Đây là bài giảng ôn tập giải toán trên máy tính cầm tay được biên soạn dưới định dạng PowerPoin để các quý thầy, cô có thể dễ dàng thuyết trình trong các buổi sinh hoạt chuyên môn cũng như giảng dạy cho học sinh. Đảm bảo chuẩn kiến thức và kĩ năng, Cung cấp cho quý thây, cô những cách giải hay nhất, những kiến thức bổ ích nhất về máy tính CASIO FX 580 VNX. Giới thiệu một số tính năng mới trên máy tính FX 580vnx. Do đây là bộ tài liệu mới và chuẩn nên có giá 50 000đ, nhưng quý thầy cô yên tâm tiền nào vải ấy, chắc chắn quý thầy cô sẽ không thấy tiếc nuối về số tiền của mình bỏ ra đâu.
Trang 1GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
CẦM TAYGIÁO VIÊN: Phạm Văn Công
Trang 2Dạng 1: Một số bài toán tính giá trị của
Trang 3Dạng 1: Một số bài toán tính giá trị của
Trang 4Dạng 1: Một số bài toán tính giá trị của
Trang 5Bài 4: Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả
với 2 chữ số ở phần thập phân :a)
N= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 1122007
Trang 6Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 7Vậy số dư trong phép chia đa thức P(x) Cho
Trang 84 Thuận toán Horner
• Vidụ: Chia đa thức B(x) = 5x4 - 9x 3 – 8x 2 - 21x +
17 cho đa thức C(x) = x – 4 ta lập bảng sau:
b1 = mb2+ a2
=4.11 – 8 = 36
b0 = mb1+ a1
=4.36 – 21 = 123
r = mb0 + a0
=4.123 + 17 = 509
Trang 10Vậy B(x) = 5x4 - 9x3 – 8x2 - 21x + 17 = (x –
4 )(5 x3 + 11x2 + 36x + 123) + 509
Trang 11Kết luận : Đa thức thương : D(x) = 5 x3 + 11x2 + 36x + 123 số dư r = 509
Bài1: a) Tìm số dư r của phép chia đa thức A(x) cho
Trang 12Bài2: Với các giá trị nào của m thì đa thức
A(x ) chia hết cho đa thức B(x) biết rằng
Trang 13Bài 3: Với các giá trị nào của m thì đa
thức A(x ) có nghiệm là a Biết Rằng:
-5 12
10 x 5 x 5 x 24 x m
5x 2x 3x x 32 m
Trang 14Bài 4: Dùng sơ đồ Hoóc ne để tìm thương và số
dư trong phép chia( lập qui trình bấm phím)
Trang 15Bài 5 Tìm số dư trong phép chia:
Trang 16Bài 7: ( Thi học sinh giỏi toán bang New york, Mỹ, 1984)
Có chính xác đúng 4 số nguyên dương n để là số nguyên Hãy tính số lớn nhất như thế
3
23
n n
Trang 17Bài 7: Tìm các số nguyên dương n
Trang 19• Bài 3: Cho hai đa thức
• a)Với giá trị nào của m, n để đa thức
• chia hết cho x -2
• b) Xét đa thức R(x) = P(x) – Q(x) Với giá trị m, n vừa tìm được Hãy chứng tỏ rằng đa thức R(x) chỉ có một nghiệm duy nhất
P x x x x x m Q x x x x x n
Trang 20Dạng 3: Dãy số truy hồi
• Bài 1: Cho dãy số:
Với n= 0, 1, 2, 3…
a, Tính 10 số hạng đầu tiên của dãy số.
b, Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1
c , Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo công thức vừa tìm
Trang 21Bài 2: Cho dãy số với số hạng tổng quát được
cho bởi công thức :
với n = 1, 2, 3, ……, k, …
n-1
Un và Un-1 Tính U8-U5
n n n
13+ 3 - 13- 3
U =
2 3
Trang 22a) U1 = 1; U2 = 26; U3 = 510; U4 = 8944
b) Đặt Un+1 = a.Un + b.Un-1
• Theo kết quả tính được ở trên, ta có:
• Giải hệ phương trình trên ta được:
Trang 23Quy trình bấm phím 2(cách 2)
ALPHA = 26 ALPHA B – 166 ALPHA C ALPHA :
Trang 24• Quy trình bấm phím trên Casio fx- 570 VN PLUS
1 SHIFT STO A 26 SHIFT STO B
2 SHIFT STO C (biến đếm)
ALPHA C ALPHA = ALPHA C + 1 ALPHA : ALPHA A ALPHA = 26 ALPHA B - 166 ALPHA
A ALPHA : ALPHA C ALPHA = ALPHA C
+ 1 ALPHA : ALPHA B ALPHA = 26 ALPHA A
Trang 25Bài 3: Cho Un = n=1,2,3…
• a)CM: Un+1=2Un+Un-1
vàUn-1 biết U1=1,U2=2
Trang 26Câu 4 Cho dãy số
Trang 27Bài 5 Dãy số u n được xác định như sau:
Trang 28fx500MS :
(SHIFT)(STO)(A)( )2(-)1(SHIFT)(STO)(B) lặp lại
• ()2(-)(ALPHA)(A)(+)(SHIFT)(STO)(A)()2(-)(ALPHA)(B)(+)2(SHIFT)(STO)(B)
• u1= 1, u2=3, u3 =7, u4 =13, u5 =21, u6 =31, u7
=43, u8 =57, u9 =73, u10 =91, u11 =111, u12
Trang 29• Bài 6: Cho R n = ( a n + b n ) ; biết
; 2 2
3
b a
Trang 30a,R0 = 2; R1 = 6; R2 = 34; R3 = 198; R4 =
Trang 32ALPHA A ALPHA = ALPHA A + 1 ALPHA :
ALPHA B ALPHA = 6ALPHA C - ALPHA B ALPHA : ALPHA A ALPHA = ALPHA A + 1 ALPHA :
ALPHA C ALPHA = 6ALPH B - ALPHA C
Và lặp lại phím = = = …
(Trên máy 570 ES thì quy trình ấn phím tương tự như máy 570 MS chỉ chú ý trước khi lặp lại phím = = = … phải ấn phím CALC)
Trang 33• Bài 7: Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức
Un=
Với n =0, 1, 2, 3 …
• 1, Tính U0 , U1, U2, U3 , U4 Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un-1
Trang 34a b c
Trang 352 Viết quy trình bấm phím : làm tương tự bài số 2
Trang 363 Tổng của 10 số hạng đầu tiên
của dãy là :
3492861291