Tổng hợp 80 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 có kèm theo đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và chấm điểm. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tư liệu hỗ trợ cho quá trình học tập môn Toán lớp 8.
Trang 1Đ 1Ề Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ
Môn TOÁN L P 8Ớ
Th i gian: 90 phút ờ
I. TR C NGHI M KHÁCH QUAN: (4,0 đi m) Ắ Ệ ể
Hãy khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ
Câu 1: K t qu c a phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:ế ả ủ
A. xy2 + 4xy – 5 B. x2y2 + 4xy – 5 C. x2 – 2xy – 1 D. x2 + 2xy + 5Câu 2: Giá tr c a bi u th c t i x = là:ị ủ ể ứ ạ
Câu 9: K t qu c a phép tính + là:ế ả ủ
A. 600 B. 1200 C. 1300 D. 1500Câu 15: S đo m i góc c a hình l c giác đ u là: ố ỗ ủ ụ ề
A. 1020 B. 600 C. 720 D. 1200
Câu 16: Di n tích c a hình ch nh t thay đ i nh th nào n u chi u dài tăng 3 l n và chi u ệ ủ ữ ậ ổ ư ế ế ề ầ ề
r ng gi m đi 3 l n ? ộ ả ầ
A. Di n tích không đ i ệ ổ B. Di n tích tăng lên 3 l n ệ ầ
C. Di n tích gi m đi 3 l n ệ ả ầ D. C A, B, C đ u saiả ề
Trang 2II. T LU N: (6,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: (2,0 đi m) ể
Rút g n bi u th c r i tính giá tr c a bi u th c t i x = 5 và y = 3.ọ ể ứ ồ ị ủ ể ứ ạ
Phân tích đa th c 2x – 2y – xứ 2 + 2xy – y2 thành nhân t ử
Câu 18: (1,5 đi m) Cho bi u th c (x 2)ể ể ứ
Rút g n bi u th c.ọ ể ứ
Tìm x Z đ A là s nguyên.ể ố
Câu 19: (2,5 đi m) Cho hình thang cân ABCD có DC = 2AB. G i M là trung đi m c a c nh ể ọ ể ủ ạ
DC, N là đi m đ i x ng v i A qua DC.ể ố ứ ớ
V y t i x = 5 và y = 3 (TMĐKXĐ) thì giá tr c a bi u th c là ậ ạ ị ủ ể ứ
Phân tích đa th c 2x – 2y – xứ 2 + 2xy – y2 thành nhân t ử
Trang 3Ta có: N đ i x ng v i A qua DC ố ứ ớ
AN là đường cao c a tam giác cân ADMủ
AN cũng là đường trung tuy n c a tam giác cân ADMế ủ
Trang 4Bài 2. (2,0 đi m) ể Cho
a) Tìm đi u ki n c a x đ P xác đ nh ?ề ệ ủ ể ị
b) Rút g n bi u th c P.ọ ể ứ
c) Tính giá tr c a bi u th c P khi .ị ủ ể ứ
Bài 3. (2,0 đi m) ể Cho hai đa th c A = 2xứ 3 + 5x2 2x + a và B = 2x2 x + 1
a) Tính giá tr đa th c B t i x = 1 ị ứ ạ
b) Tìm a đ đa th c A chia h t cho đa th c Bể ứ ế ứ
c) Tìm x đ giá tr đa th c B = 1ể ị ứ
Bài 4. (3,5đi m) ể Cho ΔABC có và AH là đường cao. G i D là đi m đ i x ng v i H qua AB, E làọ ể ố ứ ớ
đi m đ i x ng v i H qua AC. G i I là giao đi m c a AB và DH, K là giao đi m c a AC và HE.ể ố ứ ớ ọ ể ủ ể ủ
(0,5đ)
5x3 5x = 5x.( x2 1) = 5x.( x 1)(x + 1)
0,250,25
Trang 5(0,75đ)
P =
0,25x2
b
(1,0đ)
Xét: 2x3+5x2 2x+a 2x2 x+1 2x3 x2+
x
x + 3 6x2
3x + a 6x2
3x + 3
a 3
Đ đa th c 2xể ứ 3 + 5x2 2x + a chia h t cho đa ế
th c 2xứ 2 x +1 thì đa
th c d ph i b ng 0 ứ ư ả ằnên => a 3 = 0 => a = 3
0,250,250,25 0,25
Trang 6(1,0đ)
Xét t giác AIHK cóứ
0,250,250,25
0,25
b
(0,75đ)
Có ∆ADH cân t i A ạ (Vì
AB là đ ườ ng cao đ ng ồ
th i là đ ờ ườ ng trung tuy n) ế
=> AB là phân giác c a ủhay
Có ∆AEH cân t i Aạ (AC
là đ ườ ng cao đ ng th i ồ ờ
là đ ườ ng trung tuy n) ế
=> AC là phân giác c aủ hay
Mà nên =>
=> 3 đi m D, A, E ể
th ng hàng (đpcm).ẳ
0,250,250,25
c
(0,75đ)
Có BC = BH + HC (H thu c BC).ộ
Mà ∆BDH cân t i B ạ
=> BD = BH; ∆CEH cân t i C => CE = CH.ạ
V y BH + CH = BD ậ+ CE => BC = BH +
HC = BD + CE.
(đpcm)
0,250,250,25
S∆AEK S∆AHK = S∆AEH
Trang 7I– PH N TR C NGHI M (4 đi m) Ầ Ắ Ệ ể
Khoanh tròn ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng.ả ờ
Câu 1: Đi u ki n đ giá tr phân th c xác đ nh là:ề ệ ể ị ứ ị
A. Có 2 góc b ng nhau.ằ B. Có hai c nh bên b ng nhau. ạ ằ
C. Có hai đường chéo b ng nhauằ D. Có hai c nh đáy b ng nhau.ạ ằ
Trang 8Câu 7: M u th c chung c a các phân th c ẫ ứ ủ ứ là:
Cho bi u th c: A = (v i x 0 và x 3)ể ứ ớ
a) Rút g n bi u th c Aọ ể ứ
b) Tìm giá tr c a x đ A có giá tr nguyên.ị ủ ể ị
Câu 3: (3,0 đi m) ể Cho hình ch nh t ABCD có AB = 2AD. V BH vuông góc v i AC . G i M, N, Pữ ậ ẽ ớ ọ
l n lầ ượt là trung đi m c a AH, BH, CD.ể ủ
a) Ch ng minh t giác MNCP là hình bình hành.ứ ứ
b) Ch ng minh MP vuông góc MB.ứ
c) G i I là trung đi m c a BP và J là giao đi m c a MC và NP.ọ ể ủ ể ủ
Ch ng minh r ng: MI ứ ằ – IJ < JP
Câu 4: (1 đi m) ể Cho các s x, y tho mãn đ ng th cố ả ẳ ứ .
Tính giá tr c a bi u th c M = ị ủ ể ứ
ĐÁP ÁN
I. Tr c nghi m: (4 đi m) m i ý đúng 0,5 đắ ệ ể ỗ
II. T lu n: (6 đi m)ự ậ ể
Trang 9Vì 4(x + y)2 0; (x – 1)2 0; (y + 1)2 0 v i m i x,ớ ọ y Nên (*) x y ra khi xả = 1 và y = 1
T đó tính đừ ược M = 1
0,250,250,250,25
1 đ
–––– H t ––––ế
Môn TOÁN L P 8Ớ
Trang 10Cho tam giác ABC cân t i A. G i D, E l n l ạ ọ ầ ượ t là trung đi m c a AB, BC ể ủ
a) G i M là đi m đ i x ng v i E qua D. Ch ng mi ọ ể ố ứ ớ ứ nh t giác ACEM là hình bình ứ hành
Trang 11= x(x – 3) + 2(x – 3)
= (x – 3)(x + 2)
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 120.25 0.25
Ta có 0 nên < 0 v i m i x ớ ọ
V y A < 0 hay luôn luôn âm v i m i giá tr x ậ ớ ọ ị
0.25
0.25 0.25
a) tø gi¸c ABDM lµ h×nh thoi.
b) AM CD
c) Gäi I lµ trung ®iÓm cña MC; chøng minh IN HN.
Trang 13 ChØ ra thªm ADBM hoÆc MA = MD råi kÕt luËn ABDM lµ h×nh thoi
0,50,50,5b) Chøng minh M lµ trùc t©m cña ADC => AM CD 1
Trang 14a) V i đi u ki n nào c a x thì giá tr c a bi u th c A đớ ề ệ ủ ị ủ ể ứ ược xác đ nh?ị
b) Rút g n bi u th c A.ọ ể ứ
c) Tìm giá tr c a bi u th c A t i x = 1. ị ủ ể ứ ạ
Câu 4 (3,5 đi m) ể Cho tam giác MNP vuông t i M, đ ng cao MH. G i D,ạ ườ ọ E l n lầ ượt là chân các đường vuông góc h t H xu ng MN và MP.ạ ừ ố
a) Ch ng minh t giác MDHE là hình ch nh t.ứ ứ ữ ậ
b) G i A là trung đi m c a HP. Ch ng minh tam giác DEA vuông.ọ ể ủ ứ
c) Tam giác MNP c n có thêm đi u ki n gì đ DE=2EA.ầ ề ệ ể
Câu 5 (0,5 đi m) ể Cho a + b = 1. Tính giá tr c a các bi u th c sau:ị ủ ể ứ
M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b)
Trang 15Câu Ý N i dungộ Đi mể
b MDHE là hình ch nh t nên hai đữ ậ ường chéo b ng nhau vàằ
c t nhau t i trung đi m c a m i đắ ạ ể ủ ỗ ường.
G i O là giao đi m c a MH và DE.ọ ể ủ
Ta có: OH = OE.=> góc H1= góc E1EHP vuông t i E có A là trung đi m PH suy ra: AEạ ể = AH
góc H2 = góc E2 góc AEO và AHO b ng nhau mà góc AHO= 90ằ 0.
T đó góc AEO = 90ừ 0 hay tam giác DEA vuông t i E.ạ
0,25
0,25
0,250,25
c DE=2EA OE=EA tam giác OEA vuông cân
góc EOA = 450 góc HEO = 900 MDHE là hình vuông
MH là phân giác c a góc M mà MH là đủ ường cao nên tam giác MNP vuông cân t i M. ạ
0,5
0,5
5
M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b)
= (a + b)(a2 ab + b2) + 3ab((a + b)2 2ab) + 6a2b2(a + b)
= (a + b)((a + b)2 3ab) + 3ab((a + b)2 2ab) + 6a2b2(a + b)
Trang 16II. T lu n(8đi m)ự ậ ể
Bài 1. (1,5 đi m). Phân tích các đa th c sau thành nhân tể ứ ử
Bài 3. (1,5 đi m) ể Ch ng t giá tr c a bi u th c sau không ph thu c vào bi n:ứ ỏ ị ủ ể ứ ụ ộ ế
Bài 4. (3 đi m) ể Cho tam giác ABC nh n, đọ ường cao AH. G i M, N l n lọ ầ ượt là trung đi m c aể ủ
AB, AC. Qua B k đẻ ường th ng song song v i AC c t tia NM t i D.ẳ ớ ắ ạ
a) Ch ng minh t giác BDNC là hình bình hành.ứ ứ
b) T giác BDNH là hình gì? Vì sao?ứ
c) G i K là đi m đ i x ng c a H qua N. Qua N k đọ ể ố ứ ủ ẻ ường th ng song song v i HM c t DK t i ẳ ớ ắ ạ
E. Ch ng minh DE = 2EK.ứ
Bài 5. (0,5 đi m). ể Tìm t t c các s t nhiên n sao cho các đa giác đ u n c nh, n +1 c nh, n +2 c nh, ấ ả ố ự ề ạ ạ ạ
n + 3 c nh đ u có s đo m i góc là m t s nguyên đ ạ ề ố ỗ ộ ố ộ
ĐÁP ÁNBài 2.
Trang 17II. T lu n(8đi m)ự ậ ể
Bài 1. (1,5 đi m). Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ể ứ ử
T (1) và (2) ta đừ ược DE = 2EK (đpcm)
Câu 5) T ng s đo các góc c a đa giác n c nh là suy ra m i góc c a đa giác đ u n – c nh là ổ ố ủ ạ ỗ ủ ề ạ
Đa giác đ u (n + 1) – c nh có s đo m i góc là ề ạ ố ỗ
Đa giác đ u (n + 2) – c nh có s đo m i góc là ề ạ ố ỗ
Đa giác đ u (n + 3) – c nh có s đo m i góc là ề ạ ố ỗ
Đ các s đo góc là 1 s nguyên đ thì ể ố ố ộ
là các s nguyên đố ộ(360)
Ư
(Th a mãn)ỏ
V y n = 3.ậ
Trang 18Đ 8Ề Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ
c) Tính giá tr c a bi u th c P khi .ị ủ ể ứ
Bài 3. (2,0 đi m) ể Cho hai đa th c A = 2xứ 3 + 5x2 2x + a và B = 2x2 x + 1
a) Tính giá tr đa th c B t i x = 1 ị ứ ạ
b) Tìm a đ đa th c A chia h t cho đa th c Bể ứ ế ứ
c) Tìm x đ giá tr đa th c B = 1ể ị ứ
Bài 4. (3,5đi m) ể Cho ΔABC có và AH là đường cao. G i D là đi m đ i x ng v i H qua AB, E làọ ể ố ứ ớ
đi m đ i x ng v i H qua AC. G i I là giao đi m c a AB và DH, K là giao đi m c a AC và HE.ể ố ứ ớ ọ ể ủ ể ủ
Trang 19(0,5đ) = 5x.( x 1)(x
+ 1) 0,252b
0,25x2
b
(1,0đ)
Xét: 2x3+5x2 2x+a 2x2 x+1 2x3 x2+
x
x + 3 6x2
3x + a 6x2
3x + 3
a 3
Đ đa th c 2xể ứ 3 + 5x2 2x + a chia h t cho đa ế
th c 2xứ 2 x +1 thì đa
0,250,250,25 0,25
Trang 20th c d ph i b ng 0 ứ ư ả ằnên => a 3 = 0 => a = 3
0,250,250,25
0,25
b
(0,75đ)
Có ∆ADH cân t i A ạ (Vì
AB là đ ườ ng cao đ ng ồ
th i là đ ờ ườ ng trung tuy n) ế
=> AB là phân giác c a ủhay
Có ∆AEH cân t i Aạ (AC
là đ ườ ng cao đ ng th i ồ ờ
là đ ườ ng trung tuy n) ế
=> AC là phân giác c aủ hay
Mà nên =>
=> 3 đi m D, A, E ể
th ng hàng (đpcm).ẳ
0,250,250,25
c
(0,75đ)
Có BC = BH + HC (H thu c BC).ộ
Mà ∆BDH cân t i B ạ
=> BD = BH; ∆CEH cân t i C => CE = CH.ạ
V y BH + CH = BD ậ+ CE => BC = BH +
HC = BD + CE.
(đpcm)
0,250,250,25
S∆AEK S∆AHK = S∆AEH
=> S∆AHI + S∆AHK =
0,25
0,25
Trang 21xy )
M t khác: 2(aặ 2 + b2 +
c2 + d2 + ab + ad + bc + cd) – (a + b + c + d)2 = a2 + b2 + c2 + d2 – 2ac – 2bd = (a c)2 + (b d)2 0
A.Tr c nghi m(3đ) ắ ệ Ch n ph ọ ươ ng án đúng c a m i câu sau và ghi ra gi y thi : ủ ỗ ấ
Câu 1: K t qu c a phép tính là :ế ả ủ
Trang 22Câu 7: M,N là trung đi m các c nh AB,AC c a tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :ể ạ ủ
A AB = 16cm B. AC = 16cm C.BC = 16cm D. BC=AB=AC=16cmCâu 8: S tr c đ i x ng c a hình vuông là :ố ụ ố ứ ủ
Câu 11: Theo d u hi u nh n bi t các t giác đ c bi t, t giác có b n c nh b ng nhau là:ấ ệ ậ ế ứ ặ ệ ứ ố ạ ằ
A. hình thang vuông B. hình thang cân C. hình ch nh tữ ậ D. hình thoi
b) T giác ABCD c n có đi u ki n nào thì MNPQ là hình ch nh t?ứ ầ ề ệ ữ ậ
Bài 5(1đ) Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), đ ng chéo BD vuông góc v i c nh bên BC.ườ ớ ạ
Cho AD=6cm, CD= 10cm . Tính đ dài c a AC.ộ ủ
H t/ ế
HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
A. Tr c nghi mắ ệ (3 đi m)ể
Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i đúng c a m i câu sau và ghi ra gi y thi : ả ờ ủ ỗ ấ
= =
0,25đ0,25đ
0,25đ0,5đ0,25đBài2:( 1đ)
Câu a) 0,75 đ
Câu b) .,75đ
a/ = = b) = = =
0,25đ0,5đ
Trang 230,25đ0,25đ
0.25 đBài 4 (2đ)
K t lu nế ậb) MNPQ là hình bình hành, đ là hình ch nh t MN NPể ữ ậ
Mà AC // MN (cm trên) và tương t BD//NP AC BDự
0,5đ0,25đ
0,25đ0,25đ0,25đ00.25 đ0.25 đ
Câu 3 (2 đi m). ể Cho bi u th c: ể ứ
d) V i đi u ki n nào c a x thì giá tr c a bi u th c A đớ ề ệ ủ ị ủ ể ứ ược xác đ nh?ị
e) Rút g n bi u th c A.ọ ể ứ
f) Tìm giá tr c a bi u th c A t i x = 1. ị ủ ể ứ ạ
Câu 4 (3.5 đi m). ể
Trang 24Cho tam giác MNP vuông t i M, đạ ường cao MH. G i D,E l n lọ ầ ượt là chân các đường vuông góc h t H xu ng MN và MP.ạ ừ ố
a) Ch ng minh t giác MDHE là hình ch nh t.ứ ứ ữ ậ
b) G i A là trung đi m c a HP. Ch ng minh tam giác DEA vuông.ọ ể ủ ứ
c) Tam giác MNP c n có thêm đi u ki n gì đ DE=2EA.ầ ề ệ ể
Câu 5 (0.5 đi m).ể Cho a + b = 1. Tính giá tr c a các bi u th c sau:ị ủ ể ứ
M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b)
H t ế
HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể
0,250,250,25c
x2 – y 2 + xz – yz = (x2 – y2) + (xz – yz) = (x – y) (x + y) + z (x – y) = (x – y) (x + y – z)
0,250,250,25
Trang 25Câu Ý N i dungộ Đi mể
(3.5đ)
a T giác MDHE có ba góc vuông nên là hình ch nh t.ứ ữ ậ 1
b MDHE là hình ch nh t nên hai đữ ậ ường chéo b ng nhau và c t ằ ắ
nhau t i trung đi m c a m i đạ ể ủ ỗ ường.
G i O là giao đi m c a MH và DE.ọ ể ủ
Ta có : OH = OE.=> góc H1= góc E1EHP vuông t i E có A là trung đi m PH suy ra: AE= AH.ạ ể
góc H2= góc E2 góc AEO và AHO b ng nhau mà góc AHO= 90ằ 0.
T đó góc AEO = 90ừ 0 hay tam giác DEA vuông t i E.ạ
0,250,25
0,250,25
c DE=2EA OE=EA tam giác OEA vuông cân
góc EOA =450 góc HEO =900 MDHE là hình vuông
MH là phân giác c a góc M mà MH là đủ ường cao nên tam giác MNP vuông cân t i M. ạ
0,50,5
c) Tìm các giá tr nguyên c a x đ A có giá tr nguyên.ị ủ ể ị
Câu 4: (1,0 đi m) Cho hình thang ABCD( AB // CD) có . G i M là trung đi m c a c nh bên BC.ể ọ ể ủ ạ
Ch ng minh r ng MA = MD.ứ ằ
Trang 26Câu 5: ( 2,5 đi m) Cho hình vuông ABCD. G i E, F l n l t là trung đi m c a AB và BC; M là giaoể ọ ầ ượ ể ủ
Trang 27b) ThD c a phép chia : 3ư ủương c a phép chia: ủ 0,50,5
Trang 28a) Ta có: BCE = CDF(2 c nh góc vuông). Do đó, Suy ra: . V y, CE DF.ậ ạ
0,50,5
0,50,5
Ghi chu: Hs giai cach khac nh ng đung thi vân cho điêm tôi đa.́ ̉ ́ ́ ư ́ ̀ ̃ ̉ ́
Trang 29Đ 12Ề Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ
Môn TOÁN L P 8Ớ
Th i gian: 90 phút ờ
A. TR C NGHI M: (2,5 đi m)Ắ Ệ ể
H c sinh ch n câu tr l i đúng cho m i câu h i sau r i ghi vào gi y làm bài. (Ví d : Câu 1 ch n ý A ọ ọ ả ờ ỗ ỏ ồ ấ ụ ọ thì ghi 1A)
Câu 1. Bi u th c còn thi u c a h ng đ ng th c: (x – y)ể ứ ế ủ ằ ẳ ứ 2 = x2 … +y2 là:
A. 4xy B. – 4xy C. 2xy D. – 2xy
Câu 2. K t qu c a phép nhân: ( 2xế ả ủ 2y).3xy3 b ng:ằ
Câu 7.Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai c nh đáy c a nó làạ ủ :
A. AB ; CD B. AC ;BD C. AD; BC D. C A, B, C đúngả
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có s đo góc A = 105ố 0, v y s đo góc D b ng:ậ ố ằ
Cho , g i D, E, F l n lọ ầ ượt là trung đi m c a các c nh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo th t ể ủ ạ ứ ự
là trung đi m các đo n th ng DA, AE, EF, FD.ể ạ ẳ
a) Ch ng minh: EF là đứ ường trung bình c a tam giác ABCủ
Trang 30b) Ch ng minh: Các t giác DAEF; MNPQ là hình bình hànhứ ứ
c) Khi tam giác ABC vuông t i A thì các t giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Ch ng minh?ạ ứ ứd)Tìm đi u ki n c a tam giác ABC đ t giác MNPQ là hình vuông?ề ệ ủ ể ứ
ĐÁP ÁN I.TR C NGHI MẮ Ệ
a)Ta có E là trung đi m AC, F là trung đi m BC nên EF là để ể ường trung bình
b)Ta có EF là đường trung bình (cmt) mà D là trung đi m AB nên là hình bình hànhểXét có M, N l n lầ ượt là trung đi m AD, AE ể
d) vuông t i A thì MNPQ là hình thoi. Đ MNPQ là hình vuông thì mà ạ ể
MN // DE, NP // AF (tính ch t đấ ường trung bình)
Nên mà DE // BC (tính ch t đấ ường trung bình)
Suy ra vuông t i A có AF là v a đạ ừ ường trung tuy n, v a đế ừ ường cao
A. TR C NGHI M (2,5 đi m)Ắ Ệ ể
H c sinh ch n câu tr l i đúng cho m i câu h i sau r i ghi vào gi y làm bài: ọ ọ ả ờ ỗ ỏ ồ ấ
(Ví d : Câu 1 ch n ý A thì ghi 1A)ụ ọ
Câu 1. V ph i c a h ng đ ng th c: xế ả ủ ằ ẳ ứ 3 – y3=……… là:
A. B.
C. D.
Câu 2 K t qu c a phép chia – 15xế ả ủ 3y2 : 5x2y b ngằ :
A. 5x2y B. 3xy C. – 3xy D. – 3x2y
Câu 3: Rút g n bi u th c đọ ể ứ ược k t qu nào sau đây ?ế ả
Trang 311.A 2.C 3.D 4.C 5.A 6.B 7.C 8.A 9.B 10.D
Trang 32Và AN // BD ( do ANBD là hình bình hành) mà
Suy ra ANDC là hình bình hành mà là trung đi m ADể
có E là trung đi m AB, M là trung đi m ADể ể
EM là đường trung bình mà (D là trung đi m BC)ể
A. TR C NGHI M : (2.5 đi m) Ắ Ệ ể H c sinh ch n câu tr l i đúng cho m i câu h i sau r i ghi vào ọ ọ ả ờ ỗ ỏ ồ
gi y làm bài: (Ví d : Câu 1 ch n ý B thì ghi 1B) ấ ụ ọ
Câu 1. V còn l i c a h ng đ ng th c : =…… làế ạ ủ ằ ẳ ứ
Câu 7. Hình bình hành ABCD c n có thêm đi u ki n gì đ tr thành hình thoiầ ề ệ ể ở
A. Hai đ ng chéo vuông gócườ B. Hai c nh liên ti p b ng nhauạ ế ằ
C. Có m t góc vuôngộ D. C A và B đ u đúngả ề
Câu 8. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì đ dài độ ường trung bình c a hình ủthang đó b ng:ằ
Trang 33Bài 2 : (1,0 đi m) ể Đ t phép chia đ tính ặ ể
Bài 3 : (1,5 đi m) ể Rút g n bi u th cọ ể ứ :
Bài 4 : (3,5 đi m) ể Cho tam giác ABC vuông t i A, AB < AC. G i D, E, F l n lạ ọ ầ ượt là trung đi m c a ể ủcác c nh AB, AC, BC.ạ
A. TR C NGHI M:Ắ Ệ (2,0 đi m) ể Ch n câu tr l i đúng cho m i câu sau:ọ ả ờ ỗ
Câu 1. Trong h ng đ ng th c . S h ng còn thi u ch … là:ằ ẳ ứ ố ạ ế ỗ
A. xy B. 2xy C. – xy D. 2xy
Câu 2. Phân th c b ng:ứ ằ
A. B. C. D. C A, B, C đúngả
Trang 34Câu 3. Rút g n phân th c , ta đ c:ọ ứ ượ
A. x +2 B. x – 2 C. x D. – 2
Câu 4. Đi u ki n c a bi n x đ giá tr c a bi u th c xác đ nh là:ề ệ ủ ế ể ị ủ ể ứ ị
A. M i xọ B. C. D.
Câu 5. T giác có hai đ ng chéo b ng nhau và giao nhau t i trung đi m m i đ ng là hình gì ?ứ ườ ằ ạ ể ỗ ườ
A. Hình ch nh t ữ ậ B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình thang cân
Câu 6. Hình ch nh t có m y tr c đ i x ng ?ữ ậ ấ ụ ố ứ
Câu 7. Hình nào sau đây là đa giác đ uề
A. Hình ch nh tữ ậ B. Hình thoi C. Hình vuôngD. C A, B,C đúngả
Câu 8. Tăng đ dài c nh hình vuông lên ba l n thì diên tích c a nó tăng m y l n ?ộ ạ ầ ủ ấ ầ
a. Ch ng minh các t giác ABPD, MNPQ là hình bình hànhứ ứ
b. Tìm đi u ki n c a hình thang ABCD đ MNPQ là hình thoi.ề ệ ủ ể
c. G i E là giao đi m c a BD và AP. Ch ng minh ba đi m Q, N, E th ng hàngọ ể ủ ứ ể ẳ
ĐÁP ÁN A.TR C NGHI MẮ Ệ
Trang 35Xét có EN là đường trung bình nên EN//DC mà DC // AB
Trang 37A P = x3 y3 B P = (x y)3 C P = (x + y)3 D P = x3 + y3
Câu 9: Tam giác ABC vuông t i A. G i M là trung đi m AB, N là trung đi m BC; bi t AB = 3cm, BCạ ọ ể ể ế
Trang 38II. PH N T LU N:Ầ Ự Ậ (7 đi m)ể
1.A 2.B 3.B 4.D 5.D 6.A 7.B 8.C 9.C 10.C 11.A 12.B
suy ra AC là đường trung tuy n và b ng 1/2 DE nên vuông t i A ế ằ ạ
d) Đ ACEB là hình vuông thì có AC v a là để ừ ường trung tuy n v a là đế ừ ường cao vuông cân t i Aạ
Trang 39I. Ch n ch cái đ ng tr ọ ữ ứ ướ c câu tr l i đúng (2,25đ) ả ờ Ví d : N u ch n phụ ế ọ ương án A c a câu 1 ủthì ghi là 1 A.
Câu 1: K t qu c a phép nhân: x(x 2)ế ả ủ
II. Đi n vào ch tr ng n i dung thích h p (0,75đ) ề ỗ ố ộ ợ
Câu 1: G i M và N l n l t là trung đi m c a các c nh AB và AC c a tam giác ABC, bi t BC = ọ ầ ượ ể ủ ạ ủ ế
4cm. Khi đó đ dài đo n th ng MN b ng ộ ạ ẳ ằ Câu 2: Hình bình hành có hai đ ng chéo vuông góc là hình ườ
Trang 40b/ Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c: xị ỏ ấ ủ ể ứ 2 4x + 7
3/ Rút g n các bi u th c sau:ọ ể ứ
a/ v i x 2 ớ
b/ v i x 3 ớ
4/ Cho hình ch nh t ABCD. G i M và N l n lữ ậ ọ ầ ượt là trung đi m c a các c nh AB và CD.ể ủ ạ
a/ Ch ng minh: T giác AMND là hình ch nh t.ứ ứ ữ ậ
b/ Tính di n tích c a hình ch nh t AMND bi t AD = 4cm và AB = 6cm.ệ ủ ữ ậ ế
c/ G i I là giao đi m c a AN và DM, K là giao đi m c a BN và MC. Ch ng minh t giác MINK ọ ể ủ ể ủ ứ ứ
là hình thoi
d/ Tìm đi u ki n c a hình ch nh t ABCD đ t giác MINK là hình vuông?ề ệ ủ ữ ậ ể ứ
H t ế
ĐÁP ÁN A.TR C NGHI MẮ Ệ
1.B 2.C 3.A 4.D 5.C 6.A 7.C 8.B 9.A
II/ (1): 2 cm, (2) hình thoi (3) hình thang cân