Tóm tắt Luận văn Thạc sĩ Hóa Học "NGHIÊN CỨU, XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỐT VI LƯỢNG Zn, Fe, Cu, Mn TRONG HẠT SEN Ở HUYỆN THÁP MƯỜI BẰNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ AAS": Sen là một loại thực vật được trồng nhiều Đồng Tháp của Việt Nam. Sen là loại thực vật thủy sinh, dễ trồng, dễ chăm sóc và có giá trị kinh tế cao.Hiện nay, có nhiều phương pháp để xác định hạm lượng các nguyên tố vi sinh lượng, nhưng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) đơn giản, dễ sử dụng, phân tích được nhiều nguyên tố, là phương pháp tiêu chuẩn nhất để xác định nhiều kim loại. Phép đo phổ hấp thụ nguyên tử có độ nhạy và độ chọn lọc tương đối cao.Chính vì thế đề tài được hình thành.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH -
HUHUYY ̀ ̀NH THNH THII ̣ ̣NGNGỌỌCC
LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC
NGHỆ AN, 2014
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH -
HUHUYY ̀ ̀NH THNH THII ̣ ̣NGNGỌỌCC
Chuyên ngành: HOÁ PHÂN TÍCH
Mã số: 60440118
Mã số: 60440118
LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC
Người hướng dẫn khoa học:
Người hướng dẫn khoa học:
TS ĐINH THI
TS ĐINH THI ̣ ̣TRƯỜ TRƯỜ NG GIANGNG GIANG
NGHỆ AN, 2014
Trang 3Tôi xin chân th
Tôi xin chân thnh cnh cm ơn cc anh, ch thuc trung tâm Phân tm ơn cc anh, ch thuc trung tâm Phân tch vch vaa ̀ ̀
Ư ́ ́ ng ng dduu ̣ng khoa hng khoa họọc Công ngḥ c Công ngh tt ̉ ̉nnh Đồh Đồng Thng Thaa ́ ́ p p đãđã gigiuu ́ ́ p p đơ đơ ̃ ̃ vv ttaa ̣ ̣o điềo điều u kikiêê ̣nṇthu
thuââ ̣ ̣n ln lơ ơ ̣ ̣ii đêđê ̉ ̉ tôi th tôi thưư ̣ ̣c hic hin đền đề t ti nghiên ci nghiên cưư ́ ́u nu naa ̀ ̀y.y
Tôi c
Tôi cng xin chân thng xin chân thnh cnh caa ̉ ̉mm ơn ban chuơn ban chu ̉ ̉ nhi nhiêê ̣ ̣m khoa Hm khoa Hoo ́ ́a ha hoo ̣ ̣c cc cuu ̀ ̀ngngccaa ́ ́c c ththâầ̀y cô giy cô giaa ́ ́o khoa Ho khoa Hoo ́ ́a a hhọọcc – – trươ trươ ̀ ̀nng g ĐaĐa ̣ ̣i i hhoo ̣ ̣c Vinh, cc Vinh, cc c ththy cô thuy cô thuôô ̣cc̣ ph
phnng sau đg sau đi i hhọọcc – – trươ trươ ̀ ̀ng Đng Đi i hhoo ̣ ̣c Đồc Đồng Thng Thaa ́ ́ p p đađa ̃ ̃ đôđô ̣ ̣ng viên vng viên vaa ̀ ̀ gigiuu ́ ́ p p đ đ tôi tôitrong quaa ́ ́ tr tr ̀ ̀nh hnh hoo ̣ ̣c tc tââ ̣ ̣ p v ho hoaa ̀ ̀n thn thnh lunh luââ ̣ ̣n văn nan văn na ̀ ̀y.y
Trang 4MỤC LỤC MỤC LỤC Lời cảm ơn
Lời cảm ơn Mục lục Mục lục Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Danh mục các bảng
Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ, đồ thị Danh mục các hình vẽ, đồ thị M ĐẦU
M ĐẦU 1 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3 3
11.1 Giới thiệu về cây sen.1 Giới thiệu về cây sen 3 3
1.1.1 Nguồn gốc 33
1.1.2 Phân loại 55
1.1.3 Giá trị dinh dưỡng của hạt sen 66
1.2 Các phương pháp phân 1.2 Các phương pháp phân tích Zn, Fe, Cu, Mntích Zn, Fe, Cu, Mn 8 8
1.2.1 Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) 88
1.2.1.1 Nguyên tắc 1.2.1.1 Nguyên tắc 8 8
1.2.1.2 Tình hình phân 1.2.1.2 Tình hình phân tch Zn, Fe, Cu, Mn bằng phương php quang phổ hấptch Zn, Fe, Cu, Mn bằng phương php quang phổ hấp thụ nguyên tử trên thế giới v ở Vit Nam thụ nguyên tử trên thế giới v ở Vit Nam 10 10
1.2.2 Phương pháp quang phổ Plasma ghép khối phổ (ICP – M MS) S) 11
1.2.2.1 Nguyên tắc 1.2.2.1 Nguyên tắc 11 11
1.2.2.2 Tnh hnh phân tch Zn, Fe, Cu 1.2.2.2 Tnh hnh phân tch Zn, Fe, Cu, Mn bằng phương php quang , Mn bằng phương php quang phổphổ pl plasma ghép khối phổ trên thế giới v ở Vit Namasma ghép khối phổ trên thế giới v ở Vit Nam 1212 1.2.3 Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử (AES) 12
1.2.3.1 Nguyên tắc 1.2.3.1 Nguyên tắc 12 12
1.2.3.2 Tnh hnh phân tch Zn, Fe, Cu 1.2.3.2 Tnh hnh phân tch Zn, Fe, Cu, Mn bằng phương php quang , Mn bằng phương php quang phổphổ pht x nguyên tử trên thế giớ pht x nguyên tử trên thế giới v Vit Nami v Vit Nam 1313 1.3 Phương pháp xử lý 1.3 Phương pháp xử lý mẫumẫu 13 13
1.3.1 Phương pháp vô cơ hóa ướt 13
1.3.1.1 Nguyên tắc 1.3.1.1 Nguyên tắc 13 13
Trang 51.3.1.2 Ưu, nhưc điểm v phm vi ứng 1.3.1.2 Ưu, nhưc điểm v phm vi ứng dụngdụng 1414
1.3.2 Phương pháp vô cơ hóa khô 14
1.3.2.1 Nguyên tắc v cc qu trnh xy ra trong xử lý 1.3.2.1 Nguyên tắc v cc qu trnh xy ra trong xử lý 1414 1.3.2.2 Ưu, nhưc điểm v phm vi 1.3.2.2 Ưu, nhưc điểm v phm vi ứng dụngứng dụng 1515 1.3.3 Phương pháp vô cơ hóa khô – ướt kết hợp 16
1.3.3.1 Nguyên tắc chung 1.3.3.1 Nguyên tắc chung 1616 1.3.3.2 Ưu, nhưc điểm v phm vi ứng 1.3.3.2 Ưu, nhưc điểm v phm vi ứng dụngdụng 1616 1.4 Phương pháp xử lí thống kê số liệu thực nghiệm 1.4 Phương pháp xử lí thống kê số liệu thực nghiệm 1717 1.4.1 Xử lí kết quả phân 1.4.1 Xử lí kết quả phân tíchtích 17
1.4.2 Xử lí thống kê Xử lí thống kê số liệu thực nghiệm để xsố liệu thực nghiệm để xây dựng đường chuẩnây dựng đường chuẩn 18
1.5 Đánh giá kết quả phân tích 1.5 Đánh giá kết quả phân tích 18 18
1.5.1 Xác định khoảng tuyến tính 18
1.5.2 Xây dựng đường chuẩn, xác 1.5.2 Xây dựng đường chuẩn, xác định giới hạn phát hiện (LOD), giới hạnđịnh giới hạn phát hiện (LOD), giới hạn định lượng (LOQ) của phương pháp 19
1.5.2.1 Xây 1.5.2.1 Xây dựng đường chuẩndựng đường chuẩn 1919 1.5.2.2 Xc đnh giới hn pht hin 1.5.2.2 Xc đnh giới hn pht hin (LOD), giới hn đnh lưng (LOQ) ca(LOD), giới hn đnh lưng (LOQ) ca phương php phương php 19 19
1.5.3 Đánh giá hiệu suất thu hồi 20
1.5.4 Độ lặp lại của phương pháp 20
CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM 21 21
2.1 Dụng cụ, thiết bị, hóa chất 2.1 Dụng cụ, thiết bị, hóa chất 2121 2.1.1 Dụng cụ, thiết bị 21
2.1.2 Hóa chất 21
2.1.3 Pha chế hóa chất 22
2.2 Phương pháp xử lý 2.2 Phương pháp xử lý mẫu, lấy mẫu và bảo quản mẫumẫu, lấy mẫu và bảo quản mẫu 2222 2.2.1 Đối tượng 22
2.2.2 Lấy mẫu 23
2.2.3 Cách bảo quản mẫu 24
2.2.4 Phương pháp xử lý mẫu 24
Trang 6CHƯƠNGCHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 26 263.1 Khảo sát điều kiện tối ưu để đo phổ kẽm, sắt, đồng và mangan trênAAS 263.1.1 Khảo sát chọn vạch phổ 26 3.1.2 Khảo sát cường độ đèn catot rỗng (HCL) 26 3.2 Đánh giá phương pháp
3.2 Đánh giá phương pháp 27 273.2.1 Đánh giá độ lặp lại
3.2.1 Đánh giá độ lặp lại của phép đocủa phép đo 27 3.2.2 Hiệu suất thu hồi 30 3.3 Xây dựng đường chuẩn, xác
3.3 Xây dựng đường chuẩn, xác định giới hạn phát hiện (LOD), giới hạnđịnh giới hạn phát hiện (LOD), giới hạnđịnh lượng (LOQ) của Zn, Fe, Cu
định lượng (LOQ) của Zn, Fe, Cu và Mnvà Mn 32323.3.1 Khảo sát xác định khoảng tuyến tính, ứng dụng cho phép đo Zn, Fe,C
Cu u vvà à M Mn n 32
3.3.2 Xây dựng đường chuẩn và tính toán giới hạn phát hiện (LOD), giớihạn định lượng (LOQ) 35 3.3.2.1 Xây dựng đường chuẩn ca
3.3.2.1 Xây dựng đường chuẩn ca Zn v tnh ton LOD, LOQ ca Zn v tnh ton LOD, LOQ ca ZnZn 37373.3.2.2 Xây
3.3.2.2 Xây dựng đường chuẩn ca Fe dựng đường chuẩn ca Fe v tnh ton Lv tnh ton LOD, LOQ OD, LOQ ca Feca Fe 39393.3.2.3 Xây dựng đường chuẩn ca Cu v tnh ton
3.3.2.3 Xây dựng đường chuẩn ca Cu v tnh ton LOD, LOQ ca CuLOD, LOQ ca Cu 39 393.3.2.4 Xây dựng đường chuẩn ca
3.3.2.4 Xây dựng đường chuẩn ca Mn v tnh ton LOD, LOQ ca Mn v tnh ton LOD, LOQ ca MnMn 41 413.4 Ứng dụng phương pháp
3.4 Ứng dụng phương pháp phân tích hàm lượng nguyên tphân tích hàm lượng nguyên tố vi lượng Zn,ố vi lượng Zn,
Fe, Cu và Mn trong hạt sen ở 3 xã Trường Xuân, Mỹ Hòa và Mỹ Quý –
Fe, Cu và Mn trong hạt sen ở 3 xã Trường Xuân, Mỹ Hòa và Mỹ Quý – Huyện Tháp Mười
Huyện Tháp Mười 42423.4.1 Xử lý kết quả phân tích theo phương pháp đường chuẩn 43 3.4.2 Kết quả phân tích mẫu
3.4.2 Kết quả phân tích mẫu thực tế thực tế 43 3.4.2.1 Kết qu phân tch Zn trong sen
3.4.2.1 Kết qu phân tch Zn trong sen 43433.4.2.2 Kết qu phân tch Fe trong sen
3.4.2.2 Kết qu phân tch Fe trong sen 45453.4.2.3 Kết qu phân tch Cu trong s
3.4.2.3 Kết qu phân tch Cu trong senen 46463.4.2.4 Kết qu phân tch Mn trong
3.4.2.4 Kết qu phân tch Mn trong sen sen 4747KẾT LUẬN
KẾT LUẬN 49 49TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU THAM KHẢO 52 52
Trang 7DANH MDANH MUU ̣ ̣C CC CÁÁC CHC CHƯ Ư ̃ ̃ VI VIẾẾT TT TĂĂ ́ ́TT
VIVIÊÊT TT TT T TITIÊÊNG NG ANH ANH TITIÊÊNG VING VIÊÊ ̣ ̣TT
Abs Absorbance ĐôĐô ̣ ̣ h hấấ p th p thuu ̣ ̣
Spectrophotometry
PhPhéé p p đo quang phôđo quang phô ̉ ̉ h hâấ́ p th p thụụ
nguyên tnguyên tưư ̉ ̉ F
F – – AAS AAS Flame - Atomic Absorption
Spectrophotometry
PhPhéé p p đo quang phổđo quang phổ h hâấ́ p th p thụụ nguyên t
nguyên tưư ̉ ̉ ng ngoo ̣n ln lưư ̉ ̉aạHCL Hollow Hollow Cathodic Cathodic LampLamp ĐeĐe ̀ ̀n catn catôố́t r t r ôô ̃ ̃ngng ppm Part per millioPart per million n MMôô ̣ ̣t pht phn trin triêê ̣LOD Limit Limit of of detection detection GiGiơ ơ ́ ́ i hi haa ̣n phn phaa ́ ́t hị t hinnLOQ Limit Limit or or quantification quantification Giơ ́ ́ i hi haa ̣ ̣nn điđi ̣ ̣nh lư nh lư ngngICP
ICP – – MS MS Inductively Couple Plasma
Mass Spectrometry
Phép đo quang phổ plasma
ghép phối phổghép phối phổ
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNGDANH MỤC CÁC BẢNG
TrangBng 1.1: Thnh phn dinh dưng ca ht sen tươi
Bng 1.1: Thnh phn dinh dưng ca ht sen tươi. 66Bng 2.1: V tr lấy mẫu ht
Bng 3.1: Điều kin tối ưu cho phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ca
Bng 3.2: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Zn
Bng 3.2: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Zn. 32Bng 3.3: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Fe
Bng 3.3: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Fe. 33Bng 3.4: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Cu
Bng 3.4: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Cu. 33Bng 3.5: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Mn
Bng 3.5: Kết qu xc đnh đ lặp li ca phương php với Mn. 34Bng 3.6:
Bng 3.6: Kết qu phân tKết qu phân tch xc đnh hich xc đnh hiu suất thu u suất thu hồi ca Znhồi ca Zn 35Bng 3.7:
Bng 3.7: Kết qu phân tKết qu phân tch xc đnh hich xc đnh hiu suất thu u suất thu hồi ca Fehồi ca Fe 35Bng 3.8:
Bng 3.8: Kết qu phân tch Kết qu phân tch xc đnh hiu sxc đnh hiu suất thu hồi uất thu hồi ca Cuca Cu 36Bng 3.9:
Bng 3.9: Kết qu phân tKết qu phân tch xc đnh hich xc đnh hiu suất thu u suất thu hồi ca Mnhồi ca Mn 36Bng 3.10: Kết qu kho st nồng đ tuyến tnh ca Zn
Bng 3.10: Kết qu kho st nồng đ tuyến tnh ca Zn 37Bng 3.11: Kết qu kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Fe
Bng 3.11: Kết qu kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Fe 38Bng 3.12: Kết qu kho
Bng 3.12: Kết qu kho st nồng đ tuyến tnh ca Cust nồng đ tuyến tnh ca Cu 39Bng 3.13: Kết qu kho st nồng đ tuyến tnh ca Mn
Bng 3.13: Kết qu kho st nồng đ tuyến tnh ca Mn 40Bng 3.14: Kết qu phân
Bng 3.14: Kết qu phân tch hm lưng Zn trên ht sentch hm lưng Zn trên ht sen 50Bng 3.15: Kết qu phân tch hm lưng Fe trên ht sen
Bng 3.15: Kết qu phân tch hm lưng Fe trên ht sen 52Bng 3.16: Kết qu phân tch hm lưng Cu trên ht sen
Bng 3.16: Kết qu phân tch hm lưng Cu trên ht sen 54Bng 3.17
Bng 3.17 : Kết qu phân tch hm lưng : Kết qu phân tch hm lưng Mn trên ht senMn trên ht sen 55
Trang 9DANH MỤC CÁC HÌNH VẼDANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
TrangHình
Hình 1.1: 1.1: Hoa Hoa sen sen và và lá lá sen sen 55Hnh 1.2: Ht sen
Hnh 2.1 H thống my quang phổ hấp thụ nguyên tử AAHnh 2.1 H thống my quang phổ hấp thụ nguyên tử AA - - 6300 6300 24Hình
Hình 2.2: Quy trnh xử lý mẫu2.2: Quy trnh xử lý mẫu 29Hnh 3.1: Đồ th kho st k
Hnh 3.1: Đồ th kho st khong nồng đ tuyến tnh ca hong nồng đ tuyến tnh ca ZnZn 38Hnh 3.2: Đồ th kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Fe
Hnh 3.2: Đồ th kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Fe 39Hnh 3.3: Đồ th kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Cu 40Hnh 3.4: Đồ th kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Mn
Hnh 3.4: Đồ th kho st khong nồng đ tuyến tnh ca Mn 41
Hnh 3.7: Đồ th đường chuẩn ca
Hnh 3.8: Đồ th đường chuẩn ca Hnh 3.8: Đồ th đường chuẩn ca manganmangan 50H
H ̀ ̀nh 3.9: Hnh 3.9: Haa ̀ ̀mm lươ lươ ̣ ̣ng Zn trong hng Zn trong haa ̣t sen vt sen vaa ̀ ̀ tim sen ṭ tim sen taa ̣i ci caa ́ ́c x̣ c xaa ̃ ̃ 51H
Hnh 3.10: Hnh 3.10: Haa ̀ ̀mm lươ lươ ̣ ̣ng Fe trong hng Fe trong haa ̣ ̣t sen vt sen vaa ̀ ̀ tim sen t tim sen taa ̣ ̣i ci cc xc xaa ̃ ̃ 53H
Hnh 3.11: Hnh 3.11: Haa ̀ ̀mm lươ lươ ̣ ̣ng Fe trong hng Fe trong haa ̣t sen vt sen vaa ̀ ̀ tim sen ṭ tim sen taa ̣i ci cc x̣ c xaa ̃ ̃ 54H
Hnh 3.12: Hnh 3.12: Haa ̀ ̀mm lươ lươ ̣ ̣ng Mn trong hng Mn trong haa ̣t sen vt sen vaa ̀ ̀ tim sen ṭ tim sen taa ̣i ci cc x̣ c xaa ̃ ̃ 56
Trang 10M ĐẦUM ĐẦU Sen l loi thực vt đưc trồng ở nhiều nơi trên thế giới đặc bit l ẤnĐ, Nht Bn, Trung Quốc, Vit Nam… Ở Vit Nam, sen đưc trồng rất phổ biến,
biến, đặc bit đặc bit l ở l ở vng vng đồng đồng bằng sbằng sông ông Cửu Long Cửu Long như cc như cc tỉnh Đồng tỉnh Đồng Thp,Thp,
Vĩnh Long, Tiền Giang… Sen l loi thựcVĩnh Long, Tiền Giang… Sen l loi thực vt thy sinh, dễ trồng, dễ chămvt thy sinh, dễ trồng, dễ chămsc v c gi tr kinh tế cao Không chỉ gương sen m cc b phn khc casen như: ng, l, cuống, hoa sen, tâm, nhụy, ht sen… cng đều c thể bnđưc nên cây sen rất c gi tr về kinh tế Cây sen cn đưc dng lm thựđưc nên cây sen rất c gi tr về kinh tế Cây sen cn đưc dng lm thựcc phẩm: h
phẩm: hoa, oa, cc cc ht, l ht, l non non v v thân thân rễ rễ đều đều ăn ăn đưc, đưc, nước nước ép ép từ ng từ ng sen sen đưcđưcxem l sn phẩm “đnh tan” cc vết nm, tn nhang, mụn nhọt, lm sng da,ht sen cn c tc dụng ngăn ngừa viêm nhiễm, đặc bit l tc dụng chốngviêm cc mô li, nhất l ở nhm người cao niên.Ngoi ra, sen cn đưc dng
lm dưc liu chữa bnh trong y học c tc dụng khng viêm, rất nhiều thnh phn trong
phn trong ht sen ht sen c tc c tc dụng lm dụng lm gim huyết gim huyết p, qua p, qua thử nghim trên thử nghim trên đngđngvt đã chứng minh đưc điều ny Trong ht sen cn c chứa nhiều hp chấtc công năng tc dụng giống như chất lm se (astringent), c tc dụng lmgim r rỉ dch ca cc b phn ni tng, như l lch, thn v tim Vicnghiên cứu cc nguyên tố vi lưng trong ht sen l cn thiết v n l cơ sở đểdng ht sen lm
dng ht sen lm thực phẩm bổ sung vo thực phẩm gip nâng cao gi tr dinhthực phẩm bổ sung vo thực phẩm gip nâng cao gi tr dinhdưng trong bữa ăn ca người Vit
dưng trong bữa ăn ca người Vit.
Hin nay, c nhiều phương php để xc đnh hm lưng cc nguyên tố vilưng, nhưng phương php quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) đơn gin, dễ
sử dụng, phân tch đưc nhiều nguyên tố, l phương php tiêu chuẩn để đnhlưng nhiều kim loi Phép đo phổ hấp thụ nguyên tử c đ nhy v đ chọnlọc tương đối cao Xuất pht từ
lọc tương đối cao Xuất pht từ những lý do ny tôi chọn những lý do ny tôi chọn đề ti:đề ti:
“Nghiên cứu, xác định các nguyên tô
“Nghiên cứu, xác định các nguyên tô ́ ́ v i lươ ̣ng Zn, F ng Zn, Fe e, C , Cu, M u, Mn t n trro ong ng
hạạt sen hu huy y ệện T n Th háp Mươ ̀ ̀ii, , t t ̉ ̉ nh Đônh Đô ̀ ̀ng Tháp bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)”
phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)” để lm lun văn tốt nghip để lm lun văn tốt nghip cho mnh.cho mnh.
Thực hin đề ti ny, tôi tp trung gii quyết cc vấn đề sau:
Thực hin đề ti ny, tôi tp trung gii quyết cc vấn đề sau:
Trang 111 Tối ưu ha cc điều kin xc đnh cc nguyên
1 Tối ưu ha cc điều kin xc đnh cc nguyên tố vi lưng (Zn, Fe, Cu,tố vi lưng (Zn, Fe, Cu,Mn) trong ht sen bằng phương php quang phổ hấp thụ nguyên tử
Mn) trong ht sen bằng phương php quang phổ hấp thụ nguyên tử.
2 Kho st đường chuẩn, tm khong tuyến tnh cho mỗi ngyên tố vilưng Tm gi tr giới hn pht hin (LOD) v giới hn đnh lưng (LOQ)trên thiết b
trên thiết b.
3 Kho st
3 Kho st khong tuyến tnh v tm gi tr giới hn pht hin (LOD) vkhong tuyến tnh v tm gi tr giới hn pht hin (LOD) vgiới hn đnh lưng (LOQ) trên nền mẫu ht sen
giới hn đnh lưng (LOQ) trên nền mẫu ht sen.
4 Đnh gi hiu suất thu hồi ca phương php
4 Đnh gi hiu suất thu hồi ca phương php.
5 Xc đnh đ lặp li v đ ti lp trên mẫu ht sen
5 Xc đnh đ lặp li v đ ti lp trên mẫu ht sen.
6 Ứng dụng phương php phân tch để xc đnh hm lưng nguyên tố vilưng Zn, Fe, Cu, Mn trong ht sen ở xã Trường Xuân, Mỹ Ha v Mỹ Quýhuyn Thp Mười, tỉnh Đồng Thp bằng ph
huyn Thp Mười, tỉnh Đồng Thp bằng phương php đường chuẩn.ương php đường chuẩn.
Trang 12CHƯƠNG 1: TỔNG QUANCHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1.1. Giới thiệu về cây sen
1.1.1 Nguồn gốc.
Cây sen (Nelumbo nucifera Gaertn hay Nelumbium speciosum Willd) làmt trong những loi thực vt ht trn pht triển rất sớm trên tri đất Cây senc nguồn gốc ở Châu Á, xuất pht từ Ấn Đ (Makino, 1979), sau đ lan quaTrung Quốc v vng đông bắc Châu Úc Cây sen thuc
Trung Quốc v vng đông bắc Châu Úc Cây sen thuc Ngnh Ngnh ngọc ngọc lanlan(Magnoliophyta),
(Magnoliophyta), Lớp ngọc lan (Magnoliopsida)Lớp ngọc lan (Magnoliopsida),, Phân Lớp SenPhân Lớp Sen(Nelumbonidae),
(Nelumbonidae), B sen (Nelumbonales)B sen (Nelumbonales),, Họ sen NelumbonaceaeHọ sen Nelumbonaceae,, Chi Chi Nelumbo Adans
Ngó Ngó sensen mu trắng, tiết din gn trn, c kha dọc mu nâu, ngọn cmu trắng, tiết din gn trn, c kha dọc mu nâu, ngọn cmang chồi hnh chp nhọn
mang chồi hnh chp nhọn. Thân rễ phnh to thnh cThân rễ phnh to thnh c,, màu vàng nâu, hình dùi màu vàng nâu, hình dùitrống, gồm nhiều đon, thắt li ở giữa, trong c nhiều khuyết rng
trống, gồm nhiều đon, thắt li ở giữa, trong c nhiều khuyết rng. Lá Lá hìnhhìnhlọng c 2 thy sâu đối xứng nhau, di 30 –
lọng c 2 thy sâu đối xứng nhau, di 30 – 55cm, rng 20 – 55cm, rng 20 – 30cm, mép l hơi30cm, mép l hơiuốn lưn, mặt trên xanh đm, nhẵn bng; mặt dưới xanh nht, nhm Gân tỏatrn, nổi rõ ở mặt dưới Cuống l mu xanh, hnh trụ, di 1 –
trn, nổi rõ ở mặt dưới Cuống l mu xanh, hnh trụ, di 1 – 1,5 m, rám, có 1,5 m, rám, cónhiều gai
nhiều gai. Hoa Hoa đơn đc, to, mu hồng hay trắng Cuống hoa đơn đc, to, mu hồng hay trắng Cuống hoa mu xanh, di 1,3mu xanh, di 1,3 –
– 1,5cm, gi chuyển sang mu nâu, c nhiều gai nhọn Cuống l v cuống hoa1,5cm, gi chuyển sang mu nâu, c nhiều gai nhọn Cuống l v cuống hoac nhiều khoang rỗng bên trong
c nhiều khoang rỗng bên trong. Đế hoaĐế hoa rất lồi dng hnh nn ngưc, mép lồirất lồi dng hnh nn ngưc, mép lồilõm, xốp, non mu vng, gi mu xanh, di 5 –
lõm, xốp, non mu vng, gi mu xanh, di 5 – 7cm, đường kn7cm, đường knh h 66 – – 8cm, 8cm,chứa nhiều qu sen
BaoBao hoa hoa gồm 12 – gồm 12 – 16 phiến xếp xoắn ốc không phân bit rõ l đi16 phiến xếp xoắn ốc không phân bit rõ l đivà
và cánh hoa, cánh hoa, bên ngoài 3 bên ngoài 3 – – 5 phiến mu xanh hơi hồng, di 3 – 5 phiến mu xanh hơi hồng, di 3 – 6cm; bên 6cm; bên
Trang 13trong cc phiến thuôn di hnh thuyền, di 9 – trong cc phiến thuôn di hnh thuyền, di 9 – 16cm, rng 4 – 16cm, rng 4 – 9cm, mu trắng9cm, mu trắnghồng, đm hơn ở ba v ngọn cnh hoa, nhiều gân dọc nổi rõ ở mặt dưới;mng rất ngắn, mu trắng, hnh chữ nht hơi loe.
mng rất ngắn, mu trắng, hnh chữ nht hơi loe. B nh:B nh: nhiều, rời, đều, đnh nhiều, rời, đều, đnhxoắn ốc, chỉ nh mu trắng, hnh si, di 7 –
xoắn ốc, chỉ nh mu trắng, hnh si, di 7 – 9mm, nhẵn; chung đới mu9mm, nhẵn; chung đới mutrắng, hnh si, di 1,2 –
trắng, hnh si, di 1,2 – 1,3cm, đu chung1,3cm, đu chung đới kéo di thnh hnh chy (gođới kéo di thnh hnh chy (gosen), mu trắng, di 4 –
sen), mu trắng, di 4 – 5mm; bao phấn 2 ô, mu vng, thuôn di, nứt dọc,5mm; bao phấn 2 ô, mu vng, thuôn di, nứt dọc,hướng ngoi, đnh đy, ht phấn hnh bu dục hay hnh trứng, mu vng, di57
57 – – 75µm, c rãnh dọc B nhụy nhiều l noãn rời đnh thnh nhiều vng v75µm, c rãnh dọc B nhụy nhiều l noãn rời đnh thnh nhiều vng vùiùisâu trong đế hoa, bu mu vng nht, hnh bu dục di 6 –
sâu trong đế hoa, bu mu vng nht, hnh bu dục di 6 – 11 mm, rng 3 – 11 mm, rng 3 – 4 4
mm, 1 ô c 1 noãn đnh nc Vi nhụy rất ngắn, đu nhụy hnh trn, lõm ởgiữa
giữa. Qu bếQu bế màu xmàu xanh, nhẵn, hnh bu dục, di 1,7 – anh, nhẵn, hnh bu dục, di 1,7 – 2,5cm, đường knh 0,62,5cm, đường knh 0,6 –
– 1,2cm. 1,2cm. HtHt mu trắng, di 1,3 – mu trắng, di 1,3 – 1,5 m, đường knh 5 – 1,5 m, đường knh 5 – 6mm, 2 l mm dy6mm, 2 l mm dymp mu trắng bên trong c tâm sen m
mp mu trắng bên trong c tâm sen mu xanh.u xanh. Tâm Tâm sen gồm rễ mm, thânmm, chồi mm v 2 l đu tiên; rễ mm không rõ; thân mm mu xanh, di 3 –
– 4mm, tiết din bu dục, nhẵn bng; 2 l đu tiên, 1 to, 1 nhỏ, cuống l mm4mm, tiết din bu dục, nhẵn bng; 2 l đu tiên, 1 to, 1 nhỏ, cuống l mmmu xanh, hnh mc câu, tiết din đa gic, di 1,8 –
mu xanh, hnh mc câu, tiết din đa gic, di 1,8 – 2cm, phiến l mm hai2cm, phiến l mm haimép cun vo giữa to thnh mt đon di 6 –
mép cun vo giữa to thnh mt đon di 6 – 7mm. 7mm
Hình 1.1: Hoa sen và lá sen
Trang 14Hình 1.2: Hạt senHình 1.2: Hạt sen 1.1.2 Phân loại.
Trong bng phân loi khoa học, sen thuc họ Nelumbonaceae (tiếnglatin), Nelumbonaceae l mt gia đnh bao gồm hai loi thuc chi Nelumbo
latin), Nelumbonaceae l mt gia đnh bao gồm hai loi thuc chi Nelumbo Nelumbo l
Nelumbo l mt chi mt chi ca ca thực vt thực vt thy sinh thy sinh với cvới cc l c l to, thân to, thân rễ rễ b, bông b, bông ccmi thơm như giống nước hoa hu thường đưc gọi chung l hoa sen. Nelumbo l
Nelumbo l tên tên xuất xuất pht pht từ từ chữchữ Sinhalese Nelum C hai loi Sen thuc chiSinhalese Nelum C hai loi Sen thuc chiny, đ l Nelumbo nucifera v
ny, đ l Nelumbo nucifera v Nelumbo aureavallis. Nelumbo aureavallis.
Nelumbo aureavallis l Nelumbo aureavallis l loi đưc tm thloi đưc tm thấy ti Thunấy ti Thung lng g lng Vng ở Vng ở miềnmiềnBắc Dakota, Hoa Kỳ v loi ny đã b tuyt chng
Bắc Dakota, Hoa Kỳ v loi ny đã b tuyt chng.
theo thứ tự ca cc loi thực vt c tự ca cc loi thực vt c hoa, sen thuc giới Plantae.hoa, sen thuc giới Plantae.
Dựa vo công dụng, cây sen đưc chia lm 3 loi:
Dựa vo công dụng, cây sen đưc chia lm 3 loi:
Loi sen cho c: thường cho hoa mu trắng, c mt t hoa mu đỏ. Nhm sen ny t bông v gương
Nhm sen ny t bông v gương.
Loi sen cho gương: giống ny thường đưc trồng phổ biến ở ĐồngTháp
Trang 15Loi sen cho bông để trang tr: loi ny bông c nhiều mu nhưng tđưc trồng ở nước ta.
đưc trồng ở nước ta.
1.1.3 Giá trị dinh dưỡng của hạt sen.
Ht sen c chứa hm lưng tinh bt kh cHt sen c chứa hm lưng tinh bt kh cao, ngoi ra, trong ht sen cnao, ngoi ra, trong ht sen cnc chứa cc chất khong v vitamin cn thiết cho cơ thể như: kali, canxi, photpho…
photpho… vitamin vitamin BB11, , BB22, niacin Thnh phn dinh dưng ca ht sen đưcthể hin trong bng 1.1 [27], [28], [29]
thể hin trong bng 1.1 [27], [28], [29]
Bảng 1.1:
Bảng 1.1: Thnh phn dinh dưng ca ht sen tươi.Thnh phn dinh dưng ca ht sen tươi.
Thành phầnThành phần Hạt tươiHạt tươi Nước (g)
Năng lưng (Kcal) Năng lưng (Kcal) 335335 Năng lưng (KJ)
Năng lưng (KJ) 14021402Protein
Protein (g) (g) 17,1Chất béo (g)
Chất béo (g) 1,91,9Đường (g)
Chất xơ dễ tiêu (g)Chất xơ dễ tiêu (g) 1,91,9Calcium
Calcium (mg) (mg) 190Phosphorus
Phosphorus (mg) (mg) 650Sắt (mg)
Vitamin Vitamin C C (mg) (mg) 00
* Thành phần hóa học của hạt sen:
* Thành phần hóa học của hạt sen:
Ht sen chứa tinh bt, protein, axit amin, du béo, mt sốHt sen chứa tinh bt, protein, axit amin, du béo, mt số steroid. steroid
Tâm sen chứa alkaloid 0,85 – Tâm sen chứa alkaloid 0,85 – 0,96% gồm methylcorypalin, armepavin,0,96% gồm methylcorypalin, armepavin,
Trang 16lotusin, nuciferin…
lotusin, nuciferin…
Gương sen chứa 4 loi alkaloid l nuciferin, NGương sen chứa 4 loi alkaloid l nuciferin, N-nornuciferin, liriodenin,-nornuciferin, liriodenin, N-
N-norarmepavin, v cc flavonoid quercetin v isoquercitrin Nh sen c ccnorarmepavin, v cc flavonoid quercetin v isoquercitrin Nh sen c cc thnh phn thơm, dễ bay hơi trong đ c cc hydrocarbon mch thẳng, 1,4thnh phn thơm, dễ bay hơi trong đ c cc hydrocarbon mch thẳng, 1,4 dimethoxybenzen, limonen, linalol, terpinen-4-ol
L sen chứa alkaloid 0,77 – L sen chứa alkaloid 0,77 – 0,84%, gồm nuciferin, nornuciferin,0,84%, gồm nuciferin, nornuciferin,roemerin, liriodenin,…
roemerin, liriodenin,… quercetin, quercetin, isoquercitrin, leucocyanidin,leucodelphinidin, nelumbosid
* Tác dụng của Zn, Fe, Cu và Mn, đối với sức khỏe con người [12]
* Tác dụng của Zn, Fe, Cu và Mn, đối với sức khỏe con người [12] Kẽm l mt trong cc vi lưng không thể thiếu đối với sức khỏeKẽm l mt trong cc vi lưng không thể thiếu đối với sức khỏeca con người Kẽm đưc đưa vo cơ thể ch yếu qua đường tiêu ha, đưchấp thụ phn lớn ở rut non Kẽm c vai tr sinh học rất quan trọng l tcđng chọn lọc lên qu trnh tổng hp, phân gii axit nucleic v protein
đng chọn lọc lên qu trnh tổng hp, phân gii axit nucleic v protein những thnh phn quan trọng nhất ca sự sống Kẽm cn tham gia điều hachức năng ca h thống ni tiết Thiếu kẽm sẽ nh hưởng tới sự pht triển bnh
bnh thường ca thường ca cơ thể cơ thể v hv hơn nữa ơn nữa c thể c thể cn l cn l nguyên nnguyên nhân gâhân gây nên y nên nhiềunhiều bnh
bnh nguy nguy hiểm.Nếu hiểm.Nếu thiếu thiếu kẽm kẽm ở ở cc cc cấu cấu trc trc thn thn kinh kinh c c thể thể dẫn dẫn tới tới rốirốilon thn kinh Mỗi ngy mt người nam giới bnh
lon thn kinh Mỗi ngy mt người nam giới bnh thường cn khong 15 mg,thường cn khong 15 mg, phụ
phụ nữ cnữ cn 2n 25 5 mg, trong mg, trong thời kỳ thời kỳ cho cho con con b b mỗi ngy mỗi ngy tăng tăng đến đến 30 30 – – 40 mg; 40 mg;trẻ sơ sinh mỗi ngy cn np 3 –
trẻ sơ sinh mỗi ngy cn np 3 – 5 mg, trẻ em từ 1 – 5 mg, trẻ em từ 1 – 10 tuổi cn np khong10 tuổi cn np khong10mg Kẽm tồn ti trong rất nhiều loi thực phẩm, hm lưng kẽm c nhiềunhất trong con ho, cao đến trên 1000 mg/kg Ngoi ra, cc loi ht như htvừng, ht thông… đều chứa hm lưng k
vừng, ht thông… đều chứa hm lưng kẽm cao.ẽm cao.
Sắt l mt trong những chất khong rất quan trọng đối với cơ thể.Sắt l mt trong những chất khong rất quan trọng đối với cơ thể.Hm lưng Fe trong cơ thể l rất t, chiếm khong 0,004% đưc phân bố ởnhiều loi tế bo ca cơ thể Sắt l nguyên tố vi lưng tham gia vo cấu tothnh phn hemoglobin ca hồng cu, myoglobin ca cơ vân v cc sắc tố hôhấp ở mô bo v trong cc enzim như: catalaz, peroxidaza… Trong cơ thể, Feđưc hấp thụ ở ống tiêu ha dưới dng vô cơ nhưng phn lớn dưới dng hữu
Trang 17cơ với cc chất dinh dưng ca thức ăn.Nhu cu hằng ngy ca mỗi người l
cơ với cc chất dinh dưng ca thức ăn.Nhu cu hằng ngy ca mỗi người l
thu và sửử ddụụng ng ssắắt trong quá trình tt trong quá trình to hemoglobin Ngoi ra, đồo hemoglobin Ngoi ra, đồng còn hing còn hinndi
din trong mn trong mt vài lot vài loi enzyme.Nhu ci enzyme.Nhu cu đồu đồng vào khong vào khong 900 mcg mng 900 mcg mỗỗi ngày.i ngày.Th
Thựực phc phẩẩm cung cm cung cấấ p ch p chất đồất đồng nhing nhiềều nhu nhấất là ht là hi si sn, hn, ht dt dẻ, ng cốẻ, ng cốc thô, cácc thô, cáclo
loi i hht… Thiếu đồt… Thiếu đồng có thng có thểể là nguyên nhân gây thi là nguyên nhân gây thiếếu máu hou máu hoặặc các bc các bấấttthườ
thườ ng khác cng khác ca xương.a xương.
Mangan l chất c tc dụng kch thch ca nhiều loi enzim tronMangan l chất c tc dụng kch thch ca nhiều loi enzim trongg
cơ thể, c tc dụng đến sự sn sinh tế bo sinh dục, đến trao đổi chất Ca v Ptrong cấu to xương Mangan đưc tm thấy như l thnh phn ca mt sốloi enzyme Nhu cu hng ngy vo khong 1
loi enzyme Nhu cu hng ngy vo khong 1,8 – ,8 – 2,3 mg, đưc cung cấp qua2,3 mg, đưc cung cấp quacc loi ng cốc thô, rau l Trong cơ thể người, mangan c khong 4.10- 4%chứa trong tim, gan v tuyến thưng thn, nh hưởng đến sự trưởng thnh ca
cơ thể v sự to mu Thiếu Mn cn c thể gây ra rối lon về thn kinh như bi lit, co git…
bi lit, co git…
1.2 Các phương pháp phân tích Zn, Fe, C1.2 Các phương pháp phân tích Zn, Fe, Cu, Mn.u, Mn
1.2.1 Phương pháp Phương pháp quang phổ quang phổ hấp thụ nguyên hấp thụ nguyên tử (AAS) tử (AAS) [1], [3],[17], [1], [3],[17], [14],[14], [21],
môi trường hấp thụ.rường hấp thụ.
Do đ, muốn thực hin phép đo AAS cn phi c cc qu trnh sau:
Do đ, muốn thực hin phép đo AAS cn phi c cc qu trnh sau:
Trang 181. Chọn cc điều kin v mt loi trang b ph hp để chuyển mẫu phân
phân tch tch từ từ trng trng thi thi ban ban đu đu (rắn (rắn hay hay dung dung dch) dch) thnh thnh trng trng thi thi hơi hơi cacacc nguyên tử tự do Đ chnh l qu trnh ha hơi v nguyên tử ha mẫu.cc nguyên tử tự do Đ chnh l qu trnh ha hơi v nguyên tử ha mẫu.
2. Chiếu chm tia bức x đặc trưng ca nguyên tố cn phân tch quađm hơi nguyên tử tự do vừa đưc to ra ở trên Cc nguyên tử ca nguyên tốcn xc đnh trong đm hơi sẽ hấp thụ những bức x nhất đnh v to ra phổhấp thụ ca n
hấp thụ ca n.
3. Tiếp đ, nhờ mt h thống my quang phổ người ta thu ton bchm sng, phân ly v chọn mt vch phổ hấp thụ ca nguyên tố cn phântch để đo cường đ ca n Cường đ đ chnh l tn hiu hấp thụ Trong mtgiới hn nồng đ xc đnh, tn hiu ny phụ thuc tuyến tnh vo nồng đ canguyên tố cn xc đnh trong mẫu theo phương trnh:
nguyên tố cn xc đnh trong mẫu theo phương trnh:
Aλλ = K.C
b
Trong đ:
Trong đ:
Aλλ: cường đ hấp thụ: cường đ hấp thụ K: hằng số thực nghimK: hằng số thực nghim C: nồng đ nguyên tố C: nồng đ nguyên tố trong mẫutrong mẫu b: hằng số bn chất phụ thu
b: hằng số bn chất phụ thuc vo nồng đ (0 < b ≤ 1)c vo nồng đ (0 < b ≤ 1) Phương trnh trên l cơ sở đnh lưng cho phép đo AAS ty thuc vo
kỹ thut nguyên tử ha mẫu m người ta phân bit phổ hấp thụ nguyên tửngọn lửa (F –
ngọn lửa (F – AAS) cho đ nhy c 0,1 ppm v phổ hấp thụ nguyên từ khôngAAS) cho đ nhy c 0,1 ppm v phổ hấp thụ nguyên từ khôngngọn lửa (GF –
ngọn lửa (GF – AAS) c đ nhy cao hơn kỹ thut ngọn lửaAAS) c đ nhy cao hơn kỹ thut ngọn lửa 5050 – – 1000 ln, c1000 ln, c0,1
đèn kh nhưng ch yếu l nhit đ ngọn lửa Đây l yếu tố hiu suất nguyên tửyếu tố hiu suất nguyên tử
Trang 19ha mẫu phân tch, mọi yếu tố nh hưởng đến nhit đ ngọn lửa đèn kh đều
nh hưởng đến kết qu ca phép phân tch
nh hưởng đến kết qu ca phép phân tch.
b. Phép đo phổ GF – Phép đo phổ GF – AAS AAS
Kỹ thut GF –
Kỹ thut GF – AAS ra đời sau kỹ thut F – AAS ra đời sau kỹ thut F – AAS nhưng đã đưc phtAAS nhưng đã đưc phttriển rất nhanh, n đã nâng cao đ nhy ca phép phân tch lên gấp hng trămln so với kỹ thut F –
ln so với kỹ thut F – AAS.Mẫu phân tch bằng kỹ thut ny không cn lmAAS.Mẫu phân tch bằng kỹ thut ny không cn lmgiu sơ b v lưng mẫu phân tch tiêu tốn t
giu sơ b v lưng mẫu phân tch tiêu tốn t.
Kỹ thut GF –
Kỹ thut GF – AAS là q AAS là qu trnh nguyên tử ha tức khắc trong thời gianu trnh nguyên tử ha tức khắc trong thời gianrất ngắn nhờ năng lưng nhit ca dng đin c công suất lớn v trong môitrường kh trơ (Argon) Qu trnh nguyên tử ha xy ra theo cc giai đon kếtiếp nhau: sấy khô, tro ha luyn mẫu, nguyên tử ha để đo phổ hấp thụnguyên tử v cuối cng l lm sch cuvet Nhit đ trong cuvet graphit l yếu
tố quyết đnh mọi diễn biến ca
tố quyết đnh mọi diễn biến ca qu trnh nguyên tử ha qu trnh nguyên tử ha mẫu.mẫu.
1.2.1.2 Tnh hnh phân tch Zn, Fe, Cu, Mn bằng phương php quang phổ hấp thụ nguyên tử (AA
phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) trên thếS) trên thế giới v Vit Nam [4]giới v Vit Nam [4]
Sử dụng phép đo AAS, người ta c thể phân tch đưc lưng vết cahu hết cc kim loi v những hp chấp hữu cơ hay cc nhm anion không c phổ
phổ hấp hấp thụ thụ nguyên nguyên tử tử với với đ đ ổn ổn đnh, đnh, đ đ nhy, nhy, đ đ chnh chnh xc xc v v đ đ ổn ổn đnhđnhcao
Ở nhiều nước trên thế giới, nhất l cc nước pht triển, phương php phân tch AAS đ
phân tch AAS đã trở thnh pã trở thnh phương php tiêu hương php tiêu chuẩn để đnh chuẩn để đnh lưng nhiều kimlưng nhiều kimloi
Nghiên cứu Nghiên cứu tc ca tc ca những trẻ những trẻ em mắc em mắc chứng kh chứng kh khăn trong khăn trong vic đọc,vic đọc,
D Capel v cng sự đã p dụng phép đo AAS để đnh lưng Cu, Pb với kếtqu l Cu 57
qu l Cu 57 µg/g; Pb 16 µg/g. µg/g; Pb 16 µg/g
Trang 20Ở Vit Nam, tuy mới tiếp thu kỹ thut ph
Ở Vit Nam, tuy mới tiếp thu kỹ thut phân tch phổ AAS, nhưng đã ân tch phổ AAS, nhưng đã ccrất nhiều công trnh khoa học nghiên cứu v ứng dụng thnh công phương php ny để xc đnh cc kim loi tr
php ny để xc đnh cc kim loi trong nhiều đối tưng mong nhiều đối tưng mẫu khc nhau.ẫu khc nhau.
Xc đnh cc kim loi nặngXc đnh cc kim loi nặng trong mẫu tht c bằng phép đo AAS, Dr.trong mẫu tht c bằng phép đo AAS, Dr.Phm Lun v cng sự đã thu đưc mt số kết qu sau: giới hn pht hin đốivới Cu, Pb l 0,05 v 0,1 ppm; sai số mắc phi trong vng nồng đ 0,5 – với Cu, Pb l 0,05 v 0,1 ppm; sai số mắc phi trong vng nồng đ 0,5 – 22 ppm nhỏ hơn 15%
ppm nhỏ hơn 15%.
Với đề ti xc đnh Cu, Zn trong huyết thanh bằng phép đo AAS, cctc gi Phm Lun, Đặng Quang Ngọc, Trn Tứ Hiếu, Lương Thy Quỳnh đãxây dựng v đề xuất mt quy trnh phân tch với đ nhy đến 0,03 ppm v sai
số nhỏ hơn 12%, kết qu
số nhỏ hơn 12%, kết qu phân tch l: hm lưng Cu trong huyết thanh ≤ 12%phân tch l: hm lưng Cu trong huyết thanh ≤ 12%ty theo giới
ty theo giới tnh, đ tuổi v đa dư.tnh, đ tuổi v đa dư.
1.2.2 Phương pháp quang phổ plasma ghép phối khổ ICP –
1.2.2 Phương pháp quang phổ plasma ghép phối khổ ICP – MSMS [1], [4], [7],
[4], [7], [16 [16] ]
1.2.2.1 Nguyên tắc1.2.2.1 Nguyên tắc ICP
ICP – – MS l mt kỹ thut phân tch cc chất vô cơ (nguyên tố) dựa trênMS l mt kỹ thut phân tch cc chất vô cơ (nguyên tố) dựa trên
sự ghi đo phổ theo số khối (m/z) ca nguyên tử cc nguyên tố
sự ghi đo phổ theo số khối (m/z) ca nguyên tử cc nguyên tố cn phân tch.cn phân tch.
ICP (Inductively Couple Plasma) l ngọn lửa plasma to thnh bằngdng đin c tn số cao (c MHz) đưc cung cấp bằng mt my pht RF. Ngọn lửa
Ngọn lửa plasma c plasma c nhit đ nhit đ rất cao rất cao c tc c tc dụng cdụng chuyển cc huyển cc nguyên tố nguyên tố trongtrongmẫu cn phân tch ra dng ion
mẫu cn phân tch ra dng ion.
MS (Mass Spectrometry): phép ghi phổ theo số khối hay chnh xc hơnl theo tỷ số
l theo tỷ số giữa số khối v đin tch (giữa số khối v đin tch (m/z).m/z).
Khi dẫn mẫu phân tch vo vng c nhit đ cao ca ngọn lửa plasma(ICP), vt chất c trong mẫu khi đ b chuyển hon ton thnh trng thi(ICP), vt chất c trong mẫu khi đ b chuyển hon ton thnh trng thi hơi.hơi.Cc phân tử chất kh đưc to ra li b phân ly thnh cc nguyên tử tự do ởtrng thi kh; trong điều kin nhit đ cao ca plasma (800000C) phn lớn ccnguyên tử trong mẫu phân tch b ion ha to thnh ion dương c đin tch +1v cc electron tự do Thu v dẫn dng ion đ vo thiết b phân gii để phân
Trang 21chia chng theo số khối (m/z), nhờ h thống phân gii theo số khối vdetector thch hp ta thu đưc phổ khối ca cc đồng v ca cc nguyên tố cn phân tch c trong mẫu.
1.2.2.2 Tình hình phân t1.2.2.2 Tình hình phân tch Zn, Fe, Cu v Mn bằng ICP – ch Zn, Fe, Cu v Mn bằng ICP – MS trên thếMS trên thếgiới v Vit Nam [4], [6]
giới v Vit Nam [4], [6]
Phương php ICPPhương php ICP MS l mt phương php c kh năng phân tch đaMS l mt phương php c kh năng phân tch đanguyên tố, sử dụng nguồn plasma để nguyên tử ha mẫu, với đ chnh xccao
Sau khi tiến hnh nghiên cứu v p dụng phươngSau khi tiến hnh nghiên cứu v p dụng phương pháp ICP-MS, pháp ICP-MS,TS
TS. Nguyễn Th Nguyễn Th Hu Hu v v cng cng sự sự đã đã xây xây dựng dựng thnh cthnh công ông quy quy trnh trnh phân phân tchtchtiêu chuẩn cơ sở mt số kim loi nặng Cu, Pb, Zn, Mn, Fe v As trong huyếtthanh, bằng phương php quang phổ plasma ghép nối khối phổ (ICP
thanh, bằng phương php quang phổ plasma ghép nối khối phổ (ICP-MS).-MS).Kết
Kết qu qu đt đt đưc đưc như như sau:sau: xây dựng đưc đường chuẩn ca cc nguyên tốxây dựng đưc đường chuẩn ca cc nguyên tố
Cu, Pb, Zn, Mn, v Fe với khong tuyến tnh ca Cu từ 6,25 –
Cu, Pb, Zn, Mn, v Fe với khong tuyến tnh ca Cu từ 6,25 – 500 ppb; Pb: 500 ppb; Pb:0,1
0,1 – – 8 ppb; Zn: 5 - 400 ppb; As: 0,1 8 ppb; Zn: 5 - 400 ppb; As: 0,1 – – 8 ppb; Mn: 0,125 8 ppb; Mn: 0,125 – – 10 ppb và Fe: 6,25 10 ppb và Fe: 6,25 –
– 500 ppb Cc đường chuẩn c phương trnh hồi quy tuyến tnh đều đt R 500 ppb Cc đường chuẩn c phương trnh hồi quy tuyến tnh đều đt R 22 0,9998, với đ lặp li (CV < 15%) v đ thu hồi cao (H: 80
0,9998, với đ lặp li (CV < 15%) v đ thu hồi cao (H: 80-130%).-130%)
JeanJean – – Pierre Goulle v cc cng sự đã tiến hnh phân tch hm lưngPierre Goulle v cc cng sự đã tiến hnh phân tch hm lưngkim loi trong mu, huyết thanh, nước tiểu v tc bằng phương php ICP – kim loi trong mu, huyết thanh, nước tiểu v tc bằng phương php ICP –
MS Kết qu đã đưa ra khong nồng đ ca mt số kim loi trong huyết thanhnhư Cu 794 –
như Cu 794 – 2023 µg/l; Pb 0,014 2023 µg/l; Pb 0,014 – – 0,25 µg/l; Cd 0,01 0,25 µg/l; Cd 0,01 – – 0,05 µg/l và trong 0,05 µg/l và trongmu như Pb 11,46 –
mu như Pb 11,46 – 62,8 µg/l; Mn 5 62,8 µg/l; Mn 5 – – 12,8 µg/l. 12,8 µg/l
1.2.3 Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử (AES) [1], [4], [7], [16]
1.2.3.1 Nguyên t1.2.3.1 Nguyên tắc.ắc.
Phương php phổ AES dựa trên sự xuất hin phổ pht x ca nguyên tử
tự do ca nguỵên tố phân tch ở trng thi kh khi c sự tương tc với mtnguồn năng lung ph hp Khi nguyên tử ở trng thi hơi, nhờ mt nguồn
Trang 22năng lưng thch hp như nhit, đin…
năng lưng thch hp như nhit, đin… để kch thch đm hơi nguyên tử đđể kch thch đm hơi nguyên tử đ pht
pht ra, ra, sau sau đ đ thu, phân thu, phân li li ton ton b b phổ phổ pht pht x x để để đnh đnh gi gi thnh phthnh phn n mẫumẫu phân tch Chng ta c thể
phân tch Chng ta c thể khi qut phương php phân tch dựa khi qut phương php phân tch dựa trên cơ sở đotrên cơ sở đo phổ pht x nguyên tử bao gồm
phổ pht x nguyên tử bao gồm cc bước sau:cc bước sau:
1 Trước hết mẫu phân tch cn đưc chuyển thnh dng hơi (kh) canguyên tử hay ion tự do
nguyên tử hay ion tự do trong môi trường kch thch.trong môi trường kch thch.
2 Thu, phân li v ghi ton b phổ pht x ca mẫu nhờ my quang phổ
2 Thu, phân li v ghi ton b phổ pht x ca mẫu nhờ my quang phổ.
3 Đnh gi phổ đã ghi về mặt đnh tnh v đnh lưng theo những yêucu đặt ra Đây l yêu cu cuối cng ca phép đo
cu đặt ra Đây l yêu cu cuối cng ca phép đo.
1.2.3.2 Tnh hnh phân tch Zn, Fe, Cu v Mn bằng phương phpquang phổ pht x nguyên tử (AES) trên thế giới v Vit Nam [4]
quang phổ pht x nguyên tử (AES) trên thế giới v Vit Nam [4]
Phương php AES dựa trên cơ sở sụ pht x ca nguyên tố cn phân tch
khi nguyên tử ở trng thi tự do ca n ở trng thi kch thch gii phng nănglưng đã nhn vo để trở về trng thi cơ bn v sinh ra cc vch phổ pht xca n Để kch thch phổ AES người ta c thể dng nguồn năng lưng lngọn lửa, hồ quang hay tia lửa đin
ngọn lửa, hồ quang hay tia lửa đin.
Tc gi Phm LunTc gi Phm Lun đã ứng dụng phương php ny để đưa ra quy trnhđã ứng dụng phương php ny để đưa ra quy trnhxc đnh mt số kim loi kiềm trong cc mẫu nước ngọt v cho mt số kết qusau: giới hn pht hin ca Na l 0,05 ppm, Li v K l 0,5 ppm v Pb l 0,1 ppm
Bằng phép đo phổ ICP – Bằng phép đo phổ ICP – AES, tc gi Kim A Anderson đã xc đnh đaAES, tc gi Kim A Anderson đã xc đnh đalưng v vi lưng ca 17 nguyên tố trong mt số mẫu mô thực vt, v dụ hmlưng Cu v Pb trong l thông l 3,0 ± 0,3 µg/g v 10,8 ± 0,5 µg/g
lưng Cu v Pb trong l thông l 3,0 ± 0,3 µg/g v 10,8 ± 0,5 µg/g.
1.3 Phương pháp xử Phương pháp xử lý m lý mẫẫu [5], [8]u [5], [8]
1.3.1 Phương Phương pháp pháp vô vô cơ cơ hóa hóa ướ ướ t t (b(bằằng axit mạnh, đặc và có tính oxihóa).
1.3.1.1. Nguyên tắc. Nguyên tắc.
Dng axit mnh HCl, H22SO44 hay cc axit mnh, đặc c tnh oxy hahay cc axit mnh, đặc c tnh oxy hamnh (HNO33, HClO44) hay hỗn hp 2 axit (HNO33-H22SO44) hay 3 axit (HNO33
Trang 23H22SO44 - HClO44) để phân hy mẫu trong điều kin đun nng trong bnhKendan hay trong ống nghim Lưng axit thường gấp 20 –
Kendan hay trong ống nghim Lưng axit thường gấp 20 – 15 ln lưng15 ln lưngmẫu, ty loi mẫu Thời gian ha tan mẫu (xử lý) trong cc h hở, bnhKendan thường từ vi giờ tới vi chục giờ, cng ty loi mẫu, bn chất cacc chất Cn nếu trong l vi sng h kn (c p suất) th chỉ cn 50
cc chất Cn nếu trong l vi sng h kn (c p suất) th chỉ cn 50 – – 60 phút. 60 phút
Cc dung dch axit dng để ha tan v xử lý mẫu: trong xử lý ướt,người ta thường dng cc loi dung dch axit đặc, song tất nhiên chọn loi nol ty thuc vo bn chất ca nền mẫu v chất phân tch tồn ti trong mẫu đ.l ty thuc vo bn chất ca nền mẫu v chất phân tch tồn ti trong mẫu đ.
1.3.1.2. Ưu, nhưc điểm v phm vi ứng dụngƯu, nhưc điểm v phm vi ứng dụng Cc ưu v nhưc điểm chnh ca kỹ thut ny l:
Cc ưu v nhưc điểm chnh ca kỹ thut ny l:
Không mất cc chất phân tch.Không mất cc chất phân tch.
Nhưng Nhưng thời thời gian gian phân phân hy hy mẫu mẫu rất rất di, di, nếu nếu không không dng dng l l vivi
sóng
Tốn nhiều axit đặc nhất l khi sử dụng cc h hở.Tốn nhiều axit đặc nhất l khi sử dụng cc h hở.
Dễ b nhiễm bẩn khi xử lý bằng h hở do môi trường hayDễ b nhiễm bẩn khi xử lý bằng h hở do môi trường hay axitaxitdng nhiều
hết.
1.3.2 Kỹ thuật vô cơ hóa khô (xử lý khô) 1.3.2.1 Nguyên t
1.3.2.1 Nguyên tắc v qu trnh xy ra trong xử lýắc v qu trnh xy ra trong xử lý
Kỹ thut tro ha khô l kỹ thut nung để xử lý mẫu, song thực chấtchỉ l bước đu tiên ca qu trnh xử lý mẫu v sau khi nung, mẫu bã cn licn phi đưc ha tan (xử lý tiếp) bằng dung dch muối hay dung dch axit phù
phù hp để chuyển chất phân tch vo dung dch.hp để chuyển chất phân tch vo dung dch
Trang 24Qu trnh nung xử lý mẫu c thể không thêm chất phụ gia, chất bov hoặc c thêm cc chất ny vo mẫu để tr gip qu trnh xử lý đưc xy ranhanh hơn, tốt hơn v hn chế mất mt chất phân tch.
nhanh hơn, tốt hơn v hn chế mất mt chất phân tch.
Trong quáTrong quá trnh nung xử lý mẫu, c thể c cc qu trnh vt lý vtrnh nung xử lý mẫu, c thể c cc qu trnh vt lý vha học sau đây
ha học sau đây xy ra ty theo bn chất, thnh phxy ra ty theo bn chất, thnh phn ca mỗi loi mẫu v phụn ca mỗi loi mẫu v phụgia thêm vo, v dụ như:
gia thêm vo, v dụ như:
Lm bay hơi nước hấp phụ v nước kết tinh trong mẫu.Lm bay hơi nước hấp phụ v nước kết tinh trong mẫu.
Sự tro ha, đốt chy chất mn, cc chất hữu cơ khc ca mẫu.Sự tro ha, đốt chy chất mn, cc chất hữu cơ khc ca mẫu. Ph v cấu trc ban đu ca nền mẫu, chuyển sang cc nền đơngin hơn
gin hơn.
Chuyển dng cc chất phân tch từ phức to sang đơn gin.Chuyển dng cc chất phân tch từ phức to sang đơn gin.
Quá trình oxy hóaQuá trình oxy hóa – – khử thay đổi số oxy ha ca cc nguyên tốkhử thay đổi số oxy ha ca cc nguyên tốtrong mẫu
trong mẫu.
Gii phng mt số kh như CO, CO22, SO22…… C mt số tương tc ha học giữa cc chất trong mẫu với nhau vvới phụ gia thêm vo to ra cc chất mới
với phụ gia thêm vo to ra cc chất mới.
Tất c cc qu trnh đ gp phn l tan v mẫu ban đu, để hatan chất phân tch vo dung dch
Kỹ thut vô cơ ha khô thường đưc dng cho cc mẫu hữu cơ,
xử lý để xc đnh cc kim loi v cc mẫu quặng vô cơ c cấu trc bền vữngrất kh tan trong ngay c cc axit hay kiềm mnh Vic tro ha cng c thểđưc thực hin khi c hoặc không c thêm cc phụ gia bo v vo mẫu
1.3.2.2 Ưu nhưc điểm v phm vi 1.3.2.2 Ưu nhưc điểm v phm vi sử dụngsử dụng Thao tc v cch lm đơn gin.Thao tc v cch lm đơn gin.
Không phi dng nhiều axit đặc.Không phi dng nhiều axit đặc.
Xử lý mẫu đưc trit để Xử lý mẫu đưc trit để nhất l cc mẫu c nhất l cc mẫu c matrix hữu cơ.matrix hữu cơ.
Không lâu như phương php xử Không lâu như phương php xử lý ướt thông thường.lý ướt thông thường.
Nhưc Nhưc điểm: c điểm: c thể mất thể mất mt số mt số chất chất dễ dễ bay bay hơi hơi như như Cd, Cd, Pb, Pb, Zn,Zn,Sb,
Sb, Sn nếu không dng chất phụ gia v bo v.Sn nếu không dng chất phụ gia v bo v.
Trang 251.3.3 Kỹ thuật vô cơ hóa khô ướt kết hợp.
1.3.3.1 Nguyên tắc chung
1.3.3.1 Nguyên tắc chung.
Nguyên Nguyên tắc tắc ca ca kỹ kỹ thut thut ny ny l l mẫu mẫu đưc đưc phân phân hy hy trong trong chén chén hayhaycốc nung mẫu Trước tiên người ta thực hin xử lý ướt sơ b trong cốc haychén nung bằng mt lưng nhỏ axit v chất phụ gia để ph v sơ b cấu trc ban
ban đu đu ca ca matrix matrix mẫu mẫu v v to to điều điều kin kin lưu lưu giữ giữ những những chất chất dễ dễ bay bay hơi hơi khikhinung Sau đ đem nung ở nhit đ thch hp.V thế lưng axit dng để xử lýmẫu thường chỉ bằng ¼ hay 1/3 lưng cn dng cho xử lý ướt.Qu trnh nungsau đ se nhanh hơn v trit để hơn, hn chế bớt sự mất mt chất phân tch sovới cc cch xử lý mẫu đơn (ướt hay khô)
với cc cch xử lý mẫu đơn (ướt hay khô).
Cc qu trnh vt lý v ha học xy ra khi xử lý mẫu khôCc qu trnh vt lý v ha học xy ra khi xử lý mẫu khô ướt kếtướt kếthp cng tương tư như cc qu trnh xy ra khi xử lý mẫu khô hay ướt, song ở
đây l sự kết hp hai qu trnh kế tiếp nhau Xử lý ướt ban đu l để bo vmt số nguyên tố cho xử lý khô kế tiếp theo không b mất mẫu Cch nythch hp cho cc mẫu c matrix l chất hữu cơ, xử lý để xc đnh kim loi vmt số anion
phương php xử lý mẫu uớt v khô.hô.
Hn chế sự mất mt ca mt số chất phân tch.Hn chế sự mất mt ca mt số chất phân tch.
Sự tro ha l trit để, sau khi haSự tro ha l trit để, sau khi ha tan tro sẽ đưc dung dch mẫutan tro sẽ đưc dung dch mẫutrong
Không phi dng nhiều axit tinh khiết.Không phi dng nhiều axit tinh khiết.
Thời gian xử lý mẫu nhanh hơn tro ha ướt.Thời gian xử lý mẫu nhanh hơn tro ha ướt.
Không phi đuổi nhiều axit dư, hn chế ô nhiễm môi trường,nhiễm bẩn mẫu
nhiễm bẩn mẫu.
Ph hp cho nhiều loi mẫu khc nhau để xc đnh kim loi.Ph hp cho nhiều loi mẫu khc nhau để xc đnh kim loi. KhôKhông cn trang thiết b phức tp, hng cn trang thiết b phức tp, hin đi, đắt tiền.in đi, đắt tiền.
Trang 26Cch ny đưc ứng dụng ch yếu để xử lý mẫu cho phân tch ccnguyên tố kim loi v mt số anion vô cơ như Cl , , Br Br , sulfate, phosphate trong cc loi mẫu sinh học, môi trường, mẫu hữu cơ, vô cơ Cch xử lý nykhông dng đưc cho xc đnh cc chất hữu cơ Trong cc phng th nghim
bnh bnh thường, thường, không không đưc đưc trang trang b b l l vi vi sng sng th th cch cch xử xử lý lý ny ny vẫn vẫn l l mtmt phương php thch hp, đơn gin m
phương php thch hp, đơn gin m vẫn đm bo c đưc kết qu t vẫn đm bo c đưc kết qu tốt.ốt.
1.4 Phương pháp xử lí thống kê số liệu thực nghiệm
1.4.1 Xử lí kết quả phân tí Xử lí kết quả phân tích [8], [10] ch [8], [10]
Để thu đưc kết qu ca cc phép phân tch với đ chnh xc caongoi vic lựa chọn phương php, cc điều kin tối ưu v cc thao tc thnghim th vic xử lý v đnh gi cc kết qu cng c mt ý nghĩa
nghim th vic xử lý v đnh gi cc kết qu cng c mt ý nghĩa rất quanrất quantrọng Để đnh gi đ chnh xc ca mt kết qu phân tch tôi p dụng cc phương php ton học thống kê với m
phương php ton học thống kê với mt số ni dung ch yếu sau:t số ni dung ch yếu sau:
Xc đnh đ lặp li ca kết qu phân tch.Xc đnh đ lặp li ca kết qu phân tch.
Khi tiến hnh phân tch n ln với cc gi tr X11, X22, X33, ,Xii ta sẽ c:ta sẽ c: + Hm lưng trung bnh
+ Phương sai
+ Đ lch chuẩn
+ Đ lch chuẩn tương đối
Xc đnh đ tin cy ca kết qu phân tch.Xc đnh đ tin cy ca kết qu phân tch.
+ Cn tin cy ɛ = t p;k * trong đ t p;k l hm phân bố student ứngl hm phân bố student ứngvới bc tự do k (k = n –
với bc tự do k (k = n – 1) v xc suất1) v xc suất p. p
Trang 27+ + Khong Khong tin tin cy cy nếu nếu ɛ ɛ cng cng nhỏ nhỏ thth cànggn gi tr thực.
gn gi tr thực.
+ Hm phân bố thực nghim so sánh ttn với tvới t p;k thì
≠a l do nguyên nhân ngẫu nhiên hay kết qu phân tch l tin cy v chấpnhn đưc
1.5. Đánh giá kết quả phân tích.
1.5.1 Xác định khoảng tuyến tính Xác định khoảng tuyến tính [9], [18] [9], [18]
Trong phép đo AAS, vic đnh lưng mt nguyên tố dựa vo phươngtrnh cơ bn
trnh cơ bn.
Aλλ= K C
b
Trong đ:
Trong đ:
Aλλ: cường đ hấp thụ ca vch phổ ti bước sng λ.: cường đ hấp thụ ca vch phổ ti bước sng λ.
K: hằng số thực nghim
K: hằng số thực nghim.
C: nồng đ ca nguyên tố trong dung dch mẫu đo phổ
C: nồng đ ca nguyên tố trong dung dch mẫu đo phổ.
b: hằng số (0 < b ≤1) b: hằng số (0 < b ≤1) Trong mt khong nồng đ nhất đnh v nhỏ th b = 1 Khi đ, mốiquan h giữa Aλλ v C l tuyến tnh:v C l tuyến tnh:
Aλλ= K C
Trang 28Khong nồng đ ny gọi l khong tuyến tnh ca nguyên tố phântch.Khong tuyến tnh ca mỗi nguyên tố ở mỗi vch phổ khc nhau l khcnhau.
1.5.2 Xây Xây dựng dựng đường đường chuẩn, chuẩn, xác xác định định giới giới hạn hạn phát phát hiện hiện (LOD) (LOD) vàvà giới hạn định lượng (LO
giới hạn định lượng (LOQ) của phương pháp.Q) của phương pháp.
1.5.2.1. Xây dựng đường chuẩn [1], [18]Xây dựng đường chuẩn [1], [18]
Để xây dựng đường chuẩn ta dựa trên kết qu phân tch theo phương
phương php php đường đường chuẩn chuẩn Ưu Ưu điểm điểm ca ca phương phương php php ny ny c c đ đ chnh chnh xcxccao, thực hin đưc nhiều ln
cao, thực hin đưc nhiều ln.
Chuẩn b mt dãy cc dung dch chuẩn (trong khong tuân theođnh lut Beer) Thực hin phn ứng mu với thuốc thử
đnh lut Beer) Thực hin phn ứng mu với thuốc thử.
Đo đ hấp thụ quang A ca dung dch ở λ thch hp Biểu diễn sự phụ thuc
phụ thuc A theo A theo đưc phương đưc phương trnh hồi trnh hồi quy A quy A = aC = aC + b + b (a v (a v b l b l h số h số cncntm ca phương trnh hồi quy –
tm ca phương trnh hồi quy – tương quan).tương quan).
Dung dch phân tch c nồng đ Cxx chưa biết, đo nồng đ hấp thụchưa biết, đo nồng đ hấp thụánh sáng Axx, thay vo phương trnh đường chuẩn tnh đưc Cxx
Sự tương quan giữa đ hấp thụ quang A v nồng đ C khi l = const làni dung ca đnh lut Beer Khong nồng đ thỏa mãn đnh lut ny khi r>0,999
H số tương quan r biến đổi khongH số tương quan r biến đổi khong 1≤ r ≤ 1 (R 1≤ r ≤ 1 (R 22 = 0 ÷1)
Khi r ≈ 1 c sự tương quan chặt chẽ giữa x v y theo tỉ l thun
Khi r ≈ 1 c sự tương quan chặt chẽ giữa x v y theo tỉ l thun.
Khi r ≈Khi r ≈ 1 1 c sự tương c sự tương quan chặt chẽ quan chặt chẽ giữa x v y giữa x v y theo tỉ l theo tỉ l nghch.nghch. Khi r ≈ 0 hai đi lưng ny không cn tương quan
Khi r ≈ 0 hai đi lưng ny không cn tương quan.
1.5.2.2 Xc đnh giới hn pht hin (LOD) v giới hn đnh lưng(LOQ) ca phương php
Giới hn pht hin (LOD) đưc đnh nghĩa l nồng đ nhỏ nhất cachất phân tch m c tn hiu phổ hấp thụ nguyên tử lớn gấp 3 ln tn hiuđường nền (LOD đưc xc đnh theo nguyên tắc 3σ (3 xicma) Đây l thông
số đặc trưng cho đ nhy ca phương php.Nếu chất no nhy th giới hn
Trang 29pht hin nhỏ v ngưc li C thể xc đnh giới hn pht hin d pht hin nhỏ v ngưc li C thể xc đnh giới hn pht hin dựa vo đ dốcựa vo đ dốcca đường chuẩn v đ lch chuẩn ca tnh hiu đo.[19]
ca đường chuẩn v đ lch chuẩn ca tnh hiu đo.[19]
a: đ dốc ca đường chuẩn
Giới hn đnh lưng (LOQ) l nồng đ nhỏ nhất đo đưc ca phương php,
php, đ đ l l nồng nồng đ đ tối tối thiểu thiểu ca ca mt mt chất chất trong trong mt mt nền nền mẫu mẫu xc xc đnh đnh mmthiết b c thể đo đng đưc với mt RSD % quy đnh, thường LOQ l nồngđ chất phân tch m cho tn hiu gấp 10 ln tn hiu đường nền Dựa vo phương trnh đường chuẩn ta c gi
phương trnh đường chuẩn ta c giới hn đnh lưng.[19]ới hn đnh lưng.[19]
Để đnh gi hiu suất thu hồi
Để đnh gi hiu suất thu hồi ca phương php tiến hnh phân tch mẫuca phương php tiến hnh phân tch mẫutheo quy
theo quy trnh trên với phương php đường chuẩn Thực hin trên mẫu thêmtrnh trên với phương php đường chuẩn Thực hin trên mẫu thêmchuẩn v không thêm chuẩn ở t nhất 3 mức nồng đ khc nhau Tnh hiusuất thu hồi (H%):
suất thu hồi (H%):
Trong đ:
Trong đ:
xx11: nồng đ xc đnh đưc trên mẫu thêm chuẩn.: nồng đ xc đnh đưc trên mẫu thêm chuẩn.
xx22: nồng đ xc đnh đưc trên mẫu không thêm chuẩn.: nồng đ xc đnh đưc trên mẫu không thêm chuẩn.
xx33: nồng đ thêm vo chuẩn.: nồng đ thêm vo chuẩn.
1.5.4 Độ lặp lại của phương pháp.
Đ lặp li đưc dng để đnh gi đnh lưng đ phân tn ca cc kếtqu Đi lưng ny đặc trưng cho đ gn về gi tr trung bnh ca hai haynhiều phép đo nhn đưc trong những điều kin giống nhau
nhiều phép đo nhn đưc trong những điều kin giống nhau.
Đnh gi đ lặp li dựa trên đ lch chuẩn tương đối (RSD%).Đnh gi đ lặp li dựa trên đ lch chuẩn tương đối (RSD%).
Trang 30CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆMCHƯƠNG 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM 2.1 Dụng cụ, thiết bị và hóa chất
2.1 Dụng cụ, thiết bị và hóa chất 2.1.1 Dụng cụ, thiết bị.
Cc dụng cụ thy tinh đo thể tch như bnh đnh mức (100ml, 50ml,Cc dụng cụ thy tinh đo thể tch như bnh đnh mức (100ml, 50ml,
25ml, 10ml), pipet, micropipet, buret, microburet, cốc thy tinh, phiễu chiết,chai nhựa PE sch đều đưc ngâm kĩ bằng hỗn hp sunfocromic, trng rửa bằng nước cất mt ln v
bằng nước cất mt ln v hai ln.hai ln.
- Cân phân tích AUW220D ( 0,01 mg) (Shimadzu, Nht)
T sấy chân không XF – T sấy chân không XF – 020 France Etuves. 020 France Etuves
L ph mẫu bằng vi sngL ph mẫu bằng vi sng H thiết b phân tch quang phổ hấp thụ nguyên tử AA – H thiết b phân tch quang phổ hấp thụ nguyên tử AA – 6300 6300(Shimadzu, Nht)
(Shimadzu, Nht).
H Hìình nh 2.1 2.1:: H thống my quang phổ hấp thụ nguyên tử AA – H thống my quang phổ hấp thụ nguyên tử AA – 6300 6300 2.1.2 Hóa chất
Tất c cc ha chất sử dụng Tất c cc ha chất sử dụng trong lun văn ny đều thuc loi trong lun văn ny đều thuc loi tinh khiếttinh khiếtha học hoặc tinh
ha học hoặc tinh khiết phân tch, nước cất hai ln đề khiết phân tch, nước cất hai ln đề ion kim loi.ion kim loi.
Axit đm đặc HNOAxit đm đặc HNO33 65%, HNO33 2%, H22O22 0,01%, HCl 37%, H22SO44 98%, CH 33 COONH 44 1% ca hãng Merck – ca hãng Merck – Đức.Đức.
Nước cất, 1 ln, 2 l Nước cất, 1 ln, 2 ln, đề ion.n, đề ion.
Trang 31Dung dch chuẩn kẽm, sắt, đồng v mangan 1000 ppm ca hãng MerckDung dch chuẩn kẽm, sắt, đồng v mangan 1000 ppm ca hãng Merck –
- Dun
- Dung dch sắt chuẩn 10 ppm: Lấy 1,0 ml dung dch sắt chuẩn 1000ppmg dch sắt chuẩn 10 ppm: Lấy 1,0 ml dung dch sắt chuẩn 1000ppm
cho vo bnh đnh mức 100,0 ml, đnh mức bằng dung dch HNO33 2% đếnvch, lắc đều, bo qun trong chai nhựa PET
vch, lắc đều, bo qun trong chai nhựa PET.
Dung dch đồng chuẩn 10 ppm: Lấy 1,0 ml dung dch đồng chuẩnDung dch đồng chuẩn 10 ppm: Lấy 1,0 ml dung dch đồng chuẩn1000ppm cho và
1000ppm cho vào bnh đnh mức 100,0 ml, đnh mức bằng dung dch HNOo bnh đnh mức 100,0 ml, đnh mức bằng dung dch HNO33 2% đến vch, lắc đều, bo qun trong chai nhựa PET
2% đến vch, lắc đều, bo qun trong chai nhựa PET.
Dung dch mangan chuẩn 10 ppm: Lấy 1,0 ml dung dch manganDung dch mangan chuẩn 10 ppm: Lấy 1,0 ml dung dch manganchuẩn 1000ppm cho vo bnh đnh mức 100,0 ml, đnh mức bằng dung dchHNO33 2% đến vch, lắc đều, bo qun trong chai nhựa PET.2% đến vch, lắc đều, bo qun trong chai nhựa PET.
2.2 Phương pháp xử lý
2.2 Phương pháp xử lý mẫu, lấy mẫu và bảo quản mẫu.mẫu, lấy mẫu và bảo quản mẫu.
2.2.1 Đối tượng Mẫu phân tch: ht sen tươi (ht sen non, ht sen gi) v tim sen gi ở 3