- Làm đồ chơi một số đồ dùng sản phẩm của các nghề từ nguyên vật liệu của thiên nhiên có sẵn.. + Trẻ biết yêu quý những ngời làm ra các sản phẩm và đồ dùng phục vụ hàng ngày.. - Làm đồ c
Trang 1I Đóng chủ đề: “ gia đình”.
- Cho trẻ hát bài Cả nhà th“ Cả nhà th ơng nhau ”
- Hỏi bài hát nói về gì?
- Các con vừa học chủ đề gì?
- Trong chủ đề con thích nhất chủ đề nào?
- Con hãy kể lại những điều ấn tợng nhất về chủ đề : Gia đình “ Cả nhà th ”
- Con có thể hiện điều đó qua các tiết mục văn nghệ về chủ đề không?
- Cho trẻ cất bớt sản phẩm của chủ đề Gia đình “ Cả nhà th ”
- Trang trí một số hình ảnh về chủ đề mới.
II chuẩn bị cho chủ đề mới: “nghề nghiệp”.
- Bài hát : “Chỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn” , “ Cháu yêu cô thợ dệt , Lớn lên” “ Cả nhà th
cháu lái máy cày”., “ Cả nhà th Cháu thơng chú bộ đội , Bác đ” “ Cả nhà th a th vui tính ; Hò ba lý ;” “ Cả nhà th ”
Đi cấy
“ Cả nhà th ”
- Truyện : “ Cả nhà thBa chú lợn nhỏ” Bác sĩ chim ;“ Cả nhà th ” Cô giáo của em , “ Cả nhà th ”
- Thơ: “ Cả nhà th“ Cả nhà thBàn tay cô giáo” , Bé làm bao nhiêu nghề , Làm bác sĩ , Chú” “ Cả nhà th ’, “ Làm bác sĩ”, “ Chú “ Cả nhà th ” “ Cả nhà th
giải phóng quân , Chú bộ dội hành quân trong m” “ Cả nhà th a , Bàn tay cô giáo ” “ Cả nhà th ”
- Đồng dao,ca dao : Vuốt hột nổ “ Cả nhà th ”
- Các tranh ảnh về các nghề phổ biến và ngày 22/12.
- Các nguyên vật liệu: Vỏ hộp,tranh,ảnh hoạ báo,lá cây,xốp,bìa cát tông,rơm,rạ,hột,hạt
III Tổ chức thực hiện.
1 Mở chủ đề : Nghề nghiệp“ Cả nhà th ”
- Cho trẻ hát: “ Cả nhà thChỏu yờu cụ chỳ cụng nhõn ”
- Bài hát nói về điều gì?
- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới?( Tranh,ảnh về một số nghề).
- Các con thấy có những nghề gì?
- Mọi ngời trong gia đình nhà các con làm những nghề gì?
- Chúng mình cùng tìm hiểu,khám phá chủ đề: Nghề nghiệp nhé.“ Cả nhà th ”
2 Khám phá chủ đề:
Chủ đề: nghề nghiệp
Thời gian thực hiện: 5 tuần, từ ngày 15/11/2010 - 17/12/2010.
I/- mục tiêu
1 Phát triển thể chất
a Phát triển vận động
- PT cơ lớn, cơ nhỏ và hô hấp:
+ Trẻ thực hiện đợc các động tác hô hấp 3
+ Động tác tay chân, bụng
Trang 2+ Trẻ biết phối hợp các vận động của cơ thể để chơi các trò chơi vận động.
- Kĩ năng vận động (VĐCB)
+ Trẻ thực hiện bật nhảy, bò trờn, phối hợp nhịp nhàng, thực hiện một số hành
động thao tác trong lao động một số nghề
b Giáo dục dinh dỡng sức khoẻ
- Tập chế biến một số món ăn đồ uống
- Biết vệ sinh cá nhân, trớc và sau khi ăn
2 Phát triển nhận thức
- Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán.
+ Trẻ đếm một số đồ vật có số lợng trong phạm vi 7, tạo nhóm 2 nhóm đồ vật hơn kém nhau một đơn vị và nhận biết số lợng trong phạm vi
- KPKH.
+ Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý với sức khoẻ con ngời
+ Biết làm một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày
+ Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có gây nguy hiểm
3 Phát triển ngôn ngữ:
+ Kỹ năng nghe:
- Trẻ lắng nghe và hiểu làm theo yêu cầu của cô
- Trẻ lắng nghe, hiểu nội dung chuyện kể, chuyện đọc, thơ, ca dao, đồng dao về nghề nghiệp
+ Kỹ năng nói:
- Trẻ biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng câu rõ ràng dễ hiểu
- Trẻ trả lời đúng và bớc đầu biết đặt câu hỏi về nguyên nhân
- Trẻ biết nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp yêu cầu
- Trẻ biết kể lại chuyện đã đợc nghe theo trình tự
- Trẻ thuộc thơ làm quen với đọc viết
- Trẻ nhận biết phân biệt phát âm đúng các chữ cái: u, , i, t, c trong các từ có tên các ngành nghề
+ Trẻ nhận biết hớng đọc từ trên xuống dới từ trái sang phải
4 Phát triển thẩm mĩ:
+ Phát triển cảm nhận, cảm xúc thẩm mỹ.
- Trẻ biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý đáng trân trọng
- Biết yêu quý ngời lao động
- Biết giữ gìn sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
+ Kỹ năng: Trẻ biết làm một số hình ảnh, đồ dùng, dụng cụ của nghề.
- Làm đồ chơi một số đồ dùng sản phẩm của các nghề từ nguyên vật liệu của thiên nhiên có sẵn
- Trẻ cùng nhau múa hát bài có nội dung chủ đề
+ Sáng tạo:
Trang 3- Trẻ biết nhận xét sản phẩm và đặt tên cho sản phẩm.
5 Phát triển tình cảm – xã hội: xã hội:
- Phát triển tình cảm:
+ Trẻ yêu quý các ngành nghề trong xã hội
+ Trẻ thể hiện tình cảm mong muốn đợc làm một số nghề nào đó ớc mơ trở thành ngời làm nghề mà trẻ biết và yêu thích
+ Thực hành giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
- Phát triển kỹ năng xã hội.
+ Biết sắp xếp sản phẩm làm ra đúng nơi quy định
+ Trẻ biết yêu quý những ngời làm ra các sản phẩm và đồ dùng phục vụ hàng ngày + Trẻ chơi trò chơi đóng vai ngời làm nghề thực hành và thể hiện tình cảm yêu quý ngời lao động quý trọng các nghề khác nhau
ii mạng nội dung:
Nghề nghiệp
Ngày thành lập Quân đội NDVN 22/12
Nghề truyền thống
ở địa phơng
Ngày hội của các
Thầy cô giáo 20/11
Một số nghề phổ biến trong xã hội
- Thợ làm đầu,cắt tóc
- Ngời bán hàng.
- Hớng dẫn viên du lịch
- Công nhân
- Nông dân
- Nghề may, nghề thủ công mĩ nghệ, thợ mộc.
- Nghề dạy học
- Nghề y tế
- Công an
- Bộ đội
- Nghề bán hàng
- Nghề dịch vụ thẩm mĩ
- Nghề hớng dẫn du lịch.
- Nghề lái xe, lái tàu
- Bộ đội,chiến sĩ là ngời có nhiệm vụ báo vệ an ninh Tổ Quốc.
-Trang phục: Màu xanh lá cây -Súng,lựu đạn là vũ khí giúp chú bộ đội chiến đấu.
- Công việc và ý nghĩa: Bảo vệ
đất nớc.
- Tên gọi:Thầy,cô giáo/giáo viên
- Công việc:Dạy học
- Một số đồ dùng:Sách,bút,phấn của thầy, cô
-Thầy,cô giáo dạy học cho học sinh biết nhiều
thứ:Học,chơi,hát,múa
Nghề truyền thống, phổ biến ở địa phơng nơi trẻ sống
(Nghề Gốm sứ)
Trang 4- Nội dung
+ Trong xã hội có nhiều nghề khác nhau.
+ Tên của nghề, ngời làm nghề.
+ Công việc cụ thể của nghề; mỗi nghề có nhiều công việc khác nhau.
+ Đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm.
+ ích lợi của nghề (đối với cá nhân, xã hội, cộng đồng quê hơng nơi trẻ sống) + Đặc điểm công việc của những ngời làm trong nghề
+ Yêu quý ngời lao động Giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, có ý thức tiết kiệm.
iii mạng hoạt động :
* Vận động cơ bản:
+ Tập vận động: Bò
chui qua ống dài; Bật
nhảy từ trên cao xuống
+ Củng cố vận động: Đi
khuỵu gối, bật xa, Đi và
đập bóng, chuyền bóng
sang hai bên
+ TC vận động: Thực
hiện mô phỏng một số
hành động, thao tác
trong lao động của
nghề
*Giáo dục dinh dỡng
sức khoẻ:
+ Tập chế biến một số
món ăn, đồ uống
+ Tập luyện một số kĩ
năng vệ sinh cá nhân
+ Trò chuyện, thảo luận
về một số hành động có
thể gây nguy hiểm khi
vào nơi lao động sản
xuất
*Khám phá khoa học:
+ Cho trẻ tham quan nơi làm việc, tiếp xúc với những ngời làm nghề (nếu có điều kiện)
+ Trò chuyện, thảo luận, tìm hiểu và so sánh, phân biệt một
số đặc điểm đặc trng của các nghề phổ biến, dịch vụ, nghề
đặc trng ở địa phơng
*Làm quen với Toán:
+ Nhận biết số lợng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 7
+ Phân biệt khối cầu, khối trụ qua các đặc điểm nổi bật
+ Tách, gộp các đối tợng trong phạm vi 7
+ Trò chơi: làm biển số xe, gắn
số hiệu cho tàu hoả, máy bay
+ Tập đo và so sánh một số đồ dùng… của một số nghề bằng của một số nghề bằng
đơn vị đo khác nhau
+ Tìm chỗ không đúng theo quy tắc
+ Trò chuyện, mô tả một số đặc điểm
đặc trng nổi bật của một số nghề gần gũi
+ Thảo luận, kể lại những điều đã biết,
đã quan sát đợc về một số nghề
+ Nhận biết các chữ cái qua tên gọi của nghề, tên của ngời làm nghề
+ Kể về một số nghề gần gũi
+ Làm sách tranh về nghề
+ Thơ: “ Cả nhà th Cái bát
xinh xinh” “ Cả nhà th Chú
bộ đội hành quân trong ma” “ Cả nhà th Bé làm bao nhiêu nghề”
+Truyện: “ Cả nhà th Ba chú
lợn nhỏ’, “ Làm bác sĩ”, “ Chú, “ Cả nhà th Bác Sĩ Chim’, “ Làm bác sĩ”, “ Chú, “ Cả nhà th Cô bác sĩ
tí hon’, “ Làm bác sĩ”, “ Chú
+Đồng dao: ‘ Vuốt
hột nổ’, “ Làm bác sĩ”, “ Chú
Nghề nghiềp
Phát triển nhận thức Phát triển ngôn ngữ Phát triển thể chất
Phát triển thẩm mĩ
Phát triển tình cảm – xã hội: xã hội
Trang 5* Tạo hình:
- Vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình một
số hình ảnh, đồ dùng, dụng cụ của
nghề
- Làm đồ chơi: Làm bu thiếp tặng cô
giáo.Một số đồ dùng, sản phẩm của
nghề từ các nguyên vật liệu sẵn có
* Âm nhạc:
+ Nghe hát và vận động theo nhạc
các bài hát có nội dung phù hợp chủ
đề
+ Trò chơi âm nhạc
+ Trò chuyện thể hiện tình cảm, mong muốn đợc làm việc ở một số nghề nào đó, ớc mơ trở thành ngời làm nghề mà trẻ biết và yêu thích
+ Thực hành giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
+ Trò chơi: Đóng vai ngời làm nghề; thực hành và thể hiên tình cảm yêu quý ngời lao động, quý trọng các nghề khác nhau
Chủ đề: nghề nghiệp (5 tuần)
Tuần 11 Chủ đề nhánh 1: “ Cả nhà thNgày hội của các Thầy ,Cô giáo 20/11”
(Thời gian thực hiện:Từ ngày 15/11-19/11/2010)
1 Yêu cầu:
- Trẻ biết: Công an, Bộ đội, Bác sĩ là những nghề phổ biến, quen thuộc trong xã hội
- Biết phân biệt đợc một số nghề qua trang phục, tên gọi, công việc và sản phẩm của ngời làm nghề
- Biết nhiệm vụ của bộ đội, công an, giáo viên, bác sĩ và y tác là những ngời giúp đỡ cho cộng đồng (mọi ngời trong xã hội): Bảo vệ, giữ trật tự xã hội; dạy học; khám chữa bệnh cho mọi ngời
2 Kế hoạch hoạt động tuần:
Trang 6Hoạt động Nội dung
Đón trẻ
* Đón trẻ,trũ chuyện với phụ huynh về tỡnh hỡnh học tập,sức khoẻ của trẻ
- Giới thiệu với trẻ về chủ đề mới Chủ đề “ Nghề nghiệp”
- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp (Cú bức tranh lớn về Nghề nghiệp,về nghề giỏo viờn )
- Đàm thoại, cho trẻ kể về một số nghề trong xó hội
- Điểm danh trẻ tới lớp
- Thể dục sáng:(Thứ 2,4,5 tập theo động tỏc.Thứ 3,5,7 tập theo
bài hỏt “ Lại đõy mỳa hỏt cựng cụ”( Đĩa TD)).
*.Khởi động: Xoay cổ tay,bả vai,eo,gối.
*.Trọng động:
- Hụ hấp : Gà gỏy
- Tay vai : Đưa tay ra trước lờn cao
- Chõn : Ngồi xổm đứng lờn liờn tục
- Bụng : Đứng quay người sang hai bờn
- Bật : Bật tỏch chõn,khộp chõn
*.Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà.
Hoạt
động
học
Thứ 2
15/11
* Vận động:
- VĐCB: “ Cả nhà th Bật liờn tục vào vũng;Nộm xa bằng một tay”
- TCVĐ: “ Cả nhà th Ai bay”
Thứ 3
16/11
* MTXQ:
“ Cả nhà th Tỡm hiểu,trũ chuyện về ngày Nhà giỏo Việt Nam 20/11”
Thứ 4
17/11
*Làm quen với chữ cái:
“ Cả nhà thTập tô chữ U,Ư”
Thứ 5
18/11
*LQVT:
“ Cả nhà th Tách nhóm có 6 đối tợng bằng các cách khác nhau” (T3)
Thứ 6
19/11
* Văn học:
Thơ: “ Cả nhà th B n tay àn tay cụ giỏo”
* Tạo hình:
- “ Cả nhà thLàm bu thiếp tặng cô giáo” (Đề tài)
Hoạt động
ngoài trời
- Quan sát thời tiết, lắng nghe các âm thanh khác nhau ở sân chơi.Nghe kể chuyện/đọc thơ/hát về cô giáo
- Trò chơi: Chuyền bóng, Cảnh sát giao thông… của một số nghề bằng
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời
- Chơi vận động: Mèo đuổi chuột, thi “ Cả nhà thAi nhanh nhất”., (Các trò chơi dân gian; chơi theo ý thích.)
Trang 7- Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên.
Hoạt
động
góc
Góc đóng vai:
- Chơi đóng vai trò chơi Gia đình, bán hàng, doanh trại bộ đội, lớp học của cô giáo… của một số nghề bằng
Góc tạo hình:
- Tô màu, xé, dán, cắt: làm một số đồ dùng, dụng cụ của nghề: Cắt, dán ngôi sao trên mũ của bộ đội, công an; Vẽ cô giáo, chú bộ
đội… của một số nghề bằng
Góc xây dựng/Xếp hình: Xếp hình doanh trại, xây trờng học… của một số nghề bằng
Góc âm nhạc: Hát lại hoặc biểu diễn các bài hát đã biết thuộc chủ
đề; chơi với các dụng cụ âm nhạc và phân biệt các âm thanh khác nhau
Góc khoa học/Thiên nhiên: Trò chơi học tập: Phân biệt các hình,
khối cầu, khối trụ
Góc sách:
+ Làm sách tranh về nghề, xem sách tranh truyện liên quan chủ
đề
Hoạt
động
chiều
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn
- Nghe đọc truyện/thơ Ôn lại bài hát, bài thơ, bài đồng dao
- Xếp đồ chơi gọn gàng/biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét, nêu gơng bé ngoan cuối ngày,cuối tuần
- Trả trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập sức khoẻ của trẻ
Trang 8chủ đề: nghề nghiệp (5 tuần)
Tuần 12+ 13 Chủ đề nhánh 2+3: “ Cả nhà thMột số nghề phổ biến trong xã hội”
(Thời gian thực hiện: Từ ngày 22/11- 03/12/2010)
Tuần 12: Nghề phục vụ: Thực hiện từ ngày 22/11 – xã hội: 26/11/2010.
1 Yêu cầu:
- Trẻ biết nghề sản xuất làm ra một số sản phẩm dùng trong xã hội (phục vụ cho đời sống của mọi ngời)
- Biết công nhân, nông dân là những ngời làm nghề sản xuất, làm ra một số sản phẩm dùng trong xã hôi (phục vụ cho đời sống của mọi ngời)
- Biết công nhân làm việc trong các nhà máy,nông trờng, nông dân làm việc trên đồng ruộng (Tuỳ theo đặc điểm điển hình ở địa phơng mà giới thiệu với trẻ)
- Biết sản phẩm của nghề
2 Kế hoạch hoạt động tuần: ( Thực hiện từ ngày 22/11 – xã hội: 26/11/2010.)
Đón
trẻ
* Đón trẻ,trũ chuyện với phụ huynh về tỡnh hỡnh học tập,sức khoẻ của trẻ
- Giới thiệu với trẻ về chủ đề nhánh “ Nghề phục vụ”
- Hướng trẻ đến sự thay đổi trong lớp (Cú bức tranh lớn về Nghề phục vụ )
- Đàm thoại, cho trẻ kể về một số nghề phục vụ trong xó hội
- Điểm danh trẻ tới lớp
- Thể dục sáng:(Thứ 2,4,5 tập theo động tỏc.Thứ 3,5,7 tập theo
bài hỏt“ Lại đõy mỳa hỏt cựng cụ”( Đĩa TD”)
*.Khởi động: Đi vũng trũn kết hợp cỏc kiểu chõn
*.Trọng động:
- Hụ hấp : Còi tàu tu tu
- Tay vai : Tay thay nhau quay dọc thân
- Chõn : Bớc khuỵu 1 chân ra phía trớc
- Bụng : Đứng nghiêng ngời sang 2 bên
- Bật : Bật chân sáo
*.Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng
Trang 9động
học
Thứ 2
22/11
*Vận động:
- VĐCB: “ Cả nhà th Bò chui qua ống dài;Đi và đập bóng ”
- TCVĐ: “ Cả nhà th Đuổi bắt ”
Thứ 3
23/11
* MTXQ:
- “ Cả nhà th Tên gọi công cụ,sản phẩm các hoạt động và ý nghĩa của nghề sản xuất CN,nông dân,mộc ,mĩ nghệ”
*LQVT:
- “ Cả nhà th Nhận biết,phân biệt khối vuông,khối chữ nhật”
Thứ 4
2411
* Văn học:
- Kể chuyện : “ Cả nhà thBa chú lợn nhỏ”
Thứ 5
25/11
* LQVCC:
- Ôn chữ cái e,ê,u,
Thứ 6
26/11
*Âm nhạc:
- Hát và VĐ theo nhịp bài: “ Cả nhà thLớn lên cháu lái máy cày”.
- Nghe hát: “ Cả nhà th Hạt gạo làng ta”
- Trò chơi: “ Cả nhà thTai ai thính” ( Tr: 106 Giáo án Â.N mẫu)
Hoạt
động
ngoài
trời
- Quan sát thời tiết, lắng nghe các âm thanh khác nhau ở sân chơi… của một số nghề bằng
- Nghe kể chuyện/đọc thơ/hát liên quan đến chủ đề
- Trò chơi: Ngời làm vờn, Thợ gốm Bát Tràng… của một số nghề bằng
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời
- Chơi vận động: Thi “ Cả nhà thAi nhanh, khéo tay”., (Các trò chơi dân gian; chơi theo ý thích.)
- Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên
Trang 10Hoạt
động
góc
Góc đóng vai: Cửa hàng bán đồ dùng dụng cụ, sản phẩm của nghề
gốm, cô chú công nhân
Góc tạo hình:
- Tô màu, xé, dán, cắt: làm một số đồ dùng, dụng cụ của nghề, chơi với đất nặn
Góc xây dựng/Xếp hình: Xếp nhà máy, làm vờn.
Góc âm nhạc: Hát lại hoặc biểu diễn các bài hát đã biết thuộc chủ
đề; chơi với các dụng cụ âm nhạc và phân biệt các âm thanh khác nhau
Góc khoa học/Thiên nhiên: Trò chơi học tập: phân biệt các hình,
khối cầu, khối trụ
Góc sách:
+ Làm sách tranh về nghề, xem sách tranh truyện liên quan chủ đề
Hoạt
động
chiều
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn
- Nghe đọc truyện/thơ Ôn lại bài hát, bài thơ, bài đồng dao
- Xếp đồ chơi gọn gàng/biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét, nêu gơng bé ngoan cuối ngày,cuối tuần
- Trả trẻ,trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập sức khoẻ của trẻ
Chủ đề: nghề nghiệp (5 tuần)
Tuần 13 Chủ đề nhánh 3: “ Cả nhà thNghề dịch vụ”
(Thời gian thực hiện: Từ ngày 29/11-03/12/2010)
1 Yêu cầu:
- Trẻ biết nghề dịch vụ là nghề làm các công việc phục vụ cho nhu cầu của con ngời (phục vụ cho đời sống của mọi ngời)
- Biết những ngời bán hàng, những ngời thợ làm đầu (chăm sóc sắc đẹp), những ngời hớng dẫn du lịch… của một số nghề bằng là những ngời làm nghề dịch vụ , phục vụ cho đời sống của mọi ngời
- Biết ý nghĩa của nghề
2 Kế hoạch hoạt động tuần: