Tài liệu tổng hợp tuyển chọn 46 đề thi môn Toán vào lớp 10 chuyên từ khắp cả nước từ năm 2014 đến năm 2017. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để củng cố, rèn luyện kiến thức môn Toán, vượt qua kì thi tuyển vào lớp 10 trường chuyên với kết quả như mong đợi.
Trang 1M c L c ụ ụ
Trang 2Đ s 1. Chuyên B c Ninh. Năm h c 20142015ề ố ắ ọ
Câu I. ( 1, 5 đi m ) ể
Cho phương trình (1) , v i n x , tham s m .ớ ẩ ố
1) Gi i phả ương trình (1) khi m = 1
2) Xác đ nh giá tr c a m đ phị ị ủ ể ương trình (1) có hai nghi m xệ 1 , x2 sao cho nh nh t.ỏ ấ
1) M t ngộ ười đi xe đ p t đ a đi m A đ n đ a đi m B , quãng đạ ừ ị ể ế ị ể ường AB dài 24km . Khi đi t B tr v A ừ ở ề
người đó tăng v n t c thêm 4km so v i lúc đi , vì v y th i gian v ít h n th i gian đi 30 phút . Tính v n ậ ố ớ ậ ờ ề ơ ờ ậ
t c c a xe đ p khi đi t A đ n B .ố ủ ạ ừ ế
2 ) Gi i phả ương trình
Câu IV . ( 3,0 đi m ) ể
Cho tam giác ABC có ba góc nh n và ba đọ ường cao AA’ , BB’ ,CC’ c t nhau t i H .V hình bình hành ắ ạ ẽBHCD . Đường th ng qua D và song song v i BC c t đẳ ớ ắ ường th ng AH t i M .ẳ ạ
1) Ch ng minh r ng năm đi m A, B ,C , D , M cùng thu c m t đứ ằ ể ộ ộ ường tròn
2) G i O là tâm đọ ường tròn ngo i ti p tam giác ABC .Ch ng minh r ng BM = CD và góc BAM = góc ạ ế ứ ằOAC
3) G i K là trung đi m c a BC , đọ ể ủ ường th ng AK c t OH t i G . Ch ng minh r ng G là tr ng tâm c a ẳ ắ ạ ứ ằ ọ ủtam giác ABC
Câu V .( 2, 0 đi m ) ể
1) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c P = aị ỏ ấ ủ ể ứ 2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2014
2) Có 6 thành ph trong đó c 3 thành ph b t k thì có ít nh t 2 thành ph liên l c đố ứ ố ấ ỳ ấ ố ạ ược v i nhau . ớ
Ch ng minh r ng trong 6 thành ph nói trên t n t i 3 thành ph liên l c đứ ằ ố ồ ạ ố ạ ược v i nhau.ớ
Trang 4D a vào đ th ta có giao đi m c a d và (P) là 2 đi m M ( 1 ; 1); N ( 2 ; 4 )ự ồ ị ể ủ ể
2) Do đ th ∆ c a hàm s y = ax + b song song v i (d) y = x + 2ồ ị ủ ố ớ
G i x ( km /h ) là v n t c ngọ ậ ố ười đi xe đ p t A > B ( x > 0 ) .ạ ừ
V n t c ngậ ố ười đó đi t B> A là: x + 4 (km/h)ừ
Th i gian ngờ ười đó đi t A > B là:ừ
Th i gian ngờ ườ ối đ đi t B v A là:ừ ề
Theo bài ra ta có:
=> x = 12 ( t/m ) . KL : V y v n t c c a ngậ ậ ố ủ ười đi xe đáp t A đ n B là 12 km/h.ừ ế2) ĐKXĐ 0 ≤ x ≤ 1 Đ t 0 < a = ặ
Trang 5=> t giác ABMD n i ti p đứ ộ ế ường tròn đường kính AD.
Ch ng minh tứ ương t ta có t giác AMDC n i ti p đự ứ ộ ế ường tròn đường kính AD
=> A, B ,C,D , M n m trên cùng m t đằ ộ ường tròn
2) Xét (O) có dây MD//BC => sđ cung MB = sđ cung CD => dây MB = dây CD hay BM = CD
Trang 6+ Theo ph n 1) và BC//MD => góc BAM =góc OACầ
3)Ch ng minh OK là đứ ường trung bình c a tam giác AHD => OK//AH và OK = AH hay (*)ủ
+ Ch ng minh tam giác OGK đ ng d ng v i tam giác HGA => , t đó suy ra G là tr ng tâm c a tam giác ứ ồ ạ ớ ừ ọ ủABC
+ Xét thành ph A .theo nguyên l í Dirichlet ,trong 5 thành ph còn l i thì có ít nh t 3 thành ph liên l c ố ố ạ ấ ố ạ
được v i A ho c có ít nh t 3 thành ph không liên l c đớ ặ ấ ố ạ ược v i A ( vì n u s thành ph liên l c đớ ế ố ố ạ ược
v i A cũng không vớ ượt quá 2 và s thành ph không liên l c đố ố ạ ược v i A cũng không vớ ượt quá 2 thì ngoài
A , s thành ph còn l i cũng không vố ố ạ ượt quá 4 ) . Do đó ch x y ra các kh năng sau :ỉ ả ả
Kh năng 1 :ả
s thành ph liên l c đố ố ạ ược v i A không ít h n 3 , gi s B,C,D liên l c đớ ơ ả ử ạ ược v i A . Theo đ bài trong 3 ớ ềthành ph B,C,D có 2 thành ph liên l c đố ố ạ ược v i nhau . Khi đó 2 thành ph này cùng v i A t o thành 3 ớ ố ớ ạthành ph đôi m t liên l c đố ộ ạ ược v i nhau .ớ
Kh năng 2 :ả
s thành ph không liên l c đố ố ạ ược v i A , không ít h n ,gi s 3 thành ph không liên l c đớ ơ ả ử ố ạ ược v i A là ớD,E,F . Khi đó trong b 3 thành ph ( A,D,E) thì D và E liên l c độ ố ạ ược v i nhau ( v ì D,E không liên l c ớ ạ
được v i A )ớ
Tương t trong b 3 ( A,E,F) v à ( A,F,D) th ì E,F liên l c đự ộ ạ ược v i nhau , F và D liên l c đớ ạ ược v i nhau ớ
và nh v y D,E,F l à 3 thành ph đôi m t liên l c đư ậ ố ộ ạ ược v i nhau .ớ
V y ta có ĐPCMậ
Trang 7Đ s 2. Chuyên B n Tre. Năm h c: 20142015ề ố ế ọ
Câu 1: (2,5 đi m)ể
a) Rút g n bi u th c sau: ọ ể ứ
b) Cho bi u th c: v i ể ứ ớ
i) Rút g n bi u th c B ọ ể ứ
ii) Tìm các giá tr nguyên c a x đ B nh n giá tr nguyênị ủ ể ậ ị
Câu 2: (2,5 đi m)ể
Cho h phệ ương trình v i là tham s ớ ố
a) Gi i h v i m = 3. ả ệ ớ
b) Gi i và bi n lu n h theo m. ả ệ ậ ệ
c) Tìm m nguyên đ h có nghi m là s nguyên.ể ệ ệ ố
Câu 3: (2 đi m)ể
Cho phương trình b c hai: (1), v i m là tham s ậ ớ ố
i) Gi i phả ương trình (1) khi m = 4
ii) Tìm các giá tr c a m đ phị ủ ể ương trình (1) có hai nghi m th a mãn h th c ệ ỏ ệ ứ
Trang 8b) Cho AD=2R.Tính di n tích c a t giác ABDC theo R ệ ủ ứ
c) G i O là tâm đọ ường tròn đường kính AD.Hãy tính di n tích hình viên phân gi i h n b i cung AMB và ệ ớ ạ ởdây AB theo R. d) G i K là giao đi m c a AB và MD,H là giao đi m c a AD và MC.Ch ng minh ba ọ ể ủ ể ủ ứ
đường th ng AM,BD,HK đ ng quy.ẳ ồ
Trang 9+ m = –3: (I) có vô s nghi m x ố ệ ∈ , y =ℝ
+ m ≠ 2 và m ≠ –3: (I) có nghi m duy nh t ệ ấ
c) Theo câu b, (I) có nghi m ệ ⇔ m ≠ 2
Khi m = –3, (I) có nghi m nguyên ch ng h n x = 1, y = 2ệ ẳ ạ
Khi m ≠ 2 và m ≠ –3: (I) có nghi m nguyên ệ ⇔∈ ℤ ⇔ m – 2 là ướ ủc c a 1
V y t p nghi m c a (1) là {1;3}ậ ậ ệ ủ
ii) Phương trình (1) có hai nghi m ệ
Trang 10a) Vì B và C thu c độ ường tròn đường kính AD nên ABD = ACD = 90o
Xét hai tam giác vuông ABD và ACD có chung c nh huy n AD, hai c nh góc vuông AB và AC b ng nhau ạ ề ạ ằ(do ∆ ABC đ u)ề
⇒ ∆ ABD = ∆ ACD (c nh huy n – c nh góc vuông)ạ ề ạ
Trang 11c) V OI ẽ ⊥ AB t i I. Xét tam giác vuông OIA ta có:ạ
T giác AMKH có KMH = KAH (=BMD) nên là t giác n i ti pứ ứ ộ ế
⇒ KHA = 180o – KMA = 180o – 90o = 90o
⇒ KH ⊥ AD
T (4) và (5), theo tiên đ –clít v đừ ề Ơ ề ường th ng song song, ta có J, K, H th ng hàng.ẳ ẳ
V y AM, BD và KH đ ng quy t i J.ậ ồ ạ
Trang 12Câu 4.(1,5 đi m) ể Cho a,b,c là các s th c dố ự ương abc=1 .Ch ng minh r ngứ ằ
Câu 5 (3đi m) ể Cho hình vuông ABCD v i tâm O .G i M là trung đi m AB các đi m N, P thu c BC, CD ớ ọ ể ể ộsao cho MN//AP.Ch ng minh r ngứ ằ
1.Tam giác BNO đ ng d ng v i tam giác DOP và góc NOP=45ồ ạ ớ 0
2.Tâm đường tròn ngo i ti p tam giác NOP thu c OC.ạ ế ộ
3.Ba đường th ng BD, AN, PM đ ng quyẳ ồ
Câu 6.(1 đi m) ể Có bao nhiêu t p h p con A c a t p h p{1;2;3;4;….;2014} th a mãn đi u ki n A có ít ậ ợ ủ ậ ợ ỏ ề ệ
Trang 13Hướng d nẫ
ĐKXĐ :
Áp d ng B t đ ng th c ta có đúng v i m i A,Bụ ấ ẳ ứ ớ ọ
K t h p v i GT ta có D u “=” x y ra khiế ợ ớ ấ ả
Câu 3. (1,5 đi m) ể Ch ng minh r ng v i m i s nguyên n ≥ 6 thì s :ứ ằ ớ ỗ ố ố
( Do ta áp d ng b t đ ng th c Cô si cho 3 s dụ ấ ẳ ứ ố ương:
Nhân theo v 2 b t đ ng th c trên, ta đế ấ ẳ ứ ược:
Khi đó Ta có
D u “=” x y ra khiấ ả
Câu 5 (3đi m) ể Cho hình vuông ABCD v i tâm O .G i M là trung đi m AB các đi m N, P thu c BC, CD ớ ọ ể ể ộsao cho MN//AP.Ch ng minh r ngứ ằ
Trang 141.Tam giác BNO đ ng d ng v i tam giác DOP và góc NOP=45ồ ạ ớ 0
1. Đăt AB = a ta có AC = a Ch ng minh Tam giác ADP đ ng d ng tam giác NBM (g.g) suy ra mà OB.OD ứ ồ ạ
=
tam giác DOP đ ng d ng BNO (c.g.c). t đó tính đồ ạ ừ ược
2.Tâm đường tròn ngo i ti p tam giác NOP thu c OC.ạ ế ộ
Theo a ta có góc PON = góc ODP=450
tam giác DOP đ ng d ng ONP (c.g.c). suy ra góc DOP= góc ONPồ ạ
nên DO là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn ngo i tiêp tam giác OPNạ
3.Ba đường th ng BD, AN, PM đ ng quyẳ ồ
Đ t giao đi m cua MN và BC là Qvà AP là K áp dung tính chát phân giác cho tam giác MBN; APDặ ể
ta có. Gi s MP c t AN t i I . K I c t MN t i H Áp d ng đ nh lí ta lét ả ử ắ ạ ắ ạ ụ ị
T (1) và (2) Suy ra Q trùng H, v y BD, PM, AN đ ng quyừ ậ ồ
Câu 6.(1 đi m) ể Có bao nhiêu t p h p con A c a t p h p{1;2;3;4;….;2014} th a mãn đi u ki n A có ít ậ ợ ủ ậ ợ ỏ ề ệ
nh t 2 ph n t và n u x ấ ầ ử ế ∈ A, y ∈ A, x > y , thì :
Hướng d nẫ
V i m i t p A là t p con c a S = {1;2;3; ;2014} th a mãn đ bài, g i a và b l n lớ ỗ ậ ậ ủ ỏ ề ọ ầ ượt là ph n t nh ầ ử ỏ
nh t và l n nh t c a A (a, b ấ ớ ấ ủ ∈ S, a < b)
Ta ch ng minh b ≤ 2a, th t v y, gi s b > 2aứ ậ ậ ả ử
Theo gi thi t Mà b > 2a => b – a > a > 0 => c = , mâu thu n v i a là ph n t nh nh t c a A.ả ế ẫ ớ ầ ử ỏ ấ ủ
Trang 15V y b ≤ 2aậ
G i d là ph n t l n nh t c a t p B = A\{b}. Ta ch ng minh b ≥ 2d. Th t v y gi s b < 2d, theo gi ọ ầ ử ớ ấ ủ ậ ứ ậ ậ ả ử ảthi t thìế
mà b < 2d => 0 < b – d < d => e >
Suy ra e ∈ A nh ng e ư ∉ B ⇒ e = b ⇒
(mâu thu n vì VP là s chính phẫ ố ương, VT không là s chính phố ương)
V y b ≥ 2d ậ ⇒ 2d ≤ b ≤ 2a ⇒ d ≤ a. Mà a ≤ d (a và d l n lầ ượt là ph n t nh nh t và l n nh t c a B) nên a ầ ử ỏ ấ ớ ấ ủ
Cho Quãng đường AB dài 120 km. Lúc 7 gi sáng m t xe máy đi t A đ n B. Đi đờ ộ ừ ế ược xe b h ng ph i ị ỏ ả
d ng l i 10 phút đ s a r i đi ti p v i v n t c kém v n t c lúc đ u 10km/h. Bi t xe máy đ n B lúc 11h40ừ ạ ể ử ồ ế ớ ậ ố ậ ố ầ ế ế phút tr a cùng ngày. Gi s v n t c xe máy trên quãng đư ả ử ậ ố ường đ u không đ i và v n t c xe máy trên ầ ổ ậ ốquãng đường còn l i cũng không đ i .H i xe máy b h ng lúc m y gi ?ạ ổ ỏ ị ỏ ấ ờ
Câu 3 (1,5 đi m)ể
Trong m t ph ng t a đ Oxy cho Parabol (P) : y=xặ ẳ ọ ộ 2 và đường th ng (d) : (m là tham s )ẳ ố
1.Ch ng minh r ng v i m i giá tr c a m đứ ằ ớ ỗ ị ủ ường th ng (d) c t (P) t i 2 đi m phân bi t .ẳ ắ ạ ể ệ
2. G i ọ x1 ; x2 là là hoành đ các giao đi m (d) và (P),đ t ộ ể ặ
CMR:
Câu 4 (3 đi m)ể :
Cho t giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ường tròn (O) đường kính AC = 2R .G i g i K,M theo th t là chân các ọ ọ ứ ự
đường vuông góc h t A và C xu ng BD, E là giao đi m c a AC và BD, bi t K thu c đo n BE ( ạ ừ ố ể ủ ế ộ ạ K B ;
K E) .Đường th ng đi qua K song song v i BC c t AC t i P.ẳ ớ ắ ạ
1.Ch ng minh t giác AKPD n i ti p đứ ứ ộ ế ường tròn
2.Ch ng minh KP ứ PM
3. Bi t ế ABD 60o và AK=x .Tính BD theo R và x
Câu 5: (1 đi m) ể Gi i phả ương trình
H tế
Trang 16H và tên thí sinh s báo danh ọ ố
HƯỚNG D N GI I Đ THI VÀO 10 CHUYÊN TOÁN SP HÀ N I VÒNG 1Ẫ Ả Ề Ộ
Ngày 5/6/2014Câu 1
Câu 2
G i v n t c trên quãng đọ ậ ố ường ban đ u là x (km/h) x>10ầ
Thì v n t c trên quãng đậ ố ường sau là x10 (km/h)
Th i gian đi trên quãng đờ ường ban đ u là ầ
Th i gian đi trên quãng đờ ường sau là
Vì th i gian đi c 2 quãng đờ ả ường là 11h40 phút – 7h 10 phút =
Nên ta có PT:
Gi i ra x=30 th a mãn đi u ki n. Th i gian đi trên quãng đả ỏ ề ệ ờ ường ban đ u ầ
V y xe h ng lúc 10 hậ ỏ
Câu 3 a) xét h ph ng trình ệ ươ
PT(1) có h s a và c trái d u nên luôn có 2 nghi m phân bi t m i m nên (P) và (d ) luôn c t nhau t i 2 ệ ố ấ ệ ệ ọ ắ ạ
đi m phân bi t v i m i m.ể ệ ớ ọ
b) Theo Vi ét
Ta có
Nên
Câu 4
Trang 171 Ta có PAD PKD
( cùng b ng ằ CBD đ ng v ) nên t giác AKPD n i ti p ( qu tích cung ch a góc)ồ ị ứ ộ ế ỹ ứ
2.Theo ph n 1 thì DP vuông góc AC nên MDCP n i ti p suy ra: ầ ộ ế MPD MCD mà MCD ACB ( cùng ph 2 ụ MDC ACB ) mà APK ACB ( đ ng v ) nên ồ ị MPD APK Ta có MPD MPE 90 0 APK MPE 90o suy ra KP PM
3.ta có Pitago tam giác vuông AKD vuông t i K tính đạ ược tam giác BAK vuông t i K có góc ABK=60ạ 0
Trang 18Đ s 5. Chuyên Hà Tĩnh. Năm h c: 20142015ề ố ọ
Bài 1: Cho bi u th c v i x > 0; x ể ứ ớ 9
a) Rút g n bi u th c Pọ ể ứ
b) Tìm các giá tr c a x đ ị ủ ể
Bài 2: Cho ph ng trình (m là tham s )ươ ố
a) Gi i phả ương trình khi m = 1
b) Tìm m đ phể ương trình có hai nghi m phân bi t xệ ệ 1, x2 th a mãn ỏ
Bài 3: a) Gi i ph ng trình ả ươ
Trang 19Bài 3: a) ĐKXĐ: x 1. Ph ng trình t ng đ ngươ ươ ươ
V y nghi m c a phậ ệ ủ ương trình x = 3
b)ĐKXĐ: y 1
T phừ ương trình (1) c a h ta có ủ ệ
Xét x = 2 thay vào (2) được(v i y ớ 2)
Xét x=y21 thay vào (2) được
Đ t =>y=aặ 2+1
Đ i chi u ĐKXĐ ta có là nghi m c a h phố ế ệ ủ ệ ương trình đã choBài 4:
Trang 20a) Ta có BOC= 2.BAC= 2.45o =90o (Góc n i ti p, góc tâm cùng ch n cung BC)ộ ế ở ắ
Do đó BFC=BOC=BEC= 90o suy ra đ nh F, O, E cùng nhìn BC dỉ ưới góc 90o nên B, F, O, E, C cùng thu c ộ
m t độ ường tròn đường kính BC (Bài toán cung ch a góc) ứ
Hay t giác BFOC n i ti pứ ộ ế
Ta có FOB= FCB (Cùng ch n cung BF)ắ
EOC= EBC (Cùng ch n cung EC)ắ
Mà FCB + EBC= 90o –ABC+ 90o ACB
180o ( ABC+ ACB)= BAC= 45o => FOB+ EOC =45o
Hay EOF= 135o . M t khác vì I đ i x ng v i O qua EF nên EIF= EOF= 135ặ ố ứ ớ o=> EIF+ BAC= 180o
Do đó t giác AEIF n i ti p đứ ộ ế ường tròn (T ng hai góc đ i b ng 180ổ ố ằ 0)
b)Theo câu a t giác BFEC n i ti p nên AFE =ACB (Cùng bù v i EFB) ứ ộ ế ớ AFE ACB (g – g)
=> (Vì AEB vuông cân t i E)ạ
Bài 5: D dàng nh n th y x = 0 không ph i là nghi m c a phễ ậ ấ ả ệ ủ ương trình
Gi s là nghi m c a phả ử ệ ủ ương trình đã cho. Chia 2 v c a phế ủ ương trình cho được
Đ t ặ
Do đó ta có phương trình:
Áp d ng BĐT Bunhia đụ ược
V y . D u “=” x y ra khi và ch khi ậ ấ ả ỉ
Bài gi iả : Nguy n Ng c Hùng – THCS Hoàng Xuân Hãn – Đ c Th Hà Tĩnhễ ọ ứ ọ
Trang 21Đ s 6. Chuyên Khánh Hòa. Năm h c: 20142015ề ố ọ
Bài 1: (2,00 đi m)ể
1) Không dùng máy tính c m tay, tính giá tr bi u th c: ầ ị ể ứ
2) Rút g n bi u th c v i a>0; 4ọ ể ứ ớ
Cho n a đử ường tròn (O) đường kính AB = 2R. V đẽ ường th ng d là ti p tuy n c a (O) t i B. Trên cung ẳ ế ế ủ ạ
AB l y đi m M tùy ý (M khác A và B), tia AM c t d t i N. G i C là trung đi m c a AM, tia CO c t d t i ấ ể ắ ạ ọ ể ủ ắ ạD
a)Ch ng minh r ng: OBNC n i ti p.ứ ằ ộ ế
b)Ch ng minh r ng: NO ứ ằ ⊥ AD
c)Ch ng minh r ng: CA.CN = CO .CD.ứ ằ
d)Xác đ nh v trí đi m M đ ( AM AN) đ t giá tr nh nh t.ị ị ể ể ạ ị ỏ ấ
H TẾ
Trang 22b)Vì A ∈ (P) có hoành đ xộ A=2 nên yA=2 . V y A(2; 2)ậ
L y M(xấ M; 0) b t kì thu c Ox,ấ ộ
Ta có: |MAMB|AB (Do M thay đ i trên O và BĐT tam giác)ổ
D u “ =” x y ra khi đi m A, B, M th ng hàng khi đó M là giao đi m c a đấ ả ể ẳ ể ủ ường th ng AB và tr c Ox.ẳ ụ
L p pt đậ ường th ng AB:ẳ
Trang 23G i phọ ương trình đường th ng AB có d ng: y = ax +bẳ ạ
Do A, B thu c độ ường th ng AB nên ta có:ẳ
V y phậ ương trình đường th ng AB là: ẳ
Tìm giao đi m c a để ủ ường th ng AB và O (y = 0)=> x = 4 => M(4;0)ẳBài 4 (4,00 đi m)ể
a)Ch ng minh r ng: OBNC n i ti pứ ằ ộ ế
Ta có OC ⊥ AM => OCN=90o
Đường th ng d là ti p tuy n c a (O) t i B nên OBN=90ẳ ế ế ủ ạ o
V y T giác OBNC n i ti p có OCN+OBN=180ậ ứ ộ ế o
b)Ch ng minh r ng: NO ứ ằ ⊥ AD
Trong ∆AND có hai đường cao là AB và GC c t nhau t i O.ắ ạ
Suy ra NO là đường cao th ba hay: NO ứ ⊥ AD
Trang 243) G i ọ M là hình chi u vuông góc c a ế ủ O trên BC. Đường th ng ẳ BB1c t (ắ O) t i giao đi m th hai là ạ ể ứ
E, kéo dài MB1c t ắ AE t i ạ N. Ch ng minh r ng ứ ằ
Bài 4: (1,0 đi m ể ): Tìm các s nguyên ố x; y th a mãn ỏ
Bài 5: (1,5 đi m ể ):
1) Trên b ng ghi m t s nguyên dả ộ ố ương có hai ch s tr lên. Ngữ ố ở ười ta thi t l p s m i b ng cách ế ậ ố ớ ằxóa đi ch s hàng đ n v c a s đã cho, sau đó c ng vào s còn l i 7 l n s v a b xóa. Ban đ u ữ ố ơ ị ủ ố ộ ố ạ ầ ố ừ ị ầtrên b ng ghi s 6ả ố 100. H i sau m t s bỏ ộ ố ước th c hi n nh trên ta có th thu đự ệ ư ể ược 1006 hay không ?
Trang 252)Cho các s th c dố ự ương x, y, z th a mãn . Ch ng minh r ng:ỏ ứ ằ
Vì x, y, z d ng, áp d ng BĐT Côsi ta có:ươ ụ
T (1) và (2) => :ừ
Tương t : ự
Trang 26G i đ th hàm s y=xọ ồ ị ố 2 là parabol (P), đ th hàm s y=(m+4)x2m5 là đồ ị ố ường th ng (d).ẳ
a. Tìm giá tr c a m đ (d) c t (P) t i hai đi m phân bi t.ị ủ ể ắ ạ ể ệ
b. Khi (d) c t (P) t i hai đi m phân bi t A và B có hoành đ l n lắ ạ ể ệ ộ ầ ượt là x1;x2 Tìm các giá tr c a m ị ủsao cho
D là đi m đ i x ng c a B qua O, C là giao đi m c a PD và để ố ứ ủ ể ủ ường tròn (O)
a.Ch ng minh t giác BHCP n i ti p.ứ ứ ộ ế
Trang 27Pt hoành đ giao đi m c a (d) và (P) là: ộ ể ủ
Đ (d) c t (P) t i hai đi m phân bi t khi Pt (1) có hai nghi m phân bi t khi ể ắ ạ ể ệ ệ ệ 0
V y: v i m > 2 ho c m < 2 thì (d) c t (P) t i hai đi m phân bi t.ậ ớ ặ ắ ạ ể ệ
Trang 28=> PO cũng là đường cao, trung tuy n ế ABP .
Xét t giácBHCP ta có ứ BHP 900 (Vì PO AB)
=> MH là trung bìnhABQ
=> M là trung đi m c a AQể ủ
Bài 5: (1,0 đi m)ể
Trang 291. Cho hai phương trình: (trong đó x là n, b và c là các tham s ).ẩ ố
Bi t phế ương trình (1) có hai nghi m xệ 1 và x2, phương trình (2) có hai nghi m xệ 3 và x4 th a mãn đi u ki n .ỏ ề ệ Xác đ nh b và c.ị
2. Ch ng minh r ng n u p là s nguyên t l n h n 3 thì (p + 1)(p – 1) chia h t cho 24.ứ ằ ế ố ố ớ ơ ế
Câu 4 (3,0 đi m).ể
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) c t nhau t i hai đi m phân bi t A và B. T m t đi m C thay đ i ắ ạ ể ệ ừ ộ ể ổtrên tia đ i c a tia AB, v các ti p tuy n CD, CE v i đố ủ ẽ ế ế ớ ường tròn tâm O (D, E là các ti p đi m và E n m ế ể ằtrong đường tròn tâm O’). Hai đường th ng AD và AE c t đẳ ắ ường tròn tâm O’ l n lầ ượ ạt t i M và N (M và
N khác A). Đường th ng DE c t MN t i I.ẳ ắ ạ
Trang 30ĐÁP ÁNCâu 1
Trang 31a) Vì DAEB là t giác n i ti p nên ứ ộ ế DAB= DEB
Vì ABNM là t giác n i ti p nên ứ ộ ế DAB= BNI
Trang 32b) Vì ABNM là t giác n i ti p nên ứ ộ ế BAE =BMI (1)
Vì DAEB và DMIB là các t giác n i ti p nênứ ộ ế
ABE =ADE và MBI= ADE =>ABE =MBI (2)
T (1) và (2) ừ ⇒tam giác BAE đ ng d ng v i tam giác BMI (g.g)ồ ạ ớ
c) Ta ch ng minh ứ AD. BE =AE. BD
Vì CD là ti p tuy n c a (O) nênế ế ủ
CDA =CBD
=>tam giác CDA đ ng d ng v i tam giác CBD (g.g)ồ ạ ớ
Ch ng minh tứ ương t ta có ự
Mà theo tính ch t ti p tuy n ta có CD = CE nên ấ ế ế
Ta ch ng minh DE đi qua đi m K là giao hai ti p tuy n t i A và B c a (O)ứ ể ế ế ạ ủ
G i Kọ 1, K2 l n lầ ượt là giao đi m c a DE v i ti p tuy n c a (O) t i A và B.ể ủ ớ ế ế ủ ạ
Trang 33Đ s 10. Chuyên Năng Khi u HCM. Năm h c: 20142015ề ố ế ọ
Câu I. Cho ph ng trình v i m là tham s ươ ớ ố
a) Tìm m sao cho phương trình (1) có hai nghi m phân bi t. Ch ng minh r ng khi đó t ng c a hai ệ ệ ứ ằ ổ ủnghi m không th là s nguyên.ệ ể ố
b) Tìm m sao cho phương trình (1) có hai nghi m xệ 1;x2 th a mãn đi u ki nỏ ề ệ
Câu II. 1) Gi i h ph ng trình ả ệ ươ
2) Cho tam giác ABC vuông t i A v i các đạ ớ ường phân giác trong BM và CN. Ch ng minh b t đ ng th c ứ ấ ẳ ứCâu III. Cho các s nguyên d ng a, b, c sao cho ố ươ
a) Ch ng minh r ng a + b không th là s nguyên t ứ ằ ể ố ố
b) Ch ng minh r ng n u c > 1 thì a + c và b + c không th đ ng th i là s nguyên tứ ằ ế ể ồ ờ ố ố
Câu IV. Cho đi m C thay đ i trên n a đ ng tròn đ ng kính AB = 2R ( C ≠ A, C ≠ B). G i H là hình ể ổ ử ườ ườ ọchi u vuông góc c a C lên AB; I và J l n lế ủ ầ ượt là tâm đường tròn n i ti p các tam giác ACH và BCH. Các ộ ế
đường th ng CI, CJ c t AB l n lẳ ắ ầ ượ ạt t i M, N
a) Ch ng minh r ng AN = AC, BM = BC.ứ ằ
b) Ch ng minh 4 đi m M, N, J, I cùng n m trên m t đứ ể ằ ộ ường tròn và các đường th ng MJ, NI, CH ẳ
đ ng quy.ồ
c) Tìm giá tr l n nh t c a MN và giá tr l n nh t c a di n tích tam giác CMN theo R.ị ớ ấ ủ ị ớ ấ ủ ệ
Câu V. Cho 5 s t nhiên phân bi t sao cho t ng c a ba s b t k trong chúng l n h n t ng c a hai s ố ự ệ ổ ủ ố ấ ỳ ớ ơ ổ ủ ốcòn l i.ạ
a) Ch ng minh r ng t t c 5 s đã cho đ u không nh h n 5.ứ ằ ấ ả ố ề ỏ ơ
b) Tìm t t c các b g m 5 s th a mãn đ bài mà t ng c a chúng nh h n 40.ấ ả ộ ồ ố ỏ ề ổ ủ ỏ ơ
H t ế
Trang 34a) Phương trình (1) có h s nên là phệ ố ương trình b c hai n x. Do đóậ ẩ
Phương trình (1) có hai nghi m phân bi t ệ ệ
Đ t , đi u ki n a ≥ 0, b ≥ 0. H (I) tr thànhặ ề ệ ệ ở
L y (1) tr (2) ta đấ ừ ược:
Thay a = b vào (1) ta có
V y h phậ ệ ương trình có nghi m ệ
2)
Trang 35Vì BM, CN l n lầ ượt là phân giác góc ABC, ACB nên theo tính ch t đấ ường phân giác, ta có:
Áp d ng đ nh lý Pi–ta–go cho tam giác vuông ABC và BĐT Cô–si cho hai s không âm, ta có:ụ ị ố
Câu III
a) Ta có:
Gi s a + b là s nguyên t , khi đó t (*) ả ử ố ố ừ ⇒ ab ⋮ (a + b) ⇒ a ⋮ (a + b) ho c b ặ ⋮ (a + b)
Đi u này mâu thu n do 0 < a < a + b, 0 < b < a + b.ề ẫ
Do đó a + c = b + c = 3c, không là s nguyên t v i c > 1 (mâu thu n v i gi s )ố ố ớ ẫ ớ ả ử
V y a + c và b + c không th đ ng th i là s nguyên t ậ ể ồ ờ ố ố
Suy ra CAN= ANC ⇒ ∆ ACN cân t i A ạ ⇒ AC = AN
Ch ng minh tứ ương t ta có BC = BM.ự
b) Vì CM, CN l n lầ ượt alà phân giác c a góc ACH và BCH nênủ
Trang 36Tam giác ACN cân t i A có AI là phân giác k t đ nh A, nên cũng là trung tr c c a đáy CN.ạ ẻ ừ ỉ ự ủ
⇒ IC = IN
⇒ ∆ ICN cân t i I.ạ
Tam giác ICN cân t i I có ICN=45ạ o nên là tam giác vuông cân t i Iạ
⇒ CI ⊥ IN
Ch ng minh tứ ương t ta có CJ ự ⊥ MJ
T giác MIJN có MIN=MJN=90ứ o nên là t giác n i ti pứ ộ ế
⇒ B n đi m M, I, J, N cùng thu c m t đố ể ộ ộ ường tròn
Vì CH ⊥ MN, MJ ⊥ CN, NI ⊥ CM nên CH, MJ, NI đ ng quy t i tr c tâm c a ∆ CMN.ồ ạ ự ủ
c) Đ t ặ
Theo câu a, ta có AN=AC= b; BM=BC=b
Do đó a+b=AN+BM=BC+MN=>MN=a+bBC=a+b2R
Ta có:
D u b ng x y ra khi và ch khi a = b ấ ằ ả ỉ ⇔ CA = CB ⇔ C là đi m chính gi a n a để ữ ử ường tròn
Vì C thu c n a độ ử ường tròn đường kính AB nên CH ≤ R
Do đó
D u b ng x y ra ấ ằ ả ⇔ C là đi m chính gi a n a để ữ ử ường tròn
V y giá tr nh nh t c a MN là và giá tr nh nh t c a di n tích tam giác CMN là ậ ị ỏ ấ ủ ị ỏ ấ ủ ệ
đ u x y ra khi và ch khi C là đi m chính gi a n a đề ả ỉ ể ữ ử ường tròn đường kính AB
Câu V
a) G i 5 s t nhiên đã cho là a, b, c, d, e.ọ ố ự
Do chúng đôi m t phân bi t nên có th gi s a < b < c < d < e.ộ ệ ể ả ử
Theo gi thi t ta có a + b + c > d + e ả ế ⇒ a + b + c ≥ d + e + 1
Trang 37Đ s 11. Chuyên Ngo i Ng DHQG Hà N i. Năm h c: 20142015ề ố ạ ữ ộ ọ
Trang 38Cho tam giác nh n ọ ABC (AB < AC) n i ti p độ ế ường tròn (O). K đẻ ường cao AH c a tam giác ủ ABC. G i ọ
P, Ql n lầ ượt là chân c a đủ ường vuông góc k t ẻ ừ H đ n các c nh ế ạ AB, AC
1. Ch ng minh r ng ứ ằ BCQP là t giác n i ti p.ứ ộ ế
2. Hai đường th ng ẳ PQ và BC c t nhau t i ắ ạ M. Ch ng minh r ng ứ ằ MH2= MB.MC
3. Đường th ng ẳ MA c t đắ ường tròn (O) t i ạ K (K khác A). G i ọ I là tâm c a đủ ường tròn ngo i ti p t ạ ế ứgiácBCQP. Ch ng minh r ng ba đi m ứ ằ ể I, H, K th ng hàng.ẳ
Câu 5. (1,0 đi m)ể
Ch ng minh r ng:ứ ằ
ĐÁP ÁNCâu 1
1. Ta có:
K t h p v i ĐKXĐ, ta cólà đi u ki n c n tìm.ế ợ ớ ề ệ ầ
Câu 2
Trang 39Suy ra BPQC là t giác n i ti p.ứ ộ ế
2. Vì BPQC là t giác n i ti p nênứ ộ ế
MBP= MQC
Vì APHQ là t giác n i ti p nên: ứ ộ ế MQH =BAH
Mà BAH= MHP (cùng ph v i ụ ớ PBH )
nên MQH= MHP
Trang 40T (1) và (2) ừ ⇒MH2 =MB .MC
3. Vì AKBC là t giác n i ti p nênứ ộ ế
K t h p v i k t qu ý 2, ta cóế ợ ớ ế ả
⇒ HK là đường cao c a tam giác vuông AHM.ủ