1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac de on thi HK I ba khoi cua Mon Toan

3 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các đề ôn thi HK I ba khối của Môn Toán
Chuyên ngành Toán Lớp 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. b Tìm tọa độ điểm D để DBGI là hbh.. c Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC... Một điểm M tùi ý nằm trên đường tròn ngoại tiếp h

Trang 1

ĐỀ DỰ THẢO HỌC KỲ 1 (2009–2010) –MÔN TOÁN LỚP 10

Đề 1

Bài 1 (2 điểm):

Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = –x2 + 2x + 3

Bài 2 (1 điểm):

Giải và biện luận phương trình: m2(x–3) = 4x – 2m

Bài 3 (2 điểm):

Giải phương trình:

a) 2x 3 x 2− = −

b) | 2x2+ x – 14 | 3= x−2

Bài 4 (1điểm)

Chứng minh: a2+b(13b a+ ≥) 3 (b a b+ ) (∀a b R, ∈ )

Bài 5 (3 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(–2;4), B(2;–3), C(5;1)

a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Phân tích vectơ OAuuur theo hai vectơ ABuuur và ACuuur

Bài 6 (1 điểm):

Cho tam giác ABC Trên BC, lấy điểm M sao cho MBuuur= −3MCuuuur

Tính vectơ AMuuuur theo hai vectơ ABuuur và ACuuur

Đề 2

Câu 1: Cho (P): y= − +x2 mx n+

a) Xác định (P), biết đỉnh I(-1;4)

b) Xét sự biến thiên và vẽ (P) vừa tìm

Câu 2: Giải và biện luận phương trình: (m-1)(m-2)x = m2 – 1

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a) x2 −4x+ −2 2 x+ =1 0.

1 2− x −5x+ =3 2x

xx+ = xx+

Câu 4: Cho , ,a b c≥3.CMR: ab bc ca abc+ + ≤

Câu 5: Cho A(-3;1), B(1;4), C(3;-2)

a) Tim tọa độ trọng tậm G của tam giác IAB, với I là trung điểm BC

b) Tìm tọa độ điểm D để DBGI là hbh Tìm tọa độ tâm O c ủa hbh

c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 6: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC

a) CMR: uuur uuur uuuur rAP BN CM+ + =0

b) CMR: OA OB OC OM ON OP Ouuur uuur uuur uuuur uuur uuur+ + = + + ,∀

Trang 2

Đề 3

Bài 1 : Giải và biện luận phương trình

(x+1)m2+5m−25x=0.

Bài 2 : Tìm m để phương trình (m 1 x+ ) 2+2 2m 1 x 1 4m 0( + ) − + = có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa :x12+x22−x x1 2 =9.

Bài 3 : Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 4

= − +

y x x

Bài 4 : Giải các phương trình sau

1) 4+ −x x2 = − +3x 7

16

Bài 5 : Cho bốn số dương a,b,c, và d Chứng minh rằng : a + b + c ≥ 1 + 1 + 1

bcd cda dab cd bd ad

Bài 6 : Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Một điểm M tùi ý nằm trên đường tròn ngoại tiếp hình

vuông ABCD Tính uuuur uuur uuur uuuurAM BM CM DM theo a + + +

Bài 7 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(3;4) và B(5;-6).Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục hoành

sao cho MA MBuuuur uuur+ ngắn nhất

Bài 8 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(5;1) và B(-3;3).Tìm tọa độ điểm N là giao điểm của

đường tròn đường kính AB với tia Oy

Bài 9 : Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(1;2) , B(-3; 4), C(5; -4) Tìm tọa độ điểm H là chân

đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

Đề 4

Câu 1: Tìm Parabol (P) : y=ax2 +bx+c biết:

a (P) có đỉnh S(-1;4), và (P) đi qua A(2;3)

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = x +1

c Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

Câu 2: Giải và biện luận phương trình sau theo m

mx x

m ( − 2 ) + 1 =

2 2

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a 2x+ 5 + 2 = 3x+ 19

b.8 − 4x = 3x2 + 1

Trang 3

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD, tâm O, M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC, Chứng

minh rằng 2DO+DB= 3DG

Câu 5: Cho A(1;x), B(2;3x), C(4;3) Hãy xác định x để A, B, C thẳng hàng

Câu 6: Chứng minh tam giác ABC vuông cân với A(5;1), B(5;5),C(1;5)

Đề 5

Bài 1: Cho hàm số y = ax2 + bx – 2

a) Tìm a, b để đồ thị hàm số có đỉnh I3 12 4; ÷

 . (1đ) b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho với a, b vừa tìm được (2đ)

Bài 2: Giải và biện luận phương trình sau:

Bài 3: Giải phương trình sau:

Bài 4: Chứng minh: x3 + y3 ≥ x2y + xy2 (1đ)

Bài 5: Cho A(3;1), B(1;–1), C(2;2).

a) Chứng minh ∆ABC vuông tại A (1đ)

b) Tìm M để ABMC là hình chữ nhật (1đ)

c) Tìm K∈Ox: A, K, B thẳng hàng. (1đ)

Đề 6

Bài 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = –x2 + 2x – 2

Bài 2: Giải phương trình sau: 2x 3− + 3 = x

Bài 3: Giải và biện luận phương trình:

m2(x – 1) + m = x(3m – 2)

Bài 4: Chứng minh: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca; ∀a,b,c∈R

Bài 5: Cho tam giác ABC có A(4;3), B(2;4) và C(5;1).

a) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm điểm M thuộc trục Ox để ba điểm M, A, B thẳng hàng

Ngày đăng: 15/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w