) và (2) => ừ Cˆ1 = Cˆ2 hay CA là tia phân giác c a ủ B ˆ C F ( đpcm ) 0,5( L u ýư : Các cách làm khác đúng v n cho đi m t i đa) ẫ ể ố
Câu 2 : ( 2 đi m) ể
Cho phương trình ( n x): xẩ 2 (2m 1)x + m2 2 = 0 (1)
a) Tìm m đ phể ương trình (1) vô nghi m.ệ
b) Tìm m đ phể ương trình (1) có nghi m xệ 1, x2 th a mãn ỏ x x1 2 =2(x1+x )2 Câu 3 : (2 đi m) ể
Trang 23Cho n a đử ường tròn (O) đường kính AB. Đi m M n m trên n a để ằ ử ường tròn (M ≠ A; B). Ti p tuy n t i M c t ti p tuy n t i A và B c a đế ế ạ ắ ế ế ạ ủ ường tròn (O) l n lầ ượ ạ t t i
C và D
a) Ch ng minh r ng: t giác ACMO n i ti p.ứ ằ ứ ộ ế
b) Ch ng minh r ng: ứ ằ CAM ODMᄋ = ᄋ
c) G i P là giao đi m CD và AB. Ch ng minh: PA.PO = PC.PMọ ể ứ
d) G i E là giao đi m c a AM và BD; F là giao đi m c a AC và BM. ọ ể ủ ể ủ
⇔ 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8 0 ⇔ m 9/4 0,25
Trang 24b Ch ng minh r ng: ứ ằ CAM ODMᄋ = ᄋ
Ch ng minh đứ ược CAMᄋ = ᄋABM
Ch ng minh t giác BDMO n i ti pứ ứ ộ ế
Ch ng minh đứ ược ᄋABM ODM= ᄋ
Suy ra CAM ODMᄋ = ᄋ
0.250.250.250.25
d Ch ng minh E; F; P th ng hàng.ứ ẳ
Ch ng minh đứ ược CA = CM = CF; DB = DM = DE
G i G là giao đi m c a PF và BD, c n ch ng minh G trùng Eọ ể ủ ầ ứ
0.25
Trang 25D a vào AC//BD ch ng minh đự ứ ược FC ; ;
3 3
1 +x 2 72
Trang 26đường tròn ngo i ti p t giác ABOC.ạ ế ứ
Trang 27Phương trình có nghi m ệ x x1 , 2khi ’= − 9 �m 0 m 9 0,25đ
Vi t đúng h th c Viet ế ệ ứ 1 2
1 2
6
b.T a đ giao đi m c a (P) và (d)ọ ộ ể ủ 1đ
Phương trình hoành đ giao đi m c a (P) và (d) là:ộ ể ủ
Trang 28V (tính ch t hai ti p tuy n giao nhau ) ấ ế ế
và � BACᄋ = 60 0suy ra BACV là tam giác đ uề
Trang 29Cho phương trình: x2 + 2(m – 1)x + m2 – 3 = 0 (1) (m là tham s )ố
a) Gi i phả ương trình (1) v i m = 2ớ
b) Tìm m đ phể ương trình (1) có hai nghi m xệ 1; x2 th a mãn xỏ 12 + x22 = 52
Bài 4. (1,0 đi m) ể Gi i bài toán b ng cách l p h phả ằ ậ ệ ương trình:
Tìm s t nhiên có hai ch s bi t ch s hàng đ n v l n g p ba l n ch số ự ữ ố ế ữ ố ơ ị ớ ấ ầ ữ ố hàng ch c và n u đ i ch các ch s cho nhau thì đụ ế ổ ỗ ữ ố ược s m i l n h n s banố ớ ớ ơ ố
e) Ch ng minh r ng: t giác ACMO n i ti p.ứ ằ ứ ộ ế
f) Ch ng minh r ng: ứ ằ CAM ODMᄋ = ᄋ
g) G i P là giao đi m CD và AB. Ch ng minh: PA.PO = PC.PMọ ể ứ
h) G i E là giao đi m c a AM và BD; F là giao đi m c a AC và BM. ọ ể ủ ể ủ
Ch ng minh: E; F; P th ng hàng.ứ ẳ
Bài 6. (1,0 đi m) ể
Cho ΔABC vuông t i A. C nh AB = 3 cm; AC= 4 cm. Quay ΔABC m t vòngạ ạ ộ quanh c nh AC . V hình, tính di n tích xung quanh và th tích c a hình đạ ẽ ệ ể ủ ược sinh ra?
H t ế
Trang 30ĐÁP ÁN, BI U ĐI MỂ Ể
Bài 1: (2 đi m) Gi i phể ả ương trình, h phệ ương trình sau:
Trang 31Bài 4 (1 đi m: ể Gi i bài toán b ng cách l p h phả ằ ậ ệ ương trình:
Tìm s t nhiên có hai ch s bi t ch s hàng đ n v l n g p ba ố ự ữ ố ế ữ ố ơ ị ớ ấ
l n ch s hàng ch c và n u đ i ch các ch s cho nhau thì đầ ữ ố ụ ế ổ ỗ ữ ố ượ ố c s
m i l n h n s ban đ u 18 đ n vớ ớ ơ ố ầ ơ ị
Trang 32
Bài 5:(3 đi m) ể Cho n a đử ường tròn (O) đường kính AB. Đi m Mể
n m trên n a đằ ử ường tròn (M≠A;B). Ti p tuy n t i M c t ti p tuy nế ế ạ ắ ế ế
t i A; B c a đạ ủ ường tròn (O) l n lầ ượ ạt t i C và D
a Ch ng minh r ng: t giác ACMO n i ti p.ứ ằ ứ ộ ế
b Ch ng minh r ng: ứ ằ CAM ODMᄋ = ᄋ
c G i P là giao đi m c a CD và AB. Ch ng minh: PA.PO = ọ ể ủ ứ
Ch ng minh đứ ượ ức t giác ACMO n i ti pộ ế
f Ch ng minh r ng: ứ ằ CAM ODMᄋ = ᄋ
Ch ng minh đứ ược CAMᄋ = ᄋABM
Ch ng minh t giác BDMO n i ti pứ ứ ộ ế
Ch ng minh đứ ược ᄋABM ODM= ᄋ
Suy ra CAM ODMᄋ = ᄋ
Ch ng minh đứ ược CA = CM = CF; DB = DM = DE
G i G là giao đi m c a PF và BD, c m ch ng minh G trùng Eọ ể ủ ầ ứ
D a vào AC//BD ch ng minh đự ứ ược FC ; ;
(0,5 đi m)ể
Trang 33Bài 6: (1 đi m) Cho ΔABC vuông t i A. C nh AB = 3 cm; AC= 4 cm.ể ạ ạ
Quay ΔABC m t vòng quanh c nh AC .ộ ạ
Tính di n tích xung quanh và th tích c a hình đệ ể ủ ược sinh ra ?
Bài 1: ( 2,0 đi m)ể ( H c sinh không dùng máy tính c m tay)ọ ầ
a) Gi i phả ương trình: x2 3x 10 = 0
b) Gi i h phả ệ ương trình: 3 1
Cho phương trình b c hai 2xậ 2 – mx + m 2 = 0 ( m là tham s )ố
a) Ch ng t phứ ỏ ương trình luôn có nghi m v i m i giá tr c a mệ ớ ọ ị ủ
b) L p phậ ương trình b c hai có hai nghi m là yậ ệ 1; y2 bi t ế y1+ y2 = +x1 x2 và
Trang 34Cho đường tròn tâm O, v hai dây cung AB và CD vuông góc v i nhau t i M ẽ ớ ạtrong đường tròn (O). Qua A k đẻ ường th ng vuông góc BC t i H và c t đẳ ạ ắ ường
th ng CD t i E. G i F là đi m đ i x ng c a C qua AB. ẳ ạ ọ ể ố ứ ủ Tia AF c t BD t i K. ắ ạ
Hướng d n ch m và bi u đi m ẫ ấ ể ể
1 2
1 2 2
4 8
0,25
Trang 352 2
4 0
L p đúng phậ ương trình hoàng đ giao đi m: 2xộ ể 2 = 3 x
Gi i pt tìm đả ược x1=1; x2 = 3
4
_
O M
N
K F
b
T AHCM n i ti p suy ra: ừ ộ ế HAM MCBᄋ = ᄋ (cùng bù ᄋHCM )
Mà ᄋMCB MAD= ᄋ ( cùng ch n ắ ᄋBC)Nên HAM MADᄋ = ᄋ
∆ADE có AM ⊥DE và HAM MADᄋ = ᄋ nên ∆ADE cân t i Aạ
0,250,250,250,25
d
T giác AHBK n i ti p ( ứ ộ ế ᄋAHB AKB= ᄋ = 90 0)=> ᄋAKH = ᄋABH
T giác FMBK n i ti p ( ứ ộ ế FKM FBMᄋ = ᄋ = 90 0) => ᄋAKM =FBMᄋ
Mà FBM MBHᄋ = ᄋ ( ∆FBC cân t i B) nên ạ ᄋAKM = ᄋAKH
Suy ra: K, M, H th ng hàng.ẳ
0,250,250,250,25
Xét t giác AHCM có:ứ
AHC AMC= = (gt)Suy ra ᄋAHC AMC+ ᄋ = 180 0
V y AHCM n i ti pậ ộ ế
Trang 36Các cách gi i khác n u đúng v n cho đi m t i đa cho t ng câu.ả ế ẫ ể ố ừ
a) Bi t phế ương trình có m t nghi m xộ ệ 1 = 3. Hãy tính nghi m còn l i xệ ạ 2 và m .
b) G i xọ 1, x2 là hai nghi m phân bi t c a phệ ệ ủ ương trình (1).
Tìm giá tr nguyên dị ương c a m đ bi u th c ủ ể ể ứ 1 2
T đi m M bên ngoài đừ ể ở ường tròn (O; R) v hai ti p tuy n MA, MB ( A, B ẽ ế ế
là các ti p đi m). G i E là đi m n m gi a M và A. Đế ể ọ ể ằ ữ ường tròn ngo i ti p tam ạ ếgiác AOE c t AB t i đi m H. N i EH c t MB t i F.ắ ạ ể ố ắ ạ