Tổng hợp 20 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em học sinh có thể tự luyện tập, củng cố kiến thức môn Toán lớp 9.
Trang 1Đ 1Ề Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ
Câu 2. (2,0 đi m).ể Cho hàm s y = ax 2 cĩ đ th là đố ồ ị ường th ng ẳ
a) Bi t đ th hàm s qua đi m A(1;0). Tìm h s a, hàm s đã cho là đ ng bi n hay ngh chế ồ ị ố ể ệ ố ố ồ ế ị
bi n trên R? Vì sao? ế
b) V đ th hàm s v a tìm đẽ ồ ị ố ừ ược
c) V i giá tr nào c a m đ đớ ị ủ ể ường th ng : y=(m1)x+3 song song ?ẳ
Câu 3.(2,0đi m)ể Cho tam giác ABC, đường cao AH, bi t AB = 30cm, AC = 40cm, ế
. (2,5 đi mể ). Cho đ ng trịn (O; 6cm), đi m A n m bên ngồi đ ng trịn, ườ ể ằ ườ
OA = 12cm. K các ti p tuy n AB và AC v i đẻ ế ế ớ ường trịn (B, C là các ti p đi m).ế ể
a) Ch ng minh BC vuơng gĩc v i OA.ứ ớ
b) K đẻ ường kính BD, ch ng minh OA // CD.ứ
c) G i K là giao đi m c a AO v i BC. Tính tích: OK.OA =? Và tính ?ọ ể ủ ớ
Câu 5.(0,5đi m).ể Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ
(H t)ế
ĐÁP ÁN
Trang 2(3đi m)ể
a
0,250,25
0,250,250,25b
0,250,250,250,25c
v i ớ
0,250,25
Trang 3b Ta có: BC . AH = AB . AC (H th c lệ ứ ượng trong tam giác vuông)
50 . AH = 30 . 40
24 (cm)
0.250.250.25
c Ap d ng ụ h th c gi a c nh góc vuông và hình chi u c a nó trên c nh huy n ta ệ ứ ữ ạ ế ủ ạ ề
có :
AC2 = BC.HC HC = = = 32(cm)
*
0.250.25
b BCD vu«ng t¹i C(OC trung tuy n tam giác BCD, OC= BD) ế
nªn CD BC .L¹i cã: AO BC ( cmt). => AO // CD
0,250.250.25
c ABO vuông t i B, có BK là đạ ường cao
Câu 5
Bi u th c A đ t giá nh nh t là 2 khi và ch khi ể ứ ạ ỏ ấ ỉ
Trang 4) Hay x – 2 = 0 suy ra x = 2 0,25
( L u ý: H c sinh gi i cách khác đúng v n đ ư ọ ả ẫ ượ c đi m t i đa) ể ố
Môn TOÁN L P 9Ớ
Th i gian: 90 phút ờ
I PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN: Ầ Ắ Ệ (4 ®iÓm)
Câu 1.Căn b c hai s h c c a 9 làậ ố ọ ủ
B h.1
9 4
B A
Trang 5A.DE là ti p tuy n c a (F; 3).ế ế ủ B.DF là ti p tuy n c a (E; 3).ế ế ủ
C.DE là ti p tuy n c a (E; 4).ế ế ủ D.DF là ti p tuy n c a (F; 4).ế ế ủ
Câu 15.Cho hai đường th ng (dẳ 1) và (d2) nh hình v Đư ẽ ường th ng (dẳ 2) có phương trình là
A. y = x
B. y = x + 4
C. y = x + 4
Trang 6Câu 16.Cho (O; 10 cm) và dây MNcó đ dài b ng16 cm. Khi đó kho ng cách t tâm O đ n dây MN ộ ằ ả ừ ế
là:
A. 8 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 5 cm
II PH N T LU N Ầ Ự Ậ (6 ®iÓm )
Câu 1: (2đi m) Cho bi u th c: P = ể ể ứ
a. Rút g n P ọ
b. Tìm x đ P< 0 ể
Câu 2: (1,5đi m) Cho hàm s b c nh t: y = (m+1)x + 2m (1) ể ố ậ ấ
a. Tìm m đ hàm s trên là hàm s b c nh t ể ố ố ậ ấ
b. Tìm m đ đ th hàm s (1) song song v i đ th hàm s y = 3x 6 ể ồ ị ố ớ ồ ị ố
c. V đ th v i giá tr c a m v a m i tìm đ ẽ ồ ị ớ ị ủ ừ ớ ượ ở c câu b
Câu 3 : (2,5 đi m) Cho n a đ ng tròn (O) đ ng kính AB. V các ti p tuy n Ax, By v ể ử ườ ườ ẽ ế ế ề
n a m t ph ng b AB ch a n a đ ử ặ ẳ ờ ứ ử ườ ng tròn. Trên Ax và By theo th t l y M và N sao cho ứ ự ấ góc MON b ng 90 ằ
G i I là trung đi m c a MN. Ch ng minh r ng: ọ ể ủ ứ ằ
a. AB là ti p tuy n c a đ ế ế ủ ườ ng tròn (I;IO)
b. MO là tia phân giác c a góc AMN ủ
c. MN là ti p tuy n c a đ ế ế ủ ườ ng tròn đ ườ ng kính AB
ĐÁP ÁN
Trang 7(1,5 đ)
0,25 0,25 0,25
0,5
Trang 8H M
N
B O
A
0,5
Trang 9a. T giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc v i AB) => T giác ứ ớ ứ
ABNM là hình thang.
Hình thang ABNM có: OA= OB; IM=IN nên IO là đ ườ ng trung bình c a ủ
hình thang ABNM.
Do đó: IO//AM//BN. M t khác: AMAB suy ra IOAB t i O. ặ ạ
V y AB là ti p tuy n c a đ ậ ế ế ủ ườ ng tròn (I;IO)
Do đó: OH = OA => OH là bán kính đ ườ ng tròn (O;). (4)
T (3) và (4) suy ra: MN là ti p tuy n c a đ ừ ế ế ủ ườ ng tròn (O;).
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,5
Môn TOÁN L P 9Ớ
Th i gian: 90 phút ờ
A. PH N TR C NGHI M KHÁCH QUANẦ Ắ Ệ : (5đi m) ể
Khoanh tròn vào ch cái đ ng trữ ứ ước kh ng đ nh đúng trong các câu sauẳ ị
Trang 10Câu 11: Đ a th a s ra ngoài d u căn đ cư ừ ố ấ ượ
A. 16y2 B.6y2 C. 4y D. 4y2
Câu 12: Rút g n bi u th c ọ ể ứ (x0, x1) được
A. B. C. D.
Câu 13: Cho hai đ ng th ng: y = ax + 7 và y = 2x + 3 song song v i nhau khiườ ẳ ớ
A. a = 2 ; B. a2 ; C. a3 ; D. a = 3
A) cot370 = cot530 B) cos370 = sin530
C) tan370 = cot370 D) sin370 = sin530
Câu 18: Tam giác ABC vuông t i A có AB = 3, AC = 4 , đạ ường cao AH và trung tuy n AM. Khiế
15
Trang 11Câu 1: (1 đi m) ể Tìm x bi t: ế
Câu 2:(2 đi m) Trên cùng m t m t ph ng t a đ cho hai đ ng th ng (d): y = x3 và (d’): y = ể ộ ặ ẳ ọ ộ ườ ẳ 2x+3
b) B ng phép toán tìm t a đ giao đi m c a (d) và (d’) ằ ọ ộ ể ủ
Câu 3: (2 ñieåm) Cho đ ng tròn (O,R), đi m A n m bên ngoài đ ng tròn, ve hai tiêp tuyên AB, ườ ể ằ ườ ̃ ́ ́
AC v i đơ ướ ng tron (B va C la hai tiêp điêm) ve đ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̃ ương kinh CD cua đ̀ ́ ̉ ương tron Ò ̀ Ch ng minh: ứ
a. OA BC
b. BD // OA
c. Cho R = 6 cm, AB = 8 cm. Tinh BC ́
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI M: Ẫ Ấ Ể Ể
A.PH N TR C NGHI M KHÁCH QUANẦ Ắ Ệ : (5 đi m)ể
Trang 20Đ 4Ề Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ
Câu 2. ( 1,75 đi m) ể Cho hàm s y = (m – 1) x +3 (v i m là tham s ). ố ớ ố
1) Xác đ nh m bi t M(1; 4) thu c đ th c a hàm s trên ị ế ộ ồ ị ủ ố
2) V đ th c a hàm s trên v i m = 2 ẽ ồ ị ủ ố ớ
1) Ch ng minh AD là ti p tuy n c a đ ứ ế ế ủ ườ ng tròn (O;R).
2) Tính BC theo R và các t s l ỉ ố ượ ng giác c a góc ABC ủ
3) G i M là đi m thu c tia đ i c a tia CA. Ch ng minh MC.MA = MO ọ ể ộ ố ủ ứ 2 – AO2.
Trang 21Câu 5. (0,75 đi m) ể Ch ng minh r ng v i m i s nguyên a thì bi u th c sau luôn nh n giá ứ ằ ớ ỗ ố ể ứ ậ
Trang 22c a hàm s trên.ủ ố
M(1; 4) thu c độ ồ
th c a hàm s đã cho ị ủ ốkhi và ch khi ỉ
0,25
Trang 23V đ th :ẽ ồ ị
0,25
3
1)0,75đ
1) ;
0,25
2)0,75đ
Trang 24(1,25đ)
1) Tam giác AOC cân
t i O (vì OA = OC =ạ R)
đường tròn (O;R) nên
AD là ti p tuy n c aế ế ủ
đường tròn (O;R)
0,25
Trang 25(1,25đ)
2) Tam giác ACB có
CO là đường trung tuy n ( vì O là trungế
Ta có: MC = MH – HC;
MA = MH + HAMC.MA = (MH – HC)(MH + HA)
0,25
L i có OH ạ AC t i H ạ
HA = HC (quan h ệvuông góc gi a đữ ường kính và dây)
MC.MA = (MH – HA)(MH + HA) = MH2 –
HA2
0,25
Trang 26Có a là s nguyên nên b cũng là s nguyên và ố ố cũng là s nguyên.ố
V y ậ bi u th c trên luôn nh n giá tr là m t s nguyên.ể ứ ậ ị ộ ố 0,25
Môn TOÁN L P 9Ớ
Th i gian: 90 phút ờ
I. TR C NGHI M( 3đi m) Hãy ch n m t đáp án mà em cho là đúng nh t Ắ Ệ ể ọ ộ ấ
Câu 1: Bi u th c xác đ nh khi: ể ứ ị
Câu 2: Hàm s có đ th là hình nào sau đây? ố ồ ị
Trang 27Câu 3: Giá
tr c a bi u th c b ng ị ủ ể ứ ằ
Câu 4: Đ ng tròn là hình: ườ
A. Không có tr c đ i x ng ụ ố ứ B. Có m t tr c đ i x ng ộ ụ ố ứ
C. Có hai tr c đ i x ng ụ ố ứ D. Có vô s tr c đ i x ng ố ụ ố ứ
Câu 5: Trong các hàm s sau, hàm s nào đ ng bi n ? ố ố ồ ế
Trang 28A. 30 B. 20 C. 15 D. 15.
Câu 9: Cho (O; 1 cm) và dây AB = 1 cm. Kho ng cách t tâm O đ n AB b ng ả ừ ế ằ
Câu 10: Cho . Khi đó kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị Sai?
A. sin = sin B. sin = cos C. tan = cot D. cos = sin
Câu 11: Đi m nào sau đây thu c đ th hàm s ể ộ ồ ị ố y = 3x + 2 là:
Cho bi u th c : A = v i x > 0 và x ể ứ ớ 1
a) Rút g n bi u th c A ọ ể ứ
b) Tìm giá tr c a x đ A = 1 ị ủ ể
c) Tìm giá tr nguyên c a x đ A nh n giá tr nguyên ị ủ ể ậ ị
Câu 4 ( 1 điêm): ̉ Cho ham sô y = 2x + 1 (d) ̀ ́
a)V đ th (d) c a hàm s y = 2x + 1 ẽ ồ ị ủ ố
b)Xác đ nh các h s a và b c a hàm s y = ax + b, bi t r ng đ th c a hàm s này ị ệ ố ủ ố ế ằ ồ ị ủ ố song song v i đ th (d) và đi qua đi m A(2; 1) ớ ồ ị ể
Câu 5 ( 3 điêm): ̉ Trên n a đ ử ườ ng tròn (O;R) đ ườ ng kính BC, l y đi m A sao cho BA = R ấ ể
a) Ch ng minh tam giác ABC vuông t i A và tính s đo các góc B, C c a tam giác ứ ạ ố ủ vuông ABC.
Trang 29b) Qua B k ti p tuy n v i n a đ ẻ ế ế ớ ử ườ ng tròn (O), nó c t tia CA t i D. Qua D k ti p ắ ạ ẻ ế tuy n DE v i n a đ ế ớ ử ườ ng tròn (O) (E là ti p đi m). G i I là giao đi m c a OD và BE. ế ể ọ ể ủ
Trang 30Vây hê ph ̣ ̣ ươ ng trinh co nghiêm duy nhât (1;2) ̀ ́ ̣ ́
0,25 3
x= 9
0,25 0,25
c) Đê A nguyên thi ̀ ̉
=>
=>. K t h p v i ĐKXĐ ta đ ế ợ ớ ượ c:
0,25 0,25
Trang 31Vây a = 2, b = 5 ̣
4(3đ)
V hình, ghi GT, KL đúng ẽ
G I
H
F
D
E A
b) Vì DB, DE là 2 ti p tuy n c t nhau và ế ế ắ
OD là đ ườ ng trung tr c BE ự vuông t i B, BI là đ ạ ườ ng cao (áp d ng h th c l ụ ệ ứ ượ ng) (1) vuông t i B, BA là đ ạ ườ ng cao (h th c l ệ ứ ượ ng trong tam giác vuông ) (2)
T (1), (2) ừ
0,5 0,25 0,25
c) Kéo dài CE c t BD t i F. Vì (tính ch t k bù) ắ ạ ấ ề
mà DB = DE (ch ng minh trên) (*) ứ
Ta có ( Vì cân t i D) ạ
Trang 32Mà: ( Vì cùng ph v i ) ụ ớ . Suy ra tam giác DEF cân t i D (**) ạ
Môn TOÁN L P 9Ớ
Th i gian: 90 phút ờ
PH N I. Tr c nghi m Ầ ắ ệ (5 đi m)ể
Em hãy l aự ch n ch cái đ ng trọ ữ ứ ước câu tr l i đúng nh t và ghi vào gi y làm bài .ả ờ ấ ấ Câu 1: Căn b c hai c a 9 là:ậ ủ
Câu 7: Trong h t a đ ệ ọ ộ Oxy, đường th ng y = 2 x song song v i đẳ ớ ường th ng:ẳ
A . y = x ; B . y = x + 3 ; C . y = 1 x ; D . C ba đả ường th ng trênẳ
Câu 8. Trong các hàm s b c nh t sau, hàm s nào là hàm s ngh ch bi n:ố ậ ấ ố ố ị ế
Trang 33Câu 14: Cho 1 tam giác vuông có hai góc nh n là và .Bi u th c nào sau đây không đúng:ọ ể ứ
A.sin= cos B.cot= tan C. sin2+ cos2 = 1 D. tan= cot
Câu 17: Tâm c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác là giao đi m c a các đ ng :ủ ườ ạ ế ể ủ ườ
A. Trung tuy n B. Phân giác C. Đế ường cao D. Trung tr cự
Câu 18: Hai đ ng tròn (O) và (O’) ti p xúc ngoài.S ti p tuy n chung c a chúng là:ườ ế ố ế ế ủ
Câu 19: Cho (O ; 6cm) và đ ng th ng a có kho ng cách đ n O là d, đi u ki n đ đ ng th ng a ườ ẳ ả ế ề ệ ể ườ ẳ
là cát tuy n c a đế ủ ường tròn (O) là:
12
2
x
x x
x
a) Rút g n bi u th c Q.ọ ể ứ b) Tìm x đ Q=ể 5
6
Câu 3: (1 đi m) ể Cho hàm s y = (m ố + 1)x – 3. (m 1). Xác đ nh m đ : ị ể
a) Hàm s đã cho đ ng bi n, ngh ch bi n trên R. ố ồ ế ị ế
b) Đ th hàm s song song v i đồ ị ố ớ ường th ng y = 2x. V đ th v i m v a tìm đẳ ẽ ồ ị ớ ừ ược
Câu4: (2 đi m) ể Cho đường tròn (O ; R) và m t đi m A n m ngoài độ ể ằ ường tròn. T A v hai ti pừ ẽ ế tuy n AB và AC (B,C là ti p đi m). K đế ế ể ẻ ường kính BD.Đường th ng vuông góc v i BD t i O c tẳ ớ ạ ắ
Trang 342
x
x x
x
a) ĐKXĐ Rút g n đ ọ ượ c:
0.25
Trang 35Q= 4
22
12
2
x
x x
Cho hàm s y = (m ố + 1)x – 3. (m 1). Xác đ nh đị ược m :
b) Hàm s đã cho đ ng bi n trên R khi m > 1ố ồ ế Hàm s ngh ch bi n trên R khi m < 1. ố ị ế
b) Đ th hàm s song song v i đồ ị ố ớ ường th ng y = 2x nên m + 1 = 2 ẳ
và 3 0 suy ra m = 1(Th a mãn)ỏ
V đẽ ược đ th hàm s y = 2x – 3:ồ ị ố
Cho x = 0 => y = 3 ta được đi m (0;3) thu c Oy.ể ộ
Cho y = 0 =>x = 1,5 ta được đi m (1,5ể ;0) thu c Ox.ộ
V đẽ ường th ng đi qua hai đi m trên ta đẳ ể ược đ th hàm s y = 2x – 3.ồ ị ố
0,250,250,25
0,25Câu 4
I K
1
3
1 1 0
Trang 36c) Ch ng minh đứ ược OA BC (Theo tính ch t hai ti p tuy n c t nhau)ấ ế ế ắ
Ch ng minh đứ ược DC // OA ( cùng vuông góc v i BC)ớ
0,250,25
f) Giao đi m ba đ ng trung tr c c a tam giác là ể ườ ự ủ
A. tâm c a đ ủ ườ ng tròn n i ti p tam giác ộ ế B. tâm c a đ ủ ườ ng tròn ngo i ti p tam ạ ế
giác
Trang 37C. tâm c a đ ủ ườ ng tròn bàng ti p tam ế
b
b' c'
c
C B
A
a) b2 = a.b’; c2 = a.c’
b) b = a.sinB = a.cosC
Câu 3 ( 1,0 đi m ể ). Tính Câu 4 ( 1,0 đi m ể ). Cho bi u th c P = ể ứ
a) Rút g n bi u th c b) Tìm giá tr nh nh t c a P. ọ ể ứ ị ỏ ấ ủ
Câu 5 ( 1,25 đi m ể ). Cho hàm s y = (m +1)x – 3 . ố
a) V i giá tr nào c a m đ th hàm s đi qua đi m A(1; 1) ớ ị ủ ể ị ố ể
b) V đ th c a hàm s trong tr ẽ ồ ị ủ ố ườ ng h p a) ợ
Câu 7( 3,25 đi m ể ) : Cho n a đ ng tròn đ ng kính AB. G i Ax, By là hai ti p tuy n t i ử ườ ườ ọ ế ế ạ
A và B c a n a đ ủ ử ườ ng tròn tâm O (Ax, By và n a đ ử ườ ng tròn n m v cùng m t phía b ằ ề ộ ờ AB).Qua đi m M thu c n a đ ể ộ ử ườ ng tròn(M khác A và B), k ti p tuy n v i n a đ ẻ ế ế ớ ử ườ ng tròn, nó c t Ax, By th t t i C và D. Ch ng minh r ng: ắ ứ ự ạ ứ ằ
Trang 38y x
(tính ch t hai ti p tuy n c t nhau) ấ ế ế ắ 0,25
Mà góc AOM k bù v i góc MOB => OC ề ớ OD hay 0,5 b) Có CM = CA, MD = DB (tính ch t hai ti p tuy n c t nhau) ấ ế ế ắ 0,5
Trang 39Đ 8Ề Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ
Đ nh nghĩa t s l ng giác c a m t góc nh n.ị ỉ ố ượ ủ ộ ọ
Áp d ng: Tính các t s l ng giác c a góc 60 ụ ỉ ố ượ ủ 0.
b) G i giao đi m c a các đọ ể ủ ường th ng y = x + 2 và y = 2x + 5 v i tr c hoành theo th t là Aẳ ớ ụ ứ ự
và B; g i giao đi m c a hai đọ ể ủ ường th ng trên là C. Tìm t a đ c a đi m C. Tính chu vi và di n ẳ ọ ộ ủ ể ệtích c a tam giác ABC(đ n v đo trên các tr c t a đ là xentimét và làm tròn đ n ch s th p ủ ơ ị ụ ọ ộ ế ử ố ậphân th hai).ứ
Phát bi u quy t c khai phể ắ ương m t tích.ộ
Mu n khai phố ương m t tích c a các s không âm, ta có th khai phộ ủ ố ể ương
t ng th a s r i nhân các k t qu v i nhau. ừ ừ ố ồ ế ả ớ
Áp d ng:ụ
(1
đi m)ể
(0,5 đ)
Trang 40Câu 2 :
Đ nh nghĩa t s l ng giác c a m t góc nh n.ị ỉ ố ượ ủ ộ ọ
*T s gi a c nh đ i và c nh huy n đ c g i là sin c a góc , kí hi u sin ỉ ố ữ ạ ố ạ ề ựơ ọ ủ ệ
*T s gi a c nh k và c nh huy n đỉ ố ữ ạ ề ạ ề ựơc g i là cosin c a góc , kí hi u cosọ ủ ệ
*T s gi a c nh đ i và c nh k đỉ ố ữ ạ ố ạ ề ựơc g i là tang c a góc , kí hi u tg ọ ủ ệ
*T s gi a c nh k và c nh đ i đỉ ố ữ ạ ề ạ ố ựơc g i là côtang c a góc , kí hi u cotg ọ ủ ệ
Áp d ng: Tính các t s lụ ỉ ố ượng giác c a góc 60ủ 0.
(1
đi m) ể
(0,5 đ)
(0,5 đ)II.CÁC BÀI TOÁN (8 đi m)ể
(0,25 đ)
(0,5 đ)Bài 2:
< 1 >
Trang 42Bài 4: (3 đi m)ể
G a thi t, k t lu n đúng.ỉ ế ế ậ Hình v chính xác.ẽ (0,25 đ)(0,25 đ)
Trang 43a) Ch ng minh t giác OCBD là hình thoi.ứ ứ
Ta có : * CD AB (gi thi t ) ả ế
H trung đi m c a CD (1) (trong m t để ủ ộ ường tròn, đường kính vuông góc
v i m t dây thì qua trung đi m dây y). ớ ộ ể ấ
* H trung đi m c a OB (2) (gi thi t) ể ủ ả ế
* CD OB (3) (gi thi t) ả ế
T (1),(2),(3) ta đừ ược :
T giác OCBD có hai đứ ường chéo c t nhau t i trung đi m c a m i đắ ạ ể ủ ỗ ường là
hình bình hành và có hai đường chéo vuông góc v i nhau nên là hình thoi.ớ
(0,25 đ)
(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)
(0,2
5 đ)
(0,2
5 đ)
Trang 45a
bc
MP ở I
a) Ch ng minhứ rằng NIP cân
b) Gọi H là hình chiếu của M trên NI. Tính đ dài MH bi t KP = 5cm, .ộ ế
0,5
Trang 460,250,5
0,25
Bài 3
(2đ)
a) (d1): y = ax + b (d2): y = 3x + 1(d1) // (d2) a = , b 1 M(1; 2) (d1): 2 = 3.(1) + b 2 = 3 + b b = 5
V y (dậ 1): y = b)
x 0
y = 3x + 5 5 0
0,50,50,50,25
Trang 47N H
I
a) Ch ng minhứ NIP cân :(1đ)
MKP = MDI (g.c.g)
=> DI = KP (2 c nh tạ ương ng)ứVà MI = MP (2 c nh tạ ương ng)ứ
Vì NM IP (gt). Do đó NM vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến của NIP nên NIP cân t i N ạ
0,5
0,250,250,250,25 b)Tính MH: (0,5đ)
Xét hai tam giác vuông MNH và MNK, ta có :
MN chung, ( vì NIP cân t i N)ạ
Do đó :MNH = MNK (c nh huy n – gĩc nh n)ạ ề ọ => MH = MK (2 c nh tạ ương ng)ứ
Xét tam giác vuơng MKP, ta cĩ:
MK = KP.tanP = 5.tan353,501cmSuy ra: MH = MK 3,501cm
0,25
0,25c) Ch ng minhứ đúng NI là tiếp tuyến của đường tròn (M; MK) 1